Quay lại

Quyết định 503/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 503/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 24 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho Doanh nghiệp quản lý khống tính thành phần vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 44/2024/TT-BYT ngày 23/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với một số lĩnh vực thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 45/TTr-SYT ngày 09/02/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 56/BC-SYT ngày 03/02/2026 của Sở Y tế).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá 67 dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho tại Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này theo quy định của pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh giá cho phù hợp với quy định và tình hình thực tế tại địa phương, các cơ quan, đơn vị tổng hợp gửi Sở Y tế để báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định về ban hành đơn giá dịch vụ công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc trên địa bàn tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai (ban hành trước thời điểm hợp nhất hai tỉnh) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực IX, Trung tâm Kiểm nghiệm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, Phó CVP UBND tỉnh (đ.c Tú);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TC, VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Anh

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC KIỂM NGHIỆM THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ÁP DỤNG CHO TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định 503/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)


TT

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ, kỹ thuật

Đơn vị tính

Đơn giá không có khấu hao tài sản

Đơn giá có khấu hao tài sản

Ghi chú

1

KNT001

Kiểm tra khi giao nhận, lưu mẫu, đăng ký và trả lời kết quả

Đồng/Phép thử

210.000

210.000

2

KNT002

Mô tả bằng cảm quan (đóng gói, nhãn, hình dáng, kích thước, độ trong, màu sắc, mùi vị,...)

Đồng/Phép thử

210.000

210.000

3

KNT003

Độ đồng đều khối lượng hoặc Độ đồng đều đơn vị phân liều (tính theo khối lượng)

Đồng/Phép thử

515.000

590.000

4

KNT004

Độ rã thuốc viên nén hoặc viên nang hoặc cốm sủi bọt

Đồng/Phép thử

403.000

662.000

5

KNT005

Độ rã thuốc viên bao tan trong ruột hoặc viên hoàn hoặc viên bao đường

Đồng/Phép thử

901.000

1.169.000

6

KNT006

Đo kích thước

Đồng/Phép thử

300.000

301.000

7

KNT007

Độ mịn

Đồng/Phép thừ

425.000

500.000

8

KNT008

Độ đồng đều phân tán

Đồng/Phép thử

300.000

300.000

9

KNT009

Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp cân)

Đồng/Phép thử

624.000

740.000

10

KNT010

Thể tích hoặc Độ đồng đều thể tích (phương pháp đo thể tích)

Đồng/Phép thử

344.000

344.000

11

KNT011

Thử độ tan

Đồng/Phép thử

3.159.000

3.199.000

12

KNT012

Xác định độ mài mòn hoặc độ cứng

Đồng/Phép thử

457.000

612.000

13

KNT013

Xác định tiểu phân nhìn thấy bằng mắt thường của thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền

Đồng/Phép thử

793.000

793.000

14

KNT014

Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng

Đồng/Phép thử

1.860.000

2.387.000

15

KNT015

Xác định hàm lượng ethanol bằng lọ picnomet hoặc tỷ trọng kế

Đồng/Phép thử

1.467.000

1.555.000

16

KNT016

Xác định khối lượng riêng hoặc tỷ trọng

Đồng/Phép thử

879.000

955.000

17

KNT017

Độ đồng nhất của thuốc mềm dùng trên da và niêm mạc

Đồng/Phép thử

436.000

436.000

18

KNT018

Xác định chỉ số pH

Đồng/Phép thử

671.000

767.000

19

KNT019

Xác định độ trong hoặc màu sắc của dung dịch bằng mắt thường

Đồng/Phép thử

2.206.000

2.351.000

20

KNT020

Định tính chi của vi sinh vật trong chế phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật)

Đồng/Phép thử

3.780.000

5.068.000

21

KNT021

Định tính chi và định lượng vi sinh vật trong chế phẩm probiotic bằng phương pháp sinh hóa (tính cho mỗi vi sinh vật)

Đồng/Phép thử

6.858.000

8.147.000

22

KNT022

Thử giới hạn nhiễm khuẩn (phân lập từng loại vi sinh vật gây bệnh)

Đồng/Phép thử

684.000

897.000

23

KNT023

Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số nấm)

Đồng/Phép thử

1.279.000

1.495.000

24

KNT024

Thử giới hạn nhiễm khuẩn (tổng số vi khuẩn Gram (- ) dung nạp mật)

Đồng/Phép thử

1.197.000

1.412.000

25

KNT025

Thử giới hạn nhiễm khuẩn, (tổng số vi sinh vật hiếu khí)

Đồng/Phép thử

1.401.000

1.617.000

26

KNT026

Thử vô khuẩn

Đồng/Phép thử

6.455.000

7.485.000

27

KNT027

Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật (phương pháp khuếch tán)

Đồng/Phép thử

5.988.000

7.286.000

28

KNT028

Định tính bằng phản ứng hóa học đơn giản

Đồng/Phép thử

608.000

618.000

29

KNT029

Định tính bằng phản ứng hóa học phức tạp

Đồng/Phép thử

623.000

632.000

30

KNT030

Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại không sử dụng chuẩn

Đồng/Phép thử

1.144.000

2.269.000

31

KNT031

Định tính bàng phương pháp quang phổ hồng ngoại có sử dụng chuẩn

Đồng/Phép thử

1.292.000

2.416.000

32

KNT032

Định tính bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

Đồng/Phép thử

2.421.000

2.866.000

33

KNT033

Định tính bằng các phương pháp sắc ký hoặc quang phổ (trừ định tính bằng sắc ký lớp mỏng và quang phổ hồng ngoại)

Trường hợp làm cùng phép thử định lượng, không tính giá.

Trường hợp không làm cùng phép thử định lượng, tính bằng 50% giá của phép thử định lượng tương ứng, cụ thể:

Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính theo A (1%, 1cm)

Đồng/Phép thử

538.000

770.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT051 (Phép thử đề xuất bên dưới)

Định tính bằng phương pháp quang phổ UV-VIS tính theo chuẩn.

Đồng/Phép thử

1.523.500

1.740.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT052 (Phép thử đề xuất bên dưới)

Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector UV-VIS.

Đồng/Phép thử

1.815.500

2.806.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT053 (Phép thử đề xuất bên dưới)

Định tính bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS

Đồng/Phép thử

2.360.500

3.648.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT054 (Phép thử đề xuất bên dưới)

Định tính bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng)

Đồng/Phép thử

2.835.000

3.174.000

Tương ứng với phép thử định lượng

KNT055 (Phép thử đề xuất bên dưới)

Định tính đồng thời nhiều thành phần

Đồng/Phép thử

2.723.500

4.209.000

Tương ứng với phép thử định lượng KNT 058 (Phép thử đề xuất bên dưới)

34

KNT034

Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương pháp sấy ở điều kiện áp suất thường

Đồng/Phép thử

1.694.000

1.798.000

35

KNT035

Xác định mất khối lượng do làm khô bằng phương pháp sấy ở điều kiện áp suất giảm

Đồng/Phép thử

1.789.000

2.040.000

36

KNT036

Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl - Fischer (Chuẩn độ trực tiếp)

Đồng/Phép thử

3.973.000

4.400.000

37

KNT037

Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi

Đồng/Phép thử

2.048.000

2.135.000

38

KNT038

Cắn sau khi bay hơi

Đồng/Phép thử

1.022.000

1.126.000

39

KNT039

Xác định Tro toàn phần hoặc Tro sulfat hoặc Tro không tan trong acid hoặc Tro tan trong nước

Đồng/Phép thử

2.000.000

2.463.000

40

KNT040

Xác định tạp chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng (TLC)

Đồng/Phép thử

4.841.000

5.732.000

41

KNT041

Xác định tạp chất bằng phương pháp sác ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) hoặc phương pháp sắc ký khí (GC) (không bao gồm tạp chuẩn)

Đồng/Phép thử

3.631.000

5.613.000

42

KNT042

Xác định tạp chất bằng các phương pháp quang phổ

Đồng/Phép thử

3.047.000

3.480.000

43

KNT043

Độ hoà tan một giai đoạn

Đồng/Phép thử

2.149.000

2.366.000

44

KNT044

Độ hòa tan cùng môi trường, nhiều giai đoạn

Đồng/Phép thử

2.794.000

3.076.000

45

KNT045

Độ hòa tan nhiều môi trường

Đồng/Phép thử

4.298.000

4.732.000

46

KNT046

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc

Đồng/Phép thử

1.163.000

1.260.000

47

KNT047

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ gián tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc

Đồng/Phép thử

1.358.000

1.465.000

48

KNT048

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ thể tích (chuẩn độ đo bạc trực tiếp)

Đồng/Phép thử

1.093.000

1.102.000

49

KNT049

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ môi trường khan

Đồng/Phép thử

2.796.000

3.217.000

50

KNT050

Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ đo điện thế hoặc đo ampe (chuẩn độ trực tiếp), trừ chuẩn độ đo bạc

Đồng/Phép thử

1.887.000

2.220.000

51

KNT051

Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS, tính theo A (1%, 1cm)

Đồng/Phép thử

1.076.000

1.539.000

52

KNT052

Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-VIS, tính theo chuẩn

Đồng/Phép thử

3.047.000

3.480.000

53

KNT053

Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với detector UV-VIS

Đồng/Phép thử

3.631.000

5.612.000

54

KNT054

Định lượng bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) với các detector khác detector UV-VIS

Đồng/Phép thử

4.721.000

7.296.000

55

KNT055

Định lượng bằng phương pháp sắc ký khí (tiêm mẫu lỏng)

Đồng/Phép thử

5.670.000

6.348.000

56

KNT056

Định lượng tinh dầu trong dược liệu

Đồng/Phép thử

1.669.000

1.757.000

57

KNT057

Độ đồng đều hàm lượng

Đồng/Phép thử

7.263.000

11.225.000

58

KNT058

Định lượng đồng thời nhiều thành phần

Đồng/Phép thử

5.447.000

8.419.000

59

KNT059

Mô tả (Cảm quan, kích thước, màu sắc, mùi, vị, mốc, mọt của dược liệu, ...)

Đồng/Phép thử

405.000

405.000

60

KNT060

Vi phẫu

Đồng/Phép thử

1.408.000

1.549.000

61

KNT061

Soi bột

Đồng/Phép thử

899.000

982.000

62

KNT062

Xác định các chất chiết được trong dược liệu

Đồng/Phép thử

1.722.000

1.970.000

63

KNT063

Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu

Đồng/Phép thử

562.000

637.000

64

KNT064

Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu

Đồng/Phép thử

428.000

503.000

65

KNT065

Độ lắng cặn

Đồng/Phép thử

399.000

399.000

66

KNT066

Xử lý qua chiết hoặc tách nhiều lần hoặc đun hồi lưu cách thủy hoặc đốt hoặc nung, ...

Đồng/Phép thử

4.721.000

7.296.000

67

KNT067

Xử lý qua nhiều giai đoạn xử lý mẫu hoặc thời gian kéo dài (quá 8h)

Đồng/Phép thử

5.447.000

8.419.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu503/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Nguyễn Tuấn Anh
Phạm viLào Cai
Trích yếuNăm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc áp dụng cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.