Quay lại

Quyết định 5077/QĐ-BVHTTDL năm 2025 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5077/QĐ-BVHTTDL

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 4982/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Nội dung chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm thực hiện việc công khai ngân sách năm 2026 của đơn vị theo đúng quy định tại Thông tư số 61/2017/TT- BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 06 năm 2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tài chính;
- Lưu VT, KHTC (02), KD.120.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Tạ Quang Đông


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)


ĐV tính: triệu đồng


Số TT

Nội dung

Tổng số được giao

Tổng số đã phân bổ

Văn phòng Bộ

Cục Thể dục Thể thao Việt Nam

Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam

Cục Văn hóa các dân tộc Việt Nam

Cục Hợp tác quốc tế

Cục Di sản văn hóa

Cục Văn hóa Cơ sở Gia đình và Thư viện

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

65.360

65.360

0

0

4.000

0

0

0

0

1

Lệ phí

95

95

Lệ phí…

0

Lệ phí…

0

2

Phí

65.265

65.265

4.000

Phí …

0

Phí …

0

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

25.479

25.479

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

25.479

25.479

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

0

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

0

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

0

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

39.881

39.881

4.000

1

Lệ phí

0

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

3.219.450

3.219.450

156.960

387.325

37.767

29.360

38.966

21.933

42.023

I

Nguồn ngân sách trong nước

3.219.450

3.219.450

156.960

387.325

37.767

29.360

38.966

21.933

42.023

1

Chi quản lý hành chính

282.380

282.380

78.891

34.309

33.077

12.148

8.966

8.683

21.103

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

228.825

228.825

58.355

30.923

23.780

10.943

7.623

8.227

17.814

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

53.555

53.555

20.536

3.386

9.297

1.205

1.343

456

3.289

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

103.360

103.360

4.993

0

990

360

0

250

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

19.580

19.580

600

0

990

0

250

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

0

0

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

0

0

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

0

0

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

42.850

42.850

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

40.930

40.930

4.393

360

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

803.348

803.348

40.790

0

0

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

451.091

451.091

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

352.257

352.257

40.790

0

0

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

0

5

Chi bảo đảm xã hội

6.000

6.000

0

0

0

80

0

0

5.920

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.000

6.000

0

80

5.920

6

Chi hoạt động kinh tế

700

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

700

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

3.780

3.780

0

0

0

0

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3.780

3.780

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

911.000

911.000

32.286

0

3.700

16.072

30.000

13.000

15.000

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

407.040

407.040

3.449

0

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

503.960

503.960

28.837

3.700

16.072

30.000

13.000

15.000

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

1.086.530

1.086.530

0

353.016

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

41.273

41.273

0

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.045.257

1.045.257

353.016

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

0

0

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Cục Nghệ thuật Biểu diễn

Cục Điện ảnh

Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm

Cục Bản quyền tác giả

Trường ĐH Văn hóa Hà Nội

Trường ĐH Văn hóa TP.HCM

Trường ĐH Mỹ thuật VN

Trường ĐH Mỹ thuật TP.HCM

Trường ĐH SK Điện ảnh HN

Trường ĐH SK điện ảnh TP.HCM

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

2.700

0

3.000

0

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

2.700

3.000

Phí …

,

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

0

0

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

2.700

3.000

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

54.718

35.851

29.830

18.237

36.589

18.386

29.511

25.074

39.827

18.566

I

Nguồn ngân sách trong nước

54.718

35.851

29.830

18.237

36.589

18.386

29.511

25.074

39.827

18.566

1

Chi quản lý hành chính

8.718

10.471

10.030

10.237

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

7.839

7.895

8.183

7.859

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

879

2.576

1.847

2.378

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

1.500

0

0

1.950

250

700

200

700

250

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

0

1.950

250

700

200

700

250

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.500

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

0

34.639

18.136

28.811

24.874

39.127

18.316

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

21.379

16.559

18.799

15.484

27.752

11.930

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

13.260

1.577

10.012

9.390

11.375

6.386

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

46.000

23.880

19.800

8.000

0

0

0

0

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

0

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

46.000

23.880

19.800

8.000

0

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Học viện Âm nhạc quốc gia VN

Học viện Âm nhạc Huế

Nhạc viện TP.HCM

Học viện Múa VN

Trường ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh

Trường ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng

Trường ĐH Thể dục thể thao TP.HCM

Trường CĐ Du lịch Hà Nội

Trường CĐ Du lịch Hải Phòng

Trường CĐ Du lịch Huế

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

67.475

25.971

26.388

28.835

117.250

38.193

43.924

41.426

24.324

28.911

I

Nguồn ngân sách trong nước

67.475

25.971

26.388

28.835

117.250

38.193

43.924

41.426

24.324

28.911

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

500

250

0

0

850

850

400

250

250

250

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

500

250

850

850

400

250

250

250

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

66.975

25.721

26.388

28.835

51.400

37.343

43.524

41.176

24.074

28.661

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

45.731

19.041

17.981

19.202

29.306

21.732

19.064

21.161

10.008

13.063

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

21.244

6.680

8.407

9.633

22.094

15.611

24.460

20.015

14.066

15.598

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

0

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

0

65.000

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

65.000

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Trường CĐ Du lịch Đà Nẵng

Trường CĐ Du lịch Nha Trang

Trường CĐ Du lịch Đà Lạt

Trường CĐ Du lịch Cần Thơ

Trường CĐ Du lịch Vũng Tàu

Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Tây Bắc

Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật Việt Bắc

Trường CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai

Trường Trung cấp NT Xiếc và Tạp kỹ VN

Trường Trung cấp Múa TP.HCM

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

21.286

20.908

22.555

11.707

16.326

25.652

25.775

16.746

20.716

20.494

I

Nguồn ngân sách trong nước

21.286

20.908

22.555

11.707

16.326

25.652

25.775

16.746

20.716

20.494

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

250

0

0

0

0

0

250

0

250

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

250

250

250

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

21.286

20.658

22.555

11.707

16.326

25.652

25.775

16.496

20.716

20.244

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.605

7.520

8.103

6.238

10.717

17.090

15.335

11.534

13.937

10.807

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

14.681

13.138

14.452

5.469

5.609

8.562

10.440

4.962

6.779

9.437

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Trường Cán bộ quản lý VHTTDL

Bảo tàng Lịch sử quốc gia

Bảo tàng Văn hóa các dân tộc VN

Bảo tàng Hồ Chí Minh

Khu Di tích CT HCM tại Phủ CT

Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam

Nhà hát Sân khấu truyền thống Quốc gia Việt Nam

Cục Thông tin cơ sở và Thông tin đối ngoại

Cục Xuất bản, In và Phát hành

Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

4.000

900

0

0

15.315

0

0

185

28.400

1

Lệ phí

45

50

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

4.000

900

15.315

140

28.350

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

3.600

810

0

0

14.895

0

0

45

50

1

Chi sự nghiệp

3.600

810

14.895

45

50

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

400

90

420

185

28.400

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

13.925

42.117

24.097

28.028

12.168

21.602

60.410

22.768

16.784

20.916

I

Nguồn ngân sách trong nước

13.925

42.117

24.097

28.028

12.168

21.602

60.410

22.768

16.784

20.916

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

0

0

13.368

7.884

13.476

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

12.416

7.354

11.994

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

952

530

1.482

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

450

0

700

200

0

0

450

1.500

0

2.540

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

450

700

200

0

450

0

590

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.500

1.950

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

12.975

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.645

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.330

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

500

0

300

0

0

0

0

0

0

250

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

500

300

250

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

42.117

23.097

27.828

12.168

21.602

59.960

7.900

8.900

4.650

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

32.003

10.543

19.508

8.468

11.989

50.214

0

0

0

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10.114

12.554

8.320

3.700

9.613

9.746

7.900

8.900

4.650

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Nhà hát Nhạc vũ kịch Việt Nam

Dàn nhạc giao hưởng VN

Nhà hát Kịch Việt Nam

Nhà hát Tuổi trẻ

Nhà hát Múa rối Việt Nam

Liên đoàn Xiếc VN

Nhà hát Ca Múa Nhạc Quốc gia Việt Nam

Nhà hát Nghệ thuật đương đại Việt Nam

Nhà hát Lớn Hà Nội

Báo Văn hóa

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

29.016

31.818

20.227

37.283

20.570

33.015

20.929

7.200

5.000

14.668

I

Nguồn ngân sách trong nước

29.016

31.818

20.227

37.283

20.570

33.015

20.929

7.200

5.000

14.668

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

0

0

0

250

0

0

1.300

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

250

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.300

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

0

0

0

0

1.600

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.600

0

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

29.016

31.818

20.227

37.283

20.570

33.015

20.679

5.600

5.000

13.368

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

17.125

16.645

12.081

13.666

11.410

19.364

11.379

8.616

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11.891

15.173

8.146

23.617

9.160

13.651

9.300

5.600

5.000

4.752

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Tạp chí Văn hóa nghệ thuật

Cục Báo chí

Viện phim Việt Nam

Trung tâm Điện ảnh Thể thao và Du lịch VN

Trung tâm chiếu phim QG

Trung tâm Chuyển đổi số VHTTDL

Trung tâm Thông tin - Truyền thông TDTT

Trung tâm Thông tin Du lịch

Thư viện Quốc gia VN

Trung tâm triển lãm VHNT VN

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

0

0

0

0

0

1.000

0

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

1.000

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

0

900

0

1

Chi sự nghiệp

900

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

100

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

21.854

18.822

36.377

21.512

0

26.232

15.243

19.294

32.987

27.948

I

Nguồn ngân sách trong nước

21.854

18.822

36.377

21.512

0

26.232

15.243

19.294

32.987

27.948

1

Chi quản lý hành chính

0

9.469

0

0

0

0

0

1.550

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

7.620

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

1.849

1.550

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

800

450

0

0

25.132

0

3.400

200

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

500

450

400

200

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

6.850

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

300

18.282

3.000

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

0

0

950

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

950

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

680

0

150

0

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

680

150

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

21.854

8.553

35.927

20.832

0

0

0

14.344

32.787

27.948

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.413

0

26.544

13.832

0

7.912

27.207

13.817

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11.441

8.553

9.383

7.000

0

6.432

5.580

14.131

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

0

0

0

15.243

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.934

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5.309

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Trung tâm Văn hóa Việt Nam tại Lào

Trung tâm Văn hoá Việt Nam tại Pháp

Trung tâm Hỗ trợ Sáng tác

Trung tâm Đào tạo VĐVCCQG

Trung tâm HL VĐVTQG

Trung tâm HL Thể thao QG

Trung tâm Lưu chiểu dữ liệu truyền thông số quốc gia

Trung tâm thể thao Ba Đình

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi sự nghiệp

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

7.300

17.500

19.313

265.125

123.311

248.683

1.135

0

I

Nguồn ngân sách trong nước

7.300

17.500

19.313

265.125

123.311

248.683

1.135

0

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

0

0

800

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

800

0

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

0

0

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

0

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

0

0

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

7.300

17.500

19.313

0

0

0

1.135

0

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.000

11.000

12.853

803

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.300

6.500

6.460

332

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

0

265.125

123.311

247.883

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.498

5.011

11.114

0

0

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

253.627

118.300

236.769

0

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B


Đơn vị: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch


Chương: 025


Số TT

Nội dung

Khu Liên hợp Thể thao Quốc gia

Trung tâm Phòng chống Doping Việt Nam

Bệnh viện Thể thao Việt Nam

Trung tâm Thông tin, Truyền thông Văn hóa dân tộc

Viện Văn hoá Nghệ thuật quốc gia VN

Viện Bảo tồn Di tích

Trung tâm Báo chí và Hợp tác truyền thông quốc tế

Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

0

0

0

0

0

0

0

5.860

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

5.860

Phí …

Phí …

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

0

0

0

0

0

0

0

5.274

1

Chi sự nghiệp

5.274

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

586

1

Lệ phí

Lệ phí…

Lệ phí…

2

Phí

Phí …

Phí …

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

6.442

10.510

19.020

3.486

50.725

10.734

14.207

53.364

I

Nguồn ngân sách trong nước

6.442

10.510

19.020

3.486

50.725

10.734

14.207

53.364

1

Chi quản lý hành chính

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

0

0

0

0

38.661

10.034

0

0

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

0

3.200

1.150

0

0

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

29.000

7.000

0

0

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.461

1.884

0

0

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

0

0

0

0

850

0

0

0

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

850

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

19.020

0

0

0

0

0

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

0

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

19.020

5

Chi bảo đảm xã hội

0

0

0

0

0

0

0

0

.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

11.700

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

11.700

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

0

0

300

0

0

0

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

300

0

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

0

3.486

10.914

700

14.207

41.664

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.312

5.127

21.760

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

174

10.914

700

9.080

19.904

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

6.442

10.510

0

0

0

0

0

0

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.716

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.442

6.794

0

11

Chi sự nghiệp tài chính và khác

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

II

Nguồn vốn viện trợ

1

Chi quản lý hành chính

1.1

Dự án A

1.2

Dự án B

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

2.1

Dự án A

2.2

Dự án B

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.1

Dự án A

3.2

Dự án B

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

4.1

Dự án A

4.2

Dự án B

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Dự án A

5,2

Dự án B

6

Chi hoạt động kinh tế

6.1

Dự án A

6.2

Dự án B

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

7.1

Dự án A

7.2

Dự án B

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Dự án A

8.2

Dự án B

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5077/QĐ-BVHTTDL
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch / Tạ Quang Đông
Phạm viTrung ương, Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch
Trích yếuNăm 2025 công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.