Quay lại

Quyết định 508/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 508/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Quyết định số 218/QĐ-TTg ngày 04/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Ninh Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 210/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình với các nội dung chủ yếu như sau:

- Phân bổ diện tích các loại đất đến năm 2030;

- Diện tích cần chuyển mục đích trong kỳ điều chỉnh;

- Diện tích cần thu hồi đất trong kỳ điều chỉnh;

- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh.

(Có các Biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố, công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn theo đúng quy định của Luật Đất đai. Việc tổ chức thực hiện công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 phải thống nhất chặt chẽ từ huyện đến các xã, thị trấn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Tổ chức thực hiện nghiêm túc công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 nhằm đảm bảo tính thống nhất, đúng tiến độ và đúng mục đích sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thẩm định, kiểm tra, giám sát việc thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và ban hành kịp thời các văn bản theo thẩm quyền có liên quan đến quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, 4, 5.
Ttt_VP3_QĐ72

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

BIỂU 01. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH


(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

Thị trấn Bình Minh

Thị trấn Phát Diệm

Xã Ân Hòa

Xã Chất Bình

Xã Cồn Thoi

Xã Định Hóa

Xã Đồng Hướng

Xã Hồi Ninh

Xã Hùng Tiến

Xã Kim Chính

Xã Kim Định

Xã Kim Đông

Xã Kim Mỹ

Xã Kim Tân

Xã Kim Trung

Xã Lai Thành

Xã Như Hòa

Xã Quang Thiện

Xã Tân Thành

Xã Thượng Kiệm

Xã Văn Hải

Xã Xuân Chính

Xã Yên Lộc

Khu vực Kim Tiến

Khu vực Bãi Bồi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)+…+(31)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

23.978,21

23.978,21

1.765,14

752,15

735,03

591,77

830,47

663,74

675,59

573,68

535,00

876,87

490,01

652,67

849,14

816,03

446,84

1.049,33

587,99

808,95

445,00

680,67

663,99

694,15

712,89

77,53

7.003,58

100,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.181,17

16.181,17

1.139,34

398,40

484,43

336,47

566,30

459,49

416,23

402,20

342,18

500,65

321,91

439,96

597,63

488,02

316,69

732,16

403,18

544,19

248,45

391,31

476,35

427,68

400,78

5,52

5.341,65

67,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.424,12

7.424,12

403,85

319,72

375,39

260,25

371,85

392,84

335,96

332,75

287,31

396,48

239,15

433,01

400,97

549,17

348,75

441,87

217,07

317,06

355,78

324,64

320,23

30,96

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

7.416,87

7.416,87

402,67

319,72

375,39

260,25

371,81

392,84

335,96

332,75

287,31

396,48

239,11

433,01

400,97

549,17

348,75

440,52

217,07

317,06

355,78

320,01

320,23

30,93

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

7,25

7,25

1,18

0,05

0,04

1,35

4,63

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

89,08

89,08

1,61

35,26

3,28

0,54

0,06

0,19

0,37

0,17

0,25

7,13

3,91

19,65

5,08

0,10

2,32

0,22

2,00

0,00

1,14

1,43

4,38

0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.206,46

1.206,46

73,48

5,10

55,57

40,66

111,46

52,35

57,36

35,43

24,45

53,01

30,59

26,20

113,30

53,27

13,77

93,02

25,56

55,82

21,60

42,96

98,84

59,48

55,89

7,29

5,03

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.003,71

1.003,71

11,70

992,01

4,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6.400,93

6.400,93

648,70

38,32

50,19

29,72

82,93

14,11

22,91

33,66

20,24

50,90

45,04

403,55

47,40

33,78

273,27

84,89

28,77

38,00

9,56

29,29

21,73

37,26

23,20

5,52

4.327,98

26,69

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,87

56,87

5,30

10,00

10,20

10,00

6,18

5,15

0,04

10,00

0,24

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

7.420,47

7.420,47

610,57

353,31

250,15

254,45

263,89

201,82

254,73

171,36

191,01

374,03

167,10

211,71

248,68

299,14

130,15

312,93

182,80

260,23

194,87

279,60

184,68

265,93

310,66

72,01

1.374,65

30,95

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.267,31

1.267,31

20,80

68,90

59,71

38,41

41,56

48,56

71,95

39,82

56,24

85,79

47,95

44,66

79,96

36,91

27,88

93,57

37,82

62,19

60,33

55,28

41,53

53,06

90,02

4,43

5,29

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

92,04

92,04

41,30

50,74

0,38

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,65

25,65

1,31

12,28

0,37

0,16

0,18

1,10

0,24

0,31

0,53

0,42

0,31

1,63

0,44

0,52

0,49

1,17

0,31

0,68

0,66

1,39

0,19

0,73

0,16

0,07

0,11

2.4

Đất quốc phòng

CQP

158,96

158,96

28,27

1,26

0,28

0,50

7,26

0,16

0,13

4,58

1,53

54,09

60,90

0,66

2.5

Đất an ninh

CAN

14,57

14,57

1,92

1,51

0,20

1,40

0,16

1,19

0,20

0,12

1,31

0,20

0,20

1,92

0,12

0,20

0,20

1,32

0,12

1,45

0,22

0,12

0,25

0,12

0,12

0,06

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

158,10

158,10

17,60

20,72

4,12

2,59

4,32

5,10

3,41

4,88

4,87

13,51

3,69

4,29

7,82

6,31

2,13

6,72

3,99

3,72

7,00

10,74

4,55

2,77

13,26

0,66

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

41,00

41,00

3,21

3,57

0,76

0,91

1,32

1,03

0,25

1,76

1,39

3,84

1,59

1,09

2,64

2,07

0,46

1,59

1,63

1,16

4,50

1,66

1,54

0,35

2,69

0,17

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,68

0,68

0,68

0,00

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,70

11,70

0,52

2,11

0,08

0,13

0,80

0,07

0,08

0,43

0,34

3,91

0,16

0,08

0,16

0,25

0,08

0,09

0,08

0,15

0,15

0,18

0,07

0,18

1,61

0,05

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

81,87

81,87

12,13

8,12

2,28

1,41

2,17

3,01

2,10

2,12

2,73

4,20

1,74

2,09

4,75

2,90

1,57

3,53

1,73

1,81

1,69

8,03

2,30

2,11

7,36

0,34

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

22,85

22,85

1,75

6,25

1,00

0,13

0,03

0,99

0,97

0,56

0,41

1,56

0,20

1,03

0,28

1,09

0,01

1,52

0,55

0,61

0,67

0,87

0,63

0,13

1,61

0,10

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

447,92

447,92

15,10

12,02

9,32

78,04

0,78

2,53

30,36

0,32

7,83

6,18

0,48

3,07

0,64

14,04

1,57

7,09

13,66

16,91

13,93

0,38

0,29

49,65

19,66

144,06

1,87

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

128,56

128,56

128,56

0,54

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

148,30

148,30

75,00

30,00

43,30

0,62

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,38

58,38

9,22

7,62

0,43

2,88

0,65

1,56

0,36

0,26

0,99

1,38

0,46

0,33

0,63

13,91

0,75

1,66

0,46

0,39

3,81

0,30

0,16

0,46

9,67

0,24

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

82,07

82,07

5,89

4,41

3,28

0,16

0,13

0,96

0,06

6,84

0,93

0,02

2,74

0,01

0,13

0,81

5,44

7,40

1,19

10,12

0,07

0,13

5,88

9,99

15,50

0,34

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,61

30,61

5,61

3,88

5,79

15,34

0,13

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.049,19

3.049,19

349,76

117,91

101,68

56,63

123,76

99,60

71,88

63,89

67,09

161,90

65,79

143,00

107,27

155,39

82,26

144,65

81,61

103,18

86,89

122,55

94,34

90,48

150,12

13,49

394,08

12,72

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.766,03

1.766,03

163,79

97,51

79,13

31,46

76,33

74,06

59,19

42,45

57,65

113,00

37,38

49,62

64,55

78,09

45,17

118,55

51,49

71,14

70,68

67,13

69,96

45,28

111,61

11,48

79,35

7,37

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.186,95

1.186,95

182,13

12,04

19,34

24,82

46,98

23,52

12,07

19,33

6,94

42,42

26,71

91,65

41,64

75,97

36,96

24,69

29,09

26,83

7,06

47,56

24,03

43,66

22,49

2,01

297,01

4,95

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

6,57

6,57

3,07

0,38

3,12

0,03

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,58

1,58

1,00

0,58

0,01

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,59

4,59

0,17

0,45

0,06

0,17

0,19

0,05

0,20

1,03

0,05

0,17

0,10

0,01

0,06

0,10

0,50

0,06

0,33

0,08

0,69

0,07

0,04

0,02

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

18,29

18,29

0,13

0,21

1,89

0,10

0,01

0,52

0,26

0,11

0,18

0,46

1,53

0,24

0,11

0,02

0,01

0,48

0,34

0,13

1,10

0,01

0,10

0,02

10,32

0,08

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,58

1,58

0,20

0,30

0,04

0,01

0,01

0,16

0,02

0,01

0,00

0,07

0,36

0,01

0,01

0,02

0,15

0,14

0,01

0,02

0,03

0,01

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

7,90

7,90

0,20

1,54

0,07

0,23

0,26

0,16

0,99

1,12

0,35

0,23

2,05

0,25

0,41

0,03

0,03

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

55,70

55,70

3,15

1,80

0,84

1,03

0,14

0,96

2,12

4,85

0,55

1,06

0,75

0,50

1,77

8,95

2,93

1,00

15,91

7,40

0,23

2.9

Đất tôn giáo

TON

88,79

88,79

3,09

13,45

6,21

1,97

6,75

3,73

5,93

3,37

1,93

3,01

1,58

3,21

6,25

3,75

2,01

3,33

1,78

2,18

0,96

0,81

5,89

5,58

1,99

0,37

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

25,16

25,16

1,09

1,05

0,72

1,29

1,22

1,77

1,30

2,83

1,46

2,13

1,52

2,78

1,08

1,17

0,25

0,72

0,91

1,89

0,10

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

326,58

326,58

9,83

16,54

19,94

15,26

7,16

9,27

21,52

14,10

15,67

29,13

15,72

2,68

9,09

4,77

2,69

19,96

20,39

18,94

11,06

13,37

11,64

21,30

16,56

0,01

1,36

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.745,52

1.745,52

121,60

36,89

47,55

59,26

78,94

29,45

48,02

42,78

34,23

70,56

29,92

36,92

77,13

6,36

31,46

21,61

48,20

12,73

73,80

25,75

41,53

17,87

752,97

7,28

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

15,86

15,86

7,12

0,21

0,08

1,92

1,37

0,79

0,87

0,87

0,87

0,87

0,87

0,07

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.729,66

1.729,66

114,48

36,89

47,34

59,26

78,94

29,45

48,02

42,70

32,31

69,19

29,92

36,13

77,13

6,36

30,59

20,73

47,33

12,73

73,80

25,75

40,66

16,99

752,97

7,21

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

20,68

20,68

20,68

0,09

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

376,57

376,57

15,23

0,45

0,45

0,85

0,28

2,43

4,63

0,11

1,82

2,19

1,00

1,01

2,83

28,87

4,24

2,02

4,53

1,67

9,77

2,96

0,53

1,44

287,27

1,57

Trong đó:

-

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

376,57

376,57

15,23

0,45

0,45

0,85

0,28

2,43

4,63

0,11

1,82

2,19

1,00

1,01

2,83

28,87

4,24

2,02

4,53

1,67

9,77

2,96

0,53

1,44

287,27

1,57

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

BIỂU 02. DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH


(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bình Minh

Thị trấn Phát Diệm

Xã Ân Hòa

Xã Chất Bình

Xã Cồn Thoi

Xã Định Hóa

Xã Đồng Hướng

Xã Hồi Ninh

Xã Hùng Tiến

Xã Kim Chính

Xã Kim Định

Xã Kim Đông

Xã Kim Mỹ

Xã Kim Tân

Xã Kim Trung

Xã Lai Thành

Xã Như Hòa

Xã Quang Thiện

Xã Tân Thành

Xã Thượng Kiệm

Xã Văn Hải

Xã Xuân Chính

Xã Yên Lộc

Khu vực Kim Tiến

Khu vực Bãi Bồi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.125,72

93,28

39,32

31,88

78,63

25,59

39,78

28,61

16,91

42,11

82,78

10,57

24,43

26,65

21,17

18,21

43,48

10,97

18,86

72,90

20,35

23,58

58,62

106,61

0,64

189,79

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

630,29

62,67

22,18

27,09

74,39

8,70

23,64

24,69

11,77

35,10

57,95

5,52

22,15

6,73

31,19

5,54

12,58

55,52

17,31

6,55

48,28

70,74

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK/PNN

21,20

1,93

3,19

0,77

0,30

0,19

0,87

0,16

0,38

1,54

0,56

1,97

2,91

0,10

1,39

0,32

0,49

0,25

1,20

2,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

41,06

2,82

3,77

2,22

2,03

0,91

0,98

0,82

2,69

2,39

5,33

2,70

0,57

2,14

0,59

0,29

1,35

1,84

1,10

1,06

0,84

0,94

1,33

2,35

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,05

0,08

4,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

428,13

25,77

10,18

1,80

1,90

15,98

14,96

3,10

1,58

4,47

19,13

0,81

23,86

1,81

13,85

15,95

8,03

3,49

3,79

16,00

1,70

15,84

7,82

30,85

0,64

184,83

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT/PNN

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

16,46

2,98

3,30

4,57

2,61

3,00

Trong đó:

-

2.1

Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

LUA/NNP

16,46

2,98

3,30

4,57

2,61

3,00

2.2

Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RDD/NNP

2.3

Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RPH/NNP

2.4

Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp

RSX/NNP

3

Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn

MHT/CNT

4

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

-

114,48

0,79

6,08

1,28

8,26

0,02

0,39

5,00

0,78

2,67

2,84

0,20

0,32

4,95

4,20

6,31

0,34

0,41

4,89

1,81

2,98

10,48

12,84

36,65

Trong đó:

-

4.1

Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai

MHT/PNC

4.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

MHT/OTC

54,87

0,32

5,92

1,25

0,33

0,02

0,39

5,00

0,58

2,29

2,84

0,32

4,94

4,20

5,54

0,34

0,41

1,55

1,81

2,98

2,00

11,84

4.3

Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

0,77

0,77

4.4

Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

MHT/CSK

58,84

0,47

0,16

0,03

7,93

0,20

0,38

0,20

0,01

3,34

8,48

1,00

36,65

4.5

Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ

MHT/TMD

BIỂU 03. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH


(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bình Minh

Thị trấn Phát Diệm

Xã Ân Hòa

Xã Chất Bình

Xã Cồn Thoi

Xã Định Hóa

Xã Đồng Hướng

Xã Hồi Ninh

Xã Hùng Tiến

Xã Kim Chính

Xã Kim Định

Xã Kim Đông

Xã Kim Mỹ

Xã Kim Tân

Xã Kim Trung

Xã Lai Thành

Xã Như Hòa

Xã Quang Thiện

Xã Tân Thành

Xã Thượng Kiệm

Xã Văn Hải

Xã Xuân Chính

Xã Yên Lộc

Khu vực Kim Tiến

Khu vực Bãi Bồi

(1)

(2)

(3)

(6)=(7)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.434,17

96,35

39,32

31,88

81,93

25,59

39,78

28,61

16,91

49,61

82,78

10,57

33,43

26,65

21,17

27,21

43,48

10,97

21,47

72,90

20,35

23,58

61,62

106,61

0,64

460,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

646,75

65,65

22,18

27,09

77,69

8,70

23,64

24,69

11,77

39,67

57,95

5,52

22,15

6,73

31,19

5,54

15,19

55,52

17,31

6,55

51,28

70,74

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

646,75

65,65

22,18

27,09

77,69

8,70

23,64

24,69

11,77

39,67

57,95

5,52

22,15

6,73

31,19

5,54

15,19

55,52

17,31

6,55

51,28

70,74

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

21,20

1,93

3,19

0,77

0,30

0,19

0,87

0,16

0,38

1,54

0,56

1,97

2,91

0,10

1,39

0,32

0,49

0,25

1,20

2,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,15

2,91

3,77

2,22

2,03

0,91

0,98

0,82

2,69

3,39

5,33

2,70

0,57

2,14

0,59

0,29

1,35

1,84

1,10

1,06

0,84

0,94

1,33

2,35

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,05

0,08

4,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

719,03

25,77

10,18

1,80

1,90

15,98

14,96

3,10

1,58

6,40

19,13

0,81

32,86

1,81

13,85

24,95

8,03

3,49

3,79

16,00

1,70

15,84

7,82

30,85

0,64

455,80

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

409,10

60,58

18,85

6,08

13,47

10,08

11,92

8,62

6,39

9,41

13,42

4,79

5,67

10,40

16,71

7,11

15,54

16,66

4,43

11,81

8,39

12,07

15,74

42,27

0,05

78,65

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

15,53

0,01

0,26

0,73

0,53

0,20

0,72

1,11

1,04

1,13

2,76

0,95

0,15

1,05

1,71

0,62

0,70

0,75

0,30

0,45

0,34

0,01

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,12

0,62

2,50

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,34

0,13

1,57

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,24

0,06

0,12

0,06

0,06

0,06

0,10

0,06

0,06

0,06

0,06

0,18

0,06

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,01

0,01

2.5

Đất an ninh

CAN

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11,45

1,29

2,41

0,18

0,20

0,07

0,07

0,10

0,39

0,16

0,74

0,06

0,26

0,87

0,07

1,08

1,12

0,30

0,10

1,32

0,27

0,07

0,35

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,63

1,06

0,75

0,10

0,00

0,11

0,20

0,21

0,20

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,81

0,20

0,40

0,10

0,11

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,10

0,92

0,13

0,03

0,32

0,09

0,04

0,06

0,80

0,42

1,00

0,03

0,03

1,04

0,17

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,90

0,23

0,54

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,30

0,16

0,07

0,07

0,55

0,12

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

30,89

0,50

0,66

0,43

0,27

4,30

0,42

9,46

14,86

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,43

0,50

0,53

0,10

4,30

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,58

0,13

0,17

0,42

14,86

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,89

0,43

9,46

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

215,98

13,06

7,39

3,57

11,88

3,45

5,23

6,95

3,52

7,67

7,02

2,32

5,34

8,83

6,01

6,75

8,92

3,43

2,96

8,65

3,35

5,85

14,19

27,79

0,05

41,80

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

123,07

8,61

4,53

2,27

8,12

1,24

1,74

5,33

1,83

5,81

3,16

1,29

1,63

3,58

3,63

4,34

6,16

2,75

1,82

5,16

1,99

2,82

7,00

18,60

19,65

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

92,39

4,46

2,67

1,30

3,76

2,21

3,49

1,62

1,68

1,86

3,82

1,03

3,43

5,24

2,38

2,41

2,76

0,68

1,13

3,49

1,37

3,02

7,19

9,19

0,05

22,15

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,31

0,02

0,28

0,01

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,01

0,01

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,19

0,19

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,17

0,03

0,06

0,06

0,02

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

2,88

0,01

0,01

0,26

0,01

0,01

0,21

0,01

0,01

0,01

0,82

0,25

0,01

0,01

0,21

0,01

0,21

0,01

0,01

0,02

0,35

0,21

0,04

0,26

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

125,71

44,97

4,05

0,86

0,80

6,30

5,60

0,38

1,38

0,38

1,76

1,21

0,15

5,02

0,29

3,57

11,38

0,40

2,23

2,94

5,27

0,80

4,01

21,99

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

42,57

42,57

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

83,14

2,40

4,05

0,86

0,80

6,30

5,60

0,38

1,38

0,38

1,76

1,21

0,15

5,02

0,29

3,57

11,38

0,40

2,23

2,94

5,27

0,80

4,01

21,99

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

BIỂU 04. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN KIM SƠN, TỈNH NINH BÌNH


(Kèm theo Quyết định số 508/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Bình Minh

Thị trấn Phát Diệm

Xã Ân Hòa

Xã Chất Bình

Xã Cồn Thoi

Xã Định Hóa

Xã Đồng Hướng

Xã Hồi Ninh

Xã Hùng Tiến

Xã Kim Chính

Xã Kim Định

Xã Kim Đông

Xã Kim Mỹ

Xã Kim Tân

Xã Kim Trung

Xã Lai Thành

Xã Như Hòa

Xã Quang Thiện

Xã Tân Thành

Xã Thượng Kiệm

Xã Văn Hải

Xã Xuân Chính

Xã Yên Lộc

Khu vực Kim Tiến

Khu vực Bãi Bồi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

20,00

20,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

20,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

76,07

5,05

0,26

0,24

2,62

0,25

2,42

4,96

0,91

0,39

2,23

0,66

1,06

0,35

12,16

6,72

9,89

2,44

0,61

11,16

3,25

2,13

0,52

5,77

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

0,02

0,02

0,02

0,10

0,03

0,02

0,01

0,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,16

0,16

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

0,03

0,03

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

0,51

0,10

0,10

0,00

0,21

0,10

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,41

0,10

0,00

0,21

0,10

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,10

0,10

0,00

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,69

0,00

1,21

7,40

0,08

4,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2,00

2,00

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,00

2,00

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,21

0,00

1,21

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,44

7,40

0,04

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

60,53

4,95

0,22

1,38

0,25

2,40

4,96

0,91

0,39

2,23

0,66

0,85

0,31

12,16

6,70

2,39

2,41

0,41

11,15

3,25

2,13

0,40

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

28,24

0,95

0,16

0,14

0,13

1,20

2,48

0,46

0,20

1,11

0,33

0,43

0,16

6,08

3,35

1,20

1,20

0,21

5,58

1,63

1,07

0,20

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

14,30

4,00

0,05

1,24

0,13

0,20

0,48

0,46

0,20

1,07

0,33

0,43

0,16

0,13

0,35

0,20

0,20

0,20

3,53

0,63

0,14

0,20

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

17,89

1,00

2,00

5,96

3,00

1,00

1,00

2,00

1,00

0,93

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

0,05

0,05

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,04

0,04

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,001

0,001

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,04

0,04

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

1,77

1,77

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu508/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Cao Sơn
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.