Quay lại

Quyết định 5096/QĐ-UBND năm 2024 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5096/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 94/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 4668/QĐ-UBND ngày 09/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2025 cho các cấp, các ngành, các đơn vị;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 5890/STC-QLNS ngày 25/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của thành phố Hải Phòng (Theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- VPTU;
- VP ĐĐBQH & HĐND TP;
- Các Sở, ban, ngành thành phố;
- UBND các quận, huyện;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT, TC1

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

46.393.819

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

42.014.540

1

Thu NSĐP được hưởng 100%

24.512.500

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

17.502.040

II

Thu bổ sung từ NSTW

589.751

1

Thu bổ sung cân đối

2

Thu bổ sung có mục tiêu

589.751

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

758.856

B

TỔNG CHI NSĐP

46.340.119

I

Tổng chi cân đối NSĐP

45.411.096

1

Chi đầu tư phát triển

24.981.364

2

Chi thường xuyên

19.458.164

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

114.400

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.700

5

Dự phòng ngân sách

855.468

II

Chi các chương trình mục tiêu

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

589.751

C

BỘI CHI NSĐP/ BỘI THU NSĐP

53.700

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

53.700

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách thành phố

53.700

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

2.691.400

1

Vay để bù đắp bội chi

2.691.400

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

I

Nguồn thu ngân sách

46.393.819

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

34.199.248

2

Thu bổ sung từ NSTW

589.751

-

Thu bổ sung cân đối

-

Thu bổ sung có mục tiêu

589.751

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

II

Chi ngân sách

46.340.119

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách thành phố

32.385.550

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

5.856.832

-

Chi bổ sung cân đối

5.431.783

-

Chi bổ sung có mục tiêu

425.049

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

53.700

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

13.954.569

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

7.815.292

2

Thu bổ sung từ ngân sách thành phố

5.856.832

-

Thu bổ sung cân đối

5.431.783

-

Thu bổ sung có mục tiêu

425.049

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

282.445

II

Chi ngân sách

13.954.569

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

11.991.018

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

1.963.551

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

TỔNG THU NSNN (A+B)

118.079.279

46.393.819

A

Tổng thu ngân sách địa phương (I-VII)

55.379.279

46.393.819

I

Thu nội địa

51.000.000

42.014.540

-

Thu nội địa không kể thu tiền sử dụng đất và xổ số kiến thiết

32.900.000

23.914.540

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

1.390.000

1.078.000

-

Thuế Giá trị gia tăng

780.000

592.800

-

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

519.900

395.124

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

100

76

-

Thuế tài nguyên

90.000

90.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

970.000

738.160

-

Thuế Giá trị gia tăng

355.000

269.800

-

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

191.000

145.160

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

420.000

319.200

-

Thuế tài nguyên

4.000

4.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

6.300.000

4.399.920

-

Thuế Giá trị gia tăng

1.400.000

1.064.000

-

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

4.824.000

3.286.240

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

40.000

13.680

-

Thuế tài nguyên

36.000

36.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

8.600.000

6.570.480

-

Thuế Giá trị gia tăng

5.000.000

3.800.000

-

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

2.550.000

1.938.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

900.000

682.480

-

Thuế tài nguyên

150.000

150.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

4.173.000

3.171.480

6

Thuế bảo vệ môi trường

4.000.000

1.824.000

-

Thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.600.000

-

Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

2.400.000

1.824.000

7

Lệ phí trước bạ

950.000

950.000

8

Thu phí, lệ phí

2.350.000

1.700.000

-

Phí và lệ phí trung ương

650.000

-

Phí và lệ phí địa phương

1.700.000

1.700.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

160.000

160.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

2.450.000

2.450.000

Trong đó: Ghi thu, ghi chi

50.000

50.000

12

Thu tiền sử dụng đất

18.050.000

18.050.000

Trong đó: Ghi thu, ghi chi

1.000.000

1.000.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

50.000

50.000

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

50.000

50.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

90.000

62.000

16

Thu khác ngân sách

1.242.000

592.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

49.000

49.000

18

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

120.000

117.000

19

Thu tiền sử dụng khu vực biển

6.000

2.500

II

Thu huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

335.672

335.672

III

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

589.751

589.751

IV

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

V

Thu kết dư

VI

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

758.856

758.856

VII

Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng

2.691.400

2.691.400

VIII

Thu viện trợ

3.600

3.600

B

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

62.700.000

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

TỔNG CHI NSĐP (bao gồm cả chi trả nợ gốc)

46.393.819

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

45.411.096

I

Chi đầu tư phát triển

24.981.364

1

Chi đầu tư cho các dự án

24.640.511

Trong đó chia theo nguồn vốn:

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

17.709.147

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

50.000

2

Chi đầu tư phát triển khác

300.000

3

Hoàn ứng cho Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố

40.853

II

Chi thường xuyên

19.458.164

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

7.530.373

Chi khoa học và công nghệ

220.214

III

Chi trả nợ lãi, phí do chính quyền địa phương vay

114.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.700

V

Dự phòng ngân sách

855.468

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

B

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

335.672

C

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

589.751

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

589.751

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

589.751

D

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ NGUỒN BỘI THU CỦA NSĐP

53.700

E

Chi viện trợ

3.600

F

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

46.340.119

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

5.431.783

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

32.439.250

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

23.481.708

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

260.000

II

Chi thường xuyên

7.276.868

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.388.052

2

Chi khoa học và công nghệ

220.214

3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.089.003

4

Chi văn hóa thông tin

252.889

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

131.680

6

Chi thể dục thể thao

129.105

7

Chi bảo vệ môi trường

376.524

8

Chi các hoạt động kinh tế

1.356.451

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.333.321

10

Chi bảo đảm xã hội

656.931

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

114.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.700

V

Dự phòng ngân sách

581.851

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG)

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

A

B

1

3

7

TỔNG CỘNG

5.486.694

5.313.661

173.033

I

Các Sở, Ban, Ngành, Cơ quan

4.818.250

4.673.179

145.071

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

296.688

290.158

6.530

2

Huyện ủy Bạch Long Vĩ

12.900

12.366

534

3

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

43.092

40.482

2.610

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

70.555

66.249

4.306

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

24.215

23.258

957

6

Sở Nội vụ

62.923

58.381

4.542

7

Sở Công Thương

33.614

31.699

1.915

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

396.391

384.321

12.070

9

Sở Giao thông vận tải

282.575

256.758

25.817

10

Sở Khoa học và Công nghệ

84.225

77.683

6.542

11

Sở Giáo dục và Đào tạo

839.818

824.188

15.630

12

Sở Y tế

922.512

908.549

13.963

13

Sở Văn hóa và Thể thao

271.141

256.312

14.829

14

Sở Du lịch

13.459

12.720

739

15

Sở Xây dựng

398.048

394.826

3.222

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

397.900

392.930

4.970

17

Sở Tư pháp

28.683

27.321

1.362

18

Thanh tra Thành phố Hải Phòng

17.010

16.406

604

19

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

235.804

232.265

3.539

20

Sở Tài chính

27.390

26.780

610

21

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

19.871

19.210

661

22

Sở Ngoại vụ

25.016

23.134

1.882

23

Sở Thông tin và Truyền thông

160.515

148.085

12.430

24

Ban An toàn giao thông thành phố

6.351

5.777

574

25

Ban chỉ đạo thi hành án thành phố

223

200

23

26

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ

147.331

143.121

4.210

II

Các tổ chức chính trị - xã hội

187.958

180.733

7.225

1

Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng

17.237

16.240

997

2

BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng

18.860

17.656

1.204

3

Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

131.410

127.655

3.755

4

Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng

15.261

14.244

1.017

5

Hội Cựu chiến binh

5.190

4.938

252

III

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác

56.847

53.652

3.195

1

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

1.071

1.010

61

2

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

2.210

2.034

176

3

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

4.653

4.338

315

4

Hội người mù thành phố Hải Phòng

1.205

1.156

49

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

1.332

1.246

86

6

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

4.649

4.345

304

7

Ban chấp hành Hội Nhà báo thành phố Hải Phòng

2.216

2.040

176

8

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.303

1.245

58

9

Hội đồng y thành phố Hải Phòng

821

782

39

10

Ban chấp hành Hội làm vườn TP. Hải Phòng

1.395

1.311

84

11

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

5.220

4.822

398

12

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

877

801

76

13

Liên đoàn lao động thành phố (bao gồm Hỗ trợ quà tết công nhân lao động khó khăn nhân dịp tết Nguyên Đán)

15.500

15.000

500

14

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

736

686

50

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.141

1.038

103

16

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố

2.400

2.263

137

17

Liên minh HTX thành phố Hải Phòng

7.634

7.256

378

18

Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng

1.125

1.033

92

19

Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.359

1.246

113

IV

Các cơ quan An ninh, Quốc phòng

214.517

209.827

4.690

1

Công an thành phố

46.871

44.621

2.250

2

Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vĩ

8.784

8.584

200

3

Bộ chỉ huy Quân sự thành phố

149.362

147.422

1.940

4

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng

9.500

9.200

300

V

Các đơn vị sự nghiệp

209.122

196.270

12.852

1

Trường Chính trị Tô Hiệu

16.486

445

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng

33.044

173

3

Trường Đại học Hải Phòng

70.000

7.778

4

Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng

11.281

83

5

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

8.500

6

Báo Hải Phòng

15.210

1.690

7

Đài khí tượng thủy văn thành phố Hải Phòng (đo mặn)

1.350

150

8

Cục Thống kê

5.383

538

9

Làng trẻ em SOS Hải Phòng:

5.294

10

Vườn Quốc gia Cát Bà

14.792

339

11

Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng

14.930

1.656

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Cơ quan, đơn vị/Nội dung chi

Tiết kiệm chi (10%)

Tổng 2025 sau tiết kiệm

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Trong đó:

Chi khoa học và công nghệ

Chi an ninh - quốc phòng

Trong đó:

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của Cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Giáo dục

Đào tạo

An ninh

Quốc phòng

Chi giao thông

Chi NN, làm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Kinh tế khác

A

B

1

2

2.1

2.2

3

4

4.1

4.2

5

6

7

8

9

10

10.1

10.2

10.3

11

12

TỔNG CỘNG

173.033

5.313.661

992.556

813.402

179.154

82.914

198.584

39.078

159.506

900.760

151.409

131.680

105.945

372.024

1.020.821

252.990

332.616

435.215

1.046.729

310.239

I

Các Sở, Ban, Ngành, Cơ quan

145.072

4.673.179

847.728

808.742

38.986

79.914

0

0

0

890.900

117.693

116.780

105.945

372.024

997.946

252.990

316.576

428380

939.704

204.545

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

6.530

290.158

290.158

2

Huyện ủy Bạch Long Vĩ

534

12.366

12.366

3

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố

2.610

40.482

40.482

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

4.306

66.249

10

4.715

5.548

5.548

55.976

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

957

23.258

900

900

22.358

6

Sở Nội vụ

4.542

58.381

7.715

7.715

50.666

7

Sở Công Thương

1.915

31.699

12.612

12.612

19.087

8

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12.070

384.321

316.576

316.576

67.745

9

Sở Giao thông vận tải

25.817

256.758

223.839

218.200

5.639

32.919

10

Sở Khoa học và Công nghệ

6.542

77.683

61.914

15.769

11

Sớ Giáo dục và Đào tạo

15.630

824.188

808.742

808.742

15.446

12

Sở Y tế

13.963

908.549

890.890

17.659

13

Sở Văn hóa và Thể thao

14.829

256.312

29.761

29.761

108.352

105.945

12.254

14

Sở Du lịch

739

12.720

5.400

5.400

7320

15

Sở Xây dựng

3.222

394826

24.700

333.237

333.237

36.889

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

4.970

392.930

344.924

23.168

23.168

24.838

17

Sở Tư pháp

1.362

27.321

27.192

129

18

Thanh tra Thành phố Hải Phòng

604

16.406

16.406

19

Sở Lao động Thương binh và xã hội

3.539

232.265

8.325

8.325

19.524

204.416

20

Sở Tài chính

610

26.780

26.780

21

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

661

19.210

5.151

5.151

14.059

22

Sở Ngoại vụ

1.882

23.134

1.283

21.851

23

Sở Thông tin và Truyền thông

12.430

148.085

18.000

3.343

116.780

9.962

24

Ban An toàn giao thông thành phố

574

5.777

5.777

25

Ban chỉ đạo thi hành án thành phố

23

200

200

26

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vĩ

4.210

143.121

2.400

64.700

34.790

29.910

76.021

II

Các tổ chức chính trị - xã hội

7.225

180.733

7.817

4.660

3.157

1.000

0

0

0

30

14.016

0

0

0

0

0

0

0

71.163

86.707

1

Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng

997

16.240

16.240

2

BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng

1.204

17.656

3.400

3.400

14.256

3

Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

3.755

127.655

2.893

1.260

1.633

1.000

30

14.016

23.009

86.707

4

Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng

1.017

14.244

1.524

1.524

12.720

5

Hội Cựu chiến binh

252

4.938

4.938

III

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác

3.195

53.652

0

0

0

2.000

0

0

0

1.290

4.500

0

0

0

0

0

0

0

35.862

10.000

1

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

61

1.010

1.010

2

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

176

2.034

2.034

3

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

315

4.338

1.290

3.048

4

Hội người mù thành phố Hải Phòng

49

1.156

1.156

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

86

1.246

1.246

6

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

304

4.345

4.345

7

Ban chấp hành Hội Nhà báo thành phố Hải Phòng

176

2.040

2.040

8

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

58

1.245

1.245

9

Hội đồng V thành phố Hải Phòng

39

782

782

10

Ban chấp hành Hội làm vườn TP. Hải Phòng

84

1.311

1.311

11

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

398

4.822

2.000

2.822

12

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

76

801

801

13

Liên đoàn lao động thành phố (bao gồm Hỗ trợ quà tết công nhân lao động khó khăn nhân dịp tết Nguyên Đán)

500

15.000

4.500

500

10.000

14

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

50

686

686

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

103

1.038

1.038

16

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị thành phố

137

2.263

2.263

17

Liên minh HTX thành phố Hải Phòng

378

7.256

7.256

18

Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng

92

1.033

1.033

19

Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

113

1.246

1.246

IV

Các đơn vị sự nghiệp

12.851

196.270

130.811

0

130.811

0

0

0

0

8.540

15.200

14.900

0

0

21.525

0

16.040

5.485

0

5.294

1

Trường Chính trị Tô Hiệu

445

16.486

16.486

16.486

2

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải Phòng

173

33.044

33.044

33.044

3

Trường Đại học Hải Phòng

7.778

70.000

70.000

70.000

4

Trường Cao đẳng Kinh tế Hải Phòng

83

11.281

11.281

11.281

5

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

8.500

8.500

6

Báo Hải Phòng

1.690

15.210

10

15.200

7

Đài khí tượng thủy văn thành phố Hải Phòng (đo mặn)

150

1.350

1.350

1.350

8

Cục Thống kê

538

5.383

5.383

5.383

9

Làng trẻ em SOS Hải Phòng:

5.294

5.294

10

Vườn Quốc gia Cát Bà

339

14.792

14.792

14.690

102

11

Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng

1.656

14.930

30

14.900

V

Các cư quan An ninh, Quốc phòng

4.690

209.827

6.200

0

6.200

0

198.584

39.078

159.506

0

0

0

0

0

1.350

0

0

1.350

0

3.693

1

Công an thành phố

2.250

44.621

500

500

39.078

39.078

1.350

1.350

3693

2

Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vĩ

200

8.584

8.584

8.584

3

Bộ chỉ huy Quân sự thành phố

1.940

147.422

5.700

5.700

141.722

141.722

4

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng

300

9.200

9.200

9.200

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


STT

Tên đơn vị

Chia theo sắc thuế

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu tiền thuê đất

Thu tiền sử dụng đất

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ môi trường

Thuế TNCN

Phí và lệ phí

Thu khác

1

Quận Hồng Bàng

40

40

40

100

100

60

20

100

-

-

100

100

2

Quận Lê Chân

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

3

Quận Ngô Quyền

28

28

28

100

100

60

20

100

-

-

100

100

4

Quận Kiến An

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

5

Quận Hải An

21

21

21

100

100

60

20

100

-

-

100

100

6

Quận Đồ Sơn

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

7

Quận Dương Kinh

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

8

Quận An Dương

26

26

26

100

100

100

20

100

-

-

100

100

9

Thành phố Thủy Nguyên

68

68

68

100

100

100

20

100

68

68

100

100

10

Huyện Kiến Thụy

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

11

Huyện Tiên Lãng

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

12

Huyện An Lão

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

13

Huyện Vĩnh Bảo

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

14

Huyện Cát Hải

76

76

76

100

100

100

20

100

-

-

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (bao gồm cả tiền đất)

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

18.998.903

7.815.292

2.593.560

16.405.343

5.221.732

5.431.783

13.954.569

1

Quận Hồng Bàng

1 630 901

673 887

300 355

1.330.546

373 532

245 377

1 030 612

2

Quận Lê Chân

1 835 022

814 091

216 102

1.618.920

597 989

253 095

1 098 094

3

Quận Ngô Quyền

2 612 440

706 843

142 841

2.469.599

564 002

324 530

1 058 445

4

Quận Kiến An

470 600

275 982

123 720

346.880

152 262

353 796

648 967

5

Quận Hải An

1 555 568

533 932

247 617

1.307.951

286315

106 455

757 980

6

Quận Đồ Sơn

498 100

210 613

97 413

400.687

113 200

199 886

423 145

7

Quận Dương Kinh

465 200

229 302

80 622

384.578

148 680

180411

422 043

8

Quận An Dương

4313 112

848 016

137 458

4.175.654

710 558

950 267

9

Thành phố Thủy Nguyên

3 808 910

2 396 669

550 557

3.258.353

1 846112

2 396 669

10

Huyện Kiến Thụy

429 250

224 350

129 042

300.208

95 308

710 644

984 604

11

Huyện Tiên Lãng

240 000

143 875

77 326

162.674

66 549

984 574

1 200 331

12

Huyện An Lão

306 500

171 652

77 947

228.553

93 705

780 986

1 005 899

13

Huyện Vĩnh Bảo

340 000

217 949

130 549

209.451

87 400

1 204 154

1 515 486

14

Huyện Cát Hải

493 300

368 131

282 011

211.289

861 20

87 875

462 027

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 5096/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

425.049

0

425.049

0

1

Quận Hồng Bàng

32.073

32.073

2

Quận Lê Chân

30.908

30.908

3

Quận Ngô Quyền

27.072

27.072

4

Quận Kiến An

19.189

19.189

5

Quận Hải An

16.674

16.674

6

Quận Đồ Sơn

12.646

12.646

7

Quận Dương Kinh

12.330

12.330

8

Quận An Dương

0

0

9

Thành phố Thủy Nguyên

0

0

10

Huyện Kiến Thụy

49.610

49.610

11

Huyện Tiên Lãng

71.882

71.882

12

Huyện An Lão

53.261

53.261

13

Huyện Vĩnh Bảo

93.383

93.383

14

Huyện Cát Hải

6.021

6.021

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5096/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2024 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.