|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 50/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị Quyết số 143/NQ-CP ngày 14/11/2018 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 63/QĐ-UBND ngày 06/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Ba Tơ;
Xét đề nghị của UBND huyện Ba Tơ tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 10/01/2019 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Tơ và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 248/TTr-STNMT ngày 17/01/2019 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Tơ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Tơ, với các nội dung sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp
a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2019 là 25 công trình, dự án với tổng diện tích 61,08 ha. Trong đó:
- Có 22 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 19,29 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).
- Có 02 công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015, 2016 tiếp tục thực hiện trong năm 2019 theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 38,80 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 02 kèm theo).
- Có 01 công trình, dự án không thuộc quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi), với tổng diện tích là 2,99 ha (Có Phụ biểu 03 kèm theo).
b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:
Có 05 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai, với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa 0,79ha, đất rừng phòng hộ 6,9 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 (Có Phụ biểu 04 kèm theo).
6. Danh mục các công trình, dự án loại bỏ của năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2019 (Có Phụ biểu 05 kèm theo).
7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2019
Có 01 công trình, dự án đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất (Có Phụ biểu 06 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Ba Tơ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu, không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.
4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Ba Tơ xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Ba Tơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
TÍN PHÂN BỐ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
0 theo Quyết định số: 50 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng diện tích 2 Điềng Thành Ba Động Ba Dinh Giang Ba Ba Liên Ba Ngạc Diện tích phân theo đơn vị hành chính Khâm Ba Ba Cung Ba Chùa Ba Tiêu Ba Trang Ba Tô Ba Bích Ba Vì Ba Lẻ Ba Nam Ba xa
(1) 1.1 1 Đất nông nghiệp Đất trồng lúa Tổng diện tích tự nhiên (2) NNP LƯA (3) 108.775,17 2.016,344.304456. 113.796,99 2.981 (4)=(5)+...+(...) 3.906,00 149,88 442.287 466,63 4.458,01 1.264,28 3.374,96 5.303,99 4.695,38 1.479,65 3.565,34 5.378,74 4.125,91 203,16 (8) 130,30 (9) 281,45 (10) (11) 80,91 3.721,963.967,31 (12) 72,76 4.224,50 273,56 (13) 5.174,28 3.015,72 5.112,61 2.818,66 1.588,31 3.793,85 14.378,53 5.626,51 (14) 75,57 169,66 (15) 1.673,35 4.064,33 14.773,00 5.919,04 129,25 (16) 169,09 (17) (1B) 166,98 468,98 (19) 45.873,95 5.618,98 210,60 (20) 3.959,92 9.210,00 11.582,71 4.255,09 9.512,28 277,93 (21) (22) 79,55 12.023,20 10.275,03 (23) 32,68 9.952,13 273,08 (24)
1.3 1.2 1.4 Đất rừng phòng hộ Đất trồng cây hàng năm khác Đất trồng cây lâu năm Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước Đất trồng lúa nước còn lại Đất trồng lúa nương HNK LUN LUC LUK RPH CLN 37.928,47 3.624,11 5.535,04 1.969,32 281,78 0,11 940,92 1.595,52 2.222,41 102,56 114,69 71,26 78,62 180,14 130,42 13,84 35,04 460,60 326,70 96,39 6,03 158,28 303,33 473,80 77,47 44,88 123,25 138,32 164,47 78,23 7,05 263,45 195,16 563,99 18,00 60,29 2.399,44 2.976,94 2.094,431.778,01 80,37 47,80 19,26 0,54 229,54 45,73 72,76 231,80 268,18 315,06 5,38 164,86 75,57 16,51 119,03 206,51 167,32 71,43 50,63 642,48 103,69 25,56 17,58 54,99 1.336,36 662,85 165,70 155,70 3,39 6.434,32 166,98 509,15 35,02 465,91 928,99 293,39 129,95 3,07 1.124,10 210,50 421,28 50,41 1.144,74 2.164,95 265,92 726,25 185,53 12,01 66,39 79,35 20,84 0,11 0,09 3.198,91 121,55 32,68 22,58 6.127,12 260,39 351,86 121,19 12,69
1.6 1.7 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng đặc dụng Đất rừng sản xuất RDD RSX NTS 59.422,20 5,59 706,54 2.348,53 1,03 0,96 3.608,393.397,31 1,24 0,30 752,52 2.273,08 2.756,42 0,44 0,40 0,16 396,99 1.052,373.077,63 0,09 0,03 2.201,63 743,97 0,04 1.469,65 0,20 7.233,063.802,50 0,21 03.812,40 0,19 1.625,41 0,06 16.878,17 8.206,96 0,03 3.078,67 0,21
1.9 1.8 Đất làm muối 2 Đất nông nghiệp khác Đất phi nông nghiệp PNN NKH LMU 3.820,11 8,55 230,93 0,62 92,41 277,98 164,69 2,64 180,54 167,03 0.59 68,30 402,56 197,93 60,57 177,49 2,11 69,74 157,39 369,32 223,75 2,49 228,13 178,01 283,81 0,10 71,67 217,86
2.1 Đất quốc phòng 2.2Đất an ninh CAN CQP 9,78 1,22 0,97 6,98 2,79 0,01 0,25
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.6 2.5 Đất cụm công nghiệp Đất thương mại, dịch vụ SKN TMD 3,59 5,26 0,55 1,80 0,08 3,46 0,44 0,11 0,60 1,36 0,07 0,38
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,17 0,01 0,08 0,08
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.9 Đất năng lượng Đất phát triển hạ tầng cấp quốc Đất giao thông Đất bưu chính viễn thông gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã Đất thuỷ lợi DTL DGT ĐNL DBV DHT 1.355,40 693,08 582,86 14,92 1,08 76,27 45,40 15,21 0,13 0,11 23,62 19,54 0.05 1,90 55,61 39,35 13,19 0,02 50,22 31,53 15,20 0,20 0,02 46,84 36,20 0,15 0,05 4,88 34,37 25,81 5,55 0,03 0,20 13,66 11,86 0,37 352,14 329,37 21,15 0,07 46,51 41,26 0,04 3,05 0,04 27,29 21,95 0,03 3,76 0,13 33,74 28,81 3,15 0,29 0,03 13,41 8,85 0,28 3,38 0,04 56,57 39,17 13,12 2,04 0,24 257,65 160,31 95,05 0,04 83,58 75,05 0,03 4,52 35,25 29,74 0,04 3.42 52,07 42,58 0,12 4,62 0,37 31,37 22,40 5,61 0,04 17,38 15,38 0,35 0,04 47,85 42,00 0,04 2,98 0,01
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo Đất cơ sở văn hoá Đất cơ sở y tế Đất cơ sở thể dục - thể thao DVH DYT DGD DTT 10,45 40,27 5,24 5,05 6,40 3,90 2,36 1,83 0,10 0,45 1,58 0,10 0,12 2,83 0,94 0,70 0,14 1,49 0,17 2,47 2,20 0,12 2,17 0,49 0,12 1,31 0,20 0,12 1,05 0,12 2,00 0,11 1,31 0,07 0,72 0,67 0,59 0,27 1,87 0,13 0,17 2,08 0,19 0,32 3,47 0,13 0.69 0,05 1,18 0,49 0,28 0,52 2,47 0,11 1,83 1,38 0,09 1,52 -0,01 0,13 2,70
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học DKH
Đất chợ Đất cơ sở dịch vụ về xã hội DCH DXH 2,45 0,93 0,72 0,18 0,62
2.10 Đất di tích lịch sử - văn hoá DDT 3,67 0,16 3,08 0,01 0,42
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.12 Đất bãi thái, xử lý chất thải DRA 0,41 0,22 0,07 0,12
Biểu 01: Trang 1/2
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
||||
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Thị trấn Ba Tơ
|
Ba ĐiềnBa
|
Vinh
|
Ba
Thành
|
Ba Động
|
Ba Dinh
|
Ba
Giang
|
Ba Liên
|
Ba Ngạc
|
Ba
Khâm
|
Ba Cung
|
Ba Chùa
|
Ba Tiêu
|
Ba Trang
|
Ba Tô
|
Ba Bích
|
Ba Vi
|
Ba Lẻ
|
Ba Nam
|
Ba xa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
t9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(23)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
468,30
|
16,72
|
37,34
|
23,47
|
31,57
|
33,98
|
13,51
|
12.65
|
27,96
|
13,37
|
20,27
|
16,02
|
27,57
|
19,97
|
49,04
|
23,57
|
39,78
|
14,59
|
6,88
|
40,04
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
44,83
|
44,83
|
|||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sờ cơ quan
|
TSC
|
13,22
|
4,47
|
0,19
|
0,23
|
0,19
|
1,17
|
0,25
|
0,21
|
0,95
|
0,21
|
0,56
|
0,09
|
0,54
|
0,53
|
0,54
|
0,27
|
0,38
|
1,23
|
0,39
|
0,57
|
0,25
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,17
|
0,44
|
0,73
|
||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoà táng
|
NTD
|
181,41
|
10,27
|
4,03
|
6,99
|
3,59
|
9,50
|
16,65
|
3,63
|
0,93
|
18,41
|
1,42
|
8,14
|
6,90
|
15,05
|
2,00
|
33,12
|
2,52
|
12,56
|
7,15
|
2,08
|
16,47
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
SKX
|
2,00
|
2,00
|
|||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
7,27
|
0,41
|
0,10
|
0,64
|
0,17
|
0,42
|
0,51
|
0,06
|
0,39
|
0,37
|
0,12
|
0,14
|
0,34
|
0,17
|
1,08
|
0,92
|
0.06
|
0,50
|
0,09
|
0,10
|
0,68
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,37
|
0,37
|
|||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,15
|
0,15
|
|||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.718,26
|
82,65
|
47,75
|
174,09
|
84,77
|
84,57
|
78,40
|
37,23
|
35,24
|
104,47
|
17,81
|
114,10
|
32,14
|
57,49
|
88,08
|
55,35
|
166,28
|
70,39
|
230,22
|
44,66
|
112,57
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
3,16
|
0,17
|
2,19
|
0,41
|
0,39
|
||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,47
|
0,36
|
0,11
|
||||||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.201,71
|
34,37
|
45,42
|
44,64
|
72,68
|
34,83
|
23,35
|
6,45
|
1,39
|
59,26
|
1,10
|
19,57
|
15,30
|
113,09
|
25,15
|
68,78
|
26,84
|
117,16
|
18,47
|
368,82
|
105,04
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
KCN
|
|||||||||||||||||||||
|
5
|
Đất khu kinh tế*
|
KKT
|
|||||||||||||||||||||
|
6
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
2.281,54
|
2.281,54
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 01: Trang 2/2
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
em theo Quyết định số: 50 /QĐ-UBND ngày 2/ /01/2019 của UBND tỉnh)
ス Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
g điện
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|||
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
g điện
|
Thị trấn
BaTơ
|
Ba
Điền
|
Ba
Vinh
|
Ba
Thành
|
Ba
Động
|
Ba
Dinh
|
Ba
Giang
|
Ba
Liên
|
Ba
Ngạc
|
Ba
Khâm
|
Ba
Cung
|
Ba
Chùa
|
Ba Tiêu
|
Ba
Trang
|
Ba
Tô
|
Ba
Bích
|
Ba
Vì
|
Ba
Lế
|
Ba
Nam
|
Ba
xa
|
|
|
(1)
|
(2)
|
4
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(|1)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NP
|
53,85
|
0,01
|
0,07
|
0,19
|
0,12
|
0,10
|
0,08
|
1,10
|
12,83
|
34,80
|
0,25
|
4,00
|
0,30
|
||||||||
|
Đất trồng lúa
|
LỰA
|
0,79
|
0,01
|
0,11
|
0,67
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
0,78
|
0,01
|
0,10
|
0,67
|
||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
11,69
|
0,02
|
0,17
|
0,40
|
9,80
|
1,00
|
0,30
|
||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6,90
|
6,90
|
|||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
34,45
|
0,05
|
0,12
|
0,10
|
0,08
|
0,59
|
5,26
|
25,00
|
0,25
|
3,00
|
|||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,42
|
0,27
|
0,04
|
0,24
|
0,04
|
0,39
|
0,07
|
0,37
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,37
|
0,37
|
|||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử - văn hoá
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,24
|
0,04
|
0,12
|
0,01
|
0,07
|
||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,22
|
0,22
|
|||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,15
|
0,03
|
0,12
|
||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoà táng
|
NTD
|
Biểu 02: Trang 1/2
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
Ba
Điền
|
Ba
Vinh
|
Ba
Thành
|
Ba
Động
|
Ba
Dinh
|
Ba
Giang
|
Ba
Liên
|
Ba
Ngạc
|
Ba
Khâm
|
Ba
Cung
|
Ba
Chùa
|
Ba Tiêu
|
Ba
Trang
|
Ba
Tô
|
Ba
Bích
|
Ba
Vì
|
Ba
Lế
|
Ba
Nam
|
Ba
xa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...
+()
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng
|
DKV
|
|||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.24Đất
|
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,42
|
0,04
|
0,38
|
||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|||||||||||||||||||||
Biểu 02: Trang 2/2
Biểu 03
ÁCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
Kem theo Quyết định số:50 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tỉnh: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
8
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
8
|
Tổng diện tích
|
Thị trấn Ba Tơ
|
Ba
Điền
|
Ba
Vinh
|
Ba
Thành
|
Ba
Động
|
Ba
Dinh
|
Ba
Giang
|
Ba
Liên
|
Ba
Ngạc
|
Ba
Khâm
|
Ba
Cung
|
Ba
Chùa
|
Ba
Tiêu
|
Ba
Trang
|
Ba
Tô
|
Ba
Bích
|
Ba
Vì
|
Ba
Lẻ
|
Ba
Nam
|
Ba
xa
|
|
()
|
(2)
|
(4)(5)+.. +...)
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
()
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(13)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
56,82
|
0,84
|
0,36
|
0,01
|
0,35
|
0,02
|
0,27
|
0,60
|
0,08
|
1,52
|
13,13
|
34,80
|
0,31
|
0,20
|
4,00
|
0,33
|
|||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
1,53
|
0,44
|
0,42
|
0,67
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
1,22
|
0.44
|
0,11
|
0,67
|
||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK/PNN
|
0,31
|
0,31
|
||||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN/PNN
|
||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
1,17
|
0,08
|
0,29
|
0,01
|
0,16
|
0,02
|
0,50
|
0,11
|
|||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
12,62
|
0,32
|
0,02
|
0,19
|
0,40
|
0,30
|
9,80
|
0,06
|
0,20
|
1,00
|
0,33
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
6,90
|
6,90
|
|||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|||||||||||||||||||||
|
1.6Đất
|
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
34,60
|
0,05
|
0,27
|
0,10
|
0,08
|
0,59
|
5,26
|
25,00
|
0,25
|
3,00
|
|||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
|||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
||||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||||||||||||
|
2,6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR@)
|
|||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
|||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 03: Trang 1/1
Biểu 04
HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo Quyết định số:50 /QĐ-UBND ngày2/ /01/2019 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụ
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
||
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụ
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn Ba Tơ
|
Ba
Điền
|
Ba
Vinh
|
Ba
Thành
|
Ba
Động
|
Ba
Dinh
|
Ba
Giang
|
Ba
Liên
|
Ba
Ngạc
|
Ba
Khâm
|
Ba
Cung
|
Ba
Chùa
|
Ba
Tiêu
|
Ba
Trang
|
Ba
Tô
|
Ba
Bích
|
Ba
vI
|
Ba
Lế
|
Ba
Nam
|
Ba
xa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
{11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa nước còn lại
|
LUK
|
||||||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,08
|
0,01
|
1,00
|
0,05
|
0,02
|
||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,06
|
0,01
|
0,05
|
||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử - văn hoá
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||
|
2.12Đất
|
bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||||||||||||
|
2.16Đất
|
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||
|
2.18Đất
|
cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoà táng
|
NTD
|
1,00
|
1,00
|
|||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|||||||||||||||||||||
|
2.21 2.22
|
Đất sinh hoạt cộng đồng Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DSH DKV
|
|||||||||||||||||||||
|
2.21 2.22
|
Đất sinh hoạt cộng đồng Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DSH DKV
|
|||||||||||||||||||||
|
2.21 2.22
|
Đất sinh hoạt cộng đồng Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DSH DKV
|
|||||||||||||||||||||
Biểu 04: Trang 1/2
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
||||||
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn Ba Tơ
|
Ba
Điền
|
Ba
Vinh
|
Ba
Thành
|
Ba
Động
|
Ba
Dinh
|
Ba
Giang
|
Ba
Liên
|
Ba
Ngạc
|
Ba
Khâm
|
Ba
Cung
|
Ba
Chùa
|
Ba
Tiêu
|
Ba
Trang
|
Ba
Tô
|
Ba
Bích
|
Ba
vi
|
Ba
Lễ
|
Ba
Nam
|
Ba
xa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(...)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||||||||||||
|
PNK
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.26
|
|Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
Biểu 04: Trang 2/2
Phụ biểu 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
theo Quyết định số: 51 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh) 0
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Dia
tích
quy
hoạch
(ha)
|
の
En
|
trên bản
địa chính (tờ bán đổ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Dia
tích
quy
hoạch
(ha)
|
の
En
|
trên bản
địa chính (tờ bán đổ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Dia
tích
quy
hoạch
(ha)
|
の
En
|
trên bản
địa chính (tờ bán đổ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách
cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi
chú
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+(10)+ (11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Kho bạc nhà nước huyện Ba Tơ
|
0,30
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
Tờ 12 thửa 160
bản đồ địa chính
|
Đã thực hiện xong dự án, bổ sung để làm các thủ tục về chuyển mục đích và giao đất
|
|||||||
|
2
|
Nâng cấp tuyến
đường Nguyễn
Nghiêm
|
0,38
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
Tờ 7, 11,12
bản đồ địa chính
|
Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND huyện V/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản
ngân sách huyện năm 2018
|
865,00
|
865,00
|
|||||
|
3
|
Nâng cấp tuyến
đường Nguyễn
Chánh
|
0,30
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
Tờ 12 bản đồ
địa chính
|
Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND huyện v/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2018
|
1.919,80
|
1.919,80
|
|||||
|
4
|
Nâng cấp tuyến
đường Phạm Kiệt
|
0,33
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
Tờ 12 bản đồ
địa chính
|
Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND huyện V/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2018
|
2.440,80
|
2.440,80
|
|||||
|
5
|
Đường Ba Chùa -
Hành Tín Đông
(Đoạn qua xã Ba
Cung)
|
1,00
|
xã Ba
Cung
|
Tờ 2 bản đồ
lâm nghiệp
|
Công văn 5768/UBND-TH ngày
21/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc triển khai lập, thẩm định hồ sơ trình phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh dự kiến khởi
công mới trong 2 năm 2019 - 2020
|
Phụ biểu 01: Trang 1/5
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã_
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã_
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã_
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách
cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+(10)+ (11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
6
|
Kiên cố hóa kênh Đồng Rong
|
0,05
|
xã Ba
Cung
|
Quyết định 854/QĐ-UBND ngày
06/7/2017 của UBND huyện Ba Tơ về
việc phê duyệt kế hoạch lồng ghép các
nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện năm 2018
|
50,00
|
50,00
|
||||||
|
7
|
Điểm trường mầm non Ba Cung
|
0,20
|
xã Ba
Cung
|
Tờ 14 thửa 24
bản đồ địa chính
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều
chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi
|
|||||||
|
8
|
Đập dâng Con Cua
|
0,09
|
xã Ba
Cung
|
Thuộc mảnh
bản đồ địa
chính cơ sở
635575 và
635578, xã Ba
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều
chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi
|
60,10
|
60,10
|
|||||
|
9
|
Nhà văn hóa xã
Ba Dinh
|
0,24
|
xã Ba
Dinh
|
Tờ 26 thửa 30,
44,64
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều
chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững tinh Quảng Ngãi
|
451,40
|
451,40
|
|||||
|
10
|
Nâng cấp, cải tạo
nghĩa địa thôn
Tân Long Hạ
|
1,00
|
xã Ba
Động
|
Tờ 2 thừa 78
|
Quyết định 854/QĐ-UBND ngày
06/7/2017 của UBND huyện Ba Tơ về
việc phê duyệt kế hoạch lồng ghép các
nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện năm 2018
|
100,00
|
100,00
|
Phụ biểu 01: Trang 2/5
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách
cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi
chú
|
|
()
|
(2)
|
()
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)-(8)+(9)+(10)+ (11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(1)
|
(12)
|
(13)
|
|
11
|
Nâng cấp, mở
rộng trục đường
thôn xóm xã Ba
Động
|
0,77
|
Xã Ba
Động
|
Tờ 12,13, 36 xã Ba Động; tờ 56,
63 xã Ba Thành
|
Quyết định số 146/QĐ-UBND ngày
28/02/2018 của UBND huyện Ba Tơ v/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản Chương trình An toàn khu năm 2018
|
|||||||
|
12
|
Trường Trung học và Trung học cơ
sở xã Ba Giang
(hạng mục 05
phòng học)
|
0,12
|
xã Ba
Giang
|
Tờ 13 thửa 31,
34, 39 bản đồ
lâm nghiệp
|
Quyết định 138/QĐ-UBND ngày
26/02/2018 của UBND huyện Ba Tơ về
việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên
địa bàn huyện
|
|||||||
|
13
|
Nối điện 0,4Kv
vào Làng Heo
Học, thôn Đồng
Răm
|
0,13
|
xã Ba
Khâm
|
Tờ 6 thửa 5,
245 BĐLN
|
Quyết định 854/QĐ-UBND ngày
06/7/2017 của UBND huyện Ba Tơ về
việc phê duyệt kế hoạch lồng ghép các
nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện năm 2018
|
48,00
|
48,00
|
|||||
|
14
|
Đập Đồng Nghệ
|
0,10
|
xã Ba
Liên
|
Quyết định 854/QĐ-UBND ngày
06/7/2017 của UBND huyện Ba Tơ về
việc phê duyệt kế hoạch lồng ghép các
nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện năm 2018
|
90,00
|
90,00
|
Phụ biểu 01: Trang 3/5
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi Vốn khác
chú
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách tỉnh
|
Ngân sách
cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Ghi Vốn khác
chú
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
|
|
(1)
|
()
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+(9)+(10)+ (11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
15
|
Điểm trường mầm non thôn Làng Vờ
|
0,02
|
xã Ba
Nam
|
tờ 6 thửa 207
VLAP
|
- Cv số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện
Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- QĐ số 1036/QĐ-UBND ngày
30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ
cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
|||||||
|
16
|
Điểm trường mầm non thôn Xà Râu
|
0,05
|
xã Ba
Nam
|
- Cy số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện
Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- QĐ số 1036/QĐ-UBND ngày
30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ
cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
||||||||
|
17
|
Trường Mầm non Ba Tiêu (Hạng
mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học)
|
0,10
|
xã Ba
Tiêu
|
Tờ 37 thửa 40,
41 BĐĐC
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND tỉnh V/v điều
chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững tinh Quảng Ngãi
|
140,60
|
140,60
|
Phụ biểu 01: Trang 4/5
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi
chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Tổng
(triệu đồng)
|
Ngân sách
Trung ương
|
Ngân
sách tinh
|
Ngân sách
cấp huyện
|
Ngân
sách cấp
xã
|
Vốn khác
(Doanh
nghiệp, hỗ
trợ...)
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)-(8)+(9)+(10)+ (11)+(12)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
18
|
Nhà văn hóa xã
Ba Tô
|
0,25
|
xã Ba Tô
|
Tờ 9 thửa 297
BĐLN
|
QĐ số 999/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh V/v điều chỉnh KH vốn
đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020
thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi
|
304,60
|
304,60
|
|||||
|
19
|
Đập Đèo Nai
|
0,07
|
xã Ba
Vinh
|
Thuộc mảnh
bản đồ địa
chính cơ sở
644572, xã Ba
Vinh
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều
chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi
|
84,90
|
84,90
|
|||||
|
20
|
Nối tiếp tuyến
đường thôn Nước
Như - Ba Ha-
Nước Chạch
|
0,30
|
xã Ba Xa
|
Quyết định 333/QĐ-UBND ngày
28/3/2017 của UBND huyện Ba Tơ về
việc giao kế hoạch vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách huyện để thực hiện
chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2017
|
||||||||
|
21
|
Nhà văn hóa xã
Ba Xa
|
0,37
|
xã Ba Xa
|
Tờ 16 thửa 152
bản đồ địa chính
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày
28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều
chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG
giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi
|
|||||||
|
22
|
Dự án thủy điện
Nước Long
|
13,12
|
xã Ba
Tiêu
|
Tờ bản đồ địa
chính cơ sở
635557, 632557
|
QĐ chủ trương đầu tư số 463/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi
|
10.000
|
10.000
|
|||||
|
Tổng cộng
|
19,29
|
16.555,20
|
1.231,60
|
50,00
|
5.273,60
|
10.000,00
|
Phụ biểu 01: Trang 5/5
Phụ biểu 2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2015, 2016 ÂN
TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
Kem theo Quyết định số: 50 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản đồ
địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
I
|
Công trình năm 2015
|
0,00
|
||||
|
II
|
Công trình năm 2016
|
|||||
|
1
|
Đường Ba Bích - Ba Nam
|
4,00
|
Ba Bích,
Ba Nam
|
Công trình dự kiến bố trí vốn đầu tư năm 2016
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, hiện nay chủ đầu tư đang phối hợp với trung tâm phát triển quỹ đất và UBND các xã thực hiện công tác kiểm kê, lập phương án bồi thường, tuy nhiên đây là tuyến đường có khối lượng lớn nên cần thời gian để hoàn thiện công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
|
2
|
Đường cứu hộ, cứu nạn Ba Tơ - Ba Trang
|
34,80
|
Xã Ba
Trang
|
Quyết định số 1745/QĐ-
UBND ngày 18/11/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc
phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng công trình: Đường Ba Tơ - Ba Trang,
huyện Ba Tơ
|
Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, hiện nay chủ đầu tư đang phối hợp với trung tâm phát triển quỹ đất và UBND các xã thực hiện công tác kiểm kê, lập phương án bồi thường, tuy nhiên đây là tuyến đường có khối lượng lớn nên cần thời gian để hoàn thiện công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
|
Tổng cộng
|
38,80
|
Phụ biểu 02: Trang 1/1
Phụ biểu 3
NH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62
CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013
m theo Quyết định số: 5 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
TT trình, dự án Tên công quy hoạch Diện tích (ha) (đến cấp xã) Địa điểm hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) quyết định, ghi Chủ trương, vốn Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Thị trấn Ba Tơ (0,83)
Xã Ba Dinh (0,02)
Xã Ba Giang (0,15)
Xã Ba Xa (0,03)
Xã Ba Cung (0,44)
1. đích sang đất ở Chuyển mục 2,99 Toàn huyện Xã Ba Thành (0,01) Xã Ba Vinh (0,29)
Xã Ba Động (0,16)
Xã Ba Liên (0,5)
Xã Ba Tiêu (0,3)
Xã Ba Tô (0,06)
Xã Ba Vì (0,2)
|
Tổng
|
2,99
Phụ biểu 03: Trang 1/1
|
Phụ biểu 4
DANH HỨC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ
Tem theo Quyết định số: 50 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện
tích
quy
hoạch
(ha)
|
Diện
tích đất
LUA
(ha)
|
Diện
tích
đất
RPH
(ha)
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa
chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản
đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Chánh
|
0,30
|
0,01
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
Tờ 12 bản đồ địa chính
|
Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND huyện v/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2018
|
|
|
2
|
Kiên cố hóa kênh Đồng Rong
|
0,05
|
0,05
|
xã Ba Cung
|
Quyết định 854/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của
UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt kế hoạch lồng ghép các nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện năm 2018
|
||
|
3
|
Đập dâng Con Cua
|
0,09
|
0,01
|
xã Ba Cung
|
Thuộc mảnh bản đồ địa chính cơ sở 635575 và
635578, xã Ba Cung
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi
|
|
|
4
|
Đường Ba Chùa - Hành Tín
Đông (Đoạn qua xã Ba Cung)
|
1,00
|
0,05
|
xã Ba Cung
|
Tờ 2 bản đồ lâm nghiệp
|
Công văn 5768/UBND-TH ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc triển khai lập, thẩm định hồ sơ trình phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh dự kiến khởi công mới trong 2 năm 2019 - 2020
|
|
|
5
|
Dự án thủy điện Nước Long
|
13,12
|
0,67
|
6,9
|
xã Ba Tiêu
|
Tờ bản đồ địa chính cơ
sở 635557, 632557
|
Quyết định chủ trương đầu tư số 463/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Tổng cộng
|
14,56
|
0,79
|
6,90
|
Tờ bản đồ địa chính cơ
sở 635557, 632557
|
Phụ biểu 04: Trang 1/1
Phụ biểu 5
DANH I BỎ CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN CỦA HUYỆN BA TƠ
Kèm theo Quyết định số: 50 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
1
|
Phòng học Trường Mầm non Tà Lụi
|
0,09
|
Xã Ba
Trang
|
tờ 10 bản đồ
lâm nghiệp
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
2
|
Cầu Sông Tô
|
1,50
|
Xã Ba
Dinh
|
tờ 21 và tờ 34
Vlap
|
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt, phương án khảo sát xây dựng công trình: Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
3
|
Cầu suối Ôn xã Ba
Thành
|
0,48
|
Xã Ba
Động, Ba Thành
|
tờ 12 Vlap xã
Ba Động; tờ 40,
41 Vlap xã Ba
Thành
|
Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 22/09/2016 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt điều chỉnh tổng dự toán xây
dựng công trình: Cầu Suối Ôn
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
4
|
Đập dâng Đồng Cành
|
0,24
|
Xã Ba
Vinh
|
tờ 39, 47 Vlap
|
Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 16/09/2016 của UBND
huyện Ba Tơ về việc điều chỉnh loại hợp đồng và giá trị nhận thầu gói thầu tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Đập dâng
Đồng Cành
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
Phụ biểu 05: Trang 1/7
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện
trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng
đường 30/10 (giai đoạn 2) 1,1 km
|
0,71
|
Thị trấn
Ba Tơ
|
tờ 12, tờ 18 Vlap
|
Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 29/09/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
công trình: Đường 30/10 huyện Ba Tơ
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
6
|
Đập Nước Trinh
|
2,05
|
Xã Ba
Chùa
|
Bản đồ lâm
nghiệp
|
Quyết định số 1744/QĐ-UBND ngày 18/11/2015 về việc phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng công trình: Đập Nước Trinh tại xã Ba Chùa, huyện Ba Tơ
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
7
|
Khối phòng ăn trường
mầm non Ba Chùa
|
0,06
|
Xã Ba
Chùa
|
tờ 5 VIap
|
Quyết định số 1470/QĐ-UBND ngày 30/9/2015 của UBND
huyện Ba Tơ về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Trường mầm non Ba Chùa, Hạng mục: Khối phòng ăn, sân bê tông
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
8
|
Nối tiếp bê tông xi măng đường trục chính và
nhánh khu trung tâm xã
2,5 km
|
0,50
|
Xã Ba
Chùa
|
tờ 5 Vlap
|
Quyết định số 1244/QĐ-UBND ngày 3/9/2015 về việc chỉ định đơn vị nhận thầu gói thầu số 02-giám sát kỹ thuật thi công xây dựng công trình: BTXM đường giao thông trục chính khu trung tâm và nhánh khu trung tâm xã (giai đoạn I)
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
9
|
Đường vào khu tái định
cự Mang Póc, xã Ba Xa, huyện Ba Tơ
|
4,55
|
Xã Ba Xa
|
tờ 59, 65, 64,
69,70
|
Quyết định số 1032/QĐ-UBND ngày 22/09/2016 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt bản vẽ thi công và tổng dự toán điều chỉnh bổ sung công trình: Đường vào khu TĐC Mang Póc
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong công tác thu hồi đất, giao đất
|
Phụ biểu 05: Trang 2/7
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
10
|
Phòng học trường mầm
non Nước Lô
|
0,17
|
Xã Ba
Giang
|
tờ 48 VIap
|
- Cv số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Để án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- QĐ số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
11
|
Nhà văn hóa thôn Làng
Vờ
|
0,03
|
Xã Ba
Nam
|
tờ 6 thửa 497
Vlap
|
Quyết định 1107/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Nhà văn hóa thôn Làng Vờ xã Ba Nam, huyện Ba Tơ
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
12
|
Phòng học Trường Mầm non Làng Dút II
|
0,02
|
Xã Ba
Nam
|
tờ 14 Vlap
|
- Cv số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- QĐ số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
13
|
Bê tông nối tiếp kênh
Gàu Diêu dài 192 m
|
0,04
|
Xã Ba Xa
|
tờ 22 Vlap
|
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND
huyện Ba Tơ về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Nối tiếp kênh Gàu Diêu tại xã Ba Xa, huyện Ba Tơ
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
14
|
Kè chống sạt lở Nước
Ren
|
0,51
|
Xã Ba
Cung,
Thị trấn
Ba Tơ
|
tờ 35 Vlap xã
Ba Cung; tờ 2,
3, 4 Vlap Thị
trấn Ba Tơ
|
Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 16/09/2016 về việc điều chỉnh loại hợp đồng và giá trị nhận thầu gói thầu tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Kè chống sạt lỡ suối Nước Ren
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong
công tác thu hồi đất, giao đất
|
Phụ biểu 05: Trang 3/7
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện
trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
15
|
Thành phần nâng cao
hiệu quả năng lượng khu vực nông thôn tỉnh
Quảng Ngãi (vay vốn
KFW)
|
0,01
|
Xã Ba
Vinh, xã
Ba Vì
|
Quyết định số 1160/QĐ-EVN-CPC ngày 22/03/2011 của Tổng Công ty điện lực Miền Trung về việc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Công văn số 1472/UBND-CNXD ngày 15/5/2012 của UBND tỉnh về việc giải quyết một số vướng mắc dự án điện
nông thôn
|
Công trình đã đưa vào kế
hoạch sử dụng đất 3 năm
nhưng chưa thực hiện xong công tác thu hồi đất, giao đất
|
|
|
16
|
Phòng học trường mầm
non Đồng Vào
|
0,66
|
Xã Ba
Bích
|
tờ 12 Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này xây dựng trên nền đất cũ
|
|
17
|
Nối tiếp đường bê tông
xi măng từ UBND xã đi Làng Vờ
|
1,00
|
Xã Ba
Nam
|
tờ 5 Vlap
|
Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 10/11/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường BTXM từ UBND xã Ba Nam đi Làng Vờ (nối tiếp)
|
Công trình này xây dựng trên nền đất cũ
|
|
18
|
Nhà văn hóa thôn Ba Ha
|
0,03
|
Xã Ba Xa
|
tờ 14 thửa 153,
154, 155 Vlap
|
Quyết định 915/QĐ-UBND ngày 14/7/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình nhà văn hóa Ba Ha
|
Công trình này xây dựng trên nền đất cũ
|
|
19
|
Phòng học, nhà bán trú,
tường rào Trường THCS Mang Krá
|
0,01
|
Xã Ba Xa
|
tờ 10 Vlap
|
Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng công trình: Trường phổ thông trung học bán trú Trung học cơ sở Ba Xa; Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng, nhà ở bán trú, tường rào cổng ngõ tại xã Ba Xa, huyện Ba Tơ
|
Công trình này xây dựng trên nền đất cũ
|
Phụ biểu 05: Trang 4/7
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
20
|
Nhà văn hóa thôn Nước Chạch
|
0,05
|
Xã Ba Xa
|
tờ 67 thửa 370
Vlap
|
Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 23/09/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt điều chỉnh tổng dự toán công trình: Nhà văn hóa thôn Nước Chạch tại xã Ba Xa, huyện Ba Tơ
|
Công trình này xây dựng trên nền đất cũ
|
|
21
|
Trường mầm non 11/3
|
0,29
|
TT Ba Tơ
|
tờ 6 thửa 67
Vlap
|
Quyết định số 1534/QĐ-UBND ngày 9/10/2015 của UBND
huyện Ba Tơ về việc chỉ định đơn vị nhận gói thầu lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Trường mầm non 11/3
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
22
|
Kè chống sạt lở Nước
Ren
|
1,70
|
Xã Ba
Cung
|
tờ 28, tờ 35 Vlap
|
Công văn số 3586/UBND - KTTH ngày 20/7/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vốn thực hiện đầu tư dự án kè cống sạt lở suối ren, Ba Cung huyện Ba Tơ
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
23
|
Phòng học Trường Mầm non Thôn 3
|
0,02
|
Xã Ba
Cung
|
tờ 8 Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
24
|
Trường Tiểu học Ba
Dinh
|
0,03
|
Xã Ba
Dinh
|
tờ 13 thửa 36
VIap
|
Quyết định số 1533/QĐ-UBND ngày 9/10/2015 của UBND
huyện Ba Tơ về việc chỉ định đơn vị nhận gói thầu lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật công trình: Trường Tiểu Học Ba Dinh, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + phòng phục vụ học tập
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
25
|
Nhà văn hóa trung tâm
xã
|
0,10
|
Xã Ba
Động
|
tờ 29 thửa 198
Vlap
|
Quyết định 1449/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà văn hóa xã Ba Động
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
Phụ biểu 05: Trang 5/7
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
26
|
Sân thể thao trung tâm xã
|
0,40
|
Xã Ba
Giang
|
tờ 21 bản đồ
lâm nghiệp
|
Nghị Quyết số 34/2015/NQ-HĐND ngày 24/7/2015 của Hội
Đồng Nhân Dân xã Ba Giang về việc phê duyệt phương án phân bổ dự toán ngân sách từ nguồn kết dư năm 2014 sang 2015
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
27
|
Phòng học Trường Mầm non Nước Chạch
|
0,03
|
Xã Ba Xa
|
thửa 370 tờ 67
Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
28
|
Phòng học Trường Mầm non Ba Ha
|
0,04
|
Xã Ba Xa
|
tờ 14 Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tinh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
29
|
Phòng học Trường Mầm non Nước Lăng
|
0,09
|
Xã Ba Xa
|
tờ 36 Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
Phụ biểu 05: Trang 6/7
|
TT
|
Tên công trình, dự án
|
Diện tích
quy hoạch (ha)
|
Địa điểm
(đến cấp
xã)
|
Vị trí trên bản
đồ địa chính (tờ
bản đồ số, thửa
số) hoặc vị trí
trên bản đồ hiện trạng sử dụng
đất cấp xã
|
Chủ trương, quyết định, ghi vốn
|
Ghi chú
|
|
30
|
Phòng học Trường Mầm non tổ 7 Gò Re
|
0,04
|
Xã Ba Xa
|
tờ 18 Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
31
|
Phòng học Trường Mầm non Mang Póc Gò
|
0,09
|
Xã Ba Xa
|
tờ 22 Vlap
|
- Công văn số 1537/UBND ngày 07/8/2014 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư năm 2014 thực hiện Đề án phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2013 - 2015.
- Quyết định số 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
32
|
Khai thác đá làm vật liệu xây dựng (mỏ đá Hóc
Kè, xã Ba Động, huyện
Ba Tơ)
|
3,05
|
Xã Ba
Động
|
Tờ bản đồ số
02, 05 (bản đồ
đất lâm nghiệp)
|
Giấy phép khai thác khoáng sản số 21/GP-UBND ngày
06/4/2016 của UBND tỉnh (cho phép Công ty CP XD giao thông Quảng Ngãi khai thác đá vật liệu xây dựng tại mỏ đá Hoc Kè, xã Ba Động, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi)
|
Công trình này không tiếp
tục thực hiện
|
|
Tổng cộng
|
18,59
|
Phụ biểu 05: Trang 7/7
Phụ biểu 6
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BA TƠ TRONG NĂM 2019
(Kem theo Quyết định số:50 /QĐ-UBND ngày 21 /01/2019 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm
|
Số lô đất đấu giá
(lô)
|
Tổng diện tích đất đấu giá (m)
|
Dự kiến thời gian
thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Khu thương mại dịch vụ Ba Tơ
|
Thị trấn Ba Tơ
|
1
|
0,17
|
2019
|
|
|
Tổng cộng
|
1
|
0,17
|
Phụ biểu 06: Trang 1/1