Quay lại

Quyết định 51/2018/QĐ-UBND bảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Kạn 2019

UBND TỈNH BẮC KẠN
-------

Số: 51/2018/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bắc Kạn, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số: 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số: 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số: 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số: 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số: 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số: 319/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

(Có 04 phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 01 năm 2019.

Thay thế Quyết định số: 05/2018/QĐ-UBND ngày 30/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂNCHỦ TỊCHLý Thái Hải

PHỤ LỤC I


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên


Tên nhóm, loại tài nguyên/
Sản phẩm tài nguyên


Đơn vị tính


Giá tính thuế tài nguyên năm 2019


Cấp 1


Cấp 2


Cấp 3


Cấp 4


Cấp 5


I


Khoáng sản kim loại


I1


Sắt


I101


Sắt kim loại


Tấn


9.000.000


I102


Quặng Manhetit (có từ tính)


-


I10201


Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%


Tấn


250.000


I10202


Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%


Tấn


350.000


I10203


Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%


Tấn


600.000


I10204


Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%


Tấn


800.000


I10205


Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%


Tấn


1.000.000


I103


Quặng Limonit (không từ tính)


-


I10301


Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%


Tấn


180.000


I10302


Quặng limonit có hàm lượng 30%

Tấn


245.000


I10303


Quặng limonit có hàm lượng 40%

Tấn


310.000


I10304


Quặng limonit có hàm lượng 50%

Tấn


380.000


I10305


Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%


Tấn


510.000


I104


Quặng sắt Deluvi


Tấn


165.000


I2


Mangan (Măng-gan)


-


I201


Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%


Tấn


700.000


I202


Quặng mangan có hàm lượng 20%


Tấn


1.000.000


I203


Quặng mangan có hàm lượng 25%


Tấn


1.300.000


I204


Quặng mangan có hàm lượng 30


Tấn


1.600.000


I205


Quặng mangan có hàm lượng 35%


Tấn


2.100.000


I206


Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%


Tấn


3.000.000


I3


Titan


-


I301


Quặng titan gốc (ilmenit)


-


I30101


Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%


Tấn


130.000


I30102


Quặng gốc titan có hàm lượng 10%2≤15%


Tấn


180.000


I30103


Quặng gốc titan có hàm lượng 15%2≤20%


Tấn


255.000


I30104


Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%


Tấn


467.500


I302


Quặng titan sa khoáng


-


I30201


Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách


Tấn


1.150.000


I30202


Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)


-


I3020201


Ilmenit


Tấn


2.275.000


I3020202


Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%


Tấn


6.800.000


I3020203


Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%


Tấn


16.500.000


I3020204


Rutil


Tấn


9.350.000


I3020205


Monazite


Tấn


29.750.000


I3020206


Manhectic


Tấn


775.000


I3020207


Xỉ titan


Tấn


12.750.000


I3020208


Các sản phẩm còn lại


Tấn


3.500.000


I4


Vàng


-


I401


Quặng vàng gốc


-


I40101


Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn


Tấn


1.105.000


I40102


Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn


Tấn


1.615.000


I40103


Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn


Tấn


2.200.000


I40104


Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn


Tấn


2.850.000


I40105


Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn


Tấn


3.500.000


I40106


Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn


Tấn


4.150.000


I40107


Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn


Tấn


4.800.000


I40108


Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn


Tấn


5.650.000


I402


Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng


Kg


750.000.000


I403


Tinh quặng vàng


-


I40301


Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn


Tấn


154.000.000


I40302


Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn


Tấn


175.000.000


I5


Đất hiếm


-


I501


Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%


Tấn


102.000


I502


Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%


Tấn


161.500


I503


Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%


Tấn


230.000


I504


Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%


Tấn


310.000


I505


Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%


Tấn


390.000


I506


Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%


Tấn


595.000


I507


Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR203


Tấn


1.275.000


I6


Bạch kim, bạc, thiếc


-


I602


Bạc kim loại


Kg


17.600.000


I603


Thiếc


-


I60301


Quặng thiếc gốc


-


I60301


Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%2 ≤0,4%


Tấn


1.088.000


I60302


Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%2 ≤0,6%


Tấn


1.535.000


I60303


Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%2 ≤0,8%


Tấn


2.045.000


I60304


Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%2 ≤1%


Tấn


2.555.000


I60305


Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 >1%


Tấn


3.091.000


I60302


Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)


Tấn


187.000.000


I60303


Thiếc kim loại


Tấn


287.500.000


I7


Wolfram, Antimoan


-


I701


Wolfram


-


I70101


Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%3≤0,3%


Tấn


1.572.500


I70102


Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%3≤0,5%


Tấn


2.354.500


I70103


Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%3≤0,7%


Tấn


3.527.500


I70104


Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%3≤1%


Tấn


4.610.000


I70105


Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1%


Tấn


5.577.000


I702


Antimoan


-


I70201


Antimoan kim loại


Tấn


110.000.000


I70202


Quặng Antimoan


-


I7020201


Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%


Tấn


7.335.500


I7020202


Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10%


Tấn


12.240.000


I7020203


Quặng antimon có hàm lượng 10%

Tấn


17.265.000


I7020204


Quặng antimon có hàm lượng 15%

Tấn


24.440.000


I7020205


Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%


Tấn


31.625.000


I8


Chì, kẽm


-


I801


Chì, kẽm kim loại


Tấn


41.000.000


I802


Tinh quặng chì, kẽm


-


I80201


Tinh quặng chì


-


I8020101


Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%


Tấn


11.550.000


I8020102


Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%


Tấn


18.000.000


I80202


Tinh quặng kẽm


-


I8020201


Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%


Tấn


5.000.000


I8020202


Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%


Tấn


6.000.000


I803


Quặng chì, kẽm


-


I80301


Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%


Tấn


560.000


I80302


Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%


Tấn


931.000


I80303


Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%


Tấn


1.330.000


I80304


Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%


Tấn


1.870.000


I9


Nhôm, Bauxit


-


I901


Quặng bauxit trầm tích


Tấn


63.750


I902


Quặng bauxit laterit


Tấn


325.000


I10


Đồng


-


I1001


Quặng đồng


-


I100101


Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%


Tấn


483.000


I100102


Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%


Tấn


959.000


I100103


Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%


Tấn


1.603.000


I100104


Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%


Tấn


2.290.000


I100105


Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%


Tấn


3.210.000


I100106


Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%


Tấn


4.120.000


I100107


Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%


Tấn


5.500.000


I1002


Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%


Tấn


18.150.000


I11


Nikel (quặng Nikel)


Tấn


2.720.000


I12


Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)


-


I1201


Molipden


Tấn


3.150.000


I13


Khoáng sản kim loại khác


-


I1301


Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%


Tấn


12.550.000


I1302


Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%


Tấn


3.300.000

PHỤ LỤC II


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên


Tên nhóm, loại tài nguyên/
Sản phẩm tài nguyên


Đơn vị tính


Giá tính thuế tài nguyên năm 2019


Cấp
1


Cấp
2


Cấp
3


Cấp 4


Cấp 5


II


Khoáng sản không kim loại


II1


Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình


m3


49.000


II2


Đá, sỏi


II201


Sỏi


II20101


Sạn trắng


m3


II20102


Các loại cuội, sỏi, sạn khác


m3


168.000


II202


Đá xây dựng


II20201


Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)


II2020101


Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2


m3


850.000


II2020102


Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2


m3


1.700.000


II2020103


Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6m2


m3


5.100.000


II2020104


Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01m2


m3


7.000.000


II2020105


Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên


m3


9.000.000


II20202


Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)


-


II2020201


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3


m3


850.000


II2020202


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3


m3


1.700.000


II2020203


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3


m3


2.550.000


II2020204


Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3


m3


3.500.000


II20203


Đá làm vật liệu xây dựng thông thường


-


II2020301


Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)


m3


94.000


II2020302


Đá hộc và đá base


m3


110.000


II2020303


Đá cấp phối


m3


140.000


II2020304


Đá dăm các loại


m3


195.000


II2020305


Đá lô ca


m3


200.000


II2020306


Đá chẻ, đá bazan dạng cột


m3


400.000


II3


Đá nung vôi và sản xuất xi măng


-


II302


Đá sản xuất xi măng


-


II30201


Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)


m3


128.000


II30202


Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)


m3


77.000


II4


Đá hoa trắng


-


II401


Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác


m3


850.000


II402


Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát


-


II40201


Loại 1 - trắng đều


m3


16.500.000


II40202


Loại 2 - vân vệt


m3


12.750.000


II40203


Loại 3 - màu xám hoặc màu khác


m3


8.500.000


II403


Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat


m3


340.000


II5


Cát


-


II501


Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)


m3


68.000


II502


Cát xây dựng


-


II50201


Cát đen dùng trong xây dựng


m3


85.000


II50202


Cát vàng dùng trong xây dựng


m3


245.000


II7


Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)


m3


119.000


II11


Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)


-


II1101


Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)


Tấn


255.000


II1102


Cao lanh dưới rây


Tấn


680.000


II1103


Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)


Tấn


298.000


II12


Mica, thạch anh kỹ thuật


-


II1201


Mica


Tấn


1.400.000


II1202


Thạch anh kỹ thuật


-


II120201


Thạch anh kỹ thuật


Tấn


275.000


II120202


Thạch anh bột


Tấn


1.275.000


II120203


Thạch anh hạt


Tấn


1.650.000


II13


Pirite, phosphorite


Tấn


-


II1302


Quặng phosphorit


-


II130201


Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%


Tấn


425.000


II130202


Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5< 30%


Tấn


550.000


II130203


Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%


Tấn


700.000


II24


Khoáng sản không kim loại khác


-


II2401


Barit


-


II240101


Quặng Barit khai thác


Tấn


383.000


II240102


Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤ BaSO4< 70%


Tấn


700.000


II240103


Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%


Tấn


900.000


II2402


Fluorit


-


II240201


Quặng Fluorit khai thác


Tấn


425.000


II240202


Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤CaF2<70%


Tấn


2.750.000


II240203


Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤CaF2<90%


Tấn


3.250.000


II2411


Đá phong thủy


-


II241106


Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy


Tấn


1.100.000

PHỤ LỤC III


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên


Tên nhóm, loại tài nguyên


Đơn vị tính


Giá tính thuế tài nguyên năm 2019


Cấp
1


Cấp
2


Cấp
3


Cấp
4


Cấp
5


III


Sản phẩm của rừng tự nhiên


III1


Gỗ nhóm I


III101


Cẩm lai, lát


III10101


D<25cm


m3


10.500.000


III10102


25cm≤D<50cm


m3


21.300.000


III10103


D≥ 50cm


m3


31.200.000


III103


Dáng hương (giáng hương)


m3


20.000.000


III104


Du sam


m3


18.000.000


III105


Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)


-


III10501


D<25cm


m3


6.500.000


III10502


25cm≤D<50cm


m3


22.500.000


III10503


D≥ 50cm


m3


28.200.000


III106


Gụ


-


III10601


D<25cm


m3


5.400.000


III10602


25cm≤D<50cm


m3


11.100.000


III10603


D≥ 50cm


m3


14.650.000


III107


Gụ mật (Gõ mật)


-


III10701


D<25cm


m3


3.650.000


III10702


25cm≤D<50cm


m3


7.500.000


III10703


D≥ 50cm


m3


13.250.000


III111


Hương


-


III11101


D<25cm


m3


6.550.000


III11102


25cm≤D<50cm


m3


16.300.000


III11103


D≥ 50cm


m3


22.100.000


III112


Hương tía


m3


15.400.000


III113


Lát


m3


9.500.000


III115


Muồng đen


m3


4.620.000


III118


Trai


m3


9.000.000


III120


Các loại khác


III12001


D<25cm


m3


5.100.000


III12002


25cm≤D<35cm


m3


8.000.000


III12003


35cm≤D<50cm


m3


11.300.000


III12004


D≥ 50cm


m3


19.650.000


III2


Gỗ nhóm II


-


III202


Đinh (đinh hương)


-


III20201


D<25cm


m3


9.500.000


III20202


25cm≤D<50cm


m3


13.000.000


III20203


D≥ 50cm


m3


17.000.000


III204


Nghiến


III20401


D<25cm


m3


4.800.000


III20402


25cm≤D<50cm


m3


8.000.000


III20403


D≥ 50cm


m3


10.200.000


III207


Sao xanh


m3


7.000.000


III208


Sến


m3


8.800.000


III209


Sến mật


m3


5.750.000


III210


Sến mủ


m3


4.050.000


III211


Táu mật


m3


8.900.000


III212


Trai ly


m3


12.650.000


III214


Các loại khác


-


III21401


D<25cm


m3


4.000.000


III21402


25cm≤D<50cm


m3


6.300.000


III21403


D≥ 50cm


m3


10.500.000


III3


Gỗ nhóm III


-


III301


Bằng lăng


m3


4.400.000


III304


Chò chỉ


-


III30401


D<25cm


m3


3.200.000


III30402


25cm≤D<50cm


m3


5.000.000


III30403


D≥ 50cm


m3


9.000.000


III305


Chò chai


m3


5.500.000


III307


Dạ hương


m3


6.600.000


III308


Giổi


-


III30801


D<25cm


m3


9.000.000


III30802


25cm≤D<50cm


m3


13.000.000


III30803


D≥ 50 cm


m3


15.625.000


III311


Re mit


m3


4.650.000


III312


Re hương


m3


4.950.000


III314


Sao đen


m3


5.000.000


III315


Sao cát


m3


4.000.000


III319


Các loại khác


-


III31901


D<25cm


m3


2.400.000


III31902


25cm≤D<35cm


m3


3.300.000


III31903


35cm≤D<50cm


m3


5.600.000


III31904


D≥ 50cm


m3


7.700.000


III4


Gỗ nhóm IV


-


III402


Chặc khế


m3


3.750.000


III405


Re (De)


m3


6.875.000


III407


Mỡ


m3


1.100.000


III409


Lim sừng


m3


3.500.000


III410


Thông


m3


2.500.000


III411


Thông lông gà


m3


5.400.000


III412


Thông ba lá


m3


3.100.000


III413


Thông nàng


-


III41301


D<35cm


m3


1.950.000


III41302


D≥ 35cm


m3


3.800.000


III414


Vàng tâm


m3


6.500.000


III415


Các loại khác


-


III41501


D<25cm


m3


1.800.000


III41502


25cm≤D<35cm


m3


2.500.000


III41503


35cm≤D<50cm


m3


3.900.000


III41504


D≥ 50cm


m3


5.200.000


III5


Gỗ nhóm V,VI, VII, VIII và các loại gỗ khác


-


III501


Gỗ nhóm V


-


III50108


Lim vang (lim xẹt)


m3


4.950.000


III50109


Muồng (Muồng cánh dán)


m3


2.200.000


III50110


Sa mộc


m3


4.950.000


III50111


Sau sau (Táu hậu)


m3


700.000


III50112


Thông hai lá


m3


3.250.000


III50113


Các loại khác


-


III5011301


D<25cm


m3


1.260.000


III5011302


25cm≤D<50cm


m3


2.500.000


III5011303


D≥ 50cm


m3


4.400.000


III502


Gỗ nhóm VI


-


III50201


Bạch đàn


m3


2.200.000


III50202


Cáng lò


m3


3.300.000


III50203


Chò


m3


3.750.000


III50204


Chò nâu


m3


4.400.000


III50205


Keo


m3


800.000


III50206


Kháo vàng


m3


3.000.000


III50207


Mận rừng


m3


2.200.000


III50208


Phay


m3


2.200.000


III50209


Trám hồng


m3


2.700.000


III50210


Xoan đào


m3


3.100.000


III50211


Sấu


m3


8.850.000


III50212


Các loại khác


-


III5021201


D<25cm


m3


910.000


III5021202


25cm≤D<50cm


m3


2.000.000


III5021203


D≥ 50cm


m3


3.500.000


III503


Gỗ nhóm VII


-


III50301


Gáo vàng


m3


2.450.000


III50303


Mò cua (Mù cua/Sữa)


m3


2.550.000


III50304


Trám trắng


m3


2.300.000


III50305


Vang trứng


m3


2.900.000


III50306


Xoăn


m3


1.700.000


III50307


Các loại khác


-


III5021203


D<25cm


m3


1.000.000


III5021203


25cm≤D<50cm


m3


2.000.000


III5021203


D≥ 50cm


m3


3.500.000


III504


Gỗ nhóm VIII


-


III50401


Bồ đề


m3


1.100.000


III50402


Bộp (đa xanh)


m3


4.550.000


III50403


Trụ mỏ


m3


920.000


III50404


Các loại khác


-


III5040401


D<25cm


m3


850.000


III5040402


D≥25cm


m3


1.960.000


III505


Các loại gỗ khác


m3


975.000


III6


Cành, ngọn, gốc, rễ


III601


Cành, ngọn


m3


Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng


III602


Gốc, rễ


m3


Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng


III7


Củi


Ste


490.000


III8


Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô


III801


Tre


III80101


D<5cm


Cây


7.700


III80102


5cm≤D<6cm


Cây


12.600


III80103


6cm≤D<10cm


Cây


21.000


III80104


D≥ 10cm


Cây


30.000


III802


Trúc


Cây


7.000


III803


Nứa


-


III80301


3cm ≤D<7cm


Cây


4.000


III80302


D≥ 7cm


Cây


8.000


III80303


Nguyên liệu giấy


Tấn


450.000


III804


Mai


-


III80401


D<6cm


Cây


12.600


III80402


6cm≤D<10cm


Cây


21.000


III80403


D≥ 10cm


Cây


30.000


III805


Vầu


-


III80501


3cm ≤D<6cm


Cây


7.700


III80502


6cm≤D<10cm


Cây


14.700


III80503


D≥ 10 cm


Cây


21.000


III80504


Nguyên liệu giấy


Tấn


400.000


III807


Giang


Cây


-


III80701


D<6cm


Cây


4.200


III80702


6cm≤D<10cm


Cây


7.000


III80703


D≥ 10cm


Cây


12.600


III808


Lồ ô


-


III80801


D<6cm


Cây


5.600


III80802


6cm≤D<10cm


Cây


10.500


III80803


D≥ 10cm


Cây


15.000


III10


Hồi, quế, sa nhân, thảo quả


-


III1001


Hồi


-


III100101


Tươi


Kg


56.000


III110102


Khô


Kg


80.000


Quế


-


III100201


Tươi


Kg


25.000


III100202


Khô


Kg


90.000


Sa nhân


-


III100301


Tươi


Kg


105.000


III100302


Khô


Kg


210.000


Thảo quả


-


III100401


Tươi


Kg


84.000


III100402


Khô


Kg


280.000


III11


Các sản phẩm rừng tự nhiên khác


Theo giá thực tế tại địa phương nơi phát sinh kê khai tính thuế tài nguyên. Riêng nứa D<3cm giá tính thuế là 800 đồng/cây; Vầu D<3cm giá tính thuế là 1000 đồng/cây

PHỤ LỤC IV


GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 51/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị tính: Đồng


Mã nhóm, loại tài nguyên


Tên nhóm, loại tài nguyên


Đơn vị tính


Đề xuất giá tính thuế tài nguyên năm 2019


Cấp
1


Cấp
2


Cấp
3


Cấp
4


Cấp
5


V


Nước thiên nhiên


V1


Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp


V102


Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp


V10201


Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp


m3


100.000


V10202


Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp


m3


500.000


V2


Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch


V301


Nước mặt


m3


2.000


V302


Nước dưới đất (nước ngầm)


m3


3.000


V3


Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác


V301


Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá


m3


40.000


V302


Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng


m3


40.000


V303


Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)


m3


3.000


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu51/2018/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Lý Thái Hải
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuBảng giá tính thuế tài nguyên Bắc Kạn 2019
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ