|
UBND TỈNH GIA LAI Số: 51/2019/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024
trên địa bàn huyện Krông Pa,tỉnh Gia Lai
_____________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Krông Pa và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đông
PHỤ LỤC
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024trên địa bàn huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
A/ Bảng giá các loại đất
Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Tên đường
Đoạn đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường
Vị trí 2: ngõ hẻm loại 1 kích thước > 6m
Vị trí 3: ngõ hẻm loại 2 kích thước 3,5-6 m
Vị trí 4: ngõ hẻm loại 3 kích thước < 3,5 m
Từ nơi
Đến nơi
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
1
Hùng Vương
Cuối Cầu Chà Và
Hết ranh giới Cầu Cây Me
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
Hết ranh giới Cầu Cây Me
Mương thủy lợi
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Mương thủy lợi
Đầu đường đôi
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Đầu đường đôi
Đầu cầu II
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Đầu cầu II
Anh Hùng Núp
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Anh Hùng Núp
Lê Hồng Phong
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Lê Hồng Phong
Tô Vĩnh Diện
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Tô Vĩnh Diện
Hai Bà Trưng
5.000.000
3.000.000
2.100.000
2.000.000
1.400.000
1.000.000
700.000
Hai Bà Trưng
Thống Nhất
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
2
Trần Hưng Đạo
Kpă Klơng
Nguyễn Văn Trổi
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Nguyễn Văn Trổi
Hùng Vương
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Hùng Vương
Quang Trung
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Quang Trung
Trần Phú
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Trần Phú
Kiểm lâm huyện
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Kiểm lâm huyện
Cuối Đường đôi
1.850.000
982.000
687.000
655.000
573.000
409.000
286.000
Cuối Đường đôi
Ranh giới xã Phú Cần
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
3
Thống Nhất
Trần Hưng Đạo
Đường hẻm đối diện BHXH huyện
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Kpă Klơng
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Kpă Klơng
Ngã 3 Phú Cần
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
4
Kpă Tít
Lê Hồng Phong
Nguyễn Thị Minh Khai
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Văn Trỗi
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Nguyễn Văn Trỗi
Quang Trung
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Quang Trung
Hẻm vào nhà ông Kiểm
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Hẻm vào nhà ông Kiểm
Trần Phú
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Trần Phú
Hết đường
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
5
Quang Trung
Bạch Đằng
Trần Hưng Đạo
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Trần Hưng Đạo
Kpă Tít
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Kpă Tít
Võ Thị Sáu
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Võ Thị Sáu
Hùng Vương
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
6
Hai Bà Trưng
Nguyễn Văn Trỗi
Quang Trung
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Quang Trung
Trần Phú
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Trần Phú
Kpă Tít
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Kpă Tít
Đầu đường Nay Der
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
7
Bạch Đằng
Thống Nhất
Quang Trung
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Quang Trung
Trần Hưng Đạo
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
8
Kpă Klơng
Thống Nhất
Nguyễn Thị Minh Khai
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Lê Hồng Phong
Hùng Vương
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
9
Nguyễn Văn Trỗi
Kpă Klơng
Đường hẻm đối diện BHXH huyện
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Hai Bà Trưng
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Hai Bà Trưng
Kpă Tít
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Kpă Tít
Tô Vĩnh Diện
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Tô Vĩnh Diện
Lê Hồng Phong
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
10
Lê Hồng Phong
R.G Phú Cần
Kpă Klơng
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Kpă Klơng
Quang Trung
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Quang Trung
Trần Phú
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Trần Phú
Đường hẻm giáp đất ông Trọng
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Đường hẻm giáp đất ông Trọng
Nguyễn Bính
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
11
Nay Der
Hai Bà Trưng
Hẻm vào nhà ông Tin
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Hẻm vào nhà ông Tin
Đường Bê tông vào khu sản xuất
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Đường Bê tông vào khu sản xuất
Cầu bản thứ nhất
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
Cầu bản thứ nhất
Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)
838.000
502.000
351.000
335.000
234.000
167.000
117.000
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai)
Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
671.000
402.000
281.000
268.000
187.000
134.000
93.000
12
Lý Tự Trọng
Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
13
Võ Thị Sáu
Hùng Vương
Quang Trung
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
14
Thanh Niên
Hai Bà Trưng
Kpă Tít
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
15
Tô Vĩnh Diện
Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
Nguyễn Văn Trỗi
Kpă Klơng
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Kpă Klơng
Hết đường
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
16
Trần Phú
Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Lê Hồng Phong
Cách Mạng Tháng 8
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
17
Nguyễn Thị Minh Khai
Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi
4.000.000
2.400.000
1.680.000
1.600.000
1.120.000
800.000
560.000
Nguyễn Văn Trỗi
Kpă Klơng
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
Kpă Klơng
Hết đường
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
18
Đường QH sau UBND huyện
Quang Trung
Trần Phú
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Hẻm xuống nhà ông Lý
Nhà máy nước
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
19
Bế Văn Đàn
Trần Hưng Đạo
Đầu sân bóng
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Đầu sân bóng
Hết đường
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
20
Ngô Gia Tự
Trần Hưng Đạo
Hết ranh giới nghĩa địa
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Hết ranh giới nghĩa địa
Hết đường
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
21
Thắng Lợi
Trần Hưng Đạo
Hết Từ đường họ Phan
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Hết Từ đường họ Phan
Cổng chào Buôn MLáh
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
Cổng chào Buôn MLáh
Hết đường
671.000
402.000
281.000
268.000
187.000
134.000
93.000
22
Phan Đình Phùng
Trần Hưng Đạo
Nhà Văn Hóa
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Nhà Văn Hóa
Hết đường
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
23
Lê Văn Tám
Hùng Vương
Kpă Klơng
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
24
Nguyễn Viết Xuân
Hùng Vương
Hẻm đầu bên tay phải
838.000
502.000
351.000
335.000
234.000
167.000
117.000
Hẻm đầu bên tay phải
Hết đất nhà ông Tuấn
671.000
402.000
281.000
268.000
187.000
134.000
93.000
Hết đất nhà ông Tuấn
Hết đường
536.000
321.000
225.000
214.000
150.000
107.000
75.000
25
Nguyễn Đức Cảnh
Trần Hưng Đạo
Bạch Đằng
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
26
Nguyễn Bính
Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Lê Hồng Phong
Cách Mạng
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
Cách Mạng
Hết đường
838.000
502.000
351.000
335.000
234.000
167.000
117.000
27
Lê Lợi
Kpă Klơng
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
Hồ Phú Cần
838.000
502.000
351.000
335.000
234.000
167.000
117.000
28
Ngô Quyền
Thống Nhất
Hết đất ông Ksor Tam
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Hết đất ông Ksor Tam
Hẻm vào nhà ông Tá
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
Hẻm vào nhà ông Tá
Hồ Phú Cần
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
29
Đường Cách Mạng
Quang Trung
Trần Phú
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Trần Phú
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
1.048.000
628.000
440.000
419.000
293.000
209.000
146.000
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
Nguyễn Bính
838.000
502.000
351.000
335.000
234.000
167.000
117.000
30
Đường Anh Hùng Núp
Hùng Vương
Quang Trung
2.048.000
1.228.000
860.000
819.000
573.000
409.000
286.000
31
Nay Der (mới mở)
Trần Hưng Đạo
Hẻm giáp đất ông Hùng
1.638.000
982.000
687.000
655.000
458.000
327.000
229.000
Hẻm giáp đất ông Hùng
Nguyễn Bính
1.310.000
786.000
550.000
524.000
366.000
262.000
183.000
32
Lê Lai
Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi
3.200.000
1.920.000
1.344.000
1.280.000
896.000
640.000
448.000
33
Cù Chính Lan
Hùng Vương
Quang Trung
2.560.000
1.536.000
1.075.000
1.024.000
716.000
512.000
358.000
Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Ia RSươm
- Khu vực 1
1.141.000
800.000
560.000
392.000
- Khu vực 2
815.000
570.000
400.000
280.000
- Khu vực 3
150.000
100.000
2
Xã Chư RCăm
- Khu vực 1
1.630.000
1.141.000
800.000
560.000
- Khu vực 2
815.000
570.000
400.000
280.000
- Khu vực 3
196.000
150.000
100.000
3
Xã Ia Rsai
- Khu vực 1
329.000
230.000
- Khu vực 2
200.000
132.000
- Khu vực 3
80.000
4
Xã Ia Mlah
- Khu vực 1
470.000
329.000
230.000
- Khu vực 2
250.000
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
5
Xã Đất Bằng
- Khu vực 1
329.000
230.000
- Khu vực 2
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
6
Xã Ia Dreh
- Khu vực 1
400.000
280000
- Khu vực 2
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
7
Xã Phú Cần
- Khu vực 1
1.280.000
896.000
627.000
439.000
- Khu vực 2
800.000
560.000
307.000
- Khu vực 3
150.000
80.000
8
Xã Krông Năng
- Khu vực 1
400.000
280.000
- Khu vực 2
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
9
Xã Ia Rmok
- Khu vực 1
400.000
280.000
- Khu vực 2
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
10
Xã Chư Gu
- Khu vực 1
800.000
560.000
392.000
- Khu vực 2
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
11
Xã Chư Ngọc
- Khu vực 1
800.000
560.000
392.000
- Khu vực 2
175.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
12
Xã Chư Drăng
- Khu vực 1
400.000
280.000
- Khu vực 2
180.000
122.000
- Khu vực 3
80.000
13
Xã Uar
- Khu vực 1
400.000
280.000
- Khu vực 2
188.000
132.000
- Khu vực 3
80.000
Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị Trấn Phú Túc
14.000
12.000
10.500
9.000
2
Xã Chư Ngọc
12.000
9.500
8.500
7.500
3
Xã Phú Cần
12.000
10.500
9.500
8.500
4
Xã Ia Mlah
13.500
10.500
9.000
7.500
5
Xã Đất Bằng
10.500
9.000
8.000
7.000
6
Xã Krông Năng
10.500
9.000
8.000
7.000
7
Xã Ia Dreh
10.500
9.000
8.000
7.000
8
Xã Ia Rmok
10.500
9.000
8.000
7.000
9
Xã Chư Drăng
10.500
9.000
8.000
7.000
10
Xã Chu Gu
12.000
9.500
8.000
6.500
11
Xã Chư Rcăm
12.000
10.500
9.000
7.500
12
Xã Uar
13.500
11.500
9.000
7.500
13
Xã Ia Rsai
10.000
9.000
8.000
6.500
14
Xã Ia Rsươm
12.000
10.500
9.000
7.500
Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị Trấn Phú Túc
24.000
22.000
20.000
16.500
2
Xã Chư Ngọc
20.500
17.500
14.500
12.000
3
Xã Phú Cần
22.000
18.500
16.500
15.000
4
Xã Ia Mlah
20.500
17.500
14.500
12.000
5
Xã Đất Bằng
17.500
14.500
13.000
11.000
6
Xã Krông Năng
17.500
14.500
13.000
11.000
7
Xã Ia Dreh
17.500
14.500
13.000
11.000
8
Xã Ia Rmok
20.000
16.500
14.000
11.000
9
Xã Chư Drăng
17.500
14.500
13.000
11.000
10
Xã Chu Gu
20.500
17.500
14.500
12.000
11
Xã Chư Rcăm
20.500
17.500
14.500
12.000
12
Xã Uar
24.000
21.000
18.000
15.000
13
Xã Ia Rsai
17.500
14.500
13.000
11.000
14
Xã Ia Rsươm
20.500
17.500
14.500
12.000
Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị Trấn Phú Túc
15.000
13.500
11.500
10.000
2
Xã Chư Ngọc
14.500
13.000
11.000
9.000
3
Xã Phú Cần
14.500
13.000
11.000
9.000
4
Xã Ia Mlah
14.500
13.000
11.000
9.000
5
Xã Đất Bằng
13.000
11.000
9.500
8.000
6
Xã Krông Năng
13.000
11.000
9.500
8.000
7
Xã Ia Dreh
13.000
11.000
9.500
8.000
8
Xã Ia Rmok
13.000
11.000
9.500
8.000
9
Xã Chư Drăng
13.000
11.000
9.500
8.000
10
Xã Chu Gu
14.500
13.000
11.000
9.000
11
Xã Chư Rcăm
14.500
13.000
11.000
9.000
12
Xã Uar
14.500
13.000
11.000
9.000
13
Xã Ia Rsai
13.000
11.000
9.500
8.000
14
Xã Ia Rsươm
14.500
13.000
11.000
9.000
Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị Trấn Phú Túc
9.500
8.000
6.500
5.000
2
Xã Chư Ngọc
9.500
8.000
6.500
5.000
3
Xã Phú Cần
9.500
8.000
6.500
5.000
4
Xã Ia Mlah
9.500
8.000
6.500
5.000
5
Xã Đất Bằng
9.500
8.000
6.500
5.000
6
Xã Krông Năng
9.500
8.000
6.500
5.000
7
Xã Ia Dreh
9.500
8.000
6.500
5.000
8
Xã Ia Rmok
9.500
8.000
6.500
5.000
9
Xã Chư Drăng
9.500
8.000
6.500
5.000
10
Xã Chu Gu
9.500
8.000
6.500
5.000
11
Xã Chư Rcăm
9.500
8.000
6.500
5.000
12
Xã Uar
9.500
8.000
6.500
5.000
13
Xã Ia Rsai
9.500
8.000
6.500
5.000
14
Xã Ia Rsươm
9.500
8.000
6.500
5.000
Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: Đồng/m2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Thị Trấn Phú Túc
14.000
12.500
10.500
9.000
2
Xã Chư Ngọc
13.500
12.000
10.000
8.000
3
Xã Phú Cần
13.500
12.000
10.000
8.000
4
Xã Ia Mlah
13.500
12.000
10.000
8.000
5
Xã Đất Bằng
12.000
10.000
8.500
7.000
6
Xã Krông Năng
12.000
10.000
8.500
7.000
7
Xã Ia Dreh
12.000
10.000
8.500
7.000
8
Xã Ia Rmok
12.000
10.000
8.500
7.000
9
Xã Chư Drăng
12.000
10.000
8.500
7.000
10
Xã Chu Gu
13.500
12.000
10.000
8.000
11
Xã Chư Rcăm
13.500
12.000
10.000
8.000
12
Xã Uar
13.500
12.000
10.000
8.000
13
Xã Ia Rsai
12.000
10.000
8.500
7.000
14
Xã Ia Rsươm
13.500
12.000
10.000
8.000
Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.
- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí, khu vực tương ứng.
- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.
Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trítương ứng.
B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)
1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:
- Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương: Được tính bằng 70% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Được tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:
- Đối với giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn Phú được tính bằng 2,5 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng.
- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có đối với các xã Phú Cần, Chư Rcăm, Ia Rsươm được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng;
- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có đối với các xã còn lại được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng.
C/ Cách xác định khu vực, vị trí trong các Bảng giá đất
I/Cách xác định khu vực, vị trícho bảng số 02
1. Xã Ia Rsươm
a) Khu vực 1:Dọc Quốc lộ 25
- Vị trí 1: Từ cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên) đến đầu cầu Lệ Bắc.
- Vị trí 2: Từ đường vào trường THCS Lê Quý Đôn đến cống hộp Buôn Nu (gần nhà hàng Sơn Nguyên).
- Vị trí 3: Từ cầu bản suối Thung Ri đến đường vào trường THCS Lê Quý Đôn.
- Vị trí 4:
+ Từ hết cầu Suối Réh đến cầu bản suối Thung Ri;
+ Đoạn từ Quốc lộ 25 đến hết ranh giới cầu Lệ Bắc cũ (Quốc lộ 25 cũ).
b) Khu vực 2:Dọc đường Trường Sơn Đông (dọc đường liên xã cũ) và các đường xung quanh chợ
- Vị trí 1: Từ Quốc lộ 25 đến hết ranh giới Phòng khám đa khoa khu vực.
- Vị trí 2:
+ Từ hết ranh giới Phòng khám đa khoa khu vực đến hết cống tràn cạnh nhà ông Mạnh, bà Đà;
+ Đoạn đường bên hông chợ (từ cuối ranh giới đất cây xăng cho đến hết đường);
+ Đoạn đường sau chợ (từ đầu ranh giới đất nhà bà Chì đến hết đường).
- Vị trí 3: Từ hết cống tràn cạnh nhà ông Mạnh, bà Đà đến đường vào khu sản xuất cuối thôn Huy Hoàng.
- Vị trí 4:
+ Từ đường vào khu sản xuất cuối thôn Huy Hoàng đến ranh giới xã Uar;
+ Từ giáp ranh giới thị xã Ayun Pa hết cầu Suối Réh.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại
- Vị trí 1: Các vị trí còn lại thuộc các thôn, buôn (trừ buôn Phùm).
- Vị trí 2: Các vị trí còn lại thuộc buôn Phùm.
2. Xã Chư Rcăm
a) Khu vực 1:Dọc Quốc lộ 25
- Vị trí 1: Từ đầu cầu Lệ Bắc đến trụ Km 98.
- Vị trí 2: Từ trụ Km 98 đến cuối cầu thôn Sông Ba.
- Vị trí 3: Từ cuối cầu thôn Sông Ba đến hết cống Mỏ Két.
- Vị trí 4: Từ cuối cống Mỏ Két đến hết cống hộp gần cây xăng Thức Tâm.
b) Khu vực 2:Dọc đường liên xã
- Vị trí 1: Từ Quốc lộ 25 đến đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai).
- Vị trí 2: Từ đường nhánh (cạnh đất ông Hòa, bà Mai) đến hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung).
- Vị trí 3:
+ Từ hết ranh giới đất ông Hùng (dốc Sung) đến Suối Eróa;
+ Đoạn đường từ đầu ranh giới đất nhà bà Tươi đến phân xưởng chế biến hạt điều;
+ Đoạn từ Quốc lộ 25 đến đầu cầu Lệ Bắc cũ;
+ Đoạn đường bên hông chợ từ đầu ranh giới đất nhà ông Mạnh đến hết ranh giới đất nhà ông Trang;
+ Từ cống hộp gần cây xăng Thức Tâm đến ranh giới xã Chư Gu (cầu đôi, cầu Trung).
- Vị trí 4:
+ Từ Suối Eróa đến ngã 3 buôn Đoàn Kết;
+ Trục đường chính của thôn bám đường liên xã (tính từ chỉ giới xây dựng đường liên xã vào 150m và có chiều ngang mặt đường trên 3m).
Chú ý: Các tuyến đường liên xã trùng với ranh giới xã Ia Rsai, có khu dân cư thuộc xã Ia Rsai quản lý thì áp dụng theo giá đất xã Ia Rsai.
c) Khu vực 3:Các tuyến đường còn lại
- Vị trí 1: Từ ngã 3 buôn Đoàn Kết đến suối Ia Rsai (cầu treo).
- Vị trí 2: Từ trục đường chính của các thôn, buôn bám Quốc lộ 25 (tính từ chỉ giới xây dựng Quốc lộ 25 vào 200m và có chiều ngang mặt đường trên 3m).
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
3. Xã Ia Rsai
a) Khu vực 1: Dọc đường liên xã
- Vị trí 1: Từ ngã 3 buôn Đoàn Kết, xã Chư Rcăm đến hết ranh giới đất trường THCS xã Ia Rsai.
- Vị trí 2: Từ hết ranh giới đất trường THCS Ia Rsai đến Suối Ia Rsai (buôn Chư Jú).
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn.
- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới UBND xã đến hết cầu tràn suối Ia Rsai.
- Vị trí 2: Từ hết cầu tràn suối Ia Rsai đến hết buôn bên kia suối.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
4. Xã Ia Mlah
a) Khu vực 1:Dọc đường liên xã
- Vị trí 1: Từ đầu ranh giới đất trụ sở UBND xã đến hết cầu Mlah-Đất Bằng.
- Vị trí 2: Từ ranh giới thị trấn đến giáp đầu ranh giới đất trụ sở UBND xã.
- Vị trí 3: Từ hết cầu Mlah - Đất Bằng đến giáp ranh giới xã Đất Bằng.
b) Khu vực 2:Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1:
+ Từ ngã 3 đường liên xã đến hết cầu Suối Ia H’Roái;
+ Từ đầu ranh giới đất ông Phước đến đầu ranh giới cầu suối Ia H'Roái.
- Vị trí 2: Từ đầu ranh giới cầu suối Ia H’Roái đến suối đầu buôn Tân Tuk.
- Vị trí 3:
+ Từ suối đầu buôn Tân Tuk đến giáp ranh hồ thủy lợi IaMlah;
+ Các vị trí còn lại thuộc buôn Chính Hòa.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại
5. Xã Đất Bằng
a) Khu vực 1: Dọc đường liên xã
- Vị trí 1: Từ hết ranh giới nhà bia ghi danh liệt sỹ tới giáp cống hộp buôn Rnho.
- Vị trí 2:
+ Từ ranh giới xã Ia Mlah - Đất Bằng đến hết ranh giới nhà bia ghi danh liệt sỹ;
+ Từ giáp cống hộp cuối buôn Rnho đến giáp ranh giới tỉnh Phú Yên.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1: Từ đầu buôn Ia Rpua đến hết ranh giới trường Tiểu học buôn Ia Rpua.
- Vị trí 2: Từ hết ranh giới trường Tiểu học buôn Ia Rpua đến hết buôn Ia Rpua.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
6. Xã Ia Dreh
a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông
- Vị trí 1: Từ ranh giới xã Ia Rmok đến cuối đập tràn Suối EDRéh.
- Vị trí 2: Từ đập tràn suối EDRéh đến hết ranh giới xã Krông Năng.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1: Từ đường liên xã (nhà ông Ma Trinh) đến hết ranh giới đất nhà máy JoTon.
- Vị trí 2: Từ hết ranh giới đất nhà máy JoTon đến đập tràn đầu buôn Ia Sóa (xã Krông Năng).
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
7. Xã Phú Cần
a) Khu vực 1: Dọc đường liên xã, đường liên thôn
- Vị trí 1:
+ Ranh giới thị trấn Phú Túc đến cống nước chảy về hồ Phú Cần;
+ Từ ngã 3 Phú Cần đến đường sang buôn Mlah.
- Vị trí 2:
+ Từ cống nước chảy về hồ Phú Cần đến hết ranh giới nhà nghỉ Ven Hồ;
+Từ đường sang buôn Mlah đến hết ranh giới đất công ty thương mạiNam Gia Lai (lò gạch).
- Vị trí 3:
+ Từ hết ranh giới nhà nghỉ Ven Hồ đến hết ranh giới đất kho thuốc lá;
+ Từ ngã 3 Phú Cần đến ngã 4 thôn Thắng Lợi (nhà ông Công);
+ Đường Ngô Quyền;
+ Từ đường liên xã đi lò gạch công ty thương mại Nam Gia Lai đến cầu Buôn Mlah.
- Vị trí 4:
+ Từ hết ranh giới đất kho thuốc lá đến cầu Phú Cần;
+ Từ hết ranh giới đất công ty thương mại Nam Gia Lai (lò gạch) đến hết ranh giới cầu Ia Rmok;
+ Từ ngã 4 thôn Thắng Lợi (nhà ông Công) đến hết ranh giới đất trạm thuốc lá Hòa Việt;
+ Từ hết ranh giới đất trạm thuốc lá Hòa Việt đến hết ranh giới chùa Tiền Hiền;
+ Từ cuối đường Ngô Quyền đến giáp ranh đập hồ Phú Cần;
+ Cầu buôn Mlah đến hết buôn Mlah.
b) Khu vực 2:Dọc Quốc lộ 25
- Vị trí 1: Từ giáp ranh giới thị trấn Phú Túc đến hết ranh giới cầu bản Km 78.
- Vị trí 2: Từ hết ranh giới cầu bản Km 78 đến cầu Cây Me (hết ranh giới Phú Cần).
- Vị trí 3: Từ đầu ranh giới đất trường THCS Lương Thế Vinh đến ngã 3kho nông sản Phúc Ái.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại
- Vị trí 1: Các vị trí còn lại thuộc thôn Thắng Lợi.
- Vị trí 2: Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư khác.
8. Xã Krông Năng
a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông
- Vị trí 1: Từ đầu cầu Krông Năng đến giáp ranh giới tỉnh Phú Yên.
- Vị trí 2: Từ giáp ranh giới xã Ia Hdreh đến cầu Krông Năng.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên xã, liên thôn
- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.
- Vị trí 2: Các đường liên xã, liên thôn từ mét 200 trở lên đến hết đường.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
9. Xã Ia Rmok
a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông
- Vị trí 1: Từ suối Ia Rmok đến hết ranh giới đất cây xăng Toàn Hoa.
- Vị trí 2:
+ Từ ranh giới xã Chư Drăng đến suối Ia Rmok;
+ Từ hết ranh giới đất cây xăng Toàn Hoa đến ranh giới xã Ia Dreh;
+ Từ đầu cầu Ia Rmok đến chỉ giới xây dựng đường Trường Sơn Đông.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.
- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200 trở lên đến hết đường.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
10. Xã Chư Gu
a) Khu vực 1: Dọc Quốc lộ 25
- Vị trí 1:
+ Từ hết ranh giới cầu buôn Trai đến Km 90 (Quốc lộ 25);
+ Từ cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1 đến hết ranh giới cầu Chà Và.
- Vị trí 2: Từ trụ Km 90 (Quốc lộ 25) đến cống hộp cạnh nhà máy điện năng lượng Krông Pa 1.
- Vị trí 3: Từ cầu Đôi đến hết ranh giới cầu buôn Trai.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 đến mét thứ 200.
- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét >200 trở lên đến hết đường.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
11. Xã Chư Ngọc
a) Khu vực 1: Dọc Quốc lộ 25
- Vị trí 1: Đoạn từ cầu Km 73 đến hết ranh giới thôn Thống Nhất (nhà ông Tám).
- Vị trí 2: Từ ranh giới xã Phú Cần đến cuối cầu Km 73.
- Vị trí 3: Từ hết ranh giới thôn Thống Nhất (nhà ông Tám) đến giáp ranh giới tỉnh Phú Yên.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn.
- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 đến mét thứ 200.
- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng của Quốc lộ 25 tính từ mét 200 trở lên đến hết đường.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
12. Xã Chư Drăng
a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông, đường liên xã.
- Vị trí 1:
+ Từ đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ (bán trú) đến hết ranh giới đập tràn buôn Chư Krih;
+ Từ hết ranh giới cống hộp gần trạm cân trên đất nhà ông Lựa đến ranh giới xã Ia Rmok;
+ Từ đầu cầu Phú Cần đến đường Trường Sơn Đông.
- Vị trí 2:
+ Từ giáp ranh giới xã Uar đến đầu ranh giới Trường THCS Nguyễn Huệ (bán trú);
+ Từ hết ranh giới đập tràn buôn Chư Krih đến cống hộp gần trạm cân trên đất nhà ông Lựa.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1:
+ Từ đường vào 3 Buôn đến hết buôn Thành Công;
+ Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.
- Vị trí 2:
+ Từ hết buôn Thành Công đến hết đường;
+ Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200m trở lên đến hết đường.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
13. Xã Uar
a) Khu vực 1: Dọc đường Trường Sơn Đông
- Vị trí 1: Từ cống kênh N2 đến đầu ranh giới đất trường Mẫu giáo Điểm 11.
- Vị trí 2:
+ Từ đầu ranh giới xã Uar đến cống kênh N2;
+ Từ đầu ranh giới đất Trường Mẫu giáo Điểm 11 đến giáp ranh giới xã Chư Drăng.
b) Khu vực 2: Dọc đường liên thôn
- Vị trí 1: Từ sau chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông vào đến mét thứ 200.
- Vị trí 2: Từ chỉ giới xây dựng của đường Trường Sơn Đông tính từ mét 200 trở lên đến hết đường.
c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.
II/Cách xác định khu vực, vị trí cho các bảng số 03, 04, 05, 06, 07
- Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của trục đường giao thông chính (Quốc lộ và liên xã) đến mét thứ 1.000.
- Vị trí 2: Từ > 1.000m đến mét thứ 2.000.
- Vị trí 3: Từ > 2.000m đến mét thứ 4.000.
- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.