|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 512/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 22 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 305/TTr-SDTTG ngày 17 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (40 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
1.1. Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012672).
1.2. Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012661).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
41 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
03 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức chuyên môn phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012641).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
31 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức chuyên môn phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 ngày |
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
Quy trình số 03
3.1. Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương (Mã TTHC: 1.012639).
3.2. Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức (Mã TTHC: 1.012637).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
19 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức chuyên môn phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
36 ngày |
||
4. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
Quy trình số 04
4.1. Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.012651).
4.2. Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan) (Mã TTHC: 1.012642).
4.3. Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức (Mã TTHC: 1.012635).
4.4. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP (Mã TTHC: 1.012634).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở Dân tộc và Tôn giáo (DT&TG) để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
17 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức chuyên môn phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
35 ngày |
||
5. Quy trình nội bộ giải quyết 07 TTHC:
Quy trình số 05
5.1. Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012664).
5.2. Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.012658).
5.3. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam (Mã TTHC: 1.012657).
5.4. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh (Mã TTHC: 1.012656).
5.5. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác (Mã TTHC: 1.012653).
5.6. Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012648).
5.7. Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012646).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
13 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức chuyên môn phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
6. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
Quy trình số 06
6.1. Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích (Mã TTHC: 1.012659).
6.2. Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012645).
6.3. Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mã TTHC: 1.012644).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. |
Công chức chuyên môn phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
7 ngày |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày |
||
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012632).
Quy trình số 07
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
50 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
05 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
03 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
8. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
Quy trình số 08
8.1. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh (Mã TTHC: 1.012607).
8.2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (Mã TTHC: 1.012606).
8.3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh (Mã TTHC: 1.012605).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
24 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo (Mã TTHC: 1.012616).
Quy trình số 09
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
18 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
1 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày |
||
10. Quy trình nội bộ giải quyết 14 TTHC:
Quy trình số 10
10.1. Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012631).
10.2. Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012630).
10.3. Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012626).
10.4. Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012625).
10.5. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012624).
10.6. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012622).
10.7. Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012621).
10.8. Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành (Mã TTHC: 1.012620).
10.9. Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012619).
10.10. Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012617).
10.11. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh (Mã TTHC: 1.012615).
10.12. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh (Mã TTHC: 1.012613).
10.13. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh (Mã TTHC: 1.012208).
10.14. Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012604).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
15 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
22 ngày |
||
11. Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
Quy trình số 11
11.1. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012629).
11.2. Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Mã TTHC: 1.012628).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Sở DT&TG để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng Tôn giáo |
10 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định gửi lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển TTPVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở DT&TG tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày |
||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP HUYỆN (08 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
Quy trình số 12
1.1. Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (Mã TTHC: 1.012599).
1.2. Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (Mã TTHC: 1.012598).
1.3. Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (Mã TTHC: 1.012596).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Phòng Dân tộc và Tôn giáo để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức phụ trách công tác tín ngưỡng, tôn giáo Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
18 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định, gửi lãnh đạo Văn phòng UBND huyện |
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo UBND phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND huyện |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC |
Văn thư UBND huyện |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC:
Quy trình số 13
2.1. Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 của Luật Tín ngưỡng, tôn giáo (Mã TTHC: 1.012603).
2.2. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (Mã TTHC: 1.012602).
2.3. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (Mã TTHC: 1.012601).
2.4. Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện (Mã TTHC: 1.012600).
2.5. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mã TTHC: 1.012593).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về Phòng Dân tộc và Tôn giáo để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức thụ lý giải quyết |
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức phụ trách công tác tín ngưỡng, tôn giáo Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
08 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, duyệt kết quả thẩm định, gửi lãnh đạo Văn phòng UBND huyện |
Lãnh đạo Phòng Dân tộc và Tôn giáo |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo UBND huyện phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo UBND huyện |
02 ngày |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC |
Văn thư UBND huyện |
01 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (10 TTHC)
Quy trình số 14
1. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
1.1. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012590).
1.2. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (Mã TTHC: 1.012584).
1.3. Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (Mã TTHC: 1.012582).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về công chức phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo cấp xã |
13 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC |
Bộ phận Văn thư UBND xã |
0,5 |
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết 04 TTHC:
Quy trình số 15
2.1. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (Mã TTHC: 1.012588).
2.2. Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (Mã TTHC: 1.012586).
2.3. Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012580).
2.4. Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (Mã TTHC: 1.012579).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về công chức phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo cấp xã |
12 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC |
Bộ phận Văn thư UBND xã |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC:
Quy trình số 16
3.1. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (Mã TTHC: 1.012592).
3.2. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (Mã TTHC: 1.012591).
3.3. Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (Mã TTHC: 1.012585).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ. - Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ về công chức phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo để xem xét, giải quyết. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Công chức phụ trách tín ngưỡng, tôn giáo cấp xã |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
Bước 4 |
Vào sổ văn bản đóng dấu chuyển bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC |
Bộ phận Văn thư UBND xã |
0,5 |
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày |
||