|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5166/QĐ-BQP |
Hà Nội, ngày 11 tháng 11 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA, TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Luật tiếp công dân ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật tố cáo ngày 12 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại;
Căn cứ Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tiếp công dân;
Căn cứ Nghị định số 28/2019/NĐ-CP ngày 20/03/2019 của Chính phủ quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật tố cáo;
Căn cứ Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng;
Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Bộ Quốc phòng;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng tại Tờ trình số 1230/TTr-TTr ngày 19 tháng 9 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, giải quyết tố cáo trong Bộ Quốc phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Thanh tra Bộ Quốc phòng, Chỉ huy các cơ quan, đơn vị trong Quân đội, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị liên hệ Thanh tra Bộ Quốc phòng để được hướng dẫn./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục II
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
( K èm the o Quyết định s ố: 5166 / QĐ - BQP ngày 11/11 /201 9
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng )
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Ký hiệu
|
|
01
|
Đề xuất xử lý đơn
|
Mẫu số 01- KN
|
|
02
|
Phiếu chuyển đơn
|
Mẫu số 02- KN
|
|
03
|
Phiếu báo tin
|
Mẫu số 03- KN
|
|
04
|
Phiếu hướng dẫn về việc gửi đơn khiếu nại đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết
|
Mẫu số 04- KN
|
|
05
|
Thông báo về việc không thụ lý giải quyết khiếu nại
|
Mẫu số 05- KN
|
|
06
|
Thông báo về việc thụ lý giải quyết khiếu nại
|
Mẫu số 06- KN
|
|
07
|
Quyết định về việc xác minh nội dung khiếu nại lần…
|
Mẫu số 07- KN
|
|
08
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch xác minh giải quyết khiếu nại
|
Mẫu số 08- KN
|
|
09
|
Kế hoạch xác minh giải quyết khiếu nại lần…
|
Mẫu số 09- KN
|
|
10
|
Lịch làm việc
|
Mẫu số 09- KN
|
|
11
|
Biên bản làm việc
|
Mẫu số 10 - KN
|
|
12
|
Công văn về việc cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng
|
Mẫu số 11 - KN
|
|
13
|
Giấy biên nhận về việc tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng
|
Mẫu số 12- KN
|
|
14
|
Quyết định về việc trưng cầu giám định
|
Mẫu số 13- KN
|
|
15
|
Biên bản về việc tiến hành đối thoại
|
Mẫu số14- KN
|
|
16
|
Quyết định về việc thành lập Hội đồng tư vấn giải quyết khiếu nại
|
Mẫu số 15- KN
|
|
17
|
Quyết định về việc tạm đình chỉ thi hành quyết định
|
Mẫu số 16- KN
|
|
18
|
Quyết định về việc hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ việc thi hành quyết định
|
Mẫu số 17- KN
|
|
19
|
Quyết định về
việc giải quyết khiếu nại (lần đầu)
|
Mẫu số 18- KN
|
|
20
|
Quyết định về
việc giải quyết khiếu nại (lần hai)
|
Mẫu số 19- KN
|
|
21
|
Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại
|
Mẫu số 20- KN
|
|
22
|
Quyết định về việc đình chỉ giải quyết khiếu nại
|
Mẫu số 21- KN
|
|
23
|
Quyết định về việc gia hạn thời gian xác minh
|
Mẫu số 22- KN
|
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /ĐX-…
3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
ĐỀ XUẤT XỬ LÝ ĐƠN
Kính gửi: ………………………………………5.
Ngày .../…/…, .... 2 nhận được đơn…...... 6 của …………………….. 7
Địa chỉ:........................................................................................................
Do .......................................................................... chuyển đến (nếu có) .
Nội dung đơn………………………. ……..…………………………… 8
Căn cứ quy định của pháp luật về khiếu nại, nội dung khiếu nại/kiến nghị/đề nghị thuộc thẩm quyền .................................... 9, ...... 2 đề xuất ....10.
Đề nghị ............................................................ 5 xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...12. ...13.
|
………………………………
11
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị đề xuất.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị đề xuất.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết.
(6) Loại đơn: Khiếu nại, đề nghị, kiến nghị.
(7) Họ, tên người khiếu nại, đề nghị, kiến nghị.
(8) Trích yếu tóm tắt nội dung đơn.
(9) Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền giải quyết.
(10) Nội dung đề xuất, xử lý, giải quyết đơn khiếu nại.
(11) Chỉ huy, cơ quan, đơn vị hoặc cán bộ đề xuất.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /PCĐ- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
PHIẾU CHUYỂN ĐƠN
Kính gửi: ................................ 5.
Ngày .../…/…, ……..2 nhận được đơn của đồng chí/ông (bà) ...... 6 đề ngày .../…/…;
Địa chỉ:………...……………………………… ………………………….;
Do .......................................................................... chuyển đến (nếu có) .
Nội dung đơn: ..............................................................................................
Sau khi xem xét nội dung, ... 2 chuyển đơn của đồng chí/ông (bà) .….. 6 đến .......... 5 để được giải quyết theo quy định của pháp luật./.
(Tài liệu gửi kèm theo-nếu có).
|
Nơi nhận:
-……….5;
- Lưu: VT, ... 8. ...9.
|
.................................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị chuyển đơn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị chuyển đơn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết đơn
(6) Họ tên, địa chỉ người đứng đơn.
(7) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chuyển đơn.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /PBT- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
PHIẾU BÁO TIN
Ngày .../…/…,.......2 nhận được đơn ............... của ......…... 5
Địa chỉ:........................................................................................................
Do .......................................................................... chuyển đến (nếu có) .
Nội dung đơn ...........................................................................................
Sau khi nghiên cứu nội dung đơn, .......... 2 chuyển đơn của ...... 5 đến .............. 6 xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật.
...… 2 báo tin để ... 5 biết và liên hệ với cơ quan ..... 6 để giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- .... 5;
- Cơ quan, đơn vị chuyển đơn đến;
- Lưu: VT, ... 8. ...9.
|
.................................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị gửi báo tin.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị gửi báo tin.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ, tên người có đơn.
(6) Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết đơn kiến nghị, đề nghị, hỏi tin.
(7) Chức vụ của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị gửi báo tin.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /PHD- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
PHIẾU HƯỚNG DẪN
Về việc gửi đơn khiếu nại đến cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết
Ngày .../…/…,,………….… 2 nhận được đơn khiếu nại của đồng chí/ông (bà)……….……………………………………………….....….. 5
Địa chỉ:………...……………………………… ……………………….…
Do ................................................................. chuyển đến (nếu có) .
Nội dung đơn..............................................................................................
Sau khi xem xét, căn cứ quy định của Luật khiếu nại, đơn khiếu nại của đồng chí/ông (bà) không thuộc thẩm quyền giải quyết của …….... 2. Đề nghị đồng chí/ông (bà) gửi đơn khiếu nại đến .......................... 6 để được giải quyết theo quy định của pháp luật./.
(Tài liệu gửi trả lại kèm theo nếu có, chỉ hướng dẫn một lần).
|
Nơi nhận:
- ...5;
- Phòng tiếp công dân (nếu có);
- Lưu: VT, ... 8. ...9.
|
.................................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ra văn bản hướng dẫn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị hướng dẫn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người khiếu nại.
(6) Chức danh Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết khiếu nại.
(7) Chức danh Thủ trưởng cơ quan, đơn vị gửi phiếu hướng dẫn.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
Về việc không thụ lý giải quyết khiếu nại
Kính gửi: ....................................................5.
Ngày .../…/…,........2 nhận được đơn khiếu nại của ................................5
Địa chỉ: .....................................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu........., ngày cấp................, nơi cấp................
Do .......................................................................... 6 chuyển đến (nếu có) .
Nội dung đơn............................................................................................
Sau khi xem xét nội dung đơn, căn cứ quy định của pháp luật về khiếu nại, đơn khiếu nại của .......5 không đủ điều kiện giải quyết vì lý do sau đây:
........................................................................................................... 7
Vậy …………2 thông báo để.........…5 và ............ 6 được biết./.
|
Nơi nhận:
- ...5;
- ...6;
- Lưu: VT, ... 9. ...10.
|
.................................
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người khiếu nại.
(6) Họ tên người chuyển đơn hoặc tên cơ quan, tổ chức chuyển đơn (nếu có).
(7) Nêu lý do không thụ lý giải quyết.
(8) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
Về việc thụ lý giải quyết khiếu nại
Kính gửi: ....................................................5.
Ngày .../…/…,......2 nhận được đơn khiếu nại của ...........5
Địa chỉ: ......................................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu........., ngày cấp................, nơi cấp...............
Do ............................................................................ 6 chuyển đến (nếu có).
Nội dung đơn............................................................................................
Sau khi xem xét nội dung đơn, căn cứ quy định của pháp luật về khiếu nại, khiếu nại của....5 thuộc thẩm quyền giải quyết của……2
Vậy ……….2 thông báo để.........………5 và ............ 6 được biết./.
|
Nơi nhận:
- ........ 5;
- ........ 6;
- ........ 8;
- Lưu: VT, … 9. ...10.
|
.................................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người khiếu nại.
(6) Họ tên người chuyển đơn hoặc tên cơ quan, tổ chức chuyển đơn (nếu có).
(7) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(8) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp (nếu có).
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm .....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xác minh nội dung khiếu nại lần … 5
. ....................................... 6
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ …………………………………………………………….……..7;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của....(nếu có)................................................;
Theo đề nghị của ...................................................................................... 8;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiến hành xác minh nội dung đơn khiếu nại lần ..…...5 đề ngày tháng năm.
Về việc................................................................................................9.
Nội dung xác minh:.............................................................................10.
Thời gian tiến hành xác minh là ..... ngày kể từ ngày ..../.... / ....
Điều 2. Thành lập Đoàn/Tổ xác minh, gồm:
1. Cấp bậc, họ tên, chức vụ ………...... Trưởng đoàn/Tổ trưởng;
2. Cấp bậc, họ tên, chức vụ.…......... Phó Trưởng đoàn/Phó Tổ trưởng;
3. Cấp bậc, họ tên, chức vụ …………………......… Thành viên;
Điều 3. Đoàn/Tổ xác minh có nhiệm vụ, kiểm tra xác minh làm rõ nội dung khiếu nại nêu tại Điều 1 của Quyết định này.
Trưởng Đoàn/Tổ trưởng Tổ xác minh, thành viên Tổ xác minh thực hiện quyền, nghĩa vụ của người có trách nhiệm xác minh theo quy định tại Luật khiếu nại và quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 4. ...................... 11, các đồng chí có tên tại Điều 2 và ............. 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, … 13. ...14.
|
.............................
6
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan ra quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Lần đầu hay lần 2 của (họ tên, cấp bậc, chức vụ, địa chỉ).
(6) Chức vụ của người có thẩm quyền ra quyết định.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(8) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành xác minh.
(9) Quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính.
(10) Nêu tóm tắt nội dung cần xác minh.
(11) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan trong việc thực hiện quyết định xác minh.
(12) Cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có).
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm .....
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch xác minh giải quyết khiếu nại lần… 5
. ..................................... .. 6
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ ……………………………………………………………..…….7;
Để thi hành Quyết định số …………………………………..….……….8;
Theo đề nghị của .............................................................................. 9;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch tiến hành xác minh giải quyết khiếu nại số …. ngày…/…/……của …… về việc…………………10.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. …..9, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, … 11. ...12.
|
.............................
5
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan ra quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Lần đầu hay lần 2.
(6) Chức vụ của người có thẩm quyền ra quyết định.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(8) Số…/QĐ-… ngày…/…/… ban hành quyết định xác minh.
(9) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành xác minh.
(10) Tóm tắt nội dung khiếu nại.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
..............................1
......................
2
Số: /KH-ĐXM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
3
, ngày... tháng... năm...
|
KẾ HOẠCH
Xác minh giải quyết khiếu nại lần…
Thực hiện Quyết định số…/QĐ-… ngày… /…/… của ….5 về việc giải quyết khiếu nại lần…của …6;
Đoàn xác minh lập Kế hoạch giải quyết khiếu nại như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
Xác minh làm rõ đúng, sai khiếu nại của .....…...6 đối với.....................7.
2. Yêu cầu
- Các cơ quan, đơn vị, cá nhân báo cáo giải trình, cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan đến nội dung đơn của …4;
- Đoàn xác minh làm việc bảo đảm khách quan, trung thực, đúng pháp luật; thu thập đầy đủ hồ sơ, tài liệu để xem xét, đánh giá giải quyết theo quy định của pháp luật.
II. NỘI DUNG
1.
2. Các nội dung có liên quan khác.
III. THÀNH PHẦN LÀM VIỆC VỚI ĐOÀN
1.
2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
IV . THỜI GIAN
1. Từ ngày .... đến ngày .... Đoàn/Tổ xác minh, làm công tác chuẩn bị (gửi văn bản, hướng dẫn cho đối tượng xác minh, cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chuẩn bị báo cáo hoặc giải trình bằng văn bản theo nội dung xác minh; họp Đoàn/Tổ xác minh).
2. Từ ngày .../.../... đến .../.../..., tiến hành xác minh tại cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan (có Lịch thực hành xác minh kèm theo) .
3. Từ ngày .../.../... đến .../.../..., họp Đoàn; tổng hợp báo cáo, đề xuất ... và báo cáo .....
V. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
Phương tiện, trang bị…phục vụ hoạt động của Đoàn/Tổ xác minh.
VI. TỔ CHỨC, PHƯƠNG PHÁP
1. Tổ chức
Thành lập Đoàn/Tổ xác minh quy định tại Điều 2 Quyết định số.../QĐ-... ngày .../.../... của ......
2. Phương pháp
Tùy theo nội dung, đối tượng của từng cuộc để xác định phương pháp, cách thức tiến hành xác minh cho phù hợp.
Căn cứ vào Kế hoạch này, yêu cầu …7, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan tổ chức chuẩn bị chu đáo để cuộc xác minh đạt kết quả tốt./.
|
Nơi nhận:
- …1 (để b/c);
- Đối tượng xác minh;
- Cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Đoàn/Tổ xác minh;
- Tài chính;
- Lưu: VT, … 10. …11.
|
...........................8
(Chữ ký, dấu-nếu có)
.................................9
Cấp bậc, họ tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoạch.
(3) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(4) Chức vụ người phê duyệt.
(5) Chức vụ người ra quyết định giải quyết khiếu nại.
(6) Tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân khiếu nại.
(7) Cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân bị khiếu nại.
(8) Trưởng đoàn/Tổ trưởng.
(9) Chức vụ chính quyền của Trưởng đoàn (người ký kế hoạch).
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
Phụ lục
LỊCH LÀM VIỆC
(Kèm theo Kế hoạch xác minh giải quyết khiếu nại số ... /KH-ĐXM ngày… /… /…của Đoàn/Tổ xác minh)
|
TT
|
Thời gian
|
Nội dung
công việc
|
Cơ quan, đơn vị , tổ chức, cá nhân làm việc với Đoàn, Tổ xác minh
|
Thành phần tham gia
|
Địa điểm
tiến hành
|
Chủ trì, hoặc phụ trách
|
Ghi chú
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
4
|
|||||||
|
5
|
|||||||
|
6
|
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BB- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
4
, ngày... tháng... năm...
|
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi....giờ….ngày…/…/…, tại …(nơi Đoàn/Tổ xác minh làm việc với đối tượng xác minh), chúng tôi gồm:
1. Đoàn/Tổ xác minh
- Đồng chí……cấp bậc …...chức vụ…..Trưởng đoàn/Tổ trưởng.
- Đồng chí ….cấp bậc.........chức vụ………….....Thành viên
2. Người làm việc với Đoàn/Tổ xác minh
……………………..……………..…..…………………………..………5.
3. Nội dung làm việc:
………………...............................………....................……………….…6.
4. Kết quả làm việc
……………………………………………………………………………7.
5. Những nội dung khác có liên quan
……………………………………………………………………………8.
Buổi làm việc kết thúc hồi ... giờ ... phút cùng ngày.
Biên bản này đã được đọc cho những người cùng làm việc nghe và ký tên xác nhận dưới đây.
Biên bản được lập thành ... bản và giao cho ................ 9./.
|
NHỮNG NGƯỜI CÙNG LÀM VIỆC…
10
|
TRƯỞNG ĐOÀN/TỔ TRƯỞNG
(Chữ ký, dấu-nếu có)
CHỨC VỤ
Cấp bậc, họ tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập Đoàn/Tổ xác minh.
(2) Đoàn/Tổ xác minh tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ, tên, chức danh, địa chỉ, số điện thoại liên hệ (nếu có) của những người cùng làm việc, như: Người khiếu nại; người bị khiếu nại; đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc cá nhân có liên quan.
(6) Các nội dung làm việc cụ thể.
(7) Kết quả làm việc đã đạt được, những nội dung đã thổng nhất, những vấn đề còn ý kiến khác nhau, đề xuất, kiến nghị của các bên tham gia buổi làm việc.
(8) Những nội dung khác chưa được thể hiện ở ……5 và ....6.
(9) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân được Đoàn/Tổ xác minh giao biên bản.
(10) Những người cùng làm việc ký, ghi rõ họ, tên hoặc điểm chỉ. Trong trường hợp có người không ký thì trong biên bản phải ghi rõ và đề nghị người làm chứng ký vào biên bản.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /....-.... 3
V/v cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
Kính gửi: .......................................... 5.
Ngày .../…/…,... 6 đã thụ lý giải quyết đơn khiếu nại của … 7 đối với ... 8.
Theo quy định của pháp luật và để phục vụ việc giải quyết khiếu nại, .....2 đề nghị ..... 5 cung cấp cho ...... 2 những thông tin, tài liệu, bằng chứng sau đây:
..................................................................................................................... 9
Đề nghị ... 5 chuẩn bị đầy đủ những thông tin, tài liệu, bằng chứng nêu trên và gửi cho … 2 trước ngày .../…/….
Rất mong nhận được sự quan tâm, hợp tác của .................. 5./.
|
Nơi nhận:
- … 5;
- Lưu: VT, … 11. …12.
|
.................................
10
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan đề nghị cung cấp thông tin.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan, đơn vị được đề nghị cung cấp.
(6) Cơ quan, đơn vị hoặc người giải quyết khiếu nại.
(7) Tên người khiếu nại.
(8) Quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật bị khiếu nại.
(9) Các yêu cầu đối với thông tin, bằng chứng đề nghị cung cấp.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cung cấp tin.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BN-....3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
GIẤY BIÊN NHẬN
Về việc tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng
Vào hồi ..... giờ .... ngày .../…/…, tại.................................................... 5;
Tôi là: ............................... chức vụ .......................................................
Đã nhận của đồng chí (hoặc ông/bà) .................... là ................................6;
Địa chỉ: ....................................các tài liệu, chứng cứ sau:
1 ................................................................................................................
2 ..................................................................................................................
3 …..……………………....................................................................... 7.
Giấy biên nhận được lập thành 02 bản và giao cho người cung cấp tài liệu, chứng cứ 01 bản./.
|
NGƯỜI CUNG CẤP TÀI LIỆU, BẰNG CHỨNG
(Chữ ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI NHẬN
(Chữ ký
,
dấu-nếu có
)
(Cấp bậc, họ tên,)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp .
(2) Tên cơ quan tiếp nhận tài liệu, chứng cứ.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị tiếp nhận.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm tiếp nhận các tài liệu, chứng cứ.
(6) Người khiếu nại, người bị khiếu nại, người liên quan đến vụ việc khiếu nại,
(7) Ghi rõ tên tài liệu, số trang, tình trạng của các tài liệu, chứng cứ.
|
……….………..1
……….………. 2
Số: …/QĐ- ...3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
..
4
, ngày … tháng … năm
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trưng cầu giám định
… .…………………………………. 5
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ ……..………….……………………………………………....…6;
Theo đề nghị của ……7 về việc trưng cầu giám định ………….…….….8;
Xét ……………………………………………………………………....9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Trưng cầu .............. 10 thực hiện giám định đối với …………...8.
Điều 2. Kinh phí giám định do …..........2 trả theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Các đồng chí/ông (bà) ...7, …10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3; - Lưu: VT, …11; …12. |
NGƯỜI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
(
Chữ
k
ý,
dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định trưng cầu giám định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định trưng cầu giám định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh người ra quyết định trưng cầu giám định.
(6) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(7) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ xác minh.
(8) Đối tượng, nội dung giám định.
(9) Lý do của việc trưng cầu giám định.
(10) Cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện giám định.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BB - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
BIÊN BẢN
Về việc tiến hành đối thoại
Tiến hành vào hồi … ngày .../…/…
Địa điểm: …………………………………..………..……………………
I. THÀNH PHẦN THAM GIA ĐỐI THOẠI
1. Người giải quyết khiếu nại, người có trách nhiệm xác minh nội dung khiếu nại
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà) ...... chức vụ..., đơn vị/địa chỉ..........
2. Người ghi biên bản
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà).... chức vụ ..., đơn vị/địa chỉ...........
3. Người khiếu nại ( hoặc người đại diện, người được uỷ quyền )
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà) ..... chức vụ..... đơn vị/địa chỉ..........
Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp: …………….………………..…
4. Người bị khiếu nại
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà) ....... chức vụ....., đơn vị/địa chỉ .........
5. Người có quyền, nghĩa vụ liên quan (nếu có)
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà)......... đơn vị/địa chỉ..........................
Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp:…………………………………
6. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có)
Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà) ....... chức vụ....., đơn vị/địa chỉ.........
II. NỘI DUNG ĐỐI THOẠI
1 . ……………..………........................................................................ 5.
2. Ý kiến của những người tham gia đối thoại ………….…..…….....6.
III. KẾT QUẢ ĐỐI THOẠI
Tóm tắt kết quả các nội dung đã đối thoại……………………....……....7.
Việc đối thoại kết thúc hồi ....... giờ ….. ngày .... /.... / ..….
Biên bản đối thoại đã được đọc lại cho những người tham gia đối thoại nghe thống nhất về nội dung và ký xác nhận.
Biên bản được lập thành ..…bản, người giải quyết khiếu nại, người có trách nhiệm xác minh, người khiếu nại, người bị khiếu nại và người có liên quan tham gia đối thoại (nếu có) mỗi bên giữ 01 bản./.
|
NGƯỜI KHIẾU NẠI (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN, NGƯỜI ĐƯỢC UỶ QUYỀN)
(Ký ghi rõ họ tên)
|
CÁN BỘ GHI BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
NGƯỜI BỊ KHIẾU NẠI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
NGƯỜI CÓ QUYỀN, LỢI ÍCH LIÊN QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan tiến hành đối thoại.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan tiến hành đối thoại.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người giải quyết khiếu nại nêu mục đích, yêu cầu và những nội dung cần đối thoại, kết quả xác minh nội dung vụ việc khiếu nại.
(6) Ghi đầy đủ ý kiến của những người tham gia đối thoại, các nội dung được đưa ra đối thoại, những bằng chứng có liên quan được cung cấp và các yêu cầu của những người đó về việc giải quyết vụ việc khiếu nại.
(7) Ghi tóm tắt từng nội dung liên quan đến vụ việc khiếu nại đưa ra đối thoại đã được các bên nhất trí cách giải quyết và những nội dung chưa được nhất trí (ghi rõ họ, tên người không nhất trí, lý do?).
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tư vấn giải quyết khiếu nại
............................................... 5
Căn cứ Luật khiếu nại 11/11/2011;
Căn cứ ………………………………………………………………..….6;
Theo đề nghị của .....................................................................................7,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Hội đồng tư vấn giải quyết khiếu nại gồm:
1. Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà) …………… chức vụ ... Chủ tịch;
2. Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà)... chức vụ.... Phó Chủ tịch (nếu có);
3. Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà)..... chức vụ ……...… Thành viên;
4. Cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà)…… chức vụ..........… Thư ký.
Điều 2. Hội đồng tư vấn thảo luận, tham gia ý kiến giải quyết khiếu nại của ông (bà) ............8 khiếu nại về việc .......... đã được thụ ký giải quyết.
Điều 3. Hội đồng tư vấn tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ tư vấn giải quyết khiếu nại.
Điều 4. Các đồng chí / ông (bà) có tên tại Điều 1, các ông (bà) ............9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, … 10. … 11.
|
.............................
5
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan ra quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức vụ của người có thẩm quyền ra quyết định.
(6) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại, Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày 19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(7) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành xác minh.
(8) Họ tên của cá nhân, cơ quan, tổ chức có nội dung khiếu nại (nếu có).
(9) Cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có).
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm đình chỉ việc thi hành quyết định .... 5
............................................ 6
Căn cứ Luật khiếu nại 11/11/2011;
Căn cứ ……………………………………………………..………..……7;
Theo đề nghị của .....................................................................................8,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm đình chỉ việc thi hành Quyết định .... 5 của...................
Lý do đình chỉ:.......................................................................................................... 9
Thời gian tạm đình chỉ kể từ...giờ…ngày .... /..../.... đến ngày .../...../...hoặc đến khi có quyết định hủy bỏ Quyết định này.
Điều 2. ... 10, ... 11 và ..... 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, … 13. ... 14.
|
.............................
6
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan ra quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Ghi rõ số, ngày, tháng, năm, tên của quyết định bị tạm đình chỉ.
(6) Chức vụ của người có thẩm quyền ra quyết định.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(8) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng tham mưu đề xuất ban hành quyết định.
(9) Lý do căn cứ ban hành quyết định tạm đình chỉ.
(10) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân ban hành quyết định hành chính bị tạm đình chỉ.
(11) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định tạm đình chỉ.
(12) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người đánh máy và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ việc thi hành
quyết định hành chính bị khiếu nại
............................................... 5
Căn cứ Luật khiếu nại 11/11/2011;
Căn cứ …………………………………………………………………...6;
Theo đề nghị của ..................................................................................... 7,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ quyết định về việc tạm đình chỉ việc thi hành Quyết định bị khiếu nại số.......................... ngày.../.../...................................8;
Lý do của việc hủy bỏ:.........................................................................9.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. ...10, ...11 và ...12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, … 13. … 14.
|
.............................
5
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan ra quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức vụ của người có thẩm quyền ra quyết định.
(6) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(7) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng tham mưu đề xuất ban hành quyết định.
(8) Ghi rõ tên, số, ngày, tháng, năm của quyết định tạm đình chỉ.
(9) Lý do làm căn cứ ban hành quyết định tạm đình chỉ.
(10) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân ban hành quyết định hành chính bị tạm đình chỉ.
(11) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định tạm đình chỉ.
(12) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
……….………..1
……….………. 2
Số: …/QĐ-.....3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
..
4
, ngày … tháng … năm
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giải quyết khiếu nại của
...
5
(lần đầu)
… .…………………………………. 6
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ …………………………………………………..…………..……7;
Xét đơn khiếu nại ngày …/…/… của ………………………………..…..5;
Địa chỉ......................................................................................................,
I. NỘI DUNG KHIẾU NẠI
...................................................................................................................8.
II. KẾT QUẢ XÁC MINH NỘI DUNG KHIẾU NẠI
....................................................................................................................9.
III. KẾT QUẢ ĐỐI THOẠI
...................................................................................................................10.
IV. K ẾT LUẬN
..................................................................................................................11.
Từ những nhận định và căn cứ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . .......................... ..........................................................................12.
Điều 2. .....................................................................................................13.
Điều 3. Trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý với Quyết định giải quyết khiếu nại .....5 có quyền khiếu nại đến ......14, hoặc khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án theo quy định của pháp luật về tố tụng hành chính.
Điều 4. Các ông (bà) ...15 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; - …….16; - ……..17; - ….…18; - Lưu: VT, …19. …20. |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
(
Chữ
ký
,
dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định giải quyết khiếu nại.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người khiếu nại (hoặc tên cơ quan, tổ chức khiếu nại).
(6) Chức danh người ra quyết định giải quyết khiếu nại.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(8) Ghi rõ từng nội dung khiếu nại.
(9) Ghi rõ từng nội dung đã được xác minh để làm rõ nội dung khiếu nại.
(10) Ghi rõ kết quả đối thoại.
(11) Nêu rõ căn cứ pháp luật (viện dẫn các điều, khoản của văn bản pháp luật) để đưa ra kết luận về từng nội dung khiếu nại; kết luận rõ từng nội dung khiếu nại là đúng, đúng một phần hay sai toàn bộ (nếu đúng một phần thì ghi cụ thể những nội dung đúng trong quyết định giải quyết khiếu nại).
(12) Giữ nguyên, sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ một phần hay toàn bộ quyết định hành chính; tiếp tục thực hiện hoặc chấm dứt hành vi hành chính đã bị khiếu nại.
(13) Giải quyết các vấn đề liên quan đến nội dung khiếu nại.
(14) Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần hai.
(15) Những người chịu trách nhiệm thi hành giải quyết khiếu nại và người khiếu nại (cơ quan, tổ chức khiếu nại).
(16) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp của người ra quyết định giải quyết khiếu nại.
(17) Người có quyền và nghĩa vụ liên quan; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân đã chuyển khiếu nại đến (nếu có).
(18) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp.
(19) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(20) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
……….………..1
……….………. 2
Số: …/QĐ-......3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
..
4
, ngày … tháng … năm
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc giải quyết khiếu nại của
...
5
(lần hai)
… .………………………… 6
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ ………………….……………………………………..…..….….7;
Căn cứ pháp luật khác có liên quan (nếu có);
Xét đơn khiếu nại ngày …/…/… của ……………………….……….…..5;
Địa chỉ..........................................................................................................,
I. NỘI DUNG KHIẾU NẠI
................................................................................................................... 8
II. KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI CỦA NGƯỜI ĐÃ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LẦN ĐẦU
............................................................................................................... 9.
III. KẾT QUẢ XÁC MINH NỘI DUNG KHIẾU NẠI
……………………………………………………………………….… 10.
IV. KẾT QUẢ ĐỐI THOẠI
..................................................................................................................11.
V. KẾT LUẬN
................................................................................................................. 12.
Từ những nhận định và căn cứ trên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. .................................................................................................... 13.
Điều 2. .................................................................................................... 14.
Điều 3. Trong thời hạn ... ngày, kể từ ngày nhận được Quyết định này, nếu không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại thì có quyền khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án theo quy định của pháp luật về tố tụng hành chính.
Điều 4. Các ông (bà) …5, ...15 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4; - ….16; - ….17; - Lưu: VT, …18. …19. |
NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
(
Chữ
ký
,
dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ra quyết định giải quyết khiếu nại.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người khiếu nại (hoặc tên cơ quan, tổ chức khiếu nại).
(6) Chức danh người ra quyết định giải quyết khiếu nại.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(8) Ghi rõ từng nội dung khiếu nại.
(9) Ghi rõ kết luận của người giải quyết khiếu nại lần đầu.
(10) Ghi rõ từng nội dung đã được xác minh để làm rõ nội dung khiếu nại.
(11) Ghi rõ kết quả đối thoại.
(12) Nêu rõ căn cứ pháp luật (viện dẫn các điều khoản của văn bản pháp luật) để đưa ra kết luận về từng nội dung khiếu nại; kết luận rõ từng nội dung khiếu nại là đúng, đúng một phần hay sai toàn bộ (nếu đúng một phần thì ghi cụ thể những nội dung đúng trong quyết định giải quyết khiếu nại).
(13) Nội dung điểm này áp dụng tùy theo các trường hợp sau đây:
a) Nếu khiếu nại là đúng hoặc đúng một phần thì ghi:
+ Yêu cầu người ra quyết định hành chính bị khiếu nại sửa đổi, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ Quyết định số ... ngày…/…/… bị khiếu nại (hoặc ghi cụ thể những nội dung yêu cầu sửa đổi, hủy bỏ);
+ Yêu cầu người thực hiện hành vi hành chính chấm dứt hành vi hành chính - trường hợp khiếu nại đối với hành vi hành chính.
b) Nếu khiếu nại là sai toàn bộ thì ghi rõ:
+ Công nhận và giữ nguyên nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu là đúng;
+ Yêu cầu người khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện quyết định hành chính và hành vi hành chính đã bị khiếu nại.
(14) Quyết định giải quyết các vấn đề liên quan đến nội dung khiếu nại:
- Khôi phục quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại (cơ quan, tổ chức khiếu nại) và cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan (nếu có);
- Bồi thường thiệt hại cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân bị thiệt hại (nếu có).
(15) Ghi rõ những người chịu trách nhiệm thi hành quyết định giải quyết khiếu nại: Người khiếu nại, cơ quan, tổ chức khiếu nại, người bị khiếu nại, người giải quyết khiếu nại lần đầu.
(16) Người có quyền và nghĩa vụ liên quan; cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân đã chuyển khiếu nại đến (nếu có).
(17) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp.
(18) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(19) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BC - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
BÁO CÁO
Kết quả xác minh nội dung khiếu nại của ... 5
Thực hiện Quyết định số: ..... ngày …./..../.... của ............................…… 6 về việc xác minh nội dung khiếu nại.
Từ ngày …./..../.... đến ngày .../.../...., ... 7 đã tiến hành xác minh nội dung khiếu nại của ... 5 khiếu nại ngày …./.../... đối với ............ 8 về ............... 9.
Căn cứ vào thông tin, tài liệu, bằng chứng được thu thập trong quá trình xác minh nội dung khiếu nại, kết quả làm việc với các cơ quan, tổ chức đơn vị, cá nhân có liên quan, ......7 báo cáo kết quả xác minh như sau:
1. Yêu cầu của người khiếu nại, căn cứ để giải quyết và kết quả giải quyết trước đó (nếu có).
2. Nội dung xác minh..................................................................................
3. Kết luận nội dung xác minh là đúng toàn bộ, sai toàn bộ hoặc đúng một phần:
...................................................................................................................10.
4. Kiến nghị.......................................................................................11.
Trên đây là báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại, ……….... 7 báo cáo để………………. 1 xem xét, cho ý kiến chỉ đạo./.
|
Nơi nhận:
- … 6;
- Lưu: VT, … 13. …14.
|
.............................
12
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quyết định xác minh.
(2) Tên cơ quan, đơn vị báo cáo kết quả xác minh.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị báo cáo kết quả xác minh .
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên, địa chỉ của người khiếu nại.
(6) Chức vụ người có thẩm quyền ra quyết định xác minh.
(7) Tên đơn vị hoặc đoàn công tác được giao nhiệm vụ xác minh.
(8) Quyết định hành chính, hành vi hành chính.
(9) Tóm tắt nội dung khiếu nại.
(10) Nếu kết quả xác minh nội dung khiếu nại, kết luận từng nội dung khiếu nại là đúng, đúng một phần hoặc sai toàn bộ; xác định trách nhiệm của tập thể, cá nhân liên quan đến từng nội dung khiếu nại nêu trên.
(11) Kiến nghị hình thức xử lý hành chính, kinh tế, hình sự và các biện pháp khắc phục hậu quả, bồi thường, bồi hoàn thiệt hại cho người bị thiệt hại (nếu có).
(12) Chức vụ của người báo cáo (nếu người báo cáo có chức vụ và được đóng dấu chữ ký thì đóng dấu theo quy định).
(13) Chữ viết tắt tên người đánh máy (soạn thảo).
(14) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đình chỉ giải quyết khiếu nại
.............................................. 5
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ ...............................................................................................6;
Xét đơn xin rút khiếu nại của người khiếu nại;
Theo đề nghị của .....................................................................................7,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ giải quyết khiếu nại của đồng chí (Cấp bậc, họ tên, chức vụ)/ông (bà) … 8
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp:...........................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Khiếu nại về việc ....... 9 và đã được thụ lý ngày ...../...../....
Lý do đình chỉ.....................................................................................10.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Ông(bà) ... 8 và... 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
.............................
5
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị quyết định đình chỉ.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức vụ của người có thẩm quyền ra quyết định.
(6) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày 19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(7) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành xác minh.
(8) Họ tên của cá nhân, cơ quan, tổ chức khiếu nại.
(9) Quyết định hành chính hoặc hành vi hành chính.
(10) Nêu rõ lý do đình chỉ giải quyết khiếu nại.
(11) Cá nhân, cơ quan, tổ chức có liên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có).
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /… - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Gia hạn thời gian xác minh
………………………………… .5
Căn cứ Luật khiếu nại ngày 11/11/2011;
Căn cứ ………………….……………………………..………………….6;
Theo đề nghị của Tổ trưởng Tổ xác minh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời gian xác minh của Tổ xác minh theo Quyết định số ……….7.
Thời gian gia hạn là..…. ngày làm việc, kể từ ngày ……/..…/…………..
Điều 2. Tổ trưởng Tổ xác minh, ……8, …. 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, … 11. ... 12.
|
.................................
10
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người có thẩm quyền ban hành quyết định.
(6) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định (Nghị định số ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại; Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình giải quyết khiếu nại hành chính; Thông tư số 02/2016/TT-TTCP ngày 20/10/2016 của Tổng Thanh tra Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2013/TT-TTCP; Thông tư số 218/2013/TT-BQP ngày 19/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn khiếu nại và giải quyết khiếu nại trong Quân đội).
(7) Số, ngày, tháng, năm ban hành và người ban hành quyết định.
(8) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện xác minh.
(9) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân là đối tượng xác minh.
(10) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan ban hành quyết định.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
Phụ lục III
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
( K èm the o Quyết định s ố:5166 / QĐ - BQP ngày 11 / 11/ 201 9
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng )
|
Stt
|
Tên loại văn bản
|
Ký hiệu
|
|
01
|
Biên bản làm việc (ghi nội dung tố cáo trực tiếp)
|
Mẫu số 01- TC
|
|
02
|
Phiếu chuyển đơn tố cáo
|
Mẫu số 02- TC
|
|
03
|
Thông báo về việc chuyển đơn tố cáo
|
Mẫu số 03- TC
|
|
04
|
Đơn rút tố cáo
|
Mẫu số 04- TC
|
|
05
|
Biên bản ghi nhận việc tút tố cáo
|
Mẫu số 05- TC
|
|
06
|
Thông báo về nội dung tố cáo
|
Mẫu số 06- TC
|
|
07
|
Phiếu đề xuất thụ lý tố cáo
|
Mẫu số 07- TC
|
|
08
|
Thông báo về việc thụ lý tố cáo
|
Mẫu số 08- TC
|
|
09
|
Thông báo về việc không thụ lý tố cáo
|
Mẫu số 09- TC
|
|
10
|
Thông báo về việc thụ lý giải quyết tố cáo tiếp
|
Mẫu số 10- TC
|
|
11
|
Quyết định thụ lý tố cáo
|
Mẫu số 11- TC
|
|
12
|
Quyết định thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo
|
Mẫu số 12- TC
|
|
13
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch xác minh nội dung tố cáo
|
Mẫu số 13- TC
|
|
14
|
Kế hoạch xác minh nội dung tố cáo
|
Mẫu số 14- TC
|
|
15
|
Lịch làm việc
|
Mẫu số 14- TC
|
|
16
|
Biên bản làm việc
|
Mẫu số 15- TC
|
|
17
|
Công văn về việc cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng
|
Mẫu số 16- TC
|
|
18
|
Giấy biên nhận về việc tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo
|
Mẫu số 17- TC
|
|
19
|
Công văn về việc trưng cầu giám định
|
Mẫu số 18- TC
|
|
20
|
Quyết định gia hạn giải quyết tố cáo
|
Mẫu số 19- TC
|
|
21
|
Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo (của Đoàn/Tổ xác minh)
|
Mẫu số 20- TC
|
|
22
|
Báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo (của người giải quyết tố cáo)
|
Mẫu số 21- TC
|
|
23
|
Kết luận nội dung tố cáo
|
Mẫu số 22- TC
|
|
24
|
Công văn về việc chuyển hồ sơ sang cơ quan điều tra
|
Mẫu số 23- TC
|
|
25
|
Biên bản bàn giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm
|
Mẫu số 24- TC
|
|
26
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 24- TC
|
|
27
|
Thông báo kết luận giải quyết tố cáo
|
Mẫu số 25- TC
|
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BB-.... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
(Ghi nội dung tố cáo trực tiếp)
Hôm nay, vào hồi … giờ... ngày… /…/…, tạị………….….2,
I. THÀNH PHẦN LÀM VIỆC
1. Người tiếp nhận tố cáo
- Đồng chí ………….…cấp bậc.................................. chức vụ ………..
- Đồng chí …………….cấp bậc... ………………….....chức vụ ………….
2. Người tố cáo (hoặc người được đại diện cho những người tố cáo)
Ông (bà)/Đồng chí ………….…cấp bậc............................ chức vụ …….
Địa chỉ ………………………………..… Số điện thoại: …………………
Số CMND/CCCD/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp: ….. …………..……… 5
II. NỘI DUNG TỐ CÁO
…………………………………………………………/……………… 6
III. TÀI LIỆU, BẰNG CHỨNG DO NGƯỜI TỐ CÁO CUNG CẤP
…………………………………………………………………………. 7
IV. YÊU CẦU CỦA NGƯỜI TỐ CÁO
…………………………………………………………………………..8
Buổi làm việc kết thúc vào ….. giờ …. cùng ngày.
Người tố cáo đã đọc lại (hoặc được nghe đọc) biên bản và ký xác nhận.
Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
NGƯỜI TỐ CÁO
(Chữ ký hoặc điểm chỉ)
(Họ và tên)
|
NGƯỜI TIẾP NHẬN TỐ CÁO
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị tiếp nhận tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Nếu không có CMND/CCCD/hộ chiếu thì ghi các thông tin theo giấy tờ tùy thân.
(6) Ghi rõ những nội dung tố cáo và những thông tin khác có liên quan (nếu có).
(7) Đánh số thứ tự và ghi rõ tên thông tin, tài liệu, bằng chứng, số trang của từng tài liệu, tình trạng của thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(8) Yêu cầu khác của người tố cáo.
|
………….……... 1
………………..…..
2
Số: /PC - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
PHIẾU CHUYỂN ĐƠN TỐ CÁO
Kính gửi: ............................................................................. 5.
Địa chỉ: .....................................................................................
Ngày … /…/…, ........... 2 đã nhận được đơn tố cáo của đồng chí (hoặc ông /bà)...................................................……………………………… 6;
Đơn vị (địa chỉ): ...........................................................................................
Nội dung đơn: ……………………………………………………………
Sau khi xem xét, căn cứ quy định của Luật tố cáo ................ 2 chuyển đơn tố cáo của đồng chí (ông/bà) .......... 6 đến................5 để giải quyết theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
-……6;
- Lưu: VT, … 8. …9.
|
.................................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị chuyển đơn tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị chuyển đơn tố cáo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
(6) Họ tên, cấp bậc, chức vụ (nếu có) của người tố cáo.
(7) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chuyển đơn tố cáo.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
Về việc chuyển đơn tố cáo
Kính gửi: ............................................................................ 5.
Đơn vị (địa chỉ): .................................................................
Ngày … /…/…, ………......2 đã nhận được đơn của đồng chí (hoặc ông/bà) tố cáo .................... 6.
Nội dung đơn: ………...…………………………………………….....7.
Sau khi xem xét, căn cứ quy định của pháp luật về tố cáo, nội dung tố cáo của đồng chí (hoặc ông/bà) thuộc thẩm quyền giải quyết của .....8, ..........2 đã chuyển đơn tố cáo nêu trên đến ....... 8 để giải quyết theo quy định của pháp luật.
Vậy ................ 2 thông báo để đồng chí (hoặc ông /bà) biết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …10. ...11.
|
.................................
9
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị thông báo chuyển đơn tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị thông báo chuyển đơn tố cáo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người tố cáo.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, họ tên, cấp bậc, chức vụ cá nhân bị tố cáo.
(7) Tóm tắt nội dung đơn.
(8) Tên cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo.
(9) Chức danh Thủ trưởng cơ quan, đơn vị gửi thông báo.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
1 ..., ngày ... tháng…năm…
ĐƠN RÚT TỐ CÁO
Kính gửi: 2
Tên tôi là: 3
Địa chỉ:
Tôi đề nghị với…………….2….cho tôi rút nội dung tố cáo 4
|
NGƯỜI RÚT TỐ CÁO
(Chữ ký hoặc điểm chỉ)
(Cấp bậc, h
ọ và tên)
|
Ghi chú:
(1) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tiếp nhận tố cáo.
(3) Họ, tên (cấp bậc, chức vụ) người làm đơn rút tố cáo.
(4) Ghi rõ từng nội dung tố cáo được rút hoặc rút toàn bộ nội dung tố cáo trong đơn tố cáo ngày …tháng… năm….
|
……………………..1
……………………
.
2
Số: /BB - .... 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
..
4
…, ngày … tháng … năm…
|
BIÊN BẢN
Ghi nhận việc rút tố cáo
Vào hồi....giờ.... ngày… /…/…, tại
Tôi là…..5… đã làm việc trực tiếp với…….. 6 về việc đề nghị rút nội dung tố cáo. Đồng chí (Ông/bà)….6 đề nghị với…..7 cho rút……..8
Buổi làm việc kết thúc hồi... giờ... phút cùng ngày.
Biên bản này đã đọc cho người rút tố cáo nghe và ký xác nhận dưới đây.
Biên bản được lập thành.... bản và giao cho...6 01 bản./.
|
NGƯỜI RÚT TỐ CÁO
(Chữ ký hoặc điểm chỉ)
Họ và tên
|
NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Chữ ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị của người lập biên bản.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản rút tố cáo.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên, cấp bậc, chức vụ, cơ quan của người lập biên bản ghi nhận việc rút tố cáo.
(6) Họ tên, cấp bậc, chức vụ của người rút tố cáo.
(7) Chức vụ, chức danh của người giải quyết tố cáo.
(8) Ghi rõ từng nội dung tố cáo được rút hoặc rút toàn bộ nội dung tố cáo trong đơn tố cáo ngày …tháng… năm….
|
……………………..1
……………………
.
2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: ..…/TB-…3…
|
…
..
4
…, ngày … tháng … năm…
|
THÔNG BÁO
Về nội dung tố cáo
.....2 đã nhận được đơn tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật của ….…...5.
Theo quy định của pháp luật, ………………….………………………6.
Vậy thông báo để …………..5 biết và thực hiện quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- …..5; - Lưu: VT, …7. …8. |
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan, đơn vị, họ và tên của người bị tố cáo.
(6) Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo đã thụ lý tố cáo (ghi rõ nội dung thụ lý tố cáo và thời hạn giải quyết tố cáo).
(7) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(8) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /ĐX-.... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Thụ lý tố cáo
Kính gửi: ............................................................ 5.
Đồng chí …cấp bậc, họ tên, chức vụ/ông (bà) .......................................... 6
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân):......................., ngày cấp: ...../…/…., nơi cấp .................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Có đơn tố cáo gửi đến .................................................................................7
Nội dung tố cáo: .........................................................................................8;
Căn cứ nội dung tố cáo, quy định về thẩm quyền giải quyết tố cáo tại ... 9;
Sau khi kiểm tra các điều kiện thụ lý, … 2 đề nghị .......................5 xem xét, quyết định việc thụ lý tố cáo nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- … 5;
- Lưu: VT, … 11. …12.
|
.............................
10
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị lập phiếu đề xuất.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị lập phiếu đề xuất.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người giải quyết tố cáo.
(6) Họ tên người tố cáo (hoặc người đại diện của những người tố cáo).
(7) Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo hoặc cơ quan, đơn vị tiếp nhận tố cáo.
(8) Tóm tắt nội dung vụ việc.
(9) Điều, khoản, văn bản quy định về thẩm quyền giải quyết tố cáo.
(10) Chỉ huy, cơ quan, đơn vị hoặc cán bộ đề xuất.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
Về việc thụ lý tố cáo
Ngày… /…/…,....2 đã nhận được tố cáo của ……………………….….. 5.
(Tố cáo do ……….……….….…………..……………… 6 chuyển đến)
Nội dung đơn: Tố cáo …… 7 về việc ……….………………………. 8.
Theo quy định của pháp luật, ..….… 9 đã ban hành Quyết định số .../QĐ-… ngày …/…/… thụ lý tố cáo.
Nội dung tố cáo được thụ lý gồm ……….…….…………………........ 10.
Thời hạn giải quyết tố cáo là …. ngày làm việc.
Vậy thông báo để …… 5 biết và thực hiện quyền, nghĩa vụ của người tố cáo theo đúng quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Người tố cáo;
- …… 9;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
.................................
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ra thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ra thông báo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên, địa chỉ người tố cáo.
(6) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân đã chuyển đơn tố cáo (nếu có).
(7) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(8) Tóm tắt nội dung tố cáo.
(9) Người có thẩm quyền giải quyết tố cáo
(10) Nội dung tố cáo được thụ lý.
(11) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan gửi thông báo.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
Về việc không thụ lý tố cáo
Ngày… /…/…, ...2 đã nhận được đơn tố cáo của ………………….….. 5.
Nội dung đơn: Tố cáo …… 6 về việc ……………..…………………. 7.
(Tố cáo do …………………………………………… 8 chuyển đến).
Sau khi nghiên cứu, căn cứ quy định của pháp luật về tố cáo, nội dung tố cáo nêu trên không đủ điều kiện để thụ lý giải quyết.
Lý do: ……………………….………………………………………….. 9.
Vậy thông báo để ông (bà) biết./.
|
Nơi nhận:
- Người tố cáo;
- Lưu: VT, … 10. …11.
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên, cấp bậc, chức vụ, địa chỉ của người tố cáo.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(7) Tóm tắt nội dung tố cáo.
(8) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc tên, chức vụ, chức danh người có thẩm quyền đã chuyển tố cáo đó đến người giải quyết tố cáo (nếu có).
(9) Căn cứ pháp lý đã áp dụng để không thụ lý giải quyết tố cáo (điều, khoản, tên văn bản và nội dung quy định về trường hợp không thụ lý giải quyết tố cáo).
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
Về việc thụ lý tố cáo tiếp
Ngày… /…/…, ...2 đã nhận được đơn tố cáo tiếp của …..………….…... 5
Nội dung: Tố cáo …… 6 về việc ……………..………………..………. 7
(Tố cáo do …………………………………………….… 8 chuyển đến).
Sau khi nghiên cứu, xem xét, các nội dung tố cáo nêu trên đã được.……9 giải quyết tại …… 10 đúng quy định của pháp luật về tố cáo nhưng người tố cáo tiếp tục tố cáo với lý do: ……….…………….......……… 11. Do đó, theo quy định của Luật tố cáo, không có cơ sở để thụ lý lại tố cáo nêu trên.
Vậy …… 2 thông báo để ......5, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết./.
|
Nơi nhận:
- .....5;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên, cấp bậc, chức vụ, địa chỉ của người tố cáo.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(7) Tóm tắt nội dung tố cáo tiếp.
(8) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc họ tên, chức vụ, chức danh của cá nhân có thẩm quyền đã chuyển tố cáo tiếp đến người có thẩm quyền giải quyết lại tố cáo (nếu có).
(9) Người đã giải quyết tố cáo theo thẩm quyền.
(10) Nêu tên, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành của các văn bản giải quyết tố cáo.
(11) Nêu lý do người tố cáo tố cáo tiếp. Trong trường hợp người tố cáo không nêu được lý do tố cáo tiếp thì ghi rõ là “…nhưng người tố cáo tiếp tục tố cáo mà không nêu rõ lý do tố cáo tiếp”.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Thụ lý tố cáo
……………………….. 5
Căn cứ Luật tố cáo ngày 12/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật tố cáo.
Căn cứ ………………………………………………...…………….……6;
Theo đề nghị của ….………………………………….……….……..…..7,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Thụ lý tố cáo đối với ………………………………....……….....8
Nội dung tố cáo được thụ lý gồm:…………..……………………………9
Thời hạn giải quyết tố cáo là ………………………….. ngày làm việc.
Điều 2. ... 8, .... 10, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
.............................
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ban hành quyết định.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Nghị định số 28/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân).
(7) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị tham mưu, đề xuất thụ lý tố cáo.
(8) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(9) Các nội dung tố cáo được thụ lý.
(10) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm trong việc tổ chức thực hiện quyết định thụ lý tố cáo.
(11) Chức vụ người ký.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập Đoàn / Tổ xác minh nội dung tố cáo
…………………………5
Căn cứ Luật tố cáo ngày 12/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật tố cáo;
Căn cứ ……………………………………………………….……….......6;
Căn cứ ………………………………………………………….…….......7;
Theo đề nghị của………………………………………………..…..........8,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo, gồm: …….
1. Đồng chí…..cấp bậc…….chức vụ……….., Trưởng đoàn (Tổ trưởng).
2. Đồng chí…..cấp bậc…….chức vụ ………………………, Thành viên.
3. …………………………………………………………………………
Điều 2. Đoàn/Tổ xác minh có nhiệm vụ kiểm tra, xác minh nội dung tố cáo
……..………………………………………………………………….…......9.
Thời gian tiến hành xác minh là…… ngày, kể từ ngày ký Quyết định này.
Điều 3. Đoàn/Tổ xác minh thực hiện các quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm quy định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 và điểm a, b, c, khoản 2 Điều 11 của Luật tố cáo.
Điều 4 . Các đồng chí/ông (bà) ...... 10, .....11, cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan và các đồng chí/ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 4; - Lưu: VT, .... 12. ... 13. |
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu)
Cấp bậc, h ọ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức ban hành quyết định.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ban hành quyết định.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Nghị định số 28/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân).
(7) Văn bản giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo.
(8) Người đề nghị thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo.
(9) Các nội dung tố cáo được giao xác minh.
(10) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thi hành quyết định xác minh.
(11) Tên cơ quan, tổ chức bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh của cá nhân bị tố cáo.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /QĐ - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch x ác minh nội dung tố cáo
……………………… .. 5
Căn cứ Luật tố cáo ngày 12/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật tố cáo;
Căn cứ ………………..………………………….………...………....…..6;
Để thi hành Quyết định số …………………………………..….…..……7;
Theo đề nghị của .…………………………………….……….……..…..8,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch xác minh nội dung tố cáo số …. ngày…/…/…… của …… về …………………9.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. …..8, …10, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
.............................
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ban hành quyết định.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Nghị định số 28/2019/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân).
(7) Số…/QĐ-… ngày…/…/… ban hành quyết định thụ lý tố cáo.
(8) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị đề xuất thụ lý tố cáo.
(9) Tóm tắt nội dung tố cáo.
(10) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(11) Chức vụ người ký.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /KH - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
KẾ HOẠCH
Xác minh nội dung tố cáo
Thực hiện Quyết định số: ..../QĐ-… ngày .../.../ ... về việc thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo của ………....6 địa chỉ …….... đối với ..…7 địa chỉ ………………
Đoàn/Tổ xác minh lập Kế hoạch xác minh như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
2. Yêu cầu
II. NỘI DUNG
Căn cứ vào nội dung xác định tại Điều 1 của Quyết định; khi xây dựng nội dung của Kế hoạch phải nêu cụ thể, rõ ràng nội dung cần xác minh.
III. THÀNH PHẦN LÀM VIỆC VỚI ĐOÀN
- Căn cứ vào đối tượng xác định tại Điều 2 của Quyết định xác minh; khi xác định đối tượng trong kế hoạch, phải nêu cụ thể từng đối tượng có liên quan sẽ xác minh;
- Cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan (nếu có).
IV. THỜI GIAN
1. Từ ngày .... đến ngày .... Đoàn/Tổ xác minh, làm công tác chuẩn bị (gửi văn bản, hướng dẫn cho đối tượng xác minh, cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chuẩn bị báo cáo hoặc giải trình bằng văn bản theo nội dung xác minh, họp Đoàn xác minh/Tổ xác minh).
2. Từ ngày .... đến ngày .... đối tượng xác minh gửi văn bản báo cáo, giải trình về Đoàn/Tổ xác minh.
3. Từ ngày ...... đến ngày ..... công bố quyết định, tiến hành xác minh và kết luận (có Lịch làm việc kèm theo).
4. Từ ngày .... đến ngày ..... tổng hợp báo cáo cấp trên.
V. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
Trang bị, phương tiện, vật chất … phục vụ hoạt động của Đoàn/Tổ xác minh và những vật chất đối tượng xác minh phải chuẩn bị (nếu có).
VI. TỔ CHỨC, PHƯƠNG PHÁP
1. Tổ chức
Thành lập Đoàn/Tổ xác minh, gồm: Trưởng đoàn, Phó Trưởng đoàn và các thành viên.
(Trường hợp phức tạp thì có thể chia tách thành từng tổ xác minh phù hợp với thực tiễn công việc).
2. Phương pháp
Tùy theo nội dung, đối tượng của từng cuộc để xác định phương pháp, cách thức tiến hành xác minh cho phù hợp./.
|
Nơi nhận:
- …1 (để b/c);
- Đối tượng xác minh;
- Cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Người bị tố cáo;
- Đoàn/Tổ xác minh;
- Lưu: VT, …10. …11.
|
…………………
..
8
(Chữ ký, dấu-nếu có)
.............................. 9
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành kế hoạch.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành kế hoạch.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh người phê duyệt.
(6) Tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân tố cáo.
(7) Người bị tố cáo.
(8) Trưởng đoàn/Tổ trưởng.
(9) Chức vụ chính quyền, người ký kế hoạch.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
Phụ lục
LỊCH LÀM VIỆC
(Kèm theo Kế hoạch xác minh nội dung tố cáo số ... /KH-ĐXM ngày .../…/… của Đoàn/Tổ xác minh)
|
TT
|
Thời gian
|
Nội dung
công việc
|
Cơ quan, đơn vị , tổ chức, cá nhân làm việc với Đoàn, Tổ xác minh
|
Thành phần tham gia
|
Địa điểm
tiến hành
|
Chủ trì, hoặc phụ trách
|
Ghi chú
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
4
|
|||||||
|
5
|
|||||||
|
6
|
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BB- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi....giờ….ngày…/…/… , tại …(nơi Đoàn/Tổ xác minh làm việc với đối tượng xác minh);
Đoàn/Tổ xác minh tố cáo được thành lập theo Quyết định số…./QĐ-… ngày…/…/… của……., gồm:
1. Đồng chí……cấp bậc …...chức vụ…..Trưởng đoàn/Tổ trưởng.
2. Đồng chí ….cấp bậc.........chức vụ………….....Thành viên
Tiến hành làm việc với: ………….…………………..…..…………… 5
Nội dung làm việc: ……………......………....................…………….…6
Buổi làm việc kết thúc hồi ... giờ ... phút cùng ngày.
Biên bản này đã được đọc cho những người cùng làm việc nghe và xác nhận dưới đây.
Biên bản được lập thành ... bản và giao cho ................ 7 ./.
|
NHỮNG NGƯỜI CÙNG LÀM VIỆC…
8
|
THÀNH VIÊN ĐOÀN/TỔ XÁC MINH
(Từng thành viên ký, ghi rõ họ tên)
|
TRƯỞNG ĐOÀN/TỔ TRƯỞNG
CHỨC VỤ
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị thành lập Đoàn/Tổ xác minh.
(2) Đoàn/Tổ xác minh tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ, tên, chức danh, địa chỉ, số điện thoại liên hệ (nếu có) của những người cùng làm việc.
Người cùng làm việc có thể là:
- Người tố cáo;
- Người bị tố cáo;
- Người làm chứng;
- Đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc cá nhân có liên quan.
(6) Nội dung làm việc; ý kiến của những người cùng làm việc, của thành viên Đoàn/Tổ xác minh.
(7) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan được Đoàn/Tổ xác minh giao biên bản.
(8) Những người cùng làm việc ký, ghi rõ họ, tên hoặc điểm chỉ. Trong trường hợp có người không ký thì trong biên bản phải ghi rõ và đề nghị người làm chứng ký vào biên bản.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /… - .... 3
V/v cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
Kính gửi: ……………………………. 5.
Ngày…/…/… , …… 6 đã ban hành Quyết định số…… /QĐ-… thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo. Đoàn/Tổ xác minh đang tiến hành xác minh nội dung sau:
………………………..……………..………..………………….…..……7. Theo quy định của pháp luật và để phục vụ việc giải quyết tố cáo, ….. 2 đề nghị ...….. 5 cung cấp cho Đoàn/Tổ xác minh tố cáo những thông tin, tài liệu, bằng chứng sau đây:
…………………………….………………..……………………………8.
Đề nghị …..… 5 chuẩn bị đầy đủ những thông tin, tài liệu, bằng chứng nêu trên và gửi cho Đoàn/Tổ xác minh tố cáo trước ngày…/…/….
……………………….………………………………………………... 9
Rất mong nhận được sự quan tâm, hợp tác của …… 5./.
|
Nơi nhận:
- ….. 5;
- Lưu: VT, … 11. …12.
|
.................................
10
(
Chữ
ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi văn bản đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(6) Người giải quyết tố cáo hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo đã ban hành quyết định thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo.
(7) Nội dung tố cáo được giao xác minh (liên quan đến các thông tin, tài liệu, bằng chứng đang đề nghị cung cấp).
(8) Các thông tin, tài liệu, bằng chứng yêu cầu cung cấp.
(9) Địa chỉ nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng hoặc người được giao trực tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(10) Chức danh Thủ trưởng cơ quan đề nghị cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BN- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
GIẤY BIÊN NHẬN
Tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng
liên quan đến nội dung tố cáo
Vào hồi ….. giờ …… ngày …/…/…, tại ………….…….. 5
Bên nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng:
..…………………………..……………………………………………. 6.
Bên giao thông tin, tài liệu, bằng chứng:
………………………………………………………………………….. 7.
Đã giao, nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng sau đây:
1. ………………………………………………………………………. 8.
2. ………………………………………………………………………….
3. ……………………………………………………………………….…
Giấy biên nhận này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
BÊN NHẬN
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
BÊN GIAO
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp .
(2) Tên cơ quan tiếp nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi giấy biên nhận.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm giao, nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(6) Họ, tên, chức danh, đơn vị công tác của người nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(7) Họ, tên, chức danh, đơn vị công tác của người giao thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(8) Loại thông tin, vật mang tin, tên, số trang, tình trạng tài liệu, bằng chứng.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /… - .... 3
V/v trưng cầu giám định
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
Kính gửi: ………………………….. 5.
Để có cơ sở cho việc kết luận nội dung tố cáo bảo đảm chính xác, khách quan, …… 2 trưng cầu giám định các thông tin, tài liệu, bằng chứng sau đây:
………………………………………………………………………….. 6
Đề nghị …….… 5 giám định và gửi kết quả cho ……... 2 trước ngày … tháng … năm ....
…..… 2 cử Đồng chí ……. 7 là thành viên Tổ xác minh tố cáo trực tiếp bàn giao các tài liệu, bằng chứng và nhận kết quả giám định.
Kinh phí giám định (nếu phải chi trả) do …… 2 chi trả theo quy định.
Rất mong sự quan tâm, hợp tác của …….5./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …… 7;
- …… 9;
- Lưu: VT, … 10. …11.
|
.................................
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan trưng cầu giám định.
(6) Các thông tin, tài liệu, bằng chứng đề nghị giám định và nội dung cần giám định.
(7) Họ, tên, cấp bậc, chức vụ, chức danh của người được cử bàn giao thông tin, tài liệu, bằng chứng, tiếp nhận kết quả giám định.
(8) Chức danh Thủ trưởng cơ quan đề nghị giám định.
(9) Đơn vị, bộ phận quản lý tài chính của cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị trưng cầu giám định.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /… - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Gia hạn giải quyết tố cáo
………………………………… .5
Căn cứ Luật tố cáo ngày 12/6/2018;
Căn cứ Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật tố cáo;
Căn cứ ………………………………………...………………………….6;
Theo đề nghị của…………………..………………….………………….7,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn giải quyết tố cáo đối với .….... 8 về việc ….… 9 đã được thụ lý tại Quyết định ………………………………………………………10.
Thời gian gia hạn là..…. ngày làm việc, kể từ ngày ……….……………11.
Điều 2. …….8, ………. 12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, …14. ...15.
|
.................................
13
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định gia hạn giải quyết tố cáo .
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người có thẩm quyền ban hành quyết định.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Nghị định số 28/2019/NĐ-CP ngày 20/3/2019 của Chính phủ quy định về tố cáo và giải quyết tố cáo trong Quân đội nhân dân).
(7) Người đề nghị gia hạn.
(8) Tên cơ quan, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ của cá nhân bị tố cáo.
(9) Tóm tắt nội dung vụ viêc bị tố cáo.
(10) Số, ngày, tháng, năm ban hành và người ban hành quyết định thụ lý.
(11) Ngày hết hạn giải quyết tố cáo theo quyết định thụ lý.
(12) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có trách nhiệm thực hiện quyết định.
(13) Chức vụ Thủ trưởng cơ quan ban hành quyết định.
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BC- .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
BÁO CÁO
Kết quả xác minh nội dung tố cáo
Thực hiện Quyết định số …/QĐ … ngày …/…/… của……..……..…… 5.
Từ ngày …/…/… đến ngày .../…/..., Đoàn/Tổ xác minh đã tiến hành xác minh nội dung tố cáo của ông (bà): ... Địa chỉ …tố cáo đối với ... 6 về ……..7.
Đoàn/Tổ xác minh báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo, như sau:
1. Kết quả xác minh………………………………………………….......8.
2. Nhận xét, đánh giá:……………………………………..…………….9.
3. Kiến nghị:……………….…………………………………...……......10.
Trên đây là báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo, đề nghị …… 5 xem xét, chỉ đạo./.
|
Nơi nhận:
- …5;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
…………………………
.
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định thành lập Đoàn/Tổ xác minh.
(2) Đoàn/Tổ xác minh tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị báo cáo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người ban hành, trích yếu quyết định thành lập Đoàn/Tổ xác minh.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ của cá nhân bị tố cáo.
(7) Tóm tắt nội dung tố cáo.
(8) Báo cáo kết quả xác minh theo từng nội dung tố cáo, trong đó nêu cụ thể hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo, nội dung giải trình của người bị tố cáo; phân tích, đánh giá thông tin, tài liệu, chứng cứ để chứng minh tính đúng, sai của nội dung tố cáo.
(9) Nhận xét, đánh giá theo từng nội dung tố cáo, trong đó nêu rõ nội dung tố cáo là tố cáo đúng, đúng một phần hoặc sai; việc cố ý tố cáo sai (nếu có); nhận xét, đánh giá về hành vi vi phạm pháp luật của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác (nếu có); nguyên nhân, trách nhiệm của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong những nội dung tố cáo đúng hoặc đúng một phần; thiệt hại về vật chất, tinh thần do hành vi vi phạm pháp luật gây ra; đối tượng bị thiệt hại; những nội dung vi phạm pháp luật, sai lầm hoặc không phù hợp của việc giải quyết tố cáo trước đó (nếu có) và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan; những vấn đề còn có ý kiến khác nhau trong Đoàn/Tổ xác minh (nếu có).
(10) Kiến nghị với người có thẩm quyền áp dụng các biện pháp xử lý vi phạm, khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm gây ra.
(11) Trưởng Đoàn/Tổ trưởng tổ xác minh.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
* Trưởng đoàn/Tổ trưởng Tổ xác minh nội dung tố cáo ký vào từng trang của Báo cáo.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /BC - ….3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
BÁO CÁO
K ết quả xác minh nội dung tố cáo
Thực hiện Quyết định số …/QĐ-… ngày …/.../…. của …… 5 về việc thụ lý giải quyết tố cáo và giao nhiệm vụ xác minh nội dung tố cáo;
…… 2 đã thành lập Đoàn/Tổ xác minh nội dung tố cáo đối với ……6 về..………………………………………………………………… 7.
Căn cứ Báo cáo của Đoàn/Tổ xác minh về kết quả xác minh nội dung tố cáo và các thông tin, tài liệu, bằng chứng có liên quan, … 2 báo cáo … 5 như sau:
1. Kết quả xác minh nội dung tố cáo: ………………………………… 8.
2. Kết luận nội dung xác minh: ..………….…………….…………….. 9.
3. Kiến nghị: ……………………………….…………………………. 10.
Trên đây là báo cáo kết quả xác minh nội dung tố cáo, đề nghị … 5 xem xét, kết luận./.
|
Nơi nhận:
- Thủ trưởng …1;
- Lưu: VT, … 12. …13.
|
…………………………
.
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị được giao xác minh nội dung tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị được giao xác minh nội dung tố cáo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người giải quyết tố cáo.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ của cá nhân bị tố cáo.
(7) Tóm tắt nội dung tố cáo.
(8) Báo cáo kết quả xác minh theo từng nội dung tố cáo, trong đó nêu cụ thể hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo, nội dung giải trình của người bị tố cáo; phân tích, đánh giá thông tin, tài liệu, chứng cứ để chứng minh tính đúng, sai của nội dung tố cáo.
(9) Kết luận từng nội dung tố cáo, trong đó nêu rõ nội dung tố cáo là tố cáo đúng, đúng một phần hoặc sai; việc cố ý tố cáo sai (nếu có); kết luận về hành vi vi phạm pháp luật của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác (nếu có); nguyên nhân, trách nhiệm của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong những nội dung tố cáo đúng hoặc đúng một phần; thiệt hại về vật chất, tinh thần do hành vi vi phạm pháp luật gây ra; đối tượng bị thiệt hại; những nội dung vi phạm pháp luật, sai lầm hoặc không phù hợp của việc giải quyết tố cáo trước đó (nếu có) và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan; những vấn đề còn có ý kiến khác nhau trong quá trình xác minh nội dung tố cáo (nếu có).
(10) Kiến nghị với người có thẩm quyền áp dụng các biện pháp xử lý vi phạm, khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm gây ra.
(11) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao xác minh nội dung tố cáo.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /KL - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
KẾT LUẬN
Nội dung tố cáo đối với ......... 5
Ngày …/../…, ….....… 2 đã ban hành Quyết định số …/QĐ-… thụ lý tố cáo đối với ………………… 5.
Căn cứ nội dung tố cáo, kết quả xác minh nội dung tố cáo, các tài liệu, chứng cứ có liên quan đã thu thập, đối chiếu với các quy định của pháp luật, … 2 kết luận nội dung tố cáo như sau:
1. Kết quả xác minh nội dung tố cáo: ….…..…………………………… 6
2. Căn cứ pháp luật để xác định có hay không có hành vi vi phạm pháp luật.
3. Kết luận:…………………………………………....……….…………. 7
4. Xử lý và kiến nghị: …………………...……………………………. 8./.
|
Nơi nhận:
- ..…1;
-… 10; … 11; … 12; … 13 (mỗi đ/v 1 dòng);
- Lưu: VT, … 14. …15.
|
…………………………
.
9
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết tố cáo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị được giao giải quyết tố cáo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo; họ tên, chức vụ, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(6) Kết quả xác minh theo từng nội dung tố cáo, trong đó nêu cụ thể hành vi vi phạm pháp luật bị tố cáo, nội dung giải trình của người bị tố cáo; phân tích, đánh giá thông tin, tài liệu, chứng cứ để chứng minh tính đúng, sai của nội dung tố cáo.
(7) Kết luận từng nội dung tố cáo, trong đó nêu rõ nội dung tố cáo là tố cáo đúng, đúng một phần hoặc sai; việc cố ý tố cáo sai (nếu có) kết luận về hành vi vi phạm pháp luật của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác (nếu có); nguyên nhân, trách nhiệm của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong những nội dung tố cáo đúng hoặc đúng một phần; thiệt hại về vật chất, tinh thần do hành vi vi phạm pháp luật gây ra; đối tượng bị thiệt hại; những nội dung vi phạm pháp luật, sai lầm hoặc không phù hợp của việc giải quyết tố cáo trước đó (nếu có) và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan.
(8) Các biện pháp người giải quyết tố cáo áp dụng để trực tiếp xử lý vi phạm, buộc khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra; nội dung chỉ đạo cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lý của người giải quyết tố cáo và nội dung kiến nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân khác áp dụng biện pháp theo thẩm quyền để xử lý vi phạm, buộc khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra.
(9) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao giải quyết tố cáo.
(10) Cơ quan thanh tra nhà nước cấp trên.
(11) Cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp.
(12) Người bị tố cáo (trong trường hợp văn bản kết luận có thông tin thuộc bí mật nhà nước, thông tin có hại cho người tố cáo thì phải trích văn bản, lược bỏ thông tin đó trước khi gửi cho người bị tố cáo).
(13) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân khác được nhận kết luận.
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /… - .... 3
V/v chuyển hồ sơ sang cơ quan điều tra
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
Kính gửi: ………..………………. 5.
Qua giải quyết tố cáo đối với …..... 6 đã phát hiện hành vi vi phạm pháp luật có dấu hiệu phạm tội ………..…………………………………………... 7.
Căn cứ quy định của Luật tố cáo và các văn bản hướng dẫn thi hành, ............. 2 chuyển hồ sơ vụ việc nêu trên để …... 5 xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …. 9;
- Lưu: VT, … 10. …11.
|
…………………………
.
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị chuyển hồ sơ vụ việc.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị được giao chuyển hồ sơ vụ việc .
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan điều tra.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ của cá nhân bị tố cáo.
(7) Ghi rõ dấu hiệu phạm tội.
(8) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị được giao chuyển hồ sơ.
(9) Cơ quan thanh tra nhà nước cấp trên và cơ quan thanh tra nhà nước cùng cấp.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
……………………..1
……………………
.
2
Số: /BB- .... 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…
..
4
, ngày … tháng … năm…
|
BIÊN BẢN
Bàn giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm
Thực hiện Công văn số … ngày …/.../…, của …. về việc chuyển hồ sơ sang cơ quan điều tra;
Vào hồi ….giờ …. ngày …/.../…, tại ……….. 5 (gọi tắt là Bên giao) bàn giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu của tội phạm cho …… 6 (gọi tắt là Bên nhận).
1. Đại diện Bên giao
- Đồng chí……cấp bậc …...chức vụ ………………………………………
- Đồng chí……cấp bậc …...chức vụ ………………………………………
2. Đại diện Bên nhận
- Đồng chí……cấp bậc …...chức vụ ... Chức vụ: ……………
- Đồng chí……cấp bậc …...chức vụ ... Chức vụ: ……
Hồ sơ giao, nhận gồm các thông tin, tài liệu, bằng chứng được liệt kê trong mục lục hồ sơ kèm theo Biên bản này.
Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
BÊN GIAO
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
BÊN NHẬN
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị chuyển hồ sơ vụ việc.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan, đơn vị trực tiếp giao hồ sơ.
(6) Tên cơ quan, đơn vị trực tiếp nhận hồ sơ.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản bàn giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm
sang cơ quan điều tra số…./BB-… ngày .../.../...)
|
STT
|
Số công văn, thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
BÊN GIAO HỒ SƠ
(Ký ghi rõ họ tên)
|
BÊN NHẬN HỒ SƠ
(Ký ghi rõ họ tên)
|
|
…………….……... 1
………………..…..
2
Số: /TB - .... 3
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....
4
, ngày .... tháng .... năm ......
|
THÔNG BÁO
K ết luận giải quyết tố cáo
Ngày…/…/…, …5 đã có kết luận nội dung tố cáo đối với ……………6.
Theo quy định của pháp luật về tố cáo và theo yêu cầu của người tố cáo là ông (bà) ………………….…, địa chỉ: …………………………………..………;
…….2 thông báo kết luận giải quyết tố cáo nêu trên như sau:
……………………………………………………………….……………7.
Vậy…………… 2 thông báo để ông (bà) ……………… biết./.
|
Nơi nhận:
- Người tố cáo;
- …… 9;
- ……10;
- Lưu: VT, … 11. …12.
|
…………………………
.
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành thông báo .
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người giải quyết quyết tố cáo.
(6) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị bị tố cáo/họ tên, chức vụ, chức danh, địa chỉ cá nhân bị tố cáo.
(7) Kết quả xác minh, kết luận nội dung tố cáo, văn bản xử lý tố cáo.
(8) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị ban hành thông báo.
(9) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền đã chuyển tố cáo đến người giải quyết tố cáo (nếu có).
(10) Cơ quan, tổ chức, đơn vị đã xác minh nội dung tố cáo.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
Phụ lục V
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG
HOẠT ĐỘNG TIẾP CÔNG DÂN
(Ban hành kèm the o Quyết định s ố: 5166 / QĐ - BQP ngày 11 / 11 /201 9
của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng )
|
Stt
|
Tên loại văn bản
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Đăng ký đón tiếp công dân (Đóng thành sổ)
|
Mẫu số 01-TCD
|
|
2
|
Giấy biên nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng
|
Mẫu số 02-TCD
|
|
3
|
Nhật ký đón tiếp công dân (Đóng thành sổ)
|
Mẫu số 03-TCD
|
|
4
|
Phiếu hẹn thời gian, địa điểm tiếp công dân
|
Mẫu số 04-TCD
|
|
5
|
Thông báo về việc từ chối tiếp công dân
|
Mẫu số 05-TCD
|
|
6
|
Phiếu đề xuất thụ lý đơn
|
Mẫu số 06-TCD
|
|
7
|
Công văn về việchướng dẫn người khiếu nại
|
Mẫu số 07-TCD
|
|
8
|
Công văn về việchướng dẫn người tố cáo
|
Mẫu số 08-TCD
|
|
9
|
Công văn về việcchuyển đơn kiến nghị, phản ánh
|
Mẫu số 09-TCD
|
|
10
|
Công văn về việcđôn đốc giải quyết tố cáo của công dân
|
Mẫu số 10-TCD
|
|
11
|
Đơn yêu cầu bảo vệ người tố cáo và người thân thích của người tố cáo
|
Mẫu số 11-TCD
|
ĐĂNG KÝ ĐÓN TIẾP CÔNG DÂN
|
STT
|
Ngày tháng năm
|
Họ tên, CMND/CCCD/Hộ chiếu
|
Địa chỉ
|
Phân
loại
đơn/Số người
|
Nội dung vụ việc
|
Đến lần thứ
|
Cơ quan trực tiếp tiếp công dân
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
Trang….
Ghi chú:
(3) Nếu công dân không có CMND/CCCD/Hộ chiếu thì ghi các thông tin theo giấy tờ tùy thân.
(5) Phân loại đơn của công dân (khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh), số công dân có đơn cùng một nội dung.
(6) Tóm tắt nội dung vụ việc.
(7) Công dân đến trụ sở TCD lần thứ mấy.
(8)Ghi cơ quan tiếp công dân hoặc hướng dẫn công dân về hoàn thiện đơn.
|
………………………………1
………………………………2
Số: …../BN-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……
4
, ngày … tháng … năm …..
|
GIẤY BIÊN NHẬN
Thông tin, tài liệu, bằng chứng
Vào hồi….giờ…. ngày.../.../...., tại:.........................................................2;
Tôi là……5cấp bậc, chức vụ: ....................................................................
Đã nhận của ông (bà) ................................................................................ 6
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ..................... ,ngày cấp: ..../…./…… nơi cấp………………
Địa chỉ: ........................................các thông tin, tài liệu, bằng chứng sau:
.............................................................................................................7
..............................................................................................................
(Tài liệu, bằng chứng là bản phô tô hoặc bản sao công chứng)
Giấy biên nhận được lập thành …. bản, giao cho người cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng 01 bản./.
|
NGƯỜI CUNG CẤP THÔNG TIN
(Ký, ghi rõ họ tên) |
NGƯỜI NHẬN
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên (nếu có).
(2)Tên cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi giấy biên nhận.
(4)Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên cán bộ nhận thông tin, tài liệu, bằng chứng.
(6) Người khiếu nại (tố cáo, kiến nghị, phản ánh); người có liên quan đến vụ việc khiếu nại (tố cáo, kiến nghị, phản ánh).
(7) Ghi rõ tên, số trang, tình trạng của thông tin, tài liệu, bằng chứng.
NHẬT KÝ TIẾP CÔNG DÂN
Hồi giờ…. ngày…/…/…,
Tại…………………………………………..……………………....……1.
Đại diện…………………….............................................................……2.
Đồng chí (cấp bậc, chức vụ) ………………………….........………….…3.
Tiếp ông (bà) … 4CMND/CCCD/Hộ chiếu(hoặc giấy tờ tùy thân) ........
Địa chỉ…………………………………………………………….………
Có đơn (không đơn), ghi ngày…/…/……………………………………..
Gửi …………………………………………………………………..……5
Về việc……………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………..........................................................................................................…………………………………........................................................................6.
Nội dung sự việc:
…………………...……………………………………………………………………………………………………………………………………………..7.
Đề nghị …………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………...8.
Hướng giải quyết
…………………………………………………………………………………….
………………..............................................................................….……………9.
Đã đọc lại cho ông (bà) … 4 nghe.
Kết thúc buổi tiếp hồi….giờ cùng ngày./.
|
NGƯỜI ĐƯỢC TIẾP
(Ký)
(Họ tên)
|
NGƯỜI TIẾP
CÔNG DÂN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Trang…
Ghi chú:
(1) Nơi tiếp công dân.
(2) Cơ quan tiếp công dân.
(3) Cán bộ tiếp dân.
(4) Họ tên người khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
(5) Cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(6) Đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
(7) Tóm tắt nội dung vụ việc.
(8) Đề nghị giải quyết của cấp có thẩm quyền.
(9) Hướng giải quyết của cán bộ tiếp công dân (tiếp nhận hay không tiếp nhận đơn, lý do).
|
………………………………1
………………………………2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: …../PH-…3
|
……
4
, ngày … tháng … năm …..
|
PHIẾU HẸN
Thời gian, địa điểm tiếp công dân
Cơ quan, đơn vị…………........................................................................ 2
Hẹn đồng chí/ông (bà): ............................................................................ 5
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): .........................ngày cấp: ..../…./…., nơi cấp ...............................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Có mặt tại…………….6 vào hồi …… ngày ………/……/……., để giải quyết………..7.
Khi đi đề nghị ông (bà) mang theo giấy tờ tùy thân, thông tin, tài liệu, bằng chứng có liên quan đến nội dung tiếp./.
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2)Tên cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5)Họ tên người khiếu nại (tố cáo, kiến nghị, phản ánh).
(6) Địa điểm hẹn tiếp công dân.
(7)Tóm tắt nội dung khiếu nại (tố cáo, kiến nghị, phản ánh).
|
………………………………1
………………………………2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /TB- ….. 3
|
…….
4
,
ngày … tháng … năm …..
|
THÔNG BÁO
Về việc từ chối tiếp công dân
Ngày.../.../...., ông (bà) ................................................... 5
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân):.........., ngày cấp:..../.…/…., nơi cấp ..................
Địa chỉ: …………….đến ……………………………….………………. 2
để khiếu nại (tố cáo) về việc.............................................................................. 6;
Sau khi xem xét nội dung đơn khiếu nại (tố cáo) và nghe công dân trình bày, ………………….2 nhận thấy vụ việc đã được giải quyết đúng chính sách, pháp luật, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, rà soát và thông báo trả lời bằng văn bản theo đúng quy định của pháp luật.
Căn cứ Điều 9 Luật tiếp công dân năm 2013, ................ 2 từ chối tiếp nhận nội dung khiếu nại (tố cáo) của ông (bà) ......................................... 5.
………..2 thông báo để ông (bà) được biết; đề nghị ông (bà) chấp hành theo quy định của pháp luật, chấm dứt khiếu nại (tố cáo)./.
|
Nơi nhận:
- ….1 (để b/c); - ……5;
- …7;
- Lưu: VT, …8. …9. |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1)Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ra thông báo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5)Họ tên người khiếu nại (tố cáo).
(6) Tóm tắt nội dung khiếu nại (tố cáo).
(7) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
(8) Người đánh máy (số bản).
(9)Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo, số lượng phát hành.
|
………………………………1
………………………………2
Số: /ĐX- ….. 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..
4
,
ngày … tháng … năm …..
|
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Thụ lý đơn ……..... 5
Kính gửi: ……………………………………. 6.
Ngày …/…/……, ……2 đã tiếp ông (bà) .................................................7
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ………….., ngày cấp: ..../…../…., nơi cấp: .........................
Địa chỉ ........................................................................................................
Có đơn trình bày về việc: ...........................................................................8.
Nội dung vụ việc đã được .................9 giải quyết (nếu có) ngày …/…/….
Sau khi xem xét nội dung đơn và các thông tin, tài liệu, bằng chứng kèm theo, …2 đề xuất ….. 6thụ lý giải quyết vụ việc của ông .........................7theo quy định của pháp luật./.
|
PHÊ DUYỆT CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Ngày …… tháng ….. năm…
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI ĐỀ XUẤT
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị đề xuất.
(4)Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Đơn khiếu nại (tố cáo, kiến nghị, phản ánh).
(6) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(7) Họ tên người khiếu nại (tố cáo, kiến nghị, phản ánh).
(8) Tóm tắt nội dung vụ việc.
(9) Người đã giải quyết theo thẩm quyền.
|
………………………………1
………………………………2
Số: …../….3
V/v hướng dẫn người khiếu nại
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……
4
, ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: ………………………………………5.
Ngày …/…./…., ….….2 đã tiếp và nhận đơn khiếu nại củaông (bà)……5
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ...................., ngày cấp:..../…./…, nơi cấp .......
Địa chỉ: ........................................................................................................
Khiếu nại về việc: .................................................................................... 6;
Căn cứ Luật khiếu nại năm 2011; Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khiếu nại Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh;
Sau khi xem xét nội dung đơn, khiếu nại của ông (bà) không thuộc thẩm quyền giải quyết của ................2.
Đề nghị ông (bà)gửi đơn đến ………………….7 để được xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên; - Lưu: ...8. ...9. |
NGƯỜI TIẾP CÔNG DÂN
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4)Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người kiến nghị, phản ánh.
(6) Tóm tắt nội dung khiếu nại.
(7)Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết.
(8)Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
………………………………1
………………………………2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: …../…-3
V/v hướng dẫn người tố cáo
|
……
4
, ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: …………………………..5.
Ngày …/…./……, .......... 2 đã tiếp và nhận đơn tố cáo của ông (bà)......... 5
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân):......................., ngày cấp: ...../…/…., nơi cấp: .................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Tố cáo về việc: ......................................................................................... 6.
Căn cứ Luật tố cáo năm 2018 và Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật tố cáo;
Căn cứ Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh;
Sau khi xem xét, nội dung đơn tố cáo của ông (bà) không thuộc thẩm quyền giải quyết của .......................................2.
Đề nghị ông (bà) gửi đơn đến …………..7 để được xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên; - Lưu: ... 8. ...9. |
NGƯỜI TIẾP CÔNG DÂN
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4)Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Họ tên người tố cáo.
(6) Tóm tắt nội dung tố cáo.
(7) Tên cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết.
(8)Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
………………………………1
………………………………2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: …../…-….3
V/v chuyển đơn kiến nghị, phản ánh
|
……
4
, ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: …………………………….5.
Ngày…/…/…, …………..2 đã tiếp và nhận đơn kiến nghị/phản ánh của ông (bà) …..6.
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ……….……., ngày cấp: ..../…/….., nơi cấp: ......................
Địa chỉ: .......................................................................................................
Nội dung: .................................................................................................. 7.
Căn cứ khoản 2 Điều 26 Luật tiếp công dân năm 2013;
Căn cứ Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh;
Sau khi xem xét nội dung đơn, …….. 2 chuyển đơn của ông (bà)……….6 đến ………5 để xem xét, giải quyết theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên; - ...6(thay trả lời); - Lưu: VT, …8. …9. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Chữký
,
dấu
)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị chuyển đơn kiến nghị, phản ánh.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4)Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết.
(6) Họ tên người kiến nghị, phản ánh.
(7)Tóm tắt nội dung kiến nghị, phản ánh.
(8)Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
………………………………1
…………………………2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: …../…-…3
V/v đôn đốc giải quyết tố cáo của công dân
|
…
4
, ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: ……………………... 5.
Ngày …./……/……, …….2 đã tiếp đồng chí/ông (bà).......................... 6
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ………….... ngày cấp: ..../…./…, nơi cấp: ...............................
Địa chỉ ........................................................................................................
Nội dung: ................................................................................................. 7.
Sau khi nghiên cứu, xem xét, vụ việccủa ông (bà)….…. 6 đã quá thời gian pháp luật quy định nhưng chưa được ……5 giải quyết.
Đề nghị…………. 5 giải quyết vụ việc của ông (bà) ……..6 theo quy định của pháp luật và thông báo kết quả đến………………2./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- …6 (thay trả lời);
- Lưu: …8. …9.
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Chữký
,
dấu
)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tiếp công dân.
(3)Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4)Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Cơ quan, đơn vị, người có thẩm quyền giải quyết.
(6)Họ tên người tố cáo.
(7)Tóm tắt nội dung vụ việc và các văn bản chuyển đơn đôn đốc - nếu có.
(8)Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… ., ngày … tháng … năm …..
ĐƠN YÊU CẦU
Bảo vệ ng ườ i tố cáo và người thân thích của người tố cáo
Kính gửi: …………………………..1.
Tên tôi là: .................................................................................................. 2
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ...................... , ngày cấp: ..../…./…, nơi cấp: ...............
Địa chỉ:.......................................................................................................
Hôm nay, ngày…/…./…., tôi đến……………………..……..…1 để tố cáo về việc...............3...................... 4.
Vì vậy, tôi làm đơn này yêu cầu................. 1............................. 5./.
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(
Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1)Tên cơ quan,đơn vị tiếp công dân.
(2)Họ tên người tố cáo.
(3)Tóm tắt nội dung tố cáo.
(4) Lý do và các căn cứ cho rằng tố cáo sẽ dẫn đến việc gây nguy hại đến tính mạng, sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm, uy tín của người tố cáo hoặc người thân thích của người tố cáo.
(5)Nêu yêu cầu cụ thể để bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm, uy tín của người tố cáo hoặc người thân thích của người tố cáo.
Phụ lục IV
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU THANH TRA
( K èm the o Quyết định s ố: 5166 / QĐ - BQP ngày 11/11 /201 9 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng )
|
Stt
|
Tên loại văn bản
|
Ký hiệu
|
|
01
|
Quyết định về việc giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 01-GS
|
|
02
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 02-GS
|
|
03
|
Kế hoạch giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 03-GS
|
|
04
|
Quyết định về việc thay đổi cán bộ giám sát
|
Mẫu số 04-GS
|
|
05
|
Biên bản làm việc
|
Mẫu số 05-GS
|
|
06
|
Báo cáo kết quả giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 06-GS
|
|
07
|
Biên bản bàn giao hồ sơ giám sát cho đơn vị lưu trữ
|
Mẫu số 07-GS
|
|
08
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 07-GS
|
|
...............................1
.............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /QĐ-........3
|
……
4
, ngày … tháng … năm……
|
QUY Ế T ĐỊNH
Về việc giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra... 5
…………………………………6
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ………………………………………….…………………………7;
Căn cứ ……………………………………….…………………………...8;
Căn cứ………………………………………….…………………….…...9;
Theo đề nghị của................................................................................10,
QUY Ế T ĐỊNH:
Điều 1. Tiến hành giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.......................5;
Thời hạn giám sát được tính kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra đến thời điểm kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra.
Điều 2. Giao…11/Thành lập Tổ giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra ………….5, gồm các đồng chí có tên sau đây:
1. Cấp bậc, họ tên, chức vụ............................................... , Tổ trưởng.
2. Cấp bậc, họ tên, chức vụ, ……………………, Phó Tổ trưởng (nếu có).
3. Cấp bậc, họ tên, chức vụ..............................................., Thành viên.
Điều 3. …11/Tổ giám sát có nhiệm vụ................................................... 12.
Điều 4. Các đồng chí có tên tại Điều 2, …13 và …14 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- …1; - Như Điều 4; - … 15; - Lưu: VT, …16. …17. |
……………………………..6
(Chữ ký
,
dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ra quyết định giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị đóng quân (ghi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Chức vụ của người ra quyết định giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(7) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Thông tư 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra).
(8) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị ra quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(9) Kế hoạch thanh tra được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tham mưu đề xuất tiến hành giám sát hoạt động Đoàn thanh tra (nếu có).
(11) Ghi rõ họ tên, cấp bậc, chức vụ của người được cử trong trường hợp cử cán bộ giám sát.
(12) Nhiệm vụ cụ thể của cán bộ hoặc tổ giám sát được giao giám sát.
(13) Đoàn thanh tra.
(14) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp cán bộ được giao nhiệm vụ giám sát.
(15) Đối tượng thanh tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
(16) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(17) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
...............................1
.............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /QĐ-........3
|
……
4
, ngày … tháng … năm……
|
QUY Ế T ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra... 5
………………………………… 6
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ………………………………………….…………………………7;
Căn cứ ……………………………………….…………………………...8;
Để thi hành Quyết định số …………………………………..….…..……9;
Theo đề nghị của..................................................................................10,
QUY Ế T ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra số …. ngày…/…/… của …… về việc …………5.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. …..10, …11, …12, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3; - Lưu: VT, …13. …14. |
……………………………..6
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban quyết định.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị đóng quân (ghi tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Chức vụ của người ra quyết định phê duyệt.
(7) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị ra quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(8) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Thông tư 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015 của Tổng Thanh tra Chính phủ quy định về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra).
(9) Số…/QĐ-… ngày…/…/… ban hành quyết định giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tham mưu, đề xuất kế hoạch giám sát.
(11) Họ tên, cấp bậc, chức vụ của người giám sát (trường hợp cử cán bộ giám sát).
(12) Đoàn thanh tra.
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người đánh máy (soạn thảo) và số lượng bản phát hành.
|
.............................. 1
...............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /KH-........3
|
.....
4
, ngày … tháng … năm …
|
KẾ HOẠCH
Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
Thực hiện Quyết định số ... ngày …/…/… của …………….5 về việc giám sát ………………6, ..………. 7 lập kế hoạch tiến hành giám sát như sau:
I. M ỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
1. Mục đích
2. Yêu cầu
II. N ỘI DUNG………………………………………………………………… 8
I II . THÀNH PHẦN
1. Đồng chí, cấp bậc, chức vụ………….……………..……… Tổ trưởng.
2. Đồng chí, cấp bậc, chức vụ………….………………..……Thành viên.
2. Đồng chí, cấp bậc, chức vụ………….……………..………Thành viên.
IV. THỜI GIAN
Thời gian giám sát được tính kể từ ngày công bố quyết định thanh tra đến thời điểm kết thúc việc thanh tra tại nơi được thanh tra.
V. HÌNH THỨC GIÁM SÁT
Lựa chọn hình thức giám sát phù hợp quy định tại Điều 14 Thông tư số 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015 của Thanh tra Chính phủ quy định về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
Bảo đảm vật chất, phương tiện đi lại, ăn ở…cho hoạt động giám sát.
VII. T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
- Tiến độ thực hiện;
- Chế độ thông tin, báo cáo;
- Những vấn đề khác (nếu có). / .
|
Nơi nhận:
- ... 5; - Thành viên Tổ giám sát;
- Đoàn thanh tra;
- Lưu: VT, …9. …10. |
……………………….7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành giám sát đối với trường hợp thành lập Tổ giám sát; tên cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan, đơn vị được giao giám sát hoặc trực tiếp quản lý cán bộ giám sát.
(2) Tên Tổ giám sát hoặc cơ quan, đơn vị được giao giám sát hoặc quản lý trực tiếp cán bộ giám sát.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(6) Tên quyết định giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(7) Tổ trưởng Tổ giám sát hoặc cán bộ được giao nhiệm vụ giám sát.
(8) Nội dung giám sát theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015 của Tổng Thanh tra Chính phủ về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
.............................. 1
...............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /QĐ- … 3
|
………
4
, ngày … tháng … năm……
|
QUYẾT ĐỊNH
V ề việc thay đổi cán bộ giám sát
……………………… .……………….. 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ…………………………………………………………………....6;
Căn cứ…………………………………………………………………….7;
Căn cứ Quyết định số…... ngày..../..../.... của ………. về ……..............8,
Theo đề nghị của.................................................................................9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cử các đồng chí có tên sau đây giám sát/ tham gia Tổ giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra theo Quyết định số…10 kể từ ngày…/…./….:
Cấp bậc, họ tên, chức vụ.
Cấp bậc, họ tên, chức vụ... 11.
Điều 2. Các đồng chí có tên sau đây thôi giám sát/thôi tham gia Tổ giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra:
Cấp bậc, họ tên, chức vụ.
Cấp bậc, họ tên, chức vụ.
Các đồng chí có tên tại Điều này có trách nhiệm bàn giao công việc và tài liệu có liên quan đến nội dung giám sát cho ………11 trước ngày..../..../....
Điều 3. Trưởng đoàn thanh tra, các đồng chí có tên tại Điều 1, Điều 2, …12 và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- … 1; - Như Điều 3; - Lưu: VT, ….14. …15. |
……………………………..13
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị ra quyết định thay đổi cán bộ giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan ra quyết định thay đổi cán bộ giám sát.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định thay đổi cán bộ giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra (người ra quyết định thanh tra).
(6) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(7) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan (Thông tư số 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015 của Tổng Thanh tra Chính phủ về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra).
(8) Tên quyết định giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(9) Chức danh của người đề nghị thay đổi cán bộ giám sát.
(10) Số quyết định giao cán bộ giám sát/Thành lập Tổ giám sát.
(11) Cán bộ được cử thay thế làm nhiệm vụ giám sát.
(12) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý trực tiếp cán bộ giám sát.
(13) Chức vụ của người ra quyết định thay đổi cán bộ giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
.............................. 1
...............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /BB- …3
|
…
4
, ngày … tháng … năm…
|
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi …giờ ….ngày.../…../...tại….5 , …6 làm việc với …..7 về việc ...8.
1. Đại diện .............................................................................................. 6
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ;
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ.
2. Đại diện ............................................................................................... 7
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ;
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ.
3. Nội dung làm việc
……………………….................................................................................9
Biên bản kết thúc vào hồi ……..giờ.. ..ngày ……./…../………
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành .... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
………………
..
..
6
(Cấp bậc, họ tên)
|
……………
..
7
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(……..10)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành giám sát.
(2) Tên Tổ giám sát hoặc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ giám sát.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm làm việc.
(6) Tổ giám sát/cán bộ giám sát.
(7) Cơ quan, đơn vị, cá nhân làm việc với Tổ giám sát/cán bộ giám sát.
(8) Tóm tắt nội dung làm việc.
(9) Nội dung, diễn biến, kết quả làm việc.
(10) Trường hợp giao công chức giám sát thì không cần phải có mục này.
|
.............................. 1
...............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /BC- …3
|
…
4
, ngày … tháng … năm…
|
BÁO CÁO
Kết quả giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra …. 5
Thực hiện Quyết định số....ngày…./…./... của…..6 về việc giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra ...5..., từ ngày…./..../.... đến ngày …./..../...., ....7 đã tiến hành triển khai công việc.
Quá trình giám sát, ...7 đã làm việc với ...8 và tiến hành xem xét, đối chiếu, đánh giá về các nội dung giám sát.
Sau đây là kết quả giám sát:
………………………………………………………..………………….9.
Trên đây là Báo cáo kết quả giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra ...5, …….7 xin ý kiến chỉ đạo của ……..…..6./.
|
Nơi nhận:
- …6; - …10; - Lưu: …11. …12. |
……………………………..7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị tiến hành giám sát.
(2) Tên Tổ giám sát hoặc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý người giám sát.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị báo cáo.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Người ra quyết định giám sát hoạt động đoàn thanh tra.
(7) Tổ trưởng Tổ giám sát hoặc cán bộ giám sát.
(8) Đoàn thanh tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan để làm rõ nội dung giám sát (nếu có).
(9) Theo các nội dung quy định tại Điều 17 Thông tư số 05/2015/TT-TTCP ngày 10/9/2015 của Tổng Thanh tra Chính phủ về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra.
(10) Đoàn thanh tra.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
.............................. 1
...............................2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: /BB- …3
|
……
4
, ngày … tháng … năm……
|
BIÊN BẢN
Bàn giao hồ sơ giám sát cho đơn vị lưu trữ
Vào hồi ……giờ ……..ngày.../…../…….., tại……….5, chúng tôi gồm:
1. Đại diện ................................................................................................. 2
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ;
2. Đại diện ................................................................................................. 6
- Cấp bậc, họ tên, chức vụ;
Đã bàn giao hồ sơ giám sát về ……………….7 cho …………………....6 để lưu trữ theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ có …………………. trang (có mục lục hồ sơ kèm theo).
Việc giao nhận hồ sơ hoàn thành hồi ……. giờ ….. ngày …./……./……
Biên bản bàn giao hồ sơ, tài liệu đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành giám sát.
(2) Tên Tổ giám sát, cán bộ giám sát hoặc cơ quan, đơn vị trực tiếp quản lý cán bộ giám sát.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm bàn giao hồ sơ.
(6) Tên đơn vị có nhiệm vụ lưu trữ hồ sơ.
(7) Tên cuộc thanh tra.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản bàn giao hồ sơ giám sát số…/BB-… ngày.../.../...)
|
STT
|
Số công văn,
Thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ GIÁM SÁT
(Ký ghi rõ cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN LƯU TRỮ HỒ SƠ
(Ký ghi rõ cấp bậc, họ tên)
|
Phụ lục I
DANH MỤC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
( K èm the o Quyết định s ố: 5166 / QĐ - BQP ngà y 11/11/ 201 9 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng )
|
Stt
|
Tên loại văn bản
|
Ký hiệu
|
|
1
|
Quyết định về việc thanh tra
|
Mẫu số 01-TTr
|
|
2
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch tiến hành thanh tra
|
Mẫu số 02-TTr
|
|
3
|
Kế hoạch tiến hành thanh tra
|
Mẫu số 03-TTr
|
|
4
|
Công văn về việc yêu cầu báo cáo Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 04-TTr
|
|
5
|
Đề cương hướng dẫn báo cáo Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 05-TTr
|
|
6
|
Công văn về việc cung cấp thông tin, tài liệu
|
Mẫu số 06-TTr
|
|
7
|
Công văn về việc công bố Quyết định thanh tra
|
Mẫu số 07-TTr
|
|
8
|
Biên bản công bố Quyết định thanh tra
|
Mẫu số 08-TTr
|
|
9
|
Biên bản làm việc
|
Mẫu số 09-TTr
|
|
10
|
Biên bản thanh tra (dùng cho Thanh tra Bộ)
|
Mẫu số 09a-TTr
|
|
11
|
Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu
|
Mẫu số 10-TTr
|
|
12
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 10-TTr
|
|
13
|
Công văn về việc kết thúc thanh tra
|
Mẫu số 11-TTr
|
|
14
|
Báo cáo kết quả thanh tra
|
Mẫu số 12-TTr
|
|
15
|
Kết luận thanh tra (Do Trưởng đoàn thanh tra ký)
|
Mẫu số 13-TTr
|
|
16
|
Kết luận thanh tra (Do người ra Quyết định thanh tra ký)
|
Mẫu số 14-TTr
|
|
17
|
Biên bản công bố Kết luận thanh tra
|
Mẫu số 15-TTr
|
|
18
|
Biên bản bàn giao hồ sơ thanh tra cho đơn vị lưu trữ
|
Mẫu số 16-TTr
|
|
19
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 16-TTr
|
|
20
|
Công văn về việc chuyển hồ sơ vụ việc có đấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra
|
Mẫu số 17-TTr
|
|
21
|
Biên bản giao, nhận hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra
|
Mẫu số 18-TTr
|
|
22
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 18-TTr
|
|
23
|
Quyết định về việc gia hạn thời gian thanh tra
|
Mẫu số 19-TTr
|
|
24
|
Quyết định về việc thay đổi Trưởng Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 20-TTr
|
|
25
|
Quyết định về việc thay đổi thành viên Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 21-TTr
|
|
26
|
Quyết định về việc bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
|
Mẫu số 22-TTr
|
|
27
|
Quyết định về việc tạm đình chỉ việc làm gây thiệt hại
|
Mẫu số 23-TTr
|
|
28
|
Quyết định về việc hủy bỏ Quyết định
|
Mẫu số 24-TTr
|
|
29
|
Quyết định về việc kiểm kê tài sản
|
Mẫu số 25-TTr
|
|
30
|
Quyết định về việc niêm phong tài liệu
|
Mẫu số 26-TTr
|
|
31
|
Biên bản niêm phong tài liệu
|
Mẫu số 27-TTr
|
|
32
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 27-TTr
|
|
33
|
Quyết định về việc mở niêm phong tài liệu
|
Mẫu số 28-TTr
|
|
34
|
Biên bản mở niêm phong tài liệu
|
Mẫu số 29-TTr
|
|
35
|
Mục lục hồ sơ
|
Mẫu số 29-TTr
|
|
36
|
Quyết định về việc thu hồi tiền
|
Mẫu số 30-TTr
|
|
37
|
Quyết định về việc thu tài sản
|
Mẫu số 31-TTr
|
|
38
|
Biên bản kiểm kê tài sản
|
Mẫu số 32-TTr
|
|
39
|
Biên bản kiểm tra, xác minh
|
Mẫu số 33-TTr
|
|
40
|
Quyết định về việc trưng cầu giám định
|
Mẫu số 34-TTr
|
|
41
|
Công văn về việc trưng cầu giám định
|
Mẫu số 35-TTr
|
|
42
|
Công văn về việc kiến nghị đình chỉ việc làm gây thiệt hại
|
Mẫu số 36-TTr
|
|
43
|
Công văn về việc kiến nghị tạm đình chỉ thi hành quyết định
|
Mẫu số 37-TTr
|
|
44
|
Công văn kiến nghị tạm đình chỉ công tác đối với cán bộ, công chức
|
Mẫu số 38-TTr
|
|
45
|
Công văn về việc yêu cầu thu giữ, quản lý tiền, tài sản do hành vi trái pháp luật gây ra
|
Mẫu số 39-TTr
|
|
46
|
Công văn về việc phong tỏa tài sản
|
Mẫu số 40-TTr
|
|
47
|
Giấy mời
|
Mẫu số 41-TTr
|
|
48
|
Quyết định về việc tạm giữ
|
Mẫu số 42-TTr
|
|
49
|
Công văn về việc đề nghị tạm giữ
|
Mẫu số 43-TTr
|
|
50
|
Công văn về việc yêu cầu báo cáo về việc
|
Mẫu số 44-TTr
|
|
51
|
Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh
|
Mẫu số 45-TTr
|
|
52
|
Quyết định về việc thanh tra lại
|
Mẫu số 46-TTr
|
|
53
|
Báo cáo kết quả thanh tra lại
|
Mẫu số 47-TTr
|
|
54
|
Kết luận về việc thanh tra lại
|
Mẫu số 48-TTr
|
|
………………. 1
………………
.
2
Số: /QĐ-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…
4
, ngày ... tháng.... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thanh tra ........................ 5
................................... 6
Căn cứ…………………………………………………..…………….…..7;
Căn cứ………………………………………………………………..…. 8;
Căn cứ ….……………...…………………………………………….….. 9;
Theo đề nghị của………………………..……………………….…….…..10,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiến hành thanh tra ………………………………………… 11 ;
Thời kỳ thanh tra: …………………………………………………….;
Thời hạn thanh tra là ... ngày làm việc kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra.
Điều 2. Thành lập Đoàn thanh tra gồm:
1. Cấp bậc, họ tên, chức vụ …….……………………… Trưởng đoàn.
2. Cấp bậc, họ tên, chức vụ ..……; ……… Phó Trưởng đoàn (nếu có).
3. Thành viên đoàn thanh tra: …..………… (có danh sách kèm theo).
Điều 3. Đoàn thanh tra có nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Quyết định này; giao cho Trưởng đoàn thanh tra chỉ đạo, theo dõi, giúp ……… 6 xử lý hoặc trình … 6 xử lý theo thẩm quyền các kiến nghị của Đoàn thanh tra và kết luận các nội dung thanh tra (nếu ủy quyền cho Trưởng đoàn thanh tra ký kết luận).
(Trường hợp người ra quyết định thanh tra quyết định tự giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra thì việc thực hiện giám sát phải được thể hiện trong quyết định).
Điều 4. Các đồng chí có tên tại Điều 2, …12 và …13 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-… 1;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, ….15. …16.
|
………………………
.
14
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản cấp trên trực tiếp (nếu có), ví dụ: BỘ QUỐC PHÒNG; BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU 1.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định, ví dụ: THANH TRA.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Trích yếu nội dung quyết định.
(6) Chức vụ của người ra quyết định thanh tra, ví dụ: BỘ TRƯỞNG; TƯ LỆNH QUÂN CHỦNG; CHÁNH THANH TRA BỘ.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định thanh tra, ví dụ: Luật Thanh tra ngày 15/11/2010.
(8) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, của cơ quan ban hành quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(9) Kế hoạch thanh tra được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tham mưu, đề xuất.
(11) Đối tượng thanh tra, nội dung thanh tra, phạm vi thanh tra.
(12) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có liên quan đến tổ chức thực hiện cuộc thanh tra.
(13) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân là đối tượng thanh tra.
(14) Chức vụ người ký, ví dụ: BỘ TRƯỞNG; TƯ LỆNH; CHÁNH THANH TRA.
(15) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(16) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
………………. 1
………………
.
2
Số: /QĐ-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…
4
, ngày ... tháng.... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch tiến hành thanh tra .............. 5
................................... 6
Căn cứ………………………………………………..………………….7;
Căn cứ………………………………………………………..….…..…..8;
Để thi hành Quyết định số …………………………………..….………9;
Theo đề nghị của………………………..…………….………………..…..10,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Kế hoạch tiến hành thanh tra số ……. ngày…/…/……của …… về việc…………………5.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. …..10, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ….12. …13.
|
……………………………
..
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản cấp trên trực tiếp (nếu có), ví dụ: BỘ QUỐC PHÒNG; BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU 1.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định, ví dụ: THANH TRA.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Thẩm quyền người ký: BỘ TRƯỞNG; TƯ LỆNH QUÂN CHỦNG; CHÁNH THANH TRA BỘ.
(7) Văn bản làm căn cứ cho việc ban hành quyết định thanh tra, ví dụ: Luật Thanh tra ngày 15/11/2010.
(8) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, của cơ quan ban hành quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(9) Số…/QĐ-… ngày…/…/… ban hành quyết định thanh tra.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tham mưu, đề xuất.
(11) Chức vụ người ký, ví dụ: BỘ TRƯỞNG; TƯ LỆNH; CHÁNH THANH TRA.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………………….. 1
………………………
..
2
Số: /KH- … 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…
.
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
KẾ HOẠCH
Tiến hành thanh tra ........ 5
Thực hiện Quyết định số ... /QĐ-... ngày…/…/…của ...6 về việc .... 5, Đoàn thanh tra lập kế hoạch tiến hành thanh tra như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
2. Yêu cầu
II. NỘI DUNG
Nêu rõ phạm vi, nội dung tiến hành thanh tra (nhấn mạnh nội dung trọng tâm, trọng điểm).
III. ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH THANH TRA
1. Đối tượng thanh tra
Khi xác định đối tượng trong kế hoạch, phải nêu cụ thể từng cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng sẽ thanh tra.
2. Phương pháp tiến hành thanh tra
Tuỳ theo nội dung, đối tượng, thời gian từng cuộc thanh tra để xác định cách thức tiến hành thanh tra; phương pháp thanh tra tuần tự, song song hay kết hợp cả hai phương pháp trên.
IV. THỜI GIAN
Thời gian xác định theo Quyết định thanh tra (xác định thời gian cụ thể cho các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng thanh tra).
V. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
Bảo đảm trang bị, tài liệu, phương tiện, vật chất ăn ở, đi lại …phục vụ các hoạt động của Đoàn thanh tra.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Tiến độ thực hiện
- Từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…: Đoàn thanh tra làm công tác chuẩn bị, tập huấn nội dung thanh tra; gửi các văn bản có liên quan đến hoạt động thanh tra cho đối tượng thanh tra (Công văn v/v yêu cầu báo cáo, kèm theo Đề cương hướng dẫn báo cáo Đoàn thanh tra);
- Từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…: Đối tượng thanh tra làm công tác chuẩn bị và gửi văn bản báo cáo về Đoàn thanh tra;
- Từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…: Tiến hành thanh tra và kết luận thanh tra (theo Lịch thanh tra).
2. Chế độ thông tin, báo cáo
Quy định cụ thể chế độ thông tin, báo cáo, hội họp.
3. Những vấn đề khác (nếu có)
Đoàn thanh tra, Chỉ huy các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện nghiêm Kế hoạch này./.
|
Nơi nhận:
- Người phê duyệt kế hoạch thanh tra;
- Thành phần liên quan (nếu có);
- Tổ giám sát (nếu có);
- Đoàn thanh tra;
- Lưu: VT, .....8. …9.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
..........................
7
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan thanh tra, ví dụ: THANH TRA BỘ QUỐC PHÒNG; THANH TRA QUỐC PHÒNG QUÂN KHU 1.
(2) Tên đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị xây dựng kế hoach.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
………………….1
………………
..
2
Số: /...-….3
V/v yêu cầu báo cáo Đoàn thanh tra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày tháng năm……
|
Kính gửi : ………………...................... 5.
Thực hiện Quyết định số ….. /QĐ- …ngày…/…/…của ......6 về việc ….7. Để bảo đảm cuộc thanh tra đạt chất lượng, Đoàn thanh tra… đề nghị ……… 5 thực hiện một số nội dung sau đây:
1. Báo cáo bằng văn bản tình hình của cơ quan, đơn vị trong giai đoạn từ ngày…/…/… đến ngày…/…/… (thời kỳ thanh tra) và gửi về Đoàn thanh tra, địa chỉ:….... trước ngày…/…/… hoặc khi Đoàn thanh tra đến làm việc tại đơn vị (có Đề cương hướng dẫn báo cáo kèm theo).
(Báo cáo kết quả tình hình thực hiện chính sách pháp luật về nhiệm vụ quốc phòng của Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…).
2. Chuẩn bị hồ sơ (tài liệu)…..giai đoạn từ ngày…/…/… đến ngày…/…/… và bảo đảm vật chất, vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện ….(nếu có) để làm việc với Đoàn thanh tra.
(Liệt kê các văn kiện, tài liệu đối tượng thanh tra cần phải chuẩn bị cung cấp cho Đoàn thanh tra ).
Đề nghị … 5 quán triệt, tổ chức thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….6 (để b/c);
- Lưu: VT, ... 8. …9.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
CHỨC DANH CỦA TRƯỞNG ĐOÀN
Cấp bậc, họ tên
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Đối tượng thanh tra.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(9) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
ĐỀ CƯƠNG
Hướng dẫn báo cáo Đoàn thanh tra
(Kèm theo Công văn số ... /…-ĐTT ngày ... tháng ... năm ... v/v yêu cầu báo cáo Đoàn thanh tra )
|
………………………… 1
…………………………
2
Số /BC-….3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
4
....
, ngày ... tháng … năm …
|
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện nhiệm vụ…………… … 5
Thực hiện Công văn số.../…-ĐTT ngày…/…/…của ..…6 về việc báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ từ năm…đến năm…., ……2 báo cáo kết quả thực hiện như sau:
I. ĐẶC ĐI Ể M TÌNH HÌNH
Khái quát chung tổ chức, biên chế, đặc điểm tình hình thuận lợi, khó khăn có liên quan trực tiếp đến kết quả tổ chức thực hiện nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị trong thời kỳ thanh tra.
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
1. Kết quả đạt được
Đoàn thanh tra xác định nội dung, nhiệm vụ yêu cầu đối tượng thanh tra tổng hợp, báo cáo trên các mặt công tác quân sự, chính trị, hậu cần, kỹ thuật; hay lĩnh vực tài chính, xăng dầu, đầu tư, xây dựng cơ bản, quản lý sử dụng đất quốc phòng…theo yêu cầu nhiệm vụ của cuộc thanh tra;
Tình hình thực hiện chính sách pháp luật về nhiệm vụ quốc phòng của Bộ, ngành, địa phương (khi thực hiện thanh tra chuyên ngành đối với các bộ, ngành, địa phương).
2. Hạn chế, khuyết điểm, nguyên nhân, trách nhiệm cụ thể
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. ………………………………………………………………………..
|
Nơi nhận:
- …6;
- Lưu: VT, … 7. …8.
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị xây dựng báo cáo.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị xây dựng báo cáo.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Nội dung theo Công văn v/v yêu cầu báo cáo Đoàn thanh tra (theo Mẫu số 03- TTr).
(6) Tên đoàn thanh tra.
(7) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(8) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…-… 3
V/v cung cấp thông tin, tài liệu
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Thực hiện Quyết định thanh tra số .../QĐ-.... ngày…/…/…của ….6 về việc ....... 7.
Để phục vụ việc thanh tra, yêu cầu: …………… 5 cung cấp cho ……….2 những thông tin, tài liệu sau đây:
………………………………..…………………………………………….……………………………………………………………………………………
Yêu cầu …. 5 cung cấp đầy đủ những thông tin, tài liệu nói trên trước ngày …/…/… cho ….. 2 theo địa chỉ ……. 8./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...10. ...11.
|
.........................
9
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Cơ quan, đơn vị, cá nhân cung cấp thông tin, tài liệu.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Địa chỉ của cơ quan ban hành công văn.
(9) Chức danh của của người yêu cầu cung cấp thông tin.
(10) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(11) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
..…
2
Số: /…-…. 3
V/v công bố Quyết định thanh tra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Thực hiện Kế hoạch thanh tra số.…. ngày…/…/…của .... 2 đã được ……6 phê duyệt, ……2 sẽ tiến hành công bố Quyết định thanh tra … vào hồi….giờ… ngày …/…/… tại …………..5.
Thành phần gồm:
1. Đoàn Thanh tra
- Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ) …….…..….., Trưởng đoàn.
- Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ) …………, Phó Trưởng đoàn.
Các thành viên Đoàn thanh tra theo Điều 2 Quyết định thanh tra.
2. Cơ quan, đơn vị…. 5
(Căn cứ yêu cầu của cuộc thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra quy định Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tổ chức hoặc cá nhân là đối tượng thanh tra dự nghe công bố Quyết định thanh tra. Trong trường hợp cần thiết, mời đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự buổi công bố Quyết định thanh tra).
Đoàn thanh tra thông báo để ….5 bố trí địa điểm, thông báo cho các thành phần có liên quan tham gia buổi công bố Quyết định thanh tra./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....8;
- Lưu: VT, ...9. ...10.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................7
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản cấp trên trực tiếp (nếu có),
(2) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(6) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phê duyệt kế hoạch thanh tra.
(7) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(8) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan (nếu có).
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng phát hành.
|
......................................... 1
......................................... 2
Số: /BB-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BIÊN BẢN
Công bố Quyết định thanh tra
Hôm nay, vào hồi ... giờ ... ngày…/…/…;
Tại ............................................................................................................. 5.
Đoàn thanh tra theo Quyết định số ... ngày…/…/…của ... 6 tiến hành công bố Quyết định thanh tra về ................................................................ 7.
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Đại diện cơ quan tiến hành thanh tra (hoặc cơ quan quản lý nhà nước) 2. Đại diện Đoàn thanh tra
3. Đại diện ............................................................................................................8.
4. Đại diện cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu có).
II. NỘI DUNG
1. Trưởng đoàn thanh tra chủ trì công bố toàn văn Quyết định thanh tra số ... ngày…/…/…của… 6 về ...7, đối với .... 8 và phổ biến mục đích, yêu cầu, nội dung kế hoạch thanh tra; nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra, quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra; thống nhất lịch làm việc với cơ quan, đơn vị, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
2. Thủ trưởng cơ quan là đối tượng thanh tra báo cáo nội dung theo đề cương yêu cầu đã gửi.
3. Ý kiến của Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, thành viên Đoàn thanh tra; cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và thủ trưởng cấp trên trực tiếp của đối tượng thanh tra (nếu có).
Việc công bố Quyết định thanh tra kết thúc hồi ... giờ ... ngày…/…/…
Biên bản công bố Quyết định thanh tra đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và lập thành 02 (hai) bản, có nội dung giá trị như nhau, Đoàn thanh tra giữ 01 bản, đối tượng thanh tra giữ 01 bản./.
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
TRƯỞNG ĐOÀN
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ
(Đối tượng thanh tra)
|
NGƯỜI GHI
BIÊN BẢN
|
|
(Ch
ữ ký
)
........................... 9
(Cấp bậc, họ tên)
|
(Ch
ữ ký,
dấu)
........................... 10
(Cấp bậc, họ tên)
|
(Ch
ữ ký
)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm nơi công bố quyết định thanh tra.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(9) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(10) Chức vụ của người đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Thực hiện Quyết định số: .... ...ngày… /… /…. của ……......về việc......5;
Từ hồi …………...…...giờ …………... ngày…/…/… đến ngày…/…/…;
Tại ..................................................................................................... 6,
Đoàn thanh tra tiến hành làm việc với ... 7 về....................................... 8.
I. ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
1. Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ)... Trưởng đoàn thanh tra/Tổ trưởng;
2. Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
.................................................................................................................................
II. ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG THANH TRA
1. ..........................................................................................................
2. ……………………………………………………………………........9.
III. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
IV. NỘI DUNG LÀM VIỆC
..........................................................................................................10.
Buổi làm việc kết thúc hồi ... giờ ... ngày…/…/…
Biên bản này đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành 02 bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN…..
9
(Chữ ký, dấu)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Số Quyết định thanh tra và tên cuộc thanh tra..
(6) Địa điểm làm việc.
(7) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân.
(8) Nội dung làm việc.
(9) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(10) Nêu rõ nội dung, diễn biến, kết quả làm việc.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /BB - .... 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BIÊN BẢN THANH TRA
Thực hiện Quyết định số: ....5 ... ngày… /… /…. của … về việc ............6;
Từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…, Đoàn thanh tra .........2 đã tiến hành thanh tra thực tế đối với ......... 7.
Hôm nay, hồi ..... giờ ..... ngày …/…/…, tại .…… 7, Đoàn thanh tra làm việc với ……….7 thông qua Biên bản thanh tra.
A. THÀNH PHẦN
I. ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
1. Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ) ..... Trưởng đoàn thanh tra/Tổ trưởng.
2. Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ) ...................................................... .
II. ĐẠI DIỆN ĐỐI TƯỢNG THANH TRA
…………………………………………………………………………………7.
III. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN (nếu có)
B. NỘI DUNG
I. KẾT QUẢ THANH TRA
1. ...................................................................................................................
2. .................................................................................................................8.
II. ĐÁNH GIÁ
1. ...................................................................................................................
2. ...................................................................................................................
3. …………………………………………………………………………9.
III. NHỮNG BIỆN PHÁP ĐOÀN THANH TRA ĐÃ ÁP DỤNG (nếu có)
C. Ý KIẾN KHÁC (nếu có)
Biên bản thanh tra kết thúc hồi ... giờ ... cùng ngày, đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành 02 bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN …………..
7
(Chữ ký, dấu)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Số Quyết định thanh tra.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(8) Ghi cụ thể nội dung, kết quả làm việc theo kế hoạch đã được phê duyệt.
(9) Đánh giá những nội dung làm tốt, những hạn chế, tồn tại.
|
........................................ 1
.........................................
2
Số: /BB-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BIÊN BẢN
Giao nhận thông tin, tài liệu
Hôm nay, hồi ... giờ .... ngày ..../ ... /....
Tại ...................................................... 5;
Chúng tôi gồm có:
1. Đại diện Đoàn thanh tra
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ).
2. Đại diện .............................................................................................................
................................................................................................................................6.
3. Người chứng kiến (nếu có)
............................................................................................................................. 7.
Tiến hành giao nhận thông tin, tài liệu sau đây:................................ 8 (Có mục lục hồ sơ kèm theo).
Việc giao nhận hoàn thành hồi ... giờ ... ngày…/…/…
Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành hai bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản./.
|
Đ
ẠI DIỆN
Đ
OÀN THANH TRA
(Ch
ữ ký
)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
NG
Ư
ỜI CHỨNG KIẾN
(Ch
ữ ký
)
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN..........
6
(Ch
ữ ký
, dấu
)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm giao nhận thông tin, tài liệu.
(6) Tên cơ quan, đơn vị cung cấp thông tin, tài liệu.
(7) Ghi rõ họ, tên, chức vụ người chứng kiến.
(8) Tên, loại, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm và trích yếu nội dung thông tin, tài liệu giao nhận.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản g iao nhận thông tin, tài liệu số…/BB-… ngày .../.../...)
|
STT
|
Số công văn,
Thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký ghi rõ cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆU
(Ký ghi rõ cấp bậc, họ tên)
|
|
…………………………. 1
……………………
..…
2
Số: /…-…. 3
V/v thông báo kết thúc thanh
tra tại nơi được thanh tra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Thực hiện Quyết định thanh tra số..… ngày …/…/… của .................... 6 về việc .................... 7, Đoàn thanh tra đã tiến hành thanh tra từ ngày …/…/… tại…..5. Đoàn thanh tra kết thúc việc thanh tra trực tiếp từ ngày …/…/…. Việc công bố kết luận thanh tra được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Trong quá trình xây dựng kết luận thanh tra nếu cần xác minh hoặc cung cấp thêm thông tin, tài liệu để làm rõ nội dung trước khi kết luận thanh tra, yêu cầu …………………………………..5 cung cấp đầy đủ, kịp thời.
Đoàn thanh tra thông báo để ………………………… 5 biết./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...9. ...10.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................8
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị tiến hành thanh tra.
(2) Tên đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(6) Người ra quyết định thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
..…
2
Số: /BC-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…
.
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BÁO CÁO
Kết quả thanh tra ……………. 5
Thực hiện Quyết định số …../QĐ-…..6 ngày…/…/…của ...7 về ....... 5 và Kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt.
Từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…, Đoàn thanh tra đã tiến hành thanh tra đối với … 8. Đoàn thanh tra đã làm việc với .... 9 và tiến hành kiểm tra, xác minh trực tiếp các nội dung thanh tra.
………………. 2 tổng hợp báo cáo kết quả như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Nêu khái quát đặc điểm tình hình, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức hoạt động của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
II. KẾT QUẢ THANH TRA
1. Đánh giá kết quả đạt được, kết luận cụ thể từng nội dung thanh tra được xác định trong kế hoạch tiến hành thanh tra.
2. Khuyết điểm, sai phạm, nguyên nhân; nêu rõ nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại gây ra, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp, gián tiếp có vi phạm…
3. Những ý kiến còn khác nhau giữa thành viên Đoàn thanh tra (nếu có).
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền (đã được áp dụng nếu có).
III. KIẾN NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ
1. ……………………………………………………………….. (nếu có).
Trên đây là Báo cáo kết quả thanh tra..… 5, Đoàn thanh tra xin ý kiến chỉ đạo của …...7./.
|
Nơi nhận:
- .....7;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
......................
10
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra..
(4) Địa danh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ra quyết định thanh tra.
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(9) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra hoặc có liên quan đến nội dung thanh tra.
(10) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(11) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
.......................................... 1
...................................
2
Số: /KL-ĐTT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....
3
, ngày ... tháng ... năm ...
|
KẾT LUẬN THANH TRA
Về việc ...................... 4
Thực hiện Quyết định số ... ngày…/…/… (và Quyết định số ... ngày…/…/… nếu có quyết định gia hạn) của ... 5 về .... 4; từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…, Đoàn thanh tra đã tiến hành thanh tra tại ... (tên cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra).
Căn cứ ủy quyền của..... 5 về việc ban hành kết luận thanh tra;
Căn cứ vào kết quả thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra kết luận như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Nêu khái quát đặc điểm, tình hình tổ chức, hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
II. KẾT QUẢ THANH TRA
1. Đánh giá kết quả đạt được từng nội dung thanh tra xác định trong Kế hoạch tiến hành thanh tra.
2. Khuyết điểm, sai phạm, nguyên nhân; nêu rõ nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại gây ra; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp, gián tiếp có vi phạm…
3. Kết luận chung
Đánh giá khái quát chung quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị, cá nhân là đối tượng thanh tra.
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có)
III. KIẾN NGHỊ CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ
Kiến nghị với người ra quyết định thanh tra, người đứng đầu cơ quan quản lý Nhà nước cùng cấp xử lý hành chính, kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu tội phạm sang cơ quan điều tra (nếu có)./.
|
Nơi nhận:
- Cấp trên (để b/c);
- Người ra quyết định thanh tra.
- Đối tượng thanh tra;
- Thành phần liên quan;
- Lưu: VT, … 7. ….8.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
........................... 6
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(4) Tên cuộc thanh tra.
(5) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(6) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(7) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(8) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
................................... 1
................................
2
Số: /KL- … 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....
4
, ngày ... tháng ... năm ...
|
KẾT LUẬN THANH TRA
Về việc ...................... 5
Thực hiện Quyết định số ... ngày…/…/… (và Quyết định số……... ngày…/…/…quyết định gia hạn thời gian - nếu có) của …………... 6 về ……..... 5; từ ngày…/…/…đến ngày…/…/…, (tên Đoàn thanh tra…) đã tiến hành thanh tra tại ….7
Xét Báo cáo kết quả thanh tra số.../BC-ĐTT ngày…/…/… của Trưởng đoàn thanh tra và ý kiến giải trình của… 7
…........... 6 kết luận như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Nêu khái quát đặc điểm, tình hình tổ chức và hoạt động có liên quan đến nội dung thanh tra của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
II. KẾT QUẢ THANH TRA
1. Đánh giá kết quả đạt được từng nội dung thanh tra xác định trong Kế hoạch tiến hành thanh tra.
2. Khuyết điểm, sai phạm, nguyên nhân; nêu rõ nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại gây ra, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp, gián tiếp có vi phạm…
3. Kết luận chung
Đánh giá khái quát những nội dung làm tốt, những hạn chế, tồn tại,xác định rõ trách nhiệm của tập thể, cá nhân, hậu quả thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra, trách nhiệm của người đứng đầu...cơ quan có vi phạm.
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có)
III. KIẾN NGHỊ CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ
Xử lý hành chính, kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu tội phạm sang cơ quan điều tra (nếu có)./.
|
Nơi nhận:
- Cấp trên (nếu có-để b/c);
- …7, cơ quan, đơn vị có liên quan;
- Cơ quan thanh tra cấp trên;
- Lưu: VT, …9. …10.
|
.........................
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành kết luận.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành kết luận.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra.
(6) Chức danh của người ban hành kết luận thanh tra.
(7) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra hoặc có liên quan đến nội dung thanh tra.
(8) Chức vụ người ban hành kết luận thanh tra.
(9) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
........................................ 1
.........................................
2
Số: /BB- … 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
...
4
., ngày ... tháng ... năm ...
|
BIÊN BẢN
Công bố Kết luận thanh tra
Vào hồi ... giờ ... ngày…/…/…;
Tại ............................................................................................................ 5.
Đoàn thanh tra theo Quyết định số ... ngày…/…/… của ... 6 tiến hành công bố Kết luận thanh tra của ..................... 7, về .................................... 8.
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Đại diện cơ quan tiến hành thanh tra hoặc cơ quan quản lý nhà nước
................................................................................................................................
2. Đại diện Đoàn thanh tra
3. Đại diện .......................................................................................................... 9.
4. Đại diện cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu có).
II. NỘI DUNG
1. Trưởng Đoàn thanh tra (cấp bậc, họ tên, chức vụ) chủ trì, công bố toàn văn Kết luận thanh tra số ... ngày…/…/… của ………………………………..6.
2. Các ý kiến phát biểu: Ý kiến của của đại diện cơ quan tiến hành thanh tra; của đại diện cơ quan quản lý cấp trên quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra; ý kiến của đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra (nếu có).
Việc công bố Kết luận thanh tra kết thúc hồi ... giờ ... cùng ngày.
Biên bản công bố Kết luận thanh tra đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành 02 bản, có nội dung giá trị như nhau, Đoàn thanh tra giữ 01 bản, đối tượng thanh tra giữ 01 bản./.
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
TRƯỞNG ĐOÀN
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ …
(Đối tượng thanh tra)
|
NGƯỜI GHI
BIÊN BẢN
|
|
(Ch
ữ
ký)
........................... 10
(Cấp bậc, họ tên)
|
(Ch
ữ ký,
dấu)
........................... 11
(Cấp bậc, họ tên)
|
(Ch
ữ ký
)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm nơi công bố kết luận thanh tra.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Chức danh của người ra kết luận thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(10) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(11) Chức danh của đại diện cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /BB- … 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
...
4
, ngày ... tháng ... năm ...
|
BIÊN BẢN
Bàn giao hồ sơ thanh tra cho đơn vị lưu trữ
Hôm nay, vào hồi ... giờ ... ngày…/…/…,
Tại ..................................5,
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện ..........................................................................................2
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ)………………………….………….;
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ)………………………….………….;
2. Đại diện .........................................................................................6
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ)………………………….………….;
Đã tiến hành giao, nhận hồ sơ thanh tra về ………………7 cho ………. 6 để lưu giữ theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ gồm có: ..... trang (có mục lục hồ sơ kèm theo).
Việc giao, nhận hồ sơ hoàn thành hồi ... giờ ....cùng ngày.
Biên bản giao, nhận hồ sơ, tài liệu đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành hai bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản./.
|
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký)
(Chức vụ người ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
|
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký)
(Chức vụ người ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp của Đoàn thanh tra bàn giao hồ sơ (nếu có).
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm giao, nhận hồ sơ.
(6) Tên đơn vị có nhiệm vụ lưu trữ hồ sơ.
(7) Tên cuộc thanh tra.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản bàn giao hồ sơ thanh tra cho đơn vị lưu trữ số…/BB-… ngày .../.../...)
|
STT
|
Số văn bản, thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
1
|
|||||
|
NGƯỜI BÀN GIAO HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
…………………………. 1
……………………
.…
2
Số: /…-…. 3
V/v chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Thực hiện Quyết định thanh tra số ...../QĐ-....3 ngày…/…/…của .........6 về ....... 7 .
Nhận thấy ………………………………………………………………8
Căn cứ ……….. 9 Luật thanh tra năm 2010 và Thông tư liên tịch số 03/2018/TTLT-VKSTC-BCA-BQP-TTCP ngày 18/10/2018 của liên Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Thanh tra Chính phủ và Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định về quan hệ phối hợp giữa Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát và Cơ quan thanh tra trong việc rtao đổi thông tin về tội phạm và giải quyết kiến nghị khởi tố được phát hiện thông qua hoạt động thanh tra, ……….. 6 quyết định chuyển hồ sơ về …………. 10 sang …….5 để giải quyết theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
.........................
6
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan điều tra có thẩm quyền.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Tóm tắt hành vi vi phạm.
(9) Nêu căn cứ điểm o, khoản 1, Điều 48 hoặc điểm n, khoản 1 Điều 55 Luật thanh tra năm 2010.
(10) Hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /BB- … 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BIÊN BẢN
Bàn giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm
sang cơ quan điều tra
Hôm nay, hồi ... giờ ... ngày…/…/…,
Tại ................................................................................................................5,
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện ..........................................................................................................2.
- Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ)………………………………….…;
- Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ)……………….………..……………
2. Đại diện cơ quan điều tra ................................................................6
- Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
- Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ).
Đã tiến hành giao, nhận hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm để tiến hành điều tra theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ gồm: ..... trang, gồm các tài liệu sau:
...............................................................................................................................7.
Việc giao, nhận hoàn thành hồi ... giờ ....ngày .... /..../.....
Biên bản giao, nhận hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành hai bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản./.
|
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Chữ ký, dấu)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
|
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên (nếu có).
(2) Tên cơ quan giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Địa điểm giao, nhận hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm.
(6) Tên cơ quan điều tra.
(7) Tên, loại tài liệu, số lượng tài liệu được giao, nhận.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản bàn giao hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm
sang cơ quan điều tra số…/BB-… ngày .../.../...)
|
STT
|
Số công văn, thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
BÊN GIAO HỒ SƠ
(Ký ghi rõ họ tên)
|
BÊN NHẬN HỒ SƠ
(Ký ghi rõ họ tên)
|
|
............................................1
................................. 2
Số: /QĐ- …3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc gia hạn thời gian thanh tra
............................. 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ..................................................................................................... 6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của............... 7 ……..... về ……. 8;
Theo đề nghị của Trưởng đoàn thanh tra,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn thời gian thanh tra của Đoàn thanh tra tại Quyết định số ... ngày.../.../... của ............. 7 .................. về việc ........................... 8.
Thời gian gia hạn là ..... ngày kể từ ngày .../.../.... đến ngày ...../.../...
Điều 2. Trưởng đoàn thanh tra, ...... 9 và 10 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- T2 cơ quan cấp trên trực tiếp (để b/c-nếu có);
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, …. 12. …13.
|
..................................
11
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định gia hạn thời hạn thanh tra.
(6) Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị ra quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có liên quan đến tổ chức thực hiện cuộc thanh tra.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân là đối tượng thanh tra.
(11) Chức vụ của người ký ban hành quyết định gia hạn thời hạn thanh tra.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
........................................ 1
......................................
2
Số: /QĐ-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thay đổi Trưởng đoàn thanh tra
............................. 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ........................................................................................................6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của.................. về ...........................7;
Theo đề nghị của ....................................................................................... 8,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao đồng chí .......9 làm Trưởng đoàn thanh tra thay đồng chí ............10 kể từ ngày .../.../...
Điều 2. Đồng chí ...... 10 có trách nhiệm bàn giao công việc và các tài liệu có liên quan đến nội dung thanh tra cho đồng chí ...........9 trước ngày .../.../....
Điều 3. Các đồng chí có tên tại Điều 1, Điều 2,…11 và …12 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- T2 cơ quan cấp trên trực tiếp (để b/c-nếu có);
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 14. … 15.
|
........................
13
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định thay đổi Trưởng đoàn thanh tra.
(6) Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị ra quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành thanh tra hoặc Trưởng đoàn thanh tra.
(9) Cấp bậc, họ tên, chức vụ người được cử làm Trưởng đoàn thanh tra.
(10) Cấp bậc, họ tên, chức vụ người thôi làm Trưởng đoàn thanh tra.
(11) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc thanh tra.
(12) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân là đối tượng thanh tra.
(13) Chức vụ người ký quyết định thay đổi Trưởng đoàn thanh tra.
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người đánh máy, số lượng bản phát hành.
|
....................................... 1
....................................
2
Số: /QĐ-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thay đổi thành viên Đoàn thanh tra
.............................. 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ……………………………………………………………......... 6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của........ ........... 7 về .................... 8;
Theo đề nghị của ....................................................................................... 9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các đồng chí có tên sau đây tham gia Đoàn thanh tra ..........8 kể từ ngày.../.../...
1. Cấp bậc, họ tên, chức vụ ……
2. Cấp bậc, họ tên, chức vụ…….
Điều 2 . Các đồng chí có tên sau đây thôi không tham gia Đoàn thanh tra kể từ ngày .../.../....
1. Cấp bậc, họ tên, chức vụ ……
2. Cấp bậc, họ tên, chức vụ…….
Các đồng chí có tên tại Điều này có trách nhiệm bàn giao công việc và tài liệu có liên quan đến nội dung thanh tra cho Trưởng đoàn thanh tra trước ngày .../.../....
Điều 3. Trưởng đoàn thanh tra, các đồng chí có tên tại Điều 1, Điều 2,… 10 và…. 11 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- T2 cơ quan cấp trên trực tiếp (để b/c-nếu có);
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 13. …14.
|
........................
12
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định thay đổi thành viên Đoàn thanh tra.
(6) Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị ra quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành thanh tra hoặc Trưởng đoàn thanh tra.
(10) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc thanh tra.
(11) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân là đối tượng thanh tra.
(12) Chức vụ người ký quyết định thay đổi thành viên Đoàn thanh tra.
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
...................................... 1
...................................
2
Số: /QĐ-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung thành viên Đoàn thanh tra
.............................. 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ………………………………………………………….…...........6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của................. 7 về .........................8;
Theo đề nghị của .................................................................................... 9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung các đồng chí có tên sau đây tham gia Đoàn thanh tra ..........8 kể từ ngày.../.../... .
Cấp bậc, họ tên, chức vụ…………………………………………….
Cấp bậc, họ tên, chức vụ…………………………………………….
Điều 2. Trưởng đoàn thanh tra, các đồng chí có tên tại Điều 1, ...10 và... 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- T2 cơ quan cấp trên trực tiếp (để b/c-nếu có);
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, ... 13. …14.
|
........................
12
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định bổ sung thành viên Đoàn thanh tra.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có chức năng tham mưu đề xuất tiến hành thanh tra.
(10) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc tổ chức thực hiện cuộc thanh tra.
(11) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân là đối tượng thanh tra.
(12) Chức vụ người ký quyết định bổ sung thành viên Đoàn thanh tra.
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
...................................... 1
......................................
2
Số: /QĐ-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm đình chỉ việc làm gây thiệt hại
.............................. 5
Căn cứ Luật thanh tra 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ........................................................................................................6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của........ ............ 7 về .................... 8;
Theo đề nghị của ........................................................................................9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm đình chỉ ......................................10, do .............................11, thực hiện tại ..................... 12 từ ... giờ ... ngày .../.../... cho đến khi có quyết định hủy bỏ việc tạm đình chỉ này.
Điều 2. ….11,…. 13, .…14 có trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, ... 17 . …18.
|
........................
15
(Chữ ký, dấu)
......................... 16
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định tạm đình chỉ hoặc Trưởng đoàn thanh tra.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Trưởng đoàn thanh tra (trường hợp Trưởng đoàn thanh tra ra quyết định thì bỏ…9).
(10) Việc làm gây thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
(11) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có việc làm bị tạm đình chỉ.
(12) Địa điểm diễn ra việc làm bị tạm đình chỉ.
(13) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ thi hành quyết định tạm đình chỉ.
(14) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có).
(15) Chức vụ người ký quyết định tạm đình chỉ (nếu Trưởng đoàn thanh tra ký thì ghi Trưởng đoàn).
(16) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra (nếu Trưởng đoàn ký).
(17) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(18) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
....................................... 1
..................................
2
Số: /QĐ-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy bỏ quyết định ............. 5
.......................................... 6
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ .......................................................................................................7;
Căn cứ Quyết định số ... ngày .../.../... của..................... 8 về ...................9;
Theo đề nghị của ................................................................................................ 10,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số… ngày .../.../... của …11 về việc ..... 5, kể từ ngày .../.../....
Điều 2. …10,…12, …13 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Thủ trưởng CQ, ĐV cấp trên (để b/c-nếu có);
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, ... 16. …17.
|
........................
14
(Chữ ký, dấu)
......................... 15
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định, Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên quyết định bị hủy bỏ (Quyết định niêm phong tài liệu; Quyết định tạm đình chỉ việc làm gây thiệt hại nghiêm trọng lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân).
(6) Chức danh của người ra quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ, hoặc Trưởng đoàn thanh tra.
(7) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(8) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(9) Tên cuộc thanh tra.
(10) Trưởng đoàn thanh tra (trường hợp Trưởng đoàn thanh tra ra quyết định thì bỏ).
(11) Chức danh của người ra quyết định bị hủy bỏ.
(12) Cơ quan, đơn vị có quyết định bị hủy bỏ.
(13) Cơ quan, đơn vị có liên quan (nếu có).
(14) Chức vụ người ký quyết định hủy bỏ quyết định (nếu Trưởng đoàn thanh tra ký thi ghi Trưởng đoàn).
(15) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra (nếu Trưởngđoàn ký).
(16) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(17) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
........................................ 1
.......................................
2
Số: /QĐ- 3…
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm kê tài sản
.............................. 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ........................................................................................................6;
Căn cứ Quyết định số... ngày.../.../... của.............. 7 về ............................ 8;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kiểm kê ............. 9 do .................. 10 đang quản lý tại ............11. . Thời gian kiểm kê từ ... giờ ... ngày ... /... / ....
Điều 2 . Giao cho ............... 12 tiến hành kiểm kê tài sản quy định tại Điều 1 Quyết định này.
........................... 13 có trách nhiệm bảo quản tốt số tài sản kiểm kê.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. …10, …12, …13, …14 và …15 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 17. …18.
|
........................
16
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định kiểm kê tài sản.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Tên tài sản bị kiểm kê.
(10) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân đang quản lý, bảo quản tài sản bị kiểm kê.
(11) Địa điểm nơi có tài sản bị kiểm kê.
(12) Đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ kiểm kê tài sản.
(13) Tên đơn vị, cá nhân được giao bảo quản tài sản bị kiểm kê.
(14) Thủ trưởng đơn vị có tài sản bị kiểm kê.
(15) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có).
(16) Chức vụ người ký quyết định kiểm kê tài sản.
(17) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(18) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
......................................... 1
ĐOÀN THANH TRA
Số: /QĐ-…2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.......
3
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc niêm phong tài liệu
TRƯỞNG ĐOÀN THANH TRA
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ....................................................................................................... 4;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của.................. 5 về ....................... 6;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Niêm phong ... 7 . Thời gian niêm phong từ... giờ…ngày… /…/...
Điều 2 . Giao cho ............... 8 thực hiện việc niêm phong tài liệu được quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Giao cho ......................... 9 có trách nhiệm bảo quản số tài liệu trong thời gian niêm phong.
Điều 3. …8, …9, và …10 có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 12. …13.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
............................
11
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra.
(3) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(4) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(5) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Loại tài liệu được niêm phong, khoảng thời gian tài liệu bị niêm phong.
(8) Đơn vị, cá nhân được giao thực hiện việc niêm phong tài liệu.
(9) Tên đơn vị, cá nhân được giao thực hiện việc bảo quản tài liệu niêm phong.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tài liệu niêm phong.
(11) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
BIÊN BẢN
Niêm phong tài liệu
Căn cứ Quyết định số ... ngày .../.../... của .....5 về việc niêm phong tài liệu;
Hôm nay, hồi ... giờ...... ngày.../.../...,
Tại .................................................................................................... 6;
Chúng tôi gồm có:
1. Đại diện Đoàn thanh tra
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
2. Đại diện . ..................................................................................................7.
Tiến hành niêm phong các tài liệu sau:.. ........................................................... 8.
Tài liệu sau khi niêm phong được giao cho ......................................... 9 quản lý.
Việc niêm phong tài liệu hoàn thành hồi ... giờ ...ngày .../.../....
Biên bản niêm phong tài liệu đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành hai bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản./.
|
...........................7
(Chữ ký, dấu-nếu có)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
|
.................................. 9
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định niêm phong tài liệu.
(6) Địa điểm thực hiện việc niêm phong tài liệu.
(7) Tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có tài liệu bị niêm phong.
(8) Tên tài liệu bị niêm phong.
(9) Tên cơ quan, đơn vị hoặc họ tên, chức vụ người quản lý tài liệu niêm phong.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản niêm phong tài liệu số…/BB-… ngày .../.../...)
|
STT
|
Số văn bản, thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
1
|
|||||
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(có tài liệu bị niêm phong)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
......................................... 1
ĐOÀN THANH TRA
Số: /QĐ-… 2
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.......
3
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc mở niêm phong tài liệu
TRƯỞNG ĐOÀN THANH TRA
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ........................................................................................................4;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của.................... 5 về .....................6,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Mở niêm phong tài liệu do ............. 7 đang quản lý theo Quyết định niêm phong số….ngày ... /... / ....
Điều 2 . Giao cho đồng chí ............... 8 thực hiện việc mở niêm phong tài liệu được quy định tại Điều 1 Quyết định này. Tài liệu sau khi mở niêm phong được giao cho... 9 có trách nhiệm quản lý, bảo quản.
Điều 3. …7, …8, …9, và …10 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 12. …13.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
...........................
11
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(2) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra.
(3) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(4) Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị ra quyết định (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(5) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân đang bảo quản, lưu giữ tài liệu bị niêm phong.
(8) Cấp bậc, họ tên, chức vụ người được giao nhiệm vụ mở niêm phong.
(9) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao bảo quản tài liệu sau khi mở niêm phong.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có tài liệu bị niêm phong.
(11) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /BB-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.........
4
, ngày ... tháng ... năm ...
|
BIÊN BẢN
Mở niêm phong tài liệu
Căn cứ Quyết định số ... ngày .../.../... của ...5 về việc mở niêm phong tài liệu;
Hôm nay, hồi ... giờ .... ngày .../.../...
Tại .....................................................................................................6;
1. Đại diện Đoàn thanh tra
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
.............................................................................................................
2. Đại diện ..........................................................................................7.
Tiến hành mở niêm phong tài liệu đã niêm phong ngày .../.../...
Kết quả mở niêm phong...................................................................... 8
Tài liệu sau khi mở niêm phong được giao cho ........................9 quản lý.
Việc mở niêm phong tài liệu hoàn thành hồi ... giờ ... ngày.../.../...
Biên bản mở niêm phong tài liệu đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký tên xác nhận và được lập thành 02 bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
...........................7
(Chữ ký, dấu-nếu có)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định mở niêm phong.
(6) Địa điểm mở niêm phong tài liệu.
(7) Tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có tài liệu bị niêm phong.
(8) Ghi cụ thể tình trạng bên ngoài của dấu niêm phong.
(9) Đơn vị, cá nhân được giao quản lý tài liệu sau khi mở niêm phong.
Phụ lục
MỤC LỤC HỒ SƠ
(Kèm theo Biên bản mở niêm phong tài liệu số…/BB-… ngày .../.../...)
|
STT
|
Số văn bản, thời gian ban hành
|
Cơ quan
ban hành
|
Tên tài liệu
|
Số trang
|
Ghi chú
|
|
1
|
|||||
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Có tài liệu bị niêm phong)
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /QĐ-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi tiền
..................................... 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ..................................................................................................... 6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của.................... 7 về ................... 8;
Xét tính chất, mức độ vi phạm chế độ quản lý kinh tế của .................... 9;
Theo đề nghị của Trưởng đoàn thanh tra,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi ....................... 10 của ...................................................... 9;
Điều 2. Trong thời hạn .... ngày, kể từ ngày ... /... /...., ..... 9 có trách nhiệm chuyển số tiền phải thu hồi vào tài khoản tạm giữ của ... 2, ... ..... 11.
Điều 3. … 9, …11 và…12 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 14. …15.
|
................................ 13
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định thu hồi.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân có tiền bị thu hồi.
(10) Số lượng tiền bị thu hồi; lý do thu hồi số tiền đó.
(11) Số tài khoản tạm giữ, tên, địa chỉ của kho bạc.
(12) Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm quản lý tài khoản tạm giữ.
(13) Chức vụ của người ra quyết định thu hồi.
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /QĐ-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu tài sản
..................................... 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ................................................................................................ 6;
Căn cứ Quyết định số ... ngày.../.../... của.................... 7 về ................. 8;
Xét tính chất, mức độ vi phạm chế độ quản lý kinh tế của ..................... 9;
Theo đề nghị của Trưởng đoàn thanh tra,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi ....................... 10 của .................................................. 9;
Điều 2 . Giao ..... 9 quản lý số tài sản bị thu hồi ghi tại Điều 1 Quyết định này đến khi cấp có thẩm quyền có Quyết định được xử lý theo quy định của pháp luật.
Điều 3. …9, ...11 và ...12 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ...14. …15.
|
................................ 13
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành quyết định.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định thu hồi.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
(7) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Tên cơ quan, đơn vị, cá nhân là đối tượng thanh tra có tài sản bị thu hồi.
(10) Số lượng tài sản bị thu hồi; lý do thu hồi số tài sản đó.
(11) Cơ quan, đơn vị có tài sản bị thu hồi.
(12) Tên Đoàn thanh tra và đơn vị có liên quan (nếu có).
(13) Chức vụ của người ra quyết định thu hồi.
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
BIÊN BẢN
Kiểm kê tài sản
Căn cứ Quyết định số ... ngày .../.../... của ..... 5 về việc kiểm kê tài sản;
Hôm nay, hồi ... giờ ... ngày.../.../...
Tại ...................................................................................................6;
Chúng tôi gồm:
1. Đại diện Đoàn thanh tra
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
2. Đại diện .......................................................................................... 7.
Tiến hành kiểm kê tài sản do .....................................................7 quản lý, gồm:
.......................................................................................................... 8.
Tài sản đã kiểm kê nêu trên giao cho .....7 quản lý theo Quyết định của ....5.
Việc kiểm kê kết thúc hồi ... giờ ... ngày .../.../....
Biên bản kiểm kê tài sản được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành hai bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản./.
|
ĐẠI DIỆN
.........
Ch
ữ ký,
dấu)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ch
ữ ký,
dấu)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
|
NG
ƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN LÝ
TÀI SẢN BỊ KIỂM KÊ
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
NG
ƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định kiểm kê tài sản hoặc Trưởng đoàn thanh tra.
(6) Địa điểm thực hiện việc kiểm kê tài sản.
(7) Tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có tài sản bị kiểm kê.
(8) Số lượng, chủng loại, xuất sứ, tình trạng tài sản bị kiểm kê.
BIÊN BẢN
Kiểm tra, xác minh ……… 5
Thực hiện Quyết định số ... ngày .../.../... của .............6 về ................7;
Hôm nay, hồi ...giờ ... ngày.../.../...,
Tại.....................................................................................................8;
Đoàn thanh tra tiến hành kiểm tra, xác minh về .......
1. Đại diện Đoàn thanh tra
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
Đồng chí (cấp bậc, họ tên, chức vụ);
.................................................................................................................................
2. Đại diện ...........................................................................................................9.
3. Kiểm tra xác minh ...........................................................................10
Buổi làm việc kết thúc vào hồi giờ ngày .../.../...
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe, ký xác nhận và được lập thành 02 bản, có nội dung giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản./.
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN THANH TRA
(Ký)
CHỨC DANH NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
ĐẠI DIỆN……………
9
(Chữ ký, dấu-nếu có)
CHỨC VỤ NGƯỜI KÝ
(Cấp bậc, họ tên)
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành kiểm tra, xác minh.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ghi biên bản.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Sự việc được kiểm tra, xác minh.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Địa điểm, sự việc được tiến hành kiểm tra, xác minh.
(9) Tên cơ quan, đơn vị hoặc cá nhân có sự việc được kiểm tra, xác minh.
(10) Nội dung và kết quả kiểm tra, xác minh, ý kiến của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được tiến hành kiểm tra, xác minh.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /QĐ-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc trưng cầu giám định
..................................... 5
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ………………………………………………………………........6;
Theo đề nghị của ...................... 7 về việc trưng cầu giám định ...............8;
Xét ....................................................................................................9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Trưng cầu .................... 10 thực hiện việc giám định đối với ....... 8;
Điều 2 . Kinh phí trưng cầu giám định do ......... 2 chi trả, trường hợp đối tượng thanh tra có sai phạm thì kinh phí giám định sẽ do đối tượng thanh tra chi trả cho ... 2.
Điều 3. …7, …10 và …11 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- …1;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, ... 12. …13.
|
................................
5
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành quyết định trưng cầu giám định.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ban hành quyết định trưng cầu giám định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Chức danh của người ra quyết định trưng cầu giám định.
(6) Văn bản quy phạm pháp luật liên quan (nếu có).
(7) Trưởng đoàn thanh tra.
(8) Đối tượng, nội dung giám định.
(9) Lý do của việc trưng cầu giám định.
(10) Cơ quan, tổ chức thực hiện việc giám định.
(11) Cơ quan, tố chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
..…
2
Số: /…. 3
V/v trưng cầu giám định
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Thực hiện Quyết định thanh tra số .../QĐ-....3 ngày .../.../...của ........6 về việc ....... 7 .
Để làm cơ sở cho kết luận thanh tra, …………… 2 trưng cầu ……….5 giám định những nội dung sau đây:
1………………………………………………………………………….
2…………………………………………………………………………..
Kinh phí giám định do ……………8 chi trả (trường hợp đối tượng thanh tra có sai phạm thì kinh phí giám định do đối tượng thanh tra chi trả).
Đề nghị …. 5 thực hiện việc giám định và cung cấp kết quả giám định cho .….. 2 trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...9. ...10.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................6
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cơ quan, đơn vị làm nhiệm vụ giám định.
(6) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Cơ quan tiến hành thanh tra.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…. 3
V/v kiến nghị đình chỉ việc làm gây thiệt hại
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Qua thanh tra về................... 6, …………. 7 xét thấy ……………….8 gây thiệt hại nghiêm trọng đến …………………………………………...….… 9.
Căn cứ ……….. 10 Luật thanh tra năm 2010, ……………. 7 kiến nghị ……….. 5 ra quyết định đình chỉ …………. 8 và thông báo cho …..…….7 được biết trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
.........................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người có thẩm quyền ra quyết định đình chỉ việc làm gây thiệt hại.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Chức danh của người kiến nghị đình chỉ việc làm gây thiệt hại.
(8) Việc làm bị kiến nghị đình chỉ.
(9) Nêu cụ thể đối tượng có quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm hại.
(10) Nêu căn cứ điểm h khoản 1 Điều 46 (Trưởng đoàn thanh tra hành chính); điểm đ khoản 1 Điều 48 (người ra quyết định thanh tra hành chính); điểm i khoản 1 Điều 53 (Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành); điểm đ khoản 1 Điều 55 (người ra quyết định thanh tra chuyên ngành) Luật thanh tra năm 2010.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…-… 3
V/v kiến nghị tạm đình chỉ
thi hành quyết định …..5
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 6.
Qua thanh tra về ................... 7, …………. 8 xét thấy việc thi hành Quyết định ………….5 gây trở ngại cho hoạt động thanh tra, …………………..9
Căn cứ ……….. 10 Luật thanh tra năm 2010, ……………. 8 kiến nghị ……….. 6 ra quyết định tạm đình chỉ việc thi hành Quyết định …………. 5 và thông báo cho …..…….8 được biết trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
.........................
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên quyết định bị kiến nghị tạm đình chỉ thi hành.
(6) Người có thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Người ra quyết định thanh tra.
(9) Lý do cụ thể của việc đề nghị tạm đình chỉ thi hành quyết định.
(10) Nêu căn cứ điểm h khoản 1 Điều 46 (Trưởng đoàn thanh tra hành chính); điểm đ khoản 1 Điều 48 (người ra quyết định thanh tra hành chính); điểm i khoản 1 Điều 53 (Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành); điểm đ khoản 1 Điều 55 (người ra quyết định thanh tra chuyên ngành) Luật thanh tra năm 2010.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…-… 3
V/v kiến nghị tạm đình chỉ công
tác đối với cán bộ, công chức
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5
Qua thanh tra về .................... 6, …………. ..7 xét thấy ……... 8 đã có hành vi …………….9 gây trở ngại cho hoạt động thanh tra.
Căn cứ ……….. 10 Luật thanh tra năm 2010, …. 7 kiến nghị ….. 5 ra quyết định tạm đình chỉ công tác và xử lý đối với …. 8, kết quả xử lý thông báo cho …..…….7 biết trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
.........................
7
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người có thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ công tác.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Người ra quyết định thanh tra/Trưởng đoàn thanh tra.
(8) Họ tên, chức vụ của cán bộ, công chức có hành vi cố ý cán trở hoặc không thực hiện yêu cầu, kiến nghị, quyết định thanh tra bị kiến nghị tạm đình chỉ công tác.
(9) Nêu rõ hành vi cố ý cản trở hoặc không thực hiện yêu cầu, kiến nghị, quyết định thanh tra (Lý do của việc kiến nghị tạm đình chỉ).
(10) Nêu căn cứ điểm h khoản 1 Điều 48 (người ra quyết định thanh tra hành chính); điểm g khoản 1 Điều 55 (người ra quyết định thanh tra chuyên ngành) Luật thanh tra năm 2010.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…-… 3
V/v yêu cầu thu giữ, quản lý tiền, tài
sản do hành vi trái pháp luật gây ra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Qua thanh tra về ................ 6, ………. 7 xét thấy ...………. 8 đã…………9
Căn cứ khoản 1 Điều 42 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thị hành một số điều của Luật thanh tra, …………..7 yêu cầu ….. 5 …………. 10 và thông báo cho ………….7 được biết trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................7
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Cơ quan, đơn vị, có chức năng thu giữ, quản lý tiền, tài sản.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(8) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
(9) Nêu rõ hành vi chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép tiền, tài sản.
(10) Thu giữ tiền, tài sản hoặc quản lý tiền, tài sản.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…-… 3
V/v yêu cầu phong tỏa tài sản
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 5.
Qua thanh tra về ................ 6, ………. 7 xét thấy ...………. 8 đã…………9 nên cần thiết phải phong tỏa tài khoản của ……. 8 để phục vụ công tác thanh tra.
Căn cứ …… 10 Luật thanh tra năm 2010, …………7 yêu cầu …… 5 phong tỏa ……. 11 và thông báo cho…….7 được biết trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...12. ...13.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................7
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tổ chức tín dụng nơi đối tượng thanh tra có tài khoản.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(8) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có tài khoản bị phong tỏa.
(9) Lý do của việc yêu cầu phong tỏa tài khoản.
(10) Nêu căn cứ: Điểm e, khoản 1, Điều 46 (Trưởng đoàn thanh tra hành chính); điểm l, khoản 1, Điều 53 (Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành); Điểm e, khoản 1, Điều 48 (Người ra quyết định thanh tra hành chính); điểm d, khoản 1, Điều 55 (Người ra quyết định thanh tra chuyên ngành).
(11) Việc phong tỏa đối với tài khoản cụ thể của đối tượng thanh tra.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /GM-…. 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
GIẤY MỜI
………………….. 5
Kính mời ông (bà) …………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Là: ……………………………………………………………………….. 6
Đúng ….. giờ …. ngày …./…/… đến làm việc với ……………………...2
Tại…………………………………………………………………………
Để …………………………………………………………...………7./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...9. ...10.
|
.........................
8
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành giấy mời.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành giấy mời.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Trích yếu nội dung làm việc.
(6) Địa vị pháp lý của người được mời làm việc
(7) Nội dung làm việc.
(8) Chức danh của người ban hành giấy mời.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(10) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
......................................... 1
.........................................
2
Số: /QĐ-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
......
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm giữ .......... 5
..................................... 6
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ……………………………………………………………........ 7;
Căn cứ Quyết định số ... ngày .../.../...của… 6 về việc ............................8 ;
Theo đề nghị của ................................................................................. 9,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm giữ ..................... 5, của ........................... 10, ........................11; thời gian tạm giữ từ ..... giờ.... ngày .../.../... cho đến khi có quyết định hủy bỏ việc tạm giữ .... 5.
Điều 2 . …12, …13 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, ... 14. …15.
|
................................
6
(Chữ ký, dấu-nếu có)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ra quyết định tạm giữ.
(3) Chữ viết tắt cơ quan, đơn vị ra quyết định tạm giữ.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tiền, đồ vật, giấy phép sử dụng trái pháp luật.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra/người có thẩm quyền ra quyết định tạm giữ.
(7) Văn bản quy phạm pháp luật liên quan (nếu có).
(8) Tên cuộc thanh tra.
(9) Trưởng đoàn thanh tra hoặc người ra quyết định thanh tra.
(10) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có tiền, đồ vật, giấy phép sử dụng trái pháp luật.
(11) Lý do của việc tạm giữ.
(12) Cơ quan, đơn vị, cá nhân được giao nhiệm vụ thi hành quyết định tạm giữ.
(13) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có).
(14) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(15) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…. 3
V/v đề nghị tạm giữ ….5
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 6.
Qua thanh tra về ................ 7, ………. 8 xét thấy ………………...………9
Căn cứ …… 10 Luật thanh tra năm 2010, …8 đề nghị .…. 6 ra quyết định tạm giữ ………………….5 của….11 và thông báo cho……….………8 được biết trước ngày …/…/…./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...13.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................
8
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ban hành công văn.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tiền, đồ vật, giấy phép sử dụng...trái pháp luật.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra hoặc người có thẩm quyển ra quyết định tạm giữ.
(7) Tên cuộc thanh tra.
(8) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(9) Lý do của việc tạm giữ tiền, đồ vật, giấy phép.
(10) Nêu căn cứ: Điểm đ khoản 1 Điều 46 (Trưởng đoàn thanh tra hành chính); Điểm g khoản 1 Điều 53 (Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành); Điểm d khoản 1 Điều 48 (Người ra quyết định thanh tra hành chính).
(11) Cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có tài sản bị đề nghị tạm giữ.
(12) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(13) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /…-… 3
V/v yêu cầu báo cáo về việc ….5
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
Kính gửi: ………………….. 6.
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ ………………………………………………………………….7 ;
Căn cứ Quyết định thanh tra số ... ngày .../.../... của ...... 8 về việc ...........9 ;
Để phục vụ việc thanh tra, yêu cầu: ………… 6 báo cáo cho ...............2 về việc .......... 5.
Yêu cầu ................ 6 gửi báo cáo cho........... 2 trước ngày ..../.../..../.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...11. ...12.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................10
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên Đoàn thanh tra.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Trích yếu nội dung yêu cầu báo cáo.
(6) Cơ quan, tổ chức, cá nhân được yêu cầu báo cáo cho Đoàn thanh tra.
(7) Văn bản quy định về chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị ra quyết định.
(8) Chức danh của người ra quyết định thanh tra.
(9) Tên cuộc thanh tra.
(10) Chức danh của Trưởng đoàn thanh tra.
(11) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(12) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
.. …
2
Số: /BC-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra, xác minh
Thực hiện Quyết định thanh tra số ... ngày .../.../... của ................ 5 về việc .......... 6, từ ngày .../.../... đến ngày .../.../... . Đoàn thanh tra đã tiến hành kiểm tra, xác minh về việc ........ 7 tại .............8 , Đoàn thanh tra báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh như sau:
I. KHÁI QUÁT CHUNG
.............................................................................................................9
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA, XÁC MINH
............................................................................................................10
III. KIẾN NGHỊ
.............................................................................................................................11
Trên đây là báo cáo kết quả xác minh về việc...........7, Đoàn thanh tra báo cáo ............5 xem xét, quyết định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ...13. ...14.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
.........................
12
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra.
(2) Tên Đoàn thanh tra.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành công văn.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Người ra quyết định thanh tra hoặc Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước.
(6) Tên cuộc thanh tra.
(7) Vụ việc được xác minh.
(8) Địa điểm cơ quan, tổ chức đã tiến hành xác minh.
(9) Tóm tắt về tình hình hoạt động, tình hình chấp hành chính sách, pháp luật của đối tượng đã được kiểm tra, xác minh.
(10) Các nội dung đã tiến hành kiểm tra, xác minh: Mô tả kết quả kiểm tra, xác minh, nếu có sai phạm cần nêu nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại gây ra; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trực tiếp, gián tiếp đến sai phạm; đánh giá, nhận xét về việc sai phạm của các đối tượng có liên quan.
(11) Kiến nghị xử lý hành chính, xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm (nếu có) sang cơ quan điều tra và những kiến nghị khác nếu có.
(12) Chức danh Trưởng đoàn thanh tra.
(13) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(14) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
………………. 1
………………
.
2
Số: /QĐ-…3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…
4
, ngày ... tháng.... năm ....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thanh tra lại .............. 5
................................... 6
Căn cứ Luật thanh tra ngày 15/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra;
Căn cứ …………………………………………………...………….…... 7;
Căn cứ ........................................................................................................8;
Căn cứ ........................................................................................................9;
Theo đề nghị của ……………..........................................................................10,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiến hành thanh tra lại …………………………..………………5,
………………………..…………………………………...……………..11;
Thời hạn thanh tra là ... ngày làm việc kể từ ngày công bố Quyết định thanh tra lại.
Điều 2. Thành lập Đoàn thanh tra gồm:
Cấp bậc, họ tên, chức vụ …………..………………..Trưởng đoàn;
Cấp bậc, họ tên, chức vụ …………….. Phó Trưởng đoàn (nếu có);
Thành viên đoàn thanh tra:…………………………………………
Điều 3. Đoàn thanh tra có các nhiệm vụ …………………………… 12.
Điều 4. Các đồng chí có tên tại Điều 2, …13 và …14 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- …1;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, ….15. …16.
|
………………………
.
6
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản cấp trên trực tiếp (nếu có), ví dụ: BỘ QUỐC PHÒNG; BỘ TƯ LỆNH QUÂN KHU 1.
(2) Tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định thanh tra lại, ví dụ: THANH TRA.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh cơ quan, đơn vị (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Trích yếu nội dung quyết định thanh tra lại.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra lại.
(7) Văn bản quy phạm pháp luật liên quan (nếu có).
(8) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, của cơ quan ban hành quyết định thanh tra lại (Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng).
(9) Nêu rõ căn cứ theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 86/2011/NĐ-CP ngày 22/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thanh tra.
(10) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tham mưu đề xuất tiến hành thanh tra lại (nếu có).
(11) Nội dung thanh tra, đối tượng thanh tra, phạm vi thanh tra, niên độ thanh tra (nếu có).
(12) Nhiệm vụ của Đoàn thanh tra lại.
(13) Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã tiến hành thanh tra.
(14) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
(15) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo.
(16) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
…………………………. 1
……………………
..…
2
Số: /BC-… 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……
4
, ngày ... tháng .... năm ....
|
BÁO CÁO
Kết quả thanh tra lại ……………. 5
Thực hiện Quyết định thanh tra lại số .../QĐ-.... ngày .../.../... của ...6 về ....... 5 và Kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt.
Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../..., Đoàn thanh tra đã tiến hành thanh tra lại đối với … 7.
Quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra đã làm việc với …7 và .... 8; tiến hành kiểm tra, xác minh trực tiếp các nội dung thanh tra.
Trên cơ sở kết quả thanh tra, ... 2 tổng hợp báo cáo kết quả như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
Nêu khái quát đặc điểm tình hình, chức năng, nhiệm vụ, tổ chức hoạt động của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
II. KẾT QUẢ THANH TRA
1 . .......................................................................................................9.
2. Kết quả kiểm tra, xác minh
- …………………………….…...........................................................10.
- ………………………………………………………….......................11.
3. Kết luận về những nội dung đã tiến hành thanh tra lại .................12.
4. Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền đã áp dụng (nếu có)............13.
5. Những ý kiến còn khác nhau giữa thành viên Đoàn thanh tra
III. KIẾN NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ
……….............................................................................………........14.
Trên đây là Báo cáo kết quả thanh tra về ......... 5. Đoàn thanh tra xin ý kiến chỉ đạo của ................. 6./.
|
Nơi nhận:
- .......16;
- Lưu: VT, ...17. ...18.
|
TRƯỞNG ĐOÀN
(Chữ ký, dấu)
......................
15
(
Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiến hành thanh tra lại.
(2) Tên Đoàn thanh tra lại.
(3) Chữ viết tắt của Đoàn thanh tra lại.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra lại.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra lại.
(7) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra lại.
(8) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nội dung thanh tra lại.
(9) Các nội dung đã tiến hành thanh tra lại (mô tả kết quả thanh tra thực tế, nếu có sai phạm cần nêu nội dung sai phạm, hậu quả, thiệt hại do hành vi vi phạm gây ra; nêu rõ cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trực tiếp, gián tiếp đến vi phạm; ...); đánh giá, nhận xét về việc vi phạm của các đối tượng có liên quan.
(10) Kết quả kiểm tra, xác minh những nội dung thanh tra lại.
(11) Nhận xét về việc thực hiện nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã tiến hành thanh tra.
(12) Kết luận cụ thể từng nội dung được thanh tra lại, xác định rõ tính chất, mức độ vi phạm, nguyên nhân, xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra; xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã tiến hành thanh tra và đã kết luận thanh tra. Trong trường hợp có hành vi tham nhũng thì phải nêu rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức để xảy ra hành vi tham nhũng theo mức độ vi phạm.
(13) Các biện pháp Đoàn thanh tra đã áp dụng trong khi tiến hành thanh tra như: Tạm đình chỉ hành vi vi phạm, kiểm kê tài sản, niêm phong tài liệu.
(14) Kiến nghị xử lý hành chính; xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc có dấu hiệu tội phạm (nếu có) sang cơ quan điều tra.
(15) Chức danh của Trưởng Đoàn thanh tra.
(16) Thủ trưởng cơ quan thanh tra.
(17) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(18) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.
|
................................... 1
................................
2
Số: /KL- … 3
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.....
4
, ngày ... tháng ... năm ...
|
KẾT LUẬN
Về việc thanh tra lại ...................... 5
Thực hiện Quyết định thanh tra lại số ... ngày…/…/…của .....6, từ ngày.../.../... đến ngày .../.../..., Đoàn thanh tra ....2 đã tiến hành thanh tra lại ....5
Căn cứ vào kết quả thanh tra, Đoàn Thanh tra kết luận như sau:
I. KHÁI QUÁT CHUNG .......................................................................7.
II. KẾT QUẢ THANH TRA
1...........................................................................................................8.
2...........................................................................................................9.
III. KẾT LUẬN.... .................................................................................10.
IV. CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ THEO THẨM QUYỀN ĐÃ ÁP DỤNG
...........................................................................................................11.
V. KIẾN NGHỊ CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ
........................................................................................12./.
|
Nơi nhận:
- …1;
- …13;
- …14;
- …15;
- …16;
- Lưu: VT, …17. …18.
|
.........................
6
(Chữ ký, dấu)
(Cấp bậc, họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan ra quyết định thanh tra lại.
(3) Chữ viết tắt của cơ quan, đơn vị ban hành quyết định.
(4) Địa danh (ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
(5) Tên cuộc thanh tra lại.
(6) Chức danh của người ra quyết định thanh tra lại.
(7) Khái quát tình hình, nội dung thanh tra lại.
(8) Kết quả kiểm tra, xác minh những nội dung thanh tra lại.
(9) Nhận xét về việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra (thuộc phạm vi thanh tra lại); việc thực hiện nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã tiến hành thanh tra.
(10) Kết luận về nội dung thanh tra lại xác định rõ tính chất, mức độ vi phạm, nguyên nhân, xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã tiến hành và đã kết luận thanh tra. Trong trường hợp có hành vi tham nhũng thì phải nêu rõ trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức để xảy ra hành vi tham nhũng theo mức độ vi phạm.
(11) Các biện pháp xử lý của người ra quyết định thanh tra, Trường đoàn thanh tra hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đã áp dụng trong trong quá trình tiến hành thanh tra lại.
(12) Kiến nghị xử lý hành chính; xử lý kinh tế, chuyển hồ sơ vụ việc sai phạm có dấu hiệu tội phạm sang cơ quan điều tra hoặc kiến nghị khác (nếu có).
(13) Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước cùng cấp.
(14) Cơ quan thanh tra nhà nước cấp trên.
(15) Cơ quan, tổ chức cá nhân là đối tượng thanh tra.
(16) Cơ quan, tổ chức cá nhân đã tiến hành thanh tra, đã kết luận thanh tra.
(17) Chữ viết tắt đơn vị soạn thảo.
(18) Tên người soạn thảo (đánh máy), số lượng bản phát hành.