|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 5184/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 01 tháng 11 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC, KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG TRƯNG CẦU GIÁM ĐỊNH CỦA CÁC TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH PHÁP Y TÂM THẦN
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Biên bản họp Hội đồng phê duyệt và nghiệm thu Biểu mẫu báo cáo đánh giá năng lực, khả năng đáp ứng trưng cầu giám định của các tổ chức giám định pháp y tâm thần của Hội đồng nghiệm thu và phê duyệt theo Quyết định số 4296/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Bộ Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mẫu báo cáo đánh giá năng lực, khả năng đáp ứng trưng cầu giám định của các tổ chức giám định pháp y tâm thần.
Điều 2. Mẫu báo cáo ban hành kèm theo quyết định này được áp dụng tại các tổ chức giám định pháp y tâm thần trên toàn quốc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Viện trưởng Viện Pháp y tâm thần Trung ương, Viện trưởng Viện Pháp y tâm thần Trung ương Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
BIỂU MẪU BÁO CÁO
Đánh giá năng lực, khả năng đáp ứng yêu cầu
của tổ chức giám định pháp y tâm thần và mẫu hồ sơ bệnh án
sử dụng trong giám định pháp y tâm thần
Báo cáo
Đặc điểm tình hình chung của đơn vị
Công tác tổ chức và quản lý đơn vị
Trình độ chuyên môn kỹ thuật, cơ cấu lao động
Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị kỹ thuật
Thực hiện chức năng nhiệm vụ chuyên môn
Các hoạt động chuyên ngành
Thuận lợi, khó khăn
Kiến nghị, đề xuất
Phụ lục
Phụ lục 1: Báo cáo trình độ chuyên môn kỹ thuật, cơ cấu nhân lực
Phụ lục 2: Báo cáo Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị kỹ thuật
Phụ lục 3a: Báo cáo công tác giám định pháp y tâm thần.
Phụ lục 3b: Báo cáo công tác bắt buộc chữa bệnh tâm thần.
Phụ lục 3c: Báo cáo phân loại mã bệnh giám định pháp y tâm thần
Phụ lục 3d: Báo cáo phân loại khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
Phụ lục 01: Báo cáo tình độ chuyên môn kỹ thuật, cơ cấu nhân lực
|
TT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Bác sỹ
|
Kỹ thuật viên tâm lý, điện não, lưu huyết não…
|
Kỹ thuật viên tâm lý, điện não, lưu huyết não…
|
Kỹ thuật viên tâm lý, điện não, lưu huyết não…
|
Kỹ thuật viên tâm lý, điện não, lưu huyết não…
|
Kỹ thuật viên tâm lý, điện não, lưu huyết não…
|
Điều dưỡng
|
Điều dưỡng
|
Điều dưỡng
|
Điều dưỡng
|
Dược sỹ
|
Dược sỹ
|
Dược sỹ
|
Dược sỹ
|
Chuyên ngành khác
|
Chuyên ngành khác
|
Chuyên ngành khác
|
Chuyên ngành khác
|
Chuyên ngành khác
|
Chuyên ngành khác
|
Chuyên ngành khác
|
Tổng số
|
|
TT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
GS
|
PGS
|
Tiến sỹ
|
Thạc sỹ
|
BS CK II
|
BS CKI
|
BS CK ĐH Tâm thần
|
Bác sỹ khác
|
CKI
|
Thạc sỹ
|
Đại học
|
Cao đẳng
|
Trung cấp
|
ĐDCKI
|
Đại học
|
Cao đẳng
|
Trung cấp
|
Thạc sỹ
|
Đại học
|
Cao đẳng
|
T. cấp
|
GS
|
PGS
|
Tiến sỹ
|
Thạc sỹ
|
Đại học
|
Cao đẳng
|
Trung cấp
|
Tổng số
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
|
1
|
Tổng số cán bộ hiện có
|
Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng số cán bộ hiện có
|
Nữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tổng số cán bộ đang đào tạo trong kỳ báo cáo
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Tổng số cán bộ đang đào tạo trong kỳ báo cáo
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Giám đốc/Viện trưởng
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Giám đốc/Viện trưởng
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
4
|
Phó giám đốc/Phó viện trưởng
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
4
|
Phó giám đốc/Phó viện trưởng
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
5
|
Trưởng khoa
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
5
|
Trưởng khoa
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
6
|
Phó trưởng khoa
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
6
|
Phó trưởng khoa
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
7
|
Trưởng phòng
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
7
|
Trưởng phòng
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
8
|
Phó trưởng phòng
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
8
|
Phó trưởng phòng
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
9
|
Điều dưỡng trưởng
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
9
|
Điều dưỡng trưởng
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
10
|
Giám định viên PYTT
|
Nam
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
10
|
Giám định viên PYTT
|
Nữ
|
|
||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số
|
|
Phụ lục 02: Báo cáo Cơ sở hạ tầng, trang thiết bị kỹ thuật
|
TT
|
Trang thiết bị
|
Tổng số hiện có
|
Đang sử dụng
|
Cần sửa chữa
|
|
I
|
Cơ sở hạ tầng
|
|||
|
1
|
Có trụ sở riêng
|
|||
|
Diện tích đất (m2)
|
||||
|
Mặt sàn xây dựng (m2)
|
||||
|
2
|
Trụ sở ghép với đơn vị khác
|
|||
|
3
|
Không có trụ sở hoặc đi mượn/ nhờ
|
|||
|
4
|
Kho lưu trữ hồ sơ đảm bảo lưu trữ không thời hạn
|
|||
|
II
|
Trang thiết bị phục vụ chuyê n môn
|
|||
|
1
|
Hệ thống chụp cắt lớp vi tính CT-scanner
|
|||
|
2
|
Hệ thống chụp cộng hưởng từ
|
|||
|
3
|
Máy điện não vi tính
|
|||
|
4
|
Máy điện não xách tay
|
|||
|
5
|
Máy đo lưu huyết não vi tính
|
|||
|
6
|
Máy Dopler mạch máu não
|
|||
|
7
|
Máy X-Quang
|
|||
|
8
|
Máy điện tim
|
|||
|
9
|
Máy siêu âm
|
|||
|
10
|
Máy đo chức năng hô hấp
|
|||
|
11
|
Máy monitor theo dõi bệnh nhân
|
|||
|
12
|
Máy kích thích từ xuyên sọ
|
|||
|
13
|
Máy sốc điện
|
|||
|
14
|
Máy tạo ô xy
|
|||
|
15
|
Máy hút dịch
|
|||
|
16
|
Máy xét nghiệm sinh hóa
|
|||
|
17
|
Máy xét nghiệm nước tiểu
|
|||
|
18
|
Máy xét nghiệm huyết học
|
|||
|
19
|
Bộ dụng cụ khám thông thường
|
|||
|
20
|
Máy giặt
|
|||
|
21
|
Máy hấp thanh tiệt trùng đồ vải
|
|||
|
22
|
Máy hấp dụng cụ khám thông thường
|
|||
|
23
|
Bộ tập phục hồi chức năng vận động
|
|||
|
24
|
Máy phát điện
|
|||
|
25
|
Hệ thống camera giám sát
|
|||
|
26
|
Xe ô tô công tác (loại 7-15 chỗ)
|
|||
|
27
|
Xe ô tô cứu thương
|
|||
|
III
|
Trang thiết bị văn phòng
|
|||
|
1
|
Máy photocopy
|
|||
|
2
|
Máy quay phim kỹ thuật số
|
|||
|
3
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
|||
|
4
|
Đầu đĩa DVD
|
|||
|
5
|
Tivi LCD
|
|||
|
6
|
Máy chiếu và màn chiếu
|
|||
|
7
|
Hệ thống âm thanh hội trường
|
|||
|
8
|
Két sắt
|
|||
|
9
|
Máy vi tính
|
|||
|
10
|
Máy vi tính xách tay
|
|||
|
11
|
Máy in màu
|
|||
|
12
|
Máy in đen trắng
|
|||
|
13
|
Máy quét (scanner)
|
|||
|
14
|
Điện thoại để bàn
|
|||
|
15
|
Bàn ghế làm việc
|
|||
|
16
|
Tủ lưu trữ hồ sơ
|
|||
|
17
|
Điều hòa
|
Ghi chú: Mục 8-17 của phần II đủ để làm việc theo quy định tại Quyết định số 170/2006/QĐ-Ttg ngày 18 tháng 07 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
Phụ lục 03a: Báo cáo công tác giám định pháp y tâm thần
1. Tổng số Giám dịnh pháp y tâm thần
|
TT
|
Nội dung
|
GĐ lần đầu (1)
|
GĐ lần đầu (1)
|
GĐ lần đầu (1)
|
GĐ lần đầu (1)
|
GĐ lại (2)
|
GĐ lại (2)
|
GĐ lại (2)
|
GĐ lại (2)
|
GĐ lại lần 2, GĐ đặc biệt (3)
|
GĐ lại lần 2, GĐ đặc biệt (3)
|
GĐ lại lần 2, GĐ đặc biệt (3)
|
GĐ lại lần 2, GĐ đặc biệt (3)
|
GĐ bổ sung (4)
|
Tổng (1)+(2)+(3)
|
Tổng (1)+(2)+(3)
|
Tổng (1)+(2)+(3)
|
Tổng (1)+(2)+(3)
|
Tổng
|
|
TT
|
Nội dung
|
GĐ nội trú
|
GĐ tại phòng khám
|
GĐ tại chỗ
|
GĐ trên hồ sơ
|
GĐ nội trú
|
GĐ tại phòng khám
|
GĐ tại chỗ
|
GĐ trên hồ sơ
|
GĐ nội trú
|
GĐ tại phòng khám
|
GĐ tại chỗ
|
GĐ trên hồ sơ
|
GĐ bổ sung (4)
|
GĐ nội trú
|
GĐ tại phòng khám
|
GĐ tại chỗ
|
GĐ trên hồ sơ
|
Tổng
|
|
1
|
Vụ án hình sự
|
||||||||||||||||||
|
1.1. Theo trưng cầu
|
|||||||||||||||||||
|
1.2. Theo yêu cầu
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Vụ án hành chính, vụ việc dân sự
|
||||||||||||||||||
|
2.1. Theo trưng cầu
|
|||||||||||||||||||
|
2.2. Theo yêu cầu
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Khám SKTT kết hôn
|
||||||||||||||||||
|
Tổng
|
Tổng
|
2. Số vụ việc Giám định Pháp y Tâm thần liên quan đến xâm hại tình dục
|
TT
|
Nội dung
|
< 13 tuổi
|
< 13 tuổi
|
13-16 tuổi
|
13-16 tuổi
|
>16 tuổi
|
>16 tuổi
|
Tổng
|
Tổng
|
|
TT
|
Nội dung
|
Nam
|
Nữ
|
Nam
|
Nữ
|
Nam
|
Nữ
|
Nam
|
Nữ
|
|
1
|
Vụ án hình sự
|
||||||||
|
Theo trưng cầu
|
|||||||||
|
Theo yêu cầu
|
|||||||||
|
2
|
Giám định theo yêu cầu của các cá nhân, tổ chức khác
|
||||||||
|
Tổng
|
Phụ lục 03b: Báo cáo công tác Bắt buộc chữa bệnh tâm thần
|
STT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Thực hiện
|
Thực hiện
|
Thực hiện
|
|
STT
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Cùng kỳ năm trước
|
Trong kỳ báo cáo
|
So sánh cùng kỳ (%)
|
|
I
|
Giường bệnh chỉ tiêu
|
Giường bệnh chỉ tiêu
|
|||
|
1.1
|
Số giường giám định
|
Số giường giám định
|
|||
|
1.2
|
Số giường điều trị bắt buộc
|
Số giường điều trị bắt buộc
|
|||
|
II
|
Giường thực kê
|
Giường thực kê
|
|||
|
2.1
|
Số giường điều trị bắt buộc
|
Số giường điều trị bắt buộc
|
|||
|
2.2
|
Giường thực kê
|
Giường thực kê
|
|||
|
III
|
Điều trị bắt buộc
|
Điều trị bắt buộc
|
|||
|
3.1
|
Tổng số ngày điều trị nội trú
|
Tổng số ngày điều trị nội trú
|
|||
|
3.2
|
Ngày sử dụng giường bệnh
|
Ngày sử dụng giường bệnh
|
|||
|
3.3
|
Bệnh nhân năm trước lưu sang
|
Bệnh nhân năm trước lưu sang
|
|||
|
3.4
|
Số bệnh nhân vào viện
|
Số bệnh nhân vào viện
|
|||
|
3.5
|
Số bệnh nhân ra viện
|
Số bệnh nhân ra viện
|
|||
|
3.6
|
Số bệnh nhân trốn viện
|
Đi
|
|||
|
3.6
|
Số bệnh nhân trốn viện
|
Đến
|
|||
|
3.7
|
Số bệnh nhân chuyển viện
|
Đi
|
|||
|
3.7
|
Số bệnh nhân chuyển viện
|
Đến
|
|||
|
3.8
|
Số bệnh nhân tử vong
|
Số bệnh nhân tử vong
|
|||
|
3.9
|
Tổng số bệnh nhân còn lại cuối kỳ báo cáo
|
Tổng số bệnh nhân còn lại cuối kỳ báo cáo
|
|||
|
3.10
|
Ngày điều trị trung bình 1 bệnh nhân ra viện
|
Ngày điều trị trung bình 1 bệnh nhân ra viện
|
|||
|
3.11
|
GĐSKTT sau điều trị BBCB
|
GĐSKTT sau điều trị BBCB
|
Phụ lục 03c: Báo cáo phân loại mã bệnh giám định pháp y tâm thần
|
TT
|
Nội dung
|
F00-F09
|
F00-F09
|
F00-F09
|
F10-F19
|
F10-F19
|
F10-F19
|
F20-F29
|
F20-F29
|
F20-F29
|
F30-F39
|
F30-F39
|
F30-F39
|
F40-F49
|
F40-F49
|
F40-F49
|
F50-F59
|
F50-F59
|
F50-F59
|
F60-F69
|
F60-F69
|
F60-F69
|
F70-F79
|
F70-F79
|
F70-F79
|
F80-F89
|
F80-F89
|
F80-F89
|
F90-F99
|
F90-F99
|
F90-F99
|
G40
|
G40
|
G40
|
|
TT
|
Nội dung
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
|
1
|
Vụ án hình sự
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.1. Theo trưng cầu
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1.2. Theo yêu cầu
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Vụ án hành chính, vụ việc dân sự
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1. Theo trưng cầu
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.2. Theo yêu cầu
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Khám SKTT kết hôn
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng
|
Phụ lục 03d: Báo cáo phân loại khả năng nhận thức và điều khiển hành vi
|
TT
|
Nội dung
|
Mất khả năng nhận thức và/ hoặc khả năng điều khiển hành vi
|
Mất khả năng nhận thức và/ hoặc khả năng điều khiển hành vi
|
Mất khả năng nhận thức và/ hoặc khả năng điều khiển hành vi
|
Hạn chế khả năng nhận thức và/ hoặc khả năng điều khiển hành vi
|
Hạn chế khả năng nhận thức và/ hoặc khả năng điều khiển hành vi
|
Hạn chế khả năng nhận thức và/ hoặc khả năng điều khiển hành vi
|
Đủ khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi
|
Đủ khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi
|
Đủ khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi
|
|
TT
|
Nội dung
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
Trước
|
Trong
|
Tại thời điểm GĐ
|
|
1
|
Vụ án hình sự
|
|||||||||
|
1.1. Theo trưng cầu
|
||||||||||
|
1.2. Theo yêu cầu
|
||||||||||
|
2
|
Vụ án hành chính, vụ việc dân sự
|
|||||||||
|
2.1. Theo trưng cầu
|
||||||||||
|
2.2. Theo yêu cầu
|
||||||||||
|
3
|
Khám SKTT kết hôn
|
|||||||||
|
Tổng
|