Quay lại

Quyết định 518/QĐ-UBND công khai số liệu thu chi ngân sách Tiền Giang 2015 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 518/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khoá IX, kỳ họp thứ 03 về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2015 của tỉnh Tiền Giang;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại công văn số 513/STC-NS ngày 06 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu, chi ngân sách năm 2015 của tỉnh Tiền Giang (theo các biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VKSND tỉnh, TAND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, Phòng TC, Cổng TTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, (Luân).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Nghĩa


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

I

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

5.577.022

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

3.831.743

2

Thu từ dầu thô

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

578.279

4

Thu viện trợ không hoàn lại

5

Thu từ hoạt động XSKT quản lý qua NSNN

1.167.000

II

Thu ngân sách địa phương

10.435.107

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

3.747.684

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

3.747.684

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

- Các khoản thu ngân sách trung ương hưởng 100%

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

- Bổ sung cân đối

1.828.362

- Bổ sung có mục tiêu

1.578.155

- Bổ sung khác

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

289.764

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

894.631

6

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.826.031

III

Chi ngân sách địa phương

10.058.903

1

Chi đầu tư phát triển

955.885

2

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

111.277

3

Chi thường xuyên

5.455.615

4

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

103.479

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.601.047

7

Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách

5.662

8

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.824.938


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

8.858.093

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.722.761

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

2.722.761

- Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

- Bổ sung cân đối

1.828.362

- Bổ sung có mục tiêu

1.578.155

- Bổ sung khác

0

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

33.014

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

698.294

6

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

719

7

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.726.308

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

8.798.434

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3.669.524

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3.687.459

- Bổ sung cân đối

1.227.723

- Bổ sung có mục tiêu

2.459.736

3

Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách

5.662

4

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.435.789

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THI XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ

I

Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

5.265.192

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp:

1.024.923

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

1.024.923

- Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

3.396.940

- Bổ sung cân đối

1.227.723

- Bổ sung có mục tiêu

2.169.217

3

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

256.750

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

196.337

6

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

390.242

Trđó: Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh

290.519

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

4.948.647

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp huyện theo phân cấp

4.559.498

2

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

389.149

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

11.097.445

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

9.271.414

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.831.743

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

155.106

- Thuế giá trị gia tăng

151.953

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.741

- Thuế môn bài

227

- Thuế tài nguyên

5

- Thu khác ngân sách

180

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

185.319

- Thuế giá trị gia tăng

80.403

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

28.931

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

330

- Thuế môn bài

667

- Thuế tài nguyên

2.378

- Thu từ TS nhà nước giao cho các DN và các tổ chức KT

72.119

- Thu khác ngân sách

491

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.293.446

- Thuế giá trị gia tăng

122.283

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

104.208

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.064.391

- Thuế môn bài

249

- Thuế tài nguyên

55

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

1.812

- Thu khác ngân sách

448

4

Thu từ khu vực CTN- Dịch vụ ngoài quốc doanh

759.700

- Thuế giá trị gia tăng

552.694

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

160.597

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

3.202

- Thuế môn bài

26.432

- Thuế tài nguyên

2.595

- Thu khác ngân sách

14.180

5

Lệ phí trước bạ

174.770

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

675

7

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

363.199

8

Thuế bảo vệ môi trường

375.619

9

Thu phí, lệ phí

73.977

10

Các khoản thu về nhà, đất:

270.334

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

20.597

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

c

Thuế nhà đất

30

d

Thu tiền sử dụng đất

203.148

đ

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

43.520

e

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

272

g

Thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

2.767

12

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

26.946

13

Thu khác ngân sách

152.652

II

Thu từ dâu thô

III

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu

578.279

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

280.861

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

296.857

3

Thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện

491

4

Thu khác

70

IV

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

894.631

V

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

VI

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

VII

Thu kết dư ngân sách

289.764

VIII

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

0

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.826.031

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

27.815

2

Thu xổ số kiến thiết

1.167.000

3

Khác

631.216

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.435.107

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

8.609.076

1

Các khoản thu hưởng 100%

3.747.684

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

3.406.517

4

Thu kết dư

289.764

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

270.480

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

894.631

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

1.826.031


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

10.058.903

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

8.233.965

I

Chi đầu tư phát triển

955.885

Trong đó:

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

62.471

- Chi khoa học, công nghệ

0

II

Chi thường xuyên

5.455.615

Trong đó:

1

Chi Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2.137.217

2

Chi Khoa học, công nghệ

26.548

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN.

103.479

IV

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.601.047

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

5.662

VII

Chi trích lập Quỹ phát triển đất

111.277

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.824.938


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán năm 2015

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

8.798.434

A

Chi trong cân đối ngân sách

7.362.645

I

Chi đầu tư phát triển

620.758

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

620.758

2

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

1.671.686

1

Chi quốc phòng

38.306

2

Chi an ninh

15.058

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

465.806

4

Chi y tế

201.926

5

Chi dân số KHHGĐ

2.498

6

Chi khoa học công nghệ

21.163

7

Chi văn hóa thông tin

26.370

8

Chi phát thanh, truyền hình

9.355

9

Chi thể dục thể thao

14.733

10

Chi đảm bảo xã hội

253.279

11

Chi sự nghiệp kinh tế

219.067

12

Chi quản lý hành chính

269.438

13

Chi khác ngân sách

134.687

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

103.479

IV

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.192.274

V

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

3.687.459

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

5.662

VIII

Chi bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển và trích lập Quỹ Phát triển đất

80.327

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1.435.789



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 15/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Quyết toán năm 2015

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi quản lý qua NSNN (không kể SXKT)

Tổng số

Trđó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Gồm

Tổng số

Chi đầu tư XDCB

Chi thường xuyên

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

GD-ĐT và dạy nghề

Khoa học công nghệ

Tổng số

GD-ĐT

KHCN

Y TẾ

QLHC

SNKT

SN VHTT, TDTT PTTH, ĐBXH

Chi khác

A

B

1

2

3

4

5

6

7

9

10

11

12

13

14

15

17

18

Tổng số

5.110.975

1.487.913

1.487.913

1.487.913

0

377.424

2.000

3.348.460

465.806

21.163

204.424

271.438

219.067

303.737

1.862.825

274.602

101.151

173.451

I

Các cơ quan đơn vị của tỉnh

3.420.567

1.487.913

1.487.913

1.487.913

0

377.424

2.000

1.659.018

465.806

21.163

204.424

256.970

219.067

303.737

187.851

273.636

101.151

172.485

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân

6.698

0

0

6.698

6.698

0

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân

84.697

65.479

65.479

65.479

1.846

19.218

17.552

1.666

0

3

Sở Ngoại vụ

10.049

0

0

10.049

10.049

0

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

310.474

179.880

179.880

179.880

2.000

118.641

23.452

94.133

1.056

11.953

11.953

5

Sở kế hoạch và Đầu tư

5.880

0

0

5.431

5.431

449

449

6

Sở Tư pháp

14.547

814

814

814

8.259

4.515

3.744

5.474

5.474

7

Sở Công Thương

50.560

27.529

27.529

27.529

22.098

15.560

4.747

1.791

933

933

8

Sở khoa học CN

25.523

0

0

25.482

20.873

4.590

19

41

41

9

Sở Tài chính

10.136

0

0

10.136

9.479

657

0

10

Sở Xây dựng

36.377

26 851

26.851

26.851

9.350

6.656

2.688

6

176

176

11

Sở Giao thông vận tải

473.844

411.381

411.381

411.381

2.905

47.472

946

9.845

36.681

14.991

8.668

6.323

12

Sở Giáo dục-Đào tạo

644.090

272.161

272.161

272.161

272.161

352.194

344.676

7.518

19.735

19.735

13

Sở Y tế

319.317

92.963

92.963

92.963

13.131

206.371

199.817

6.523

31

19.983

10.726

9.257

14

Sở Lao động TB & XH

117.390

37.411

37.411

37.411

29.500

71.589

19.107

11.684

2.621

37.797

380

8.390

8.390

15

Sở Văn hóa thông tin

88.843

28.616

28.616

28.616

59.765

12.575

396

5.982

40.703

109

462

462

16

Sở Tài nguyên môi trường

74.238

28

28

28

26.049

6.177

19.729

143

48.161

48.161

17

Sở Thông tin và Truyền thông

7.190

989

989

989

6.201

3.829

2.244

128

0

18

Sở Nội Vụ

41.388

7.595

7.595

7.595

33.777

22.490

10.666

621

16

16

19

Thanh tra nhà nước

7.272

0

0

7.272

7.272

0

20

Đài phát thanh truyền hình

15.247

5.892

5.892

5.892

9.355

9.355

0

21

Ban quản lý các khu CN

6.475

3.820

3.820

3.820

2.655

2.655

0

22

Văn phòng Tỉnh ủy

83.289

15.286

15.286

15.286

68.003

1.000

4.211

62.792

0

23

UB Mặt trận Tổ quốc

5.139

0

0

5.139

4.893

246

0

24

Tỉnh đoàn

14.707

10.259

10.259

10.259

4.448

4.048

400

0

25

Hội LH Phụ nữ

3.187

0

0

3.187

3.187

0

26

Hội nông dân

13.798

1.238

1.238

1.238

297

12.560

4.235

325

8.000

0

27

Hội cựu chiến binh

1.682

0

0

1.682

1.682

0

28

TT Xúc tiến Đầu tư và TMDL

4.731

0

0

4.731

4.731

0

30

Trường CĐ Y tế

28.518

0

0

8.788

8.788

19.730

19.730

31

Trường Cao đẳng nghề

18.899

1.029

1.029

1.029

1.029

11.607

11.607

6.263

6.263

32

Trường Đại học TG

104.634

37.025

37.025

37.025

37.025

32.487

32.197

290

35.122

35.122

33

Trường Chính trị

12.420

0

0

12.420

12.420

0

34

BCH QS tỉnh - Bộ đội biên phòng

73.140

34.834

34.834

34.834

38.306

38.306

0

35

Công an tỉnh

29.660

14.602

14.602

14.602

15.058

15.058

0

36

Ban an toàn giao thông

0

0

0

0

0

37

TT Phát triển quỹ đất và ĐTXD hạ tầng tỉnh

122.141

119.692

119.692

119.692

2.449

2.449

0

38

Quỹ Phát triển quỹ đất tỉnh

697

0

0

697

697

0

39

Các đơn vị khác

553.690

92.539

92.539

92.539

0

19.530

0

379.394

0

0

0

0

41.334

215.482

122.578

81.757

81.757

0

Cục Thống kê

1.284

0

0

1.284

1.284

0

Liên đoàn Lao động

7.920

7.920

7.920

7.920

7.920

0

0

Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL

40.050

0

0

40.050

40.050

0

Ngân hàng Chính sách XH

0

0

0

0

0

Thi hành án

0

0

0

0

0

Toà án nhân dân

0

0

0

0

0

BHXH

215.482

0

0

215.482

215.482

0

Cấp KPUQ cho huyện

0

0

0

0

0

Khác (599)

190.295

84.619

84.619

84.619

11.610

23.919

23.919

81.757

81.757

Khác (560)

98.659

0

0

98.659

98.659

0

II

Chi hỗ trợ các tổ chức XH và XH nghề nghiệp

15.634

0

0

0

0

0

0

14.668

0

0

0

14.468

0

0

200

966

0

966

1

Liên minh HTX

1.735

0

0

1.735

1.735

0

2

Hội chữ thập đỏ

2.316

0

0

1.636

1.636

680

680

3

Liên hiệp Các TC Hữu nghị

1.278

0

0

992

992

286

286

4

Hội Văn học nghệ thuật

2.179

0

0

2.179

2.179

0

5

Hội nhà báo

862

0

0

862

862

0

6

Hội Luật gia

475

0

0

475

475

0

7

Liên hiệp các Hội KHKT

1.539

0

0

1.539

1.539

0

8

Hội Người mù

579

0

0

579

579

0

9

Hội Đông y

457

0

0

457

457

0

10

Hội Nạn nhân chất độc DC/dioxin

401

0

0

401

401

0

11

Hội Cựu thanh niên xung phong

480

0

0

480

480

0

12

Hội Cao tuổi

518

0

0

518

518

0

13

Ban liên lạc cựu tù kháng chiến

673

0

0

673

673

0

14

Hội Khuyến học

610

0

0

610

510

100

0

15

Hội Bảo trợ BN nghèo

556

0

0

556

456

100

0

17

Hội Bảo vệ quyền lợi NTD

528

0

0

528

528

0

18

Câu lạc bộ Hưu trí

448

0

0

448

448

0

II

Chi trích lập Quỹ Phát triển đất

10.327

0

0

10.327

10.327

0

III

Chi bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển

70.000

0

0

70.000

70.000

0

IV

Chi trả nợ gốc, lãi vay ĐTXD CSHT

153.479

0

0

153.479

153.479

0

V

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.434.306

0

0

1.434.306

1.434.306

0

VI

Chi quỹ dự trữ tài chính

1.000

0

0

1.000

1.000

0

VII

Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách

5.662

0

0

5.662

5.662

0


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP


BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XDCB NIÊN ĐỘ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: đồng


TT

Nội dung

Kế hoạch vốn đầu tư năm 2015

Thanh toán vốn năm 2015

Tổng số

gồm

Tổng số vốn quyết toán ngân sách năm 2015

Tổng số vốn tạm ứng theo chế độ chưa quyết toán NS năm 2015

Thanh toán vốn thuộc KH năm trước

Thanh toán vốn thuộc KH năm 2015

KH năm trước được chuyển sang 2015

KH vốn đầu tư năm 2015

Tổng số

Thanh toán KLHT

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Tổng số

Thanh toán KLHT

Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi

Tổng số khu vực tỉnh

2.026.403

367.902

1.658.501

1.589.064

395.777

124.707

240.644

123.633

1.621.093

1.348.420

272.672

I

Cân đối ngân sách

91.900

91.900

80.100

8.509

88.609

80.100

8.509

Thanh toán tại KBNN tỉnh

91.900

91.900

80.100

8.509

88.609

80.100

8.509

BCHQS Huyện Tân Phú Đông/QK9

2.800

2.800

2.145

68

2.213

2.145

68

Trụ sở UBND xã Mỹ Tân

21

21

20

20

20

Nhà làm việc Khối Đảng huyện Gò Công Tây- GCT14

3.500

3.500

3.500

3.500

3.500

Sửa chữa Trụ sở nhà làm việc Huyện ủy h. Gò Công Đông

1.010

1.010

1.003

1.003

1.003

Sửa chữa, n/cấp hội trường UBND H GCĐ

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

Nâng cấp, SC Hội trường UBND huyện TP(2015-2016)

1.900

1.900

1.900

1.900

1.900

Sữa chữa hội trường ấp Bắc-TT hội nghị tỉnh TG

5.500

5.500

5.500

5.500

5.500

NC, SC Hội trường UBND TXGC

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

Trụ sở UBND xã Bình Ân - h. GCĐ

1.800

1.800

1.566

234

1.800

1.566

234

Sữa chữa trụ sở làm việc Ban tiếp công dân

897

897

858

858

858

Trụ sở UBND Phường 2 - Thị xã Cai Lậy

1.500

1.500

874

626

1.500

874

626

Di dân Phát triển vùng Kinh tế mới - Tây kênh Lộ m

21

21

21

21

21

Tin học hóa công tác QL của Sở TP

800

800

800

800

800

Sửa chữa trụ sở làm việc sở GTVT

945

945

944

944

944

S/c Trụ sở làm việc Cảng vụ đường thủy nội địa tỉnh TG

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Nhà Tang lễ Tỉnh Tiền Giang (KCHT 2014- 2015)

350

350

128

128

128

Nhà máy xử lý rác thải Gò Công

47

47

7

7

7

Xây dựng CSDL quản lý Tài Nguyên và Môi Trường TG

7

7

7

7

7

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

1

1

1

1

1

Trụ báo bão và áp thấp nhiệt đới rạch bùn

23

23

12

12

12

NC Trụ Sở làm việc Sở Tài Nguyên MT-TG

3

3

3

3

3

XD ứng dụng CNTT vào GQ thủ tục HC.. 1 Cửa-1 cửa LTGĐ1

1.000

1.000

989

989

989

Kho lưu trữ chuyên dụng chi cục văn thư - Lưu trữ tỉnh TG

6.000

6.000

5.865

135

6.000

5.865

135

Dự án ứng dụng HTTT xây dựng cơ sở dữ liệu...tỉnh TG

1.527

1.527

1.518

1.518

1.518

SC, NCấp Trụ Sở CQLV Khối Đảng-Tỉnh ủy TG

14.000

14.000

13.629

13.629

13.629

Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư Pháp

14

14

14

14

14

Sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh đoàn TG

1.291

1.291

1.271

1.271

1.271

Cải tạo, NC Trụ sở Làm việc Hội ND Tỉnh TG

1.154

1.154

941

941

941

Hội trường 200 chỗ - Bộ chỉ huy - BĐBP(VB số 98 ngày 03/10/12)

2.755

2.755

2.048

707

2.755

2.048

707

T Tâm NC HT&PT C Đồng (Trụ Sở LV phòng Tình Báo CA Tỉnh TG

5.000

5.000

4.078

922

5.000

4.078

922

Cơ Sở LV Công An TX GCông

5.000

5.000

3.454

10

3.464

3.454

10

XD cơ sở dữ liệu QLý nhân khẩu ngành Công An

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Trụ Sở LV& nhà ở dân quân xã, F,TTrấn năm 2014

200

200

73

73

73

D Trại Trạm K soát BPhòng Vàm Láng (2014- 2015)

5.245

5.245

5.242

5.242

5.242

Nhà Tàng Thư phòng PC64-CA Tỉnh TG

1.500

1.500

1.171

329

1.500

1.171

329

Đồn CA Vàm Láng&CA TT V.Láng-CA thuộc Huyện GCĐ

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

Sở Chỉ huy thống nhất Tỉnh (Công trình Tối Mật)

5.000

5.000

1.502

3.498

5.000

1.502

3.498

SC nhà CS khối D&HTCTN, nhà VS 1,2,3 - Trường bắn 908

1.850

1.850

1.786

64

1.850

1.786

64

SCNC nhà ở CS khối C, nhà ban CH,HTrg...Tr Đoàn BB924..

2.550

2.550

2.368

181

2.549

2.368

181

CT,NC nhà khách quân dân-BCHQS Tỉnh (2015-2016)

2.600

2.600

1.780

819

2.599

1.780

819

Nhà ăn, nhà ở học viên-Trường QS Tỉnh

5.000

5.000

4.085

915

5.000

4.085

915

Công trình khác

89

89

II

Chương trình mục tiêu

59.187

5.457

53.730

53.607

2.168

4.858

4.331

528

51.444

49.276

2.168

Thanh toán tại KBNN tỉnh

59.187

5.457

53.730

53.607

2.168

4.858

4.331

528

51.444

49.276

2.168

Chương trình giảm nghèo bền vững

35.114

4.784

30.130

30.684

1.867

4.858

4.331

528

28.221

26.353

1.867

Đường Hai Ngẫu 2 (xã Phú Đông) - TPĐ2012

9

9

8

8

8

Đường Xóm Lá- nhánh vào chùa (xã Bình Xuân)

152

152

Đường Lạc Hòa 2(Xã Bình Đông)-TXGC

121

121

Đường xóm Chín Hiển (xã Bình Đông)-TXGC

111

111

Đường Xóm Chùa (xã Bình Xuân )

61

61

Đường Thanh Nhung 1 (xã Phước Trung)- GCĐ13

9

9

Đường Chín Cường (xã Phú Thạnh) - TPĐ2012

10

10

9

9

9

Đường Xuân An 2 (xã Tân Phú) - TPĐ2012

13

13

12

12

12

Đường Giồng Keo 3 (xã Phú Thạnh) - TPĐ2012

6

6

5

5

5

Đường Tân Hòa-Tân Lập cặp sông Cửa Đại (xã Tân Thạnh)-TPĐ2012

16

16

16

16

16

Đường Sáu Bê - đoạn 1 (xã Tân Thới) - TPĐ2012

13

13

13

13

13

Giao thông NT xã Tân Thới (Đề án 615-2012)

2.777

2.777

2.745

2.745

2.745

Đường Ninh Thạnh và 02 cầu trên đường- TPĐ.2012

1.468

1.468

1.440

1.440

1.440

Giao thông NT xã Tân Thạnh - TPĐ2012

1.000

1.000

933

933

933

.

Đường Kinh tế mới xã Phú Tân-TPĐ13

1.928

1.928

1.907

1.907

1.907

Giao thông NT xã Tân Thạnh (Đề án 615- 2012)

65

65

54

54

54

Giao thông NT xã Tân Thạnh (Đề án 615- 2013)

2.000

2.000

1.450

550

2.000

1.450

550

Đường số 1 (Khu Trung tâm hành chính H TPĐ)

283

283

283

283

283

Đường cầu Xây - Xóm rẫy xã Kiểng Phước - 2014

963

963

955

955

955

Đường Thanh Nhung 3 (xã Phước Trung) - 2014

1.041

1.041

997

997

997

Đường liên ấp 5-6 xã Gia Thuận - 2014

524

524

513

513

513

Đường Hai Ngẫu (xã Phú Đông)

411

411

405

405

405

Đường ấp 3 (xã Gia Thuận) - GCĐ 2015

100

100

100

100

100

Đường vào trụ sở ấp Xóm Lưới, xã Kiểng Phước-GCĐ2015

150

150

150

150

150

Đường liên ấp 4-5 cặp kênh Xóm Gồng, xã Gia Thuận-GCĐ 2015

222

222

222

222

222

Đường đê Lạc Hòa xã Bình Đông TXGC

950

950

950

950

950

Đường ngoài đê ấp 6, xã Bình Xuân TXGC

378

378

374

374

374

Đường Ao Gừa ấp 6, xã Bình Xuân TXGC

672

672

672

672

672

Đường Tư Thanh (xã Tân Thới)

1.400

1.400

1.013

387

1.400

1.013

387

Giao thông NT xã Phú Thạnh (ĐA 615-2011)

3.100

3.100

1.318

930

2.248

1.318

930

Trường Mầm non Tân Thới-TPĐ13

5.151

1.431

3.720

4.528

1.671

1.431

240

3.098

3.098

Trường tiểu học Tân Phú

7.868

2.314

5.554

7.486

2.602

2.314

287

5.171

5.171

Trạm y tế xã Phú Thạnh

2.143

586

1.557

2.127

586

586

1.541

1.541

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

9.708

8

9.700

9.646

9.646

9.646

ĐTPT các tuyến ống chuyển tải cấp nước các xã Kiểng Phước, Bình ân

385

385

385

385

385

HTCN kênh Kháng Chiến - Tây kênh Năng, Tân Lập, Tân Phước

0

0

Đầu tư, nâng cấp mở rộng HTCN xã Phú Mỹ, TP

0

0

Hệ thống cấp nước ấp kênh 2B, xã Phước Lập, Tân Phước

0

0

Đầu tư NCMR HTCN xã Lương Hòa Lạc, chợ gạo

0

0

Hệ thống cấp nước ấp 3, xã Thạnh Tân, Tân Phước

1

1

Đầu tư cải tạo, NCMR HTCN ấp 5 xã Mỹ Thành Bắc, Cai Lậy

0

0

Đầu tư cải tạo, NCMRHTCN ấp Hòa Bình A, Đồng Thạnh

1

1

Đầu tư cải tạo, NCMR HTCN 5 A, 5B xã Phú Cường

0

0

Đầu tư, NCMR HTCN ấp Thạnh An, xã Thạnh Trị, GCT

59

1

58

57

57

57

Đẩu tư NCMR HTCN Long Bình 2, Long Bình, GCT

280

0

280

280

280

280

Đầu tư nâng cấp tuyến ống chuyển tải...ao 6ha Tân Phú Đông

5.277

5.277

5.277

5.277

5.277

Nhà WC các điểm trường H. Cái Bè & Cai Lậy năm 2014

867

867

867

867

867

Nhà WC các trường học huyện Tân Phước & Châu Thành

1

1

Nhà WC các trường học huyện Tân Phú Đông &GCĐ

0

0

Nhà WC các trường học huyện Cái Bè & Cai Lậy

0

0

Nhà WC các trường học huyện Chợ Gạo & Gò Công Tây

1

1

Nhà WC các điểm trường TX Gò Công & Gò Công Đông năm 2014

568

1

567

567

567

567

Nhà WC các điểm trường H.Chợ Gạo & Gò Công Tây năm 2014

302

1

301

301

301

301

Nhà WC các điểm trường H.Tân Phước & Châu Thành năm 2014

665

665

664

664

664

Xây dựng hồ nước và nhà vệ sinh tại các trạm y tế xã

1.300

1.300

1.248

1.248

1.248

Chương trình văn hóa

4.701

1

4.700

4.652

4.652

4.652

Tu bổ, tôn tạo DT kiến trúc nghệ thuật Đình Đồng Thạnh

279

279

231

231

231

Tu bổ DT VH Oc Eo Gò Thành

1

1

Tu bổ, tôn tạo DT KT NT Đình Mỹ Lương

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

Tu bổ di tích Lăng - mộ anh hùng dân tộc Trương Định 2014

180

180

180

180

180

Sửa chữa khu di tích Rạch Gầm - Xoài Mút - 2015

471

471

471

471

471

Sửa chữa quần thể Khu di tích Đình Long Hưng - 2015

134

134

134

134

134

Sửa chữa bia chiến thắng ngã sáu - Bằng Lăng - 2015

36

36

36

36

36

CTMT y tế

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế trung tâm CSSKSS TG

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Chương trình việc làm và dạy nghề

4.663

663

4.000

3.625

301

3.926

3.625

301

Khối xưởng thực hành-Trường Trung cấp Nghề GTVT TG

1.000

1.000

699

301

1.000

699

301

SC Nâng Cấp Trung Tâm DV- VL Tỉnh TG (GĐ 2)

3.000

3.000

2.926

2.926

2.926

SC, NC T Tâm Giới Thiệu V Làm Tỉnh TG(2014-2015)

663

663

III

Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu

331.208

21.408

309.800

232.579

85.920

21.200

21.200

297.299

211.379

85.920

Chương trình phát triển KTXH các vùng

Cầu Bến Tranh

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

Cầu Kênh 14 (Trên ĐT 872)

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

Các cầu trên ĐT 864

35.900

35.900

15.897

19.753

35.650

15.897

19.753

Đường dọc sông Tiền (nối dài ĐT 864)

11.000

11.000

9.223

1.777

11.000

9.223

1.777

Đường Bình Phú - Phú An huyện Cai Lậy

10.000

10.000

8.564

1.436

10.000

8.564

1.436

Đường tỉnh 871 B

30.000

30.000

25.828

4.172

30.000

25.828

4.172

Hỗ trợ đầu tư các huyện mới chia tách

Đường vào TT hành chính H TPĐ giai đoạn 1 (HT 2015)

25.000

25.000

18.213

2.568

20.782

18.213

2.568

Trụ sở làm việc Huyện ủy, UBND huyện Tân Phú Đông-TPĐ13.

30.000

30.000

25.959

4.041

30.000

25.959

4.041

Hạ tầng Kỹ thuật Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy(GĐ1)

40.000

40.000

33.729

6.271

40.000

33.729

6.271

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

Dự án nâng cấp trại giống thủy sản Tân Thành

5.000

5.000

4.924

4.924

4.924

Cảng cá Vàm Láng kết hợp tránh, trú bão

15.000

15.000

8.800

6.200

15.000

8.800

6.200

Chương trình tái cơ cấu KTNN và phòng chống GNTT, ổn định ĐS dân cư

Nâng cấp đê biển Gò Công

46.200

21.200

25.000

46.200

21.200

21.200

25.000

25.000

Hỗ trợ đầu tư khu công nghiệp

Đường vào KCN Tân Hương, huyện Châu Thành

30.000

30.000

1.153

28.847

30.000

1.153

28.847

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

Khu đón tiếp đường bộ cù lao Thới Sơn- TPMT(2011)

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh, huyện

Xây dựng mở rộng Bệnh viện y học cổ truyền

15.900

15.900

11.397

4.503

15.900

11.397

4.503

Các dự án cấp bách khác

Trường THCS Lê Ngọc Hân - TP Mỹ Tho

20.000

20.000

9.690

2.353

12.043

9.690

2.353

Công trình kéo dài

Bến phà Tan Long-H.TPĐ

208

208

IV

TW hỗ trợ có mục tiêu Cụm tuyến dcư và nhà ở vùng ngập lũ (GĐ2)

42.233

42.233

40.028

40.028

40.028

BB KDCCS dọc sông Tiền

12.788

12.788

12.050

12.050

12.050

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Bắc kênh Ban Chón

1.841

1.841

1.841

1.841

1.841

Bờ bao Khu dân cư có sẵn kênh Cà Dăm

277

277

276

276

276

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Kênh Cà Mau- Bà Tùng

2.181

2.181

2.181

2.181

2.181

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Kênh Bà Thửa

1.067

1.067

1.067

1.067

1.067

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Nam kênh Một Thước

706

706

557

557

557

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Tây Kênh Bưng Thôn Trang

820

820

820

820

820

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Kênh Bà Kỳ (đoạn 2)

93

93

Bờ bao khu dân cư có sẵn Đông N.Tấn Thành- Nam NVTiếp

1.140

1.140

1.135

1.135

1.135

Bờ bao KDCCS Đất sét Vàm Chùa

70

70

70

70

70

Bờ bao KDCCS ấp Mỹ An, Mỹ Đức Tây

2

2

2

2

2

Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mở rộng)

3.019

3.019

3.019

3.019

3.019

Bờ bao Khu dân cư có sẵn Kênh Bà Kỳ - đoạn 1

7.445

7.445

7.284

7.284

7.284

Cụm Dân Cư Xã Thạnh Tân (GĐ2)

3.276

3.276

3.276

3.276

3.276

Cụm Dân Cư Trung Tâm xã Tân Hòa Đông

3.249

3.249

3.249

3.249

3.249

Tuyến B. bao khu D. cư có sẵn Đông Kênh 1 - xã Th.Hòa

396

396

383

383

383

Bờ bao khu DC có sẵn Đông Kênh Cà Dăm- Tây Lộ 867 (Đoạn 2)

353

353

338

338

338

Tuyến bờ bao khu dân cư có sẵn Nam Tràm Mù

3.009

3.009

1.980

1.980

1.980

Tuyến bờ bao khu dân cư có sẵn kênh Láng Cát-xã Phú Mỹ

500

500

500

500

500

V

Xổ số kiến thiết 2015

611.242

61

611.181

524.526

73.016

38

38

597.505

524.488

73.016

Thanh toán tại KBNN tỉnh

611.242

61

611.181

524.526

73.016

38

38

597.505

524.488

73.016

N. cao ChLượng, A.Ttoàn SP NN &PTCT khí Sinh học

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

Khối hội trường -Trường Chính Trị Tỉnh TG

5.000

5.000

1.781

2.381

4.162

1.781

2.381

Vườn ươm Thanh Long - CG2011

8

8

8

8

8

Xây dựng hạ tầng mô hình điểm cây Thanh Long - CG2011

17

17

17

17

17

Đắp đập hai đầu Rạch Nhiếm, nạo vét kênh liên thông...

1.283

1.283

1.283

1.283

1.283

Bến chợ hàng nông sản Chợ Gạo

126

126

125

125

125

Cầu Bà Nháp (TK 342.01.04.31053)

1

1

1

1

1

Cầu Long Hòa B (TK 342.01.04.31062)

67

67

66

66

66

Cầu Ván (TK 342.01.04.31064)

2

2

1

1

1

Nâng cấp đường tỉnh 865 (đoạn từ ranh tỉnh LA-ĐT 868)

500

500

362

362

362

Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa- huyện Chợ Gạo)

73

73

72

72

72

Đường Gò Lũy Xã Nhị Bình(TK 342.01.04.31090)

36

36

36

36

36

Đường cặp phía bắc kênh Chợ gạo-huyện Chợ Gạo

6

6

6

6

6

Đường ấp Ga Thị Trấn Tân Hiệp-CT

2

2

1

1

1

Láng nhựa mặt đường liên xã Long Định-Tam Hiệp-CT09

14

14

13

13

13

Cầu Ông Vận (TK 342.01.04.31055)

2

2

1

1

1

Cầu Rạch Bà Kết (TK 342.01.04.31076)

1

1

1

1

1

Cầu Kênh 10Tầng (TK 342.01.04.31061)

3

3

2

2

2

Cầu Kênh Ranh ấp I (TK 342.01.04.31066)

1

1

1

1

1

Cầu Hai Tài-Xã Bàn Long (TK 342.01.04.31074)

4

4

3

3

3

Cầu Năm Hà-Xã Bàn Long (TK 342.01.04.31073)

2

2

1

1

1

Cầu Phú Hòa-Phú phong (TK 342.01.04.31072)

3

3

3

3

3

Cầu Ba Đậm (TK 342.01.04.31065)

2

2

1

1

1

Cầu Hai Thẹo (TK 342.01.04.31067)

1

1

1

1

1

Đường Long Định-Tam Hiệp-ấp 2 (342.01.04.31044)

33

33

33

33

33

Cầu Ngang (TK 342.01.04.31063)

2

2

1

1

1

Cầu vàm kênh 6m (TK 342.01.04.31050)

2

2

1

1

1

Cầu Sáu Nhát (TK 342.01.04.31056)

2

2

1

1

1

Cầu ranh Tam Hiệp-Long Định (342.01.04.31054)

2

2

1

1

1

Đường tỉnh 861 (đoạn từ km4+775 - km14+167,7)

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

MRộng ĐT 867 (QL 1 - Trường THCS L Định - cầu 3 Râu-cầu Dừa)

2.362

2.362

2.362

2.362

2.362

Đường liên ấp Long Tường-Long Thới xã Long An-CT2011

23

23

22

22

22

Cầu Kênh Kháng Chiến-CT2011

14

14

14

14

14

DAĐT nghề trọng điểm GĐ2011-2015 Trường TC nghề GTVT

975

975

690

690

690

Đường Lê Văn Phẩm-Đoạn 2 (TĐDA:2013-2017)

938

938

787

151

938

787

151

Đường Trần Hưng Đạo (đoạn L.T.K-L.T.H.G)

801

801

800

800

800

SC Cầu Vĩnh Bình Trên ĐT 872

15

15

15

15

15

HT thoát nước ĐT 877 (HT2014-2015)

182

182

153

153

153

Trường THCS Thị trấn Chợ Gạo

9.910

9.910

9.910

9.910

9.910

Trường Mẫu Giáo Vĩnh Kim (342.01.04.31080)

24

24

24

24

24

Trường THCS Thân Cửu Nghĩa

57

57

55

55

55

Trường TH Phước Thạnh-CT09

46

46

40

40

40

Trường Tiểu Học Xuân Đông

27

27

18

18

18

Trường MG Tân Hương huyện CT09

2

2

1

1

1

Trường TH Tân Hương B huyện CT

2

2

1

1

1

Trường tiểu học Đạo Thạnh - thành phố Mỹ tho

5.296

5.296

4.367

4.367

4.367

Trường THCS phường 2 - TP Mỹ Tho

9.368

9.368

9.263

9.263

9.263

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

30.000

30.000

20.210

9.790

30.000

20.210

9.790

Trường MG Quơn Long-CG(10)

12

12

11

11

11

Trường tiểu học Cẩm Sơn

1.700

1.700

1.699

1.699

1.699

Trường THCS Tân Điền

13

13

12

12

12

Trường MG Bình Đức huyện Châu Thành

14

14

14

14

14

Trường THCS Phú Thạnh GĐ 2 - TPMT

14

14

13

13

13

Trường Tiểu học Trung An - TPMT

3.589

3.589

1.985

1.602

3.588

1.985

1.602

Trường THCS Bàn Long huyện CT(11) HM:CHR, sân, NVS,..

10

10

9

9

9

Trường THCS Long An huyện CT (10)

3

3

3

3

3

Trường tiểu học Phú Đông ấp (Lý Hoàng)

49

49

48

48

48

Trường THCS Đông Hòa (HM:CHR, Sân, NXGV-HS, CC

8

8

8

8

8

Trường tiểu học Tân Thới 2

63

63

60

60

60

Trung tâm dạy nghề huyện Cái Bè

11.000

11.000

10.999

10.999

10.999

Nhà đa năng trường THPT Vĩnh Bình

13

13

13

13

13

Trường THCS Vĩnh Kim (HM:đường bêtông, CHR, NVS, SD) CT2011

29

29

29

29

29

Trường MG Vĩnh Kim (HM: Trang thiết bị)- CT2011

4

4

3

3

3

Trường THCS Vĩnh Kim (HMP:thiết bị)- CT2011

20

20

19

19

19

Trường THPT Gò Công - TXGC

69

69

68

68

68

Trường THCS Long An (HMP: san nền, CHR, HTĐ, NX...)-CT2012

23

23

22

22

22

Trường THCS Vàm Láng, GCĐ

7.522

7.522

7.522

7.522

7.522

Trường THPT Chuyên TG

50.000

50.000

50.000

50.000

50.000

Trường TH Lương Phú huyện Chợ Gạo-CG13.

110

110

109

109

109

Trường tiểu học Hậu Mỹ Bắc A _ huyện CB

1.937

1.937

1.928

1.928

1.928

Trường THCS Phú Thành - GCT2012

10.000

10.000

9.180

820

10.000

9.180

820

Trường THPT Phước Thạnh (gđoạn 2)

2

2

1

1

1

Nhà tập TDTT trường THPT Trương Định

55

55

55

55

55

Trường THCS Đoàn Thị Nghiệp- H. Cai Lậy

6.268

6.268

6.268

6.268

6.268

Trường TH Tân Lý Tây B huyện Châu Thành- CT13

2.467

2.467

2.324

2.324

2.324

Trung tâm học tập đa năng huyện Cái Bè

9.500

9.500

9.500

9.500

9.500

Trường Tiểu học Thủ Khoa Huân

11.940

11.940

11.332

11.332

11.332

Trường TH Bình Đông 1 (GĐ 2)

4.606

4.606

4.402

4.402

4.402

Khối HC-P.Học Tr. TH PT Trương Định, TXGC

8.125

8.125

8.124

8.124

8.124

Trường THCS Long Bình huyện Gò Công Tây- GCT14

17.500

17.500

17.500

17.500

17.500

Trường THPT Trần Văn Hoài, Huyện Chợ Gạo

4.500

4.500

3.759

600

4.359

3.759

600

Trường THCS Bình Ân huyện Gò Công Đông- GCĐ14

12.500

12.500

12.148

352

12.500

12.148

352

Nội thất Ký túc xá Đại học Quốc gia TP HCM

5.603

5.603

5.602

5.602

5.602

Trường Tiểu học Bình Nghị 2 - h. GCĐ (HM:KLH+TV, HC...

3.699

3.699

3.479

220

3.699

3.479

220

N.cấp, mở rộng Tr. THPT Nguyên Văn Côn

5.250

5.250

4.227

1.023

5.250

4.227

1.023

Trường Tiểu học Bình Đức - TP.MT

2.455

2.455

588

1.860

2.448

588

1.860

Trường MN Hoa Mai - xã Mỹ Phong - TP.MT

6.127

6.127

4.849

316

5.165

4.849

316

Trường Tiểu học Mỹ Phong - TP.MT

3.395

3.395

2.273

1.122

3.395

2.273

1.122

Trường TH Nhị Bình B (Khối HC & các HM phụ)

6.010

6.010

4.710

1.300

6.010

4.710

1.300

Trường Tiểu học Hữu Đạo (Khối HC và các HM phụ)

4.800

4.800

3.011

1.789

4.800

3.011

1.789

Trường Trung học cơ sở Bình Đức - TP.MT

10.250

10.250

791

9.459

10.250

791

9.459

Trường TH Phú Mỹ A (KC-HT:2015-2016)

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

Trường THCS Hiệp Đức huyện Cai lậy

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Trường THCS Phú Phong h. Châu Thành

5.250

5.250

400

3.543

3.943

400

3.543

Trường THCS Tân Mỹ Chánh

4.660

4.660

463

463

463

Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Công Đông

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Bệnh viện đa khoa Tân Phú Đông

490

490

479

479

479

Bệnh viện Phụ Sản Tiền Giang

13.374

13.374

12.690

684

13.374

12.690

684

Khối hành chánh Trường Cao Đẳng Y tế tỉnh TG

12.000

12.000

12.000

12.000

12.000

Sửa chữa nâng cấp Bệnh viện ĐKTT Tiền Giang

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

Cải tạo mở rộng Trung tâm y tế huyện Gò Công Đông

5.500

5.500

4.959

541

5.500

4.959

541

Cải tạo mở rộng BV ĐKKV Gò Công

4.579

4.579

1.579

3.000

4.579

1.579

3.000

Trung tâm y tế huyện Gò Công Tây (Thang máy & phòng chờ khu khám)

1.600

1.600

1.600

1.600

1.600

Phòng Khám ĐKKV Tân Hương

3.682

3.682

3.682

3.682

3.682

Nâng cấp, cải tạo và mua sắm trang thiết bị TTYT TX Cai Lậy

1.053

1.053

335

335

335

Đầu tư trạm y tế xã (Phần trang thiết bị y tế)

7.663

7.663

7.663

7.663

7.663

Bệnh viện vệ tinh - Khoa vệ tinh (Phần trang thiết bị y tế) - BVĐKTT tỉnh (GĐ1)

12.640

12.640

12.640

12.640

12.640

Mở rộng Bệnh viện lao & Bệnh phổi Tiền Giang

157

157

157

157

157

Khối N. xưởng sạch-L.Học L thuyết-Trường TC nghề KVCLậy

103

103

100

100

100

Trung tâm dạy nghề huyện Tân Phú Đông- TPĐ13

2.600

2.600

1.643

1.643

1.643

Trung Tâm dạy nghề Huyện Tân Phước

12.000

12.000

11.992

11.992

11.992

Trung Tâm Chữa bệnh-GD-LĐ-XH

4.500

4.500

2.071

1.545

3.616

2.071

1.545

Hệ thống TBKT phát thanh Đài truyền thanh huyện CT

40

40

9

9

9

ĐTXD TT dạy nghề và Hỗ trợ nông dân-HND TG

298

298

297

297

297

Trung Tâm Giáo Dục Quốc Phòng-An Ninh Thuộc Trường QST

12.000

12.000

11.191

808

11.999

11.191

808

Khoa kinh tế xã hội - Trường đại học TG

2

2

1

1

1

DA Khoa học cơ bản - Trường Đại học tiền giang

31.473

31.473

31.436

31.436

31.436

ĐT nghề TĐ cấp độ QG GĐ2011 -2015 của Trường TC Nghề KTKT CĐ TG

8.000

8.000

7.920

7.920

7.920

Quảng trường trung tâm tỉnh TG

25.000

25.000

25.000

25.000

25.000

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc dự án.... khu TĐC quảng trường...

2.400

2.400

1.800

488

2.288

1.800

488

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư phục vụ....Quảng trường TT...

116.880

116.880

105.407

11.468

116.875

105.407

11.468

QT sân lễ - QT Trung tâm Tỉnh TG

500

500

59

59

59

Đầu tư hạ tầng khu tái định cư Đạo Thạnh

5.120

5.120

5.118

5.118

5.118

Hạ tầng kỹ thuật GĐ1-Trường ĐHTG

1.025

1.025

694

694

694

Tiểu dự án giải phóng mặt bằng gđ 1 - Trường ĐH TG

18.000

18.000

18.000

18.000

18.000

Các giảng đường -Trường ĐHTG

61

61

38

38

38

Công trình khác

101

101

VI

Vay Kho bạc NN

181.184

31.184

150.000

100.844

80.340

31.184

31.184

150.000

69.660

80.340

Đường tỉnh 878

75.000

75.000

12.335

62.665

75.000

12.335

62.665

Đường tỉnh 871 B

81.184

31.184

50.000

69.078

12.106

31.184

31.184

50.000

37.894

12.106

Cầu Chợ Gạo

25.000

25.000

19.431

5.569

25.000

19.431

5.569

VII

Vay tín dụng ưu đãi

54.316

40.000

14.316

37.845

4.717

40.000

35.283

4.717

2.561

2.561

Kênh 14

54.316

40.000

14.316

37.845

4.717

40.000

35.283

4.717

2.561

2.561

VIII

Nguồn tăng thu XSKT năm 2015

282.522

22

282.500

244.902

20.805

265.708

244.902

20.805

Thanh toán tại KBNN tỉnh

282.522

22

282.500

244.902

20.805

265.708

244.902

20.805

Chuẩn bị đầu tư

Dự án ĐTPV bố trí sắp xếp dân cư....Đông kênh lộ mới, TP

100

100

100

100

100

Dự án ĐTPV bố trí sắp xếp dân cư....Tây kênh lộ mới, TP

100

100

100

100

100

Phục dựng QT di tích Tỉnh ủy GC.....

70

70

Đê bao thị xã Gò Công

54

54

54

54

54

Chống úng vùng trũng Gò Công Tây

100

100

100

100

100

Trụ sở làm việc của các Sở, ngành tỉnh TG

1.792

1.792

1.792

1.792

1.792

Cầu Tân Bình (Trên ĐT 868)

210

210

80

80

80

Cầu Hai Hạt trên ĐT 868

90

90

71

71

71

ĐT 866 (Ngã 2 ĐT-ĐT 866B-cầu chợ Phú Mỹ)

50

50

50

50

50

Cầu Tân Trung trên ĐT 873B

70

70

69

69

69

ĐT 872B-GCT& Tân P Đông

177

177

156

156

156

Đường tránh thị trấn Vĩnh Bình

100

100

100

100

100

Hai Cầu trên đường huyện 63(Cầu Trừ Văn Thố - Cầu kênh Mới)

440

440

440

440

440

Cầu Cả Nứa trên đường huyện 63

90

90

90

90

90

Đường Liên xã mở rộng (Đ.H57 nối vào D.Lộ dây thép)

146

146

146

146

146

Đường Tây Mỹ Long - Bà Kỳ Thị xã Cai Lậy

415

415

162

162

162

Đường vào trung tâm hành chính H TPĐ (Giai đoạn 2)

300

300

293

293

293

Trường THPT Tân Hiệp - Huyện Châu Thành

75

75

75

75

75

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh TG (QĐ 2582)

100

100

Đại Đội Trinh Sát Tỉnh

50

50

Giảm sóng, chống xói lở, gây bồi bảo vệ đai rừng...GCĐ

1.531

1.531

1.531

1.531

1.531

Hạ tầng khu dân cư, thương mại dịch vụ cặp sông Tiền

940

940

940

940

940

Thực hiện đầu tư

NC đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long- Tiểu DATPMT

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

Cống Lý Hoàng

3.794

3.794

3.766

3.766

3.766

Đầu tư xây dựng phòng kiểm nghiệm chất lượng ATVSTP

5.942

5.942

5.880

5.880

5.880

Trải đá mặt kênh Xuân Hòa - Cầu Ngang

8.500

8.500

8.500

8.500

8.500

Bờ kè chợ Gò Công Đông (HM: Bờ kè + sân đường)

5.000

5.000

3.216

607

3.823

3.216

607

Bến bãi chợ Phú Phong-CT13

1.250

1.250

1.240

10

1.250

1.240

10

Mở rộng chợ Tân Phước (KC-HT: 2013-2014)

3.750

3.750

3.102

3.102

3.102

Chợ Bình Phú

6.780

6.780

5.969

5.969

5.969

Chợ Bình Nghị huyện Gò Công Đông

638

638

627

627

627

Chợ Gò Công Đông (HM:Nhà lồng chợ, NX...HT XLN thải)

14.000

14.000

14.000

14.000

14.000

Chợ Khu tái định cư Tân Hương

1.937

1.937

1.871

1.871

1.871

Đường huyện 90C- TPMT

2.399

2.399

2.046

2.046

2.046

Đường Tân Hiệp -Thân Đức Huyện Châu Thành

4.125

4.125

4.117

4.117

4.117

Đường tỉnh 861 (đoạn từ km4+775 - km14+167,7)

4.838

4.838

4.838

4.838

4.838

Đường huyện 70 huyện Cai Lậy

8.500

8.500

6.121

1.770

7.891

6.121

1.770

MRộng ĐT 867 (QL 1 - Trường THCS L Định - cầu 3 Râu-cầu Dừa)

8.500

8.500

8.495

5

8.500

8.495

5

Các cầu trên đường Đông kênh Chín Hấn

6.000

6.000

2.570

1.277

3.847

2.570

1.277

Ctạo, NC Đường Tràm Mù (ĐH41):Đoạn ĐT 867-UBNX Thạnh Tân-TP

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

Đường kinh 6 Bằng Lăng (từ ông Hưng=>UBND xã MT)

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Đường Huyện 39

11.390

11.390

11.390

11.390

11.390

Đường kinh 8 (từ cầu chợ Giồng đến đường tỉnh 869)

6.020

6.020

5.894

5.894

5.894

Đường huyện 16C-huyện Gò Công Tây- GCT14.

3.950

3.950

3.928

3.928

3.928

Đường liên xã Tân Bình - Nhị Mỹ nối vào Thị trấn Cai Lậy

3.100

3.100

3.021

3.021

3.021

Cầu Phú Kiết (km10+086)-cống Lộ Tổng (km4+756)-ĐT879

3.923

3.923

112

3.810

3.922

112

3.810

Cải tạo nâng cấp đường Tây Xóm Chồi (đoạn Km0 - Km1+967)

908

908

892

892

892

SC Nâng cấp đường Lộ Giồng-Xã Tam Hiệp (2014-2015)

1.453

10

1.443

1.403

1.403

1.403

HTTN ĐT 877 (ht2014-2015)

12

12

Cầu Kênh Xáng Ngang Thị xã Cai Lậy

2.300

2.300

2.300

2.300

2.300

SC Cầu Kênh 3 trên tuyến ĐH 43-Huyện TP

612

612

611

611

611

Đường Tây kênh 7 (đoạn từ cầu đập ông Tải= > cầu Rạch giá)

6.000

6.000

5.104

896

6.000

5.104

896

Cầu Bình Thành trên ĐT 873(KC: 2015-2018)

3.642

3.642

1.395

2.246

3.642

1.395

2.246

Đường Liên 6 xã (Đoạn từ Sông Ba Rài - Giồng Tre)

4.000

4.000

3.231

769

4.000

3.231

769

Cầu Xóm Bún (Km14+944) trên ĐT 879

2.424

2.424

68

2.356

2.424

68

2.356

Đường huyện 16 A- h. Gò Công Tây

5.000

5.000

3.756

1.244

5.000

3.756

1.244

Đường huyện 07 - huyện Gò Công Đông

5.500

5.500

4.952

548

5.500

4.952

548

HTTN ĐT 868 (Đoạn QL1-Cầu Bờ ấp 5)

1.230

1.230

1.055

175

1.229

1.055

175

Trung Tu ĐT 871 (Km9+700-Km 11+011)

5.002

5.002

5.002

5.002

5.002

Đường Ông Bảo Bà Kén

4.800

4.800

4.800

4.800

4.800

Đường Đông Kênh Ba Muồng

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

Đường huyện 34 nối dài (Bến đò Long Hưng- Cổng 2 ĐT)

1.225

1.225

278

947

1.225

278

947

Đường huyện 13 B huyện Gò Công Tây

8.500

8.500

8.500

8.500

8.500

Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đoạn L.T.K - Nguyễn Thị Thập) - TP.MT

14.000

14.000

11.810

11.810

11.810

Hai cầu trên ĐH 85 - H TPĐ

1.225

1.225

870

355

1.225

870

355

Cải tạo nâng cấp đường Xẻo Mây (Giai đoạn 2)

4.200

4.200

2.453

1.747

4.200

2.453

1.747

Đường huyện 24 A (Hòa Định - Xuân Đông)

8.000

8.000

8.000

8.000

8.000

HT chiếu sáng cc tuyến tránh QL 50 qua TP Mỹ Tho

2.000

2.000

Đường Ngô Văn Tấn, H Chợ Gạo (Vốn NS)

2.594

2.594

2.593

2.593

2.593

Hệ thống chiếu sáng trên ĐT 866B

108

108

107

107

107

Nâng Cấp Mở Rộng Trung Tâm công tác XH Tỉnh TG

3.750

3.750

1.044

172

1.216

1.044

172

Cải Tạo Nghĩa Trang Liệt sĩ Tỉnh TG

4.750

4.750

4.669

4.669

4.669

Đền thờ liệt sĩ -TXGC

8.500

8.500

8.498

8.498

8.498

Sân vận động Thị xã Gò Công

2.234

2.234

621

1.497

2.118

621

1.497

Trùng tu, tôn tạo di tích Đài c/s xã Long Vĩnh H. GCT.

1.050

1.050

962

962

962

Tượng đài chiến thắng Cổ Cò

9.000

9.000

8.825

8.825

8.825

Thiết bị sx c/trình phát thanh TH - ĐPTTH TG

5.884

5.884

5.884

5.884

5.884

Đường vào Cụm Công nghiệp An Thạnh

4.500

4.500

2.651

2.651

2.651

Cải tạo s/c tường rào hiện hữu & XD mới tường rào 3 phía còn lại CCN TMC

662

662

286

375

661

286

375

Đường nội bộ Cụm Công nghiệp An Thạnh

1.100

1.100

884

884

884

Khối Thể dục Thể thao -NT Nhà Thiếu Nhi TG

8.500

8.500

7.848

7.848

7.848

Công trình khác

21

21

IX

Vốn CTMT còn thừa

12.160

12.160

11.082

721

11.803

11.082

721

Khối xưởng thực hành-Trường Trung cấp Nghề GTVT TG

1.257

1.257

1.257

1.257

1.257

Trường mầm non Kim Sơn

1.913

1.913

1.859

1.859

1.859

Sửa chữa 10 TT Dân số KHHGĐ

2.144

2.144

2.022

2.022

2.022

Nhà văn hóa xã Hậu Mỹ Trinh

515

515

496

496

496

SC Nâng Cấp Trung Tâm DV- VL Tỉnh TG (GĐ 2)

800

800

670

670

670

Di tích Bến đò Phú Mỹ.

110

110

110

110

110

Tu bổ, tôn tạo DT KT NT Đình Mỹ Lương

1.995

1.995

1.995

1.995

1.995

Tu bổ di tích Lăng - mộ anh hùng dân tộc Trương Định 2014

625

625

599

599

599

Sửa chữa quần thể Khu di tích Đình Long Hưng-2015

423

423

421

421

421

Sửa chữa bia chiến thắng ngã sáu - Bằng Lăng - 2015

544

544

544

544

544

Di tích LS- VH 08 Dân công tải đạn hy sinh, S.Bình, CG

800

800

79

721

800

79

721

SC HT Phòng Cháy chữa Cháy (GĐ 1)-Trường CĐ Nghề TG

1.034

1.034

1.029

1.029

1.029

X

Nguồn kết dư xổ số kiến thiết năm 2014 chuyển sang

15.681

15.681

12.063

1.192

13.255

12.063

1.192

N. cao ChLượng, A.Ttoàn SP NN &PTCT khí Sinh học

2.405

2.405

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Soài Rạp

628

628

627

627

627

HTCN kênh Kháng Chiến - Tây kênh Năng, Tân Lập, Tân Phước

21

21

21

21

21

ĐTPT các tuyến ống chuyển tải cấp nước các xã Kiểng Phước, Bình ân

88

88

88

88

88

Đầu tư, nâng cấp mở rộng HTCN xã Phú Mỹ, TP

47

47

46

46

46

Đầu tư, NCMR HTCN ấp Thạnh An, xã Thạnh Trị, GCT

7

7

7

7

7

Đầu tư NCMR HTCN Long Bình 2, Long Bình, GCT

24

24

23

23

23

Hệ thống cấp nước ấp kênh 2B, xã Phước Lập, Tân Phước

22

22

21

21

21

Đầu tư NCMR HTCN xã Lương Hòa Lạc, chợ gạo

30

30

30

30

30

Hệ thống cấp nước ấp 3, xã Thạnh Tân, Tân Phước

21

21

20

20

20

Đầu tư nâng cấp tuyến ống chuyển tải...ao 6ha Tân Phú Đông

5.300

5.300

5.300

5.300

5.300

Đường Huyện 39

7.072

7.072

5.880

1.192

7.072

5.880

1.192

Công trình khác

16

16

XI

Nguồn dự phòng NSTW

30.000

30.000

23.640

3.787

27.426

23.640

3.787

Kè chống sạt lờ sông Bảo Định-TPMT

20.000

20.000

14.686

3.787

18.473

14.686

3.787

Phòng chống xói lở.... Tân Long

10.000

10.000

8.953

8.953

8.953

XII

Vốn ngoài nước ODA

45.000

45.000

N. cao ChLượng, A.Ttoàn SP NN &PTCT khí Sinh học

2.500

2.500

Nâng cấp hệ thống kiểm soát xâm nhập mặn vùng Gò Công

10.000

10.000

Kiểm soát và giảm rủi ro do vùng Ba Rài - Phú An

10.000

10.000

NC đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long- Tiểu DATPMT

20.000

20.000

Nâng cấp đường tỉnh 865 (đoạn từ ranh tỉnh LA-ĐT 868)

2.500

2.500

XIII

Ngân sách Trung ương (vốn nước ngoài cho các dự án thuộc chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu)

30.000

30.000

1.728

1.728

1.728

Gây bồi, tạo bãi, trồng cây ngập mặn....đê biển Gò Công (Km 24...+25)

30.000

30.000

1.728

1.728

1.728

XV

Thanh toán tạm ứng các năm trước

239.771

239.771

124.968

114.602

124.968

114.602

XVI

Ghi chi vốn viện trợ, tài trợ

101.151

101.151

101.151



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán 2015

Chia ra

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

I

Chương trình mục tiêu quốc gia

122.624

67.677

54.947

1

Chương trình giảm nghèo

37.602

33.492

4.110

2

Chương trình việc làm

22.071

6.762

15.309

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

10.391

9.646

745

4

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

7.132

2.022

5.110

5

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

754

754

6

Chương trình y tế

10.308

5.000

5.308

7

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

795

795

8

Chương trình về văn hóa

10.056

8.896

1.160

9

Chương trình giáo dục và đào tạo

15.564

1.859

13.705

10

Chương trình phòng, chống tội phạm

230

230

11

Chương trình phòng, chống ma tuý

1.030

1.030

12

Chương trình xây dựng nông thôn mới

6.691

6.691

II

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

0

TỒNG CỘNG

122.624

67.677

54.947


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2015


(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-UBND ngày 16/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Tiền Giang)


ĐVT: triệu đồng


STT

Tên các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4

5

1

Huyện Cái Bè

108.711

666.968

543.499

188.338

355.161

2

Huyện Cai Lậy

58.028

452.030

378.492

113.718

264.774

3

Thị xã Cai Lậy

69.844

384.646

311.917

135.261

176.656

4

Huyện Châu Thành

109.349

572.870

441.354

172.300

269.054

5

Huyện Chợ Gạo

59.888

483.805

419.497

148.181

271.316

6

Huyện Gò Công Tây

50.007

387.123

320.569

117.714

202.855

7

Huyện Gò Công Đông

40.909

454.683

389.477

105.595

283.882

8

Huyện Tân Phước

34.689

269.883

219.239

72.943

146.296

9

Huyện Tân Phú Đông

21.970

201.568

175.539

54.873

120.666

10

Thành phố Mỹ Tho

466.718

717.122

219.468

25.037

194.431

11

Thị xã Gò Công

47.707

358.000

268.408

93.763

174.645

Tổng cộng

1.067.820

4.948.698

3.687.459

1.227.723

2.459.736

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu518/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/03/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Lê Văn Nghĩa
Phạm viTiền Giang
Trích yếuCông khai số liệu thu chi ngân sách Tiền Giang 2015 2017
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.