Quay lại

Quyết định 5201/QĐ-UBND 2020 công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Định năm 2021

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5201/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 CỦA TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Quyết định số 1950/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2040/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 13 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 728/TTr-STC ngày 14 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 của tỉnh Bình Định (chi tiết tại các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP Tỉnh ủy; VP HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, K17.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Phi Long

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

10.563.000

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

9.240.500

2

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

790.000

3

Thu vay bù đắp bội chi

532.500

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.265.394

I

Các khoản thu cân đối NSĐP

8.417.140

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4.518.540

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ

3.788.600

3

Thu xổ số kiến thiết

110.000

II

Thu vay bù đắp bội chi

532.500

III

Ngân sách Trung ương bổ sung

6.315.754

1

Bổ sung cân đối ổn định

3.134.820

2

Bổ sung có mục tiêu

3.082.263

3

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương

98.671

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.260.550

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

11.596.770

1

Chi đầu tư phát triển

4.550.615

2

Chi thường xuyên

6.808.282

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

5

Dự phòng ngân sách

233.013

II

Chi chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu

3.663.780

1

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi từ nguồn bổ sung mục tiêu

3.663.780

D

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

532.500

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

533.700

1

Vay trong nước

2

Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước

533.700

E

TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16.996

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Bội thu ngân sách địa phương

4.844

a

Đầu tư tập trung ngân sách tỉnh

b

Tiền sử dụng đất

4.844

3

Khấu hao tài sản hình thành từ vốn vay

12.152

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2021

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

11.386.988

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.538.734

2

Thu bổ sung từ NSTW

6.315.754

-

Thu bổ sung cân đối

3.134.820

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.082.263

-

Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định

98.671

3

Thu vay bù đắp bội chi

532.500

4

Thu chuyển nguồn

II

Chi ngân sách

11.382.144

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

8.372.874

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

3.009.270

-

Chi bổ sung cân đối

1.954.088

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.055.182

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

532.500

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

6.887.676

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.878.406

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3.009.270

-

Thu bổ sung cân đối

1.954.088

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.055.182

3

Thu kết dư

II

Chi ngân sách

6.887.676

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

6.887.676

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


Nội dung

Dự toán năm 2021

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀ N (I+II+III)

10.563.000

8.949.640

I. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

790.000

1. Thuế xuất, nhập khẩu, TTĐB và BVMT hàng hóa NK

190.000

2. Thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu

600.000

II. THU NỘI ĐỊA

9.240.500

8.417.140

Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất; thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại; xổ số kiến thiết

5.814.500

4.991.140

1. Thu từ DNNN Trung ương

290.000

290.000

- Thuế giá trị gia tăng

258.000

258.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

23.000

23.000

- Thuế tài nguyên

9.000

9.000

2. Thu từ DNNN địa phương

128.000

128.000

- Thuế giá trị gia tăng

66.000

66.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

52.000

52.000

- Thuế tài nguyên

10.000

10.000

3. Thu từ DN có vốn ĐT nước ngoài

490.000

490.000

- Thuế giá trị gia tăng

190.000

190.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

300.000

300.000

4. Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

2.300.000

2.300.000

- Thuế giá trị gia tăng

1.452.000

1.452.000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

480.000

480.000

- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

243.000

243.000

- Thuế tài nguyên

125.000

125.000

5. Lệ phí trước bạ

320.000

320.000

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

20.000

20.000

7. Thuế thu nhập cá nhân

360.000

360.000

8. Thuế bảo vệ môi trường

980.000

364.600

- Số thu NSTW hưởng 100%

615.400

- Số thu phân chia NSTW và NSĐP

364.600

364.600

9. Thu phí và lệ phí tính cân đối ngân sách

176.500

74.000

- Phí, lệ phí trung ương

102.500

- Phí, lệ phí địa phương

74.000

74.000

Bao gồm: + Phí BVMT khai thác khoáng sản

29.000

29.000

+ Lệ phí môn bài

26.064

26.064

+ Các loại phí, lệ phí còn lại

18.936

18.936

10.Tiền sử dụng đất

3.300.000

3.300.000

11. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

380.000

380.000

- Thu tiền 01 lần

280.000

280.000

- Thu tiền hàng năm

100.000

100.000

12. Tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

5.000

5.000

13. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

75.000

69.540

- Trung ương cấp phép

7.800

2.340

- Địa phương cấp phép

67.200

67.200

14. Thu tại xã

60.000

60.000

15. Thu khác ngân sách tính cân đối

230.000

130.000

- Thu phạt vi phạm an toàn giao thông

60.000

- Thu phạt VPHC do cơ quan TW thực hiện

40.000

- Thu khác còn lại địa phương hưởng 100%

130.000

130.000

16. Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại

16.000

16.000

- Thu NSTW hưởng 100%

- Thu địa phương hưởng 100%

16.000

16.000

17. Thu xổ số kiến thiết

110.000

110.000

Trong đó: - Thu từ xổ số kiến thiết truyền thống

95.000

95.000

- Thu từ Xổ số Điện toán Việt Nam (Vietlott)

15.000

15.000

III. THU VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI

532.500

532.500

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2021

NSĐP

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B)

15.260.550

8.372.874

6.887.676

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.596.770

5.498.081

6.098.689

I

Chi đầu tư phát triển

4.550.615

2.396.865

2.153.750

Trong đó chia theo nguồn vốn:

1

Chi đầu tư xây dựng từ nguồn vốn trong nước

557.260

403.510

153.750

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.295.156

1.295.156

2.000.000

3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

110.000

110.000

4

Chi từ nguồn thu vay để bù đắp bội chi

532.500

532.500

5

Chi từ nguồn khác

55.699

55.699

II

Chi thường xuyên

6.808.282

2.985.330

3.822.952

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.232.574

601.673

2.630.901

2

Chi khoa học và công nghệ

63.444

60.404

3.040

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

3.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

1.360

V

Chi dự phòng ngân sách

233.013

111.026

121.987

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.663.780

2.874.793

788.987

I

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các dự án, công trình

2.191.576

2.191.576

1

Từ nguồn vốn ngoài nước

614.685

614.685

2

Từ nguồn vốn trong nước

1.576.891

1.576.891

II

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số chương trình mục tiêu

1.472.204

683.217

788.987

1

Từ nguồn vốn ngoài nước

1.860

1.860

2

Từ nguồn vốn trong nước

1.470.344

681.357

788.987

Bao gồm:

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

26.357

26.357

-

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

1.766

1.766

-

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người

5.099

5.099

-

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

6.624

6.624

-

Kinh phí thực hiện Đề án giảm thiểu hôn nhân cận huyết thống

196

196

-

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

17.337

17.337

-

Hỗ trợ người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số và hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số

737

737

-

Hỗ trợ khai thác nuôi trồng hải sản trên các vùng biển xa

591.360

591.360

-

Vốn dự bị động viên

3.000

3.000

-

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

28.881

28.881

-

Thực hiện chính sách cấp bù thủy lợi phí

66.220

66.220

-

Thực hiện Luật người cao tuổi, khuyết tật và chính sách bảo trợ xã hội

315.320

315.320

-

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất lúa

46.480

46.480

-

Mua dầu diesel và chi phụ cấp cho người vận hành máy

519

519

-

Lễ hội văn hóa miền núi

1.500

1.500

-

Chi công tác đảm bảo an toàn giao thông

5.000

5.000

-

Chi tiếp xúc cử tri, hỗ trợ sinh hoạt Tổ Đại biểu HĐND tỉnh

876

876

-

Bổ sung chi cho Ban Thanh tra nhân dân (do tăng mức chi từ 2 triệu đồng đến 5 triệu đồng)

477

477

-

Hỗ trợ chi giám sát, phản biện xã hội

1.355

1.355

-

Chi hỗ trợ cho đô thị loại V của các xã, thị trấn

14.000

14.000

-

Hỗ trợ do bỏ quy định thu quỹ quốc phòng an ninh

9.650

9.650

-

Bổ sung kinh phí thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện trên địa bàn tỉnh

1.433

1.433

-

Bổ sung kinh phí tăng thêm thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh"

4.116

4.116

-

Chi cộng tác viên công tác giảm nghèo ở xã đặc biệt khó khăn

312

312

-

Hỗ trợ phí dịch vụ giết mổ và phí kiểm soát giết mổ động vật tập trung

1.274

1.274

-

Hỗ trợ kinh phí để hợp đồng lao động bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng phòng hộ

10.318

10.318

-

Hỗ trợ kinh phí chúc thọ, mừng thọ

5.140

5.140

-

Hỗ trợ lực lượng quản lý đê nhân dân

1.026

1.026

-

Bổ sung kinh phí do chuyển Trạm Thú y, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật từ tỉnh sang cho huyện, thị xã, thành phố quản lý

9.573

9.573

-

Hỗ trợ kinh phí hoạt động tăng thêm cho Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn, khu phố

4.879

4.879

-

Hỗ trợ thực hiện quản lý, bảo vệ rừng theo quy định hướng dẫn của Trung ương

6.400

6.400

-

Chi hỗ trợ đại hội các hội, đoàn thể

2.500

2.500

-

Trang bị, ứng dụng công nghệ và cải cách thủ tục hành chính; phần mềm quản lý ngân sách

29.087

29.087

-

Hỗ trợ kiến thiết thị chính; chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường, cảnh quan các đô thị; quảng bá, phát triển văn hóa - du lịch; xây dựng nông thôn mới nâng cao

242.600

242.600

-

Hỗ trợ từ nguồn thu ngân sách tỉnh hưởng trên địa bàn thị xã An Nhơn tăng thêm để chi đầu tư phát triển (Nghị quyết số 05-NQ/TU của tỉnh ủy)

5.700

5.700

-

Hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi đặc thù của địa phương

3.232

3.232

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2021

TỔNG SỐ CHI NSĐP

7.452.169

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

1.954.088

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.498.081

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

2.396.865

1

Chi đầu tư xây dựng từ nguồn vốn trong nước

403.510

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.295.156

3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

110.000

4

Chi từ nguồn thu vay để bù đắp bội chi

532.500

5

Chi từ nguồn khác

55.699

II

Chi thường xuyên

2.985.330

Trong đó:

1

Chi sự nghiệp kinh tế

449.638

2

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

26.843

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

601.673

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

838.907

5

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

60.404

6

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

72.734

7

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

25.585

8

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

52.759

9

Chi bảo đảm xã hội

211.869

10

Chi quản lý hành chính

484.649

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.500

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.360

V

Dự phòng ngân sách

111.026

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể Chương trình mục tiêu Quốc gia)

Chi thường xuyên (Không kể Chương trình mục tiêu Quốc gia)

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi Chương trình mục tiêu Quốc gia

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

5.498.081

2.396.865

2.985.330

3.500

1.360

111.026

I

Các cơ quan, tổ chức, trong đó:

5.382.195

2.396.865

2.985.330

Trong đó:

1

Văn phòng Tỉnh ủy

104.851

104.851

2

Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.100

1.100

3

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

12.137

12.137

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

34.531

34.531

5

Sở Du lịch

10.970

10.970

6

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

9.495

9.495

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

114.627

114.627

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.173

10.173

9

Sở Tư pháp

11.931

11.931

10

Sở Công Thương

17.894

17.894

11

Sở Khoa học và Công nghệ

37.361

37.361

12

Sở Tài chính

16.577

16.577

13

Sở Xây dựng

10.753

10.753

14

Sở Giao thông vận tải

212.915

212.915

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

487.824

487.824

16

Sở Y tế

360.709

360.709

17

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

64.219

64.219

18

Sở Văn hóa và Thể thao

89.184

89.184

19

Sở Tài nguyên và Môi trường

41.168

41.168

20

Sở Thông tin và Truyền thông

51.909

51.909

21

Sở Nội vụ

27.778

27.778

22

Sở Ngoại vụ

4.511

4.511

23

Thanh tra tỉnh

9.705

9.705

24

Ban Dân tộc tỉnh

7.495

7.495

25

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

18.862

18.862

26

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

7.689

7.689

27

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh

16.962

16.962

28

Hội Nông dân tỉnh

6.301

6.301

29

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.864

2.864

30

Trường Cao đẳng Bình Định

27.086

27.086

31

Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

6.213

6.213

32

Trường Chính trị tỉnh

6.541

6.541

33

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

2.818

2.818

34

Đài Phát thanh và Truyền hình

23.585

23.585

35

Văn phòng điều phối về biến đổi khí hậu

927

927

36

Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội

4.277

4.277

37

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định

19.000

19.000

38

Ban An toàn giao thông tỉnh

8.701

8.701

39

Liên minh các Hợp tác xã

2.248

2.248

40

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

3.357

3.357

41

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam tỉnh

681

681

42

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

3.693

3.693

43

Hội Nhà báo tỉnh

1.540

1.540

44

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

2.751

2.751

45

Hội Luật gia tỉnh

412

412

46

Hội Người mù tỉnh

890

890

47

Hội Đông y tỉnh

499

499

48

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

430

430

49

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh

785

785

50

Hội Bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Bình Định

444

444

51

Hội Khuyến học tỉnh

475

475

52

Hội Cựu tù chính trị cách mạng tỉnh

395

395

53

Hội Người cao tuổi tỉnh

569

569

54

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh

380

380

55

Ủy ban Đoàn kết công giáo tỉnh

150

150

56

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh

10.261

10.261

57

Hội Làm vườn (Hiệp hội VAC)

350

350

58

Trung tâm Quốc tế Khoa học và Giáo dục liên ngành (Trung tâm ICISE)

6.000

6.000

59

Bảo hiểm xã hội tỉnh

442.232

442.232

60

Chi cấp bù thủy lợi phí

54.784

54.784

61

Chi thực hiện các chính sách bảo trợ xã hội

79.271

79.271

62

Chi hỗ trợ để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

5.380

5.380

63

Chi trích các Quỹ:

88.879

88.879

- Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh

13.379

13.379

-Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh

2.000

2.000

-Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh

2.000

2.000

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.500

1.500

+ Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.000

1.000

+ Quỹ Giải quyết việc làm vì người tàn tật

500

500

- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Bình Định

70.000

70.000

64

Chi thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới

40.000

40.000

65

Chi khác ngân sách

57.385

57.385

- Mua dịch vụ xe buýt

13.219

13.219

- Hỗ trợ Cục Thống kê

600

600

- Hỗ trợ Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

200

200

- Ghi chi bồi thường, GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất, thuê mặt nước mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước; chi lại từ nguồn thu xử phạt, tịch thu, thanh tra; chi chính sách người có công về xây dựng nhà ở theo QĐ 22/QĐ-TTg ; hỗ trợ lãi vay vốn cho hộ nghèo xây dựng nhà ở… (8)

43.366

43.366

66

Các khoản chi chờ phân bổ:

190.081

190.081

Trong đó:

- Chi sự nghiệp kinh tế

30.014

30.014

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

67.219

67.219

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

4.198

4.198

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6.600

6.600

- Chi phát thanh truyền hình

2.000

2.000

- Chi sự nghiệp thể dục thể thao

7.000

7.000

- Chi sự nghiệp môi trường

4.000

4.000

- Sự nghiệp y tế

19.000

19.000

- Chi đảm bảo xã hội

6.843

6.843

- Chi hành chính

28718

28718

II

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

3.300

3.500

III

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

1.360

1.360

IV

Chi dự phòng ngân sách

105.643

111.026

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi y tế, dân số và gia đinh

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý địa phương, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

I

Phân bổ trực tiếp theo QĐ đầu năm

6.009.860

1

Giao huyện, thị xã, thành phố bố trí

2.153.750

2

Chuẩn bị đầu tư

30.000

3

Đối ứng ODA

35.000

4

Bố trí Quy hoạch tỉnh

37.592

5

Xử lý thanh toán các công trình quyết toán

40.000

6

Trả nợ vay ngân sách

4.844

7

Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào

1.500

8

Quỹ PTĐ và các công trình hạ tầng để phát triển quỹ đất

200.000

9

Bố trí các Khu TĐC, HT BT, GPMB các dự án của tỉnh

200.000

10

Bố trí cho chương trình BTXM GTNT VÀ KCH kênh mương

60.000

11

Các Chương trình MTQG

25.000

12

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành

4.000

13

Bội chi ngân sách

532.500

14

Văn phòng Tỉnh ủy

23.000

11.000

12.000

15

Sở Khoa học và Công nghệ

4.982

4.982

16

Sở Giao thông vận tải

16.781

16.781

17

Sở Giáo dục và Đào tạo

7.961

7.961

18

Sở Y tế

22.618

22.618

19

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

8.015

5.520

2.495

20

Sở Văn hóa và Thể thao

46.699

38.699

8.000

21

Sở Tài nguyên và Môi trường

4.500

1.500

3.000

22

Sở Thông tin và Truyền thông

5.000

5.000

23

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

296.674

276.674

20.000

24

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

25

Trường Cao đẳng Bình Định

5.283

5.283

26

Trường Chính trị tỉnh

27

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

270.444

270.000

444

28

Sở NN&PTNT

4.093

1.200

2.893

29

Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định

25.000

15.000

10.000

30

Ban Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn

516.697

86.200

10.000

420.497

31

Ban QLDA Giao thông tỉnh

1.101.804

1.100.804

1.000

35

Bệnh viện đa khoa tỉnh

4.427

4.427

36

TT NS và VSMT nông thôn

17.600

17.600

37

Sở Tư pháp

5.000

38

Thành phố Quy Nhơn

20.205

8.000

12.205

39

Thị xã An Nhơn

33.636

11.534

4.000

2.926

13.914

1.262

40

Huyện Tuy Phước

23.145

3.069

5.830

13.646

600

41

Huyện Tây Sơn

31.822

18.581

1.500

4.000

5.000

2.741

42

Huyện Phù Cát

21.689

3.950

1.000

500

3.258

8.081

4.900

43

Huyện Phù Mỹ

37.477

5.071

3.300

3.189

22.236

3.681

44

Huyện Hoài Ân

48.268

5.848

1.100

39.720

1.600

45

Huyện Hoài Nhơn

47.893

9.574

6.944

17.677

10.629

2.000

1.069

46

Huyện Vân Canh

14.129

13.129

1.000

47

Huyện Vĩnh Thạnh

18.932

6.852

5.000

5.000

2.080

48

Huyện An Lão

6.900

2.900

4.000

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


Stt

Tên đơn vị

Dự toán năm 2021

Bao gồm:

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp môi trường

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình

Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Chi bảo đảm xã hội

Chi hành chính

Chi khác

TỔNG CỘNG

2.985.330

449.638

26.843

601.673

60.404

72.734

25.585

52.759

838.907

211.869

484.649

57.385

Trong đó:

1

Văn phòng Tỉnh ủy

104.851

2.047

13.918

88.886

2

Đoàn Đại biểu Quốc hội

1.100

1.100

3

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

12.137

12.137

4

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

34.531

200

4.656

29.675

5

Sở Du lịch

10.970

6.807

4.163

6

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

9.495

500

8.995

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

114.627

52.978

210

61.439

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.173

3.409

6

6.758

9

Sở Tư pháp

11.931

4.871

59

7.001

10

Sở Công Thương

17.894

9.543

600

442

321

6.988

11

Sở Khoa học và Công nghệ

37.361

59

30.663

6.639

12

Sở Tài chính

16.577

286

16.291

13

Sở Xây dựng

10.753

3.225

60

7.468

14

Sở Giao thông vận tải (1)

212.915

202.517

69

10.329

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

487.824

170

478.670

8.984

16

Sở Y tế (2)

360.709

430

348.414

11.865

17

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

64.219

3.878

52.125

8.216

18

Sở Văn hóa và Thể thao

89.184

43

36.775

45.759

6.607

19

Sở Tài nguyên và Môi trường

41.168

9.965

17.821

61

13.321

20

Sở Thông tin và Truyền thông

51.909

460

5.297

46.152

21

Sở Nội vụ

27.778

2.928

4.143

20.707

22

Sở Ngoại vụ

4.511

124

4.387

23

Thanh tra tỉnh

9.705

154

9.551

24

Ban Dân tộc tỉnh

7.495

50

1.550

5.895

25

Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh

18.862

7.598

2.414

745

8.105

26

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam tỉnh

7.689

183

7.506

27

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh

16.962

461

722

5.167

10.612

28

Hội Nông dân tỉnh

6.301

450

327

5.524

29

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.864

296

2.568

30

Trường Cao đẳng Bình Định

27.086

27.086

31

Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

6.213

6.213

32

Trường Chính trị tỉnh

6.541

6.541

33

Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh

2.818

2.818

34

Đài Phát thanh và Truyền hình

23.585

23.585

35

Văn phòng điều phối về biến đổi khí hậu

927

927

36

Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội

4.277

4.277

37

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định (3)

19.000

19.000

38

Ban An toàn giao thông tỉnh

8.701

8.701

39

Liên minh các Hợp tác xã

2.248

2.248

40

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

3.357

1.887

1.470

41

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam tỉnh

681

681

42

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

3.693

3.693

43

Hội Nhà báo tỉnh

1.540

1.540

44

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

2.751

2.751

45

Hội Luật gia tỉnh

412

412

46

Hội Người mù tỉnh

890

890

47

Hội Đông y tỉnh

499

499

48

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

430

430

49

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh

785

785

50

Hội Bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh Bình Định

444

444

51

Hội Khuyến học tỉnh

475

475

52

Hội Cựu tù chính trị cách mạng tỉnh

395

395

53

Hội Người cao tuổi tỉnh

569

569

54

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo tỉnh

380

380

55

Ủy ban Đoàn kết công giáo tỉnh

150

150

56

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh

10.261

10.261

57

Hội Làm vườn (Hiệp hội VAC)

350

100

250

58

Trung tâm Quốc tế Khoa học và Giáo dục liên ngành (Trung tâm ICISE) (4)

6.000

6.000

59

Bảo hiểm xã hội tỉnh (5)

442.232

442.232

60

Chi cấp bù thủy lợi phí

54.784

54.784

61

Chi thực hiện các chính sách bảo trợ xã hội

79.271

79.271

62

Chi hỗ trợ để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

5.380

5.380

63

Chi trích các Quỹ:

88.879

4.000

13.379

71.500

- Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ tỉnh

13.379

13.379

-Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh

2.000

2.000

-Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh

2.000

2.000

- Sở Lao động Thương binh và Xã hội

1.500

1.500

+ Quỹ Xóa đói giảm nghèo

+ Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.000

1.000

+ Quỹ Giải quyết việc làm vì người tàn tật

500

500

- Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Bình Định

70.000

70.000

64

Chi thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới (6)

40.000

40.000

65

Chi khác ngân sách

57.385

57.385

- Mua dịch vụ xe buýt

13.219

13.219

- Hỗ trợ Cục Thống kê (7)

600

600

- Hỗ trợ Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

200

200

- Ghi chi bồi thường, GPMB từ nguồn thu tiền thuê đất, thuê mặt nước mà nhà đầu tư đã tự nguyện ứng trước; chi lại từ nguồn thu xử phạt, tịch thu, thanh tra; chi chính sách người có công về xây dựng nhà ở theo QĐ 22/QĐ-TTg ; hỗ trợ lãi vay vốn cho hộ nghèo xây dựng nhà ở… (8)

43.366

43.366

66

Các khoản chi chờ phân bổ: (9)

190.081

30.014

4.000

67.219

4.198

6.600

2.000

7.000

19.000

6.843

28.718

Trong đó:

- Chi sự nghiệp kinh tế

30.014

30.014

- Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

67.219

67.219

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

4.198

4.198

- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6.600

6.600

- Chi phát thanh truyền hình

2.000

2.000

- Chi sự nghiệp thể dục thể thao

7.000

7.000

- Chi sự nghiệp môi trường

4.000

4.000

- Sự nghiệp y tế

19.000

19.000

- Chi đảm bảo xã hội

6.843

6.843

- Chi hành chính

28.718

28.718

*

Bao gồm: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên để tạo nguồn thực hiện chế độ cải cách tiền lương năm 2021 ngân sách tỉnh

71.451

11.355

2.185

12.457

3.199

2.879

1.396

1.568

9.036

1.230

21.604

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2021


Đơn vị tính : Phần trăm (%)


Số thứ tự

Huyện, thị xã, thành phố

Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục Thuế quản

1

Quy Nhơn

19

19

100

2

An Nhơn

100

100

100

3

Tuy Phước

100

100

100

4

Tây Sơn

100

100

100

5

Phù Cát

100

100

100

6

Phù Mỹ

100

100

100

7

Hoài Ân

100

100

100

8

Hoài Nhơn

100

100

100

9

Vân Canh

100

100

100

10

Vĩnh Thạnh

100

100

100

11

An Lão

100

100

100


Ghi chú:


Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố nêu trên bao gồm cả tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn.

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2021


Đơn vị tính: phần trăm (%)


Số thứ tự

Xã, phường, thị trấn

Thuế giá trị gia tăng lĩnh vực ngoài quốc doanh (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý)

Thuế thu nhập doanh nghiệp lĩnh vực ngoài quốc doanh (trừ các đơn vị, doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý)

Thuế nhà, đất; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí (hoặc thuế) môn bài cá nhân và hộ kinh doanh

Lệ phí trước bạ nhà, đất

I

Quy Nhơn

1

Phường Trần Quang Diệu

5

5

5

5

5

2

Phường Bùi Thị Xuân

5

5

5

5

5

3

Phường Đống Đa

5

5

5

5

5

4

Phường Thị Nại

5

5

5

5

5

5

Phường Quang Trung

5

5

5

5

5

6

Phường Ghềnh Ráng

5

5

5

5

5

7

Phường Ngô Mây

5

5

5

5

5

8

Phường Nguyễn Văn Cừ

5

5

5

5

5

9

Phường Trần Hưng Đạo

5

5

5

5

5

10

Phường Lê Hồng Phong

5

5

5

5

5

11

Phường Lý Thường Kiệt

5

5

5

5

5

12

Phường Trần Phú

5

5

5

5

5

13

Phường Lê Lợi

5

5

5

5

5

14

Phường Hải Cảng

5

5

5

5

5

15

Phường Nhơn Bình

5

5

5

5

5

16

Phường Nhơn Phú

5

5

5

5

5

17

Xã Nhơn Lý

10

10

100

100

100

100

18

Xã Nhơn Hải

10

10

100

100

100

100

19

Xã Nhơn Hội

10

10

100

100

100

100

20

Xã Nhơn Châu

10

10

100

100

100

100

21

Xã Phước Mỹ

10

10

100

100

100

100

II

An Nhơn

1

Phường Bình Định

5

5

100

100

100

100

2

Phường Đập Đá

5

5

100

100

100

100

3

Phường Nhơn Thành

10

10

100

100

100

100

4

Xã Nhơn Mỹ

10

10

100

100

100

100

5

Xã Nhơn Hạnh

10

10

100

100

100

100

6

Xã Nhơn Phong

10

10

100

100

100

100

7

Xã Nhơn Hậu

10

10

100

100

100

100

8

Xã Nhơn An

10

10

100

100

100

100

9

Phường Nhơn Hưng

10

10

100

100

100

100

10

Xã Nhơn Phúc

10

10

100

100

100

100

11

Xã Nhơn Khánh

10

10

100

100

100

100

12

Xã Nhơn Lộc

10

10

100

100

100

100

13

Phường Nhơn Hòa

10

10

100

100

100

100

14

Xã Nhơn Thọ

10

10

100

100

100

100

15

Xã Nhơn Tân

10

10

100

100

100

100

III

Tuy Phước

1

TT Tuy Phước

5

5

100

100

100

100

2

TT Diêu Trì

5

5

100

100

100

100

3

Xã Phước Thắng

10

10

100

100

100

100

4

Xã Phước Hưng

10

10

100

100

100

100

5

Xã Phước Hòa

10

10

100

100

100

100

6

Xã Phước Quang

10

10

100

100

100

100

7

Xã Phước Sơn

10

10

100

100

100

100

8

Xã Phước Hiệp

10

10

100

100

100

100

9

Xã Phước Lộc

10

10

100

100

100

100

10

Xã Phước Thuận

10

10

100

100

100

100

11

Xã Phước Nghĩa

10

10

100

100

100

100

12

Xã Phước An

10

10

100

100

100

100

13

Xã Phước Thành

10

10

100

100

100

100

IV

Tây Sơn

1

TT Phú Phong

5

5

100

100

100

100

2

Xã Bình Tân

10

10

100

100

100

100

3

Xã Tây Thuận

10

10

100

100

100

100

4

Xã Bình Thuận

10

10

100

100

100

100

5

Xã Tây Giang

10

10

100

100

100

100

6

Xã Bình Thành

10

10

100

100

100

100

7

Xã Tây An

10

10

100

100

100

100

8

Xã Bình Hòa

10

10

100

100

100

100

9

Xã Bình Tường

10

10

100

100

100

100

10

Xã Tây Vinh

10

10

100

100

100

100

11

Xã Tây Bình

10

10

100

100

100

100

12

Xã Vĩnh An

10

10

100

100

100

100

13

Xã Tây Xuân

10

10

100

100

100

100

14

Xã Tây Phú

10

10

100

100

100

100

15

Xã Bình Nghi

10

10

100

100

100

100

V

Phù Cát

1

TT Ngô Mây

5

5

100

100

100

100

2

Xã Cát Sơn

10

10

100

100

100

100

3

Xã Cát Minh

10

10

100

100

100

100

4

Xã Cát Tài

10

10

100

100

100

100

5

Xã Cát Khánh

10

10

100

100

100

100

6

Xã Cát Lâm

10

10

100

100

100

100

7

Xã Cát Hanh

10

10

100

100

100

100

8

Xã Cát Thành

10

10

100

100

100

100

9

Xã Cát Hải

10

10

100

100

100

100

10

Xã Cát Hiệp

10

10

100

100

100

100

11

Xã Cát Trinh

10

10

100

100

100

100

12

Xã Cát Nhơn

10

10

100

100

100

100

13

Xã Cát Hưng

10

10

100

100

100

100

14

Xã Cát Tường

10

10

100

100

100

100

15

Xã Cát Tân

10

10

100

100

100

100

16

Xã Cát Tiến

10

10

100

100

100

100

17

Xã Cát Thắng

10

10

100

100

100

100

18

Xã Cát Chánh

10

10

100

100

100

100

VI

Phù Mỹ

1

TT Phù Mỹ

5

5

100

100

100

100

2

TT Bình Dương

5

5

100

100

100

100

3

Xã Mỹ Đức

10

10

100

100

100

100

4

Xã Mỹ Châu

10

10

100

100

100

100

5

Xã Mỹ Thắng

10

10

100

100

100

100

6

Xã Mỹ Lộc

10

10

100

100

100

100

7

Xã Mỹ Lợi

10

10

100

100

100

100

8

Xã Mỹ An

10

10

100

100

100

100

9

Xã Mỹ Phong

10

10

100

100

100

100

10

Xã Mỹ Trinh

10

10

100

100

100

100

11

Xã Mỹ Thọ

10

10

100

100

100

100

12

Xã Mỹ Hòa

10

10

100

100

100

100

13

Xã Mỹ Thành

10

10

100

100

100

100

14

Xã Mỹ Chánh

10

10

100

100

100

100

15

Xã Mỹ Chánh Tây

10

10

100

100

100

100

16

Xã Mỹ Quang

10

10

100

100

100

100

17

Xã Mỹ Hiệp

10

10

100

100

100

100

18

Xã Mỹ Tài

10

10

100

100

100

100

19

Xã Mỹ Cát

10

10

100

100

100

100

VII

Hoài Ân

1

TT Tăng Bạt Hổ

5

5

100

100

100

100

2

Xã Ân Hảo Đông

10

10

100

100

100

100

3

Xã Ân Hảo Tây

10

10

100

100

100

100

4

Xã Ân Mỹ

10

10

100

100

100

100

5

Xã Ân Sơn

10

10

100

100

100

100

6

Xã Dak Mang

10

10

100

100

100

100

7

Xã Ân Tín

10

10

100

100

100

100

8

Xã Ân Thạnh

10

10

100

100

100

100

9

Xã Ân Phong

10

10

100

100

100

100

10

Xã Ân Đức

10

10

100

100

100

100

11

Xã Ân Hữu

10

10

100

100

100

100

12

Xã Bok Tới

10

10

100

100

100

100

13

Xã Ân Tường Tây

10

10

100

100

100

100

14

Xã Ân Tường Đông

10

10

100

100

100

100

15

Xã Ân Nghĩa

10

10

100

100

100

100

VIII

Hoài Nhơn

1

Phường Bồng Sơn

5

5

100

100

100

100

2

Phường Tam Quan

5

5

100

100

100

100

3

Xã Hoài Sơn

10

10

100

100

100

100

4

Xã Hoài Châu

10

10

100

100

100

100

5

Xã Hoài Châu Bắc

10

10

100

100

100

100

6

Xã Hoài Phú

10

10

100

100

100

100

7

Phường Tam Quan Bắc

10

10

100

100

100

100

8

Phường Tam Quan Nam

10

10

100

100

100

100

9

Phường Hoài Hảo

10

10

100

100

100

100

10

Phường Hoài Thanh

10

10

100

100

100

100

11

Phường Hoài Thanh Tây

10

10

100

100

100

100

12

Phường Hoài Hương

10

10

100

100

100

100

13

Phường Hoài Tân

10

10

100

100

100

100

14

Xã Hoài Hải

10

10

100

100

100

100

15

Phường Hoài Xuân

10

10

100

100

100

100

16

Xã Hoài Mỹ

10

10

100

100

100

100

17

Phường Hoài Đức

10

10

100

100

100

100

IX

Vân Canh

1

TT Vân Canh

20

20

100

100

100

100

2

Xã Canh Hiệp

20

20

100

100

100

100

3

Xã Canh Liên

20

20

100

100

100

100

4

Xã Canh Vinh

20

20

100

100

100

100

5

Xã Canh Hiển

20

20

100

100

100

100

6

Xã Canh Thuận

20

20

100

100

100

100

7

Xã Canh Hòa

20

20

100

100

100

100

X

Vĩnh Thạnh

1

Thị trấn Vĩnh Thạnh

20

20

100

100

100

100

2

Xã Vĩnh Sơn

20

20

100

100

100

100

3

Xã Vĩnh Kim

20

20

100

100

100

100

4

Xã Vĩnh Hòa

20

20

100

100

100

100

5

Xã Vĩnh Hiệp

20

20

100

100

100

100

6

Xã Vĩnh Hảo

20

20

100

100

100

100

7

Xã Vĩnh Quang

20

20

100

100

100

100

8

Xã Vĩnh Thịnh

20

20

100

100

100

100

9

Xã Vĩnh Thuận

20

20

100

100

100

100

XI

An Lão

1

Thị trấn An Lão

20

20

100

100

100

100

2

Xã An Hưng

20

20

100

100

100

100

3

Xã An Trung

20

20

100

100

100

100

4

Xã An Dũng

20

20

100

100

100

100

5

Xã An Vinh

20

20

100

100

100

100

6

Xã An Toàn

20

20

100

100

100

100

7

Xã An Tân

20

20

100

100

100

100

8

Xã An Hòa

20

20

100

100

100

100

9

Xã An Quang

20

20

100

100

100

100

10

Xã An Nghĩa

20

20

100

100

100

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách, điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện, thị xã, thành phố

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%

Thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

5.404.640

3.878.406

2.783.900

1.094.506

1.954.088

1.055.182

6.887.676

1

Quy Nhơn

2.612.060

1.088.546

773.220

315.326

122.897

1.211.443

2

An Nhơn

773.650

773.180

599.940

173.240

116.944

124.259

1.014.383

3

Tuy Phước

444.630

444.200

335.650

108.550

194.946

96.498

735.644

4

Tây Sơn

159.320

158.910

106.930

51.980

175.546

113.380

447.836

5

Phù Cát

387.310

387.120

297.620

89.500

318.246

97.136

802.502

6

Phù Mỹ

255.290

255.195

180.080

75.115

321.423

110.092

686.710

7

Hoài Ân

95.100

95.075

71.610

23.465

208.667

124.719

428.461

8

Hoài Nhơn

532.960

531.960

359.900

172.060

202.946

133.642

868.548

9

Vân Canh

56.830

56.800

15.320

41.480

110.625

38.374

205.799

10

Vĩnh Thạnh

51.280

51.220

26.080

25.140

137.850

37.995

227.065

11

An Lão

36.210

36.200

17.550

18.650

166.895

56.190

259.285

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


Stt

Nội dung bổ sung mục tiêu

Tổng số

Trong đó, bổ sung mục tiêu cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố:

Quy Nhơn

An Nhơn

Tuy Phước

Tây Sơn

Phù Cát

Phù Mỹ

Hoài Ân

Hoài Nhơn

Vân Canh

Vĩnh Thạnh

An Lão

TỔNG SỐ

1.055.182

122.897

124.259

96.498

113.380

97.136

110.092

124.719

133.642

38.374

37.995

56.190

1

Thực hiện chính sách cấp bù thủy lợi phí

66.220

1.940

5.500

4.730

6.220

9.630

13.420

9.590

10.830

640

1.390

2.330

2

Thực hiện Luật người cao tuổi, khuyết tật và chính sách bảo trợ xã hội

315.320

31.090

39.510

44.830

25.190

35.000

43.710

19.500

57.530

5.710

6.700

6.550

3

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất lúa

46.480

970

6.530

7.050

5.020

7.840

7.530

3.670

5.230

560

1.010

1.070

4

Mua dầu diesel và chi phụ cấp cho người vận hành máy

519

428

91

5

Lễ hội văn hóa miền núi

1.500

60

-

30

180

120

60

240

30

210

270

300

6

Chi công tác đảm bảo an toàn giao thông

5.000

850

500

500

500

500

500

400

500

250

250

250

7

Chi tiếp xúc cử tri, hỗ trợ sinh hoạt Tổ Đại biểu HĐND tỉnh

876

114

90

72

80

102

106

80

98

38

46

50

8

Bổ sung chi cho Ban Thanh tra nhân dân (do tăng mức chi từ 2 triệu đồng đến 5 triệu đồng)

477

63

45

39

45

54

57

45

51

21

27

30

9

Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương đến mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng

80.766

-

-

-

34.652

-

-

29.765

-

-

-

16.349

10

Hỗ trợ chi giám sát, phản biện xã hội

1.355

130

100

90

140

115

120

140

110

120

140

150

11

Chi hỗ trợ cho đô thị loại V của các xã, thị trấn

14.000

3.000

1.000

2.000

3.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Hỗ trợ do bỏ quy định thu quỹ quốc phòng an ninh

9.650

1.940

1.280

1.290

890

1.020

850

590

1.630

20

80

60

13

Chi sửa chữa, nâng cấp trường lớp học; mua sắm trang thiết bị dạy học

183.000

20.000

20.000

17.000

17.000

20.000

20.000

25.000

20.000

8.000

8.000

8.000

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình "Sữa học đường trong các cơ sở giáo dục mầm non"

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh khuyết tật

1.979

52

52

148

70

261

408

278

178

26

264

242

15

Bổ sung kinh phí thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội thông qua hệ thống bưu điện trên địa bàn tỉnh

1.433

158

168

150

133

165

190

103

198

48

54

66

16

Bổ sung kinh phí tăng thêm thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh"

4.116

573

410

380

355

474

484

358

553

146

182

201

17

Chi cộng tác viên công tác giảm nghèo ở xã đặc biệt khó khăn

312

5

27

32

43

38

27

38

48

54

18

Hỗ trợ phí dịch vụ giết mổ và phí kiểm soát giết mổ động vật tập trung

1.274

1.274

19

Hỗ trợ kinh phí để hợp đồng lao động bảo vệ rừng tại các Ban quản lý rừng phòng hộ

10.318

230

766

306

153

2.221

1.863

3.159

1.620

21

Hỗ trợ kinh phí tổ chức Đại hội Đảng

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20

Hỗ trợ kinh phí chúc thọ, mừng thọ

5.140

950

711

505

377

779

466

248

671

292

81

60

21

Hỗ trợ lực lượng quản lý đê nhân dân

1.026

113

169

192

68

90

79

79

79

56

45

56

22

Bổ sung kinh phí do chuyển Trạm Thú y, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật từ tỉnh sang cho huyện, thị xã, thành phố quản lý

9.573

424

998

1.023

823

955

1.003

687

1.104

696

886

974

23

Hỗ trợ kinh phí hoạt động tăng thêm cho Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn, khu phố

4.879

663

468

436

338

511

720

363

663

209

257

251

24

Hỗ trợ thực hiện quản lý, bảo vệ rừng theo quy định hướng dẫn của Trung ương

6.400

700

1.000

1.700

3.000

25

Chi hỗ trợ đại hội các hội, đoàn thể

2.500

500

500

500

500

500

26

Trang bị, ứng dụng công nghệ và cải cách thủ tục hành chính; phần mềm quản lý ngân sách

29.087

1.303

2.028

2.028

2.006

2.182

2.193

2.674

3.160

2.533

4.815

4.165

27

Hỗ trợ kiến thiết thị chính; chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường, cảnh quan các đô thị; quảng bá, phát triển văn hóa - du lịch; xây dựng nông thôn mới nâng cao

242.600

60.000

40.000

12.500

17.000

15.000

15.000

25.500

30.000

13.600

7.000

7.000

28

Hỗ trợ từ nguồn thu ngân sách tỉnh hưởng trên địa bàn thị xã An Nhơn tăng thêm để chi đầu tư phát triển (Nghị quyết số 05-NQ/TU của tỉnh ủy)

5.700

5.700

29

Hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi đặc thù của địa phương

3.682

-

-

500

-

-

-

950

-

370

-

1.862

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+ 17

16

17

TỔNG SỐ

I

Ngân sách cấp tỉnh

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định đầu tư

Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/12/2020

Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2020

Kế hoạch vốn năm 2021

Số Quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư được duyệt

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Chia theo nguồn vốn

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

Ngoài nước

Ngân sách trung ương

Ngân sách địa phương

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

*

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.060.460

6.060.460

A

NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ TẬP TRUNG

557.260

557.260

A1

GIAO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BỐ TRÍ

153.750

153.750

1

UBND huyện Hoài Ân

10.130

10.130

2

UBND huyện Tây Sơn

10.590

10.590

3

UBND huyện Vân Canh

10.250

10.250

4

UBND huyện Vĩnh Thạnh

10.570

10.570

5

UBND huyện An Lão

10.810

10.810

6

UBND huyện Tuy Phước

11.770

11.770

7

UBND huyện Phù Cát

12.420

12.420

8

UBND huyện Phù Mỹ

12.240

12.240

9

UBND thị xã An Nhơn

12.240

12.240

10

UBND thị xã Hoài Nhơn

13.440

13.440

11

UBND thành phố Quy Nhơn

39.290

39.290

TỈNH BỐ TRÍ

403.510

403.510

A2

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

30.000

30.000

A3

BỐ TRÍ CHO CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

373.510

373.510

A3.1

ĐỐI ỨNG ODA

20.000

20.000

A3.2

BỐ TRÍ CHO DỰ ÁN QUY HOACH TỈNH THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050

37.592

37.592

A3.3

XỬ LÝ THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH QUYẾT TOÁN

40.000

40.000

A3.4

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP

171.922

171.922

I

NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

57.058

57.058

1

Tuyến đường vào trụ sở Phòng Cảnh sát đường thủy

Quy Nhơn

25/QĐ-SKHĐT, 13/2/2017

3.002

3.000

2.498

2.498

2.498

500

500

2

Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)

UBND TX Hoài Nhơn

2537/QĐ-UBND 12/9/2013

26.408

11.637

6.037

6.037

6.037

5.600

5.600

3

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường số 02 (Đoạn kết nối đường ĐT.638 với ĐT.639) huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

3340/QĐ-UBND 18/9/2019

14.498

5.197

4.000

4.000

4.000

1.197

1.197

4

Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

187/QĐ-SKHĐT - 07/08/2020

10.197

3.380

2.500

2.500

2.500

880

880

5

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ bến xe cũ đi trung tâm cung ứng sản phẩm heo và vùng sản xuất rau an toàn

UBND huyện Hoài Ân

4124/QĐ-UBND 23/11/20218

14.393

8.622

6.920

6.920

6.920

1.720

1.720

6

Nâng cấp tuyến đường ĐH42, huyện Tuy Phước

UBND huyện Tuy Phước

3802/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

37.381

11.367

8.286

8.286

8.286

3.080

3.080

7

Cầu Rộc Hội

UBND huyện Phù Cát

3296/QĐ-UBND ngày 27/9/2018; 4577/QĐ-UBND ngày 05/11/2020

39.883

12.109

9.500

9.500

9.500

2.600

2.600

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Tỉnh lộ ĐT638 (đoạn từ đường Quang Trung đến giáp đường ĐT638)

UBND huyện Phù Cát

4325/QĐ-UBND - 21/10/2020

28.272

7.481

4.000

4.000

4.000

3.481

3.481

9

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 630, đoạn Kim Sơn - Vực Bà

UBND huyện Hoài Ân

2650/QĐ-UBND 31/7/2019

29.157

18.260

9.361

9.361

9.361

8.000

8.000

10

Cầu Phú Văn (giai đoạn 2)

UBND huyện Hoài Ân

04/NQ-HĐND 17/7/2020; 3868/QĐ-UBND - 18/09/2020

96.596

50.859

9.000

9.000

9.000

15.000

15.000

11

Tuyến đường chính trong Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Thạnh

UBND huyện Vĩnh Thạnh

2932/QĐ-UBND 21/8/2019

26.495

12.700

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

12

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối Quốc lộ 1 (tuyến Tài Lương - Ca Công và tuyến Bình Chương - Hoài Mỹ), huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

1432/QĐ-UBND17/4/2020

69.950

28.000

6.800

6.800

6.800

10.000

10.000

II

NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

20.815

20.815

1

Kè chống sạt lở khu dân cư làng Canh Phước

UBND huyện Vân Canh

1035/QĐ-UBND 31/3/2016

7.924

3.368

2.335

2.335

2.335

1.000

1.000

2

Đê Thiết Trụ đoạn nối tiếp, xã Nhơn Hậu

UBND thị xã An Nhơn

3808/QĐ-UBND ngày 13/10/2017

7.462

2.564

1.500

1.500

1.500

1.064

1.064

3

Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa, thị xã An Nhơn

UBND TX. An Nhơn

3784/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

40.150

10.416

8.490

8.490

8.490

1.926

1.926

4

Sửa chữa, nâng cấp tràn Bộng Chức, xã Hoài Phú

UBND TX Hoài Nhơn

216/QĐ-SKHĐT; ngày 24/10/2017

4.785

2.393

1.407

1.407

1.407

1.077

1.077

5

Tràn phân lũ Ao Quyền, xã Hoài Châu

UBND TX Hoài Nhơn

92/QĐ-SKHĐT; ngày 27/04/2018

4.341

2.171

1.210

1.210

1.210

977

977

6

Kè bảo vệ khu dân cư dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến thôn Kim Giao Bắc (giai đoạn 1)

UBND TX Hoài Nhơn

2033/QĐ-UBND 15/6/2016; 3777/QĐ-UBND 26/10/2016

12.978

9.326

6.251

6.251

6.251

3.075

3.075

7

Kè ngăn lũ khu dân cư Phú An - Hoài Hương (giai đoạn 2)

UBND TX Hoài Nhơn

155/QĐ-SKHĐT ngày 21/8/2017 2401/QĐ-UBND 16/7/2019

12.882

8.972

6.472

6.472

6.472

2.500

2.500

8

Đê sông Gò Chàm (đoạn bờ Nam hạ lưu cầu ông Quế), xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước

UBND huyện Tuy Phước

122/QĐ-SKHĐT ngày 05/6/2018

6.791

2.573

1.000

1.000

1.000

1.573

1.573

9

Kè và đập dâng Mỹ Cang, xã Phước Sơn

UBND huyện Tuy Phước

1559/QĐ-UBND ngày 11/5/2019

10.300

2.779

1.500

1.500

1.500

1.279

1.279

10

Kè Thuận Thái, xã Nhơn An, TX An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

3783/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

30.318

8.751

2.000

2.000

2.000

3.344

3.344

11

Kè chống sạt lở sông Xưởng

UBND TX Hoài Nhơn

3810/QĐ-UBND 13/10/2017

13.411

4.500

1.000

1.000

1.000

3.000

3.000

III

HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC

29.357

29.357

1

Đường nội bộ và hệ thống thoát nước khu TĐC vùng thiên tai xã Mỹ An, huyện Phù Mỹ

UBND huyện Phù Mỹ

3233/QĐ-UBND 10/9/2019

14.477

5.008

2.500

2.500

2.500

2.508

2.508

2

Mở rộng đường ống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Phong

UBND huyện Phù Mỹ

110/QĐ-SKHĐT, ngày 27/4/2020

5.470

2.846

1.500

1.500

1.500

1.346

1.346

3

Sửa chữa trạm xử lý và đường ống Nhà máy nước Phước Thuận

UBND huyện Tuy Phước

6265//UBND-KT 17/10/2019

9.798

4.298

2.000

2.000

2.000

2.298

2.298

4

Di dời, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường An Dương Vương

UBND TP. Quy Nhơn

3687/QĐ-UBND 11/10/2019

53.934

24.705

17.500

17.500

17.500

7.205

7.205

5

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn (Thực hiện giai đoạn 1)

UBND huyện Tây Sơn

2106/QĐ-UBND 13/6/2017

32.780

22.846

12.480

12.480

12.480

5.000

5.000

6

Nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Chánh (GĐ 2)

UBND huyện Phù Mỹ

4053/QĐ-UBND, ngày 31/10/2019

39.715

13.472

5.000

5.000

5.000

5.500

5.500

7

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Tài

UBND huyện Phù Mỹ

898/QĐ-UBND ngày 16/3/2017

27.719

11.540

3.500

3.500

3.500

5.500

5.500

IV

NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

18.622

18.622

1

Trường MG Bình Tân. HM: 04 phòng học, 01 phòng giáo dục nghệ thuật; khu hiệu bộ; bếp ăn một chiều

UBND huyện Tây Sơn

3745/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

6.758

3.765

3.430

3.430

3.430

335

335

2

Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

1239/QĐ-UBND ngày 07/4/2017

20.864

6.812

5.550

5.550

5.550

1.262

1.262

3

Trường TH số 1 Tam Quan (HM: Nhà lớp học 3T- 12P và nhà hiệu bộ)

UBND TX Hoài Nhơn

3158/QĐ-UBND 14/9/2015; 177/QĐ-SKHĐT 27/10/2016; 3579/QĐ-UBND 04/10/2019

8.046

3.187

3.187

3.187

3.187

1.408

1.408

4

Đầu tư xây dựng kiên cố hóa trường mầm non, tiểu học các xã đặc biệt khó khăn, bãi ngang, hải đảo - giai đoạn 2017-2020 tỉnh Bình Định

Cả tỉnh

1129/QĐ-UBND ngày 31/3/2017

144.633

14.633

12.145

12.145

12.145

1.463

1.463

5

Trường mầm non Canh Hiệp. HM: Xây dựng nhà hiệu bộ

UBND huyện Vân Canh

206/QĐ-SKHĐT, 24/8/2020

3.062

1.824

1.000

1.000

1.000

824

824

6

Trường Mầm non xã Canh Hiệp. HM: NLH 2T04P, nhà ăn, sân bê tông, tường rào cổng ngõ

UBND huyện Vân Canh

43/QĐ-SKHĐT 25/3/2019

7.895

3.289

1.000

1.000

1.000

1.465

1.465

7

Trường tiểu học số 01 Bình Hòa 02 tầng, 06 phòng (04 phòng chức năng, 02 phòng bộ môn)

UBND huyện Tây Sơn

2921/QĐ-UBND 11/8/2017

5.804

3.300

1.000

1.000

1.000

2.300

2.300

8

Trường THCS Hoài Hương (HM: nhà bộ môn 2T6P và nhà hiệu bộ)

UBND TX Hoài Nhơn

2358/QĐ-UBND 07/7/2016; 3578/QĐ-UBND 04/10/2019

9.951

2.350

2.350

2.350

2.350

1.851

1.851

9

Trường TH Hoài Xuân, HM: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

214/QĐ-SKHĐT 09/10/2018

6.311

3.752

2.254

2.254

2.254

1.498

1.498

10

Trường THCS Tam Quan Bắc, HM: Nhà bộ môn 06 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

77/QD9-SKHĐT 10/5/2017

6.332

2.829

300

300

300

2.529

2.529

11

Trường Mẫu giáo Tam Quan Bắc, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng; San nền mặt bằng

UBND TX Hoài Nhơn

151/QĐ-SKHĐT 23/7/2018

6.110

2.788

500

500

500

2.288

2.288

12

Trường TH An Hòa 2 (Nhà hiệu bộ)

UBND huyện An Lão

103/QĐ-UBND 10/01/2019

2.010

2.000

600

600

600

1.400

1.400

V

NGÀNH Y TẾ

3.796

3.796

1

Sửa chữa, cải tạo Khoa sản và Khoa nhi sơ sinh thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

172/QĐ-SKHĐT ngày 22/7/2020

12.622

8.835

1.000

1.000

1.000

3.796

3.796

VI

NGÀNH VĂN HÓA VÀ THỂ THAO

13.013

13.013

1

Trung tâm văn hóa - thể thao huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

1849/QĐ-UBND 03/6/2019; 2042/QĐ-UBND 27/5/2020

39.362

14.944

10.500

10.500

10.500

4.444

4.444

2

Quảng trường huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

1294/QĐ-UBND 17/4/2018 3758/QĐ-UBND 17/102019

23.486

13.310

9.310

9.310

9.310

2.500

2.500

3

Đài tưởng niệm Liệt sỹ thanh niên xung phong tỉnh Bình Định

UBND TX Hoài Nhơn

115/QĐ-SKHĐT 31/7/2019

2.718

2.174

1.000

1.000

1.000

1.069

1.069

4

Tượng đài Khởi nghĩa Vĩnh Thạnh

UBND huyện Vĩnh Thạnh

3761/QĐ-UBND ngày 30/10/218

47.713

30.059

22.425

22.425

22.425

5.000

5.000

VII

QLNN - QPAN

29.261

29.261

1

Trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Quan

UBND TX Hoài Nhơn

3902/QĐ-UBND 31/10/2016; 446/QĐ-UBND 14/02/2020; 1760/QĐ-UBND 12/5/2020

16.825

8.712

6.712

6.712

6.712

2.000

2.000

2

Trụ sở HĐND và UBND xã Vĩnh Thịnh

UBND huyện Vĩnh Thạnh

3592/QĐ-UBND ngày 19/10/2018

6.500

3.000

920

920

920

2.080

2.080

3

Hội trường huyện Phù Mỹ

UBND huyện Phù Mỹ

2230/QĐ-UBND 01/7/2019

13.683

4.681

1.000

1.000

1.000

3.681

3.681

4

Nhà làm việc BCH QS cấp xã

các huyện

Phê duyệt theo từng dự án cụ thể

101.084

80.510

51.010

51.010

51.010

21.500

21.500

A3.5

CÁC DỰ ÁN ĐÃ KHỞI CÔNG TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (TỈNH HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2016/QĐ-UBND NGÀY 10/8/2016)

50.278

50.278

I

NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

9.989

9.989

1

Nâng cấp tuyến đường Lê Công Miễn, thị trấn Tuy Phước

UBND huyện Tuy Phước

143/QĐ-UBND ngày 16/01/2018

12.542

1.808

500

500

2

Nâng cấp tuyến đường dọc bờ kè sông Lại Giang (đoạn từ cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT.630)

UBND TX Hoài Nhơn

362/QĐ-SKHĐT ngày 25/12/2018

9.159

2.792

800

800

3

Tuyến đường liên xã từ QL 1, đoạn Km1132+800 đến tỉnh lộ ĐT 639

UBND TX Hoài Nhơn

3837/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

14.429

5.654

1.000

1.000

4

Tuyến đường Hóc Tranh Định Công đi Hà xuyên Công Lương, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

22/QĐ-SKHĐT ngày 21/02/2019

9.395

2.696

800

800

5

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối các điểm di tích văn hóa, lịch sử phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

119/QĐ-SKHĐT ngày 11/5/2020

14.587

4.232

1.000

1.000

6

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường kết nối từ ĐT.633 (QL1) đến ĐT.634

UBND huyện Phù Cát

3751/QĐ-UBND 10/9/2020

24.204

8.840

2.000

2.000

7

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ xã Mỹ Châu - thị trấn Bình Dương đoạn ngã ba đường cứu hộ cứu nạn (thôn Trà Thung, xã Mỹ Châu) - giáp đường ĐT 632 (thôn Dương Liễu Bắc, thị trấn Bình Dương)

UBND huyện Phù Mỹ

4054/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

14.116

4.500

1.189

1.189

8

Tuyến đường từ ngã ba cổng chào đến sông Xưởng, thị xã Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

278/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2017

13.129

4.047

1.000

1.000

9

Cầu Mương Cái, xã Hoài Châu

UBND TX Hoài Nhơn

261/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

6.490

1.500

500

500

10

Tuyến đường liên xã Hoài Tân từ Quốc lộ 1 đến xã Hoài Xuân, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

3289/QĐ-UBND - 02/04/2019; 2796/QĐ-UBND ngày 12/8/2019; 1647/QĐ-UBND ngày 05/5/2020

14.753

4.724

1.200

1.200

II

NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

22.360

22.360

1

Hệ thống kênh tưới Phước Thuận

UBND huyện Tuy Phước

73/QĐ-SKLHĐT ngày 10/5/2017; 223/QĐ-SKHĐT ngày 19/10/2018

5.924

2.576

773

773

2

Kè sông Gò Chàm khu vực Tiên Hòa, phường Nhơn Hưng

UBND thị xã An Nhơn

4061/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

19.937

5.225

1.000

1.000

3

Gia cố đê thượng lưu đập ngăn mặn An Thuận

UBND huyện Tuy Phước

4063/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

12.920

3.820

1.000

1.000

4

Kè sông Kôn (đoạn bờ ông Lộc, khu vực Phụ Quang)

UBND thị xã An Nhơn

4039/QĐ-UBND; ngày 30/10/2017

11.648

4.828

1.000

1.000

5

Kè soi ông Thức, khu vực Long Quang, Phường Nhơn Hòa, TX An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

3765/QĐ-UBND; ngày 30/10/2018

21.624

5.149

1.000

1.000

6

Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm 2/9 xã Phước Thành, huyện Tuy Phước

UBND huyện Tuy Phước

282/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

7.262

1.908

800

800

7

Sửa chữa, nâng cấp Tràn xả lũ đập Cấm, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

103/QĐ-SKHĐT ngày 03/7/2019

4.678

815

400

400

8

Kè chống xói lở và hệ thống ngăn mặn thôn Trường Xuân Tây, xã Tam Quan Bắc, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

1942/QĐ-UBND ngày 10/6/2019

12.041

3.762

1.129

1.129

9

Đê Gò Chòi, khu vực Long Quang, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

3779/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

13.434

2.443

733

733

10

Kè Xóm 6 Hiếu An, xã Nhơn Khánh, thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

253/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

8.174

1.999

600

600

11

Kè sông Sức, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

196/QĐ-SKHĐT ngày 17/10/2019

6.575

1.138

500

500

12

Đập dâng Cây Kê, xã Mỹ Quang

UBND huyện Phù Mỹ

3463/QĐ-UBND ngày 27/9/2020

25.261

9.000

1.000

1.000

13

Sửa chữa, nâng cấp đập Bàu Sấm, xã Hoài Sơn

UBND TX Hoài Nhơn

255/QĐ-SKHĐT; ngày 30/10/2018

6.674,826

2.337

700

700

14

Xây dựng hệ thống kênh điều tiết chống thất thoát nước hồ Mỹ Bình

UBND huyện Phù Mỹ

250/QĐ-SKHĐT; ngày 31/10/2019

7.881,477

2.941

882

882

15

Sửa chữa nâng cấp Đập Chùa, xã Hoài Hảo

UBND TX Hoài Nhơn

251/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019

6.490

1.240

500

500

16

Kè sông Thạch Đề trạm bơm đội 5 Bằng Châu, phường Đập Đá đến giáp ranh cầu Bến Trén, khu vực Lý Tây, phường Nhơn Thành

UBND TX An Nhơn

295/QĐ-SKHĐT 3/11/2020

12.609

3.680

1.000

1.000

17

Kè ngăn lũ khu dân cư dọc sông Lại Giang (đoạn thôn Nhuận An Đông), xã Hoài Hương (giai đoạn 1)

UBND TX Hoài Nhơn

3595/QĐ-UBND 27/9/2017; 4064/QĐ-UBND 30/10/2017

14.880

5.035

1.000

1.000

18

Đê Bờ Mọ, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

2943/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

24.517

5.230

1.000

1.000

19

Đê đội 12 khu vực Vạn Thuận, phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

2944/QĐ-UBND ngày 22/8/2019; 2474/QĐ-UBND - 23/06/2020

13.826

3.545

1.000

1.000

20

Kè Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ

UBND thị xã An Nhơn

2945/QĐ-UBND ngày 22/8/2019

14.875

4.257

1.000

1.000

21

Sửa chữa, gia cố đê suối Chánh Thắng, xã Cát Thành, huyện Phù Cát

UBND huyện Phù Cát

243/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

14.658

4.519

1.000

1.000

22

Kè dọc sông An Tượng (Kè Gò Me - Nhơn Thọ), thị xã An Nhơn

UBND thị xã An Nhơn

125/QĐ-SKHĐT ngày 26/5/2020

9.047

2.242

673

673

23

Sửa chữa, khắc phục khẩn cấp hư hỏng mái đập hồ Ân Đôn, Ân Phong

UBND huyện Hoài Ân

226/QĐ-SKHĐT ngày 24/9/2020

4.921

3.691

1.600

1.600

24

Kè chống xói lở bờ Nam sông Lại Giang (đoạn từ cầu sắt đến cầu Ông Châu)

UBND TX Hoài Nhơn

3581/QĐ-UBND 04/10/2019

10.241

6.901

2.070

2.070

III

HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC

7.898

7.898

1

Chợ Hoài Phú

UBND TX Hoài Nhơn

155/QĐ-SKHĐT ngày 26/7/2018

4.939

910

450

450

2

Cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Lợi, huyện Phù Mỹ

UBND huyện Phù Mỹ

157/QĐ-SKHĐT ngày 03/7/2020

14.667

5.000

2.500

2.500

3

Khu TĐC di dời khẩn cấp 36 hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thông Đức Phổ 1, xã Cát Minh huyện Phù Cát

UBND huyện Phù Cát

238/QĐ-SKHĐT ngày 30/9/2020

12.067

10.860

3.258

3.258

4

Sân vận động Tam Quan và Khu tái định cư do GPMB xây dựng sân vận động thị trấn Tam Quan, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

3793/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

14.568

2.000

1.000

1.000

5

Nhà trưng bày sản phẩm làng nghề rèn Tây Phương Danh, P Đập Đá, TX An Nhơn

UBND TX An Nhơn

292/QĐ-SKHĐT 31/10/2017

1.726

690

690

690

IV

NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

6.262

6.262

1

Trường Mầm non Hoài Hương - hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

265/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

4.954

2.393

718

718

2

Trường Tiểu học số 1 Hoài Hảo - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

181/QĐ-SKHĐT ngày 30/9/2019

4.057

969

400

400

3

Trường tiểu học số 2 Hoài Sơn - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 8 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

211/QĐ-SKHĐT ngày 04/10/2018

3.980

1.001

450

450

4

Trường Tiểu học số 2 Tam Quan - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

179/QĐ-SKHĐT ngày 30/9/2019

4.474

1.129

500

500

5

Trường Tiểu học số 1 Phước Hòa - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

UBND huyện Tuy Phước

246/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2017

2.833

546

546

546

6

Trường Tiểu học số 1 Phước Lộc. HM: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND huyện Tuy Phước

248/QĐ-SKHĐT 30/10/2017

3.649

1.066

500

500

7

Trường Trung học cơ sở Nhơn Tân - Hạng mục Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

240/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2017

5.373

2.101

1.500

1.500

8

Trường TH số 2 Hoài Mỹ. HM: NLH, nhà bộ môn 02T08P

UBND thị xã An Nhơn

4985/QĐ-UBND 31/12/2019

14.955

5.492

1.648

1.648

V

QLNN - QPAN

3.769

3.769

1

Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn, hạng mục: Nhà làm việc khối đoàn thể xã

UBND huyện Tây Sơn

259/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019

3.566

1.004

500

500

2

Cải tạo, mở rộng Trụ sở HĐND và UBND xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn

UBND huyện Tây Sơn

220/QĐ-SKHĐT ngày 16/9/2020

4.829

1.900

819

819

3

Nhà Văn hóa xã Cát Hải

UBND huyện Phù Cát

215/QĐ-SKHĐT 10/10/2018

4.665

1.119

500

500

4

Xây dựng trụ sở HĐND và UBND thị trấn Diêu Trì

UBND huyện Tuy Phước

176/QĐ-SKHĐT ngày 18/9/2017

4.910

1.207

600

600

5

Trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Tây Vinh, huyện Tây Sơn.

UBND huyện Tây Sơn

220/QĐ-SKHĐT ngày 16/09/2020

5.000

1.900

600

600

6

Trụ sở làm việc HĐND & UBND xã Bình Thành, huyện Tây Sơn.

UBND huyện Tây Sơn

182/QĐ-SKHĐT ngày 31/7/2020

5.898

2.430

750

750

A3.6

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

53.718

53.718

1

Trồng cây hoa Anh đào, cây Mai anh đào, cây Phượng tím tại Khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn

Vĩnh Thạnh

4.387

4.387

1.200

1.200

2

Sửa chữa Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định. HM: Nhà ở đối tượng, hệ thống thoát nước, bờ kè

Vĩnh Thạnh

4318/QĐ-UBND 21/10/2020

995

995

995

995

7

Trạm Kiểm lâm Bắc sông Kôn

Tây Sơn

3828/QĐ-UBND 23/10/2019

1.000

1.000

600

600

8

Trụ sở làm việc Trạm Kiểm lâm Đồng Le, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

1.260

1.260

800

800

9

Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Ban QLDA Giao thông tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

128/QĐ-SKHĐT 28/5/2020

8.275

1.000

1.000

1.000

10

Xây dựng, cải tạo trụ sở làm việc của Sở Tài nguyên và Môi trường

Quy Nhơn

5.336

5.336

2.000

2.000

11

Cải tạo cơ sở thực hành số 20 Trần Thị Kỷ thị xã An Nhơn (CĐT: Trường Cao đẳng Bình Định)

Quy Nhơn

8.500

8.500

2.200

2.200

12

Nhà Văn hóa trung tâm thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

3325/QĐ-UBND, 13/8/2020

55.000

19.125

4.000

4.000

13

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi huyện An Lão

UBND huyện An Lão

1831-TB/TU, 23/9/2020 của Tỉnh ủy

14.559

10.192

4.000

4.000

14

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước Lộc, Phước Hiệp và vùng phụ cận huyện Tuy Phước

UBND huyện Tuy Phước

6025/UBND-KT 08/09/2020

51.000

20.000

5.923

5.923

15

Nhà máy cấp nước sinh hoạt xã Cát Trinh và xã Cát Tân, huyện Phù Cát

UBND huyện Phù Cát

37.000

15.000

3.900

3.900

16

Xây dựng, tu bổ tôn tạo di tích Đền thờ Văn Phong, xã Tây An, huyện Tây Sơn

UBND huyện Tây Sơn

5636/UBND-VX ngày 20/8/2020

3.272

1.963

1.500

1.500

17

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nhà Đá - An Lương, huyện Phù Mỹ

UBND huyện Phù Mỹ

2289/QĐ-UBND ngày 10/6/2020

12.993

4.368

2.000

2.000

18

Đường kết nối với di tích tháp Chăm Dương Long

Tuy Phước

4654/QĐ-UBND 13/12/2019

11.580

11.580

3.500

3.500

19

Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc của Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

1.200

1.200

750

750

20

Sửa chữa, cải tạo Cơ sở cai nghiện ma túy, phường Bùi Thị Xuân, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

1.200

1.200

750

750

B

CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

3.300.000

3.300.000

B1

GIAO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ BỐ TRÍ

2.000.000

2.000.000

1

UBND huyện Hoài Ân

50.000

50.000

2

UBND huyện Tây Sơn

70.000

70.000

3

UBND huyện Vân Canh

5.000

5.000

4

UBND huyện Vĩnh Thạnh

10.000

10.000

5

UBND huyện An Lão

10.000

10.000

6

UBND huyện Tuy Phước

260.000

260.000

7

UBND huyện Phù Cát

225.000

225.000

8

UBND huyện Phù Mỹ

120.000

120.000

9

UBND thị xã An Nhơn

500.000

500.000

10

UBND thị xã Hoài Nhơn

300.000

300.000

11

UBND thành phố Quy Nhơn

450.000

450.000

TỈNH BỐ TRÍ

1.300.000

1.300.000

B2

TRẢ NỢ VAY NGÂN SÁCH

4.844

4.844

B3

HỖ TRỢ ĐẦU TƯ HỢP TÁC BÊN LÀO

1.500

1.500

B4

HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QUYẾT ĐỊNH 22/2013/QĐ-TTg CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

B4

QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT VÀ CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐỂ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT

200.000

200.000

B5

BỐ TRÍ CÁC KHU TĐC, HỖ TRỢ BT, GPMB CÁC DỰ ÁN CỦA TỈNH

200.000

200.000

B6

BỐ TRÍ CHO CHƯƠNG TRÌNH BTXM GTNT VÀ KCH KÊNH MƯƠNG

60.000

60.000

B7

BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH

833.656

833.656

B8.1

ĐỐI ỨNG ODA

15.000

15.000

B8.2

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG

Các xã

25.000

25.000

B8.3

CHƯƠNG TRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG (ĐỐI ỨNG CHƯƠNG TRÌNH 30A VÀ CHƯƠNG TRÌNH 135)

B8.3

CHI PHÍ THẨM TRA PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HOÀN THÀNH

4.000

4.000

BỐ TRÍ CÔNG TRÌNH

789.656

789.656

B8.4

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP

535.565

535.565

I

GIAO THÔNG VẬN TẢI

290.233

290.233

1

Đường ven biển (ĐT 639), đoạn Cát Tiến đến Đề Gi

Phù Cát

1338/QĐ-UBND 18/4/2019

1.261.351

#######

325.311

325.311

325.311

50.000

50.000

2

Đường Điện Biên Phủ nối dài (đoạn từ Lâm Văn Tương đến Quốc Lộ 19 mới)

Quy Nhơn

1756/QĐ-UBND ngày 24/5/2019

152.077

136.869

111.869

111.869

111.869

25.000

25.000

3

Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong

QN-PC

1646/QĐ-UBND ngày 18/5/2018

167.865

167.865

157.039

157.039

157.039

10.826

10.826

4

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 639 (đoạn từ cầu Thiện Chánh đến Quốc lộ 1)

Phù Cát

2222/QĐ-UBND 28/6/2019

65.570

30.514

25.322

25.322

25.322

5.192

5.192

5

Tuyến đường vành đai Khu trung tâm phần mềm và công viên khoa học thuộc Khu đô thị khoa học và giáo dục Quy Hòa

Quy Nhơn

2792/QĐ-UBND 20/8/2018

37.751

37.751

32.010

32.010

32.010

5.000

5.000

6

Tuyến đường từ Đài Kính Thiên đến Lăng Mai Xuân Thưởng, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

3504/QĐ-UBND 30/9/2019

14.526

14.526

10.180

10.180

10.180

4.346

4.346

7

Đường vào Ga Diêu Trì

Tuy Phước

1755/QĐ-UBND 24/5/2019

47.997

47.997

39.562

39.562

39.562

8.435

8.435

8

Mở rộng đường vào sân bay Phù Cát (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cổng sân bay Phù Cát)

QN-PC

11/NQ-HĐND 11/7/2019; 3700/QĐ-UBND 14/10/2019

369.005

369.005

309.219

309.219

309.219

40.000

40.000

9

Đường Điện Biên Phủ nối dài đến Khu Đô thị Diêm Vân

QN- TP

4486/QĐ-UBND - 30/10/2020

519.799

519.799

74.000

74.000

74.000

70.000

70.000

10

Cầu kết nối từ Trung tâm hành chính xã An Trung đến xã An Dũng mới, huyện An Lão

An lão

2374/QĐ-UBND ngày 17/6/2020

23.782

23.782

5.300

5.300

5.300

10.000

10.000

11

Tuyến đường trung tâm lõi đô thị thuộc Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội

Quy Nhơn

323/QĐ-BQL 29/10/2018

130.080

117.072

105.988

105.988

105.988

5.000

5.000

12

Tuyến đường ra cảng Nhơn Hội

Quy Nhơn

2822/QĐ-UBND ngày 15/7/2020

12.000

12.000

4.000

4.000

4.000

1.000

1.000

13

Tuyến đường trục Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương

Quy Nhơn

290/QĐ-BQL - 07/09/2020

99.042

99.042

40.000

40.000

40.000

25.434

25.434

14

Đường trục KKT nối dài (đoạn Km4+00 - Km 18+500)

QN-PC

2159/QĐ-UBND 17/7/2017; 2078/QĐ-UBND 19/6/2018;

1.055.350

949.815

682.731

682.731

682.731

30.000

30.000

II

NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

149.297

149.297

1

Hợp phần Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án Hồ chứa nước Đồng Mít

An lão

492/QĐ-TTg, ngày 15/4/2017

733.539

133.000

20.000

20.000

20.000

80.000

80.000

2

Dự án Khu tái định cư Vinh Quang, xã Phước Sơn, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

2094/QĐ-UBND ngày 20/6/2019

69.898

54.898

33.607

33.607

33.607

6.200

6.200

3

Dự án Hệ thống tưới, tiêu Tà Loan

An lão

1611/QĐ-UBND ngày 29/4/2020

22.496

22.496

7.000

7.000

7.000

10.000

10.000

4

Kè chống sạt lở kết hợp bến cập tàu Cảng cá Tam Quan (gđ 1)

Hoài Nhơn

1564/QĐ-UBND 27/4/2020

33.000

33.000

10.000

10.000

10.000

15.000

15.000

5

Đập dâng Lão Tâm, xã Cát Thắng, huyện Phù Cát

Phù Cát

209/QĐ-UBND ngày 16/01/2020

123.300

123.300

57.250

57.250

57.250

30.000

30.000

6

Nạo vét bồi lấp cửa sông Tam Quan

Hoài Nhơn

2374/QĐ-UBND 10/7/2019

20.000

5.000

2.403

2.403

2.403

2.597

2.597

7

Dự án xử lý sạt lở cấp bách sông Kôn đoạn qua thị xã An Nhơn và sông Cạn, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định

Phù Mỹ

3795/QĐ-UBND 15/9/2020

54.900

4.900

3.000

3.000

8

Trạm kiểm dịch động vật Cù Mông

Quy Nhơn

1748/QĐ-UBND 11/5/2020

5.327

5.327

1.700

1.700

1.700

2.500

2.500

III

HẠ TẦNG KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG, ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TĐC

14.840

14.840

1

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính các cấp tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

918/QĐ-UBND

21.190

17.290

10.190

10.190

10.190

7.100

7.100

2

Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021 - 2025

Quy Nhơn

3823/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

45.000

15.000

9.296

9.296

9.296

5.000

5.000

3

Đầu tư, nâng cấp một số máy móc, trang thiết bị phục vụ quan trắc và phân tích môi trường cho Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

Quy Nhơn

1955/QĐ-UBND 02/6/2017; 810/QĐ-UBND 11/3/2020

3.000

3.000

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

4

Hệ thống điện chiếu sáng Khu tái định cư Nhơn Phước gđ 1

Quy Nhơn

1058/QĐ-BQL 08/7/2013

2.240

2.240

1.000

1.000

1.000

1.240

1.240

IV

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

18.083

18.083

1

Nhà thực hành khoa Văn hóa Nghệ thuật

Quy Nhơn

2910/QĐ-UBND 20/8/2019

13.436

13.436

10.353

10.353

10.353

3.083

3.083

2

Mở rộng trường Cao Đẳng Bình Định

Quy Nhơn

39.950

39.950

7.000

7.000

7.000

15.000

15.000

V

Y TẾ

7.427

7.427

1

Dự án: Sửa chữa nhà làm việc, mua sắm trang thiết bị phục vụ khám chữa bệnh tại Khoa Nội trung cao và Phòng Khám trung cao thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

2387/QĐ-UBND 15/7/2019

14.884

14.884

10.457

10.457

10.457

4.427

4.427

2

TTYT thành phố Quy Nhơn - Nhà điều trị 251 giường

Quy Nhơn

2582/QĐ- CTUBND, 07/10/2009; 2266/QĐ- CTUBND, 06/10/2010; 4709/QĐ-UBND , 28/12/2015

103.437

21.000

14.339

14.339

14.339

3.000

3.000

VI

VĂN HOÁ

4.683

4.683

1

Các bia di tích được xếp hạng (Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnh)

Quy Nhơn

Miễn lập BC KTKT

9.953

9.953

6.619

6.619

6.619

3.334

3.334

2

Hạng mục Trồng cây xanh, trồng cây bông giấy và các hạng mục HTKT thuộc Đàn tế trời đất (Đài Kính thiên)

Tây Sơn

2443/QĐ-UBND 19/7/2018 217/QĐ-SKHĐT 15/10/2018

8.476

8.476

7.127

7.127

7.127

1.349

1.349

VII

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

4.982

4.982

1

Khu khám phá khoa học và Trạm quan sát thiên văn phổ thông thuộc Tổ hợp không gian khoa học

Quy Nhơn

231/QĐ-UBND 06/7/2016

115.611

20.611

15.629

15.629

15.629

4.982

4.982

VIII

QLNN - QPAN

46.020

46.020

1

Nhà làm việc 2A Trần Phú

Quy Nhơn

45/HĐND 02/7/2018

144.460

130.014

69.645

69.645

69.645

20.000

20.000

2

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Trụ Sở làm việc của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Quy Nhơn

4064/QĐ-UBND 31/10/2019

9.613

9.613

4.093

4.093

4.093

5.520

5.520

B8.5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021

254.091

254.091

1

Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tỉnh (ĐT 638) đoạn Km137+580 - Km143+787

Quy Nhơn

11/NQ-HĐND 11/7/2019; 3896/QĐ-UBND 28/10/2019

136.695

136.695

5.000

5.000

5.000

15.000

15.000

2

Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn

QN-TP

43/NQ-HĐND ngày 13/12/2019

1.452.000

#######

30.000

30.000

3

Xây dựng cầu vào trụ sở mới Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy, bộ Bình Định

Quy Nhơn

325/QĐ-UBND ngày 05/02/2020

29.850

29.850

10.000

10.000

4

Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi

PC-TP

4488/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

1.080.151

#######

50.841

50.841

5

Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Gò Bồi đến Khu Đô thị Diêm Vân

PC-TP

1.498.000

#######

65.000

65.000

6

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT kết nối trung tâm huyện Hoài Ân với thị xã Hoài Nhơn (qua cầu Phú Văn)

Hoài Ân

69.998

69.998

17.000

17.000

7

Dự án: Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Đèo 2, xã Mỹ Châu, huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

4422/QĐ-UBND ngày 27/10/2020

13.433

9.950

3.000

3.000

8

Dự án Trạm bơm Chà Rang, xã Bình Thuận

Tây Sơn

278/QĐ-SKHĐT ngày 26/10/2020

15.744

11.662

3.200

3.200

9

Dự án Sửa chữa nâng cấp hồ Suối Mây, thị trấn Vân Canh

Vân Canh

200/QĐ-SKHĐT ngày 24/10/2019

13.363

13.363

3.700

3.700

10

Sửa chữa nhà làm việc 2B Trần Phú

Quy Nhơn

5.000

5.000

2.000

2.000

11

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, giai đoạn 2021 - 2025

Quy Nhơn

38.500

38.500

11.000

11.000

12

Bổ sung nguồn nước các nhà máy: Nhơn Tân, Phước Sơn, khu Đông Nam Hoài Nhơn, Đông Nam Phù Cát

AN-TP-PC- HN

3.700

2.000

1.000

1.000

13

Mở rộng phạm vi cấp nước Vĩnh An - Bình Tường: Xây dựng tuyến ống truyền tải và phân phối nước sạch đến xã Tây Phú từ nhà máy cấp nước Vĩnh An - Bình Tường

Tây Sơn

10.652

7.000

2.500

2.500

14

Mở rộng phạm vi cấp nước khu Đông Nam huyện Hoài Nhơn: Xây dựng trạm bơm tăng áp, đường ống dẫn nước, phân phối nước sạch dọc tuyến đường ĐT639 và các tuyến ống nhánh phân phối (cấp nước 02 thôn: Lâm Trúc 1 và Lâm Trúc 2, xã Hoài Thanh)

Hoài Nhơn

13.536

7.375

2.000

2.000

15

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt huyện Phù Cát

Phù Cát

66.467

64.725

10.000

10.000

16

Mở rộng phạm vi cấp nước Tây Giang - Tây Thuận: Xây dựng trạm bơm tăng áp và đường ống phân phối nước sạch cấp nước cho xã Tây Thuận (từ nhà máy nước Tây Giang - Tây Thuận)

Tây Sơn

7.934

5.000

2.100

2.100

17

Xây dựng, tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích tại tháp Bánh Ít

Tuy Phước

21.000

21.000

5.000

5.000

18

Sửa chữa Sân Vận động Quy Nhơn

Quy Nhơn

10.000

10.000

3.000

3.000

19

Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân

Hoài Ân

14.999

14.999

5.000

5.000

20

Trường THPT Tăng Bạt Hổ (HM: Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng)

Hoài Nhơn

2513/UBND-VX ngày 20/4/2020

10.500

10.500

2.500

2.500

21

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ. HM: Nhà lớp học, bộ môn và chức năng 03T (04PH, 06BM, 02PCN)

An Nhơn

12.500

12.500

3.000

3.000

22

Trường THPT số 3 Tuy Phước, huyện Tuy Phước. HM: NHB

Tuy Phước

3.500

3.500

1.000

1.000

23

Tuyến đường giao thông kết nối khu du lịch Hầm Hô đến khu du lịch Thác Đổ xã Vĩnh An, huyện Tây Sơn

UBND huyện Tây Sơn

30.121

13.488

4.000

4.000

24

Đường từ ĐT.640 vào Tháp Bình Lâm

UBND huyện Tuy Phước

15.000

5.000

2.250

2.250

C

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

110.000

110.000

C1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH, CHUYỂN TIẾP

27.169

27.169

I

CÁC DỰ ÁN TUYẾN TỈNH QUẢN LÝ

9.618

9.618

Y TẾ

9.618

9.618

1

Sửa chữa, cải tạo khu WC - TTYT huyện Tây Sơn

Tây Sơn

3763/QĐ-UBND 17/10/2019

7.861

7.861

5.500

5.500

5.500

2.300

2.300

2

Sửa chữa, cải tạo khu WC - Bệnh viện đa khoa tỉnh

Quy Nhơn

12.834

12.834

8.500

8.500

8.500

4.334

4.334

3

Sửa chữa, cải tạo khu WC - Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn

Hoài Nhơn

3777/QĐ-UBND 18/10/2019

7.184

7.184

4.200

4.200

4.200

2.984

2.984

II

CÁC DỰ ÁN TUYẾN HUYỆN QUẢN

17.551

17.551

a

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

16.525

16.525

1

Trường MG Mỹ Thành (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)

UBND huyện Phù Mỹ

2050/QĐ-UBND, ngày 08/6/2017

3.497

1.578

1.500

1.500

1.500

78

78

2

Trường mẫu giáo xã Mỹ Chánh (HM: NLH 2T 4P)

UBND huyện Phù Mỹ

206/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016

3.471

1.670

1.600

1.600

1.600

70

70

3

Trường MG Mỹ Chánh (Công Trung) (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng)

UBND huyện Phù Mỹ

1735/QĐ-UBND, ngày 19/5/2017

3.797

1.578

1.500

1.500

1.500

78

78

4

Trường THCS Tây Bình, nhà bộ môn 2T, 04 phòng

UBND huyện Tây Sơn

1654QĐ-UBND 11/5/2017

4.471

2.516

1.516

1.516

1.516

1.000

1.000

5

Trường Mẫu giáo Canh Hiển

UBND huyện Vân Canh

75/QĐ-SKHĐT 09/5/2019

6.901

3.586

1.800

1.800

1.800

1.786

1.786

6

Trường THCS Vĩnh Quang HM: Nhà hiệu bộ

UBND huyện Vĩnh Thạnh

3918/QĐ-UBND 20/10/2017

3.726

1.502

1.000

1.000

1.000

502

502

7

Trường Mẫu giáo Nhơn Mỹ (Thiết Tràng)

UBND thị xã An Nhơn

QĐ 2919/QĐ- UBND ngày 11/8/2017 của UBND tỉnh

4.039

1.871

1.745

1.745

1.745

126

126

8

Trường TH số 2 Nhơn Hạnh (Thái Xuân)

UBND thị xã An Nhơn

QĐ 2589/QĐ- UBND ngày 21/7/2017 của UBND tỉnh

5.478

2.060

1.755

1.755

1.755

305

305

9

Trường THCS Nhơn Mỹ (2t, 8P)

UBND thị xã An Nhơn

2631/QĐ-UBND ngày 25/7/2017

7.129

2.575

2.200

2.200

2.200

375

375

10

Trường TH số 3 Nhơn Hòa (Trung Ái)

UBND thị xã An Nhơn

QĐ3015/QĐ- UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh

5.294

1.375

1.322

1.322

1.322

53

53

11

Trường TH số 1 Phước Thuận (06 phòng chức năng)

UBND huyện Tuy Phước

3896/QĐ-UBND ngày 19/10/2017

2.969

1.154

1.100

1.100

1.100

54

54

12

Trường mầm non Phước Thắng (02T,04P) (2017)

UBND huyện Tuy Phước

3620/QĐ-UBND ngày 12/10/2016

3.195

1.519

1.500

1.500

1.500

19

19

13

Trường MN thị trấn Bình Dương, HM: NLH 02T 08P

UBND huyện Phù Mỹ

3776/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.143

3.503

2.900

2.900

2.900

603

603

14

Trường TH Bình Thành; HM: Xây dựng 06 phòng học và 04 phòng chức năng

UBND huyện Tây Sơn

241/QĐ-SKHĐT 30/10/2018

6.758

3.756

3.140

3.140

3.140

616

616

15

Trường TH Tây Bình; HM: 04 phòng chức năng

UBND huyện Tây Sơn

233/QĐ-SKHĐT 29/10/2018

6.089

2.801

2.186

2.186

2.186

615

615

16

Trường mầm non xã Canh Hiệp (HM: Nhà hiệu bộ)

UBND huyện Vân Canh

3908/QĐ-UBND 28/10/2019

3.256

1.824

1.100

1.100

1.100

724

724

17

Trường mầm non xã Canh Vinh (HM 04 phòng lớp học, nhà hiệu bộ)

UBND huyện Vân Canh

3907/QĐ-UBND 28/10/2019

6.761

3.830

1.000

1.000

1.000

2.830

2.830

18

Trường TH Vĩnh Quang (HM: nhà hiệu bộ)

UBND huyện Vĩnh Thạnh

3580/QĐ-UBND 04/10/2019

3.800

1.550

1.100

1.100

1.100

450

450

19

Trường MN thị trấn Vĩnh Thạnh (HM: nhà ăn + bếp; tường rào cổng ngõ; sân nền bê tông)

UBND huyện Vĩnh Thạnh

3582/QĐ-UBND 04/10/2019

3.500

1.400

1.000

1.000

1.000

400

400

20

Trường TH số 01 Nhơn Hòa. HM: xây dựng mới Nhà 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

212/QĐ-SKĐĐT ngày 30/10/2017

3.610

1.423

900

900

900

523

523

21

Trường Tiểu học số 2 Nhơn An 02 tầng 6 phòng

UBND thị xã An Nhơn

232/QĐ-SKĐĐT ngày 29/10/2018

4.969

1.430

900

900

900

530

530

22

Trường Mầm non Nhơn Lộc, HM: 3P, tường rào cổng ngõ

UBND thị xã An Nhơn

239/QĐ-SKĐĐT ngày 30/10/2018

3.461

1.200

600

600

600

600

600

23

Trường Mầm non Nhơn Phong (điểm trường chính Tam Hòa). HM NLH, 01 phòng

UBND thị xã An Nhơn

3790/QĐ-UBND 30/10/2018

1.116

506

400

400

400

106

106

24

Trường mầm non Nhơn Phúc (HM NLH 2 phòng)

UBND thị xã An Nhơn

3634/QĐ-UBND ngày 23/10/2018

1.961

916

700

700

700

216

216

25

Trường Mẫu giáo Bình Tân, hạng mục: 04 phòng học, 01 phòng giáo dục nghệ thuật; khu hiệu bộ; bếp ăn một chiều

UBND huyện Tây Sơn

3745/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

6.758

3.765

1.600

1.600

1.600

2.165

2.165

26

Trường TH Mỹ Quang, HM: NLH 02T 08P

UBND huyện Phù Mỹ

29/QĐ-SKHĐT 06/3/2019

7.143

3.503

1.622

1.622

1.622

1.701

1.701

b

Y TẾ

1.026

1.026

1

Trạm y tế xã Cát Chánh, huyện Phù Cát

417/QĐ-UBND 17/2/2018

4.755

1.894

868

868

868

1.026

1.026

C.2

CÁC DỰ ÁN ĐÃ KHỞI CÔNG TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (TỈNH HỖ TRỢ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2016/QĐ-UBND NGÀY 10/8/2016)

33.542

33.542

a

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

33.542

33.542

1

Trường Mầm non Hoài Đức (điểm Diễn Khánh) - hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 09 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

255/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2017

4.403

2.064

700

700

2

Trường Tiểu học Hoài Phú - hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

198/QĐ-SKHĐT ngày 24/9/2018

4.562

1.139

500

500

3

Trường THCS Hoài Tân, hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng và Nhà hiệu bộ

UBND TX Hoài Nhơn

278/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

9.190

3.641

1.100

1.100

4

Trường tiểu học số 1 Đập Đá (điểm chính khu vực Bằng Châu); Hạng mục: Xây dựng khối phòng chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

238/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

3.842

1.528

500

500

5

Trường tiểu học số 3 Bồng Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

250/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

4.484

1.112

450

450

6

Trường Mẫu giáo Tây Giang - hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng và 01 phòng giáo dục nghệ thuật

UBND huyện Tây Sơn

269/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

3.582

1.985

600

600

7

Trường Tiểu học số 1 Tam Quan Bắc (điểm Trường Xuân tây), huyện Hoài Nhơn; Hạng mục: San nền mặt bằng, nhà lớp học 02 tầng 10 phòng, tường rào cổng ngõ và khu vệ sinh

UBND TX Hoài Nhơn

159/QĐ-SKHĐT ngày 09/9/2019

7.322

1.368

450

450

8

Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hoài Phú, huyện Hoài Nhơn - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

180/QĐ-SKHĐT ngày 30/9/2019

6.013

2.313

992

992

9

Trường THCS Hoài Hải - hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

273/QĐ-SKHĐT ngày 11/11/2019

4.139

1.642

500

500

10

Trường TH Hoài Xuân, HM: NLH 2T10P

UBND TX Hoài Nhơn

266/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

4.974

1.394

450

450

11

Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thọ - hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

208/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

4.114

1.658

500

500

12

Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

207/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

4.275

1.724

550

550

13

Trường tiểu học số 1 Hoài Châu Bắc - hạng mục Nhà lớp học 03 tầng 18 phòng, huyện Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

32/QĐ-SKHĐT ngày 15/01/2020

9.937

3.239

1.000

1.000

14

Trường Trung học cơ sở Nhơn Thành - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

241/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019

5.373

2.220

700

700

15

Trường tiểu học số 2 Nhơn Hưng (điểm chính Xita) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và hiệu bộ (nhà 02 tầng 06 phòng)

UBND thị xã An Nhơn

77/QĐ-SKHĐT ngày 14/05/2019

3.486

1.540

500

500

16

Trường Trung học cơ sở Phước Thành - hạng mục: Nhà lớp học bộ môn

UBND huyện Tuy Phước

315/QĐ-SKHĐT ngày 31/12/2019

3.395

1.425

450

450

17

Trường THCS Nhơn Hậu - Hạng mục Xây dựng nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

211/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

6.151

2.450

750

750

18

Trường THCS Đập Đá - hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

29/QĐ-SKHĐT ngày 14/01/2020

5.721

2.266

700

700

19

Trường tiểu học số 1 Nhơn Thành (điểm chính Châu Thành) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

28/QĐ-SKHĐT ngày 14/01/2020

4.084

1.623

500

500

20

Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

207/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

4.274

1.724

550

550

21

Trường Mẫu giáo Hoài Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

226/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2019

7.222

3.532

1.100

1.100

22

Trường mầm non Hoài Thanh (Thôn Trường An 2)-Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

55/QĐ-SKHĐT ngày 19/02/2020

8.596

4.183

1.300

1.300

23

Trường tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

210/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

4.719

1.143

400

400

24

Trường Mầm non Hoài Sơn - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và nhà bếp

UBND TX Hoài Nhơn

212/QĐ-SKHĐT ngày 29/10/2019

6.335

3.093

1.000

1.000

25

Trường Tiểu học số 1 Nhơn Lộc (điểm chính An Thành) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và hiệu bộ 02 tầng 06 phòng

UBND thị xã An Nhơn

39/QĐ-SKHĐT ngày 21/01/2020

4.210

1.672

500

500

26

Trường Tiểu học Ân Phong, hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng (điểm An Hòa)

UBND huyện Hoài Ân

192/QĐ-SKHĐT 11/8/2020

3.431

1.024

500

500

27

Trường tiểu học Ân Hảo Đông (điểm Hội Trung), hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

UBND huyện Hoài Ân

193/QĐ-SKHĐT 11/8/2020

3.568

1.065

500

500

28

Trường Tiểu học số 1 Hoài Hương - Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 02 tầng 12 phòng (06 phòng học + 06 phòng bộ môn) và Nhà hiệu bộ, thị xã Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

132/QĐ-SKHĐT ngày 02/6/2020

9.997

3.252

1.000

1.000

29

Trường Tiểu học số 2 Hoài Hảo - Hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 18 phòng (12 phòng học + 06 phòng bộ môn), thị xã Hoài Nhơn

UBND TX Hoài Nhơn

142/QĐ-SKHĐT ngày 08/6/2020

9.462

3.488

1.100

1.100

30

Trường THCS Hoài Thanh. HM: Nhà bộ môn 02T06P và Nhà hiệu bộ

UBND TX Hoài Nhơn

4903/QĐ-UBND 27/12/2019

11.751

4.938

1.500

1.500

31

Trường TH số 1 Hoài Thanh Tây.HM: NLH 03T12P và nhà hiệu bộ

UBND TX Hoài Nhơn

3834/QĐ-UBND 31/10/2018; 34/QĐ-SKHĐT 13/3/2019

8.848

2.943

900

900

32

Trường TH số 1 Hoài Châu Bắc. HM: NLH 03T18P

UBND TX Hoài Nhơn

3386/QĐ-UBND 20/9/2019

9.937

3.239

1.000

1.000

33

Trường TH số 2 Hoài Mỹ. HM: NLH, nhà bộ môn 02T08P

UBND TX Hoài Nhơn

4985/QĐ-UBND 31/12/2019

4.701

1.430

500

500

34

Trường Mẫu giáo Tây An - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

UBND huyện Tây Sơn

270/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

3.830

2.165

700

700

35

Trường THCS Tây An - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND huyện Tây Sơn

271/QĐ-SKHĐT ngày 30/10/2018

5.257

3.200

1.000

1.000

36

Trường TH số 1 Tây Phú; hạng mục: 04 phòng chức năng và 01 khu hiệu bộ

UBND huyện Tây Sơn

277/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018

5.686

3.530

1.100

1.100

37

Trường Mẫu giáo Tây Giang; hạng mục: xây dựng nhà lớp học 03 phòng và 01 phòng giáo dục Nghệ Thuật

UBND huyện Tây Sơn

269/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018

3.583

1.985

600

600

38

Trường THCS Võ Xán; hạng mục: nhà lớp học 02 tầng, 16 phòng

UBND huyện Tây Sơn

157/QĐ-SKHĐT ngày 27/7/2018

9.679

4.810

1.200

1.200

39

Trường THCS Tây Vinh; hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng

UBND huyện Tây Sơn

307/QĐ-SKHĐT ngày 26/10/2019

3.805

2.383

750

750

40

Trường THCS Bình Hòa; hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 04 phòng

UBND huyện Tây Sơn

248/QĐ-SKHĐT ngày 31/10/2019

3.850

2.357

700

700

41

Trường THCS Bình Thành; hạng mục: Khu hiệu bộ

UBND huyện Tây Sơn

77/QĐ-SKHĐT ngày 27/03/2020

3.031

1.955

600

600

42

Trường Tiểu học số 1 Cát Tường (điểm trường Xuân Quang) - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng (04 phòng chức năng và 06 phòng học)

UBND huyện Phù Cát

249/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

4.980

1.485

450

450

43

Trường Tiểu học số 1 Ngô Mây - Hạng mục Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

246/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

3.007

627

300

300

44

Trường Trung học cơ sở Cát Thắng - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

248/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

4.866

1.248

450

450

45

Trường mầm non Nhơn Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 03 phòng

UBND thị xã An Nhơn

186/QĐ-SKHĐT ngày 05/8/2020

3.758

1.452

500

500

46

Trường THCS Cát Lâm - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng (04 phòng chức năng và 02 phòng học)

UBND huyện Phù Cát

247/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

4.281

1.263

450

450

47

Trường Tiểu học số 1 Cát Trinh - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng

245/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

4.868

1.427

500

500

48

Trường Tiểu học số 2 Cát Trinh - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng

245/QĐ-SKHĐT ngày 01/10/2020

4.932

1.422

500

500

C.3

BỐ TRÍ CHO CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI NĂM 2021

49.289

49.289

UBND TP Quy Nhơn

8.000

8.000

1

Xây dựng mới khu nhà điều trị - nhà hành chính của Trung tâm y tế TP Quy Nhơn

UBND TP Quy Nhơn

1652-TB/TU, 18/2/2020 của Tỉnh ủy Bình Định

156.580

66.000

8.000

8.000

UBND TX An Nhơn

2.000

2.000

1

Trường Mẫu giáo phường Nhơn Thành (điểm chính Tiên Hội) 05 phòng (2 phòng học + 3 phòng bộ môn)

UBND thị xã An Nhơn

1723/QĐ-UBND ngày 08/5/2020

6.435

2.428

1.000

1.000

2

Trường Mẫu giáo Nhơn Hòa (điểm chính) 02 tầng 08 phòng (5 phòng học +3 phòng chức năng)

UBND thị xã An Nhơn

1722/QĐ-UBND ngày 08/5/2020

9.936

3.886

1.000

1.000

UBND TX Hoài Nhơn

6.900

6.900

1

Trường THCS Hoài Đức, hạng mục: nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng, nhà hiệu bộ, tường rào

UBND TX Hoài Nhơn

2938/UBND-VX ngày 8/5/2020

9.700

4.850

1.500

1.500

2

Trường Tiểu học số 1 Hoài Tân; hạng mục: Nhà lớp học, nhà bộ môn 03 tầng 12 phòng; Nhà hiệu bộ và Tường rào

UBND TX Hoài Nhơn

3706/QĐ-UBND ngày 08/9/2020

12.171

4.014

1.400

1.400

3

Trường THCS Hoài Mỹ. HM: Nhà bộ môn, NLH 02T12P và Nhà hiệu bộ

UBND TX Hoài Nhơn

4902/QĐ-UBND 27/12/2019

14.955

5.492

1.000

1.000

4

Truường THCS Hoài Châu Bắc, HM: NBM 2T6P và NHB

UBND TX Hoài Nhơn

2947/QĐ-UBND, 23/7/2020

13.630

4.616

2.000

2.000

5

Trường THCS Đào Duy Từ, hạng mục:Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng

UBND TX Hoài Nhơn

2196/UBND-VX ngày 07/4/2020

5.900

2.100

1.000

1.000

UBND huyện Tuy Phước

1.500

1.500

1

Trường mầm non Phước Sơn

UBND huyện Tuy Phước

2.800

1.200

500

500

2

Sửa chữa, nâng cấp Trạm y tế xã Phước Sơn

UBND huyện Tuy Phước

4.500

2.250

1.000

1.000

UBND huyện Hoài Ân

5.948

5.948

1

Trường Tiểu học Ân Nghĩa; hạng mục: Xây dựng 10 phòng học và nhà hiệu bộ

UBND huyện Hoài Ân

9.548

7.161

1.548

1.548

2

Trường THCS Ân Thạnh; hạng mục: Xây dựng 08 phòng học, 04 phòng bộ môn và nhà hiệu bộ

UBND huyện Hoài Ân

14.272

10.704

2.100

2.100

3

Trường THCS Tăng Bạt Hổ. HM: XD mới nhà lớp học 06 phòng, 04 phòng bộ môn và nhà hiệu bộ

UBND huyện Hoài Ân

12.000

9.000

1.200

1.200

4

Sửa chữa, nâng cấp Trạm Y tế TT.Tăng Bạt Hổ

UBND huyện Hoài Ân

8.000

6.000

1.100

1.100

UBND huyện Vân Canh

5.500

5.500

1

Trường THCS Canh Vinh (HM: Xây dựng 03 phòng học, Thư viện)

UBND huyện Vân Canh

1371/SKHĐT- KGVX ngày 04/8/2020

3.500

2.800

2.000

2.000

2

Trường mầm non Canh Liên (HM: Xây dựng 03 phòng học; Nhà hiệu bộ; Nhà ăn; nhà bếp; Khu vệ sinh; Sân bêtông - Cổng ngõ, tường rào)

UBND huyện Vân Canh

1360/SKHĐT- KGVX ngày 04/08/2020

6.500

5.850

3.500

3.500

UBND huyện Vĩnh Thạnh

5.500

5.500

1

Trường TH thị trấn Vĩnh Thạnh. HM: NLH02T10P

UBND huyện Vĩnh Thạnh

4947/UBND-VX ngày 28/7/2020

6.677

5.342

2.000

2.000

2

Trường mẫu giáo Vĩnh Hiệp. HM: NLH06, nhà ăn, bếp và nhà hiệu bộ

UBND huyện Vĩnh Thạnh

4998/UBND-VX ngày 29/7/2020

10.492

8.394

3.500

3.500

UBND huyện An Lão

1.500

1.500

1

Trường PT DT bán trú Đinh Ruối

UBND huyện An Lão

5343/UBND-VX ngày 10/8/2020

4.200

3.780

1.500

1.500

UBND huyện Phù Cát

2.300

2.300

1

Trường Mẫu giáo bán trú xã Cát Hanh, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và các phòng chức năng

UBND huyện Phù Cát

1037/UBND-VX ngày 25/3/2020

7.000

3.600

1.300

1.300

2

Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Cát Tân

UBND huyện Phù Cát

6.000

2.500

1.000

1.000

UBND huyện Phù Mỹ

5.841

5.841

1

Trường Tiểu học số 2 Mỹ Hiệp, hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng

UBND huyện Phù Mỹ

3478/UBND-VX ngày 01/6/2020

5.000

1.250

941

941

2

Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Mỹ Tài, huyện Phù Mỹ

UBND huyện Phù Mỹ

5.000

2.500

1.800

1.800

3

Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Mỹ Cát, huyện Phù Mỹ

UBND huyện Phù Mỹ

4.000

2.000

1.500

1.500

4

Trường Mẫu giáo Mỹ Quang (hm: Xây dựng 03 phòng học và 01 phòng đa chức năng)

UBND huyện Phù Mỹ

2917/QĐ-UBND ngày 22/7/2020

4.481

2.198

1.600

1.600

UBND huyện Tây Sơn

4.300

4.300

1

Trường MN Bình Thành

UBND huyện Tây Sơn

3.600

2.160

1.200

1.200

2

Trường Tiểu học Bình Tân; hạng mục: Xây dựng 04 phòng chức năng và khu hiệu bộ

UBND huyện Tây Sơn

4204/UBND-VX ngày 26/6/2020

7.080

4.158

1.900

1.900

3

Trường MN Phú Phong

UBND huyện Tây Sơn

4.000

2.400

1.200

1.200

D

BỘI CHI NGÂN SÁCH

532.500

532.500

E

NGUỒN TIỀN BÁN NHÀ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

5.000

5.000

1

Nhà làm việc Sở Tư pháp

Quy Nhơn

5.000

5.000

G

NGUỒN VỐN KHÁC CỦA NGÂN SÁCH TỈNH

55.699

55.699

1

Dự án Mở rộng nâng cấp bảo tàng Quang Trung (bao gồm: Hạ tầng kỹ thuật khu C và phục dựng cảnh quan Bến Trường Trầu tại Bảo tàng Quang Trung) và xây dựng đền thờ Võ Văn Dũng

Tây Sơn

2373/QĐ- CTUBND 26/10/2012; 2678/QĐ- CTUBND 31/10/2012; 1466/QĐ-UBND 27/4/2017

94.800

94.800

112990,57

112.991

112.991

30.699

30.699

2

Dự án nâng cấp mở rộng tuyến đường Ân Phong đi Ân Tường Đông, điểm xây dựng: Ân Phong, Ân Tường Đông huyện Hoài Ân

UBND huyện Hoài Ân

4051/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

36.528

27.127

13940

13.940

13.940

15.000

15.000

3

Dự án: Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng bãi biển Quy Nhơn, khu vực dọc tuyến đường Xuân Diệu và An Dương Vương (từ Lý Chiêu Hoàng đến khách sạn Hoàng Gia)

UBND huyện TP Quy Nhơn

24.059

10.592

5.000

5.000

4

Sửa chữa Sân Vận động Quy Nhơn

Quy Nhơn

10.000

10.000

5.000

5.000

H

TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT TỪ CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, NGUỒN THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

1.500.000

1.500.000

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP

290.000

290.000

1

Hạ tầng kỹ thuật Phân khu số 5, số 8 Khu đô thị mới Nhơn Hội

Quy Nhơn

661a/QĐ-BQL 30/10/2017; 661b/QĐ-BQL 30/10/2017

335.395

335.395

160000

160.000

160.000

80.000

80.000

2

Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông, TP Quy Nhơn (Đoạn từ khu dân cư phía Đông Viện sốt rét - ký sinh trùng - côn trùng đến hết cầu số 2 qua sông Hà Thanh)

Quy Nhơn

3804/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

129.353

116.418

56498,529

56.499

56.499

40.000

40.000

3

Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ Đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong

QN-PC

324/QĐ-BQL 29/10/2018

173.883

156.495

114738,57

114.739

114.739

40.000

40.000

4

Đường ven biển (ĐT.639), đoạn từ cầu Lại Giang đến cầu Thiện Chánh

HN-PM

4391/QĐ-UBND - 26/10/2020]

460.802

460.802

200500

200.500

200.500

90.000

90.000

5

Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Bắc

Quy Nhơn

1808/QĐ-UBND 14/5/2020

34.355

34.355

10000

10.000

10.000

20.000

20.000

6

Sửa chữa, nâng cấp Khu tái định cư Cát Tiến (Khu 2)

Phù Cát

335/QĐ-BQL ngày 30/10/2019

69.017

69.017

20000

20.000

20.000

20.000

20.000

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHỞI CÔNG MỚI

1.210.000

1.210.000

1

Cầu Thị Nại 2

Quy Nhơn

04/NQ-HĐND 17/7/2020

1.888.670

#######

5000

5.000

5.000

100.000

100.000

2

Tuyến đường trục Đông - Tây kết nối với tuyến đường phía Tây tỉnh (ĐT 638) đoạn Km137+580 - Km143+787

Quy Nhơn

11/NQ-HĐND 11/7/2019; 3896/QĐ-UBND 28/10/2019

136.695

136.695

5000

5.000

5.000

40.000

40.000

3

Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn

QN-TP

43/NQ-HĐND ngày 13/12/2019

1.452.000

#######

100.000

100.000

4

Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Cát Tiến đến Gò Bồi

TP-PC

4488/QĐ-UBND ngày 30/10/2020

1.080.151

#######

100.000

100.000

5

Đường ven biển (phía Tây đầm Thị Nại), đoạn từ Gò Bồi đến Khu Đô thị Diêm Vân

Tuy Phước

1.498.000

#######

200.000

200.000

6

Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Đề Gi - Mỹ Thành

PC-PM

3917/QĐ-UBND 29/10/2019

611.654

310.154

50.000

50.000

7

Dự án Xây dựng kè, nạo vét lòng sông đoạn trước kè và giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Quảng Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

4172/QĐ-UBND ngày 08/10/2020

47.508

47.508

35.000

35.000

8

Dự án Xây dựng kè và giải phóng mặt bằng khu tái định cư và khu dân cư thuộc Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

04/NQ-HĐND ngày 17/7/2020

716.289

573.031

115.000

115.000

9

Đập dâng Phú Phong, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

04/NQ-HĐND ngày 17/7/2020

860.000

258.000

90.000

90.000

10

Dự án Cải tạo hệ thống tiêu thoát lũ và kết nối giao thông hai bờ Suối Trầu Khu đô thị Long Vân, thành phố Quy Nhơn

Quy Nhơn

618.750

495.000

110.000

110.000

11

Dự án Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

353.396

353.396

100.000

100.000

12

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở, dịch vụ thương mại tại Km0+280, đường trục Khu kinh tế nối dài

Quy Nhơn

268.057

268.057

90.000

90.000

13

Dự án Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới), xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước (giai đoạn 1)

Tuy Phước

170.390

170.390

80.000

80.000

14

Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội

Phù Cát

179.575

179.575

80.000

80.000

15

Trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

64.000

64.000

20.000

20.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5201/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Phi Long
Phạm viBình Định
Trích yếu2020 công khai dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Bình Định năm 2021
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.