Quay lại

Quyết định 5201/QĐ-UBND năm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022 tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5201/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 24 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2022 TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương được Quốc hội thông qua ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa X - kỳ họp thứ 5 về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương, phân bổ chi ngân sách tỉnh và bổ sung ngân sách cấp dưới của tỉnh Đồng Nai năm 2022.

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2021 và kế hoạch đầu tư công năm 2022;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 8568/STC-QLNS ngày 23/12/2021 về việc công khai dự toán ngân sách năm 2022 của tỉnh Đồng Nai;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2022 (các phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Chánh, Phó Chánh VP. UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS, THNC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Tấn Đức

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

23.556.345

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

21.257.259

1

Thu NSĐP hưởng 100%

8.140.500

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

13.116.759

II

Thu bổ sung từ NSTW

1.178.878

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

2.910

IV

Thu kết dư

20.208

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

B

TỔNG CHI NSĐP

23.556.345

I

Tổng chi cân đối NSĐP

22.518.433

1

Chi đầu tư phát triển

8.543.308

2

Chi thường xuyên

13.501.015

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

5

Dự phòng ngân sách

471.200

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.037.912

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

-

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1

Vay để bù đắp bội chi

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

18.820.938

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

16.521.852

2

Thu bổ sung từ NSTW

1.178.878

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu kết dư

20.208

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

18.820.938

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

11.257.351

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

7.563.587

-

Chi bổ sung cân đối

6.420.087

-

Chi bổ sung có mục tiêu

1.143.500

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

12.298.994

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

4.735.407

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

7.563.587

-

Thu bổ sung cân đối

6.420.087

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.143.500

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

12.298.994

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

12.298.994

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

55.241.000

21.257.259

I

Thu nội địa

38.741.000

21.257.259

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

1.900.000

960.546

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

2.200.000

1.038.160

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

13.698.000

5.950.212

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5.500.000

2.534.674

5

Thuế thu nhập cá nhân

6.500.000

2.895.246

6

Thuế bảo vệ môi trường

900.000

192.422

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

432.000

192.422

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

468.000

-

7

Lệ phí trước bạ

1.200.000

1.200.000

8

Thu phí, lệ phí

500.000

385.000

-

Phí và lệ phí trung ương

115.000

-

-

Phí và lệ phí địa phương

385.000

385.000

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

62.000

62.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1.100.000

1.100.000

12

Thu tiền sử dụng đất

2.500.000

2.500.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

-

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.600.000

1.600.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

150.000

108.000

16

Thu khác ngân sách

550.000

350.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

1.000

1.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

380.000

380.000

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

16.500.000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

14.345 000

2

Thuế xuất khẩu

96.100

3

Thuế nhập khẩu

1.960.000

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.000

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

97.100

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

-

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

22.518.433

10.219.439

12.298.994

I

Chi đầu tư phát triển

8.543.308

5.147.808

3.395.500

1

Chi đầu tư cho các dự án

-

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

110.000

110.000

II

Chi thường xuyên

13.501.015

4.844.621

8.656.394

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.467.592

1.296.539

4.171.053

2

Chi khoa học và công nghệ

117.138

117.138

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

2.910

V

Dự phòng ngân sách

471.200

224.100

247.100

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.037.912

1.037.912

-

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.037.912

1.037.912

C

CHI CHUYẾN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

6.420.087

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

10.219.439

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

5.147.808

1

Chi đầu tư cho các dự án

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

110.000

II

Chi thường xuyên

4.844.621

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.296.539

2

Chi khoa học và công nghệ

117.138

3

Chi y tế, dân số và gia đình

950.141

4

Chi văn hóa thông tin

98.968

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.746

6

Chi thể dục thể thao

165.198

7

Chi bảo vệ môi trường

104.423

8

Chi các hoạt động kinh tế

772.499

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

769.709

10

Chi bảo đảm xã hội

324.259

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

V

Dự phòng ngân sách

224.100

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

11.257.351

5.147.808

4.844.621

2.910

224.100

1.037.912

1.037.912

-

-

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

11.030.341

5.147.808

4.844.621

1.037.912

1.037.912

-

-

1

Tỉnh ủy

110.000

110.000

2

Văn phòng HĐND tỉnh

17.544

17.544

3

Văn phòng UBND tỉnh

53.375

53.375

4

Sở Tài chính

23.763

23.763

5

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.383

16.383

6

Sở Nội vụ

61.083

61.083

7

Sở Ngoại vụ

18.189

18.189

8

Sở Thông tin Truyền thông

47.930

47.930

9

Sở Khoa học Công nghệ

85.311

85.311

10

Sở Công thương

20.707

20.707

11

Sở Tài nguyên Môi trường

115.712

115.712

12

Sở Tư pháp

19.762

19.762

13

Sở Nông nghiệp PTNT

192.237

192.237

14

Sở Giao thông vận tải

620.293

620.293

15

Sở Y tế

781.488

781.488

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

300.815

300.815

17

Sở Xây dựng

21.880

21.880

18

Sở Lao động TBXH

295.082

295.082

19

Sở Giáo dục đào tạo

737.385

737.385

20

Công an tỉnh

37.760

37.760

21

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

135.869

135.869

22

Thanh tra tỉnh

10.436

10.436

23

Bảo hiểm xã hội tỉnh

185.464

185.464

24

Đại học Đồng Nai

48.090

48.090

25

Trường Chính trị tỉnh

32.500

32.500

26

UBMT Tổ quốc tỉnh

8.455

8.455

27

Tỉnh đoàn

24.747

24.747

28

Cao đẳng nghề Đồng Nai

-

29

Cao đẳng Y tế Đồng Nai

18.474

18.474

30

Cao đẳng kỹ thuật Đồng Nai

30.630

30.630

31

Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao

39.860

39.860

32

Ban Quản lý các KCN

27.169

27.169

33

Ban Dân tộc

14.366

14.366

34

Hội chữ thập đỏ

4.290

4.290

35

Hội người mù

1.216

1.216

36

Hội cựu thanh niên xung phong

1.569

1.569

37

Hội nạn nhân chất độc da cam

1.527

1.527

38

Hội người cao tuổi

1.135

1.135

39

Hội chiến sĩ cánh mạng bị địch bắt, tù đày

1.636

1.636

40

Hội phụ nữ

8.559

8.559

41

Hội nông dân

8.204

8.204

42

Hội cựu chiến binh

4.648

4.648

43

Hội nhà báo

1.073

1.073

44

Hội văn học nghệ thuật

6.493

6.493

45

Liên minh Hợp tác xã

6.389

6.389

46

Hội Luật gia

854

854

47

Liên hiệp các hội KHKT

14.670

14.670

48

Hội khuyến học

2.326

2.326

49

Hội sinh viên

2.402

2.402

50

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

9.726

9.726

51

Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ

-

52

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa tỉnh

73.963

73.963

53

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Công nghệ sinh học

31.196

31.196

54

Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học

-

55

Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai

4.366

4 366

56

Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi

7.000

7.000

57

Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai

9.746

9.746

58

Liên đoàn lao động tỉnh

638

638

59

Nhà xuất bản Đồng Nai

2.500

2.500

60

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

26.387

26.387

61

Trung tâm Xúc tiến thương mại

9.864

9.864

62

Trung tâm Xúc tiến du lịch

6.556

6.556

63

Cục quản lý thị trường tỉnh

982

982

64

Dự phòng

406.484

406.484

65

CHI KHÁC

35.463

35.463

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

-

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.910

2.910

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

224.100

224.100

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

-

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

-

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI Y TẾ DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

821.449

77.300

55.398

61.600

15.000

335.776

147.895

-

-

1

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

536.874

55.000

55.398

6.600

15.000

332.776

63.000

2

Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi

78.060

3.000

75.000

3

Chi cục Kiểm lâm

9.895

9.895

4

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai

50.100

50.000

5

Trường Cao đẳng công nghệ Đồng Nai

20.000

20.000

6

Trường Đại học Đồng Nai

2.320

2.300

7

Nhà hát nghệ thuật Đồng Nai

5.000

5.000

8

Công an tỉnh Đồng Nai

102.000

8

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

15.100

9

Chi cục trồng trọt

1.000

9

Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

20

10

Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao

30

10

Sở Giáo dục Đồng Nai

1.000

11

Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

50

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

TỔNG SỐ

4.844.621

1.296.539

117.138

950.141

98.968

9.746

165.198

104.423

772.499

769.709

324.259

1

Tỉnh ủy

110.000

110.000

2

Văn phòng HĐND tỉnh

17.544

17.544

3

Văn phòng UBND tỉnh

53.375

12.265

41.110

4

Sở Tài chính

23.763

23.763

5

Sở Kế hoạch Đầu tư

16.383

2.000

14.460

6

Sở Nội vụ

61.083

6.615

54.468

7

Sở Ngoại vụ

18.189

1.570

16.619

8

Sở Thông tin Truyền thông

47.930

41.511

6.419

9

Sở Khoa học Công nghệ

85.311

1.550

75.220

8.541

10

Sở Công thương

20.707

2.904

1.030

19.677

11

Sở Tài nguyên Môi trường

115.712

77.329

18.934

19.449

12

Sở Tư pháp

19.762

14.080

13

Sở Nông nghiệp PTNT

192.237

148.075

44.162

14

Sở Giao thông vận tải

620.293

460.553

159.740

15

Sở Y tế

781.488

6.000

762.202

13.286

16

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

300.815

55.842

2.475

67.087

165.198

100

820

9.293

17

Sở Xây dựng

21.880

21.880

18

Sở Lao động TBXH

295.082

56.043

14.780

224.259

19

Sở Giáo dục đào tạo

737.385

725.977

11.408

20

Công an tỉnh

37.760

645

1.900

21

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

135.869

9.157

22

Thanh tra tỉnh

10.436

10.436

23

Bảo hiểm xã hội tỉnh

185.464

185.464

24

Đại học Đồng Nai

48.090

48.090

25

Trường Chính trị tỉnh

32.500

32.500

26

UBMT Tổ quốc tỉnh

8.455

8.455

27

Tỉnh đoàn

24.747

3.900

20.847

28

Cao đẳng nghề Đồng Nai

-

29

Cao đẳng Y tế Đồng Nai

18.474

18.474

30

Cao đẳng kỹ thuật Đồng Nai

30.630

30.630

31

Trường Cao đẳng nghề công nghệ cao

39.860

39.860

32

Ban Quản lý các KCN

27.169

5.226

21.033

33

Ban Dân tộc

14.366

14.366

34

Hội chữ thập đỏ

4.290

4.290

35

Hội người mù

1.216

1.216

36

Hội cựu thanh niên xung phong

1.569

1.569

37

Hội nạn nhân chất độc da cam

1.527

1.527

38

Hội người cao tuổi

1.135

1.135

39

Hội chiến sĩ cánh mạng bị địch bắt, tù đày

1.636

1 636

40

Hội phụ nữ

8.559

8 559

41

Hội nông dân

8.204

8.204

42

Hội cựu chiến binh

4.648

4.648

43

Hội nhà báo

1.073

1.073

44

Hội văn học nghệ thuật

6.493

6.493

45

Liên minh Hợp tác xã

6.389

6.389

46

Hội Luật gia

854

854

47

Liên hiệp các hội KHKT

14.670

7.131

7.539

48

Hội khuyến học

2.326

2.326

49

Hội sinh viên

2.402

2.402

50

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

9.726

9.726

51

Hội hỗ trợ gia đình liệt sỹ

-

52

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa tỉnh

73.963

12.578

12.598

48.787

53

Ban Quản lý Khu công nghệ cao Công nghệ sinh học

31.196

26.889

4.307

54

Trung tâm Ứng dụng Công nghệ sinh học

-

55

Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai

4.366

4.366

56

Công ty TNHH MTV khai thác công tỉnh thủy lợi

7.000

7.000

57

Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai

9.746

9.746

58

Liên đoàn lao động tỉnh

638

638

59

Nhà xuất bản Đồng Nai

2.500

2.500

60

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

26.387

26.387

61

Trung tâm Xúc tiến thương mại

9.864

9.864

62

Trung tâm Xúc tiến du lịch

6.556

6.556

63

Cục quản lý thị trường tỉnh

982

982

64

Dự phòng

406.484

263.586

7.898

100.000

65

CHI KHÁC

35.463

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: %


STT

Tên đơn vị

Chi tiết theo sắc thuế

Thuế giá trị gia tăng

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tài nguyên

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế bảo vệ môi trường

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1

Thành phố Biên Hòa

45

45

45

100

45

45

100

2

Thành phố Long Khánh

45

45

45

100

45

45

100

3

Huyện Xuân Lộc

45

45

45

100

45

45

100

4

Huyện Cẩm Mỹ

45

45

45

100

45

45

100

5

Huyện Tân Phú

45

45

45

100

45

45

100

6

Huyện Định Quán

45

45

45

100

45

45

100

7

Huyện Thống Nhất

45

45

45

100

45

45

100

8

Huyện Trảng Bom

45

45

45

100

45

45

100

9

Huyện Vĩnh Cửu

45

45

45

100

45

45

100

10

Huyện Long Thành

45

45

45

100

45

45

100

11

Huyện Nhơn Trạch

45

45

45

100

45

45

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn (không bao gồm tiền sử dụng đất

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

TỔNG SỐ

5.933.320

3.476.060

1.591.820

1.884.240

6.420.087

9.955.494

1

Thành phố Biên Hòa

2.572.350

1.546.650

739.350

807.300

799.693

2.372.553

2

Huyện Vĩnh Cửu

343.800

195.000

79.800

115.200

426.958

624.471

3

Huyện Trảng Bom

580.700

399.115

262.000

137.115

489.507

892.812

4

Huyện Thống Nhất

147.000

80.475

30.300

50.175

537.053

621.187

5

Huyện Định Quán

129.450

68.260

25.150

43.110

822.960

892.200

6

Huyện Tân Phú

63.020

34.555

16.420

18.135

803.500

840.628

7

Thành phố Long Khánh

273.500

154.325

78.500

75.825

515.511

675.946

8

Huyện Xuân Lộc

349.100

215.750

118.100

97.650

683.947

900.897

9

Huyện Cẩm Mỹ

213.200

139.010

80.600

58.410

578.281

718.956

10

Huyện Long Thành

694.000

362.670

101.400

261.270

361.616

729.526

11

Huyện Nhơn Trạch

567.200

280.250

60.200

220.050

401.061

686.318

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp đề thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TỔNG SỐ

1.143.500

1.053.500

90.000

1

Thành phố Biên Hòa

106.726

106.726

-

2

Huyện Vĩnh Cửu

141.467

141.467

-

3

Huyện Trảng Bom

72.875

72.875

-

4

Huyện Thống Nhất

92.385

92.385

-

5

Huyện Định Quán

145.149

85.149

60.000

6

Huyện Tân Phú

119.024

89.024

30.000

7

Thành phố Long Khánh

74.782

74.782

8

Huyện Xuân Lộc

80.740

80.740

9

Huyện Cẩm Mỹ

103.820

103.820

10

Huyện Long Thành

73.657

73.657

11

Huyện Nhơn Trạch

132.875

132.875

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia ...

Chương trình mục tiêu quốc gia ...

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TỔNG SỐ

I

Ngân sách cấp tỉnh

1

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

2

Chi cục Kiểm lâm

3

UBND tỉnh

II

Ngân sách huyện

1

Thành phố Biên Hòa

2

Huyện Vĩnh Cửu

3

Huyện Trảng Bom

4

Huyện Thống Nhất

5

Huyện Định Quán

6

Huyện Tân Phú

7

Thành phố Long Khánh

8

Huyện Xuân Lộc

9

Huyện Cẩm Mỹ

10

Huyện Long Thành

11

Huyện Nhơn Trạch

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 (Đính kèm Quyết định số 5201/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Nai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Kế hoạch vốn năm 2022

Tổng số

(tất cả các nguồn vốn)

Tổng số

NSTT

Đất

Kết dư 2016- 2020

XSKT

Tổng số

3.537.808

1.993.100

1.078.000

20.208

446.500

NGUỒN VỐN TẬP TRUNG VÀ ĐẤU GIÁ ĐẤT

3.091.308

1.993.100

1.078.000

20.208

A

Thực hiện dự án

2.358.959

1.260.751

1.078.000

20.208

I

Giao thông

1.575.958

558.550

997.200

20.208

I.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

947.958

250.550

677.200

20.208

1

Đường song hành phía Đông Quốc lộ 20 huyện Thống Nhất (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

TN

2018-2023

214.700

9.000

2

Dự án Kè sông Vàm Mương - Lòng Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch (kể cả bồi thường giải phóng mặt bằng)

NT

2019-2022

35.136

4.350

3

Dự án cải tạo đường Hùng Vương - thành phố long khánh (ngân sách tỉnh 50%)

LK

2020-2024

156.854

35.000

4

Đường Xuân Mỹ đi Bảo Bình

CM

2020-2022

92.880

20.208

5

Dự án đường Hùng Vương nối dài, thị trấn Tân Phú huyện Tân Phú

TP

2019-2023

91.564

30.000

6

Dự án xây dựng đường Nguyễn Du thị trấn Tân Phú

TP

2019-2023

128.700

14.000

7

Đường đê bao Đồng Hiệp, huyện Tân Phú

TP

2020-2022

26.092

8.200

8

Đường Hương lộ 2 - Đoạn 1 (kể cả bồi thường do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện)

BH

tối đa 5 năm

783.000

-

70.000

-

Trong đó

a

Đường Hương lộ 2 - Đoạn 1 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

60.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố thực hiện

10.000

9

Xây dựng cầu Vàm Cái Sứt trên đường Hương lộ 2 nối dài

BH

tối đa 5 năm

388.000

20.000

10

Cải tạo nâng cấp đường ĐT.768 đoạn từ cầu Vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT.767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư), gồm chi phí bồi thường do huyện Vĩnh Cửu thực hiện

VC

tối đa 5 năm

671.200

-

40.000

-

Trong đó

a

Cải tạo nâng cấp đường ĐT,768 đoạn từ cầu Vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT,767, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu do Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng tỉnh thực hiện

40.000

11

Dự án đường Hương lộ 7, huyện Vĩnh Cửu (NST 100% xây lắp)

VC

tối đa 5 năm

77.971

16.500

12

Dự án đường Hương lộ 9, huyện Vĩnh Cửu (NST 100% xây lắp)

VC

tối đa 5 năm

79.788

18.500

13

Dự án đường ven sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

BH

tối đa 5 năm

1.289.160

100.000

100.000

14

Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (giai đoạn 2) từ nút giao đường Quang Trung đến đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh

LK

2021-2023

53.058

15.000

15

Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng đường ven sông cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa

BH

tối đa 5 năm

3.247.000

200.000

16

Dự án xây dựng kè sông Đồng Nai, thành phố Biên Hòa (từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

BH

tối đa 5 năm

614.100

15.000

17

Đoạn 2 (từ đầu đường số 9 đến Hương lộ 19) thuộc Dự án đường 25C giai đoạn 1 (đoạn từ Hương lộ 19 đến đường 319), huyện Nhơn Trạch (trước đây là Đường 25C huyện Nhơn Trạch, đoạn còn lại), huyện đã đầu tư đường số 9 đến đường số 2

NT

2022-2025

646.000

179.200

18

Dự án Đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân Phú

TP

2022-2025

118.168

50.000

19

Dự án đường ven sông Cái từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa (thiết kế bản vẽ thi công)

BH

tối đa 6 năm

573.904

3.000

I.2

Khởi công mới năm 2022

308.000

320.000

-

I.2.1

Thiết kế bản vẽ thi công và bồi thường giải phóng mặt bằng

135.000

100.000

-

1

Nâng cấp đường Bảo Hòa - Long Khánh (100% NST)

XL

2022-2025

266.740

100.000

2

Đầu tư xây dựng tuyến đường Sông Nhạn - Dầu Giây (đoạn còn lại đi qua địa bàn huyện Thống Nhất) Km0+000 - Km2+000

TN

2022-2024

59.085

12.000

Trong đó

a

Đầu tư xây dựng tuyến đường Sông Nhạn - Dầu Giây (đoạn còn lại đi qua địa bàn huyện Thống Nhất)

Km0+000 - Km2 + 000 do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh thực hiện

2.000

b

Đầu tư xây dựng tuyến đường Sông Nhạn - Dầu Giây (đoạn còn lại đi qua địa bàn huyện Thống Nhất)

Km0+000 - Km2+000 do UBND huyện Thống Nhất thực hiện bồi thường

10.000

3

Đường Vành đai thị trấn Định Quán, huyện Định Quán

ĐQ

2022-2025

238.883

120.000

4

Dự án nâng cấp mặt đê Ông Kèo đoạn từ Km0+000 đến Km7+500, huyện Nhơn Trạch

NT

2022-2024

48.740

3.000

I.2.2

Khởi công mới năm 2022

173.000

220.000

-

1

Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, giải phóng mặt bằng đường trục trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu)

BH

tối đa 5 năm

1.146.000

200.000

2

Xây dựng đường trục trung tâm thành phố Biên Hòa - đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Đặng Văn Trơn (cầu Thống Nhất và đường kết nối 02 đầu cầu)

BH

tối đa 6 năm

1.506.538

100.000

3

Dự án Đường ven Sông Đồng Nai, huyện Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) (NST 100% xây lắp)

ĐQ

Tối đa 3 năm

36.233

8.000

4

Dự án nâng cấp đường Quốc lộ 1 - Xuân Lập, thị xã Long Khánh (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) (NST 100% chi phí xây dựng)

LK

2022-2024

77.600

20.000

5

Đường Xuân Thành Trảng Táo (NST 50% TMĐT)

XL

2022-2025

113.500

25.000

6

Dự án nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Tri Phương, phường Bửu Hòa, thành phố Biên Hòa (ngân sách tỉnh 100% xây lắp, khoảng 39 tỷ), chưa triển khai do UBND thành phố Biên Hòa chưa thực hiện bồi thường

BH

2022-2025

88.609

20.000

7

Đường Xuân Hưng - Xuân Tâm (NST 50% TMĐT)

XL

2022-2025

174.500

20.000

II

Công trình công cộng tại các đô thị

19.000

19.000

-

-

II.1

Dự án chuyển tiếp năm 2022

19.000

19.000

-

-

1

Dự án hạ tầng điểm dân cư số 6 xã Hiếu Liêm

VC

2017-2022

181.919

19.000

III

Cp nước, thoát nước

195.426

121.426

74.000

-

III.1

Dự án chuyển tiếp năm 2022

195.426

121.426

74.000

-

1

Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan

BH

Tối đa 4 năm

267.620

35.000

-

-

Trong đó:

a

Chống ngập úng khu vực suối Chùa, suối Bà Lúa, suối Cầu Quan do Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư

20.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện

15.000

2

Tuyến thoát nước từ Khu công nghiệp I ra rạch Bà Ký, huyện Nhơn Trạch

NT

2017-2022

31.368

10.000

3

Hệ thống thoát nước khu vực suối Nước Trong huyện Long Thành

LT

2017-2022

584.830

35.000

4

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Biên Hòa (vốn đối ứng theo Hiệp định), trong đó đã bao gồm chi phí BTGPMB do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư

BH

… tiến độ Hiệp định

6.610.252

8.426

5

Dự án Cấp nước sạch cho 03 xã La Ngà, Phú Ngọc, Ngọc Định

ĐQ

tối đa 5 năm

65.062

28.000

6

Dự án xây dựng một số hạng mục thuộc Tiểu dự án trạm xử lý nước thải số 1, thành phố Biên Hòa

BH

tối đa 3 năm

7.962

5.000

7

Tuyến thoát nước đường số 2 (từ trung tâm huyện Nhơn Trạch đến Hương lộ 19), huyện Nhơn Trạch (NST100%)

NT

Tối đa 4 năm

216.200

74.000

IV

Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản

314.395

314.395

-

-

IV.l

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

211.395

211.395

-

-

1

Dự án Thủy lợi phục vụ tưới vùng mía Định Quán tỉnh Đồng Nai (chưa bao gồm vốn ngân sách TW hỗ trợ)

ĐQ

2017-2022

243.000

40.000

2

Hồ chứa nước Cà Ròn xã Gia Canh (kể cả chi phí BTGPMB)

ĐQ

2020-2023

454.601

60.000

-

3

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa - dự án đối ứng theo cam kết với Jica khi triển khai dự án TNXLNT tp BH giai đoạn 1 từ vốn ODA

BH

2017-2021

373.172

10.500

-

-

Trong đó:

a

Dự án kè gia cố bờ sông Đồng Nai; đoạn từ khu dân cư Cầu Rạch Cát phường Thống Nhất đến Nhà máy xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa

10.000

b

Bồi thường giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Biên Hòa thực hiện

500

4

Dự án hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã lộ 25 huyện Thống Nhất

TN

Tối đa 3 năm

35.714

6.000

5

Nạo vét Rạch mọi xã Bình Hoà

VC

2019-2021

45.816

6

Dự án chống ngập úng khu vực Suối Cải (Ngân sách thành phố Long Khánh chi bồi thường)

LK

tối đa 4 năm

544.659

50.000

7

Dự án xây dựng một số hạng mục tiếp theo bổ sung dự án Khẩn cấp bảo tồn Voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐN

tối đa 5 năm

29.094

9.895

8

Trạm bơm Đắc Lua

TP

2020-2024

131.058

35.000

IV.2

Khởi công mới năm 2022

103.000

103.000

-

-

IV.2.1

Thiết kế bản vẽ thi công và bồi thường giải phóng mặt bằng

53.000

53.000

-

-

1

Nạo vét Suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai

BH

2022-2025

377.000

53.000

IV.2.2

Khởi công mới năm 2022

50.000

50.000

-

-

1

Kiên cố hóa kênh mương Bà Ký (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch (ngân sách huyện Nhơn Trạch thực hiện bồi thường)

NT

2022-2025

207.624

50.000

V

An ninh và trật tự, an toàn xã hội

100.000

100.000

-

-

V.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

100.000

100.000

-

-

1

Dự án Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Đồng Nai

BH

2018-2022

654.000

100.000

VI

Quốc phòng

15.000

15.000

-

-

VI.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

15.000

15.000

-

-

1

Dự án Quốc phòng ĐA2 (Dự án mật) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

2019-2023

125.000

15.000

VII

Môi trường

15.000

15.000

-

-

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

15.000

15.000

-

-

1

Kè gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ đình Phước Lư đến khu dân cư dọc sông Rạch Cát (kể cả chi phí CBĐT)

BH

2020-2023

73.641

15.000

VIII

Văn hóa

83.915

50.000

50.000

-

-

Dự án khởi công mới năm 2022

50.000

50.000

-

-

1

Dự án Nâng cấp đường vào di tích lịch sử văn hóa Căn cứ Khu ủy miền Đông, huyện Vĩnh Cửu

VC

2022-2025

83.915

50.000

IX

Bố trí vốn thanh toán cho các dự án đã quyết toán nhưng còn thiếu vốn kế hoạch (kể cả các dự án thuộc giai đoạn 2016-2020)

50.000

50.000

B

Chuẩn bị đầu tư

24.180

17.380

6.800

-

1

Đường Thừa Đức đi thị xã Long Khánh

CM

tối đa 5 năm

145.437

500

2

Dự án Mở rộng đường Lý Thái Tổ, huyện Định Quán (ngân sách tỉnh 50%)

ĐQ

tối đa 5 năm

124.000

400

3

Dự án Đường tránh ngã tư Dầu Giây nối tỉnh lộ 769 (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TN

tối đa 5 năm

99.247

500

4

Dự án Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ, thành phố Long Khánh

LK

2021-2023

30.100

100

5

Đường song hành Quốc lộ 20, đoạn qua thị trấn Dầu Giây (đoạn từ Km0+195 đến Km 1+795), huyện Thống Nhất (NST 100%)

TN

Tối đa 4 năm

199.000

400

6

Đường song hành Quốc lộ 1A, đoạn qua thị trấn Dầu Giây (đoạn từ Km 1830+820 đến Km 1832+400), huyện Thống Nhất

TN

Tối đa 4 năm

183.000

500

7

Đường Xuân Đường - Thừa Đức, huyện Cẩm Mỹ

CM

Tối đa 4 năm

169.230

300

8

Đường dọc Sông Ray, huyện Cẩm Mỹ

CM

Tối đa 4 năm

189.220

300

9

Đường ấp 4 xã Sông Nhạn đi xã lộ 25, huyện Cẩm Mỹ

CM

Tối đa 3 năm

59.160

500

10

Đường Bùi Thị Xuân, huyện Long Thành (NST 100%)

LT

tối đa 4 năm

161.500

500

11

Đường Vành đai 2, thành phố Long Khánh (NST 100%)

LK

tối đa 4 năm

1.858.000

1.000

12

Đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo, huyện Nhơn Trạch

NT

tối đa 4 năm

816.335

100

13

Đường từ nút giao Vườn Mít đến đường Võ Thị Sáu, thành phố Biên Hòa

BH

tối đa 5 năm

1.545.000

1.000

14

Đường Phước Bình - Bàu Cạn - Cẩm Đường (NST 100%)

LT

tối đa 4 năm

620.860

1.000

800

15

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Trảng Bom giai đoạn ưu tiên

TB

tối đa 4 năm

99.841

500

16

Hệ thống thoát nước khu vực Trung tâm xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu

VC

Tối đa 3 năm

38.300

500

17

Dự án xây dựng tuyến thoát nước mưa từ khu dân cư Kim Oanh qua khu tái định cư Bình Sơn ra suối Ông Trữ tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành (NST 50%, phần còn lại do Công ty CPĐTPT Thuận Lợi 50%)

LT

tối đa 4 năm

91.426

300

18

Dự án xây dựng Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Xuân Bảo - Bảo Bình, huyện Cẩm Mỹ

CM

Tối đa 3 năm

49.998

1.000

19

Trạm bơm ấp 5 xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú

TP

TP

41.923

500

20

Nạo vét và xây dựng bờ kè suối Tân Trạch, huyện Vĩnh Cửu NST100%

VC

Tối đa 4 năm

187.881

1.000

21

Dự án triển khai các hệ thống bao gồm các giải pháp phần cứng, phần mềm đảm bảo an toàn thông tin phục vụ công tác điều hành, lãnh đạo trong công tác PCCC

BH

tối đa 3 năm

7.027

100

22

Xây dựng 05 kho vật chứng cho Công an tỉnh Đồng Nai (gồm các huyện Thống Nhất, Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, thành phố Long Khánh và Phòng PC 10)

ĐN

tối đa 3 năm

29.428

400

23

Dự án đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Công an tỉnh Đồng Nai, giai đoạn 2021-2025

ĐN

tối đa 5 năm

988.000

1.000

24

Dự án Gia cố sạt lở bờ sông Đồng Nai (đoạn ấp 8, xã Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú (giai đoạn 1)

TP

tối đa 5 năm

101.143

500

25

Dự án nạo vét và kè 2 bờ suối Reo (kênh thoát nước 5 xã Kiệm Tân), huyện Thống Nhất

TN

tối đa 4 năm

299.854

500

26

Dự án chỉnh trang đô thị, xây kè bảo vệ nguồn nước đầu nguồn hồ Núi Le, huyện Xuân Lộc

XL

tối đa 4 năm

287.180

1.500

27

Dự án Nạo vét Rạch Đông, huyện Vĩnh Cửu

VC

tối đa 5 năm

151.440

500

28

Dự án Bờ bao ngăn lũ sông La Ngà, huyện Tân Phú

TP

Tối đa 4 năm

148.148

500

29

Nhà tạm giữ công an huyện Xuân Lộc (NST100%)

XL

tối đa 3 năm

36.000

500

30

Dự án Hệ thống thoát nước chống ngập xung quanh Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Long Thành

LT

Tối đa 4 năm

92.987

500

31

Dự án xây dựng 06 Nhà trạm kiểm lâm và 04 trạm kiểm soát rừng

VC

tối đa 3 năm

11.800

100

32

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Huệ), huyện Trảng Bom (100% NST)

TB

tối đa 4 năm

110.330

50

33

Dự án Đường một chiều từ chân lên đỉnh đồi núi Cúi (ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% TMĐT) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

TN

tối đa 3 năm

12.000

10

34

Dự án Đường nối Cụm công nghiệp Phú Túc đi Tỉnh lộ 763 (ngân sách tỉnh 50%) (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

ĐQ

tối đa 5 năm

103.241

10

35

Dự án đường Lê Hồng Phong (đoạn từ đường 30/4 đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa), thị trấn Trảng Bom (ngân sách tỉnh 50%)

TB

tối đa 3 năm

68.022

20

36

Nâng cấp mở rộng Đường Hương lộ 15, huyện Vĩnh Cửu (NST 100% xây lắp)

VC

tối đa 4 năm

130.000

20

37

Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân Phú (NST 100%)

TP

tối đa 4 năm

130.000

20

38

Cải tạo, nâng cấp đường Hùng Vương - đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc (Km5+000 đến Km27+400), huyện Nhơn Trạch (NST100%, không có bồi thường)

NT

tối đa 4 năm

157.767

20

39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (giai đoạn 2), NST 100%

XL

tối đa 4 năm

116.110

10

40

Hệ thống thoát nước ấp Tân Đạt, Tân Phát, xã Đồi 61, huyện Trảng Bom (100% NST)

TB

tối đa 4 năm

88.920

30

41

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị trấn Long Thành giai đoạn ưu tiên

LT

tối đa 4 năm

107.180

20

42

Trạm xử lý nước thải 2000 m3/ ngày đêm tại Trung tâm Ứng dụng công nghệ sinh học Đồng Nai

CM

Tối đa 3 năm

32.700

20

43

Dự án tuyến thu gom về trạm xử lý nước thải số 1, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa

BH

tối đa 5 năm

100.000

20

44

Dự án Hệ thống cấp nước tập trung liên xã Lâm San, Sông Ray, Xuân Đông, Xuân Tây huyện Cẩm Mỹ

CM

tối đa 5 năm

87.026

20

45

Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Đa Tôn, huyện Tân Phú

TP

tối đa 4 năm

107.070

20

46

Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Sông Mây, huyện Trảng Bom

TB

tối đa 3 năm

59.770

20

47

Dự án Cải tạo, sửa chữa hồ Gia Ui, huyện Xuân Lộc

XL

tối đa 3 năm

55.030

20

48

Bồi thường hỗ trợ và tái định cư dự án Nạo vét bờ trái tuyến rạch Cái cầu (suối Xiệp) đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Hệ thống thoát nước thị trấn Dĩ An và khu công nghiệp Tân Đông Hiệp tỉnh Bình Dương

BH

tối đa 3 năm

163.110

20

49

Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ Trạm xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp đến cầu An Hảo phường An Bình thành phố Biên Hòa

BH

Tối đa 4 năm

201.643

20

50

Dự án Kè gia cố bờ sông Đồng Nai, đoạn qua khu vực xã Tân An và Thiện Tân (khu vực chùa Phổ Đà và đỉnh cong Tân An), huyện Vĩnh Cửu

VC

Tối đa 4 năm

273.250

10

51

Mở rộng mặt đường, bố trí làn xe chuyển hướng tại 02 nút giao Quốc lộ 1 - Hùng Vương (điểm Bến xe Long Khánh và điểm công viên tượng đài), thành phố Long Khánh (ngân sách thành phố Long Khánh thực hiện bồi thường)

LK

tối đa 4 năm

212.400

520

52

Nâng cấp đường 25B đoạn từ trung tâm huyện Nhơn Trạch ra Quốc lộ 51, huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch (NST 100%)

LT-NT

Tối đa 4 năm

1.493.500

520

53

Đầu tư tuyến đường Xuân Quế đi Long Khánh, huyện Cẩm Mỹ - TP. Long Khánh (NST 100%)

CM-LK

tối đa 4 năm

462.270

1.000

54

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh ĐT.774B (Tà Lài - Trà Cổ) (NST 100%)

TP-ĐQ

tối đa 4 năm

852.060

1.800

55

Nâng cấp đường Xuân Bắc - Thanh Sơn đoạn từ Km2+100-Km 18+100 và đoạn từ km33+783 (cầu số 2) đến Km54+183), huyện Xuân Lộc, Định Quán, Vĩnh Cửu (NST 100%)

XL-ĐQ-VC

tối đa 4 năm

935.910

1.000

56

Đầu tư xây dựng đường 25C đoạn từ đường Hùng Vương (Hương lộ 19) đến đường liên cảng (NST 100%)

NT

tối đa 4 năm

875.780

500

57

Xây dựng hầm chui qua cầu Hóa An để nối đường ven sông Đồng Nai và đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa

BH

tối đa 4 năm

310.000

500

58

Nâng cấp tuyến đường Duy Tân (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hàm Nghi), thành phố Long Khánh (NST 100%)

LK

tối đa 4 năm

113.620

20

59

Nâng cấp đường Hoàng Diệu, thành phố Long Khánh (NST 100%)

LK

tối đa 3 năm

70.310

20

60

Đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ trung tâm huyện Nhơn Trạch đến đường Quách Thị Trang), huyện Nhơn Trạch (NST 100%,)

NT

tối đa 4 năm

639.040

20

61

Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương - Trần Phú, NST 50%

XL

tối đa 4 năm

359.650

20

62

Đường Trảng Bom - Thanh Bình, huyện Trảng Bom, NST 100%

TB

tối đa 4 năm

654.490

20

63

Đường Phú Cường - La Ngà, huyện Định quán

ĐQ

tối đa 4 năm

145.840

20

64

Nâng cấp, mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom (khai thác quỹ đất trên địa bàn huyện Trảng Bom)

TB

tối đa 4 năm

160.090

20

65

Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường Sông Thao - Bàu Hàm, huyện Trảng Bom (khai thác quỹ đất trên địa bàn huyện Trảng Bom)

TB

tối đa 4 năm

213.050

20

C

Kế hoạch năm 2022 còn lại (chưa phân bổ chi tiết)

732.349

732.349

-

NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

446.500

446.500

A

Thực hiện dự án

208.298

208.298

I

Y tế, dân số và gia đình

55.398

55.398

I.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

55.398

55.398

1

Trạm Y tế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú

TP

2020-2022

8.373

2.500

2

Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

BH

Tối đa 3 năm

28.271

4.898

3

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư)

BH

tối đa 03 năm

30.648

6.000

4

Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch

NT

Tối đa 3 năm

9.257

5.000

5

Trạm Y tế phường Thống Nhất - Tp. Biên Hòa,

BH

2021-2023

6.478

5.000

6

Trạm Y tế phường Bình Đa - Tp. Biên Hòa

BH

Tối đa 3 năm

7.391

5.000

7

Xây mới Khối 2 tầng Trung tâm Y tế huyện Long Thành

LT

2021-2023

11.643

7.000

8

Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế huyện Cẩm Mỹ

CM

tối đa 5 năm

77.496

20.000

II

Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp

77.300

77.300

II1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

6.300

6.300

1

Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đẳng công nghệ cao (NST100%)

LT

tối đa 3 năm

12.995

4.000

2

Dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống điện cho Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III tại thành phố Biên Hòa

BH

tối đa 3 năm

11.130

2.300

II.2

Khởi công mới năm 2022

71.000

71.000

1

Dự án cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2)

NT

2022-2024

14.900

8.000

2

Dự án đầu tư xây dựng mới khối lớp học 03 tầng của Trường cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai

LT

2022-2024

14.983

8.000

3

Dự án đầu tư xây dựng mới Hội trường biểu diễn kết hợp khối 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn - Trường Trung cấp Nghệ thuật Đồng Nai (thay thế cho dự án Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá (cũ) thành 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn, làm mới sân, đường, điện tổng thể Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Nai)

BH

2022-2024

36.360

15.000

4

Dự án cải tạo, nâng cấp hoàn chỉnh Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh đạt chuẩn quốc gia

TB

2022-2025

152.062

40.000

III

Văn hóa

21.600

21.600

III.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

21.600

21.600

1

Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh

BH

2018-2022

146.000

6.600

2

Làng Văn hoá Đồng bào Choro xã Bảo Vinh

LK

2019-2022

73.000

10.000

3

Dự án Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà hát nghệ thuật Đồng Nai

BH

2021-2023

14.940

5.000

IV

Giao thông

30.000

30.000

IV.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

30.000

30.000

1

Dự án đầu tư Đoạn 1,2 tuyến đường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả bồi thường do huyện Định Quán thực hiện)

ĐQ

tối đa 05 năm

297.932

30.000

V

Quốc phòng

14.000

14.000

V.1

Dự án chuyển tiếp sang năm 2022

14.000

14.000

1

Dự án Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán

ĐQ

tối đa 05 năm

91.092

14.000

VI

Bố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối với các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội (kể các các dự án thuộc giai đoạn 2016- 2020)

10.000

10.000

B

Chuẩn bị đầu tư

770.952

3.460

3.460

1

Sửa chữa, cải tạo Trung tâm y tế huyện Định Quán

ĐQ

2022-2024

10.790

20

2

Sửa chữa cải tạo sân vận động tỉnh

BH

Tối đa 3 năm

11.769

30

3

Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng bào dân tộc xã Phú Bình

TP

Tối đa 3 năm

15.000

30

4

Di dời, bố trí ổn định dân cư khu vực Đồng 4, ấp 5, xã Mã Đà, huyện Vĩnh Cửu

VC

149.274

30

5

Dự án đầu tư trang thiết bị kiểm soát, khống chế thiết bị bay không người lái trong đảm bảo an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

TB

tối đa 3 năm

25.930

100

6

Dự án tuyến đường kết nối vào Cảng Phước An (đoạn từ nút giao với tuyến đường 319 đến nút giao với tuyến cao tốc Bến Lức - Long Thành), huyện Nhơn Trạch

NT

tối đa 4 năm

355.998

1.800

7

Xây dựng mới trường THPT Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch

NT

tối đa 4 năm

170.514

20

8

Dự án đầu tư trường học tiên tiến hiện đại giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

tối đa 4 năm

636.009

1.000

9

Dự án sửa chữa, cải tạo một số công trình Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở 1

BH

tối đa 3 năm

9.112

20

10

Dự án Nâng cấp, sửa chữa hệ thống sân đường, hàng rào, mương thoát nước, vỉa hè Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

BH

tối đa 3 năm

13.380

50

11

Trạm Y tế xã Bình Hòa - huyện Vĩnh Cửu

VC

Tối đa 3 năm

9.630

300

12

Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân Phú

TP

Tối đa 3 năm

14.687

20

13

Trạm Y tế xã An Hòa - Tp. Biên Hòa

BH

Tối đa 3 năm

9.688

20

14

Trạm Y tế xã Phước Tân - Tp. Biên Hòa

BH

Tối đa 3 năm

9.291

20

C

Kế hoạch năm 2022 còn lại (chưa phân bổ chi tiết)

234.742

234.742

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5201/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Võ Tấn Đức
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022 tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.