Quay lại

Quyết định 521/2000/QĐ-TCHQ.trung về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá.

TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------

Số: 521/2000/QĐ-TCHQ.trung

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Trung ương, ngày 03 tháng 11 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Về việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc xác định giá tính thuế hàng xuất khẩu, hàng nhập khẩu qui định tại điều 7 Nghị định 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư 172/1998/TT/BTC ngày 22 tháng 12 năm 1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 54/CP ngày 28 tháng 8 năm 1998 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư 82/1997/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 1997; Thông tư số 92/1999/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 1999 của Bộ Tài chính quy định thẩm quyền ấn định giá tính thuế của Tổng cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 164/2000/QĐ-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục kiểm tra thu thuế xuất nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu bổ sung bảng giá tính thuế ban hành kèm theo Quyết định số 481/1999/QĐ-TCHQ ngày 29 tháng 12 năm 1999 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 481/QĐ-TCHQ NGÀY 29/12/1999 CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2000/QĐ-TCHQ ngày 03 tháng 11 năm 2000 của

Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)

TÊN HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

GIÁ TỐI THIỂU (USD)

1

2

3

Chương 17

1/ Đường kính trắng (đường tinh luyện)
tấn
300,00

2/ Các loại bánh kẹo:
Sôcôla (chocolate) thành phẩm đựng trong các loại bao bì để bán lẻ
kg
5,50
Kẹo các loại (kể cả kẹo pha Chocolete)
kg
2,80

Chương 19

* Bánh quy, bánh xốp và các loại bánh tương tự mặn, ngọt.
kg
2,80

Chương 32

* Sơn tường:
- Sơn tường:
+ Loại sơn trong nhà.
lít
0,70
+ Loại sơn ngoài nhà.
lít
1,00
* Sơn phản quang:
lít
4,50
* Sơn bình xịt từ 400ml/bình trở xuống
bình
1,00
* Sơn bình xịt các loại trên 400ml/bình đến dưới 1000ml/bình
bình
2,00
* Sơn các loại khác
lít
1,50

Chương 33

* Kem dưỡng da hiệu Lander
1000gr
3,60
* Sữa dưỡng da hiệu Lander
lít
1,70

Chương 39

1/ Tấm lợp bằng nhựa
kg
2,00

2/ Màng mỏng làm bao bì:
- Loại đã in màu, in chữ, in hoa
kg
2,00
- Loại chưa in màu, in chữ, in hoa
kg
1,50

3/ Bộ cửa ra vào bằng nhựa (không bao gồm khoá cửa)
m2
12,00

4/ Bộ cửa sổ gồm 1 cửa chớp và cửa chắn gió
m2
12,00

5/ Cửa nhựa loại cánh xếp gấp (không dùng bản lề)
m2
4,00

6/ Tấm ốp trần, ốp tường bằng nhựa, dạng miếng (tấm).
m2
4,20

Chương 48

1/ Giấy in báo (thuộc nhóm 4801 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu)
tấn
480,00

2/ Giấy in (thuộc các nhóm 4802; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu)
tấn
500,00

3/ Giấy viết (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu)
tấn
550,00

4/ Giấy photocopy (thuộc các nhóm 4802; 4810; 4823 của Biểu thuế suất thuế nhập khẩu)
tấn
500,00

Chương 70

1. Các loại van, vòi nước:
a/ Bộ vòi tắm hoa sen, van bằng kim loại có hoặc không có mạ Crôm, xi mạ, sơn hoặc tráng men:
- Loại đôi (hai đường nước vào)
+ Điều chỉnh bằng cần gạt:
bộ
30,00
+ Điều chỉnh bằng hai nút vặn:
bộ
25,00
- Loại đơn (một đường nước vào)
bộ
10,00
* Nếu nhập riêng bộ phận van kim loại (không có dây và gương sen), được tính bằng bộ vòi rửa tương ứng với mục b dưới đây.
b/ Bộ vòi chậu rửa, vòi lavabo bằng kim loại có hoặc không có Crôm, Ximạ, Sơn hoặc tráng men; Có hoặc không có bộ phận xả nước (Xi - phông)
- Loại đôi (hai đường nước vào)
+ Điều chỉnh bằng cần gạt:
bộ
20,00
+ Điều chỉnh bằng hai nút vặn:
bộ
15,00
- Loại đơn (một đường nước vào)
chiếc
6,00
c/ Các loại van, vòi không phải là kim loại được tính bằng
30% giá của loại van, vòi bằng kim loại

2. Huỷ bỏ khung giá mặt hàng kính phản quang qui định tại công văn số: 8060/TCHQ-KTTT ngày 28/12/1999 của Tổng cục Hải quan

Chương 73

I. Thép:

1. Thép tròn:
* Loại có đường kính dưới 4mm
tấn
400,00
* Loại có đường kính từ 4mm đến dưới 6mm
tấn
340,00
* Loại có đường kính từ 6mm đến dưới 8mm
tấn
300,00
* Loại có đường kính từ 8mm đến dưới 32mm
tấn
280,00
* Loại có đường kính từ 32 trở lên
tấn
240,00

2. Thép lá (loại quy chuẩn) mạ/tráng/phủ kẽm, nhôm, hợp kim nhôm - kẽm, hoặc các kim loại khác:
- Loại chưa phủ sơn:
+ Loại dày dưới 0,25 mm
tấn
630,00
+ Loại dày từ 0,25 mm đến dưới 0,35 mm
tấn
600,00
+ Loại dày từ 0,35 mm đến dưới 0,47 mm
tấn
550,00
+ Loại dày từ 0,47 mm đến dưới 0,55 mm
tấn
510,00
+ Loại dày từ 0,55 mm đến dưới 0,70 mm
tấn
470,00
+ Loại dày từ 0,70 mm đến dưới 1 mm
tấn
450,00
+ Loại dày từ 1mm đến 1,5 mm
tấn
400,00
+ Loại dày từ trên 1,5mm đến dưới 3 mm
tấn
300,00
+ Loại dày từ 3 mm trở lên
tấn
250,00
- Đã phủ sơn được tính bằng 115% loại trên có cùng độ dày

Chương 76

I. Thanh nhôm định hình:
Thanh nhôm định hình, mặt cắt hình L, V, T..., hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình ô van, hình tam giác..., rỗng hoặc chưa gia công thành các sản phẩm.
tấn

2. 500,00
II. Bếp ga
Khái niệm bếp được hiểu là một sản phẩm hoàn chỉnh, một bếp có thể bao gồm từ 1 đến nhiều bếp nấu, lò nướng.

1/ Bếp ga các loại (trừ loại quy định tại mục 2; mục 3 dưới đây)
* Bếp đơn (một bếp nấu)
chiếc
20,00
* Bến đôi (hai bếp nấu)
chiếc
32,00
* Loại có từ 3 bếp nấu trở lên thì tính 20 USD/ bếp nấu
* Các tính năng; Ngắt ga tự động; Chống khét; Chống dính; đánh lửa bằng điện (nút bấm). Mỗi tính năng tính bằng 10% giá bếp
* Nếu có thêm bộ phận lò nướng thì tính tăng thêm 15 USD/lò.

2/ Bếp ga dùng bình ga nhỏ từ 250ml đến 350ml
chiếc
16,00

3/ Bếp ga, bếp điện hỗn hợp, có hoặc không có lò nướng bằng điện được tính như sau:
* Phần bếp ga, lò nướng ga tính theo quy định trên
* Phần bếp điện tính bằng 30% phần bếp ga, lò ga
* Lò nướng điện tính bằng 40% phần bếp ga, lò ga.

Chương 84

* Huỷ bỏ khung giá mặt hàng máy công cụ quy định tại Quyết định số: 295/2000/QĐ-TCHQ ngày 08/8/2000 của Tổng cục Hải quan

Chương 85

I. Máy bơm nước chạy điện:
- Loại có bộ phận đóng ngắt tự động:
+ Công suất dưới 150 W
chiếc
38,00
+ Công suất từ 150 đến dưới 250W
chiếc
44,00
+ Công suất từ 250 đến dưới 400W
chiếc
60,00
+ Công suất từ 400 đến dưới 750W
chiếc
93,00
+ Công suất từ 750 đến dưới 1000W
chiếc
115,00
+ Công suất từ 1000 đến dưới 2200W
chiếc
154,00
+ Công suất từ 2200 đến dưới 4000W
chiếc
220,00
+ Công suất từ 4000 đến dưới 5500W
chiếc
275,00
+ Công suất từ 5500 đến dưới 7500W
chiếc
352,00
+ Công suất từ 7500 đến dưới 10.000W
chiếc
456,00
+ Công suất từ 10.000 đến dưới 13.000W
chiếc
600,00
- Loại không có bộ phận đóng, ngắt tự động tính bằng 80% giá máy bơm loại có bộ phận đóng, ngắt tự động cùng công suất.
II. Máy điều hoà nhiệt độ (máy lạnh)

1. Máy điều hoà nhiệt độ dân dụng:
* Loại 1 cục, 1 chiều lạnh
+ Dưới 9.000 BTU
chiếc
133,00
+ Từ 9.000 BTU đến dưới 12.000 BTU
chiếc
154,00
+ Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU
chiếc
196,00
+ Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU
chiếc
238,00
+ Từ 24.000 BTU đến 26.000 BTU
chiếc
294,00
+ Từ trên 26.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 26.000 BTU
* Loại 1 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh
+ Dưới 9.000 BTU.
chiếc
189,00
+ Từ 9.000 BTU đến dưới 12.000 BTU
chiếc
210,00
+ Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU
chiếc
252,00
+ Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU
chiếc
294,00
+ Từ 24.000 BTU đến dưới 26.000 BTU
chiếc
350,00
+ Từ trên 26.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá tính theo công suất của loại máy 26.000 BTU
* Loại 2 cục, 1 chiều lạnh
+ Dưới 12.000 BTU
bộ
350,00
+ Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU
bộ
455,00
+ Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU
bộ
630,00
+ Từ 24.000 BTU đến dưới 36.000 BTU
bộ
840,00
+ Từ 36.000 BTU đến dưới 48.000 BTU
bộ

1. 120,00
+ Từ 48.000 BTU đến 52.000 BTU
bộ

1. 470,00
+ Trên 52.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 52.000 BTU
* Loại 2 cục, 2 chiều (nóng, lạnh), tính theo công suất chiều lạnh.
+ Dưới 12.00 BTU
bộ
420,00
+ Từ 12.000 BTU đến dưới 18.000 BTU
bộ
510,00
+ Từ 18.000 BTU đến dưới 24.000 BTU
bộ
720,00
+ Từ 24.000 BTU đến dưới 36.000 BTU
bộ
920,00
+ Từ 36.000 BTU đến dưới 48.000 BTU
bộ

1. 200,00
+ Từ 48.000 BTU đến 52.000 BTU
bộ

1. 540,00
+ Trên 52.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 52.000 BTU
bộ

2. Máy điều hoà nhiệt độ trung tâm:

2. 1/ Loại giải nhiệt bằng nước
- Loại một chiều lạnh:
+ Dưới 168.000 BTU
bộ

2. 800,00
+ Từ 168.000 BTU đến dưới 220.000 BTU
bộ

3. 800,00
+ Từ 220.000 BTU đến dưới 280.000 BTU
bộ

4. 850,00
+ Từ 280.000 BTU đến dưới 340.000 BTU
bộ

5. 600,00
+ Từ 340.000 BTU đến 440.000 BTU
bộ

7. 700,00
+ Trên 440.000 BTU được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại máy 440.000 BTU
bộ
- Loại 2 chiều (nóng, lạnh) tính bằng 115% loại một chiều

2. 2/ Loại giải nhiệt bằng gió: Tính bằng 115% loại giải nhiệt bằng nước có cùng công suất.

3. Trường hợp nhập khẩu riêng từng phần thì được tính như sau:
- Cục nóng (bộ phận để bên ngoài phòng) tính bằng 65% giá máy điều hoà cùng loại.
- Cục lạnh (bộ phận để bên trong phòng) tính bằng 35% giá máy điều hoà cùng loại.

4. Trường hợp, máy điều hoà loại 2 cục rời (nóng, lạnh) nhưng có từ 2 cục lạnh trở lên thì công suất được xác định bằng tổng công suất các cục lạnh
III. Tủ lạnh dân dụng; tủ bày hàng đông lạnh; Quầy lạnh

1/ Tủ lạnh:
* Loại một cửa, có dùng tích:
- Từ 50 lít trở xuống
chiếc
70,00
- Trên 50 lít đến 90 lít
chiếc
80,00
- Trên 90 lít đến 120 lít
chiếc
115,00
- Trên 120 lít đến 150 lít
chiếc
150,00
- Trên 150 lít đến 180 lít
chiếc
200,00
- Trên 180 lít đến 220 lít
chiếc
220,00
- Trên 220 lít đến 250 lít
chiếc
250,00
- Trên 250 lít đến 300 lít
chiếc
280,00
- Trên 300 lít đến 350 lít
chiếc
330,00
- Trên 350 lít đến 400 lít
chiếc
400,00
- Loại trên 400 lít được tính trên cơ sở quy đổi giá theo dung tích của loại tủ 400 lít.
chiếc
* Loại từ hai cửa trở lên tính bằng 120% giá của loại có 01 cánh cửa có cùng dung tích.

2/ Tủ bày hàng đông lạnh:
Tính bằng 70% giá tủ lạnh, loại 01 cánh cửa có cùng dung tích.

3/ Quầy lạnh:
Được tính bằng 60% giá quy đổi theo dung tích của tủ lạnh, loại 01 cánh cửa có dung tích 400 lít.
IV. Máy giặt:
* Loại 2 hộc:
+ Loại dưới 2,6 kg
chiếc
70,00
+ Loại từ 2,6 kg đến dưới 3,6 kg
chiếc
85,00
+ Loại từ 3,6 kg đến dưới 4,5 kg
chiếc
110,00
+ Loại từ 4,5 kg đến dưới 5,0 kg
chiếc
140,00
+ Loại từ 5,0 kg đến dưới 5,5 kg
chiếc
175,00
+ Loại từ 5,5 kg đến 6,0 kg
chiếc
210,00
+ Loại trên 6,0 kg được tính trên cơ cở quy đổi giá của loại 6,0 kg
chiếc
* Loại 1 hộc không sấy tính bằng 160% giá của loại máy giặt hai hộc tương ứng:

2/ Máy giặt có thêm chức năng sấy được tính tăng tương ứng 15% so với loại không sấy cùng loại.

3/ Máy giặt có thêm chức năng giặt nước nóng tính tăng tương ứng 5% so với loại không sấy cùng loại.
* Số kg quy định trên đây được hiểu là khả năng của loại máy giặt đó có thể giặt được tối đa bao nhiêu kg quần áo khô.
* Số kg quy định cho máy giặt 2 hộc được hiểu là số kg quy định có chức năng giặt.
V. Bình đun nước nóng dùng điện (Water head):

1/ Loại không làm nước nóng tức thời:
- Loại dưới 30 lít
chiếc
40,00
- Loại từ 30 lít đến dưới 50 lít
chiếc
60,00
- Loại từ 50 lít đến dưới 80 lít
chiếc
65,00
- Loại từ 80 lít đến dưới 100 lít
chiếc
70,00
- Loại từ 100 lít đến dưới 150 lít
chiếc
80,00
- Loại từ 150 lít đến 180 lít
chiếc
90,00
- Loại trên 180 lít được tính trên cơ sở quy đổi giá theo dung tích của loại 180 lít
chiếc

2/ Loại làm nóng nước tức thời bằng điện:
chiếc
45,00
VI. Nồi nấu cơm dùng điện
+ Loại dưới 1,5 lít
chiếc
52,00
+ Loại từ 1,5 lít đến dưới 1,8 lít
chiếc
32,00
+ Loại từ 1,8 lít đến dưới 2,2 lít
chiếc
45,00
+ Loại từ 2,2 lít đến 3,0 lít
chiếc
+ Loại trên 3,0 lít được tính trên cơ sở quy đổi giá của loại 3,0 lít.
chiếc
- Nếu không có ủ hoặc không chống dính hoặc nắp rời, mỗi tính năng được tính giảm 10%.
VII. Loa:

1/ Loa có công suất:
+ Dưới 5W/thùng
thùng
7,00
+ Từ 5W đến dưới 10 W/thùng
thùng
14,00
+ Từ 10W đến dưới 15 W/thùng
thùng
21,00
+ Từ 15W đến dưới 20 W/thùng
thùng
28,00
+ Từ 20W đến dưới 25 W/thùng
thùng
35,00
+ Từ 25W đến dưới 30 W/thùng
thùng
42,00
+ Từ 30W đến dưới 40 W/thùng
thùng
49,00
+ Từ 40W đến dưới 50 W/thùng
thùng
56,00
+ Từ 50W đến dưới 60 W/thùng
thùng
63,00
+ Từ 60W đến dưới 70 W/thùng
thùng
70,00
+ Từ 70W đến dưới 80 W/thùng
thùng
77,00
+ Từ 80W đến dưới 100 W/thùng
thùng
84,00
+ Từ 100W đến dưới 120 W/thùng
thùng
91,00
+ Từ 120W đến dưới 140 W/thùng
thùng
97,00
+ Từ 140W đến dưới 160 W/thùng
thùng
105,00
+ Từ 160W đến dưới 180 W/thùng
thùng
112,00
+ Từ 180W đến dưới 200 W/thùng
thùng
119,00
+ Từ 200W đến dưới 250 W/thùng
thùng
140,00
+ Từ 250W đến dưới 300 W/thùng
thùng
175,00
+ Từ 300W đến dưới 350 W/thùng
thùng
210,00
+ Từ 350W đến dưới 400 W/thùng
thùng
245,00
+ Từ 400W đến dưới 500 W/thùng
thùng
280,00
+ Từ 500W đến dưới 600 W/thùng
thùng
315,00
+ Từ 600W đến dưới 900 W/thùng
thùng
385,00
+ Từ 900W đến dưới 1.200 W/thùng
thùng
455,00
+ Từ trên 1.200W đến dưới 1.400 W/thùng
thùng
525,00
+ Từ 1.400 đến 1.600 W/thùng
thùng
560,00
+ Trên 1600 W/thùng được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại 1600 W/thùng.
thùng
Công suất quy định trên đây là công suất thực tế liên tục hoặc công suất danh định (là công suất của loa làm việc ổn định trong thời gian dài, thường được ghi trên loa) của tổng công suất các loa đơn được lắp trong mỗi thùng loa.

2/ Loa đơn chưa lắp vào thùng thì được tính bằng 60% giá của loa thùng có cùng công suất.

3/ Loa loại khác.
chiếc
300,00
VIII. Máy radio cassette, dàn cassete
+ Rdio cassette mono một cửa băng, loa liền, không có CD Player:
Loại công suất dưới 5w
chiếc
14,00
Loại công suất từ 5w đến 10w
chiếc
20,00
Loại công suất trên 10w trở lên được tính trên cơ sở quy đổi giá công suất của loại 10w
chiếc
+ Radio cassette stereo một cửa băng, loa liền, không có CD Player:
Loại công suất dưới 12w
chiếc
25,00
Loại công suất từ 12w đến dưới 15w
chiếc
30,00
Loại công suất từ 15w đến dưới 24w
chiếc
34,00
Loại công suất từ 24w đến 35w
chiếc
44,00
Loại công suất trên 35w trở lên được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại 35w
Công suất được tính theo công suất thực tế (RMS)
chiếc
Radio cassette có 2 cửa băng tính tăng 20% máy cùng loại ở trên, loa rời tính tăng 5%, có bộ phận CD Player tính tăng 20%
Nếu không có bộ phận radio tính bằng 70%.
* Bộ dàn âm thanh radio cassette hi-fi (dàn cassette):
Được tính theo từng chức năng tách rời nhau sau đây (mỗi một chức năng có thể bao gồm nhiều phần riêng biệt kết nối với nhau):

1. Tuner
cục
50,00

2. Ampli
- Loại có công suất dưới 90w/kênh
cục
84,00
- Loại có công suất từ 90w/kênh đến 150w/kênh
cục
126,00
- Loại có công suất trên 150w/kênh trở lên được tính trên cơ sở quy đổi giá theo công suất của loại 150w/kênh
* Pre Ampli
cục
70,00
* Power Ampli tính bằng 80% giá của loại Ampli có cùng công suất.

3. Equalizen
cục
70,00

4. Tape:
- Có 01 cửa băng
cục
50,00
- Có 02 cửa băng
cục
56,00

5. CD Player:
- Loại nắp được 01 đĩa/lần
cục
90,00
- Loại lắp được 03 đĩa/lần
cục
130,00
- Loại lắp được từ trên 03 đĩa/lần trở lên
cục
140,00

6. VCD/LD/LVD/DVD:
- Loại lắp được 01 đĩa/lần
cục
126,00
- Loại lắp được từ 02 đĩa/lần trở lên
cục
175,00

7. Loa rời: tính theo giá loa quy định tại mục VIII trên đây

8. Loa Surround
chiếc
50,00

9. Loa siêu trầm (Super Bass/Super Woofer)
cục
140,00
Các chức năng có số thứ tự từ số 1 đến số 6 nếu được gắn liền từ hai chức năng trở lên thì được tính từ 10% trên giá trị mỗi chức năng.
IX. Amply:
* Được tính theo giá Amply của Bộ dàn Cassette, quy định ở trên.
X. Đầu đọc đĩa CD, đĩa hình:
* Được tính theo giá đầu đọc đĩa CD, đĩa hình của Bộ dàn Cassette, quy định ở trên.
XI. Đầu máy video cassette:
* Loại Mono không có tính năng hát karaoke:
- 01; 02 Hệ
chiếc
100,00
- Từ 03 hệ trở lên
chiếc
140,00
* Loại Stereo (Hi- Fi) không có tính năng hát karaoke):
- 01 Hệ
chiếc
175,00
- 02 Hệ
chiếc
210,00
- Từ 03 hệ trở lên
chiếc
280,00
* Nếu có thêm tính năng hát karaoke thì tính tăng 20% trị giá
XII. Máy thu hình (Tivi)

1/ Tivi đen trắng:
+ Loại 14"
chiếc
30,00
+ Loại 17"
chiếc
40,00
+ Loại trên 17" trở lên được tính trên cơ sở quy đổi giá theo kích thước của loại 17"

2/ Máy Tivi mầu:
* Loại đa hệ (từ 3 hệ trở lên):
- Loại dưới 14 inchs (14")
chiếc
140,00
- Loại từ 14" ---16"
chiếc
170,00
- Loại từ 17" ---18"
chiếc
250,00
- Loại từ 19" ---20"
chiếc
330,00
- Loại từ 20"---23"
chiếc
370,00
- Loại từ 24"---25"
chiếc
430,00
- Loại từ 26" ---27"
chiếc
510,00
- Loại từ 28" ---29"
chiếc
720,00
- Loại từ 30" ---31"
chiếc
800,00
- Loại từ 32" trở lên được tính trên cơ sở quy đổi giá theo kích thước của loại 31"
chiếc
* Loại dưới 3 hệ tính bằng 70% loại từ 3 hệ trở lên
3/ Máy thu hình liền đầu Video tính bằng 160% giá máy thu hình có cùng độ rộng màn hình.
XIII. Máy hút bụi chạy điện
Loại công suất dưới 500 W
chiếc
30,00
Loại công suất từ 500 W đến dưới 1000 W
chiếc
35,00
Loại công suất từ 1.000W đến dưới 1.300 W
chiếc
40,00
Loại công suất trên 1.300 W trở lên, giá tính thuế được tính trên cơ sở quy đổi giá của loại 1.300w
chiếc
* Các mặt hàng thuộc nhóm bếp ga; đồ điện các loại qui định tại bảng giá này, nếu nhập khẩu theo dạng linh kiện chi tiết đầy đủ, đồng bộ (nguyên chiếc tháo rời) thì tính bằng 90% giá hàng nguyên chiếc cùng loại.
Chương 87
A/ XEÔ TÔ NHẬT
A1/ XE DU LỊCH, XE TRỞ KHÁCH
I/ Xe ô tô do hãn Toyota sản xuất:
1/ Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa.
1.1/ Toyota Crown:
* Toyota Crown Royal saloon dung tích 3.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
27.000,00
29.000,00
* Toyota Crown Super saloon dung tích3.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
26.000,00
* Toyota Crown Standard:
+ Loại dung tích 2.5:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
20.000,00
+ Loại dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
19.000,00
+ Loại dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
17.000,00
1. Toyota Lexus
* Toyota Leus LS 400, dung tích 4.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
45.000,00
50.000,00
* Toyota Lexus GS 300, dung tích3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
42.000,00
* Toyota Lexus ES 300, dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
32.000,00
1.3/ Toyota Camry:
* Toyota Camry, dung tích từ 2.5 đến 3.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
19.000,00
* Toyota Camry, dung tích từ 2.2 đến dưới 2.5
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
16.000,00
* Toyota Camry, dung tích dưới 2.2
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
15.000,00
1.4/ Toyota Cressida:
* Toyota Cressida, dung tích 2.2
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
16.000,00
* Toyota Cressida, dung tích 2.4
chiếc
15.500,00
* Toyota Cressida, dung tích 2.5
chiếc
16.500,00
1.5/ Toyota Corolla:
* Toyota Corolla, dung tích dưới 1.6:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
* Toyota Corolla, dung tích 1.6 trở lên:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
1.6/ Toyota Corona:
* Toyota Corona, dung tích dưới 1,6:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
* Toyota Corona, dung tích 1,6 trở lên:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
1.7/ Toyota Carina: Tính bằng giá xe Toyota Corona cùng dung tích
1.8/ Toyota Sprinter: Tính bằng giá xe Toyota Corolla cùng dung tích
1.9/ Toyota Cellica:
* Loại Toyota Celica, dung tích đến 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
1.10/ Toyota Supra:
* Loại Toyota Supra (A8), dung tích 3.0 - 243/330Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
45.000,00
* Loại Toyota Supra (A7), dung tích 3.0 173 kw/235ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
35.000,00
1.11/ Toyota Starlet:
* Loại Toyota Starlet XL dung tích đến 1.5:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
* Loại Toyota Starlet XLi dung tích đến 1.5:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
2) Loại xe chở khách, xe việt dã gầm cao, xe thể thao...
2.1/ Toyota 4 Runner (Hilux surt)
*Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
20.000,00
* Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
* Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
2. Toyota Landcruicer:
* Toyota Landcruicer Serzi 100, 5 cửa
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
38.000,00
43.000,00
* Toyota Landcruicer Serzi 90, 5 cửa
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
20.000,00
* Toyota Landcruicer Serzi 80, 5 cửa
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
21.000,00
23.000,00
* Toyota Landcruicer Serzi 70,
+ Toyota Landcruicer PRADO, 5 cửa
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
19.000,00
+ Toyota LandcruicerII, 5 cửa, dung tích 2.8 diezel:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
+ Toyota LandcruicerII, 5 cửa, dung tích 2.4 diezel:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
Loại xe 3 cửa tính bằng 70% giá xe 5 cửa có cùng dung tích
2.3/ Toyota Previa
* Toyota Previa, Model R10 (TCR 10...), dung tích 2.2 đến 2.4
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
21.000,00
* Toyota Previa, Model R21 (CXR 21, TCR 21...), dung tích 2.2 đến 2.4:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
25.000,00
2.4/ Toyota Hiace
* Loại Toyota Hiace Commute dung tích từ 2000cc đến 2400cc từ 12 đến 15 chỗ.
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
2.5/ Toyota Coaster:
* Loại Toyota Coaster, 26 chỗ ngồi.
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
31.000,00
33.000,00
* Loại Toyota Coaster, 30 chỗ ngồi.
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
37.000,00
39.000,00
II/ Xe ôtô hãng Nissan sản xuất:
1) Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa:
1.1/ Nissan Cedric:
* Nissan Cedric dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
24.000,00
* Nissan Cedric VIP dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
26.000,00
1. Nissan Maxima dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
21.000,00
23.000,00
1.3/ Nissan Cefiro; Nissan Laurel
* Loại dung tích 2.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
* Loại dung tích 2.4; 2.5:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
* Loại dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
1.4/ Nissan Infiniti
* Loại dung tích 2.0 (G20T)
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
* Loại dung tích 3.0 (J30T)
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
24.000,00
* Loại dung tích 4.5 (Q45):
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
33.000,00
38.000,00
1.5/ Nissan Bluebird; Brimera:
* Loại dung tích 1.6:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
* Loại dung tích 1.8:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
* Loại dung tích 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
1.6/ Nissan Sunny; Presea; Setra:
* Loại dung tích 1.3; 1.4
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.500,00
10.500,00
* Loại dung tích 1.5; 1.6
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.500,00
11.500,00
* Loại dung tích 1.8; 2.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.500,00
12.500,00
2) Loại xe việt dã gầm cao:
2.1/ Nissan Pathfinde, Nissan Terrano (4WD), 5 cửa
* Loại dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
20.000,00
* Loại dung tích 2.7:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
21.000,00
* Loại dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
25.000,00
Loại xe Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 3 cửa tính bằng 80 % giá xe 5 cửa có cùng dung tích.
* Loại xe Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 1 cửa tính bằng 90% giá xe 2 cầu cùng loại, cùng dung tích.
2. Nissan Patrol (Nissan Safari):
* Loại 4 cửa dung tích 2.8:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
21.000,00
* Loại 4 cửa dung tích 4.2:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
25.000,00
* Loại 2 cửa tính bằng 80% giá xe 4 cửa có cùng dung tích:
3) Xe trở khách
3.1/ Nissan Urvan
* Loại Nissan Urvan 12 chỗ:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
* Loại Nissan Urvan 15 chỗ:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
3. Nissan Civilian
* Loại xe Nissan Civilian 26 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
32.000,00
* Loại xe Nissan Civilian 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
42.000,00
III. Xe ô tô do hãng Honda sản xuất:
1) Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa
1.1/ Honda Legend, Accura dung tích 3.2:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
32.000,00
1. Loại xe Honda Accord:
* Honda Accord, dung tích từ 1.8 đến 2.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
* Honda Accord DX, dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
* Honda Accord LX, LXI dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
* Honda Accord EX, EXI dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
* Honda Accord LX, dung tích 2.7:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
21.000,00
* Honda Accord EX, dung tích 2.7:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
22.000,00
1.3/ Honda Civie, Honda Intega dung tích 1.6:
* Loại DX:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.500,00
10.500,00
* Loại LX:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.500,00
11.500,00
* Loại EX:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
IV. Xe ôtô do hãng Mitsubishi sản xuất:
1) Loại xe du lịch, mui kín, sendan, 4 cửa:
1.1/ Mitsubishi Lancer:
* Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.8:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
* Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.5; 1.6:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
9.500,00
2) Loại xe việt dã gầm cao:
2.1/ Mitsubishi Montero
* Loại Mitsubishi Montero, dung tích 3.5:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
25.000,00
27.000,00
* Loại Mitsubishi Montero, dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
25.000,00
2. Mitsubishi Pajero
* Loại Mitsubishi Pajero, dung tích 3.0, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
21.000,00
22.000,00
* Loại Mitsubishi Pajero, dung tích 3.0, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
21.000,00
* Loại Mitsubishi Pajero, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích:
3) Loại xe trở khách
3.1/ Loại xe Mitsubishi Delica, loại 2 cầu 4 WD 7 (8) chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
3. Loại xe Mitsubishi L200, L300, 12 chỗ:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
V/ Xe ôt ô do hãng Mazda sản suất:
1) Loại xe du lịch, mui kín, sedan, 4 cửa
1.1/ Mazda 929; Mazda sentia
* Loại xe có dung tích 3.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
23.000,00
* Loại xe có dung tích dưới 3.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
20.000,00
1. Mazda 626
* Loại có dung tích trên 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
* Loại có dung tích xi lanh 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
1.3/ Mazda 323
* Loại có dung tích xi lanh 1.5; 1.6:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
* Loại có dung tích xi lanh 1.3:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
VI/ Xe do hãng Isuzu sản xuất
1/ Isuzu Trooper, Isuzu Bighorn
* Loại có dung tích xi lanh từ 3.0 trở lên:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
17.000,00
* Loại có dung tích xi lanh dưới 3.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
16.000,00
VII/ Xe do hãng Daihatsu sản xuất:
1. Daihatsu Charade:
* Loại có dung tích 1.3:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.500,00
9.500,00
* Loại có dung tích 1.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.500,00
7.500,00
2. Daihatsu Applause:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
3. Daihatsu Ranger; Feroza, Rocky (Xe 2 cầu, gầm cao):
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
4. Daihatsu chở khách, 6 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
5.000,00
5.500,00
VIII/ Xe do hãng Suzuki sản xuất
1. Suzuki Swift; Suzuki Cultul:
* Loại có dung tích 1.3:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
* Loại có dung tích 1.5; 1.6:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
2. Suzuki Baleno:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
3. Suzuki Escudo, Suzuki Sidewick:
* Loại có dung tích 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
18.000,00
* Loại có dung tích dưới 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
4. Suzuki mi ni chở khách, 6 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 trở xuống:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
5.000,00
5.500,00
IX/ Xe do hãng Subaru - Fuji sản xuất:
1. Subaru Impereza:
* Loại có dung tích 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
* Loại có dung tích dưới 2.0:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
2. Subaru Legecy:
* Loại có dung tích 2.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
* Loại có dung tích dưới 2.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
A. XE CHỞ HÀNG:
I/ Xe tải mui kín,(Không có khoang người lái (cabin) riêng biệt):
1. Loại xe trọng tải dưới 1 tấn:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
5.500,00
6.500,00
2. Loại xe trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,5 tấn:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.500,00
9.500,00
3. Loại xe trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2 tấn:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
II/ Xe Pickup (xe chở hàng có khoang lái (cabin) và thùng chở hàng riêng biệt):
1. Loại xe cabin đôi (Crew Cab), có từ 4 tới 5 chỗ ngồi, 4 cửa
1.1/ Dung tíchh từ 2.0 trở xuống
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
1. Dung tích từ trên 2.0 đến 3.0
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
2. Loại cabin đơn rộng (Space Cab) 2 đến 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 90% giá loại cabin đôi, 4 cửa.
3. Loại cabin thường (Single Cab) 2 tới 3 chỗ ngồi, 2 cửa tính bằng 80% giá loại cabin đôi, 4 cửa.
III/ Xe trọng tải cố định, có hoặc không có mui che thùng kèm theo
1. Trọng tải dưới 1 tấn:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
4.000,00
5.000,00
2. Trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
5.500,00
6.500,00
3. Trọng tải từ 1,5 tấn đến 2 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.500,00
7.000,00
4. Trọng tải từ 2 tấn đến 3 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
8.500,00
5. Trọng tải từ 3 tấn đến 3,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
6. Trọng tải từ 3,5 tấn đến 4 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
7. Trọng tải từ 4 tấn đến 4,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
13.500,00
8. Trọng tải từ 4,5 tấn đến 5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.500,00
15.500,00
9. Trọng tải từ 5 tấn đến 6,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.500,00
18.000,00
10. Trọng tải từ 6,5 tấn đến 7,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
20.000,00
11. Trọng tải từ 7,5 tấn đến 8,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
21.000,00
22.000,00
12. Trọng tải từ 8,5 tấn đến 10 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
25.000,00
13. Trọng tải từ 10 tấn đến 11,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
25.500,00
27.000,00
14. Trọng tải từ 11,5 tấn đến 13,5 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
27.000,00
30.000,00
15. Trọng tải từ 13,5 tấn đến 15 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
32.000,00
16. Trọng tải từ 15 tấn đến 20 tấn
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
33.000,00
35.000,00
17. Trọng tải trên 20 tấn:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
37.000,00
40.000,00
IV/ Xe tải có thùng tự đổ (Xe ben) tính bằng 110% giá xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải:
V/ Loại xe tải có cần cẩu nhỏ (cần vòi) gắn trên xe tính tăng 30% so với giá xe tải quy định, nhưng không có cẩu cùng loại có cùng loại có cùng trọng tải.
VI/ Loại xe tải có thùng chở hàng kín gắn trên xe (dạng xe container cố định, nhưng không phải là xe đông lạnh), tính bằng 120% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải.
VII/ Các loại xe chở chất lỏng (xe téc, xe bồn), tính bằng 130% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải.
8/ Xe tải đông lạnh tính bằng 180% xe tải quy định ở mục III trên đây, có cùng trọng tải.
VIII/ Loại xe tải chỉ có chassis chưa có thùng tính bằng 90% xe tảu quy định ở mục trên đây, có cùng trọng tải.
B/ XE Ô TÔ ĐỨC
B1/ XE CHỞ NGƯỜI:
I/ Xe ôtô do hãng Mercedes-Benz sản xuất: loại mui kín, 4 cửa.
Công suất máy tính theo đơn vị PS (1,36 PS = 1KW)
1/ Mercedes-Benz A140 classic, 80 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
18.000,00
Mercedes-Benz A 160 Classic, 102 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
19.000,00
3/ Mercedes-Benz A 170 CDI Classic, 90 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
20.000,00
4/ Mercedes-Benz C180 Classic, 122 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
26.000,00
5/ Mercedes-Benz C200 Classic, 136 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1f997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
29.000,00
6/ Mercedes-Benz C240 Classic,170 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
28.000,00
33.000,00
7. Mercedes-Benz 230 Kompressor Class, 193 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
29.000,00
32.000,00
8. Mercedes-Benz 280 Classic, 197 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
32.000,00
36.000,00
9. Mercedes-Benz C43, 306 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
58.000,00
65.000,00
10. Mercedes-Benz C2000 CDI Clasic, 102 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
27.000,00
11. Mercedes-Benz C220 CDI Clissic, 125 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
29.000,00
12. Mercedes-Benz C250 Turbodiesel Classic, 125 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
28.000,00
31.000,00
13. Mercedes-Benz E200 Classic, 136 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
33.000,00
14. Mercedes-Benz E240 Classic, 170 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
32.000,00
36.000,00
15. Mercedes-Benz E280 Classic, 204 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
36.000,00
40.000,00
16. Mercedes-Benz E320 Classic, 224 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
41.000,00
46.000,00
17. Mercedes-Benz E430 Classic , 279 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
51.000,00
57.000,00
18. Mercedes-Benz E55 Classic, 354 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
76.500,00
85.000,00
19. Mercedes-Benz E200 CDI Classic, 102 PS
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
29.000,00
32.000,00
20. Mercedes-Benz E220 CDI Classic, 125 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
34.000,00
21. Mercedes-Benz E290 Turbodisel Clasic, 129 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
32.000,00
36.000,00
22. Mercedes-Benz E300 Turbodisel Clasic, 177 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
36.000,00
40.000,00
23. Mercedes-Benz E280 4 MTIC Classic, 204 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
45.000,00
24. Mercedes-Benz E320 4 MATIC Classic, 224 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
45.000,00
50.000,00
25. Mercedes-Benz S280, 193 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
47.000,00
52.000,00
26. Mercedes-Benz S320, 231 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
56.000,00
62.000,00
27. Mercedes-Benz S 420, 279 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
66.000,00
73.000,00
28. Mercedes-Benz S500, 320 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
73.000,00
81.000,00
29. Mercedes-Benz S600, 394 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
106.000,00
118.000,00
30. Mercedes-Benz S 300 Turbodisel. 177 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
50.000,00
55.000,00
31. Mercedes-Benz ML 230, 150 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
31.000,00
35.000,00
32. Mercedes-Benz ML 320, 218 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
39.000,00
43.000,00
33. Mercedes-Benz G320, 215 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
58.000,00
64.000,00
34. Mercedes-Benz G300 DT, 177 Ps
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
59.000,00
65.000,00
II/ Xe do hãng BMV sản xuất
1/ Loại Series 3:
* Loại xe BMW 316 i, dung tích 1596 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
19.000,00
* Loại xe BMW 318 i, dung tích 1796 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
23.000,00
* Loại xe BMW 320 i, dung tích 1991 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
25.000,00
* Loại xe BMW 323 i, dung tích 1994 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
25.000,00
26.000,00
* Loại xe BMW 324 i, dung tích 2443 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
27.000,00
28.000,00
* Loại xe BMW 325 i, dung tích 2494 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
31.000,00
* Loại xe BMW 328 i, dung tích 2793 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
34.000,00
35.000,00
Loại Series 5:
* Loại xe BMW 518 i, dung tích 1796 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
25.000,00
* Loại xe BMW 520 i, dung tích 1991 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
27.000,00
* Loại xe BMW 525 i, dung tích 2494 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
36.000,00
37.000,00
* Loại xe BMW 530 i, dung tích 2986 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
41.000,00
* Loại xe BMW 535 i, dung tích 3430 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
44.000,00
45.000,00
* Loại xe BMW 540 i, dung tích 3982 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
46.000,00
47.000,00
4/ Loại xe series 7:
* Loại xe BMW 725 i, dung tích 2497 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
41.000,00
* Loại xe BMW 728 i, dung tích 2793 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
41.000,00
42.000,00
* Loại xe BMW 730 i, dung tích 2986 cc/2997 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
43.000,00
44.000,00
* Loại xe BMW 735 i, dung tích 3430 cc/3498 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
44.000,00
45.000,00
* Loại xe BMW 740 i, dung tích 3982 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
55.000,00
56.000,00
* Loại xe BMW 740 i, dung tích 4398 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
56.000,00
57.000,00
* Loại xe BMW 750 i, dung tích 5379 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
67.000,00
69.000,00
5/ Loại Series 8:
* Loại xe BMW 840 G, dung tích 3982 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
57.000,00
59.000,00
* Loại xe BM 840 G, dung tích 4398 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
69.000,00
71.000,00
* Loại xe BMW 850 G, dung tích 5576 cc:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
90.000,00
92.000,00
III. Xe do hãng Audi sản xuất.
1/ Loại Audi A6:
* Loại dung tích 2.8:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
29.000,00
30.000,00
Loại Audi A8:
* Loại dung tích 2.5:
- Sản xuất từ 1995 đến 1997
- Sản xuất từ 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
43.000,00
44.000,00
* Loại dung tích 2.8:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
49.000,00
50.000,00
* Loại dung tích 3.7:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
55.000,00
56.000,00
* Loại dung tích 4.2:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
58.000,00
59.000,00
3/ Loại Audi S6:
* Loại dung tích 2226 cc:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
43.000,00
44.000,00
* Loại dung tích 4172 cc:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
55.000,00
56.000,00
4/ Audi V8:
* Loại dung tích 3562 cc:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
49.000,00
50.000,00
* Loại dung tích 4172 cc:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
55.000,00
56.000,00
IV. Xe do hãng Volkswagen sản xuất
1/ Xe Volkswagen Polo:
Loại dung tích: 1.0; 1.05
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.500,00
7.500,00
Loại dung tích: 1.3; 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
Xe Volkswagen Golf
Loại dung tích: 1.3; 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.500,00
9.500,00
Loại dung tích: 1.6; 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
Loại dung tích: 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
3/ Xe Volkswagen Jetta:
* Loại dung tích: 1.3
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
* Loại dung tích: 1.6; 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
* Loại dung tích: 3.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
18.000,00
4/ Xe Volkswagen Vento:
* Loại dung tích: 1.6; 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
* Loại dung tích: 1.9; 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
* Loại dung tích: 2.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
5/ Xe Volkswagen Pasat:
* Loại dung tích: 1.6; 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.500,00
12.500,00
* Loại dung tích: 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
* Loại dung tích: 2.8; 3.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
V/ Xe do hãng OPEL sản xuất
1. Xe Opel Corsa A dung tích 1.2
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.500,00
7.500,00
2. Xe Opel Corsa A dung tích 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.000,00
8.000,00
3. Xe Opel Corsa A dung tích 1.5
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.500,00
8.500,00
4. Xe Opel Corsa A dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
5. Xe Opel Corsa B dung tích 1.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.000,00
8.000,00
6. Xe Opel Corsa B dung tích 1.2
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.500,00
8.500,00
7. Xe Opel Corsa B dung tích 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
8. Xe Opel Corsa B dung tích 1.5
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
9. Xe Opel Corsa B dung tích 1.6
...
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
17. Xe Opel Astra dung tích 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.500,00
11.500,00
18. Xe Opel Astra dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.500,00
12.500,00
20. Xe Opel Astra dung tích 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.500,00
13.500,00
21. Xe Opel Astra dung tích 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
22. Xe Opel Vectra A dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
24. Xe Opel Vectra A dung tích 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
25. Xe Opel Vectra A dung tích 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
26. Xe Opel Vectra B dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
28. Xe Opel Vectra B dung tích 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
29. Xe Opel Vectra B dung tích 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
30. Xe Opel Vectra B dung tích 2.5
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
21.000,00
B XE CHỞ HÀNG
I/ Xe do hãng IFA, Đức sản xuất từ năm 1990 về trước
1/ Loại có trọng tải từ 4.5 tấn đến dưới 5.5 tấn
chiếc
5.500,00
Loại có trọng tải từ 5.5 tấn đến 8 tấn
chiếc
6.000,00
C/ XE Ô TÔ PHÁP
I/ Xe do hãng PEUGEOT sản xuất
1. Xe Peugeot 106
* Loại dung tích 1.0; 1.1
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.000,00
8.000,00
* Loại dung tích 1.4;
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
* Loại dung tích 1.5; 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
2. Xe Peugeot 205
* Loại dung tích đến 1.5
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
* Loại dung tích trên 1.5 đến 1.9;
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
3. Xe Peugeot 306; 309
* Loại dung tích 1.1
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
* Loại dung tích 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.000,00
12.000,00
* Loại dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
* Loại dung tích 1.8; 1.9; 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
4. Xe Peugeot 405
* Loại dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
* Loại dung tích 1.8; 1.9; 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000.00
17.000,00
5. Xe Peugeot 406
* Loại dung tích 1.8; 1.9; 2.0; 2.1
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.500,00
18.500,00
* Loại dung tích 3.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
6. Xe Peugeot 505
* Loại dung tích 2.2 (2150cc)
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
19.000,00
* Loại dung tích 2.5 (2481 cc)
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
20.000,00
7. Xe Peugeot 605
* Loại dung tích 2.0 (1998 cc)
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
21.000,00
22.000,00
* Loại dung tích 2.5 (2446 cc)
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
25.000,00
* Loại dung tích 3.0 (2963 cc)
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
28.000,00
29.000,00
D/ XE Ô TÔ MỸ
I/ Xe do hãng FORD sản xuất
1. Xe Ford Fiesta dung tích 1.0; 1.1
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.000,00
7.000,00
2. Xe Ford Fiesta dung tích 1.3 đến 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.500,00
8.500,00
5. Xe Ford Escort dungtích 1.3; 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
6. Xe Ford Escort dungtích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
7. Xe Ford Escort dung tích 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
8. Xe Ford Orion dung tích 1.3; 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
9. Xe Ford Orion dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
E/ XE Ô TÔ Ý
I/ Xe do hãng FIAT sản xuất:
1. Xe Fiat Cinquecento; Panda; Uno; Punto có dung tích đến 1.2
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.500,00
8.500,00
4. Xe Fiat Uno dung tích 1.4; 1.5
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
8. Xe Fiat Tempra dung tích 1.4
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
8. Xe Fiat Tempra dung tích 1.6
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
9. Xe Fiat Tempra dung tích 1.8
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
10. Xe Fiat Tempra dung tích 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
F/ XE Ô TÔ HÀN QUỐC
I/ Loại xe du lịch mui kín, 4 cửa
1. Xe ô tô Hyundai
1.1/ Xe Hyundai Sonata dung tích 3.0:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
1. Xe Hyundai Sonata dung tích 2.0
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
1.3/ Xe Hyundai Accent; Lantra dung tích 1.5:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
1.4/ Xe Hyundai Accent; Lantra dung tích 1.6:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
1.5/ Xe Hyundai dung tích dưới 1.5:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.000,00
7.000,00
2. Xe ô tô hiệu Daewoo:
2.1/ Xe Daewoo Tico dung tích 769 cc:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
4.000,00
4.500,00
2. Xe Daewoo Racer dung tích 1.5; 1.6:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.000,00
6.500,00
2.3/ Xe Daewoo Espero dung tích 2.0:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
2.4/ Xe Daewoo Prince dung tích 2.0:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.500,00
10.500,00
2.5/ Xe Daewoo Super saloon Brougham dung tích 2.0:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
2.6/ Xe Daewoo Super saloon Brougham dung tích 3.0:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
19.000,00
3. Xe KIA
3.1 Xe KIA 4 chỗ dung tích 2.0 ( Concord... ):
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
3.1 Xe KIA dung tích dới 2.0:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
4.500,00
5.000,00
II/ Xe chở khách:
* Loại 6 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
4.000,00
5.000,00
* Loại 7 đến 9 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
5.500,00
6.500,00
* Loại 10 đến 12 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
6.500,00
7.500,00
* Loại 13 đến 15 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
7.500,00
9.000,00
* Loại 16 đến 26 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
9.500,00
11.000,00
* Loại 27 đến 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
11.500,00
13.000,00
* Loại 31 đến 40 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
13.500,00
15.000,00
* Loại 41 đến 50 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
16.500,00
18.000,00
* Loại 51 đến 60 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
22.500,00
24.000,00
III/ Xe tải
Xe tải do Hàn Quốc sản xuất tính bằng 70% giá xe tải do Nhật bản sản xuất loại có cùng trọng tải và năm sản xuất.
G/ XE Ô TÔ SNG(Liên Xô cũ):
* Loại xe Lada 4 chỗ ngồi
chiếc
4.500,00
* Loại xe Von-ga 4 đến 5 chỗ
chiếc
5.500,00
* Loại xe Ni-va 4 đến 5 chỗ
chiếc
3.500,00
* Loại xe U-oat 2 cầu
chiếc
6.500,00
* Loại xe Lat-vi-a từ 13 đến 15 chỗ
chiếc
7.500,00
* Loại xe Gaz 66
chiếc
5.500,00
* Loại xe zin 130
chiếc
5.500,00
H/ XE Ô TÔ TRUNG QUỐC
* Ô tô tải nhẹ Trung Quốc sản xuất 1 tấn, dung tích xi lanh 2400cc, BQ 1021S không có ben
chiếc
3.000,00
* Xe ô tô tả Trung Quốc sản xuất hiệu Nsigi 3 tấn không ben
chiếc
5.000,00
* Xe tải Liuzhoung; Sang xing Trung Quốc 1.5 tấn,1800cc
chiếc
3.000,00
J/ CÁC LOẠI XE DU LỊCH, XE CHỞ KHÁCH , XE CHỞ HÀNG KHÁC CHƯA ĐƯỢC CHI TIẾT Ở TRÊN:
I/ Do các nước G7 Sản xuất:
1. Xe du lịch mui kín gầm thấp:
1.1/ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.0 tới 1.3 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Corolla 1.3 cùng năm sản xuất.
1. Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.4 tới 1.6 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Corolla 1.6 cùng năm sản xuất.
Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 1.7 tới 2.0 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Camry 2.0 cùng năm sản xuất.
1.3/ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ trên 2.0 tới 2.5 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Camry 2.2 cùng năm sản xuất.
1.4/ Xe từ 4 đến 5 chỗ ngồi, dung tích từ 2.6 tới 3.0 áp dụng bằng 90% giá xe Toyota Camry 3.0 cùng năm sản xuất.
1.5/ Xe việt dã gầm cao tính bằng giá xe Isuzu Trooper có cùng dung tích và năm sản xuất.
2. Xe chở khách:
2.1/ Loại xe từ 15 đến 20 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
22.000,00
2. Loại xe từ 11 đến 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
28.000,00
31.000,00
2.3/ Loại xe từ 31 đến 40 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
36.000,00
38.000,00
2.4/ Loại xe từ 41 đến 50 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
43.000, 00
47.000,00
2.5/ Loại xe từ 51 đến 60 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ năm 1995 đến 1997
- Sản xuất từ năm 1998 trở về sau
chiếc
chiếc
53.000,00
58.000,00
3/ Xe chở hàng: Tính bằng xe chở hàng do Nhật sản xuất có cùng trọng tải.
II/ Do các nước khác sản xuất:
Tính bằng 70% giá xe do G7 sản xuất có cùng dung tích và năm sản xuất qui định ở Mục I, Phần J trên đây trừ xe chở khách qui định tại điểm 2 Mục I Phần J.
* Xe chở khách do các nước khác sản xuất tính bằng giá xe chở khách do Hàn Quốc sản xuất qui định tại Mục II Phần F.
L/ CÁC LOẠI XE Ô TÔ:nếu chưa được qui định cụ thể về dung tích thì được phép tính theo giá xe cùng loại có dung tích thấp hơn gần nhất đã được qui định.
M/ XE Ô TÔ CÁC LOẠI: Sản xuất từ năm 1994 trở về trước thì được tính giảm 5%/năm so với giá xe sản xuất 1995, nhưng không thấp dưới 70%.
N/ BỘ LINH KIỆN CKD (CKD1, CKD2) XE Ô TÔ:Tính bằng 80% giá xe nguyên chiếc
* Bộ linh kiện xe máy dạng CKD (CKD, CKD2) được tính giảm 70 USD/Bộ so với giá xe nguyên chiếc cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số: 164/2000/QĐ-BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
Chơng 94:
1/ Bàn:
- Bàn văn phòng không kể hộc treo:
+ Kích thước mặt bàn từ (1,1 m x 0,5 m) đến (1,29 x 0,7 m)
chiếc
28,00
+ Kích thước mặt bàn từ (1,3 m x 0,6 m) đến (1,8 x 0,9 m)
chiếc
50,00
+ Kích thước mặt bàn từ (1,9 m x 0,9 m) đến (2,5 x 1,2 m)
chiếc
100,00
+ Kích thước mặt bàn từ (2,5 m x 1,2 m) đến (3,5 x 1,8 m)
chiếc
150,00
- Bàn văn phòng có hộc treo tính tăng 20% cho mỗi hộc (3 ngăn). Nếu là hộc bàn rời (kiểu tủ ngăn) thì tính tăng 30% cho mỗi hộc.
- Bàn học sinh:
+ Kích thước: (từ 1,5 m đến 1,9 m) x (từ 0,4m đến 0,5m) x (1,45m đến 1,55m).
Nếu có giá sách gắn liền tính tăng 30%
chiếc
35,00
- Bàn phấn có gương đóng khung
+ Kích thước cao từ 1,5 m đến 1,9 m; sâu từ 0,3 m đến 0,5 m; rộng từ 0,7 m đến 1,4 m.
chiếc
150,00
Ghế:
bộ
500,00
- Bộ ghế salon bằng gỗ đệm mút bọc da
chiếc
52,00
- Ghế xoay nâng hạ, bọc da có gác tay, điều chỉnh lên xuống bằng lò so hoặc thuỷ lực
- Loại điều chỉnh lên xuống bằng ren tính bằng 60%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu521/2000/QĐ-TCHQ.trung
Ngày ban hành03/11/2000
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/11/2000
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Hải quan / Lê Mạnh Hùng
Phạm viTrung ương
Trích yếuVề việc bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá.
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.