|
UBND TỈNH TÂY NINH Số: 52/2006/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Tây Ninh, ngày 10 tháng 03 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định danh sách tên miền, địa chỉ IP các đơn vị tham gia hệ thống
thông tin diện rộng TAYNINHNET và CPNET
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Quyết định số 177/2002/QĐ-UB ngày 27/06/2002 của uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh "V/v phê duyệt Đề án Tin học hoá công tác quản lý hành chính Nhà nước tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2001-2005" ;
Căn cứ đề nghị của Ban điều hành 112 Chính phủ về việc quy định danh sách tên miền và địa chỉ IP cho các đơn vị hành chính tham gia vào hệ thống thông tin diện rộng của tỉnh tại công văn số 309/CV-BĐH112 ngày 13/9/2004 của Ban đỉều hành Đề án 112 Chính phủ "V/v quy định địa chỉ và tên miền dùng cho Đề án 112";
Căn cứ đề nghị của Chánh văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định danh sách tên miền, địa chỉ IP của các đơn vị trong tỉnh tham gia kết nối mạng diện rộng TAYNINHNET của tỉnh và CPNET của Chính phủ.
Điều2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây có nội dung trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã Ký)
NguyễnThị Thu Thuỷ
QUYĐỊNHVỀ TÊN MIỀN VÀ ĐỊA CHỈ IP
(Banhành kèm theo Quyết định số: 52/2006/QĐ-UBND ngày10/3/2006của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
I.NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Bản Quy định này áp dụng cho việc quản lý tên miền và phâ:i bổ địa chỉ
IP cho các máy tính trong mạng tin học diện rộng tỉnh Tây Ninh để sử dụng,
khai thác dịch vụ Internet, khai thác thông tin trong mạng CPNET.
2. Các thuật ngữ
Các thuật ngữ sử dụng trong bản Quy định này được hiểu như sau:
Địa chỉ IP: mỗi máy tính trên mạng khi trao đổi thông tin ừê:i mạng cần có một địa chỉ. Địa chỉ IP là một nhóm 4 số có giá trị từ 0 đến 255, bốn nhóm số này cách nhau bằng dấu ; ví dụ : địa chỉ máy chủ website của Tây Ninh trên internet là 203.16148.180
Tên miền: khi có quá nhiều máy tính trên hệ thống mạng, việc quản lý các máy tính thông qua địa chỉ IP trở nên khó khăn và phức tạp hơn. Tên miền ra đời giúp các máy tính có thể trao dổi dễ dàng hơn mà không cần phải biết đến địa chỉ IP. Tên miền là một nhóm các chuỗi ký tụ cách nhau bằng dấu ví dụ địa chỉ website thông tin tỉnh Tây Ninh trên Internet là www.tayninh. gov.vn
3. Cơ quan quản lý tên miền và địa chi IP tỉnh Tây Ninh
Trung tâm Tin học - Văn phòng UBND tỉnh là đầu mối quản lý mọi hoạt động liên quan đến tên miền và địa chỉ IP trong hoạt động của ir ạng tin học tỉnh Tây Ninh và hướng dẫn các đơn vị, cá nhân sử dụng tên miền và địa chỉ IP.
II.QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, ĐĂNG KÝ TÊN MIỀN
4. Quy định về Tên miền và địa chi IP của tỉnh Tây Ninh
Tên miền của tỉnh Tây Ninh là : TAYNINH.EGOV.VN
Qui định tên miền và địa chỉ IP của các đơn vị thuộc tỉnh Tây Ninh trong danh sách kèm theo.
5. Trách nhiệm của các đơn vi tham gia quản lý sử đụng tín miền, IP của hệ thống thông tin điện tử Tây Ninh
a. Trung tâm Tin học - Văn phònẹ UBND tỉnh có trách nhiệm :
- Quản lý và sử dụng Tên miên của tỉnh Tây Ninh theo các quy định hiện hành.
- Thông báo cho các đơn vị biết tên miền của tỉnh Tây Ninh.
b. Ban chỉ đạo triển khai chương trình công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh
có trách nhiệm :
Đăng ký và duy trì tên miền của tỉnh Tây Ninh với Bộ Biru chính Viễn
thông.
Căn cứ kế hoạch hàng năm lập dự toán kinh phí cho việc quản lý,
đăng ký và duy trì tên miền của tỉnh Tây Ninh để trình UBND lỉnh Tây Ninh
phê duyệt.
III. QUY ĐỊNH VÈ QUẢN LÝ, PHÂN BỔ ĐỊA CHỈ IP
6. Quy định về địa chỉ IP của tĩnh Tây Ninh
Địa chỉ IP của tỉnh Tây Ninh sử dụng theo quy đinh của Mạng tin học diện rộng của Chính phủ: 10.184.XX.XX
7. Quản lý địa chỉ IP
Trung tâm Tin học - Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm thống nhất địa chỉ IP của tỉnh Tây Ninh theo quy định chung của mạng CPNET và thực hiện cấp phát, thu hôi, chuyển địa chỉ IP cho các máy tính trong mạng tin học ti nh Tây Ninh.
8. Cấp địa chỉ IP
Các máy tính của các đơn vị thuộc tỉnh Tây Ninh được cấp mội: địa chỉ IP để kêt nôi vào mạng tin học diện rộng các cơ quan tỉnh Tây Ninh.
Trung tâm Tin học - Văn phòng UBND tỉnh có hách nhiệm hỗ trợ, hướng dân các đơn vị thực hiện
9. Cấm thay đổi tên miền và địa chỉ IP
Nghiêm cấm việc tự ý thay đổi tên miền và địa chỉ IP dưới bất kỳ hình thức nào. Khi không có nhu cầu sử dụng tên miền và địa chỉ IP phải thông báo cho Trung tâm tin học - Văn phòng UBND tỉnh để xử lý kỹ thuật.
10. Xử lý vi phạm
Mọi vi phạm sẽ bị bị xử lý theo quy định của pháp luật.
IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Trung tâm Tin học- Văn phòng UBND tỉnh Tây Ninh và thủ trưởng các đơn vị tham gia vào Hệ thống thư tín điện tử có trách nhiệm tổ chức thực hiện trong đớn vị mình các quy định trên. Đơn vị, các nhân nào vi phạm quy định này phải chịu trách nhiệm kỷ luật theo quy định của pháp luật hiện hành.
Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các đơn vị gửi về Trung tâm Tin học - Văn phòng UBND tỉnh để tổng họp báo cáo UBND tỉnh Tây Ninh xem xét, quyết định./.
DANH SÁCH TÊN MIÈN CÁC ĐƠN VỊ THAM GIAHỆ THỐNG THÔNG TIN DIỆN RỘNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hanh kèm theo Quyết định số:52/2006/QĐ-UBND ngày 10/3/2006của uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
STT
TÊN ĐƠN VI
TÊN MIÊN
1
VP UBND tỉnh
UBND.tayninh.egov.vn
2
VP HĐND Tỉnh
HDND.tayninh.egov.vn
3
VP Đại biều quốc hội
Dbqh.ta yninh. egov. vn
4
Công an tỉnh
CATINH.tayninh.egov.vn
5
Sở Bưu Chính Viễn Thông
SoBCVT.taỵninh.egov.vn
6
Sở Công Nghiệp
SoCN.tayninh.egov.vn
7
Sở Giáo dục - Đào tạo
SoGDDT.ta yninh.egov. vn
8
Sở Giao thông Vận tải
SoGTVT.tayninh.egov.vn
9
Sở Kế hoạch và Đầu tư
SoKHDT.ta yninh.egov. vn
10
Sở Khoa học - Công nghệ
SoKHCN.tayninh.egov.vn
11
SỞLaođộng-TB&XH
SoLDTBXH.tayninh.egov.vn
12
Sở Ngoại Vụ
SoNgoaiVu.tayninh.egov.vn
13
Sở Nội vụ
SoNoiVu.tayninh.egov.vn
14
Sở Nong nghiệp &PTNT
SoNNPTNT.tayninh.egov.vn
15
Sở Tài Chính
SoTC.tayninh.egov.vn
16
Sở Tài nguyên - Môi trườg
SoTNMT.taynính.egov.vn
17
Sở Thể Dục Thể Thao
SoTDTT.tayninh.egov.vn
18
Sở Thương mại Du Lịch
SoTMDL.taynính.egov.vn
19
Sở Tư Pháp
SoTP.tsynmh.egov.vn
20
Sở Văn Hóa Thông Tin
SoVHTT.tayninh.egov vn
21
Sở Xây Dựng
SoXD.ta ynính.egov. vn
22
SỞYTế
SoYte.ta yninh.egov.vn
23
Mặt ừận TQVN
MTTQVN.ts yninh.egov. vn
34
Thanh Tra tỉnh
THANHTRA.tayninh.egovvn
35
Ban Tôn Giáo
BanTG.tayninh.ẹgov.vn
36
Báo Tây ninh
BaoTN.tayninh.egov.vn
37
Bệnh Viện Đa Khoa
BVDK.tayninh.egov.vn
38
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
BCHQS.tỉtyninh.egov.vn
39
Chi cục Kiểm lâm
ChicucKL.tayninh.egov.vn
40
Chi Cục Quản lý Thị trường
ChicucQLTT.taynmh.egov.vn
41
Cục Hải quan tỉnh
CucHQ.tayninh.egov.vn
42
Cục Thống kê
CucTK.tayninh.egov.vn
43
Cục thuế tinh
CucThue.tayninh.egov.vn
44
Đài phát Thanh và Tmyền Hình
PTTH.títyninh.egov.vn
45
Ngân hàng nhà nước tỉnh
NHNN.tiiyninh.egov.vn
46
Kho Bạc nhà nước tỉnh
KBNN.tayninh.egov.vn
24
VP HĐND-UBND huyện Bến cẩu
ubnd.bencau.tayninh.egov.vn
25
VP HĐND-UBND huyện Châu Thành
ubnd. chauthanh.ti tyninh. egov. vn
26
VP HĐND-UBND huyẹn DMC Châu
ubnd.dmc.fciyninh.egov.vn
28
VP HĐND-UBND huyện Hòa Thành
ubnd.hoathanh.ta^minh.egov.vn
29
VP HĐND-UBND huyẹn Tân Biên
ubnd.tanbien.ta’,minh.egov.vn
30
VP HĐND-UBND huyẹn Tân Châu
ubnd.tanchau.ta-'/ninh.egov.vn
31
VP HĐND-UBND huyện Trảng Bàng
ubnd.trangbang.tai/ninh.egov.vn
32
VP HĐND-UBND Thị Xã
ubnd.thixa.ta,/ninh.egov.vn
33
UB DS-GĐ và Trẻ Eni
LÍBDSGDTE.tayninh.egov.vn
47
Khu Công nghiệp Tây Ninh
KCNTN.tayninh.egov.vn
48
Khu kinh tế Cửa khẩu Mộc bài
KKTMocBai.tayninh.egov. vn
49
Khu kinh tế cửa khẩu Xa mát
KKTXamat.tayninh.egov.vn
50
Hội Liên Hiệp Phụ Nữ tỉnh
HoiLHPN.tayninh.egov.vn
51
Hội Nông dân tinh
HoiND.tayninh.egov.vn
52
Hội cựu chiến binh tỉnh
- HoiCCB.tayninh.egov.vn
53
Liên đoàn lao động tỉnh
LDLD.tayninh.egov.vn
54
Tinh đoàn Thanh Niên Tây Ninh
TinhDoan.tayninh.egov.vn
55
Trường Chính Trị
TruongCT.tayninh.egov.vn
56
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh
BCHBP .ta yninh. egov. vn
QUY ĐỊNH PHÂN BỐ IP TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 52 /2006/QĐ-UBNĐ ngày 10/3/2006
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
1. Địa chỉ IP cho gateway cho các đơn vị tham gia vào mạng cáp quang của tỉnh:
a. Đối với các đơn vị không sử dụng firewall: 184.X.254
b. Các đơn vị sử dụng firewall:
i. Địa chỉ gateway: 184.241.254
ii. Địa chỉ bên ngoài của firewall: 184.24l.x
2. Địa chỉ IP cho LDAP, DNS : 184.X.1
DNS các đơn vị phải forward về IP của máy chủ DNS vùng DMZ của TTTHDL tỉnh 184.254.205.
3. Địa chỉ IP cho các thiết bị mạng, máy chủ: Từ 184.X. 1 đến 184.X.20
4. Địa chỉ IP cho các thiết bị máy trạm: Từ 184.X.21 đến 184.X.240
5. Không sử dụng các dãy địa chỉ:
10T84.X.0 ; 184.X.255 ; 184.X.241 -184.X.253
DANH SÁCH QUY HOẠCH IP CÁC ĐƠN VỊ THAM GIA HỆ THỐNG THÔNG TIN DIỆN RỘNG TỈNH TÂY NINH
STT
Tên đơn vị
Địa chỉ IP
Địa chỉ Dialup
Địa chỉ gateway Mục la
Địa chỉ gateway Mục lb
1
UBND Tinh
2
TT Tích hợp dữ liệu
184.254.X
3
VP UBND tinh
184.1.X
184.15.X
4
VPHĐNDTỈnh
184.16.X
184.245.16
184.16.254
184.241.254
5
Công an tỉnh
184.17.X
184.245.17
184.17.254
184.241.254
6
Sở Bưu Chứửi Viễn Thông
184.18.X
184.245 18
184.18.254
184.241.254
7
Sở Công Nghiệp
184.19.X
184.245.19
184.19.254
184.241.254
8
Sở Giáo dục - Đào tạo
184.20.X
184.245.20
184.20.254
184.241.254
9
Sở Giao thông Vận tải
184 21.X
184.245.21
184.21.254
184.241.254
10
Sở Kê hoạch và Đẩu tư
184.22.X
10 184.245.22
184.22.254
184.241.-254
11
Sở Khoa học - Công nghệ
184.23.X
184.245.23
184.23.254
184.241.254
■ 12 •
Sở Lao động-TB & XH
184.24.X
184.245.24
184.24.254
184.241 ;254
13
Sở Ngoại Vụ
184.25 X
184.245.25
184.25 254
184.241.254
14
Sở Nội vụ
184.26.X
184.245.26
184.26.254
184.241.254
15
Sở Nông nghiệp & PTNT
184.27.X
184.245.27
184.27.254
184.241.254
16
Sở Tài Chính
184.28.X
184.245.28
184.28.254
184 241 254
17
Sở Tài nguyên - Môi trường
184.39.X
184.245.29
184.29.254
184.241.254
18
Sờ Thế Dục Thể Thao
184.30.X
184.245.30
184.30.254
184.241.254
19
Sở Thương mại Du Lịch
184.3 l.x
184.245.31
184.31.254
184.241.254
20
Sở Tư Pháp
184.32.X
184.245.32
184.32.254
184.241.254
21
Sở Văn Hóa Thông Tin
184.33.X
184.245.33
184.33.254
184.241.254
22
Sở Xây Dựng
184.34.X
184.245.34
184.34.254
184.241.254
STT
Tên đơn vị
Địa chỉ IP
Địa chỉ Diaỉup
Địa chỉ gateway Mục la
Địa chỉ gatẹvvay Mục lb
23
SỞYTe
10T84.35.X
184.245.35
184.35.254
184.241.254
24
ƯB DS-GĐ và Trẻ Em
184.60.X
184.245.60
184.60.254
184.241.254
25
Mặt trận TQVN
184.6 l.x
184.245.61
184.61.254
184.241.254
26
Thanh Tra tỉnh
184.62.X
184.245.62
10 184.62 254
184.241.254
36
Ban Tôn Giáo
184.63.X
184.245.63
10 184.63.254
184.241.254
27
Báo Tây ninh
184.64.X
184.245.64
184.64.254
184.241.254
28
Bệnh Viện Đa Khoa
184.65.X
184.245.65
184.65.254
184.241.254
29
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
184.66.X
184.245.66
184.66.254
184.241.254
30
Chi cục Kiểm lâm
184.67.X
184.245.67
184.67.254
184.241.254
31
Chi Cục Quản lý Thị trường
184.68.X
184.245.68
10 184.68.254
184.241.254
32
Cục Hải quan tỉnh
184.69.X
184.245.69
184.69 254
184.241.254 .
33
Cục Thống kê
184.70.X
184.245.70
184.70.254
184.241.254
34
Cục thuế tỉnh
184.71.X
184.245.71
184.71.254
184.241.254
35
Đài phát Thanh và Truyền Hình
184.72.X
184.245.72
10 184.72.254
184.241.254
36
Ngân hàng nhà nước tỉnh
184.73.X
184.245.73
184.73.254
184.241.254
37
Kho Bạc nhà nước tình
184.90.X
184.245.90
10 184.90 254
184.241.254
38
Khu Công nghiệp Trảng Bàng
184.9Tx
184.245.91
10 184.91.254
184.241.254
39 '
Khu kinh tể Cửa khấu Mộc bài
10. 184.92Vx
10. Í84.245.92
10. 184.92.254
10. 184.241.254
40
Khu kinh tế cửa khẩu Xa mát
10. 184.93.X
10. 184.254.93
10. 184.93.254
10. 184.241.254
41
VP HĐND-UBND huyện Bên cầu
10. 184.128.X
10. 184.131.X
10. 184.245.128
10. 184.128.254
10. 184.241.254
42
VP HĐND-UBND huyện Châu Thành
10. 184.132.X
10. 184.135.X
10. 184.245.132
10. 184.132.254
10. 184.241.254
43
VP HĐND-UBND huyện DMC Châu
10. 184.136.X
10. 184.139.X
10. 184.245.136
10. 184.136.254
10. 184.241.254
STT
Tên đơn vị
Địa chỉ IP
Địa chỉ Diaiup
Địa chỉ gateway Mục la
Địa chỉ gateway Mục lb
44
VP HĐND-UBND huyện Gò Dầu
10. 184.140.?;
10. 184.143.X
10. 184.245.140
10. 184.140.254
10. 184.241.254
45
VP HĐND-UBND huyện Hòa Thành
10. 184.144.X
10. 184.147.X
10. 184.245.144
10. 184.144.254
10. 184.241.254
46
VP HĐND-UBND huyện Tân Biên
10. 184.148.X
10. 184.151.X
10. 184.245.148
10. 184.148.254
10. 184.241.254
47
VP HĐND-UBND huyện Tân Châu
10. 184.152.X
10. 184.155.X
10. 184.245.152
10. 184.152.254
. 184.241.254
48
VP HĐND-UBND huyện Trảng Bàng
10. 184.156.X
10. 184.159.X
10. 184.245.156
10. 184.156.254
10. 184.241.254
49
VP HĐND-UBND Thị Xã
10. 184.160.X
10. 184.63.X
10. 184.245.160
10. 184.160.254
10. 184.241.254