Quay lại

Quyết định 52/2011/QĐ-UBND kiện toàn tổ chức bộ máy và bổ sung chế độ chính sách đối với Công an xã và Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 52/2011/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 30 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC KIỆN TOÀN TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ BỔ SUNG CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÔNG AN XÃ VÀ BẢO VỆ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2006;

Căn cứ Pháp lệnh Công an xã ngày 21/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17/4/2006 của Chính phủ về Bảo vệ dân phố;

Căn cứ Nghị định số 190/2007/NĐ-CP ngày 28/12/2007 của Chính phủ hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện;

Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 16/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc kiện toàn tổ chức bộ máy và bổ sung chế độ, chính sách đối với Công an xã và Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 539/TTr-SNV ngày 29/12/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Kiện toàn tổ chức bộ máy đối với Công an xã và Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Tổ chức, bộ máy Công an xã:

a) 103 xã, thị trấn được công nhận là xã, thị trấn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự được bố trí tăng thêm 01 Phó trưởng Công an/xã, thị trấn (có danh sách kèm theo).

b) 403 thôn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự thuộc các xã, thị trấn đã được công nhận là xã, thị trấn trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự được bố trí tăng thêm 01 Công an viên/thôn (có danh sách kèm theo).

c) Các xã, thị trấn (nơi không bố trí lực lượng Công an chính quy) được bố trí không quá 03 người (thuộc lực lượng Công an xã và Công an viên ở thôn) thay phiên nhau làm nhiệm vụ thường trực tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã 24/24 giờ hàng ngày, kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lễ, ngày tết.

2. Tổ chức bộ máy Bảo vệ dân phố:

a) Thị trấn Bắc Hà (huyện Bắc Hà): Thành lập 01 Ban bảo vệ dân phố, 15 Tổ bảo vệ dân phố ở 15 cụm dân cư. Tổng số 47 người, gồm có: 01 Trưởng ban bảo vệ dân phố, 01 Phó trưởng ban bảo vệ dân phố, 15 Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố, 30 Tổ viên;

b) Thị trấn Phố Ràng (huyện Bảo Yên): Thành lập 01 Ban bảo vệ dân phố, 29 Tổ bảo vệ dân phố ở 29 cụm dân cư. Tổng số 60 người, gồm có: 01 Trưởng ban bảo vệ dân phố, 01 Phó trưởng ban bảo vệ dân phố, 29 Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố và 29 Tổ viên.

Điều 2. Chế độ, chính sách đối với Phó trưởng Công an xã, Công an viên và thành viên Ban bảo vệ dân phố:

1. Phó trưởng Công an xã, Công an viên, thành viên Ban bảo vệ dân phố tăng thêm theo Quyết định này được hưởng chế độ, chính sách của những người hoạt động không chuyên trách theo quy định hiện hành của tỉnh;

2. Công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu tại 148 xã, thị trấn (nơi không bố trí lực lượng Công an chính quy) thuộc địa bàn tỉnh Lào Cai được hưởng trợ cấp mỗi ngày bằng 0,05 lần mức lương tối thiểu chung;

3. Ngân sách nhà nước hỗ trợ toàn bộ kinh phí đóng bảo hiểm xã hội cho Phó trưởng Công an xã trong thời gian giữ chức vụ Phó trưởng Công an xã.

Điều 3. Thời điểm thực hiện: Từ ngày 01/01/2012.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Nội vụ, Công an tỉnh, Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao, hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC XÃ, THỊ TRẤN TRỌNG ĐIỂM, PHỨC TẠP VỀ AN NINH TRẬT TỰ (Kèm theo Quyết định số: 52/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lào Cai)

Điều 4. DANH SÁCH

CÁC THÔN TRỌNG ĐIỂM, PHỨC TẠP VỀ AN NINH TRẬT TỰ (Kèm theo Quyết định số: 52/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lào Cai)


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Vịnh



TT

Tên đơn vị

Tổng số

Ghi chú

I

TP LÀO CAI

3

1

Xã Đồng Tuyển

2

Xã Hợp Thành

3

Xã Tả Phời

II

HUYỆN BẢO YÊN

14

4

Xã Bảo Hà

5

Xã Xuân Hòa

6

Xã Thượng Hà

7

Xã Điện Quan

8

Xã Kim Sơn

9

Xã Vĩnh Yên

10

Xã Long Khánh

11

Xã Cam Cọn

12

Xã Nghĩa Đô

13

Xã Xuân Thượng

14

Xã Tân Dương

15

Xã Việt Tiến

16

Xã Tân Tiến

17

Xã Lương Sơn

III

HUYỆN BẢO THẮNG

12

18

Xã Bản Phiệt

19

Xã Bản Cầm

20

TT Phong Hải

21

Xã Phong Niên

22

Xã Xuân Quang

23

Xã Trì Quang

24

Xã Thái Niên

25

Xã Sơn Hà

26

Xã Gia Phú

27

Xã Xuân Giao

28

TT Tằng Loỏng

29

Xã Phú Nhuận

IV

HUYỆN VĂN BÀN

10

30

TT Khánh Yên

31

Xã Võ Lao

32

Xã Tân An

33

Xã Sơn Thuỷ

34

Xã Khánh Yên Hạ

35

Xã Chiềng Ken

36

Xã Dương Quỳ

37

Xã Nậm Xây

38

Xã Minh Lương

39

Xã Nậm Chầy

V

HUYỆN BẮC HÀ

13

40

Xã Lùng Phình

41

Xã Bảo Nhai

42

Xã Bản Liền

43

Xã Nậm Khánh

44

Xã Nậm Lúc

45

Xã Bản Cái

46

Xã Cốc Ly

47

Xã Hoàng Thu Phố

48

Xã Lùng Cải

49

Xã Bản Già

50

Xã Tả Củ Tỷ

51

Xã Thải Giàng Phố

VI

HUYỆN SI MA CAI

10

52

Xã Si Ma Cai

53

Xã Sán Chải

54

Xã Nàn Sán

55

Xã Sín Chéng

56

Xã Cán Cấu

57

Xã Lùng Sui

58

Xã Nàn Sín

59

Xã Lử Thẩn

60

Xã Bản Mế

61

Xã Cán Hồ

VII

MƯỜNG KHƯƠNG

12

62

Xã Mường Khương

63

Xã Nậm Chảy

64

Xã Lùng Vai

65

Xã Bản Lầu

66

Xã Tung Chung Phố

67

Xã Tả Ngải Chồ

68

Xã Pha Long

69

Xã Dìn Chin

70

Xã Tả Gia Khâu

71

Xã Cao Sơn

72

Xã La Pán Tẩn

73

Xã Tả Thàng

VIII

HUYỆN BÁT XÁT

15

74

Xã Quang Kim

75

Xã Bản Qua

76

Xã Bản Vược

77

Xã Cốc Mỳ

78

Xã Trịnh Tường

79

Xã Nậm Chạc

80

Xã A Mú Sung

81

Xã A Lù

82

Xã Ngải Thầu

83

Xã Ý Tý

84

Xã Cốc San

85

TT Bát Xát

86

Xã Mường Hum

87

Xã Dền Thàng

88

Xã Sảng Ma Sáo

IX

HUYỆN SA PA

15

89

Xã Tả Giàng Phình

90

Xã Bản Khoang

91

Xã Tả Phìn

92

Xã Trung Chải

93

Xã Sa Pả

94

Xã San Sả Hồ

95

Xã Lao Chải

96

Xã Tả Van

97

Xã Hầu Thào

98

Xã Sử Pán

99

Xã Bản Hồ

100

Xã Bản Phùng

101

Xã Suối Thầu

102

Xã Nậm Cang

103

Xã Thanh Phú

Tổng cộng

103



TT

Tên đơn vị

Tổng số thôn

I. THÀNH PHỐ LÀO CAI

1

Xã Đồng Tuyển

1

1. T. Kim Thành

2

Xã Tả Phời

3

2. T. Phìn Hồ Thào

3. T. Làng Mới

4. T. Láo Tả

II. HUYỆN BẢO YÊN

1

Xã Xuân Hòa

5

5. Bản Cuông 2

6. Bản Mai Hạ

7. Bản Mai Thượng

8. Bản Xóm Thượng

9. Bản Mo 2

2

Xã Nghĩa Đô

2

10. Bản Nà Đình

11. Bản Nặm Cằm

3

Xã Vĩnh Yên

1

12. Bản Pác Mạc

4

Xã Tân Dương

4

13. Bản Qua

14. Bản Rằm

15. Bản Khuổi Ca

16. Bản Mủng

5

Xã Điện Quan

3

17. Bản Khoa B

18. Bản 6 Phàng

19. Bản 3 Phàng

6

Xã Thượng Hà

3

20. Bản 5 Mai Đào

21. Bản 1 Vải Siêu

22. Bản 9 Vải Siêu

7

Xã Kim Sơn

4

23. Bản 6 AB

24. Bản Cao Sơn

25. Bản Kim Quang

26. Bản Nhai Tẻn

8

Xã Cam Cọn

4

27. Bản Hồng Cam

28. Bản Cam 1

29. Bản Lý 2

30. Bản Cọn 1

9

Xã Bảo Hà

4

31. Bản Liên Hà 2

32. Bản Liên Hà 3

33. Bản Lâm Sản

34. Bản Bảo Vinh

10

Xã Long Khánh

2

35. Bản 4

36. Bản 6

11

Xã Lương Sơn

4

37. Bản Phia 1

38. Bản Pít

39. Bản Chiềng 1

40. Bản Vuộc

12

Xã Minh Tân

2

41. Bản Bon 1

42. Bản Mai 4

13

Xã Xuân Thượng

3

43. Bản Là 1

44. Bản Là 3

45. Bản Thâu 4

14

Xã Việt Tiến

2

46. Giàng Thượng

47. Việt Hải

15

Xã Tân Tiến

2

48. Bản Nậm Pầy

49. Bản Nà Phung

III. HUYỆN BẢO THẮNG

1

Xã Bản Phiệt

5

50. T. Pạc Tà

51. T. Bản Quẩn

52. T. KM 8

53. T. Nậm Sò

54. T. Bản Phiệt

2

Xã Sơn Hà

3

55. T. Tả Hà 2

56. T. Tả Hà 3

57. T. An Trà

3

Xã Xuân Giao

3

58. T. Giao Bình

59. T. Cù 1

60. T. Tân Lợi

4

Xã Gia Phú

8

61. T. Bến Phà

62. T. Giao Ngay

63. T. Bản Cam

64. T. Mường Bát

65. T. Hòa Lạc

66. T. Đông Cam

67. T. Nậm Trà

68. T. Nậm Phẳng

5

Xã Thái Niên

3

69. T. Làng Giàng

70. T. Múc

71. T. Thái Niên

6

Xã Bản Cầm

1

72. T. Nậm Tang

7

Xã Xuân Quang

3

73. T. Bắc Ngầm

74. T. Làng Bạc

75. T. Làng Bông

8

Xã Phong Niên

4

76. T. Làng Có 1

77. T. Làng Có 2

78. T. Phìn Giàng

79. T. Cốc Toòng

9

TT Phong Hải

6

80. Thôn 1

81. T. Toòng Già

82. Thôn 4

83. Thôn 5

84. T. Sín Chải

85. T. Sín Thèn

10

Xã Phú Nhuận

7

86. T. Phú Hải

87. T. Hải Sơn 1

88. T. Hải Sơn 2

89. T. Phú Hải 1

90. T. Phú Hải 2

91. T. Phú An 1

92. T. Phú An 2

11

TT Tằng Loỏng

5

93. Tổ DP số 1

94. Tổ DP số 3

95. Tổ DP số 4

96. Thôn Trát 1

97. Thôn Trát 2

IV. HUYỆN VĂN BÀN

1

TT Khánh Yên

7

98. Tổ DP số 1

99. Tổ DP số 2

100. Tổ DP số 4

101. Tổ DP số 5

102. Tổ DP số 7

103. Tổ DP số 8

104. Tổ DP số 9

2.

Võ Lao

6

105. T. Vinh 1

106. T. Vinh 2

107. T. Ngầu 1

108. T. Ém 1

109. T. Chiềng 1

110. T. Thị Tứ

3

Xã Tân An

3

111. T. Tân An 1

112. T. Tân An 2

113. T. Tân Sơn

4

Xã Sơn Thuỷ

3

114. T. Trung Tâm

115. T. 5 Khe Phàn

116. T. 4 Khe Lếch

5

Khánh Yên Hạ

2

117. T. Độc Lập

118. T. Văn Tâm

6

Xã Chiềng Ken

3

119. T. Tằng Pậu

120. T. Chiềng 3

121. T. Phúng

7

Xã Dương Qùy

4

122. T.14 Trung Tâm

123. T.15 Phai Luông

124. T. 13 Tông Páy

125. T. 7 Khuân Đo

8

Xã Nậm Xây

2

126. T. Phìn Hồ

127. T. Mà Sa Phìn

9

Xã Minh Lương

4

128.T. Minh Thượng 2

129. T. Minh Hạ 1

130. T. Minh Hạ 2

131. T. Minh Hạ 3

10

Xã Nậm Chầy

2

132. T. Hỏm Trên

133. T. Nậm Chầy

V. HUYỆN BẮC HÀ

1

Xã Nậm Khánh

2

134. T. Giàng Trù

135. T. Mào Phố

2

Xã Cốc Ly

8

136. T. Nậm Hán 1

137. T. Cốc Sâm

138. T. Sín Chải

139. T. Lùng Xa 2

140. T. Phìn Giàng A

141. T. Phìn Giàng B

142. T. Phìn Giàng C

143. T. Nậm Hán 2

3

Xã Bảo Nhai

5

144. T. Na Le

145. T. Phìn Giàng

146. T. Cốc Coọc

147. Nậm Khắp Trong

148. Khởi Xá Trong

4

Xã Nậm Lúc

4

149. T. Nậm Tông

150. T. Bản Cái

151. T. Nậm Chăm

152. T. Cốc Đầm

5

Xã Lùng Phình

3

153. T. Pả Chư Tỷ 1

154. T. Lùng Phình

155. T. Xín Chải

6

Xã Lùng Cải

4

156. T. Chúng Chải

157. Sín Chải Cờ Cải

158. T. Lao Chải

159. T. Sảng Chải

7

Xã Bản Già

2

160. T. Bản Già

161. T. Lù Xu Tủng

8

Xã Tả Củ Tỷ

2

162. T. Tả Củ Tỷ

163. T. Sín Chải

9

Hoàng Thu Phố

5

164. T. Nhù Sang

165. T. Sỉn Giáo Ngài

166. T. Bản Pấy 2

167. T. Tả Thồ 1

168. T. Lao Phú Sáng

10

Thải Giàng Phố

4

169. T. Sán Sả Hồ

170. T. Sản Chư Ván

171. T. Ngải Thầu

172. T. Sín Chải

11

Xã Bản Cái

4

173. T. Nậm Hành

174. T. Bản Vàng

175. T. Cô Tông

176. T. Ma Sín Chải

VI. HUYỆN SI MA CAI

1

Xã Nàn Sán

9

177. Thôn Đội 4

178. T.Hoá Chư Phùng

179. T. Lũng Choãng

180. T. Sảng Chải 5

181. Thôn Đội 1

182. Thôn Đội 2

183. Thôn Đội 3

184. Thôn Nàn Vái

185.Quang Thần Súng

2.

Xã Sín Chéng

5

186. T. Sản Sín Pao

187. T. Sảng Chúng

188. T. Bản Kha

189. T. Chu Lìn Chồ

190. T. Sín Chải

3

Xã Nàn Sín

4

191. T. Phìn Chư 3

192. T. Chính Chư Phìn

193. T. Phìn Chư 2

194. Giàng Chá Chải

4

Xã Si Ma Cai

6

195. T. Phố Mới

196. T. Phố Cũ

197. T. Sín Chải

198. T. Gia Khâu 2

199. T. Na Cáng

200. T. Gia Khâu 1

5

Xã Cán Cấu

4

201. T. Cán Chư sử

202. T. Cốc Phà

203. T. Cán Cấu

204. T. Chư Sang

6

Xã Lùng Sui

6

205. T. Nàn Chí

206. T. Nà Mổ

207. T. Lênh Sui Thàng

208. T. Ta Pa Chải

209. T. Seng Sui

210. T. Lùng Sán

7

Xã Bản Mế

5

211. T. Cốc Cù

212. T. Khoán Púng

213. T. Sín Chải

214. T. Cốc Dế

215. T. Bản Mế

8

Xã Lử Thẩn

4

216. T. Sảng Chải

217. T. Sẻ Lử Thẩn

218. T. Nàng Cảng 2

219. Chính Chư Phìn

9

Xã Cán Hồ

4

220. T. Tả Nàn Vống

221. Ngải Phống Chồ

222. T. Seo Cán Hồ

223. T. Pú Chù Ván

10

Xã Sán Chải

5

224. T. Lù Dì Sán

225. T. Hoà Sừ Pan

226. T. Seo Khái Hoá

227. T. Lao Tỷ Phùng

228. T. Ngài Pản

VII. HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG

1

Thị trấn Mường Khương

13

229. T. Dê Chú Thàng

230. T. Choán Ván

231. T. Sả Hồ

232. T. Chúng Chải B

233. T. Phố Cũ 1

234. T. Phố Cũ 2

235. Xóm Mới 1

236. Xóm Mới 2

237. Xóm Chợ 1

238. Xóm Chợ 2

239. Tung Chung Phố

240. T. Hàm Rồng

241. T. Tùng Lâu 1

2

Xã Bản Lầu

8

242. T. Cốc Phương

243. T. Na Lốc 1

244. T. Na Lốc 2

245. T. Na Lốc 3

246. T. Na Lốc 4

247. T. Pạc Po

248. T. Trung Tâm 1

249. T. KM 15

3

Xã Lùng Vai

2

250. T. Cốc Lầy

251. T. Trung Tâm

4

Xã Nậm Chảy

7

252. T. Lao Chải

253. T. Củi Pao Phìn

254. T. Sý Giàng Phìn

255. T. Cốc Dâm B

256. T. Gia Khâu B

257. T. Sấn Pản

258. T. Lùng Pao Mới

5.

Tung Chung Phố

2

259. T. Cán Hồ

260. T. Séo Tủng

6

Xã Tả Ngải Chồ

7

261. T. Tả Lủ

262. T. Bản Phố

263. T. Sín Chải B

264. T. Lùng Vùi

265. T.Thàng Chư Pến

266. T. Sín Chải A

267. T. Sín Chải B

7

Xã Pha Long

11

268. Tả Lùng Thắng

269. T. Sín Chải

270. T. Lồ Cố Chin

271. T. Lao Táo

272. Lao Mao Chải

273. T. Sà Chải

274. Phố Pha Long 1

275. Phố Pha Long 2

276. T. Nì Xỉ 1

277. T. Nì Xỉ 2+3

278. T. Nì Xỉ 4

8

Xã Dìn Chin

5

279. T. Dìn Chin 1

280. T. Dìn Chin 2

281. T. Ngải Thầu 1

282 T. Ngải Thầu 2

283. Lùng Sán Chồ

9

Xã Tả Gia khâu

4

284. T. Na Măng

285. T. Lao Tô Chải

286. T. Tả Gia Khâu

287. T. Vú Xà

10

Xã Tả Thàng

5

288. T. Cán Cấu 1

289. T. Cán Cấu 2

290. T. Bản Phố

291. Pao Máo Phìn A

292. Pao Máo Phìn B

11

Xã Cao Sơn

3

293. Lùng Chéng Nùng

294. Sả Lùng Chéng

295. Sảng Lùng Chéng

12

Xã La Pán Tẩn

6

296. T. Mường Lum

297. T. Sà San

298. T. Sín Chải A

299. T. Sín Chải B

300. T. Cu Ty Chải

301. T. Bãi Bằng

VIII. HUYỆN BÁT XÁT

1

TT Bát Xát

10

302. T. Ná Luộc

303. T. Đông Thái

304. Tổ DP số 3

305. Tổ DP số 4

306. Tổ DP số 5

307. T. Bản Lợi 1

308. T. Bản Lợi 2

0

309. T. Đồi Bông

310. T. Đồng Phón

311.T. Lá Cuông

2

Xã Quang Kim

3

312. T. Làng Hang

313. T. An Quang

314. T. Kim Thành 1

3

Xã Bản Qua

3

315. T. Bản Qua

316. T. Tân Hồng

317. T. Hải Khê

318. T. Chầu Giàng

4

Xã Bản Vược

5

319. T. Bản Vược 1

320. T. Bản Vược 2

321. T. Bản Vược 3

322. T. Mường Đơ

323. T. KM 0

5

Xã Cốc Mỳ

10

324. T. Minh Trang

325. T. Bản Trang

326. T. Sơn Hà

327. T. Tân Giang

328. T. Dìn Pèng

329. T. Tả Liềng

330. T. Séo Phìn Than

331. T. Bầu Bàng

332. T. Minh Tân

333.T. Tân Long

6.

Xã Trịnh Tường

5

334. T. Tân Tiến

335. T. Tân Thành

336. T. Phố Mới 1

337. T. Phố Mới 2

338. T. Vĩ Lầu

7.

Xã Nậm Chạc

4

339. T. Cửa Suối

340. T. Ngám Xá

341. T. Ma Cò

342. T. Nậm Giang 1

8

Xã A Mú Sung

5

343. T. Tùng Sáng

344. T. Lũng Pô 1

345. T. Lũng Pô 2

346. T. Pạc Tà

347. T. Xá Pả

9.

Xã A Lù

4

348. T. Séo Phìn Chư

349. T. Khu Chu Lìn

350. T. A Lù 2

351. T. Khoa San Chải

10

Xã Ngải Thầu

2

352. T. Chin Chu Lìn

353. T. Phìn Chải 1

11

Xã Ý Tý

3

354. T. Sim San 1

355. T. Hồng Ngài

356. T. Sín Chải 2

12

Xã Dền Thàng

5

357. T. Ngải Thầu

358. T. Dền Thàng 1

359. T. Dền Thàng 2

360. T. Dền Thàng 3

361. T. Cô Đông

13

Xã Sảng Ma Sáo

11

362. T. Nhìu Cồ San

363. T. Khu Chu Phìn

364. T. Nậm Pẻn 1

365. T. Nậm Pẻn 2

366. T. Sảng Ma Sáo

367. T. Mà Mù Sử 1

368. T. Mà Mù Sử 2

369. T. Sinh Cơ

370. T. Ky Quan San

371. T. Tung Quang Lìn

372. T. Làng Mới

14

Xã Cốc San

2

373. T. Tân Sơn

374. T. Luổng Láo 2

15

Xã Mường Hum

1

375. T. Mường Hum

IX. HUYỆN SA PA

1

Tả Giàng Phình

3

376. T. Suối Thầu 1

377. T. Cửa Cải

378. T. Sà Chải

2

Xã Tả Van

2

379. T. Giàng Tả Chải Mông

380. T. Tả Van Giáy 1

3

Xã Lao Chải

1

381. T. Lý Lao Chải

4

Xã Bản Khoang

3

382. T. Cán Hồ Mông

383. T. Sà Chải

384. T. Phìn Ngan

5

Xã Tả Phìn

2

385. T. Sả Séng

386. T. Tả Chải

6

Xã Sa Pả

1

387. T. Suối Hồ

7

Xã Trung Chải

2

388. T. Chu Lìn 1

389. T. Vù Lùng Sung

8

Xã Sử Pán

1

390. T. Vạn Dền Sử 2

9

Xã Bản Hồ

3

391. T. Hoàng Liên

392. T. Le Ve

393. T. Tả Trung Hồ

10

Xã Bản Phùng

3

394. T. Bản Sái

395. T. Bản Toong

396. T. Bản Nậm Si

11

Xã Suối Thầu

1

397. T. Nậm Lang A

12

Xã Nậm Cang

2

398. T. Nậm Cang 1

399. T. Nậm Than

13

Xã San Sả Hồ

3

400. T. Sín Chải

401. T. Ý Lình Hồ 1

402. T. Ý Lình Hồ 2

14

Xã Hầu Thào

1

403. T. Thào Hồng Dến

Cộng

403

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu52/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/12/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/01/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Nguyễn Văn Vịnh
Phạm viLào Cai
Trích yếuKiện toàn tổ chức bộ máy và bổ sung chế độ chính sách đối với Công an xã và Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.