Quay lại

Quyết định 52/2019/QĐ-UBND ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

UBND TỈNH GIA LAI
-------

Số: 52/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Gia Lai, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024

trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:

1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất các khu quy hoạch (Bảng số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chư Prông và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đông

PHỤ LỤC


Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai


(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)


A/ Bảng giá các loại đất


Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Tên đường


Đoạn đường


Vị trí 1: Mặt tiền đường


Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m


Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m đến < 6m


Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m


Từ nơi


Đến nơi


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2


Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100


Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3


1


Hùng Vương


Ranh giới xã Ia Phìn


Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


Đầu khu QH 1 (Đường QH D13)


Đường QH D5


1.000.000


530.000


470.000


370.000


330.000


270.000


240.000


Đường QH D5


Hết cầu xi măng


1.500.000


820.000


750.000


550.000


480.000


410.000


340.000


Hết cầu xi măng


Ngã 3 đường Nguyễn Trãi


2.200.000


1.100.000


1.030.000


730.000


660.000


540.000


460.000


Ngã 3 đường Nguyễn Trãi


Ranh giới xã Ia Drang


2.000.000


1.080.000


920.000


690.000


620.000


440.000


370.000


2


Nguyễn Chí Thanh


Hùng Vương


Nguyễn Trãi


1.000.000


530.000


470.000


370.000


330.000


270.000


240.000


3


Trần Phú


Hùng Vương


Nguyễn Trãi


2.000.000


1.080.000


920.000


690.000


620.000


440.000


370.000


Nguyễn Trãi


Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi


800.000


330.000


290.000


240.000


210.000


170.000


150.000


Ngã 3 Nguyễn Văn Trỗi


Đường vành đai


600.000


190.000


140.000


130.000


120.000


110.000


100.000


4


Nguyễn Du


Hùng Vương


Trần Hưng Đạo


2.000.000


1.080.000


920.000


690.000


620.000


440.000


370.000


5


Lê Hồng Phong


Nguyễn Chí Thanh


Trần Hưng Đạo


1.500.000


820.000


750.000


550.000


480.000


410.000


340.000


Trần Hưng Đạo


Nguyễn Trãi


1.300.000


720.000


650.000


430.000


400.000


360.000


290.000


Nguyễn Trãi


Nguyễn Văn Trỗi


1.000.000


530.000


470.000


370.000


330.000


270.000


240.000


Nguyễn Văn Trỗi


Đường QH số 15


440.000


150.000


110.000


100.000


90.000


85.000


80.000


6


Trần Hưng Đạo


Trần Phú


Lê Hồng Phong


2.000.000


1.080.000


920.000


690.000


620.000


440.000


370.000


Lê Hồng Phong


Nguyễn Chí Thanh


900.000


450.000


410.000


320.000


280.000


230.000


190.000


7


Hai Bà Trưng


Trần Hưng Đạo


Hùng Vương


900.000


450.000


410.000


320.000


280.000


230.000


190.000


8


Kpă Klơng


Võ Thị Sáu


Lê Quý Đôn


900.000


450.000


410.000


320.000


280.000


230.000


190.000


Lê Quý Đôn


Trần Phú


800.000


330.000


290.000


240.000


210.000


170.000


150.000


9


Nguyễn Bỉnh Khiêm


Hùng Vương


Lê Quý Đôn


440.000


150.000


110.000


100.000


90.000


85.000


80.000


10


Lê Quý Đôn


Nguyễn Trãi


Hùng Vương


1.300.000


720.000


650.000


430.000


400.000


360.000


290.000


Hùng Vương


Phan Đình Phùng


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


11


Phan Đình Phùng


Hùng Vương (nhà ông Hiển)


Kênh thủy lợi


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


Kênh thủy lợi


Phan Bội Châu


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


12


Tôn Thất Tùng


Hùng Vương


Hết đường


800.000


330.000


290.000


240.000


210.000


170.000


150.000


13


Phan Bội Châu


Nguyễn Bỉnh Khiêm


Hết đường


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


14


Lê Lợi


Hùng Vương


Hết đường


1.000.000


530.000


470.000


370.000


330.000


270.000


240.000


15


Nguyễn Đình Chiểu


Lê Hồng Phong


Hết đường


440.000


150.000


110.000


100.000


90.000


85.000


80.000


16


Ngô Gia Tự


Lê Hồng Phong


Hết đường


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


17


Nguyễn Văn Trỗi


Nguyễn Trãi


Lê Hồng Phong


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


18


Võ Thị Sáu


Hùng Vương


Nguyễn Trãi


800.000


330.000


290.000


240.000


210.000


170.000


150.000


19


Bà Triệu


Lê Lợi


Phan Bội Châu


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


20


Sư Vạn Hạnh


Hùng Vương


Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I


440.000


150.000


110.000


100.000


90.000


85.000


80.000


Ngã 3 đường D2 khu QH khu vực I


Hết đường (cầu đội 2)


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


21


Lý Thái Tổ


Sư Vạn Hạnh


Hết đường


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


22


Nguyễn Trãi


Hùng Vương


Lê Hồng Phong


2.000.000


1.080.000


920.000


690.000


620.000


440.000


370.000


Lê Hồng Phong


Nguyễn Chí Thanh


1.000.000


530.000


470.000


370.000


330.000


270.000


240.000


23


Cách Mạng


Tôn Thất Tùng


Lý Thái Tổ


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


24


Wừu


Hùng Vương


Hết đường


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


25


Đường 30 - 4


Tôn Thất Tùng


Sư Vạn Hạnh


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


26


Đường vành đai thôn 6 (Đường QH số 15)


Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nghiêm


Trần Phú nối dài


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


Trần Phú nối dài


Hêt ranh giới vuờn ông Nhẽ


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


27


Đường QH số 1


Nguyễn Trãi


Đường QH số 2


800.000


330.000


290.000


240.000


210.000


170.000


150.000


28


Đường QH số 2


Lê Hồng Phong


Đường QH số 5


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


Đường QH số 5


Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


Lô số 30 - 42 (Đường QH số 1)


Hết đường


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


29


Đường QH số 3


Lê Hồng Phong


Đường QH số 5


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


Đường QH số 5


Đường QH số 7 (Lô 58)


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


Đường QH số 7 (Lô 58)


Đường QH số 9


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


30


Đường QH số 4


Lê Hồng Phong


Đường QH số 6


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


31


Đường QH số 5


Nguyễn Trãi


Đường QH số 3


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


Đường QH số 3


Đường QH số 18


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


Đường QH số 18


Hết đường


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


32


Đường QH số 6


Đường QH số 2


Đường QH số 3


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


33


Đường QH số 7


Đường QH số 2


Đường QH số 3


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


34


Đường QH số 8, 9


Toàn tuyến


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


35


Đường QH số 20


Đường QH số 21


Đường vành đai thôn 6


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


36


Đường QH số 21


Lê Hồng Phong


Trần Phú nối dài


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


37


Đường QH số 29


Đường QH số 20


Trần Phú nối dài


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


38


Các đường QH khác còn lại trong khu QH Đồi Tràm


Toàn tuyến


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


39


Đường vào Hội trường TDP 5


Hùng Vuơng


Hết đường


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


40


Đường đi làng La cũ (tổ 3, 5)


Hùng Vương (nhà Ô Mậu Quế)


Ngã 3 nhà ông Xuất


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


Ngã 3 nhà ông Xuất


Hết khu dân cư


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


41


Đường bên nhà Ông Phú, thôn Đông Hà


Nguyễn Trãi (Nhà ông Phú)


Nguyễn Văn Trỗi


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


42


Đường bên nhà Bà Tòa, thôn Đông Hà


Nguyễn Trãi (Nhà bà Toà)


Đường vành đai thôn 6


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


43


Đường ven hồ thị trấn


Nguyễn Chí Thanh


Đường đi Cầu treo


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


44


Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Làng Bò, tổ 1, 2, 3,5, 6, thôn Đông Hà, thôn 6


Toàn tuyến


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


45


Đường liên xã Ia Kly


Nguyễn Trãi


Ranh giới xã Ia Kly


500.000


160.000


120.000


110.000


100.000


90.000


85.000


46


Đường đi cầu treo


Đường QH D2


Cầu treo


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


47


Đường QH sau UBND huyện


Hùng Vương


Kpăklơng


900.000


450.000


410.000


320.000


280.000


230.000


190.000


48


Đường vào bãi rác


Hùng Vương


Bãi rác


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


49


Đường bên nhà bà Hoa (tổ 1)


Hùng Vương


Hết đường


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


50


Đường bên nhà Ông Luật (tổ 1)


Hùng Vương


Hết đường


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


51


Đường bên nhà ông Tấn Hưng (tổ 4) vào trường MN Sao Mai


Hùng Vương


Kpă Klơng (nhà ông Hảo)


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


52


Đường bên nhà bà Vân (tổ 4)


Lê Quý Đôn


Đường vào trường mầm non Sao Mai


385.000


130.000


100.000


90.000


85.000


80.000


75.000


53


Đường bên nhà ông Bê (tổ 4)


Nguyễn Trãi


Nguyễn Văn Trỗi


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


54


Đường liên thôn TDP 6 dãy 2


Ngã 3 đường nhà ông Minh


Đến ngã 3 hội trường TDP 6


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


Đến ngã 3 hội trường TDP 6


Ngã 3 đường đi bãi rác


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


55


Đường liên thôn Làng Bò dãy 2


Ngã 3 đường Hùng Vương (nhà ông Mạnh)


Ngã 4 hội trường thôn làng Bò


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


56


Đường liên thôn Làng Bò dãy 3


Toàn tuyến


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


57


Đường hẻm Võ Thị Sáu nhà Ông Trang


Võ Thị Sáu


Hùng Vương (nhà Phương Bẩy)


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


58


Đường hèm Kpă Klơng


Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoan


Hết đường nhà ông Lục Mai


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


59


Đường hẻm Lê Quý Đôn


Đầu ranh giới nhà ông Mơ, Lương


Hết đường


275.000


100.000


85.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60


Đường liên thôn Đông Hà đi thôn 6


Nguyễn Trãi


Ngã 3 đường vành đai (vườn ông Nhẽ)


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


61


Đường hẻm Hùng Vương tổ 2


Đầu ranh giới cửa hàng ông Hòa Thủy


Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân


330.000


110.000


90.000


85.000


80.000


75.000


70.000


Hết ranh giới thửa đất nhà ông Tấn Ngân


Hết đường


220.000


90.000


80.000


75.000


70.000


65.000


60.000


Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


Vị trí 4


1


Xã Bàu Cạn


- Khu vực 1


900.000


650.000


520.000


- Khu vực 2


750.000


450.000


275.000


110.000


- Khu vực 3


280.000


220.000


132.000


88.000


2


Xã Thăng Hưng


- Khu vực 1


600.000


450.000


350.000


- Khu vực 2


275.000


220.000


110.000


- Khu vực 3


88.000


3


Xã Bình Giáo


- Khu vực 1


540.000


460.000


- Khu vực 2


275.000


220.000


165.000


- Khu vực 3


100.000


4


Xã Ia Băng


- Khu vực 1


840.000


720.000


300.000


165.000


- Khu vực 2


330.000


170.000


150.000


- Khu vực 3


100.000


5


Xã Ia Púch


- Khu vực 1


140.000


110.000


90.000


- Khu vực 2


80.000


70.000


- Khu vực 3


60.000


6


Xã Ia Mơ


- Khu vực 1


130.000


100.000


80.000


- Khu vực 2


70.000


60.000


- Khu vực 3


50.000


7


Xã Ia Phìn


- Khu vực 1


540.000


460.000


350.000


280.000


- Khu vực 2


330.000


275.000


220.000


- Khu vực 3


110.000


8


Xã Ia Drang


- Khu vực 1


1.700.000


1.300.000


960.000


- Khu vực 2


650.000


500.000


385.000


275.000


- Khu vực 3


165.000


110.000


9


Xã Ia Boòng


- Khu vực 1


2.000.000


700.000


220.000


132.000


- Khu vực 2


300.000


100.000


77.000


- Khu vực 3


88.000


66.000


10


Xã Ia O


- Khu vực 1


250.000


200.000


150.000


- Khu vực 2


110.000


100.000


- Khu vực 3


77.000


11


Xã Ia Tôr


- Khu vực 1


420.000


350.000


220.000


- Khu vực 2


165.000


110.000


77.000


- Khu vực 3


66.000


12


Xã Ia Me


- Khu vực 1


420.000


300.000


165.000


- Khu vực 2


132.000


110.000


88.000


- Khu vực 3


77.000


13


Xã Ia Pia


- Khu vực 1


420.000


300.000


175.000


- Khu vực 2


180.000


145.000


- Khu vực 3


77.000


14


Xã Ia Ga


- Khu vực 1


420.000


360.000


290.000


- Khu vực 2


210.000


190.000


165.000


- Khu vực 3


132.000


110.000


88.000


15


Xã Ia Lâu


- Khu vực 1


480.000


290.000


175.000


88.000


- Khu vực 2


275.000


200.000


110.000


77.000


- Khu vực 3


55.000


16


Xã Ia Piơr


- Khu vực 1


480.000


300.000


170.000


- Khu vực 2


330.000


165.000


145.000


135.000


- Khu vực 3


70.000


55.000


17


Xã Ia Kly


- Khu vực 1


500.000


260.000


110.000


- Khu vực 2


70.000


18


Xã Ia Bang


- Khu vực 1


240.000


210.000


- Khu vực 2


130.000


100.000


- Khu vực 3


77.000


19


Xã Ia Vê


- Khu vực 1


220.000


132.000


99.000


- Khu vực 2


165.000


121.000


88.000


- Khu vực 3


77.000


Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Chư Prông


29.000


23.000


2


Xã Bàu Cạn


18.500


16.100


14.000


3


Xã Thăng Hưng


17.600


15.500


13.500


4


Xã Bình Giáo


17.600


15.500


13.500


5


Xã Ia Băng


21.000


17.500


14.000


6


Xã Ia Púch


13.500


11.000


8.000


7


Xã Ia Mơ


12.100


11.000


8


Xã Ia Phìn


21.000


17.500


9


Xã Ia Drang


22.000


20.000


16.500


10


Xã Ia Boòng


20.000


16.500


13.500


11


Xã Ia O


18.000


15.500


13.500


12


Xã Ia Tôr


21.000


17.500


13


Xã Ia Me


20.000


16.500


13.500


14


Xã Ia Pia


23.000


21.000


17.500


15


Xã Ia Ga


23.000


21.000


16


Xã Ia Lâu


15.500


13.500


11.000


17


Xã Ia Piơr


15.500


13.500


11.000


18


Xã Ia Kly


20.000


16.500


19


Xã Ia Bang


20.000


16.500


20


Xã Ia Vê


21.000


17.500


Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Chư Prông


22.000


18.000


2


Xã Bàu Cạn


18.000


14.000


11.000


3


Xã Thăng Hưng


18.000


14.000


11.000


4


Xã Bình Giáo


18.000


14.000


11.000


5


Xã Ia Băng


18.000


14.000


11.000


6


Xã Ia Púch


16.500


13.500


11.000


7


Xã Ia Mơ


16.000


12.000


8


Xã Ia Phìn


18.000


14.000


9


Xã Ia Drang


18.000


14.000


11.000


10


Xã Ia Boòng


18.000


14.000


11.000


11


Xã Ia O


18.000


14.000


11.000


12


Xã Ia Tôr


18.000


14.000


13


Xã Ia Me


18.000


13.500


11.000


14


Xã Ia Pia


17.000


12.100


10.000


15


Xã Ia Ga


18.000


14.000


16


Xã Ia Lâu


19.500


15.000


13.000


17


Xã Ia Piơr


19.500


15.000


13.000


18


Xã Ia Kly


16.500


13.500


19


Xã Ia Bang


18.000


14.000


20


Xã Ia Vê


18.000


14.000


Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Chư Prông


20.000


17.500


2


Xã Bàu Cạn


17.500


15.000


13.000


3


Xã Thăng Hưng


17.000


15.000


12.100


4


Xã Bình Giáo


17.000


15.000


12.100


5


Xã Ia Băng


17.000


15.000


12.100


6


Xã Ia Púch


12.000


9.000


6.600


7


Xã Ia Mơ


12.000


9.000


8


Xã Ia Phìn


17.500


15.000


9


Xã Ia Drang


17.000


15.000


12.100


10


Xã Ia Boòng


16.000


14.000


11.000


11


Xã Ia O


16.000


13.000


10.000


12


Xã Ia Tôr


17.000


15.000


13


Xã Ia Me


17.000


15.000


12.100


14


Xã Ia Pia


16.500


14.500


10.000


15


Xã Ia Ga


16.500


14.500


16


Xã Ia Lâu


16.000


13.500


11.000


17


Xã Ia Piơr


16.000


13.500


11.000


18


Xã Ia Kly


15.000


13.000


19


Xã Ia Bang


16.000


13.000


20


Xã Ia Vê


16.000


13.000


Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Xã Bàu Cạn


8.000


6.600


5.500


2


Xã Thăng Hưng


8.000


6.600


5.500


3


Xã Bình Giáo


6.600


5.500


4.500


4


Xã Ia Púch


6.000


4.600


3.500


5


Xã Ia Mơ


6.000


4.600


6


Xã Ia Boòng


6.600


5.500


4.600


7


Xã Ia O


5.500


4.500


3.500


8


Xã Ia Me


6.600


5.500


4.500


9


Xã Ia Pia


6.600


5.500


4.500


10


Xã Ia Ga


5.500


4.500


11


Xã Ia Lâu


5.500


4.500


3.500


12


Xã Ia Piơr


5.500


4.500


3.500


13


Xã Ia Vê


6.600


5.500


Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản


Đơn vị tính: Đồng/m2


STT


Đơn vị hành chính


Giá đất


Vị trí 1


Vị trí 2


Vị trí 3


1


Thị trấn Chư Prông


22.000


20.000


2


Xã Bàu Cạn


18.000


16.000


14.500


3


Xã Thăng Hưng


18.000


16.000


14.500


4


Xã Bình Giáo


18.000


16.000


14.000


5


Xã Ia Băng


18.000


16.000


14.500


6


Xã Ia Púch


16.000


14.000


12.100


7


Xã Ia Mơ


16.000


14.000


8


Xã Ia Phìn


18.000


16.000


9


Xã Ia Drang


22.000


20.000


18.000


10


Xã Ia Boòng


17.000


15.000


13.500


11


Xã Ia O


17.000


15.000


13.500


12


Xã Ia Tôr


17.000


15.000


13


Xã Ia Me


17.000


15.000


13.500


14


Xã Ia Pia


17.000


15.000


13.500


15


Xã Ia Ga


17.000


15.000


16


Xã Ia Lâu


18.000


16.100


14.000


17


Xã Ia Piơr


17.500


16.100


15.000


18


Xã Ia Kly


15.500


14.500


19


Xã Ia Bang


17.000


15.000


20


Xã Ia Vê


17.000


15.000


Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị nông thôn


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.


- Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí, khu vực tương ứng.


- Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.


Bảng số 09: Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn


Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trí tương ứng


Bảng số 10: Bảng giá đất các khu quy hoạch


1. Bảng giá đất ở khu quy hoạch sau huyện đội


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Nguyễn Trãi


Đường QH


Hết ranh giới lô số 05


2.000.000


2


Đường quy hoạch


Đ. Nguyễn Trãi


Đất Huyện đội


500.000


2. Khu quy hoạch phía Tây thị trấn (khu vực II, 42ha)


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Hùng Vương


Đường QH D9


Ngã 4 đi xã Ia Me


2.000.000


Đường Tỉnh lộ 663


(Hùng Vương nối dài)


Ngã 4 đi xã Ia Me


Đường QH D10


1.700.000


2


Đường QH D9


Hùng Vương


Hết đường


500.000


3


Đường QH D3


Đường QH D9


Đường QH D2


700.000


4


Đường QH D1


Đường QH D6


Đường QH D10


700.000


5


Đường QH D5


(Đi đội 3)


Hùng Vương


Hết đường QH D10


1.000.000


Đường QH D10


Hết đường (trong khu QH)


800.000


6


Đường QH D6


Hùng Vương


Hết đường (trong khu QH)


500.000


7


Đường QH D7


Hùng Vương


Hết đường (trong khu QH)


600.000


8


Đường QH D8


Hùng Vương


Đường QH D11


500.000


9


Đường QH D9


Hùng Vương


Hết đường (trong khu QH)


500.000


10


Đường QH D10


Đường QH D7


Đường QH D2


500.000


11


Đường QH D11


Đường QH D7


Đường QH D2


400.000


12


Đường QH D12


Đường QH D7


Đường QH D2


400.000


13


Đường QH D13


Đường QH D7


Đường QH D9


500.000


14


Đường QH D14


Đường QH D7


Đường QH D9


400.000


15


Đường QH D15


Đường QH D7


Đường QH D9


400.000


16


Các đường QH khác còn lại trong khu QH


Toàn tuyến


400.000


3. Khu quy hoạch phía Đông bắc thị trấn (khu vực I)


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Hùng Vương


Đường QH D13


Đường QH D5


1.000.000


2


Đường QH D2


Đường QH D13


Đường QH D5


400.000


Đường QH D6


Đường Sư Vạn Hạnh


350.000


3


Đường QH D8


Sư Vạn Hạnh


Đường QH D9


300.000


4


Đường QH D6


Sư Vạn Hạnh


Đường QH D9


300.000


5


Đường QH D3


Hùng Vương


Đường QH D6


400.000


Đường QH D6


Hết đường


350.000


6


Đường QH D5


Hùng Vuơng


Đường QH D6


500.000


Đường QH D6


Hết đường


400.000


7


Đường QH D9


Hùng Vương


Đường QH D6


400.000


Đường QH D6


Hết đường


350.000


8


Đường QH D11


Hùng Vương


Hết đường


250.000


9


Đường QH D12


Hùng Vương


Hết đường


250.000


10


Đường QH D13


Hùng Vương


Hết đường


300.000


11


Các đường QH khác còn lại trong khu QH


Toàn tuyến


250.000


4. Bảng giá đất ở khu quy hoạch dân cư xã Ia Tôr - Ia Băng


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Tỉnh lộ 665


Đường QH A1


Đường QH A9


420.000


2


Đường QH D1


Đường QH A1


Hết lô 01 (IL1B)


200.000


3


Đường QH D2


Đường QH A3


Đường QH A5


150.000


4


Đường QH D3


Đường QH A6


Hết lô 16 (IL2)


200.000


5


Đường QH A3


Đường Tỉnh lộ 665


Đường QH D2


200.000


6


Đường QH A5


Đường Tỉnh lộ 665


Đường QH D2


200.000


7


Đường QH A7


Đường QH D1


Đường QH D3


200.000


8


Đường QH C1


Đường liên xã


Hết lô 02 (IL19)


200.000


9


Đường QH C2


Đường liên xã


Đường QH C3


200.000


10


Đường QH C3


Đường QH C1


Đường QH C2


200.000


5. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư xã Ia Me


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường liên xã


Đường QH D7


Đường QH D11


500.000


Đường liên xã


Đường QH D1


Đường QH D4


450.000


2


Đường QH Đ1


Đường liên xã


Hết đường


200.000


3


Đường QH Đ2


Đường liên xã


Hết đường


200.000


4


Đường QH Đ3


Đường liên xã


Hết đường


200.000


5


Đường QH Đ4


Đường liên xã


Hết đường


200.000


6


Đường QH Đ5


Đường QH Đ2


Đường QH Đ3


200.000


7


Đường QH Đ6


Đường QH Đ3


Đường QH Đ4


200.000


8


Đường QH Đ7


Đường liên xã


Hết đường


300.000


9


Đường QH Đ8


Đường liên xã


Hết đường


300.000


10


Đường QH Đ9


Đường QH Đ7


Đường QH Đ11


300.000


11


Đường QH Đ10


Đường liên xã


Hết đường


300.000


12


Đường QH Đ11


Đường liên xã


Hết đường


300.000


6. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Đồng Tâm, xã Bàu Cạn


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Quốc lộ 19


Đường QH A1


Đường QH A3


900.000


2


Đường QH A1


Quốc lộ 19


Hết đường


500.000


3


Đường QH A2


Đường QH A1


Đường QH A3


500.000


4


Đường QH A3


Quốc lộ 19


Hết đường


500.000


7. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Đoàn Kết, xã Bàu Cạn (trụ sở UBND xã cũ)


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Quốc lộ 19


Đường QH A2


Đường QH A3


900.000


2


Đường QH A1


Đường QH A2


Đường QH A3


550.000


8. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư và các công trình công cộng xã Bàu Cạn (Đối diện UBND xã Bàu Cạn 12,9 ha)


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Tỉnh lộ 663


Đường QH A4


Đường QH A1


900.000


2


Đường QH A1


Tỉnh lộ 663


Đường QH A6


300.000


Đường QH A6


Đường QH A5


250.000


3


Đường QH A2


Đường QH A8


Đường QH A6


300.000


Đường QH A6


Đường QH A5


250.000


4


Đường QH A3


Đường QH A8


Đường QH A6


300.000


5


Đường QH A4


Tỉnh lộ 663


Đường QH A6


300.000


6


Đường QH A5


Đường QH A1


Hết đường


250.000


7


Đường QH A6


Đường QH A1


Đường QH A4


300.000


8


Đường QH A7


Đường QH A1


Đường QH A4


300.000


9


Đường QH A8


Đường QH A1


Đường QH A4


300.000


9. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư dọc Tỉnh lộ 663 (thôn Ninh Hòa, xã Ia Boòng)


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Tỉnh lộ 663


Đường QH A1(ngã 3 C1 cũ)


Hết đất lô C11


700.000


2


Đường QH A3


Đường QH A1 (ngã 3 C1 cũ)


Đường QH A2


150.000


3


Đường QH A1


Đường QH A2 (lô D154)


Lô D84


150.000


10. Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư (Làng Iắt, xã Ia Boòng)


STT


Tên đường (lô, khu)


Từ nơi


Đến nơi


Giá đất (đồng/m2)


1


Đường Tỉnh lộ 663


Lô số 01


Hết đất lô 09


700.000


2


Đường QH B1


Tỉnh lộ 663


Hết đường


150.000


3


Đường liên thôn


Tỉnh lộ 663


Đường QH A2


200.000


11. Bảng giá đất khu công nghiệp Nam Pleiku


STT



Giá đất (đồng/m2)


1


Gồm các lô: G, H, J, M, TT3


210.000


B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)


1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:


- Giá đất trồng lúa nước 01 vụ, đất lúa rẫy: Được tính bằng 75% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Giá đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


- Giá đất rừng phòng hộ: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.


5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:


- Giá đất nông nghiệp trong phạm vi thị trấn Chư Prông được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.


- Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp cùng mục đích sử dụng theo vị trí tương ứng.


C/ Cách xác định khu vực, vị trí trong các Bảng giá đất


I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02


1. Xã Bàu Cạn


a) Khu vực 1: Tuyến đường Quốc lộ 19


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 đoạn từ cuối thửa đất ngã 3 đường tránh Pleiku đến hết đất Chi nhánh điện Bàu Cạn.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 đoạn từ ranh giới xã Gào đến ngã 3 đường tránh Pleiku.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 đoạn từ hết ranh giới Chi nhánh điện Bàu Cạn đến ranh giới xã Thăng Hưng.


b) Khu vực 2: Tuyến đường Tỉnh lộ 663, đường liên xã, các đường QH trong khu 14 ha


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Tỉnh lộ 663 đoạn từ Quốc lộ 19 (ngã 3 Bàu Cạn) đến hết khu quy hoạch trước UBND xã Bàu Cạn;


+ Áp dụng các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường quy hoạch số 01 của khu quy hoạch 14 ha thôn Đoàn Kết.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường tránh thành phố Pleiku (từ Quốc lộ 19 đến ranh giới đất Pleiku);


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Tỉnh lộ 663 từ cuối khu quy hoạch 14 ha (ngã 3 đường QH số 8) tới ranh giới xã Ia Phìn.


+ Áp dụng các thửa đất thuộc đường quy hoạch số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 của khu quy hoạch 14 ha thôn Đoàn Kết và đường quy hoạch khu trụ sở UBND cũ.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp đường liên xã đi xã Gào đoạn từ Quốc lộ 19 đến hết khu quy hoạch Đồi Pháo.


- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp đường liên xã đi xã Gào đoạn từ cuối khu quy hoạch Đồi Pháo đến ranh giới xã Gào.


c) Khu vực 3: Các tuyến đường liên thôn, xóm


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các tuyến đường vào Nhà máy chế biến chè đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà bà Thêm đến đầu ranh giới nhà máy chè; Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ đầu ranh giới nhà máy Chè đến ngã 4 Trạm Y tế Công ty Chè; đoạn từ ngã 3 nhà ông Đức đến hết ranh giới đất trường cấp II.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch Đồi Pháo, khu quy hoạch Sân bóng thôn Bình An;


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 đồng hướng với đường Quốc lộ 19 trong khu dân cư thôn Đồng Tâm, Bình An, Hòa Bình;


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường đi cầu Lầy đoạn từ Quốc lộ 19 đến cầu Lầy.


- Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2 đồng hướng với đường Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư thôn Ia Mua.


- Vị trí 4: Các vị trí còn lại.


2. Xã Thăng Hưng


a) Khu vực 1: Tuyến đường Quốc lộ 19, các đường QH trong khu quy hoạch


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 từ đường đi Thôn 1 (giáp trường THPT Trần Phú) đến ranh giới xã Bàu Cạn (ngã 3 Mỹ Hạnh).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 từ ranh giới xã Bình Giáo đến đường đi Thôn 1 (giáp trường THPT Trần Phú).


- Vị trí 3: Các đường quy hoạch trong khu quy hoạch trung tâm xã.


b) Khu vực 2: Đường liên xã, đường liên thôn


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Drang từ Quốc lộ 19 (ngã 3 Mỹ Hạnh) đến ranh giới xã Ia Drang;


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4; đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 đoạn từ Quốc lộ 19 đến đường dãy 2 của khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4.


- Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 3 và các tuyến đường dọc đoạn từ đường dãy 2 đến hết khu dân cư Thôn 1, 2, 3,4.


- Vị trí 3: Các tuyến đường trong khu dân cư Thôn 5, 6, 7.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


3. Xã Bình Giáo


a) Khu vực 1: Tuyến đường Quốc lộ 19


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 từ ranh giới xã Thăng Hưng - Bình Giáo (ngã 3 Mỹ Hạnh) đến đầu cầu Tân Lạc.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 19 từ đầu cầu Tân Lạc đến ranh giới huyện Đức Cơ.


b) Khu vực 2: Đường liên xã, liên thôn


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Drang từ Quốc lộ 19 (ngã 3 Mỹ Hạnh) đến ranh giới xã Ia Drang.


- Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2 của khu dân cư thôn Tân Lạc, thôn Thanh Bình; đường dọc giao cắt với Quốc lộ 19 đoạn từ Quốc lộ 19 đến đường dãy 2 của khu dân cư thôn Tân Lạc, thôn Thanh Bình.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 3 và các tuyến đường dọc đoạn từ đường dãy 2 đến hết khu dân cư thôn Tân Lạc, thôn Thanh Bình;


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường trong khu dân cư làng Đê, làng Mui, làng Bàng, làng Kành và đường trong khu dân cư công nhân công ty sông đà.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại


4. Xã Ia Băng


a) Khu vực 1: Tuyến đường Quốc lộ 14


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Quốc lộ 14 từ ngã 3 Hùng Hà đến ranh giới huyện Chư Sê (xã Ia Glai).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Quốc lộ 14 từ ranh giới TP. Pleiku đến ngã 3 Hùng Hà.


- Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2, đường dọc giao cắt với Quốc lộ 14 đoạn từ đường Quốc lộ 14 đến đường dãy 2 thuộc khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh.


- Vị trí 4: Áp dụng cho với các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 3 của khu dân cư thôn Phú Mỹ, Phú Vinh.


b) Khu vực 2: Tuyến đường Tỉnh lộ và liên xã


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ngã 3 Phú Mỹ đến ranh giới xã Ia Tôr;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Phìn từ ngã 3 Hùng Hà đến hết ranh giới đất xưởng gỗ công ty cao su Chư Prông.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Phìn xã từ hết ranh giới thửa đất xưởng gỗ của công ty cao su Chư Prông đến giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Bang từ Tỉnh lộ 665 (trạm thuế cũ) đến ranh giới xã Ia Bang;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Phìn từ giáp ranh giới đất hành lang an toàn đường dây 500 KV đến ranh giới xã Ia Phìn;


+ Áp dụng cho với các thửa đất thuộc các tuyến đường liên thôn, xóm trong khu dân cư 5 làng.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


5. Xã Ia Púch


a) Khu vực 1: Đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ranh giới xã Ia O đến đầu cầu treo xã Ia Púch.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ngã 3 đội công tác địa bàn biên phòng đồn 727 đến ngã 3 đường đi nghĩa trang nhân dân của xã;


+ Áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên huyện từ ranh giới huyện Đức Cơ đến ranh giới xã Ia Boòng.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đoạn từ ngã 3 đường đi nghĩa trang nhân dân xã tới Tỉnh lộ 663.


b) Khu vực 2: Đường Quốc lộ 14C, đường liên xã, đường liên thôn


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Quốc lộ 14C từ ranh giới huyện Đức Cơ đến ranh giới xã Ia Mơ.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi nông trường Quang Đức đoạn từ đầu cầu treo đến hết khu dân cư công nhân Quang Đức.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


6. Xã Ia Mơ


a) Khu vực 1: Đường Tỉnh lộ 665


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ cổng Trung đoàn 710 đến đầu cầu treo xã Ia Mơ.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ranh giới xã Ia Ga đến cổng Trung đoàn 710;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ đầu cầu treo xã Ia Mơ đến ngã 3 Quốc lộ 14C.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng cho các đường trong khu QH đội 4, đội 6, đội 7-Trung đoàn 710;


+ Các vị trí còn lại trong khu trung tâm xã.


b) Khu vực 2: Quốc lộ 14C, các đường QH khu tái định cư


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Quốc lộ 14C từ đầu ranh giới làng Ring đến ranh giới huyện Ea Súp (Đắk Lắk).


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Quốc lộ 14C từ ranh giới xã Ia Mơ đến đầu ranh giới làng Ring;


+ Áp dụng với các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch tái định cư.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


7. Xã Ia Phìn


a) Khu vực 1: Tuyến đường Tỉnh lộ 663, đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh đến hết ranh giởi thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Khắc Thanh đến ranh giới thị trấn Chư Prông và từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Quách Cảnh Hùng đến ranh giới xã Bàu Cạn.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ đường Tỉnh lộ 663 đến đầu cầu Hoàng Hưng; đường Xóm mới làng Grang đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tính đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Định.


- Vị trí 4: Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường QH trong khu quy hoạch thôn Hoàng Ân.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường chính trong thôn, làng


- Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường liên thôn, làng: Thôn Hoàng Ân đoạn Từ đường 663 (nhà bà Huệ) đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Tâm; thôn Hoàng Yên đoạn từ đường Tỉnh lộ 663 (nhà ông Hải) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy; đoạn từ đường Tỉnh lộ 663 (Cây xăng) đến mương nước; đoạn từ đường Tỉnh lộ 663 (nhà ông Hào) đến mương nước; Làng Grang đoạn từ đường Tỉnh lộ 663 (nhà ông Biết) đến Km 01.


- Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường xóm Mít đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Quy đến hết ranh giới vườn cà phê bà Vy; đường xóm mới làng Grang đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Định đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Hô.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ cầu Hoàng Hưng đến hết khu dân cư làng Bạc 2.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


8. Xã Ia Drang


a) Khu vực 1: Tuyến đường Tỉnh lộ 663


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ ranh giới thị trấn Chư Prông đến hết khu quy hoạch (đường QH D10).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ cuối khu quy hoạch (đường QH D10) đến ngã 3 nhà ông Sơn Thắm.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ ngã 3 nhà ông Sơn Thắm đến giáp ranh giới xã Ia Boòng.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên xã, liên thôn


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường vào chợ (thôn Hợp Hòa) từ ngã 4 đường một chiều (nhà ông Huynh) đến hết đường (nhà ông Thanh);


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường vào chợ (bên nhà ông Tồn) từ ngã 4 đường một chiểu (nhà ông Tồn) đến hết đường gặp Tỉnh lộ 663;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã Ia Drang đi Ia O từ đường Tỉnh lộ 663 (nhà ông Sơn Thắm) đến ngã 3 dốc thủy điện Ia Drang.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi kho mủ từ ngã 4 đường một chiều (nhà ông Bính) đến hết đất khu cơ khí cũ;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Nhân Hòa từ Tỉnh lộ 663 (ngã 4 đường một chiều) đến Cầu đội 15;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Bình Giáo từ Cầu 16 đến ranh giới xã Bình Giáo - Ia Drang.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã Ia Drang đi Ia O từ ngã 3 dốc thủy điện Ia Drang đến giáp ranh giới xã Ia O - Ia Drang.


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Nhân Hòa từ Cầu 15 đến hết trục đường khu dân cư làng Ó.


- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Hợp Thắng từ Tỉnh lộ 663 đến hết đất nhà bà Vũ Thị Điếm; Đường nội bộ trong khu quy hoạch mở rộng chợ.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1:


+ Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư thôn Hợp Hòa, Nhân Hòa, Hợp Thắng, Bình Thanh và An Hoà;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Hợp Thắng từ Tỉnh lộ 663 đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Ngân;


+ Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư thôn Hợp Hòa, Hợp Thắng, An Hòa.


- Vị trí 2: Các vị trí còn lại.


9. Xã Ia Boòng


a) Khu vực 1: Các tuyến đường QH, đường Tỉnh lộ 663 và đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 (Hùng Vương) từ ranh giới thị trấn Chư Prông đến đường đi xã Ia Me.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ ranh giới xã Ia Drang đến ngã 3 C1 cũ.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ ngã 3 C1 cũ đến hết khu quy hoạch đất làng Sơ (trạm kiểm lâm);


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ đường Tỉnh lộ 663 đi qua làng Klũh-Klãh (làng Klah cũ, Klũ cũ) đến đường đi xã Ia Me;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ Tỉnh lộ 663 (ngã 3 Ia Me) đến cầu suối Mơ.


- Vị trí 4:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ khu quy hoạch đất làng Sơ (trạm kiểm lâm) đến chốt biên phòng Cầu Bản.


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ngã 3 C1 cũ đi xã Ia O đến cầu (ranh giới xã Ia O).


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên huyện từ ranh giới xã Ia Púch đến ranh giới xã Ia Me.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường chính trong thôn, làng


- Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất thuộc các tuyến đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 663 trong khu dân cư thôn Đoàn Kết, thôn Ninh Hòa.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường qua thôn Ninh Phúc từ đường đi Ia Me đến hội trường Đội 7.


- Vị trí 3: Các tuyến đường trong khu dân cư làng Khơr, làng Gà, làng Griêng, làng Klũh-Klãh (làng Klah cũ, Klũ cũ), làng Sơr và thôn Ninh Phúc.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 663 từ chốt biên phòng cầu Bản đến Quốc lộ 14C.


- Vị trí 2: Các vị trí còn lại.


10. Xã Ia O


a) Khu vực 1. Tuyến đường liên xã.


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Púch từ ngã 3 đường đi xã Ia Boòng đến ngã 3 đi Đội 10 công ty Bình Dương.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Púch từ ranh giới xã Ia Drang đến ngã 3 đường đi xã Ia Boòng.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Púch từ ngã 3 đi Đội 10 công ty Bình Dương đến ranh giới xã Ia Púch.


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Boòng từ cầu (ranh giới xã Ia O) đến đường đi xã Ia Púch.


b) Khu vực 2: Tuyến đường liên thôn, xóm


- Vị trí 1:


+ Áp dụng cho với các thửa thuộc tuyến đường đi làng Sung O - Boòng (làng Boòng Nga cũ) từ đường liên xã đi Ia Púch đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpă Blơm; đường đi làng Tung đoạn từ đường liên xã đi Ia Púch đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Đắc;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi Đội 10 công ty Bình Dương từ đường liên xã đi Ia Púch đến hết đường.


- Vị trí 2: Đường đi đội 9 công ty Bình Dương từ đường liên xã đi Ia Púch đến ranh giới huyện Đức Cơ - huyện Chư Prông.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


11. Xã Ia Tôr


a) Khu vực 1: Tuyến đường Tỉnh lộ 665, đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ngã 3 đi Ia Kly đến hết ngã 3 đường đi Ia Bang.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ranh giới xã Ia Băng đến ngã 3 đi Ia Kly và đoạn từ ngã 3 đi Ia Bang đến giáp ranh giới xã Ia Me.


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi xã Ia Kly từ Tỉnh lộ 665 đến cầu ranh giới xã Ia Kly.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi xã Ia Bang từ Tỉnh lộ 665 đến cầu (ranh giới xã Ia Bang). Các tuyến đường quy hoạch tại khu quy hoạch trung tâm xã.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên thôn, làng


- Vị trí 1: Đường vào thôn Đoàn Kết đoạn từ đầu ranh giới đất nhà Mẫu giáo tới hết ranh giới đất Hội trường thôn; các đường dãy 2 thuộc Thôn 1, thôn Nhơn Hà đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà bà Sim tới hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn; làng Hle Ngol (làng Hle cũ) đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Min đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức; Thôn 4 đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hương đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Đường; làng Kly đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Siu Quang đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Út; khu dân cư làng Ó, Nẽh Xol, Hle Ngol đoạn từ đầu ranh giới đất điểm trường Mầm Non đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Kpuih Klêl.


- Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 3, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư Thôn 1, thôn Nhơn Hà, làng Ó, làng Nẽh Xol; tuyến đường vào thôn Đoàn Kết đoạn từ hết ranh giới đất Hội trường thôn đến cuối đường.


- Vị trí 3: Áp dụng cho với các thửa đất thuộc tuyến đường vào làng Blu, đường trong khu dân cư làng Blu.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


12. Xã Ia Me


a) Khu vực 1: Đường Tỉnh lộ 665, đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ranh giới xã Ia Tôr đến ranh giới xã Ia Pia.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi qua UBND xã từ giữa cầu suối Mơ (ranh giới xã Ia Boòng) đến Tỉnh lộ 665.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn đi làng Xom, làng Đê đoạn từ ngã 3 nhà ông Lập đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý làng Xom;


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2, đường dọc cắt giao với Tỉnh lộ 665 trong khu dân cư làng Siu, làng Nớt.


b) Khu vực 2: Đường liên thôn


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 nhà bà Loan qua điểm trường Yên Me đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Bính, thôn Yên Me;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên huyện từ ranh giới xã Ia Boòng đến ranh giới xã Ia Pia.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn đi làng Xom, làng Đê, làng Sơr đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Quý làng Xom đến hết ranh giới đất khu dân cư làng Phong;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi Xóm mới đoạn từ đường liên xã đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Đức và đường còn lại trong khu dân cư xóm mới.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với các đường trong khu dân cư làng Quen Rai, làng Xom, đường trong khu dân cư ven thôn Yên Me (đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Nuôi đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Thu Bưởi).


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


13. Xã Ia Pia


a) Khu vực 1. Đường Tỉnh lộ 665


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ tới ranh giới xã Ia Ga.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ranh giới xã Ia Me tới hết ranh giới thửa đất Hạt quản lý đường bộ.


- Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2, đường dọc đoạn từ đường Tỉnh lộ 665 đến đường dãy 2 trong khu dân cư Thôn 1, 2, 3, 4 đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thơm đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Tân; đoạn đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thủy đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nhật.


b) Khu vực 2: Tuyến đường liên xã, đường quy hoạch


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ngã 3 Tỉnh lộ 665 qua làng Hát tới ranh giới xã Ia Vê;


+ Áp dụng đối với các thửa đất thuộc các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch trung tâm xã.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng với các thửa đất thuộc tuyến đường dãy 2, đường dọc đoạn từ đường Tỉnh lộ 665 đến đường dãy 2 trong khu dân cư làng Ngó, làng Lú, làng Khô, làng Pang đoạn từ ngã 3 nhà ông Hiệu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Kpuih Hót; đoạn Trường học đến hết đường; đoạn từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Lem đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Ra Lan Sinh.


+ Áp dụng với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên huyện từ ranh giới xã Ia Me đến ranh giới xã Ia Ga.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


14. Xã Ia Ga


a) Khu vực 1. Đường Tỉnh lộ 665.


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ngã 3 đồn Pleime đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường (làng Tu 2);


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ranh giới xã Ia Pia đến ngã 3 đồn Pleime.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Tường đến ngã 3 cửa rừng (trạm Kiểm Lâm);


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ ranh giới ngã 3 cửa rừng (Hạt kiểm lâm) đến hết ranh giới làng Khôi Cuối.


b) Khu vực 2: Tuyến đường Tỉnh lộ 665 và đường liên xã.


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường Tỉnh lộ 665 từ cầu Suối Mỹ đến ranh giới xã Ia Mơ.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi Ia Lâu từ ngã 3 cửa rừng đến ranh giới xã Ia Lâu;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch khu trung tâm xã.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã đi xã Ia Vê từ ngã 3 đồn Pleime đến ranh giới xã Ia Vê;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên huyện từ ranh giới xã Ia Pia đến ngã 4 Đồn Plei Me.


c) Khu vực 3: Các tuyến đường liên thôn


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 quán Thế Nhân (làng Tu 1) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (Tổ 3). Các đường dãy 2 trong khu dân cư thôn Tân Thủy.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Thắng đến hết khu tái định cư (thôn mới Trung Hòa); các đường dãy 3 trong khu dân cư thôn Tân Thủy;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Hùng (làng Tu 1) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Định (làng Tu 2).


- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.


15. Xã Ia Lâu


a) Khu vực 1: Tuyến đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ đầu khu quy hoạch trung tâm xã đến Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã (thôn Bắc Thái).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ Kênh thủy lợi giao nhau với đường liên xã đến hết ranh giới đất nhà điều hành của trạm thủy nông đoạn từ cổng chào thôn Đà Bắc đến ranh giới xã Ia Piơr.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ hết ranh giới đất nhà điều hành trạm thủy (thôn Bắc Thái) đến cổng chào thôn Đà Bắc.


- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ranh giới xã Ia Ga đến đầu khu quy hoạch xã Ia Lâu.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên thôn, làng


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường thôn Pắc Pó đoạn từ ngã 4 đường liên xã (chợ) đến cổng chào thôn Pắc Pó;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Phố Hiến từ ngã 4 đường liên xã (chợ) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Cao Lạng từ đầu đường bê tông xi măng đi vào đập Plei Pai đến trạm phát sóng BTS của Viettel (thôn Cao Lạng).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút đoạn từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Dương Đức Chuyên đến cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến).


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút đoạn từ cống tràn (Hội trường thôn Phố Hiến) đến hết ranh giới đất điểm trường Phạm Hồng Thái (thôn Phố Hiến);


+ Các đường quy hoạch trong khu quy hoạch Trung tâm xã.


- Vị trí 4:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường từ thôn Phố Hiến đi làng Đút đoạn từ điểm trường Phạm Hồng Thái (thôn Phố Hiến) đến hết làng Đút;


+ Các đường khác trong thôn khu dân cư thôn Pắc Pó, Bắc Thái, Cao Lạng.


+ Các đường quy hoạch trong khu quy hoạch Plei Pai.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


16. Xã Ia Piơr


a) Khu vực 1: Đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng đến Trụ sở UBND xã (hết đường).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ranh giới xã Ia Lâu đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Phụng.


- Vị trí 3: Các đường trong khu quy hoạch trung tâm xã; đoạn nối tiếp với đường quy hoạch D1 đến đường liên thôn đi thôn Piơr 1.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên thôn


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 4 Bưu điện đến kênh thủy lợi N6 (thôn 6).


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn đi làng Me từ ngã 4 Bưu điện đến ngã 3 nhà Rông (làng Me).


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ kênh thủy lợi N6 (Thôn 6) đến ngã 3 thôn Piơr 1 (hết ranh giới thửa đất nhà ông Tình Liên).


- Vị trí 4:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 thôn Piơr 1 (nhà ông Tình Liên) đến đập tràn làng Phung;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 thôn Piơr 1 (nhà ông Tình Liên) đến hết thôn Thanh Miện;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi thôn Kỳ Phong, thôn Kim Giang đoạn từ ngã 3 nhà rông làng Me đến hết khu dân cư thôn Kỳ Phong, Kim Giang.


c) Khu vực 3


- Vị trí 1: Tuyến đường đi thôn Đoàn Kết từ đập tràn làng Phung đến đập tràn khu 972; các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch 972.


- Vị trí 2: Các vị trí còn lại.


17. Xã Ia Kly


a) Khu vực 1: Tuyến đường liên xã


- Vị trí 1:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ranh giới thị trấn Chư Prông đến giữa cống Giọt Nước làng Lân;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ giữa cống Giọt Nước làng Lân đến giữa cầu Ia Tôr (giáp ranh giới xã Ia Tôr).


- Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất tiếp giáp với tuyến đường chính đi làng Nú.


- Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất tiếp giáp với tuyến đường dãy 2 thuộc khu dân cư làng Lân, làng Pó, làng Klă, làng Nú, làng Thung.


b) Khu vực 2: Các vị trí còn lại.


18. Xã Ia Bang


a) Khu vực 1: Tuyến đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ giữa Cầu giáp ranh xã Ia Tôr đến ngã 4 nhà ông Như.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi qua trụ sở UBND xã Ia Bang từ ngã 4 nhà ông Như đến ngã 3 đường đi thôn Cát Tân;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường từ ngã 4 nhà ông Như đến ranh giới xã Ia Vê.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên thôn


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi qua làng Tơr Bang, thôn Cát Tân đi xã Ia Vê từ ngã 3 đường làng Anh đến ranh giới xã Ia Vê.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường đi từ giáp ranh xã Ia Băng đi qua làng Nét đến ngã 4 nhà ông Như.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


19. Xã Ia Vê


a) Khu vực 1: Tuyến đường liên xã


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ranh giới xã Ia Bang đi qua UBND xã đến ngã 3 nhà ông Phong.


- Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ngã 3 nhà ông Phong qua Thôn 4, làng Siu đến hết khu dân cư làng Ó.


- Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ Cầu ranh giới xã Ia Ga qua khu QH dân di cư tự do đến ranh giới xã Ia Hla huyện Chư Pưh.


b) Khu vực 2: Các tuyến đường liên thôn


- Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã từ ranh giới xã Ia Bang đi qua thôn Phù Cát đến ngã 3 đi làng O Ngol - thôn Tân Thủy đến cổng chào thôn Tân Thủy.


- Vị trí 2:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn đoạn từ đường liên xã (ngã 3 nhà ông Phong) đi qua cầu đến ngã 3 làng O Ngol; Đường qua thôn Cát Mỹ từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Triều đến ngã 3 Đài liệt sỹ C3;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 ranh giới xã Ia Bang qua công ty cà phê Chư Prông đến ranh giới xã Ia Pia.


- Vị trí 3:


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ranh giới thôn Tân Thủy đến hết khu dân cư thôn Đông Hải;


+ Áp dụng đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường liên thôn từ ngã 3 thôn Phù Cát đến cầu Khỉ;


+ Các tuyến đường quy hoạch trong khu quy hoạch sắp xếp dân di cư tự do.


c) Khu vực 3: Các vị trí còn lại.


II/ Cách xác định vị trí cho các Bảng số 03, 04, 05, 06, 07


1. Thị trấn


- Vị trí 1: Làng Bò, thôn Đông Hà, thôn 6, Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6.


- Vị trí 2: Các thôn, làng và vị trí còn lại.


2. Xã Bàu Cạn


- Vị trí 1: Thôn Đồng Tâm, Đoàn Kết, Hòa Bình, Ia Mua, Bình An.


- Vị trí 2: Thôn Tây Hồ.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


3. Xã Thăng Hưng


- Vị trí 1: Thôn 1, 2, 3, 4.


- Vị trí 2: Thôn 5, 6, 7.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


4. Xã Bình Giáo


- Vị trí 1: Thôn Tân Lạc, Thanh Bình.


- Vị trí 2: Làng Bàng, làng Kành, làng Mui, làng Đê, làng Bak.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


5. Xã Ia Băng


- Vị trí 1: Thôn Phú Tân, Phú Vinh, Phú Mỹ.


- Vị trí 2: Làng Phun-Thanh, Làng Bạk-Kuao, làng Klãh-Băng.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


6. Xã Ia Púch


- Vị trí 1: Làng Gòng, làng Chư Có.


- Vị trí 2: Làng Brang, làng Bir.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


7. Xã Ia Mơ


- Vị trí 1: Làng Nap, làng Klãh, làng Krông, làng Khôi.


- Vị trí 2: Các thôn, làng còn lại.


8. Xã Ia Phìn


- Vị trí 1: Thôn Hoàng Ân, Hoàng Yên, Hưng Tiến, Bản Tân, Làng Grang, làng Bak 1.


- Vị trí 2: Các thôn, làng còn lại.


9. Xã Ia Drang


- Vị trí 1: Thôn Hợp Thắng, An Hòa, Hợp Hòa.


- Vị trí 2: Thôn Bình Thanh, Nhân Hòa, Thôn 10, làng Xung Beng, làng Klã, làng La, làng Ó, Nhân Nghĩa.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


10. Xã Ia Boòng


- Vị trí 1: Làng Iắt, Đoàn Kết, làng Klũh Klãh, làng Sơr, Ninh Hòa.


- Vị trí 2: Làng Gà, làng Griêng, làng T'nao, làng Briêng, làng Khơr, thôn Ninh Phúc.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


11. Xã Ia O


- Vị trí 1: làng La, làng Krong, làng Sung O-Boòng.


- Vị trí 2: Làng Tung.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


12. Xã Ia Tôr


- Vị trí 1: Thôn 1, 4, thôn Nhơn Hà, làng Ó, làng Blu, làng Kly.


- Vị trí 2: Các thôn, làng còn lại.


13. Xã Ia Me


- Vị trí 1: Thôn Xuân Me, thôn Yên Me, làng Siu, làng Nớk, làng Quen Rai.


- Vị trí 2: Làng Xom, làng Đê, làng Sơr.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


14. Xã Ia Pia


- Vị trí 1: Làng Ngol, làng Pia, Thôn 1, 4, thôn Bình Tân, làng Hát 1, làng Hát 2.


- Vị trí 2: Làng Bang, làng Khô, làng Pốt, Thôn 3.


- Vị trí 3: Phía Tây của xã (khu vực đất đồi đá sau làng Khô, làng Pang) đến giáp ranh xã Ia Me và các vị trí còn lại.


15. Xã Ia Ga


- Vị trí 1: Thôn Tân Thủy, Thống Nhất, Đồng Tâm, làng Tu 1, Tu 2, làng Khôi.


- Vị trí 2: Các thôn, làng còn lại.


16. Xã Ia Lâu


- Vị trí 1: Thôn Bắc Thái, thôn Lũng Vân, thôn Đà Bắc, thôn Hòa Bình, Thôn 7.


- Vị trí 2: Thôn Cao Lạng, Bắc Pó, Làng Đút.


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


17. Xã Ia Piơr


- Vị trí 1: Thôn 5, 6, 8, làng Me, Piơr 1, Piơr 2, Làng Me.


- Vị trí 2: Thôn Yên Hưng, thôn Yên Bình, thôn Kỳ Phong, thôn Thanh Bình, Thanh Miện, Kim Giang


- Vị trí 3: Các thôn, làng còn lại.


18. Xã Ia Kly


- Vị trí 1: Toàn bộ các thôn, làng (trừ thôn Suối Mơ).


- Vị trí 2: thôn Suối Mơ.


19. Xã Ia Bang


- Vị trí 1: Làng Mút Thong, làng Bang Ngol, làng Anh, làng Net, thôn Cát Tân.


- Vị trí 2: Các thôn, làng còn lại.


20. Xã Ia Vê


- Vị trí 1: Thôn Phù Cát, Cát Mỹ, Tân Thủy, Đồng Hải, làng Doách, làng Neh, thôn 4.


- Vị trí 2: Các thôn, làng còn lại.







Tổng quan văn bản

Số ký hiệu52/2019/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Đỗ Tiến Đông
Phạm viGia Lai
Trích yếuBan hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.