Quay lại

Quyết định 523/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 523/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 25/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

1. * Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.
(Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo).


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

1

Đất nông nghiệp

8.337,10

69,77

6.813,00

-26,98

6.786,02

56,79

1.1

Đất trồng lúa

2.089,42

17,49

1.788,00

-197,39

1.590,61

13,31

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.823,73

15,26

1.641,00

-229,12

1.411,88

11,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

592,87

4,96

95,00

95,00

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

983,52

8,23

396,00

396,00

3,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.189,42

9,95

1.137,00

1.137,00

9,52

1.5

Đất rừng đặc dụng

811,35

6,79

811,00

811,35

6,79

1.6

Đất rừng sản xuất

2.475,33

20,72

2.361,00

2.361,00

19,76

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

187,09

1,57

183,00

183,00

1,53

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

8,10

0,07

212,06

212,06

1,77

2

Đất phi nông nghiệp

3.571,33

29,89

5.127,00

26,58

5.153,58

43,13

2.1

Đất quốc phòng

182,13

1,52

200,00

-58,93

141,07

1,18

2.2

Đất an ninh

2,43

0,02

9,00

9,00

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

134,00

134,00

1,12

2.4

Đất cụm công nghiệp

10,00

10,00

0,08

2.5

Đất khu chế xuất

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

118,12

0,99

472,00

-96,28

375,72

3,14

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

212,07

1,77

252,00

252,00

2,11

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng

1.288,45

10,78

2.011,00

2.011,00

16,83

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,55

0,02

100,00

100,00

0,84

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,38

0,10

28,00

28,00

0,23

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

92,17

0,77

115,00

115,00

0,96

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

81,69

0,68

393,00

393,00

3,29

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,05

0,01

4,00

4,00

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,00

0,04

31,00

31,00

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

770,32

6,45

903,00

903,00

7,56

2.14

Đất ở tại đô thị

403,74

3,38

536,00

184,19

720,19

6,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

28,28

0,24

43,00

43,00

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

39,82

0,33

40,00

40,00

0,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

9,19

0,08

11,00

11,00

0,09

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

52,90

0,44

123,00

-49,95

73,05

0,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

25,03

0,21

22,36

22,36

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,85

0,07

9,02

9,02

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

35,38

0,30

34,41

34,41

0,29

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,95

0,03

3,95

3,95

0,03

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

165,09

1,38

137,66

137,66

1,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

220,53

1,85

188,15

188,15

1,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

40,17

0,34

9,00

9,00

0,08

4

Đất đô thị*

1.816,44

15,20

3.118,00

1,20

3.119,20

26,11


2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

2. (Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.551,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

480,47

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

393,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

314,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

585,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,42

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

114,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

207,63

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,48

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,59

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

21,99


3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

3. (Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo).


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,84

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,17

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

2,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14


4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Phúc Yên tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. UBND thành phố Phúc Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

1. 2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn thành phố có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt.

1. 3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt đồng thời phải có phương án để đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực cần bảo vệ đất trồng lúa.

1. 4. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.

1. 5. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1. 6. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.

1. 7. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND thành phố Phúc Yên có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tư pháp, Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Công thương, Y tế, Giáo dục đào tạo, Văn hóa thể thao và Du lịch, Ban quản lý khu công nghiệp, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND TP. Phúc Yên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:


- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- CV: NN1,5;
- Lưu: VT.
(T )




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước

BIỂU 01: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định số: 523/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích thành phố xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Đồng Xuân

P.Hùng Vương

P.Phúc Thắng

P.Trưng Nhị

P.Trưng Trắc

P.Xuân Hòa

X.Cao Minh

X.Nam Viêm

X.Ngọc Thanh

X.Tiền Châu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)+.+(16)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.813,00

-26,98

6.786,02

111,82

4,00

31,53

59,26

1,03

130,39

460,44

218,46

5.485,50

283,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.788.00

-197,39

1.590,61

38,58

0,77

23,27

44,12

-

25,66

318,89

211,07

701,23

227,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.641,00

-229,12

1.411.88

38,58

0,77

21,86

44,12

-

8,96

318,66

160,41

592,15

226,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

95,00

95,00

13,64

0,62

1,04

0,63

0,30

13,02

3,33

0,62

54,86

6,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

396,00

396,00

2,66

0,09

120

0,43

0,05

11,06

0,87

1,12

376,73

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.137,00

1.137,00

-

-

-

-

-

-

-

-

1.137,00

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

811,00

811,35

-

-

-

-

-

-

-

-

811,35

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.361,00

2.361,00

53,57

-

-

-

-

80,09

47,17

-

2.180,17

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

183,00

183,00

327

2.52

6.02

12,51

0,68

0,56

58,99

5,64

56,17

36,53

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

212,06

-

-

-

1.57

-

-

31,19

-

167,99

11,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.127,00

26,58

5.153,58

249,11

167,52

567,96

123,29

85,50

282,16

694,83

370,02

2.185,75

427,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

200,00

-58,93

141,07

38,51

0,74

-

0,82

-

825

9,89

-

82,86

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,00

9,00

0,35

1,13

0,09

0,15

0,09

0,30

-

6,12

0,47

0,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

134,00

134,00

-

-

126,00

-

-

-

-

8,00

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

-

2,00

8,00

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

472,00

-96,28

375,72

5,77

2,46

14,87

-

2,19

5,07

55,88

10,85

270,20

8,43

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

252,00

252,00

1,52

8,89

196,19

4,83

0,18

25,32

4,17

0,64

7,74

2,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.011.00

2.011,00

72,80

64,63

83,03

60,56

27,80

94,31

294,00

200,49

918,56

194,87

Trong đó:

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

100,00

100,00

13,20

1,42

2,00

5,49

0,75

1,00

10,00

12,97

31,37

21,79

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

28,00

28,00

3,57

12,01

0,13

0,12

0,23

0,63

2,37

1,99

0,69

6,28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

115,00

115,00

5,95

8,66

4,11

13,36

4,98

33,40

8,05

10,80

21,12

4,58

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

393,00

393,00

-

2,22

-

-

-

-

144,77

24,54

221,47

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,00

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

31,00

31,00

1,00

3,80

1,00

1,00

-

1,79

4,00

1,80

15,21

1,40

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

903,00

903,00

-

-

-

-

-

-

219,66

-

683,34

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

536,00

184,19

720,19

101,91

68,92

94,96

43,47

43,60

127,86

-

94,00

145,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,00

43,00

1,51

2,06

2,51

0,47

4,44

5,08

15,47

0,26

10,56

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN

DTS

40,00

40,00

-

-

-

-

-

0,55

39,45

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,00

11,00

1,00

0,69

0,97

0,51

0,91

2,14

1,34

0,47

0,27

2,71

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

123,00

-49,95

73,05

3,66

5,93

13,01

4,87

0,10

3,72

13,83

3,13

17,38

7,42

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

-

22,36

-

0,63

6,71

-

-

15,56

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

9,02

0,81

0,47

1,19

0,25

0,10

1,50

2,11

0,37

1,51

0,70

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

34,41

423

0,42

2,44

-

1,32

2,48

0,98

-

20,81

1,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

3,95

0,35

-

1,35

0,09

-

-

0,53

0,37

0,97

0,29

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

137,66

14,83

-

12,83

-

-

4,06

11,01

36,62

14,67

43,64

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

188,15

0,86

5,38

8,89

0,10

4,77

0,28

46,40

6,35

97,75

17,38

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,00

9,00

0,21

0,29

0,16

0,31

-

1,92

0,49

0,19

2,42

3,01

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

3.118,00

1,20

3.119,20

361,14

171,81

599,65

182,85

86,53

414,46

-

588,67

-

714,11


Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

BIỂU 02: DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC


(Kèm theo Quyết định số: 523/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Đồng Xuân

P.Hùng Vương

P.Phúc Thắng

P.Trưng Nhị

P.Trưng Trắc

P.Xuân Hòa

X.Cao Minh

X.Nam Viêm

X.Ngọc Thanh

X Tiền Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.551,79

57,49

34,38

196,09

48,91

1,05

13,93

284,26

148,35

627,06

140,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

480,47

8,40

20,59

153,81

15,06

-

1,87

134,29

97,83

24,33

24,29

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

393,51

8,40

20,59

144,41

15,06

-

-

119,23

50,64

12,53

22,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

314,65

17,00

5,91

15,20

12,00

0,85

6,54

96,67

38,49

47,25

74,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

585,84

11,71

7,47

26,58

21,60

0,10

2,38

33,53

11,93

430,96

39,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

52,42

-

-

-

-

-

-

-

-

52,42

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

114,33

20,18

-

-

-

-

2,94

19,61

-

71,60

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,08

0,20

0,41

0,50

0,25

0,10

0,20

0,16

0,10

0,50

1,66

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

207,63

-

-

-

1,57

-

-

26,24

0,98

168,54

10,30

Trong đó:

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,48

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,59

-

-

-

-

-

-

1,59

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

21,99

1,64

-

1,79

0,07

-

-

3,90

13,42

1,17


Ghi chú: - (a) gồm đất xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


(Kèm theo Quyết định số: 523/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Đồng Xuân

P.Hùng Vương

P.Phúc Thắng

P.Trưng Nhị

P.Trưng Trắc

P.Xuân Hòa

X.Cao Minh

X.Nam Viêm

X.Ngọc Thanh

X.Tiền Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,17

1,00

0,51

8,14

-

-

-

2,50

3,09

134

14,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

-

-

7,00

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,84

-

-

-

-

-

-

2,50

-

1,34

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,01

-

-

1,00

-

-

-

-

0,01

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

17,17

1,00

0,50

-

-

-

-

-

3,08

-

12,59

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

2,01

-

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2,00

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

-

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu523/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Văn Khước
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.