Quay lại

Quyết định 5240/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt điều chỉnh mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2018-2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5240/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 19 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2018-2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương 19/6/2015;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17/6/2010;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;

Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;

Căn cứ QCVN 01-150: 2017/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung;

Căn cứ Công văn số 7768/BNN-TY ngày 04/10/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tháo gỡ khó khăn trong việc quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4287/TTr-SNNPTNT-KTMT ngày 06 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2018-2020 với các nội dung sau:

1. Phê duyệt Danh mục mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm giai đoạn 2018 - 2020 gồm 24 địa điểm; trong đó có 09 cơ sở loại I, 12 cơ sở loại II và 03 cơ sở gom nhỏ lẻ (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Đưa ra khỏi mạng lưới 11 địa điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung giai đoạn 2018-2020 gồm 08 cơ sở loại I, 03 cơ sở loại II (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

3. Phê duyệt bổ sung 06 địa điểm vào mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung giai đoạn 2018-2020 gồm 02 cơ sở loại I, 04 cơ sở loại II (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

4. Phê duyệt 03 địa điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm quy mô công suất từ 20-<100 con lợn/ngày đêm (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ địa điểm được phê duyệt điều chỉnh, bổ sung mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm, cập nhật vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020).

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);
- TT tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- V0-3, NLN1,3, XD4, QLDD, QH, TM3;
- Lưu: VT, NLN3 (10b, QĐ 08/12).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

PHỤ LỤC I

DANH MỤC MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM GIAI ĐOẠN 2018 – 2020 (Kèm theo Quyết định số: 5240/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


STT

Danh mục địa điểm

Loại cơ sở

Ghi chú

I

Thị xã Đông Triều

01

Khu La Dương, phường Hưng Đạo

I

Bổ sung mới

02

Xã Hồng Thái Tây

I

Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của UBND tỉnh

II

Thành phố Uông Bí

03

Thôn Miếu Thán, phường Vàng Danh

I*

Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của UBND tỉnh

04

Phường Quang Trung

I*

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

III

Thị xã Quảng Yên

05

Thôn Giếng Đá, xã Tiền An

I

Bổ sung mới

IV

Huyện Hoành Bồ

06

Thôn Trại Me, xã Sơn Dương

Gom nhỏ lẻ

Bổ sung mới

V

Thành phố Hạ Long

07

Phường Hà Khánh

I*

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

08

Phường Hà Phong

I*

VI

Thành phố Cẩm Phả

09

Phường Cẩm Thạch

I*

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

VII

Huyện Ba Chẽ

10

Xã Nam Sơn

II

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

11

Thôn Tân Tiến, xã Đồn Đạc

Gom nhỏ lẻ

Bổ sung mới

VIII

Huyện Bình Liêu

12

Thôn Tùng Cầu, xã Vô Ngại

II

Bổ sung mới

IX

Huyện Tiên Yên

13

Thôn Đồng Châu, xã Tiên Lãng

II

Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND tỉnh

14

Xã Đông Hải

II

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

X

Huyện Đầm Hà

15

Xã Quảng Tân

II

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

16

Thôn Đồng Tâm, xã Dực Yên

II

Bổ sung mới

17

Thôn Bình Nguyên, xã Tân Bình

II

Bổ sung mới

XI

Huyện Hải Hà

18

Thôn 4, xã Quảng Chính

I

Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 của UBND tỉnh

19

Xã Quảng Long

II

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

20

Xã Quảng Thành

II

XII

Thành phố Móng Cái

21

Xã Vĩnh Thực

II

Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014 của UBND tỉnh

22

Thôn 5, xã Quảng Nghĩa

II

Quyết định số 147/QĐ-BQLKKT ngày 18/7/2017 của Ban Quản lý khu kinh tế

23

Khu 6, phường Hải Yên (có bán kính cách nhà văn hóa khu 6 khoảng 2.100m về phía Bắc).

II

Bổ sung mới

XIII

Huyện Cô Tô

24

Thị trấn Cô Tô

Gom nhỏ lẻ

Bổ sung mới

Danh mục tại phụ lục I có 24 địa điểm (09 cơ sở loại I, 12 cơ sở loại II và 03 cơ sở gom nhỏ lẻ).


Ghi chú: *Đã xây dựng cơ sở giết mổ.

PHỤ LỤC II


ĐỊA ĐIỂM ĐƯA RA KHỎI MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM TẬP TRUNG GIAI ĐOẠN 2018 – 2020
(Kèm theo Quyết định số: 5240/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


STT

Địa điểm đưa ra khỏi mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung

Loại cơ sở

Ghi chú

01

Thôn Thượng 2, xã Tràng An, TX Đông Triều.

I

UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014

02

Thôn 8, xã Sông Khoai, TX Quảng Yên.

I

03

Khu 1, thị trấn Trới, huyện Hoành Bồ.

I

04

Phường Việt Hưng (giáp ranh phường Hà Khẩu), TP Hạ Long.

I

UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 09/6/2016

05

Phường Quang Hanh, TP Cẩm Phả.

I

UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014

06

Thôn 8, xã Hạ Long, huyện Vân Đồn.

I

UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014

07

Thôn Khe Lánh 1, xã Vô Ngại, H. Bình Liêu.

II

08

Thôn Lâm Thành, xã Hải Lạng, H. Tiên Yên.

I

09

Thôn Pò Hèn, xã Hải Sơn (sau Đồn Biên phòng Pò Hèn), TP Móng Cái.

II

10

Khu 6, phường Hải Yên, TP Móng Cái (cách nhà văn hóa khu 6 khoảng 800m về phía Đông Nam).

I

UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1287/QĐ-UBND ngày 26/4/2017

11

Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô

II

UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 17/11/2014

Phụ lục có 11 cơ sở (08 cơ sở loại I và 03 cơ sở loại II).

PHỤ LỤC III


ĐỊA ĐIỂM BỔ SUNG MẠNG LƯỚI CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM TẬP TRUNG GIAI ĐOẠN 2018 – 2020
(Kèm theo Quyết định số: 5240/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


STT

Địa điểm bổ sung mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung

Quy mô, công suất giết mổ

01

Khu La Dương (khu vực đồng Lò Gạch), phường Hưng Đạo, TX Đông Triều.

Quy mô cơ sở loại I (công suất giết mổ trên 200 con lợn/ngày đêm).

02

Thôn Giếng Đá, xã Tiền An, TX Quảng Yên.

Quy mô cơ sở loại I (công suất giết mổ trên 200 con lợn/ngày đêm).

03

Thôn Tùng Cầu, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu.

Quy mô cơ sở loại II (công suất giết mổ từ 20 - 200 con lợn/ngày đêm).

04

Thôn Đồng Tâm, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà.

Quy mô cơ sở loại II (công suất giết mổ từ 20 - 200 con lợn/ngày đêm).

05

Thôn Bình Nguyên, xã Tân Bình, huyện Đầm Hà.

Quy mô cơ sở loại II (công suất giết mổ từ 20 - 200 con lợn/ngày đêm).

06

Khu 6, phường Hải Yên, thành phố Móng Cái (có bán kính cách nhà văn hóa khu 6 khoảng 2.100m về phía Bắc).

Quy mô cơ sở loại II (công suất giết mổ từ 20 - 200 con lợn/ngày đêm).

Phụ lục có 06 cơ sở (02 cơ sở loại I và 04 cơ sở loại II).

PHỤ LỤC IV


ĐỊA ĐIỂM CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM QUY MÔ CÔNG SUẤT TỪ 20 - < 100 CON LỢN/NGÀY ĐÊM
(Kèm theo Quyết định số 5240/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


STT

Địa điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

Quy mô, công suất giết mổ

01

Thôn Trại Me, xã Sơn Dương, huyện Hoành Bồ.

Quy mô cơ sở gom nhỏ lẻ (công suất giết mổ từ 20 -<100 con lợn/ngày đêm).

02

Thôn Tân Tiến, xã Đồn Đạc, huyện Ba Chẽ.

Quy mô cơ sở gom nhỏ lẻ (công suất giết mổ từ 20 -<100 con lợn/ngày đêm).

03

Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô.

Quy mô cơ sở gom nhỏ lẻ (công suất giết mo từ 20 -<100 con lợn/ngày đêm). UBND tỉnh giao UBND huyện Cô Tô đề xuất địa điểm, xin ý kiến đồng thuận của các Sở, ngành liên quan trước khi triển khai Dự án).

Phụ lục có 03 cơ sở (gom nhỏ lẻ).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5240/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Đặng Huy Hậu
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếuNăm 2018 phê duyệt điều chỉnh mạng lưới cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2018-2020
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.