|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5258/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 24 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 126 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH LÀO CAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 524/TTr-SKH ngày 15 tháng 11 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này 126 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 3601/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc công bố 110 thủ tục hành chính được chuẩn hóa tên và nội dung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5258/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định |
||||
|
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
|||||
|
Mục 1. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp |
|||||
|
1 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13); - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2015 về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ-CP); - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
2 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
6 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
7 |
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
8 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
9 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
10 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
11 |
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
12 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
14 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
15 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
16 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
17 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
18 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
19 |
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
20 |
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
21 |
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
22 |
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần. |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
23 |
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
24 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
25 |
Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
26 |
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục Quản lý đăng ký kinh doanh |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục Quản lý đăng ký kinh doanh |
|
|
27 |
Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
28 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
29 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
30 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
31 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
32 |
Thông báo lập địa điểm doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
33 |
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
34 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
35 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
36 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
37 |
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
38 |
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
39 |
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2014/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
40 |
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
41 |
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
42 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
43 |
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
44 |
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
45 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
46 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
47 |
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
48 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
49 |
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
50 |
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
51 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
52 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
53 |
Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
54 |
Giải thể doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
55 |
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
56 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
57 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
58 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
59 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
60 |
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp |
- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13); - Nghị định số 78/2015/NĐ-CPngày 14 tháng 9 năm 2015 về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ-CP); - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
Mục 2. Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu |
|||||
|
1 |
Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên |
- Luật Doanh nghiệp của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam số 68/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 (Luật Doanh nghiệp); - Nghị định số 172/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức lại, giải thể công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty con của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu; - Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 78/2015/NĐ-CP); - Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT). |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
Mục 3. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội |
|||||
|
1 |
Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Doanh nghiệp (Nghị định số 96/2015/NĐ-CP); - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định các biểu mẫu văn bản sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp xã hội theo Nghị định số 96/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Doanh nghiệp (Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT). |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
2 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
3 |
Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
4 |
Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
5 |
Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
6 |
Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
7 |
Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan quản lý viện trợ, tài trợ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
|
8 |
Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội |
- Luật Doanh nghiệp; - Nghị định số 96/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 04/2016/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
|||||
|
1 |
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13 ngày 20/11/2012 (Luật Hợp tác xã); - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã (Nghị định số 193/2013/NĐ-CP); - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã (Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT). - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
2 |
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
3 |
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
4 |
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
5 |
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
6 |
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
7 |
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
8 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất) |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
9 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất) |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
10 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
11 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng) |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
12 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện) |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
13 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
14 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
15 |
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
16 |
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
17 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
18 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã) |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
19 |
Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã; - Nghị định số 193/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT; - Quyết định số 126/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
III. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM |
|||||
|
Mục 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|||||
|
1 |
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (Nghị định số 118/2015/NĐ-CP); - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định biểu mẫu thực hiện thủ tục đầu tư và báo cáo hoạt động đầu tư tại Việt Nam (Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT). |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư |
|
|
2 |
Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư |
|
|
3 |
Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư |
|
|
4 |
Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư |
|
|
7 |
Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
8 |
Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư) |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
9 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
UBND cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
10 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Thủ tướng Chính phủ quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
|
11 |
Chuyển nhượng dự án đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
UBND tỉnh Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
12 |
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
13 |
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
14 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
15 |
Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
16 |
Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
17 |
Giãn tiến độ đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
18 |
Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
19 |
Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
20 |
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
- Luật Đầu tư; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
21 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
- Luật Đầu tư; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
22 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
23 |
Cung cấp thông tin về dự án đầu tư |
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
24 |
Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
25 |
Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
|
|
Mục 2. Cơ quan khác |
|||||
|
1 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương |
- Luật Đầu tư; - Nghị định số 118/2015/NĐ-CP. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
2 |
Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh tại Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP. |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
3 |
Thành lân tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài |
- Luật đầu tư; - Nghị định 118/20015/NĐ-CP; - Thông tư số 16/2015/TT-BKHĐT. |
Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan khác có thẩm quyền đăng ký thành lập tổ chức kinh tế |
Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan khác có thẩm quyền đăng ký thành lập tổ chức kinh tế |
|
|
IV. ĐẤU THẦU |
|||||
|
Mục 1. Lựa chọn nhà đầu tư |
|||||
|
1 |
Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư |
- Luật Đấu thầu; - Nghị định số 30/2015/NĐ-CP. |
Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị do Giám đốc Sở KHĐT thành lập. |
Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh) |
|
|
Mục 2. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) |
|||||
|
1 |
Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư |
- Luật Đầu tư công; - Nghị định số 15/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
UBND tỉnh |
|
|
2 |
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia của nhà đầu tư |
- Luật Đầu tư công; - Nghị định số 15/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
UBND tỉnh |
|
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- Luật Đầu tư công; - Nghị định số 15/2015/NĐ-CP; - Thông tư số 06/2016/TT-BKHĐT. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
UBND tỉnh |
|
|
Mục 3. Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu |
|||||
|
1 |
Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu |
- Luật đấu thầu; - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị do Giám đốc Sở KHĐT thành lập. |
Người có thẩm quyền (Chủ tịch UBND tỉnh) |
|
|
V. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI |
|||||
|
Mục 1. Nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài |
|||||
|
1 |
Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) |
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2010/TT-BKH. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN |
UBND tỉnh |
|
|
2 |
Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) |
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2010/TT-BKH. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN |
UBND tỉnh |
|
|
3 |
Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) |
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2010/TT-BKH. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN |
UBND tỉnh |
|
|
4 |
Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án |
- Nghị định số 93/2009/NĐ-CP; - Thông tư số 07/2010/TT-BKH. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Đơn vị đầu mối khác trong quản lý và sử dụng các khoản viện trợ PCPNN |
UBND tỉnh |
|
|
VI. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN |
|||||
|
1 |
Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ |
- Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn (Nghị định số 210/2013/NĐ-CP) - Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
UBND tỉnh |
|