Quay lại

Quyết định 525/QĐ-SXD năm 2025 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

UBND TỈNH HÀ TĨNH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 525/QĐ-SXD

Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014, được sửa đổi, bổ sung tại các Luật: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật Kiến trúc ngày 13/06/2019; Luật Đường sắt ngày 27/06/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động; số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 về hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật và đo bóc khối lượng; số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc Phân cấp thẩm quyền công bố chỉ số giá xây dựng; công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Quyết định số 2899/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;

Căn cứ báo cáo số 01/2025/BC-NCCMHT ngày 10/12/2025 của Công ty CP tin học ETA về việc báo cáo kết quả khảo sát, xây dựng đơn giá nhân công, bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Theo đề nghị của Trưởng phòng QLHĐXD,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

(Chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư xây dựng theo phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định tại Điều 44, Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/1/2026 và thay thế Quyết định số 240/QĐ-SXD ngày 25/12/2024 của Sở Xây dựng về việc công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Chánh Văn phòng Sở Xây dựng; Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- GĐ, các Phó GĐ sơ;
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức tham gia HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT; HĐXD.

GIÁM ĐỐC




Đặng Văn Thành


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH HÀ TĨNH


(Công bố kèm theo Quyết định số 525/QĐ-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh)


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ


Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.


Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:


CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK


Trong đó:


+ CCM:

Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH:

Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC:

Chi phí sửa chữa (đồng/ca)

+ CNL:

Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

+ CNC:

Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca)

+ CCPK:

Chi phí khác (đồng/ca)


- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.


- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.


- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,.... Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.


Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:


- Giá điện (bình quân): 2.204,0655 đồng/kwh theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/05/2025 của Bộ Công thương: Quy định về giá bán điện.


- Giá xăng, dầu diezel theo công bố của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex ngày 04/12/2025


+ Xăng E5 RON 92-II: 18.373 đồng/lít.


+ Dầu diezel (0,05S): 17.036 đồng/lít.


Hệ số chi phí nhiên liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như sau:


- Máy và thiết bị chạy động cơ xăng: 1,02;


- Máy và thiết bị chạy động cơ diesel: 1,03;


- Máy và thiết bị chạy động cơ điện: 1,05.


- Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy được quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết định số 523/QĐ-SXD ngày 23/12/2025 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 và Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng.


II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG.


Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 vùng: Vùng III gồm các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa; Vùng IV gồm các xã, phường còn lại. (theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10/11/2025 của Chính Phủ về việc quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động). Được tính toán theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí nhân công điều khiển máy; Giá ca máy.


III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.


Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh trong điều kiện làm việc bình thường.


Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ Đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp công bố.


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


(kèm theo Quyết định số 525/QĐ-SXD ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dụng Hà Tĩnh)


Stt

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Chi phí nhân công điều khiển máy

Giá ca máy (đồng/ca)

Vùng III

Vùng IV

Vùng III

Vùng IV

CHƯƠNG I: MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

1.1

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

M101.0101

0,40 m3

333.257

320.230

1.842.781

1.829.754

2

M101.0102

0,50 m3

333.257

320.230

2.115.751

2.102.724

3

M101.0103

0,65 m3

333.257

320.230

2.371.178

2.358.151

4

M101.0104

0,80 m3

333.257

320.230

2.576.756

2.563.729

5

M101.0105

1,25 m3

333.257

320.230

3.526.871

3.513.844

6

M101.0106

1,60 m3

333.257

320.230

4.311.854

4.298.827

7

M101.0107

2,30 m3

333.257

320.230

5.652.333

5.639.306

8

M101.0108

3,60 m3

333.257

320.230

8.508.080

8.495.053

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

333.257

320.230

3.793.803

3.780.776

10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

333.257

320.230

4.416.487

4.403.460

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

11

M101.0201

0,80 m3

333.257

320.230

2.492.578

2.479.551

12

M101.0202

1,25 m3

333.257

320.230

3.618.734

3.605.707

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

13

M101.0301

0,40 m3

391.829

376.513

2.511.982

2.496.666

14

M101.0302

0,65 m3

391.829

376.513

2.725.683

2.710.367

15

M101.0303

1,20 m3

391.829

376.513

4.489.441

4.474.125

16

M101.0304

1,60 m3

391.829

376.513

5.325.919

5.310.603

17

M101.0305

2,30 m3

391.829

376.513

6.844.372

6.829.056

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

18

M101.0401

0,65 m3

333.257

320.230

1.439.057

1.426.030

19

M101.0402

0,9 m3

333.257

320.230

1.805.381

1.792.354

20

M101.0403

1,25 m3

333.257

320.230

2.075.569

2.062.542

21

M101.0404

1,6m3 ÷ 1,65 m3

333.257

320.230

2.826.913

2.813.886

22

M101.0405

2,30 m3

333.257

320.230

3.390.331

3.377.304

23

M101.0406

3,20 m3

333.257

320.230

5.193.170

5.180.143

M101.0500

Máy ủi - công suất:

24

M101.0501

75 cv

333.257

320.230

1.481.979

1.468.952

25

M101.0502

100 cv

333.257

320.230

1.767.863

1.754.836

26

M101.0503

110 cv

333.257

320.230

1.852.347

1.839.320

27

M101.0504

140 cv

333.257

320.230

2.510.962

2.497.935

28

M101.0505

180 cv

333.257

320.230

3.113.758

3.100.731

29

M101.0506

240 cv

333.257

320.230

3.705.968

3.692.941

30

M101.0507

320 cv

333.257

320.230

5.163.996

5.150.969

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

31

M101.0601

9 m3

464.539

446.382

4.126.097

4.107.940

32

M101.0602

16 m3

464.539

446.382

5.196.921

5.178.764

33

M101.0603

25 m3

464.539

446.382

6.089.929

6.071.772

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

34

M101.0701

110 cv

391.829

376.513

2.058.956

2.043.640

35

M101.0702

140 cv

391.829

376.513

2.396.413

2.381.097

36

M101.0703

180 cv

391.829

376.513

2.758.131

2.742.815

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

37

M101.0801

50 kg

280.743

269.770

375.895

364.922

38

M101.0802

60 kg

280.743

269.770

391.727

380.754

39

M101.0803

70 kg

280.743

269.770

404.710

393.737

40

M101.0804

80 kg

280.743

269.770

426.042

415.069

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự

hành - trọng lượng tĩnh:

41

M101.0901

9 t

333.257

320.230

1.446.384

1.433.357

42

M101.0902

16 t

333.257

320.230

1.586.959

1.573.932

43

M101.0903

18 t

333.257

320.230

1.691.546

1.678.519

44

M101.0904

25 t

333.257

320.230

2.000.421

1.987.394

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

45

M101.1001

8 t

333.257

320.230

1.306.835

1.293.808

46

M101.1002

12 t

333.257

320.230

1.635.838

1.622.811

47

M101.1003

15 t

333.257

320.230

2.046.312

2.033.285

48

M101.1004

18 t

333.257

320.230

2.467.085

2.454.058

49

M101.1005

20t

333.257

320.230

2.649.074

2.636.047

50

M101.1006

25 t

333.257

320.230

2.825.568

2.812.541

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

51

M101.1101

6,0 t

333.257

320.230

930.681

917.654

52

M101.1102

8,5 t ÷ 9 t

333.257

320.230

1.044.366

1.031.339

53

M101.1103

10 t

333.257

320.230

1.166.879

1.153.852

54

M101.1104

12 t

333.257

320.230

1.304.514

1.291.487

55

M101.1105

16 t

333.257

320.230

1.406.414

1.393.387

56

M101.1106

25 t

333.257

320.230

1.634.676

1.621.649

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

57

M101.1201

12 t

333.257

320.230

1.720.755

1.707.728

58

M101.1202

20 t

333.257

320.230

2.721.837

2.708.810

59

M101.1203

25 t

333.257

320.230

2.956.871

2.943.844

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

60

M102.0101

3 t

624.407

600.000

1.533.255

1.508.848

61

M102.0102

4 t

624.407

600.000

1.585.358

1.560.951

62

M102.0103

5 t

624.407

600.000

1.698.984

1.674.577

63

M102.0104

6 t

624.407

600.000

1.879.135

1.854.728

64

M102.0105

10 t

624.407

600.000

2.208.978

2.184.571

65

M102.0106

16 t

624.407

600.000

2.474.883

2.450.476

66

M102.0107

20 t

624.407

600.000

2.692.112

2.667.705

67

M102.0108

25 t

624.407

600.000

2.974.005

2.949.598

68

M102.0109

30 t

624.407

600.000

3.236.092

3.211.685

69

M102.0110

40 t

624.407

600.000

4.048.824

4.024.417

70

M102.0111

50 t

624.407

600.000

5.081.766

5.057.359

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

71

M102.0201

6t

797.796

766.612

1.698.063

1.666.879

72

M102.0202

16 t

797.796

766.612

2.134.061

2.102.877

73

M102.0203

25 t

797.796

766.612

2.357.968

2.326.784

74

M102.0204

40 t

797.796

766.612

3.446.608

3.415.424

75

M102.0205

63 t ÷ 65 t

797.796

766.612

3.966.909

3.935.725

76

M102.0206

80t

797.796

766.612

4.939.648

4.908.464

77

M102.0207

90 t

880.605

846.184

5.785.021

5.750.600

78

M102.0208

100 t

880.605

846.184

6.628.726

6.594.305

79

M102.0209

110 t

880.605

846.184

7.797.280

7.762.859

80

M102.0210

125 t ÷ 130 t

880.605

846.184

8.926.219

8.891.798

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

81

M102.0301

5 t

725.086

696.743

1.884.907

1.856.564

82

M102.0302

10 t

725.086

696.743

2.120.915

2.092.572

83

M102.0303

16 t

725.086

696.743

2.508.231

2.479.888

84

M102.0304

25 t

797.796

766.612

2.896.932

2.865.748

85

M102.0305

28 t

797.796

766.612

3.178.957

3.147.773

86

M102.0306

40 t

797.796

766.612

3.631.755

3.600.571

87

M102.0307

50 t

797.796

766.612

4.235.281

4.204.097

88

M102.0308

60 t

797.796

766.612

4.442.822

4.411.638

89

M102.0309

63 t ÷ 65 t

797.796

766.612

4.646.903

4.615.719

90

M102.0310

80 t

797.796

766.612

5.132.953

5.101.769

91

M102.0311

100 t

797.796

766.612

6.063.726

6.032.542

92

M102.0312

110 t

797.796

766.612

6.764.957

6.733.773

93

M102.0313

125 t ÷ 130 t

797.796

766.612

8.893.505

8.862.321

94

M102.0314

150 t

797.796

766.612

9.877.331

9.846.147

95

M102.0315

250t

797.796

766.612

23.062.072

23.030.888

96

M102.0316

300t

797.796

766.612

30.568.116

30.536.932

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

97

M102.0401

5 t

672.572

646.283

1.443.076

1.416.787

98

M102.0402

10 t

672.572

646.283

1.829.792

1.803.503

99

M102.0403

12 t

672.572

646.283

2.070.744

2.044.455

100

M102.0404

15 t

672.572

646.283

2.243.938

2.217.649

101

M102.0405

20 t

672.572

646.283

2.482.873

2.456.584

102

M102.0406

25 t

745.283

716.151

3.170.708

3.141.576

103

M102.0407

30 t

745.283

716.151

3.733.004

3.703.872

104

M102.0408

40 t

745.283

716.151

4.134.116

4.104.984

105

M102.0409

50 t

797.796

766.612

4.987.611

4.956.427

106

M102.0410

60 t

797.796

766.612

6.079.671

6.048.487

M102.0500

Cần cẩu nổi:

107

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

2.346.100

2.234.964

6.819.461

6.708.325

108

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

3.261.704

3.107.185

9.883.087

9.728.568

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

109

M102.0601

10 t

672.572

646.283

1.309.575

1.283.286

110

M102.0602

20 t

745.283

716.151

1.578.642

1.549.510

111

M102.0603

30 t

745.283

716.151

1.650.352

1.621.220

112

M102.0604

50 t

828.092

795.724

1.949.043

1.916.675

113

M102.0605

60 t

828.092

795.724

2.068.745

2.036.377

114

M102.0606

90 t

828.092

795.724

2.465.413

2.433.045

115

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

2.078.309

1.997.072

5.426.656

5.345.419

116

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

1.411.796

1.356.612

5.025.438

4.970.254

117

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

333.257

320.230

384.528

371.501

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

118

M102.0801

30 t

745.283

716.151

1.057.466

1.028.334

119

M102.0802

40 t

745.283

716.151

1.110.443

1.081.311

120

M102.0803

50 t

745.283

716.151

1.168.352

1.139.220

121

M102.0804

60 t

828.092

795.724

1.330.196

1.297.828

122

M102.0805

90 t

828.092

795.724

1.460.564

1.428.196

123

M102.0806

110 t

828.092

795.724

1.654.580

1.622.212

124

M102.0807

125 t

828.092

795.724

1.760.471

1.728.103

125

M102.0808

180 t

828.092

795.724

1.995.872

1.963.504

126

M102.0809

250 t

828.092

795.724

2.299.299

2.266.931

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

127

M102.0901

0,8 t

280.743

269.770

488.550

477.577

128

M102.0902

2 t

280.743

269.770

566.154

555.181

129

M102.0903

3 t

280.743

269.770

614.091

603.118

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

130

M102.1001

3 t

280.743

269.770

877.050

866.077

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

131

M102.1101

0,5 t

280.743

269.770

294.619

283.646

132

M102.1102

1,0 t

280.743

269.770

298.239

287.266

133

M102.1103

1,5 t

280.743

269.770

309.598

298.625

134

M102.1104

2,0 t

280.743

269.770

318.825

307.852

135

M102.1105

3,0 t

280.743

269.770

341.744

330.771

136

M102.1106

3,5 t

280.743

269.770

347.650

336.677

137

M102.1107

5,0 t

280.743

269.770

360.750

349.777

138

M102.1108

7,5 t

280.743

269.770

417.632

406.659

139

M102.1109

10 t

280.743

269.770

492.574

481.601

140

M102.1110

15 t

280.743

269.770

569.022

558.049

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

141

M102.1201a

1 t

280.743

269.770

282.562

271.589

142

M102.1201

3 t

280.743

269.770

288.511

277.538

143

M102.1202

5 t

280.743

269.770

290.603

279.630

144

M102.1203

20 t

280.743

269.770

298.491

287.518

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

145

M102.1301

5 t

333.257

320.230

336.128

323.101

146

M102.1302

10 t

333.257

320.230

338.148

325.121

147

M102.1303

30 t

333.257

320.230

339.423

326.396

148

M102.1304

50 t

333.257

320.230

343.676

330.649

149

M102.1305

100 t

333.257

320.230

353.457

340.430

150

M102.1306

200 t

333.257

320.230

362.388

349.361

151

M102.1307

250 t

333.257

320.230

377.025

363.998

152

M102.1308

500 t

333.257

320.230

428.254

415.227

153

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

333.257

320.230

463.459

450.432

M102.1400

Kích thông tâm

154

M102.1401

RRH - 100 t

333.257

320.230

417.196

404.169

155

M102.1402

YCW - 150 t

333.257

320.230

345.690

332.663

156

M102.1403

YCW - 250 t

333.257

320.230

352.394

339.367

157

M102.1404

YCW - 500 t

333.257

320.230

388.456

375.429

158

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

725.086

696.743

1.050.244

1.021.901

159

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

333.257

320.230

354.710

341.683

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

160

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

333.257

320.230

400.505

387.478

161

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

333.257

320.230

421.115

408.088

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

162

M102.1801

9 m

624.407

600.000

1.388.670

1.364.263

163

M102.1802

12 m

624.407

600.000

1.604.072

1.579.665

164

M102.1803

18 m

624.407

600.000

1.861.595

1.837.188

165

M102.1804

24 m

624.407

600.000

2.121.994

2.097.587

166

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

333.257

320.230

663.125

650.098

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

167

M102.1901

9 m

624.407

600.000

1.870.005

1.845.598

168

M102.1902

12 m

624.407

600.000

2.220.421

2.196.014

169

M102.1903

18 m

624.407

600.000

2.521.819

2.497.412

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

170

M103.0101

1,2 t

391.829

376.513

2.327.194

2.311.878

171

M103.0102

1,8 t

391.829

376.513

2.471.124

2.455.808

172

M103.0103

3,5 t

391.829

376.513

3.345.415

3.330.099

173

M103.0104

4,5 t

391.829

376.513

3.712.813

3.697.497

174

M103.0105

8,0 t

391.829

376.513

13.115.587

13.100.271

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

175

M103.0201

1,2 t

391.829

376.513

1.324.713

1.309.397

176

M103.0202

1,8 t

391.829

376.513

1.655.734

1.640.418

177

M103.0203

2,5 t

391.829

376.513

1.919.519

1.904.203

178

M103.0204

3,5 t

391.829

376.513

2.236.131

2.220.815

179

M103.0205

4,5 t

391.829

376.513

2.742.042

2.726.726

180

M103.0206

5,5 t

391.829

376.513

3.229.509

3.214.193

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

181

M103.0301

60 kW

391.829

376.513

4.440.051

4.424.735

182

M103.0302

90 kW

391.829

376.513

6.323.604

6.308.288

M103.0400

Búa rung - công suất:

183

M103.0401

40 kW

359.532

359.532

184

M103.0402

50 kW

445.939

445.939

185

M103.0403

170 kW

1.064.242

1.064.242

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

186

M103.0501

1,2 t

2.346.100

2.234.964

5.390.300

5.279.164

187

M103.0502

1,8 t

2.346.100

2.234.964

5.817.744

5.706.608

188

M103.0503

2,5 t

2.346.100

2.234.964

6.003.295

5.892.159

189

M103.0504

3,5 t

2.346.100

2.234.964

6.142.758

6.031.622

190

M103.0505

4,5 t

2.346.100

2.234.964

6.925.804

6.814.668

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:

191

M103.0601

7,5 t

3.261.704

3.107.185

14.489.618

14.335.099

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

192

M103.0701

60 t

333.257

320.230

581.726

568.699

193

M103.0702

100 t

333.257

320.230

673.752

660.725

194

M103.0703

150 t

333.257

320.230

753.323

740.296

195

M103.0704

200 t

333.257

320.230

802.808

789.781

196

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

614.000

590.000

12.977.465

12.953.465

197

M103.0901

Máy ép thuỷ lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t

333.257

320.230

1.243.196

1.230.169

198

M103.0902

Máy ép cọc thủy lực 45 Hp

333.257

320.230

507.164

494.137

199

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

333.257

320.230

2.079.037

2.066.010

M103.1100

Máy khoan xoay:

200

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

464.539

446.382

5.145.015

5.126.858

201

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

464.539

446.382

5.981.144

5.962.987

202

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

464.539

446.382

13.266.353

13.248.196

203

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

464.539

446.382

16.133.543

16.115.386

204

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

489.536

489.536

205

M103.1201

Máy khoan tường sét

464.539

446.382

5.526.413

5.508.256

M103.1300

Máy khoan cọc đất

206

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

464.539

446.382

6.260.632

6.242.475

207

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

464.539

446.382

7.084.347

7.066.190

208

M103.1401

Máy cấp xi măng

13.946

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

209

M103.1501

750 lít

280.743

269.770

334.389

323.416

210

M103.1502

1000 lít

333.257

320.230

518.672

505.645

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

211

M103.1601

100 m3/h

333.257

320.230

668.166

655.139

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

212

M103.1701

15 m3/h

333.257

320.230

447.127

434.100

213

M103.1702

200 m3/h

333.257

320.230

501.191

488.164

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

214

M104.0101

100 lít

280.743

269.770

341.865

330.892

215

M104.0102

250 lít

280.743

269.770

358.564

347.591

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

216

M104.0201

80 lít

280.743

269.770

315.579

304.606

217

M104.0202

150 lít

280.743

269.770

331.557

320.584

218

M104.0203

250 lít

280.743

269.770

347.640

336.667

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

219

M104.0301

1200 lít

333.257

320.230

628.851

615.824

220

M104.0302

1600 lít

333.257

320.230

732.402

719.375

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

221

M104.0401

16 m3/h

672.572

646.283

1.733.932

1.707.643

222

M104.0402

25 m3/h

672.572

646.283

2.112.680

2.086.391

223

M104.0403

30 m3/h

672.572

646.283

2.550.894

2.524.605

224

M104.0404

50 m3/h

672.572

646.283

3.493.870

3.467.581

225

M104.0405

60 m3/h

672.572

646.283

3.853.022

3.826.733

226

M104.0406

75 m3/h

953.316

916.053

4.884.138

4.846.875

227

M104.0407

90 m3/h

953.316

916.053

5.878.783

5.841.520

228

M104.0408

125 m3/h

953.316

916.053

6.905.826

6.868.563

229

M104.0409

160 m3/h

1.234.059

1.185.822

7.615.075

7.566.838

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

230

M104.0501

35 m3/h

333.257

320.230

546.487

533.460

231

M104.0502

45 m3/h

333.257

320.230

604.368

591.341

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

232

M104.0601

20 m3/h

614.000

590.000

2.891.761

2.867.761

233

M104.0602

25 m3/h

614.000

590.000

3.396.593

3.372.593

234

M104.0603

125 m3/h

614.000

590.000

8.679.170

8.655.170

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

235

M104.0701

14 m3/h

614.000

590.000

1.170.106

1.146.106

236

M104.0702

200 m3/h

614.000

590.000

4.657.481

4.633.481

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

237

M104.0801

25 t/h

1.189.625

1.143.125

5.861.536

5.815.036

238

M104.0802

50 t/h

1.189.625

1.143.125

7.804.057

7.757.557

239

M104.0803

60 t/h

1.522.882

1.463.355

9.179.574

9.120.047

240

M104.0804

80 t/h

1.914.711

1.839.868

10.501.688

10.426.845

241

M104.0805

120 t/h

1.914.711

1.839.868

12.077.552

12.002.709

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

242

M105.0101

190 cv

624.407

600.000

3.069.462

3.045.055

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

243

M105.0201

65 t/h

672.572

646.283

2.982.372

2.956.083

244

M105.0202

100 t/h

672.572

646.283

3.577.427

3.551.138

245

M105.0203

130 cv - 140 cv

672.572

646.283

5.334.446

5.308.157

246

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

672.572

646.283

17.752.154

17.725.865

247

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

672.572

646.283

3.673.803

3.647.514

248

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

672.572

646.283

10.411.666

10.385.377

M105.0500

Máy cào bóc

249

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

725.086

696.743

5.923.107

5.894.764

250

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

880.605

846.184

41.052.261

41.017.840

251

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

880.605

846.184

33.857.924

33.823.503

252

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

333.257

320.230

409.062

396.035

253

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

333.257

320.230

914.558

901.531

254

M105.0801

Máy rót mastic

333.257

320.230

450.584

437.557

255

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

333.257

320.230

418.600

405.573

256

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

672.572

646.283

9.986.059

9.959.770

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

257

M106.0101

0,5 t

307.000

295.000

521.594

509.594

258

M106.0102

1,5 t

307.000

295.000

617.172

605.172

259

M106.0103

2 t

307.000

295.000

740.011

728.011

260

M106.0104

2,5 t

307.000

295.000

791.504

779.504

261

M106.0105

5 t

307.000

295.000

1.095.342

1.083.342

262

M106.0106

7 t

307.000

295.000

1.320.815

1.308.815

263

M106.0107

10 t

307.000

295.000

1.569.900

1.557.900

264

M106.0108

12 t

364.237

350.000

1.703.712

1.689.475

265

M106.0109

15 t

364.237

350.000

1.927.982

1.913.745

266

M106.0110

20 t

364.237

350.000

2.456.560

2.442.323

267

M106.0111

32 t

364.237

350.000

3.208.947

3.194.710

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

268

M106.0201

2,5 t

307.000

295.000

937.886

925.886

269

M106.0202

5 t

307.000

295.000

1.511.126

1.499.126

270

M106.0203

7 t

307.000

295.000

1.792.490

1.780.490

271

M106.0204

10 t

307.000

295.000

2.026.362

2.014.362

272

M106.0205

12 t

364.237

350.000

2.334.645

2.320.408

273

M106.0206

15 t

364.237

350.000

2.583.973

2.569.736

274

M106.0207

20 t

364.237

350.000

3.094.515

3.080.278

275

M106.0208

22 t

364.237

350.000

3.241.249

3.227.012

276

M106.0209

25 t

364.237

350.000

3.472.763

3.458.526

277

M106.0210

27 t

364.237

350.000

3.664.263

3.650.026

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

278

M106.0301

150 cv

364.237

350.000

1.396.957

1.382.720

279

M106.0302

200 cv

364.237

350.000

1.765.323

1.751.086

280

M106.0303

255 cv

364.237

350.000

2.190.155

2.175.918

281

M106.0304

272 cv

364.237

350.000

2.173.472

2.159.235

282

M106.0305

360 cv

364.237

350.000

2.418.481

2.404.244

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

283

M106.0401

6 m3

624.407

600.000

2.205.750

2.181.343

284

M106.0402

10,7 m3

624.407

600.000

3.765.131

3.740.724

285

M106.0403

14,5 m3

624.407

600.000

4.602.845

4.578.438

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

286

M106.0501

4 m3

307.000

295.000

1.037.454

1.025.454

287

M106.0502

5 m3

364.237

350.000

1.173.457

1.159.220

288

M106.0503

6 m3

364.237

350.000

1.251.208

1.236.971

289

M106.0504

7 m3

364.237

350.000

1.349.892

1.335.655

290

M106.0505

9 m3

364.237

350.000

1.450.518

1.436.281

291

M106.0506

10 m3

364.237

350.000

1.556.918

1.542.681

292

M106.0507

16 m3

364.237

350.000

1.803.883

1.789.646

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

293

M106.0601

2 m3

307.000

295.000

1.024.078

1.012.078

294

M106.0602

3 m3

364.237

350.000

1.403.814

1.389.577

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

295

M106.0701

1,5 t

307.000

295.000

1.002.601

990.601

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

296

M106.0801

15 t

143.429

143.429

297

M106.0802

21t

166.430

166.430

298

M106.0803

30 t

218.019

218.019

299

M106.0804

40 t

257.501

257.501

300

M106.0805

60 t

289.308

289.308

301

M106.0806

100 t

465.768

465.768

302

M106.0807

125 t

521.710

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

303

M106.0901

30 t

364.237

350.000

3.157.484

3.143.247

304

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

624.407

600.000

5.598.803

5.574.396

305

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

364.237

350.000

1.864.340

1.850.103

M106.1000

Ô tô phun sơn

306

M106.1001

19,7 cv

364.237

350.000

6.504.862

6.490.625

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

307

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

280.743

269.770

309.995

299.022

308

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

280.743

269.770

315.503

304.530

309

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

280.743

269.770

427.096

416.123

310

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

280.743

269.770

288.794

277.821

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

311

M107.0201

D75-95 mm

614.000

590.000

1.658.446

1.634.446

312

M107.0202

D105-110 mm

614.000

590.000

1.919.339

1.895.339

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

313

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147

880.605

846.184

11.022.269

10.987.848

cv)

314

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255

880.605

846.184

15.934.940

15.900.519

cv)

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

315

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

880.605

846.184

11.135.807

11.101.386

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

316

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

880.605

846.184

38.673.968

38.639.547

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

317

M107.0601

9 kW

333.257

320.230

2.577.311

2.564.284

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

318

M107.0701

YG 60

614.000

590.000

1.990.065

1.966.065

M107.0800

Máy khoan dẫn chuyên dụng

319

M107.0801

HCR1200-EDII

333.257

320.230

10.508.275

10.495.248

320

M107.0803

Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)

333.257

320.230

799.420

786.393

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

321

M108.0101

3,75 kVA

280.743

269.770

326.767

315.794

322

M108.0102

6,25 kVA

280.743

269.770

405.610

394.637

323

M108.0103

37,5 kVA

280.743

269.770

837.665

826.692

324

M108.0104

62,5 kVA

280.743

269.770

1.112.804

1.101.831

325

M108.0105

93,75 kVA

333.257

320.230

1.389.395

1.376.368

326

M108.0106

150kVA

333.257

320.230

1.993.201

1.980.174

327

M108.0107

250 kVA

333.257

320.230

2.534.908

2.521.881

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

328

M108.0201

120 m3/h

333.257

320.230

674.333

661.306

329

M108.0202

600 m3/h

333.257

320.230

1.581.881

1.568.854

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

330

M108.0301

120 m3/h

333.257

320.230

665.811

652.784

331

M108.0302

240 m3/h

333.257

320.230

1.001.469

988.442

332

M108.0303

360 m3/h

333.257

320.230

1.192.184

1.179.157

333

M108.0304

420 m3/h

333.257

320.230

1.317.880

1.304.853

334

M108.0305

540 m3/h

333.257

320.230

1.467.774

1.454.747

335

M108.0306

600 m3/h

333.257

320.230

1.591.602

1.578.575

336

M108.0307

660 m3/h

333.257

320.230

1.715.768

1.702.741

337

M108.0308

1200 m3/h

333.257

320.230

2.603.953

2.590.926

338

M108.0309

1260 m3/h

333.257

320.230

2.775.153

2.762.126

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

339

M108.0401

5 m3/h

280.743

269.770

288.906

277.933

340

M108.0402

300 m3/h

280.743

269.770

628.538

617.565

341

M108.0403

600 m3/h

333.257

320.230

936.790

923.763

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

342

M109.0101

100 t

411.245

411.245

343

M109.0102

200 t

542.108

542.108

344

M109.0103

250 t

677.592

677.592

345

M109.0104

400 t

891.221

891.221

346

M109.0105

600 t

1.048.501

1.048.501

347

M109.0106

800 t

1.464.574

1.464.574

348

M109.0107

1000 t

1.723.004

1.723.004

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

349

M109.0201

60 t

115.189

115.189

350

M109.0202

200 t

200.603

200.603

351

M109.0203

250 t

210.600

210.600

352

M109.0301

Pông tông

342.457

342.457

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

353

M109.0401

5 t

432.195

411.707

1.440.970

1.420.482

354

M109.0402

40 t

859.700

818.964

3.972.143

3.931.407

M109.0500

Ca nô - công suất:

355

M109.0501

12 cv

432.195

411.707

567.883

547.395

356

M109.0502

23 cv

432.195

411.707

611.122

590.634

357

M109.0503

30 cv

432.195

411.707

633.807

613.319

358

M109.0504

54 cv

803.795

765.707

1.103.007

1.064.919

359

M109.0505

75 cv

803.795

765.707

1.212.989

1.174.901

360

M109.0506

90 cv

803.795

765.707

1.356.480

1.318.392

361

M109.0507

150 cv

1.233.892

1.175.416

1.924.767

1.866.291

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

362

M109.0701

75 cv

2.346.100

2.234.964

3.735.308

3.624.172

363

M109.0702

150 cv

2.914.306

2.776.222

5.041.867

4.903.783

364

M109.0703

250 cv

2.914.306

2.776.222

6.103.272

5.965.188

365

M109.0704

360 cv

2.914.306

2.776.222

7.125.848

6.987.764

366

M109.0705

600 cv

4.356.044

4.149.673

10.834.550

10.628.179

367

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

4.351.827

4.145.656

23.576.081

23.369.910

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

368

M109.0801

495 cv

7.174.871

6.834.899

23.041.927

22.701.955

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

369

M109.0901

2085 cv

7.149.572

6.810.799

57.948.268

57.609.495

M109.1000

Tàu hút - công suất:

370

M109.1001

585 cv

5.408.057

5.151.804

20.286.062

20.029.809

371

M109.1002

1200 cv

6.718.969

6.400.608

35.539.692

35.221.331

372

M109.1003

3958 cv ÷ 4170 cv

8.485.783

8.083.704

116.521.993

116.119.914

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

373

M109.1101

1390 cv

5.863.960

5.586.095

38.620.404

38.342.539

374

M109.1102

5945 cv

5.863.960

5.586.095

139.219.553

138.941.688

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

375

M109.1201

17 m3

7.174.871

6.834.899

79.909.901

79.569.929

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

376

M109.1301

1,25 m3

391.829

376.513

2.993.505

2.978.189

377

M109.1401

Trạm lặn

1.174.000

1.124.000

1.346.475

1.296.475

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

378

M110.0101

0,9 m3

333.257

320.230

3.670.408

3.657.381

379

M110.0102

1,65 m3

333.257

320.230

4.262.255

4.249.228

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

380

M110.0201

3 m3/ph

280.743

269.770

1.598.302

1.587.329

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

381

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

333.257

320.230

456.359

443.332

382

M110.0302

Xe goòng 3 t

333.257

320.230

356.887

343.860

383

M110.0303

Đầu kéo 30 t

333.257

320.230

3.023.250

3.010.223

384

M110.0304

Quang lật 360 t/h

333.257

320.230

584.954

571.927

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

385

M110.0401

135 cv

333.257

320.230

1.699.195

1.686.168

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

386

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

880.605

846.184

3.301.988

3.267.567

387

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

880.605

846.184

2.288.401

2.253.980

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

388

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

880.605

846.184

6.598.710

6.564.289

389

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

797.796

766.612

3.494.591

3.463.407

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

390

M112.0101

1,1 kW

11.777

11.777

391

M112.0102

2 kW

17.049

17.049

392

M112.0103

2,8 kW

24.959

24.959

393

M112.0104

7 kW ÷ 7,5 kW

38.959

38.959

394

M112.0105

14 kW

103.049

103.049

395

M112.0106

20 kW

150.089

150.089

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel- công suất:

396

M112.0201

5 cv

73.636

73.636

397

M112.0202

5,5 cv

84.011

84.011

398

M112.0203

10 cv

142.342

142.342

399

M112.0204

20 cv

289.105

289.105

400

M112.0205

25 cv

312.448

312.448

401

M112.0206

30 cv

407.713

407.713

402

M112.0207

40 cv

540.237

540.237

403

M112.0208

75 cv

998.952

998.952

404

M112.0209

120 cv

1.344.214

1.344.214

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

405

M112.0301

3 cv

50.230

50.230

406

M112.0302

6 cv

90.827

90.827

407

M112.0303

8 cv

120.161

120.161

408

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5 kW

233.781

233.781

409

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

280.743

269.770

832.689

821.716

410

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

280.743

269.770

3.444.742

3.433.769

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

411

M112.0601

6 m3/h

333.257

320.230

568.891

555.864

412

M112.0602

9 m3/h

333.257

320.230

652.688

639.661

413

M112.0603

32 - 50 m3/h

333.257

320.230

810.795

797.768

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

414

M112.0701

126 cv

391.829

376.513

1.575.262

1.559.946

415

M112.0702

350 cv

391.829

376.513

3.108.549

3.093.233

416

M112.0703

380 cv

391.829

376.513

3.295.339

3.280.023

417

M112.0704

480 cv

391.829

376.513

3.963.331

3.948.015

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

418

M112.0801

50 m3/h

624.407

600.000

3.783.382

3.758.975

419

M112.0802

60 m3/h

624.407

600.000

4.130.377

4.105.970

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

420

M112.0901

40 - 60 m3/h

672.572

646.283

2.406.790

2.380.501

421

M112.0902

60 - 90 m3/h

725.086

696.743

3.104.247

3.075.904

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

422

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

333.257

320.230

2.418.140

2.405.113

423

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

333.257

320.230

8.804.644

8.791.617

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

424

M112.1101

1,0 kW

280.743

269.770

308.493

297.520

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

425

M112.1201

1,0 kW

24.285

24.285

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

426

M112.1301

1,5 kW

280.743

269.770

313.113

302.140

427

M112.1302

3,5 kW

280.743

269.770

367.659

356.686

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

428

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

280.743

269.770

297.544

286.571

429

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5Hp

280.743

269.770

296.343

285.370

430

M112.1403

Máy phun cát

280.743

269.770

305.673

294.700

431

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

614.000

590.000

4.519.088

4.495.088

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

432

M112.1501

2,5 kW

49.304

49.304

433

M112.1502

4,5 kW

71.138

71.138

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

434

M112.1601

1,7 kW

20.478

20.478

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

435

M112.1701

0,62 kW

15.363

15.363

436

M112.1702

0,75 kW

15.671

15.671

437

M112.1703

0,85 kW

17.184

17.184

438

M112.1704

1,00 kW

24.057

24.057

439

M112.1705

1,50 kW

35.105

35.105

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

440

M112.1801

15 kW

280.743

269.770

403.727

392.754

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

441

M112.1901

10 kW

280.743

269.770

331.990

321.017

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

442

M112.2001

1,7 kW

31.683

31.683

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

443

M112.2101

1,5 kW

27.759

27.759

444

M112.2102

1,7 kW

28.887

28.887

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

445

M112.2201

7,5 kW

280.743

269.770

348.975

338.002

446

M112.2202

12 cv (MCD 218)

280.743

269.770

518.894

507.921

447

M112.2203

Máy cắt vát 20,5 cv

280.743

269.770

1.662.701

1.651.728

448

M112.2204

Máy cắt khe tạo nhám 55 kW

280.743

269.770

12.104.032

12.093.059

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

449

M112.2301

5 kW

280.743

269.770

328.009

317.036

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

450

M112.2401

5 kW

280.743

269.770

320.179

309.206

451

M112.2402

15 kW

280.743

269.770

471.118

460.145

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

452

M112.2501

2,8 kW

280.743

269.770

328.281

317.308

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

453

M112.2601

5 kW

280.743

269.770

318.331

307.358

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

454

M112.2701

0,8 kW

13.102

13.102

455

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

280.743

269.770

369.244

358.271

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

456

M112.2901

1,5 m3/ph

18.720

18.720

457

M112.2902

3,0 m3/ph

21.147

21.147

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

458

M112.3001

2,0 kW÷2,8 kW

280.743

269.770

319.901

308.928

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

459

M112.3101

5 kW

280.743

269.770

350.585

339.612

460

M112.3102

Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)

280.743

269.770

2.756.678

2.745.705

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

461

M112.3201

1,7 kW

31.069

31.069

462

M112.3202

2,7 kW

40.117

40.117

M112.3300

Máy tiện - công suất:

463

M112.3301a

4,5 kW

280.743

269.770

340.336

329.363

464

M112.3301

10 kW

280.743

269.770

424.974

414.001

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

465

M112.3401

7,5 kW

280.743

269.770

383.381

372.408

M112.3500

Máy phay - công suất:

466

M112.3501

7 kW

280.743

269.770

395.647

384.674

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

467

M112.3601

1,1 kW

280.743

269.770

291.499

280.526

M112.3700

Máy mài - công suất:

468

M112.3701

1,0 kW

8.272

8.272

469

M112.3702

1,7 kW

14.646

14.646

470

M112.3703

2,7 kW

20.408

20.408

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

471

M112.3801

1,3 kW

25.732

25.732

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

472

M112.3901

50 kW

333.257

320.230

619.805

606.778

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

473

M112.4001

7 kW

333.257

320.230

374.593

361.566

474

M112.4002

14 kW ÷ 15 kW

333.257

320.230

413.615

400.588

475

M112.4003

23 kW

333.257

320.230

468.982

455.955

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

476

M112.4101

1000 l/h

333.257

320.230

339.802

326.775

477

M112.4102

2000 l/h

333.257

320.230

343.267

330.240

478

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

1.120.636

1.072.909

1.523.293

1.475.566

479

M112.4202

Máy hàn TIG

333.257

320.230

485.420

472.393

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

480

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

16.375

16.375

481

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

333.257

320.230

427.771

414.744

482

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

333.257

320.230

547.573

534.546

483

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

333.257

320.230

634.696

621.669

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

484

M112.4401

2,5 kW

42.811

42.811

485

M112.4402

4,5 kW

79.803

79.803

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp - công suất:

486

M112.4501

40 kW

333.257

320.230

1.422.512

1.409.485

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

487

M112.4601

54 cv

333.257

320.230

1.837.290

1.824.263

488

M112.4602

300 cv

464.539

446.382

8.469.257

8.451.100

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng

489

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

880.605

846.184

1.738.168

1.703.747

490

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

333.257

320.230

451.935

438.908

M112.4800

Một số máy và thiết bị chuyên dùng

491

M112.4801

Máy xiết bu lông

42.371

42.371

492

M112.4802

Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP

120.231

120.231

493

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

74.359

74.359

494

M112.4804

Vôn mét điện tử

2.754

2.754

495

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

1.215

1.215

CHƯƠNG II: MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

496

M201.0001

Bộ khoan tay

47.752

47.752

497

M201.0002

Máy khoan XY-1A

80.222

80.222

498

M201.0003

Máy khoan XY-3

222.626

222.626

499

M201.0004

Máy khoan GK-250

143.940

143.940

500

M201.0005

Bộ nén ngang GA

450.450

450.450

501

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

11.171

11.171

502

M201.0007

Búa khoan tay P30

19.424

19.424

503

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

6.811

6.811

504

M201.0009

Máy khoan F-60L

1.005.440

1.005.440

505

M201.0010

Máy xuyên động RA- 50

57.182

57.182

506

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

462.272

462.272

507

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

321.596

321.596

508

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

11.076

11.076

509

M201.0014

Biến thế thắp sáng

6.096

6.096

510

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

33.804

33.804

511

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

41.852

41.852

512

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES- 125)

99.101

99.101

513

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

292.130

292.130

514

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

343.379

343.379

515

M201.0020

Máy thuỷ bình điện tử

14.767

14.767

516

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

147.059

147.059

517

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

540.291

540.291

518

M201.0023

Ống nhòm

1.020

1.020

519

M201.0024

Kính hiển vi

7.065

7.065

520

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

2.287.396

2.287.396

521

M201.0026

Máy ảnh

6.726

6.726

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

522

M202.0001

Cần Belkenman

19.475

19.475

523

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

120.343

120.343

524

M202.0003

TRL Profile Beam

328.431

328.431

525

M202.0004

Máy FWD

1.645.466

1.645.466

526

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

82.140

82.140

527

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

294.514

294.514

528

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

1.096.978

1.096.978

529

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

478.189

478.189

530

M202.0009

Cân điện tử

6.521

6.521

531

M202.0010

Cân phân tích

10.054

10.054

532

M202.0011

Cân bàn

3.804

3.804

533

M202.0012

Cân thủy tĩnh

4.438

4.438

534

M202.0013

Lò nung

12.795

12.795

535

M202.0014

Tủ sấy

11.348

11.348

536

M202.0015

Tủ hút khí độc

11.041

11.041

537

M202.0016

Tủ lạnh

5.613

5.613

538

M202.0017

Máy hút chân không

3.499

3.499

539

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS- America

9.287

9.287

540

M202.0019

Bếp điện

2.168

2.168

541

M202.0020

Bếp cát

2.786

2.786

542

M202.0021

Máy chưng cất nước

6.621

6.621

543

M202.0022

Máy trộn đất

5.518

5.518

544

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

17.455

17.455

545

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

14.847

14.847

546

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

5.833

5.833

547

M202.0026

Máy cắt đất

2.241

2.241

548

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

14.618

14.618

549

M202.0028

Máy cắt ứng biến

124.602

124.602

550

M202.0029

Máy nén 3 trục

569.293

569.293

551

M202.0030

Máy ép litvinốp

15.203

15.203

552

M202.0031

Kích tháo mẫu

6.315

6.315

553

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

126.868

126.868

554

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

59.874

59.874

555

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

55.334

55.334

556

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

9.390

9.390

557

M202.0036

Máy nén một trục

15.203

15.203

558

M202.0037

Máy nén Marshall

201.193

201.193

559

M202.0038

Máy CBR

61.220

61.220

560

M202.0039

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

7.323

7.323

561

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

6.822

6.822

562

M202.0041

Máy nén thuỷ lực 10 t

18.760

18.760

563

M202.0042

Máy nén thuỷ lực 50 t

29.416

29.416

564

M202.0043

Máy nén thuỷ lực 125 t

39.348

39.348

565

M202.0044

Máy nén thuỷ lực 200 t

51.150

51.150

566

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

43.037

43.037

567

M202.0046

Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t

25.281

25.281

568

M202.0047

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t

183.418

183.418

569

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

30.740

30.740

570

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

5.518

5.518

571

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

66.996

66.996

572

M202.0051

Máy đo PH

8.126

8.126

573

M202.0052

Máy đo âm thanh

7.323

7.323

574

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

83.523

83.523

575

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

71.616

71.616

576

M202.0055

Máy đo vết nứt

14.245

14.245

577

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

101.861

101.861

578

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

145.406

145.406

579

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

10.533

10.533

580

M202.0059

Máy đo gia tốc

76.237

76.237

581

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

14.747

14.747

582

M202.0061

Máy đo chuyển vị

47.093

47.093

583

M202.0062

Máy xác định môđun

25.040

25.040

584

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

33.386

33.386

585

M202.0064

Máy so màu quang điện

83.168

83.168

586

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

48.514

48.514

587

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

7.725

7.725

588

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

12.741

12.741

589

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

1.254

1.254

590

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

13.844

13.844

591

M202.0070

Bàn dằn

23.475

23.475

592

M202.0071

Bàn rung

8.527

8.527

593

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

13.343

13.343

594

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

7.925

7.925

595

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

7.323

7.323

596

M202.0075

Máy phân tích hạt Lazer

64.153

64.153

597

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

51.980

51.980

598

M202.0077

Tenxômét

6.922

6.922

599

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

64.686

64.686

600

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

6.521

6.521

601

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

1.679.079

1.679.079

602

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

3.871

3.871

603

M202.0082

Côn thử độ sụt

3.068

3.068

604

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

3.871

3.871

605

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

2.710

2.710

606

M202.0085

Chén bạch kim

19.169

19.169

607

M202.0086

Kẹp niken

7.155

7.155

608

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

33.845

33.845

609

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

51.980

51.980

610

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

116.673

116.673

611

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường

49.758

49.758

612

M202.0091

Súng bi

7.524

7.524

613

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

1.050

1.050

614

M202.0093

Bình hút ẩm

438

438

615

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

19.250

19.250

616

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4- 500

14.315

14.315

617

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

162

162

618

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

972

972

619

M202.0098

Đồng hồ đo nước

2.268

2.268

620

M202.0099

Đồng hồ đo lún

1.458

1.458

621

M202.0100

Đồng hồ Shore A

1.215

1.215

622

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

1.230

1.230

623

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

5.125

5.125

624

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

2.563

2.563

625

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

513

513

626

M202.0105

Dụng cụ Vica

1.948

1.948

627

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

87.750

87.750

628

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

78.000

78.000

629

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

1.538

1.538

630

M202.0109

Khuôn dập mẫu

451

451

631

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

16.569

16.569

632

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

94.354

94.354

633

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

2.888

2.888

634

M202.0113

Kính lúp

165

165

635

M202.0114

Máy bộ đàm

289

289

636

M202.0115

Máy cắt quay tay

990

990

637

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

14.850

14.850

638

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

218.066

218.066

639

M202.0118

Máy đo độ bóng

5.363

5.363

640

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

12.375

12.375

641

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

2.188

2.188

642

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

1.313

1.313

643

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

2.188

2.188

644

M202.0123

Máy dò khuyết tật

3.063

3.063

645

M202.0124

Máy đo kích thước

2.188

2.188

646

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

2.625

2.625

647

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

4.375

4.375

648

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

4.375

4.375

649

M202.0128

Máy Hveem

12.375

12.375

650

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

170.500

170.500

651

M202.0130

Máy kéo, nén WDW- 100

170.500

170.500

652

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

4.125

4.125

653

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

8.168

8.168

654

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

2.888

2.888

655

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

14.850

14.850

656

M202.0135

Máy mài mòn sâu

3.713

3.713

657

M202.0136

Máy nén cố kết

20.625

20.625

658

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

8.250

8.250

659

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

38.750

38.750

660

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

46.500

46.500

661

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

28.288

28.288

662

M202.0141

Máy soi kim tương

8.100

8.100

663

M202.0142

Máy thấm

16.119

16.119

664

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

159.600

159.600

665

M202.0144

Máy thử độ bục

3.950

3.950

666

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

3.555

3.555

667

M202.0146

Máy uốn gạch

59.200

59.200

668

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

4.813

4.813

669

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

13.125

13.125

670

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

8.750

8.750

671

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

8.750

8.750

672

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

4.375

4.375

673

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

1.313

1.313

674

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

4.375

4.375

675

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

4.375

4.375

676

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

12.600

12.600

677

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

8.400

8.400

678

M202.0157

Tủ chiếu UV

4.200

4.200

679

M202.0158

Tủ khí hậu

47.400

47.400

680

M202.0159

Thước đo vết nứt

117

117

681

M202.0160

Vi kế

117

117

682

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

149.078

149.078

683

M202.0162

Máy vẽ plotter

84.979

84.979

684

M202.0163

Máy vi tính

9.630

9.630

685

M202.0164

Máy tính xách tay

17.627

17.627

686

M202.0165

Bể ổn nhiệt

6.521

6.521

687

M202.0166

Bếp gas công nghiệp

1.350

1.350

688

M202.0167

Bình thử bọt khí

22.275

22.275

689

M202.0168

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát

1.538

1.538

690

M202.0169

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

234.848

234.848

691

M202.0170

Dụng cụ đo nhám

513

513

692

M202.0171

Dụng cụ thử va đập bi rơi

1.230

1.230

693

M202.0172

Dụng cụ thử va đập con lắc

1.230

1.230

694

M202.0173

Dụng cụ thử xuyên

1.948

1.948

695

M202.0174

Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa

1.782

1.782

696

M202.0175

Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết

2.625

2.625

697

M202.0176

Khoáng chuẩn

875

875

698

M202.0177

Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số

28.877

28.877

699

M202.0178

Máy Gigarang

8.750

8.750

700

M202.0179

Máy SHWD

1.645.466

1.645.466

701

M202.0180

Máy bào gỗ

2.967

2.967

702

M202.0181

Máy cắt Makita

3.482

3.482

703

M202.0182

Máy cắt phẳng

20.625

20.625

704

M202.0183

Máy đầm xoay

5.876

5.876

705

M202.0184

Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép

88.621

88.621

706

M202.0185

Máy đo độ đàn hồi

48.514

48.514

707

M202.0186

Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn

7.323

7.323

708

M202.0187

Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn

21.875

21.875

709

M202.0188

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

48.050

48.050

710

M202.0189

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

27.633

27.633

711

M202.0190

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

5.950

5.950

712

M202.0191

Máy khuấy và làm mát nước

4.813

4.813

713

M202.0192

Máy thử cường độ bám dính

12.600

12.600

714

M202.0193

Máy thử độ chống thấm

14.850

14.850

715

M202.0194

Máy thử kéo xác định cường độ bám dính

12.600

12.600

716

M202.0195

Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)

16.119

16.119

717

M202.0196

Nhớt kế

20.500

20.500

718

M202.0197

Nhớt kế Suttard

154

154

719

M202.0198

Nhớt kế Vebe

6.150

6.150

720

M202.0199

Súng bật nẩy

7.875

7.875

721

M202.0200

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

1.650

1.650

722

M202.0201

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

1.238

1.238

723

M202.0202

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

1.575

1.575

724

M202.0203

Thiết bị đo nhiệt lượng

1.313

1.313

725

M202.0204

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

8.750

8.750

726

M202.0205

Thiết bị thử tải trọng

8.750

8.750

727

M202.0206

Thiết bị wheel tracking

1.075.080

1.075.080

728

M202.0207

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

33.000

33.000

729

M202.0208

Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa

1.025

1.025

730

M202.0209

Xe chuyên dùng

436.800

436.800

731

M202.0210

Dụng cụ vòng và bi

3.588

3.588

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

732

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

404.287

404.287

733

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

39.763

39.763

734

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

167.533

167.533

735

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

796.170

796.170

736

M203.0005

Hợp bộ đo lường

752.669

752.669

737

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

1.287.736

1.287.736

738

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

403.740

403.740

739

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

760.420

760.420

740

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

16.679

16.679

741

M203.0010

Máy đo độ A xít

145.190

145.190

742

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

139.170

139.170

743

M203.0012

Máy đo độ nhớt

119.562

119.562

744

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

29.093

29.093

745

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

142.910

142.910

746

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

48.609

48.609

747

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

83.447

83.447

748

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

290.561

290.561

749

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

58.459

58.459

750

M203.0019

Máy đo vạn năng

120.292

120.292

751

M203.0020

Máy chụp sóng

414.684

414.684

752

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

297.584

297.584

753

M203.0022

Máy phát tần số

105.974

105.974

754

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

146.558

146.558

755

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

132.604

132.604

756

M203.0025

Mê gôm mét

40.128

40.128

757

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

68.673

68.673

758

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

397.538

397.538

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu525/QĐ-SXD
Ngày ban hành23/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýĐặng Văn Thành
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2025 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.