Quay lại

Quyết định 527/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 527/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 13 tháng 02 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh Phúc;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 109/TTr-STNMT ngày 31/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

1. * Không tính vào tổng diện tích đất tự nhiên.
Chi tiết diện tích đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

2383,61

47,30

629,00

28,89

657,89

13,06

1.1

Đất trồng lúa

1416,79

59,44

304,00

304,00

6,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1097,46

77,46

243,00

243,00

4,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

150,92

6,33

46,00

46,00

0,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

558,34

23,42

106,00

106,00

2,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

47,10

1,98

32,10

32,10

0,64

1.5

Đất rừng đặc dụng

1.6

Đất rừng sản xuất

75,82

3,18

65,00

-3,62

61,38

1,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

134,64

5,65

108,00

108,00

2,14

1.8

Đất làm muối

1.9

Đất nông nghiệp khác

0,41

0,41

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

2627,41

52,14

4386,00

-19,35

4366,65

86,65

2.1

Đất quốc phòng

248,95

9,48

256,00

35,90

291,90

5,79

2.2

Đất an ninh

21,27

0,81

62,00

62,00

1,23

2.3

Đất khu công nghiệp

160,58

6,11

190,00

11,24

201,24

3,99

2.4

Đất khu chế xuất

2.5

Đất cụm công nghiệp

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

95,13

3,62

154,00

154,00

3,06

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

55,01

2,09

87,00

-30,49

56,51

1,12

2.8

Đất sử dụng cho hđ khoáng sản

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

956,12

36,39

1911,00

-398,21

1512,79

30,02

2.10

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

7,89

0,30

8,00

-0,11

7,89

0,16

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,39

0,17

21,00

21,00

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

92,46

3,52

219,32

219,32

4,35

2.14

Đất ở tại đô thị

522,17

19,87

1155,00

1155,00

22,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

41,62

1,58

56,00

56,00

1,11

2.16

Đất xây dựng TS của tổ chức sự nghiệp

32,41

1,23

37,00

37,00

0,73

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

9,03

0,34

9,00

0,05

9,05

0,18

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

46,55

1,77

57,00

57,00

1,13

2.20

Đất SX làm VLXD, làm đồ gốm

52,65

2,00

39,09

39,09

0,78

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,53

0,44

26,26

26,26

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

12,28

0,47

187,79

187,79

3,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

3,49

0,13

3,72

3,72

0,07

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

35,36

1,35

30,87

30,87

0,61

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

218,14

8,30

237,84

237,84

4,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

0,38

0,01

0,38

0,38

0,01

3

Đất chưa sử dụng

28,18

0,56

24,00

-9,34

14,66

0,29

4

Đất khu công nghệ cao *

5

Đất khu kinh tế *

6

Đất đô thị *

3613,10

71,70

5039,20

5039,20

100,00


2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

2. (Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường được thể hiện chi tiết tại Biểu 02 kèm theo)


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.725,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.112,60

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

854,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

104,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

454,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,53

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2,20

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

65,63


3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

3. (Chi tiết diện tích chuyển mục đích sử dụng đất phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện chi tiết tại Biểu 03 kèm theo)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,92

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,73

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,25

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thành phố Vĩnh Yên tỷ lệ: 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Vĩnh Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. UBND thành phố Vĩnh Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

1. 2. Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, rà soát quy hoạch của các ngành, các lĩnh vực trên địa bàn thành phố có sử dụng đất cho phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được tỉnh xét duyệt.

1. 3. Chủ động thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt.

1. 4. Quản lý sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển kinh tế, xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ đô thị; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

1. 5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững nguồn tài nguyên đất đai.

1. 6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND thành phố Vĩnh Yên có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung quyết định này của UBND thành phố Vĩnh Yên.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Giao thông vận tải, Tư pháp, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, thể thao và Du lịch, Ban quản lý các KCN, Y tế, Bộ chỉ huy quân sự, Công an, Chủ tịch UBND thành phố Vĩnh Yên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.


Nơi nhận:


- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- CV: NN1,5;
- Lưu: VT.




TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Khước

BIỂU 01: ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC (Kèm theo Quyết định số : 527/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phường Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phường Ngô Quyền

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Xã Định Trung

Xã Thanh Trù

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(7)+..(15)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Tổng

5.039,20

5.039,20

237,08

403,68

814,58

241,12

61,74

746,99

1.090,31

744,36

699,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

629,00

28,89

657,89

8,22

267,59

100,90

103,39

92,88

84,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,00

304,00

193,48

45,89

8,50

56,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

243,00

243,00

193,48

27,46

8,50

13,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,00

46,00

20,34

11,86

7,86

4,00

1,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,00

106,00

8,22

8,54

3,82

61,96

9,24

14,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

32,10

32,10

18,00

14,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

65,00

-3,62

61,38

1,61

6,79

11,58

41,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

108,00

108,00

43,62

32,54

3,99

15,23

12,62

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

-

0,41

0,41

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.386,00

-19,35

4.366,65

237,08

395,42

536,65

238,17

61,71

645,50

986,42

651,27

614,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

256,00

35,90

291,90

18,46

77,32

6,54

0,09

21,04

62,78

105,67

2.2

Đất an ninh

CAN

62,00

62,00

0,07

6,45

7,59

0,31

0,34

10,48

5,70

27,58

3,48

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

190,00

11,24

201,24

201,24

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

154,00

154,00

19,51

18,46

24,60

14,00

5,74

6,25

35,28

16,07

14,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,00

-30,49

56,51

2,18

3,54

9,75

28,08

12,96

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cáp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.911,00

-398,21

1.512,79

70,51

125,87

227,65

59,25

30,63

216,23

313,74

179,99

288,92

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

381,00

-336,20

44,80

2,26

4,86

0,14

0,88

3,41

2,50

23,47

3,00

4,28

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

79,00

79,00

0,39

3,84

23,17

1,60

0,06

3,71

1,81

11,50

32,92

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

208,00

208,00

9,60

28,75

10,93

4,80

1,99

54,59

32,00

34,59

30,75

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

155,00

155,00

2,99

2,50

1,25

0,33

1,88

8,27

16,87

15,57

105,34

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

22,34

22,34

0,60

1,13

3,07

1,39

0,13

2,40

10,25

2,72

0,65

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,87

2,87

0,29

2,58

2.9.7

Đất giao thông

DGT

870,89

870,89

53,16

81,73

140,57

48,96

21,11

112,74

222,50

103,25

86,87

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

113,03

113,03

0,78

1,41

45,49

1,20

0,23

26,03

3,09

7,89

26,91

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

7,25

1,25

0,05

0,61

1,10

0,05

0,03

0,83

2,75

1,04

0,79

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,44

1,44

0,49

0,04

0,53

0,0%

0,26

0,02

0,02

Đất chợ

DCH

8,17

8,17

0,68

0,55

1,64

1,26

2,50

0,74

0,41

0,39

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

8,00

-0,11

7,89

0,14

0,11

0,91

6,73

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,00

21,00

0,10

0,13

6,70

0,38

0,03

3,73

4,39

5,54

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

219,32

219,32

146,17

73,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,155,00

1.155,00

71,57

120,17

195,15

64,70

16,56

306,11

229,57

93,99

57,18

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

56,00

56,00

3,82

3,58

4,13

17,19

7,24

2,53

10,96

4,01

2,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

37,00

37,00

3,22

9,92

1,86

5,00

0,21

7,83

5,39

2,24

1,33

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

9,00

0,05

9,05

0,90

5,36

0,21

0,26

0,44

0,48

1,21

0,19

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

57,00

57,00

0,17

1,97

9,53

11,35

6,27

19,53

8,18

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39,09

39,09

35,32

3,77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,26

26,26

2,34

1,50

2,94

2,20

0,33

2,81

1,18

10,95

2,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

187,79

187,79

4,16

14,28

48,00

2,32

12,18

6,69

15,44

84,72

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,72

3,72

0,36

0,38

0,49

0,19

0,15

0,46

0,69

0,33

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,87

30,87

1,19

9,81

1,85

18,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

237,84

237,84

41,89

7,85

68,29

0,04

24,35

37,02

3,99

54,41

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,38

0,38

0,07

0,31

3

Đất chưa sử dụng

CSD

24,00

-9,34

14,66

0,04

10,34

2,95

0,03

0,59

0,50

0,21

4

Đất khu công nghệ cao *

KCN

5

Đất khu kinh tế *

KKT

6

Đất đô thị *

KDT

5.039,20

5.039,20

237,08

403,68

814,58

241,12

61,74

746,99

1090,31

744,36

699,34


Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

BIỂU 02: DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG CỦA THÀNH PHỐ VĨNH YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC (Kèm theo Quyết định số: 527/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phường Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phường Ngô Quyền

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Xã Định Trung

Xã Thanh Trù

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.725,79

55,38

68,63

312,95

65,57

0,76

306,41

211,23

340,33

364,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.112,60

17,30

6,10

274,83

24,32

201,42

65,48

176,95

346,20

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

854,27

17,30

6,10

274,83

23,96

152,59

65,15

176,95

137,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

104,88

10,41

1,66

20,68

20,43

6,19

13,15

25,80

6,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

454,54

9,50

60,61

17,17

15,88

0,76

96,74

116,80

125,31

11,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,00

15,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

12,24

0,12

0,80

11,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,53

18,17

0,26

0,27

4,94

1,94

0,95

1.8

Đất làm muôi

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2,20

2,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

2,20

2,20

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

65,63

2,92

3,32

14,20

5,58

-

12,91

3,63

16,07

7,00


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

BIỂU 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, PHƯỜNG, THÀNH PHỐ VĨNH YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC (Kèm theo Quyết định số : 527/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Tích Sơn

Phường Liên Bảo

Phường Hội Hợp

Phường Đống Đa

Phường Ngô Quyền

Phường Đồng Tâm

Phường Khai Quang

Xã Định Trung

Xã Thanh Trù

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …13

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,52

0,55

0,13

1,62

2,98

0,99

6,67

0,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,92

0,20

0,17

0,55

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,73

0,17

0,08

1,62

0,36

0,99

3,48

0,03

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,25

0,18

0,05

2,29

2,73

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,33

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,13

0,13

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNO

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

0,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu527/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/02/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/02/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Văn Khước
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.