|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 529/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 11 tháng 03 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành thuộc lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Tiếp theo Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, tỉnh Điện Biên.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6/TTr-STC ngày 05/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp huyện tỉnh Điện Biên (có quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 529/QĐ-UBND ngày 11 tháng
03 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
1. Quy trình số 01: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Trường hợp 1: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
10 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản xử lý lấy ý kiến Sở Tài chính và cơ quan có liên quan kèm theo dự thảo Quyết định giao tài sản cho đối tượng quản lý |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét và trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kèm theo Dự thảo Quyết định giao tài sản, gửi Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển văn bản cho Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 8 |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Quyết định giao tài sản. |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan |
05 ngày |
Văn bản |
|
Bước 9 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến tham gia của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (Sở Tài chính ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Các văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 10 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Các văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên xử lý phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Các văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 12 |
Xử lý hồ sơ: - Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
23 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện trong thời hạn không quá 05 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức phòng chuyên môn hoàn thiện Dự thảo Quyết định giao tài sản; Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản; |
|||
|
Bước 13 |
Xem xét và trình ký dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định giao tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản; |
|
Bước 14 |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai; |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản; |
|
Bước 15 |
Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 16 |
Phát hành, chuyển Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản cho UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 17 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
10 ngày |
Quyết định giao tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
Bước 18 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường (UBND tỉnh ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
- Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Quyết định giao tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
Quyết định giao tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 60 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
Trường hợp 2: Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
10 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản xử lý lấy ý kiến các cơ quan có liên quan kèm theo dự thảo Quyết định giao tài sản cho đối tượng quản lý |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kèm theo Dự thảo Quyết định giao tài sản, gửi các cơ quan có liên quan |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển văn bản cho các cơ quan có liên quan |
Văn thư UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định giao tài sản |
|
Bước 7 |
Các cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Quyết định giao tài sản. |
Các cơ quan có liên quan |
05 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến tham gia của các cơ quan có liên quan, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư UBND cấp huyện |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 9 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo phòng chuyên môn xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 10 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng chuyên môn tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 11 |
Xử lý hồ sơ: - Căn cứ ý kiến của các cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
36 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Căn cứ ý kiến của các cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện trong thời hạn không quá 05 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Căn cứ ý kiến của các cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức phòng chuyên môn hoàn thiện Dự thảo Quyết định giao tài sản; Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản; |
|||
|
Bước 12 |
Xem xét, ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định giao tài sản; |
|
Bước 13 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 ngày |
Quyết định giao tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
Bước 14 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
- Văn thư UBND cấp huyện/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Quyết định giao tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
Quyết định giao tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 60 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
2. Quy trình số 02: Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
08 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản xử lý lấy ý kiến Sở Tài chính và cơ quan có liên quan kèm theo dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi giao tài sản |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét và trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kèm theo Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản, gửi Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển văn bản cho Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 8 |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Quyết định thu hồi tài sản. |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan |
15 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 9 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến tham gia của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (Sở Tài chính ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 10 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên xử lý phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 12 |
Xử lý hồ sơ: - Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
11 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện trong thời hạn không quá 05 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức phòng chuyên môn hoàn thiện Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản; Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|||
|
Bước 13 |
Xem xét và trình ký dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 14 |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 15 |
Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 16 |
Phát hành, chuyển Tờ trình; Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản cho UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định thu hồi tài sản |
|
Bước 17 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29 ngày |
Quyết định thu hồi tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp |
|
Bước 18 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường (UBND tỉnh ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
- Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Quyết định thu hồi tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
Quyết định thu hồi tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị thu hồi tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 75 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
3. Quy trình số 03: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Trường hợp 1: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do địa phương quản lý về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP : Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 10 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
10 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện trong thời hạn không quá 10 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp chưa có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); Trong trường hợp đã có văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản tại Bước 14. |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến hoặc Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét và trình Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến hoặc Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký trình Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến hoặc Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
- Văn bản - Dự thảo văn bản lấy ý kiến |
|
Bước 8 |
Phê duyệt văn bản lấy ý kiến gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Văn bản lấy ý kiến |
|
Bước 9 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với việc điều chuyển tài sản. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Văn bản |
|
Bước 10 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 11 |
Chuyển văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 12 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 13 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên xử lý phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bước 14 |
Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ quy định tại điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
15 ngày |
- Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 15 |
Xem xét và trình ký Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
- Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 16 |
Kiểm tra, thông qua dự thảo Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
- Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 17 |
Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 18 |
Phát hành, chuyển Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ cho UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 19 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản gửi Bộ Tài chính |
UBND tỉnh |
05 ngày |
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 20 |
Xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
Bộ Tài chính |
Không quy định |
Quyết định điều chuyển tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
Bước 21 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường (UBND tỉnh ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
- Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định điều chuyển tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chuyển tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 45 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, chưa bao gồm thời gian tham gia ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và thời gian xem xét, ban hành Quyết định hoặc văn bản hồi đáp của Bộ Tài chính) |
||||
Trường hợp 2: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP : Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 10 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
10 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện trong thời hạn không quá 10 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến hoặc Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét và trình Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến hoặc Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký trình Dự thảo văn bản lấy ý kiến Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Dự thảo văn bản lấy ý kiến hoặc Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
- Văn bản - Dự thảo văn bản lấy ý kiến |
|
Bước 8 |
Phê duyệt văn bản lấy ý kiến gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Văn bản lấy ý kiến |
|
Bước 9 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với việc điều chuyển tài sản. |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Văn bản |
|
Bước 10 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư UBND tỉnh |
0,5 ngày |
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc điều chuyển tài sản |
|
Bước 11 |
Chuyển văn bản đồng ý tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc điều chuyển tài sản |
|
Bước 12 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc điều chuyển tài sản |
|
Bước 13 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên xử lý phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
0,5 ngày |
Văn bản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc điều chuyển tài sản |
|
Bước 14 |
Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ quy định tại điểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
15 ngày |
- Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 15 |
Xem xét và trình ký Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
- Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 16 |
Kiểm tra, thông qua dự thảo Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
- Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 17 |
Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 18 |
Phát hành, chuyển Dự thảo văn bản đề nghị điều chuyển tài sản, kèm theo hồ sơ cho UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 19 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản gửi Bộ Tài chính |
UBND tỉnh |
05 ngày |
- Văn bản đề nghị điều chuyển tài sản - Hồ sơ |
|
Bước 20 |
Xem xét, ban hành Quyết định theo thẩm quyền hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
Bộ Tài chính |
Không quy định |
Quyết định điều chuyển tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
Bước 21 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường (UBND tỉnh ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
- Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
Quyết định điều chuyển tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chuyển tài sản hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 45 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, chưa bao gồm thời gian tham gia ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và thời gian xem xét, ban hành Quyết định hoặc văn bản hồi đáp của Bộ Tài chính) |
||||
Trường hợp 3: Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP : Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 08 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
08 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện trong thời hạn không quá 08 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản xử lý lấy ý kiến Sở Tài chính và cơ quan có liên quan kèm theo dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét và trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kèm theo Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản, gửi Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển văn bản cho Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 8 |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản. |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan |
15 ngày |
Văn bản |
|
Bước 9 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (Sở Tài chính ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 10 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên xử lý phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 12 |
Xử lý hồ sơ: - Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
11 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện trong thời hạn không quá 05 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức phòng chuyên môn hoàn thiện Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản; Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|||
|
Bước 13 |
Xem xét và trình ký dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 14 |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 15 |
Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 16 |
Phát hành, chuyển Tờ trình; Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản cho UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định điều chuyển tài sản |
|
Bước 17 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29 ngày |
Quyết định điều chuyển tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
Bước 18 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường (UBND tỉnh ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
- Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Quyết định điều chuyển tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chuyển tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị điều chuyển tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 75 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
4. Quy trình số 04: Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
Trường hợp 1: Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại đối với tài sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, đối với thủ tục thanh lý tài sản quy định tại khoản 4 Điều 23 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP , đối với thủ tục xử lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 08 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
08 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện trong thời hạn không quá 08 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản xử lý lấy ý kiến Sở Tài chính và cơ quan có liên quan kèm theo dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét và trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kèm theo Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản, gửi Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 7 |
Phát hành, chuyển văn bản cho Sở Tài chính và cơ quan có liên quan |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 8 |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Sở Tài chính, cơ quan có liên quan |
15 ngày |
Văn bản |
|
Bước 9 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (Sở Tài chính ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 10 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai xử lý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 11 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên xử lý phòng Kế hoạch - Kỹ thuật tham mưu xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 12 |
Xử lý hồ sơ: - Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
11 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện trong thời hạn không quá 05 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Căn cứ ý kiến của Sở Tài chính, cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức phòng chuyên môn hoàn thiện Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|||
|
Bước 13 |
Xem xét và trình ký dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Lãnh đạo phòng Kế hoạch - Kỹ thuật |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 14 |
Kiểm tra, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 15 |
Xem xét, ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 16 |
Phát hành, chuyển Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản cho UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 17 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
29 ngày |
Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
Bước 18 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường (UBND tỉnh ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong giờ hành chính |
Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 75 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
Trường hợp 2: Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại đối với tài sản do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Tổ chức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc dịch vụ bưu chính đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, đối với thủ tục thanh lý tài sản quy định tại khoản 4 Điều 23 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP , đối với thủ tục xử lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức từ chối tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do (đối với những hồ sơ tiếp nhận trực tuyến). |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Nông nghiệp và Môi trường tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 08 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Môi trường |
15 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm: Thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần hoàn thiện trong thời hạn không quá 08 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP: Công chức phòng chuyên môn dự thảo văn bản xử lý lấy ý kiến các cơ quan có liên quan kèm theo dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt Văn bản lấy ý kiến, kèm theo Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản, gửi các cơ quan có liên quan |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 6 |
Phát hành, chuyển văn bản cho các cơ quan có liên quan |
Văn thư UBND cấp huyện |
0,5 ngày |
Văn bản lấy ý kiến; dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 7 |
Các cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm tham gia ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
Các cơ quan có liên quan |
10 ngày |
Văn bản |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến của các cơ quan có liên quan, chuyển văn bản cho Bộ phận có thẩm quyền giải quyết (ghi rõ Văn bản giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ công) |
Văn thư UBND cấp huyện |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 9 |
Chuyển văn bản đến Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 10 |
Chuyển hồ sơ chuyên viên phòng Nông nghiệp và Môi trường tham mưu xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Văn bản ý kiến tham gia |
|
Bước 11 |
Xử lý hồ sơ: - Căn cứ ý kiến của các cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trả lại hồ sơ kèm thông báo bằng văn bản, trong thời hạn không quá 05 ngày, nêu rõ lý do |
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Môi trường |
41 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|
- Căn cứ ý kiến của các cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ cần bổ sung thêm, thông báo bằng văn bản nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện trong thời hạn không quá 05 ngày |
- Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức |
|||
|
- Căn cứ ý kiến của các cơ quan có liên quan: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Công chức phòng chuyên môn hoàn thiện Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|||
|
Bước 12 |
Xem xét, ký duyệt, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
Dự thảo Tờ trình; Dự thảo Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản |
|
Bước 13 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
01 ngày |
Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
Bước 18 |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
- Văn thư UBND cấp huyện/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày |
Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
- Trả kết quả TTHC cho tổ chức, cá nhân |
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Trong giờ hành chính |
Quyết định thanh lý tài sản hoặc Quyết định xử lý tài sản; hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 75 ngày (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ) |
||||
5. Quy trình số 05: Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Trường hợp 1: Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp cấp tỉnh quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. - Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở xem xét phân công về phòng chuyên môn |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính |
01 ngày |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Tờ trình đề nghị kèm hồ sơ liên quan. |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý ngân sách xử lý |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý ngân sách |
01 ngày |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo kết quả thực hiện TTHC, trình lãnh đạo phòng - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trả lại hồ sơ qua bộ phận một cửa để trả hồ sơ (nêu rõ lý do) |
Công chức phòng Quản lý ngân sách được giao xử lý hồ sơ |
21 ngày |
- Tờ trình thẩm định chi tiết - Dự thảo Quyết định. |
|
Bước 5 |
Xem xét tờ trình, dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý ngân sách |
01 ngày |
- Tờ trình - Dự thảo Quyết định. |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày |
- Tờ trình - Quyết định. |
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn phòng Sở |
01 ngày |
- Quyết định |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Tài chính |
01 ngày |
- Quyết định |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC |
30 ngày |
|||
Trường hợp 2: Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND huyện quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định: Tiếp nhận hồ sơ. + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định: Công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ: Nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. - Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Sở xem xét phân công về phòng chuyên môn |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết |
01 ngày |
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả. - Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. - Tờ trình đề nghị kèm hồ sơ liên quan. |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý ngân sách xử lý |
Lãnh đạo UBND huyện |
02 ngày |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Bước 3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu dự thảo kết quả thực hiện TTHC, trình lãnh đạo phòng - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trả lại hồ sơ qua bộ phận một cửa để trả hồ sơ (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên phòng chuyên môn được giao xử lý hồ sơ |
21 ngày |
- Tờ trình thẩm định chi tiết - Dự thảo Quyết định. |
|
Bước 5 |
Xem xét tờ trình, dự thảo Quyết định trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Tờ trình - Dự thảo Quyết định. |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND huyện |
02 ngày |
- Tờ trình - Quyết định. |
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn phòng UBND huyện |
01 ngày |
- Quyết định |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
01 ngày |
- Quyết định |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC |
30 ngày |
|||