|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 530/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 14 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ VINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 30/NQ-HĐND, ngày 07/7/2023 về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 31/NQ-HĐND, ngày 07/7/2023 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện công trình, dự án đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6078/TTr-STNMT ngày 05 tháng 9 năm 2023 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vinh.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 35 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất 35,00 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vinh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 24/4/2023.
(Có Danh mục công trình, dự án cụ thể kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Vinh có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bổ sung.
4. Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 202
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÔNG
TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2023 THÀNH PHỐ VINH
(ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 của UBND tỉnh
Nghệ An)
|
STT |
Hạng mục |
Diệu tích quy hoạch |
Diệu tích hiện trạng |
Diện tích tăng thêm |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm thực hiện (đến cấp xã) |
Nghị quyết |
||||||||||||||||||
|
LUA |
HNK |
CLN |
NTS |
TMD |
SKC |
DGT |
DSH |
DTL |
ONT |
ODT |
TSC |
SKK |
NTD |
DNL |
TIN |
SON |
MNC |
CSD |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
|
I |
Công trình, dự án sử dụng vào mục đích an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ sở công an xã Hưng Lộc |
0.24 |
|
0.24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.24 |
xã Hưng Lộc |
|
|
2 |
Trụ sở công an xã Nghi Liên |
0.28 |
|
0.28 |
|
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.27 |
xã Nghi Liên |
|
|
II |
Công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua chủ trương thu hồi đất, CMĐSD đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Công trình, dự án giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp đường Lương Lương, xã Nghi Liên (giai đoạn 1) |
0.60 |
|
0.60 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Hưng Bình |
30,31 |
|
2 |
Xây dựng đường Lương Định Của |
0.07 |
|
0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Quang Trung |
30 |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường 2001 và tuyến nhánh thuộc khối Hưng Phức |
0.10 |
|
0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Hưng Phúc |
30 |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Quốc Trị |
0.05 |
|
0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Hưng Phúc |
30 |
|
5 |
Mở rộng đường Kim Đồng (phần còn lại) |
0.15 |
|
0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Hưng Phúc |
30 |
|
6 |
Xây dựng đường Lê Mao kéo dài (giai đoạn 2) |
2.00 |
|
2.00 |
|
0.03 |
|
0.04 |
|
|
0.18 |
|
|
|
1.40 |
|
|
|
|
|
|
0.20 |
0.15 |
phường Vinh Tân |
30 |
|
7 |
Xây dựng đường Trần Hưng Đạo kéo dài (đoạn từ đường Đặng Thái Thân đến đường Hồ Hữu Nhân) |
0.54 |
|
0.54 |
|
|
|
0.16 |
|
0.05 |
0.04 |
|
|
|
0.21 |
|
|
|
|
|
0.07 |
|
0.01 |
phường Vinh Tân |
|
|
1.67 |
|
1.67 |
|
|
|
0.57 |
0.19 |
0.05 |
0.79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.07 |
phường Cửa Nam |
30 |
||
|
8 |
Xây dựng đường Lệ Ninh (đoạn còn lại) |
0.80 |
|
0.80 |
0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Quán Bàu |
30 |
|
9 |
Xây dựng đường Lê Ngọc Hân |
0.88 |
|
0.88 |
0.29 |
0.32 |
0.01 |
|
|
|
|
|
|
0.61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Đức |
30,31 |
|
10 |
Xây dựng đường giao thông nối Vinh - Cửa Lò (giai đoạn 2) |
1.00 |
|
1.00 |
0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Đức; xã Nghi Phú |
30,31 |
|
11 |
Xây dựng đường quy hoạch 18m từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Hoàng Nghĩa Lương |
0.14 |
|
0.14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Lê Lợi |
30 |
|
12 |
Cải tạo vỉa hè đường Lê Hồng Phong |
0.08 |
|
0.08 |
|
|
|
|
|
0.01 |
|
|
|
|
0.05 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
phường Trường Thi, phường Hưng Bình |
30 |
|
13 |
Nâng cấp đường Lê Thiết Hùng |
0.30 |
|
0.30 |
|
|
|
|
|
0.01 |
|
|
|
|
0.29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Bến Thủy |
30 |
|
II.2 |
Công trình, dự án thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng hồ chúa nước tưới và nâng cấp hạ tầng vùng sản xuất rau an toàn xóm Vinh Xuân |
0.70 |
|
0.70 |
0.07 |
0.56 |
|
0.02 |
|
|
0.03 |
|
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Hưng Đông |
30,31 |
|
II.3 |
Công trình, dự án văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm Xuân Tín |
0.08 |
|
0.08 |
|
|
0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Đức |
30 |
|
2 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm Xuân Hoa |
0.04 |
|
0.04 |
|
|
0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Đức |
30 |
|
3 |
Cải tạo, mở rộng nhà văn hóa khối 8 và tái định cư khối 8 |
0.13 |
|
0.13 |
0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Lê Lợi |
30,31 |
|
II.4 |
Công trình, dự án năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chống quá tải, cải tạo, giảm tổn thất điện năng trên lưới điện trung hạ áp huyện Nghi Lộc và lân cận |
0.06 |
|
0.06 |
0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Liên |
30,31 |
|
2 |
Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA khu vực thị xã Cửa Lò |
0.02 |
|
0.02 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Ân, xã Nghi Đức |
30,31 |
|
II.5 |
Công trình, dự án cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng mới trường THPT chuyên Phan Bội Châu |
4.98 |
|
4.98 |
4.60 |
0.04 |
0.05 |
|
|
|
|
|
0.14 |
0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Ân |
30,31 |
|
2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng cơ sở II - Trường Đại học Vinh |
12.92 |
|
12.92 |
11.69 |
|
|
11.69 |
|
|
1.00 |
|
0.21 |
0.01 |
|
|
|
0.01 |
|
|
|
|
|
xã Nghi Ân |
30,31 |
|
II.6 |
Công trình, dự án cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng sân vận động xã Nghi Đức |
0.15 |
|
0.15 |
|
|
|
0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.05 |
xã Nghi Đức |
30 |
|
II.7 |
Công trình, dự án đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm 8, xã Hưng Chính (phần diện tích còn lại) |
2.01 |
|
2.01 |
1.80 |
|
|
|
|
|
|
0.03 |
|
0.08 |
|
|
|
0.13 |
0.03 |
0.03 |
|
|
|
xã Hưng Chính |
30,31 |
|
2 |
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Ngũ Lộc (phần còn lại) |
0.10 |
|
0.10 |
|
0.04 |
0.01 |
|
|
|
|
|
|
0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.01 |
xã Hưng Lộc |
30 |
|
3 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư để di dân khẩn cấp 24 hộ dân ra khỏi vùng thiên tai tại xóm Thuận Hòa, xã Hưng Hòa |
1.87 |
|
1.87 |
1.87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Hưng Hòa |
30,31 |
|
4 |
Hạ tầng khu dân cư (chia lô đất ở dân cư để đấu giá và tái định cư) xóm Xuân Bình 13 (vị trí 4), xã Nghi Đức |
0.94 |
|
0.94 |
|
0.87 |
0.01 |
|
|
|
0.04 |
|
0.01 |
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Đức |
30 |
|
5 |
Khu tái định cư đường 72m |
0.03 |
|
0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
xã Nghi Phú |
64 |
|
II.8 |
Công trình, dự án đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng khu đô thị mới Cửa Tiền (phần còn lại) |
0.84 |
|
0.84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Vinh Tân |
30 |
|
2 |
Xây dựng Trung tâm thương mại và chung cư cao tầng (BMC Vinh Plaza) |
0.15 |
|
0.15 |
|
|
|
|
|
0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Quán Bàu |
30 |
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối 2 (phần còn lại) |
0.58 |
|
0.58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Bến Thủy |
30 |
|
4 |
Khu quy hoạch chia lô đất ở xí nghiệp xây dựng số 1 - Công ty xây dựng số 6, khối 7 (lô đất số 18,19 và 71) |
0.03 |
|
0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Bến Thủy |
30 |
|
III |
Công trình, dự án đăng ký vào KHSDĐ để thực hiện thuê đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu nhà ở Yên Hòa (thuê đất phần ngầm) |
0.26 |
|
0.26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
phường Quán Bàu |
|
|
IV |
Công trình, dự án đã có trong KHSDĐ, để xuất điều chỉnh diện tích, loại đất lấy vào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo ĐZ 110kV Hưng Đông - Can Lộc và Hưng Đông - Linh Cảm |
0.21 |
|
0.21 |
0.06 |
|
|
0.01 |
|
|
|
0.03 |
0.02 |
|
0.01 |
|
0.02 |
|
|
|
|
|
0.06 |
phường Đông Vĩnh, xã Hưng Chính |
|
|
|
Tổng cộng |
35.00 |
|
35.00 |
20.74 |
1.87 |
0.20 |
12.59 |
0.19 |
0.27 |
2.08 |
0.06 |
0.40 |
0.93 |
4.20 |
0.02 |
0.02 |
0.14 |
0.03 |
0.03 |
0.07 |
0.20 |
0.86 |
|
|