Quay lại

Quyết định 53/2007/QĐ-UBND ban hành bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 53/2007/QĐ-UBND

Buôn Ma Thuột, ngày 14 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 07/2006/TT-BXD ngày 10/11/2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động– Thương Binh và xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm trong các Công ty nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1049/TTr - SXD ngày 14/11/2007 và Công văn số 1119/SXD-KT ngày 30/11/2007,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.

1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng khu vực trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng như sau:
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356;
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687;
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,3 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0997;
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,4 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1286;
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,5 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1558;
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,6 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,1813;
- Nơi có phụ cấp khu vực là 0,7 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,2053;

3. Quy định các hệ số để tính phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với đơn giá nhân công trong bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng như sau:
- Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356;
- Nơi có phụ cấp cấp độc hại, nguy hiểm là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687.

Điều 2. Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Điều 3. Đối với khối lượng dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được thanh quyết toán (kể cả khối lượng đã quyết toán xong, nhưng chưa được hưởng mức lương tối thiểu mới theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu chung kể từ ngày 01/10/2006); Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, căn cứ vào Quyết định số 3732/QĐ-UB ngày 24/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành bộ đơn giá chuyên ngành Lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, để làm cơ sở thanh, quyết toán và được điều chỉnh như sau:

- Chi phí nhân công được nhân với hệ số : 1,67 x 1,285;

- Chi phí máy thi công được nhân với hệ số: 1,4 x 1,055 x 1,05.

Điều 4. Giao cho Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức việc kiểm tra và quản lý thống nhất bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;

Quyết định này thay thế Quyết định số 3732/QĐ-UB ngày 24/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá chuyên ngành lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đô thị khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
-Như Điều 3;
-TT Tỉnh ủy (B/c);
-TT HĐND tỉnh (B/c);
-CT, các PCT UBND tỉnh;
-Bộ Xây dựng (B/c);
-UBMTTQVN tỉnh
-Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (B/c);
-Vụ pháp chế - Bộ XD;
-Cục Kiểm tra văn bản - Bộ TP;
-Công báo tỉnh;- TT Tin học;
-Website của tỉnh;
-Sở Tư pháp; -Báo Đắk Lắk
-Đài Phát thanh-Truyền hình tỉnh
-Lưu VT-CN-NL-TH-TM-VX-NC,CH(200)








TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lữ Ngọc Cư

BỘ ĐƠN GIÁ

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

Phần 1.

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng là chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

1- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng bao gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

Là chi phí giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu quy định trong đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.

- Giá vật tư, vật liệu trong đơn giá chưa bao gồm khoản thuế giá trị gia tăng.

Trong quá trình thực hiện đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu để để tính đơn giá thì được bù trừ chênh lệch. Các đơn vị căn cứ vào mức giá vật liệu thực tế (Mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực, ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá xây dựng công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với chi phí vật liệu theo đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào chi phí vật liệu trong dự toán.

b) Chi phí nhân công:

- Chi phí nhân công trong đơn giá chỉ bao gồm tiền lương cơ bản được xác định theo bảng lương A.1 (công trình đô thị) ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004; Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu chung (mức lương tối thiểu 450.000đồng/tháng).

- Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp độc hại, phụ cấp lưu động, phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp khu vực được xác định theo hướng dẫn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

Chi phí nhân công trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được tính cho loại công tác nhóm I. Đối với các loại công tác khác thuộc các nhóm khác của bảng lương A.1 thì được chuyển đổi theo hệ số sau:

Thuộc nhóm II: bằng 1,063 so với tiền lương trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

Thuộc nhóm III: bằng 1,145 so với tiền lương trong đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

c) Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng máy trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

2. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được xác định trên cơ sở:

- Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

- Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

- Bảng lương A.1 (công nhân công trình đô thị) ban hành theo Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước.

- Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thiểu chung (450.000 đồng/tháng).

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 05/6/2006 của UBND tỉnh ĐắkLắk.

II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ :

Tập đơn giá được phân theo nhóm, loại công tác được mã hoá thống nhất theo quy định trong tập Định mức số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.Tập đơn giá được chia thành 02 phần:

PHẦN I: Thuyết minh và quy định áp dụng

PHẦN II: Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng

Chương I : Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, choá đèn

Từ CS1.01.00 đến CS1.07.40

Chương II : Kéo dây, kéo cáp – làm đầu cáp khô. Luồn cáp cửa cột

Đánh số cột - lắp bảng điện của cột - lắp cửa cột – luồn dây lên đèn - lắp tủ điện

Từ CS2.01.10 đến CS2.08.20

Chương III : Lắp đặt các loại đèn sân vườn

Từ CS3.01.10 đến CS3.03.10

Chương IV : Lắp đặt đèn trang trí

Từ CS4.01.00 đến CS4.07.10

Chương V : Duy trì lưới điện chiếu sáng

Từ CS5.01.00 đến CS5.14.20

Chương VI : Duy trì trạm đèn

Từ CS6.01.00 đến CS6.02.60

III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG:

Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

- Tập đơn giá công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng là căn cứ để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng để ký kết hợp đồng và thanh quyết toán chi phí theo khối lượng dịch vụ công ích đô thị thực tế hoàn thành trong trường hợp đặt hàng thực hiện các dịch vụ và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

- Đối với những đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng mà yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công khác với quy dịnh trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức dự toán do Bộ Xây dưng hướng dẫn để xây dựng định mức và lập đơn giá trình cấp có thẩm quyền ban hành áp dụng.

Trong quá trình sử dụng tập đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ảnh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.

Phần 2.

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Chương I : Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, choá đèn

Từ CS1.01.00 đến CS1.07.40

Chương II : Kéo dây, kéo cáp – làm đầu cáp khô. Luồn cáp cửa cột

Đánh số cột - lắp bảng điện của cột - lắp cửa cột – luồn dây lên đèn - lắp tủ điện

Từ CS2.01.10 đến CS2.08.20

Chương III : Lắp đặt các loại đèn sân vườn

Từ CS3.01.10 đến CS3.03.10

Chương IV : Lắp đặt đèn trang trí

Từ CS4.01.00 đến CS4.07.10

Chương V : Duy trì lưới điện chiếu sáng

Từ CS5.01.00 đến CS5.14.20

Chương VI : Duy trì trạm đèn

Từ CS6.01.00 đến CS6.02.60

Chương 1.

LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHOÁ ĐÈN

CS.1.01.00 LẮp dỰng cỘt ĐÈN BẰNG CỘT bêtông CỐT THÉP và BẰNG cỘt thép.

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- Đào mà, hố móng.

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

Đơn vị tính: đồng/1cột

IV. CS.1.02.00 - lẮp ChỤp đẦu cỘt

CS.1.02.10 - lẮp chỤp đẦu cỘt MỚI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 chiếc

IV. CS.1.02.20 - LẮP ĐẶT CHUP ĐẦU CỘT VÀO CỘT TẬN DỤNG (CỘT HẠ THẾ CÓ SẴN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Kéo lại bảng séc măng của dàn.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1chiếc

IV. CS.1.03.00 - lẮp cẦn đèn các loẠi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt cố định bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

CS.1.03.10 - lẮp cẦn đèn Ф 60

Đơn vị tính: đồng/1cần đèn

IV. CS.1.03.20 - lẮp cẦn đèn CHỮ S

Đơn vị tính: đồng/1cần đèn

IV. CS.1.03.30 - lẮp cẦn đèn SỢI TÓC Ф 48

Đơn vị tính: đồng/1cần đèn

IV. CS1.04.10 - kéo lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m.

- Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật.

- Lắp cố định lèo đèn trên cột.

- Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn.

- Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.

Đơn vị tính: đồng/1 lèo

IV. CS1.05.10 - lẮp chóa đèn (lẮp lỐp), chao cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn.

- Đấu dây vào chóa, lắp choá và căn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/1 chóa

IV. CS1.06.00 - lẮp các loẠi xà, sỨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lổ.

- Đục lổ để lắp xà đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

CS1.06.10 – ĐỤC LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS1.06.20 – LẮP XÀ DỌC

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. CS1.06.30 – LẮP XÀ NGANG BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS1.06.40 – LẮP XÀ NGANG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. Ghi chú:

- Nếu lắp xà kép, xà néo, đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2

- Đơn giá trên tính cho cột Bê tông tròn, nếu cột Bê tông vuông thì đơn giá nhân công nhân điều chỉnh với hệ số 0,8.

CS1.07.00 - LẮP ĐẶT hỆ thỐng tiẾp đỊa, bỘ néo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp trong phạm vi 500m,

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

CS1.07.10 – LÀM TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS1.07.20 – LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS1.07.30 – LÀM TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS1.07.40 – LÀM BỘ NÉO CHẰNG

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. Chương 2.

KÉO DÂY, KÉO CÁP; LÀM ĐẦU CÁP KHÔ – LUỒN CÁP CỬA CỘT; ĐÁNH SỐ CỘT; LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT- LẮP CỬA CỘT; LUỒN DÂY LÊN ĐÈN; LẮP TỦ ĐIỆN

CS.2.01.10 - kéo dây trên lưỚi đèn chiẾu sáng.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/100m

IV. CS.2.02.00 Làm đẦu cáp khô, lẮp cẦu chì đuôi cá.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao

CS.2.02.10 – Làm đẦu cáp khô

Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp

IV. CS.2.02.20 – Làm CẦU CHÌ ĐUÔI CÁ

Đơn vị tính: đồng /1 cầu chì

IV. CS.2.03.10 - rẢi cáp ngẦm.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/ 100m

IV. CS.2.04.10 - luỒn cáp cỬa cỘt.

Thành phần công việc:

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng /1 đầu cáp

IV. CS.2.05.10 - đánh sỐ cỘt.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng /10 cột

IV. CS.2.06.00 - lẮp bẢng điỆn cỬa cỘt, lẮp cỬa cỘt.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bu lông.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột, sơn cửa cột.

CS.2.06.10 - lẮp bẢng điỆn cỬa cỘt

Đơn vị tính: đồng /1 bảng

IV. CS.2.06.20 - lẮp cỬa cỘt

Đơn vị tính: đồng /1 cửa

IV. CS.2.07.10 - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.

Đơn vị tính: đồng /100mét

IV. CS.2.08.00 - lẮp TỦ điỆn ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

CS.2.08.10 - lẮp GIÁ ĐẶT TỦ

Đơn vị tính: đồng /1 giá đỡ

IV. CS.2.08.20 - lẮp ĐẶT TỦ

Đơn vị tính: đồng /1 tủ

IV. Ghi chú: Trường hợp lắp tủ điện ở độ cao ³ 2m được tính thêm đơn giá máy thi công (xe thang): 0,2 ca.

Chương 3.

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

CS.3.01.10 - lẮp dỰng cỘt đèn sân vưỜn (h 8, 5m).

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng /1 cột

IV. CS.3.02.10 – lẮp ĐẶT đèn lỒng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ vật tư.

- Đục lổ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra hoàn thiện

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. CS.3.03.10 - lẮP đẶT Đèn cẦu, đÈn nẤm, đèn chiẾu sáng thẢm cỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ vật tư.

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Kiểm tra hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. Chương 4.

LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS.4.01.00 - lẮp đèn màu ngang đưỜng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối....

- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh

CS.4.01.10 - lẮP đèn bóng Ốc ngang đưỜng

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

IV. CS.4.01.20 - lẮP Đèn DÂY RẮN ngang đưỜng

Đơn vị tính: đồng/10mét

IV. CS.4.02.00 - lẮp đèn trang trí viỀn công trình kiẾn trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối....

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha

- Kiểm tra xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh

CS.4.02.10 - lẮp đèn bóng Ốc viỀn CÔNG TRÌNH kiẾn trúc

Đơn vị tính: đồng /100 bóng

IV. CS.4.02.20 - lẮp đèn DÂY RẮN viỀn kiẾn trúc

Đơn vị tính: đồng /10m

IV. CS.4.03.00 - lẮp đèn màu trang trí cây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

CS.4.03.10 - lẮp đèn BÓNG ỐC trang trí cây

Đơn vị tính: đồng /100 bóng

IV. CS.4.03.20 - lẮp đèn bóng 3w trang trí cây

Đơn vị tính: đồng/1 dây (100 bóng)

IV. CS.4.04.00 - lẮp đèn màu viỀn khẨu hiỆu, biỂu tưỢng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

CS.4.04.10 - lẮp đèn bóng Ốc viỀn khẪu hiỆu, biỂu tưỢng

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

IV. CS.4.04.20 - lẮp đèn DÂY RẮN viỀn khẪu hiỆu, biỂu tưỢng

Đơn vị tính: đồng /10m

IV. CS.4.04.30 - lẮp đèn Ống viỀn khẨu hiỆu, biỂu tưỢng

Đơn vị tính: đồng/10 m

IV. CS.4.05.00 - lẮp đèn pha chiẾu sáng trang trí công trình kiẾn trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ nối theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn đấu điện.

- Kiểm tra hoàn chỉnh.

CS.4.05.10 - lẮp đèn pha trÊN CẠN

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS.4.05.20 - lẮp đèn pha DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. CS.4.06.00 - lẮp KHUNG HOA VĂN, KHUNG CHỮ KHẨU HIỆU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra hoàn chỉnh.

CS.4.06.10 - lẮp KHUNG KÍCH THƯỚC 1M x 2M

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

IV. CS.4.06.20 - lẮp KHUNG KÍCH THƯỚC > 1M x 2M

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. CS.4.07.10 - lẮp BỘ ĐIỀU KHIỂN NHẤP NHÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. Ghi chú:

- Công tác duy trì đèn trang trí tính theo đơn giá duy trì hệ thống đèn công cộng. Mỗi điểm đóng cắt đèn tương đương với đóng cắt trạm.

- Đối với công tác tháo dỡ đèn trang trí đơn giá được tính bằng 0,2 đơn giá lắp đặt đèn trang trí.

Chương 5.

DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CS.5.01.00 -thay bóng đèn SỢi tóc, ĐÈN cao áp, đèn Ống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng, tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

CS.5.01.10 -thay bóng đèn SỢi tóc BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

IV. CS.5.01.20 -thay bóng cao áp

CS.5.01.2a -thay bóng cao áp BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

IV. CS.5.01.2b -thay bóng cao áp BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

IV. CS.5.01.30 -thay bóng ĐÈN ỐNG

CS.5.01.3a -thay bóng ĐÈN ỐNG BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

IV. CS.5.01.3b -thay bóng ĐÈN ỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

IV. CS.5.02.00 -thay chOÁ đèn (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện

CS.5.02.10 -thay chOÁ đèn (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng/10 lốp

IV. CS.5.02.20 -thay chOÁ đèn (LỐP ĐÈN) ĐÈN PHA, CHAO ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/10 lốp

IV. CS.5.03.00 -thay chẤn lưu (HOẶC bỘ mỒi) VÀ BÓNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

CS.5.03.10 -thay chẤn lưu (HOẶC bỘ mỒi) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng/1bộ

IV. CS.5.03.20 -thay chẤn lưu (HOẶC bỘ mỒi) VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng/1bộ

IV. CS.5.03.30 -thay chẤn lưu

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.03.40 -thay BỘ MỒI

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.03.50 -thay CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.03.60 -thay CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.00 -thay các loẠi xà

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).

CS.5.04.10 -thay BỘ xà ĐƠN DÀI 1, 2M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.20 -thay BỘ xà KÉP DÀI 1, 2M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.30 -thay BỘ xà DÀI 0, 6M CÓ SỨ

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.40 -thay BỘ xà ĐƠN DÀI 1, 2M KHÔNG SỨ KHÔNG DÂY BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.50 -thay BỘ xà ĐƠN DÀI 1, 2M KHÔNG SỨ KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.60 -thay BỘ xà DÀI 0, 6M; 0, 4m; 0, 3m KHÔNG SỨ KHÔNG DÂY BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.04.70 -thay BỘ xà DÀI 0, 6M; 0, 4m; 0, 3m KHÔNG SỨ KHÔNG DÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.05.00 -thay các loẠi cẦn đèn CHAO CAO ÁP, CẦN ĐÈN CAO ÁP, chỤp liỀn cẦn, chỤp Ống phóng đơn, chỤp Ống phóng kép

Thành phần công việc:

- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo chụp, cần cũ.

- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.

CS.5.05.10 -thay cẦn đèn CAO ÁP, chỤp liỀn cẦn, chỤp Ống phóng đơn, chỤp Ống phóng kép BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.05.20 -thay cẦn đèn CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.05.30 -thay cẦn đèn CHAO CAO ÁP BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.05.40 -thay cẦn đèn CHAO CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.06.10 -thay lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp, lấy dấu.

- Cuốn dây lèo, căng dây lèo.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng /1bộ

IV. CS.5.07.00 -thay các loẠi dây

CS.5.07.10 -thay dây ĐỒNG MỘT RUỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Giám sát an toàn.

CS.5.07.1a -thay dây ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /40 m

IV. CS.5.07.1b -thay dây ĐỒNG MỘT RUỘT BẰNG thỦ công

Đơn vị tính: đồng /40 m

IV. CS.5.07.20 -thay CÁP TREO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp, hạ cáp cũ.

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện

CS.5.07.2a -thay CÁP TREO BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /40 m

IV. CS.5.07.2b -thay CÁP TREO BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /40 m

IV. CS.5.07.30 -thay CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo đầu nguồn luồn cửa cột.

- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.

- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa

Đơn vị tính: đồng /40 m

IV. CS.5.08.10 -thay TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo tủ cũ.

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng /tủ

IV. CS.5.09.10 -NỐI CÁP NGẦM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm đấu nối.

- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.

- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh

Đơn vị tính: đồng /40m

IV. CS.5.10.10 – THAY CỘT ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây.

- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.

- Nhận vật tư, trồng cột mới

- Lắp xà, đen, chụp, dây.

- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao

Đơn vị tính: đồng /cột

IV. CS.5.11.00 – CÔNG TÁC Sơn

Thành phần công việc:

- Cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).

- Đánh số cột.

CS.5.11.10 – Sơn CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8 -: - 9, 5M)

Đơn vị tính: đồng /1 cột

IV. CS.5.11.20 – Sơn CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN

Đơn vị tính: đồng /1 Bộ

IV. CS.5.11.30 – Sơn CỘT ĐÈN CHÙM BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1 Cột

IV. CS.5.11.40 – Sơn CỘT ĐÈN CHÙM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1 Cột

IV. CS.5.11.50 – Sơn CỘT ĐÈN 1 CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1 Cột

IV. CS.5.11.60 – Sơn TỦ ĐIỆN CẢ GIÁ ĐỠ

Đơn vị tính: đồng /1tủ

IV. CS.5.12.10 -thay sỨ cũ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.

- tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây.

- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng /1 cái

IV. CS.5.13.10 –DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP

Thành phần công việc:

- Tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh choá, kính

- Lắp chóa, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng /1 bộ

IV. CS.5.14.00 -thay quẢ cẦu nhỰa hoẶc thỦy tinh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa.

- Giám sát an toàn

CS.5.14.10 -thay quẢ cẦu nhỰa hoẶc thỦy tinh BẰNG CƠ GIỚI

Đơn vị tính: đồng /1 quả cầu

IV. CS.5.14.20 -thay quẢ cẦu nhỰa hoẶc thỦy tinh BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1 quả cầu

IV. Chương 6.

DUY TRÌ TRẠM ĐÈN

CS.6.01.00 – duy trì trẠm đèn

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

CS.6.01.10 – duy trì trẠm 1 CHẾ ĐỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1trạm/ngày

IV. CS.6.01.20 – duy trì trẠm 1 CHẾ ĐỘ BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ

Đơn vị tính: đồng /1trạm/ngày

IV. CS.6.01.30 – duy trì trẠm 1 CHẾ ĐỘ BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN UTU

Đơn vị tính: đồng /1trạm/ngày

IV. CS.6.01.40 – duy trì trẠm 2 CHẾ ĐỘ BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: đồng /1trạm/ngày

IV. CS.6.01.50 – duy trì trẠm 2 CHẾ ĐỘ BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ

Đơn vị tính: đồng /1trạm/ngày

IV. CS.6.01.60 – duy trì trẠm 2 CHẾ ĐỘ BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN UTU

Đơn vị tính: đồng /1trạm/ngày

IV. Ghi chú:

Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1.500mét và Trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:

- Chiều dài tuyến trạm từ 1.500 -:- 3.000m KL = 1,1

- Chiều dài tuyến trạm từ > 3.000m KL = 1,2

- Chiều dài tuyến trạm từ 1.000 -:-1.500m KL = 0,9

- Chiều dài tuyến trạm từ 500 -:-1.000m KL = 0,8

- Chiều dài tuyến trạm từ < 500m KL = 0,5

- Trạm trong ngõ xóm nội thành Kv = 1,2

- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành Kv = 1,1

- Trạm ngoại thành Kv = 1,2

CS.6.02.00 – DUY TRÌ CHẤT LƯỢNG LƯỚI ĐÈN

Thành phần công việc:

- Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động (cáp thông tin 5.000m) và tủ nhận lệnh.

- Kiểm tra bóng cao áp bị tối bao gồm: xác định điện áp lưới, xác định thông số bóng tối, vị trí.

- Kiểm tra thông số trạm: Đo điện áp, đo điện đầu và cuối nguồn, đòng điện các pha A, B, C.

- Kiểm tra tủ điện: kiểm tra thiết bị tủ điện, đóng nguồn, đo các thông số.

- Kiểm tra các thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ bao gồm: chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư hỏng, đóng, cắt, thử.

- Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn bao gồm: chuẩn bị các thiết bị đo, đo các dòng thông số chiếu sáng mặt đường, xử lý số liệu thống kê, lập biên bản báo cáo.

CS.6.02.10 – KiỂm tra đỊnh kỲ hỆ thỐng cáp điỀu khiỂn tỰ đỘng và tỦ nhẬn lỆnh

Đơn vị tính: đồng /1lần kiểm tra

IV. CS.6.02.20 – KiỂm tra BÓNG CAO ÁP BỊ TỐI

Đơn vị tính: đồng /1 bóng bị tối/1lần kiểm tra

IV. CS.6.02.30 – KiỂm tra THÔNG SỐ ĐIỆN CỦA TRẠM

Đơn vị tính: đồng /1trạm/1lần kiểm tra

IV. CS.6.02.40 – KiỂm tra TỦ ĐIỆN

Đơn vị tính: đồng /1tủ/1lần kiểm tra

IV. CS.6.02.50 – KiỂm tra THÔNG SỐ SÁNG CỦA LƯỚI ĐÈN

Đơn vị tính: đồng /1Km/1lần kiểm tra

IV. CS.6.02.60 – KiỂm tra THIẾT BỊ NHẬN LỆNH ĐIỀU KHIỂN CỦA TỦ

Đơn vị tính: đồng /1tủ/1lần kiểm tra

IV. BẢNG QUY ĐỊNH NHÓM I, II, III CỦA CÔNG NHÂN CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 205/2004/NĐ-CP NGÀY 14/12/2004 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG VÀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP TRONG CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC

IV. BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG ĐƯỢC CHỌN ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG KHU VỰC THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT (Ban hành kèm theo Quyết định số 53 /2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

IV. MỤC LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 53 /2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk)


Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS1.01.10

Lắp dựng cột đèn bằng thủ công:

Cột bêtông ly tâm:

CS.1.01.11

Chiều cao cột £ 10m

CS.1.01.11a

Chiều cao cột 8,4m - Loại A (CT AII )

cột

1.158.000

183.418

CS.1.01.11b

Chiều cao cột 8,4m - Loại B (CT AII )

cột

1.212.000

183.418

CS.1.01.11c

Chiều cao cột 8,4m - Loại C (CT AII )

cột

1.323.000

183.418

CS.1.01.12

Chiều cao cột > 10m

CS.1.01.12a

Chiều cao cột 10,5m - Loại A (CT AII )

cột

1.543.000

203.798

CS.1.01.12b

Chiều cao cột 10,5m - Loại B (CT AII )

cột

1.708.000

203.798

CS.1.01.12c

Chiều cao cột 10,5m - Loại C (CT AII )

cột

1.985.000

203.798

CS.1.01.12d

Chiều cao cột 12m - Loại A (CT AII )

cột

2.425.000

203.798

CS.1.01.12e

Chiều cao cột 12m - Loại B (CT AII )

cột

2.866.000

203.798

CS.1.01.12f

Chiều cao cột 12m - Loại C (CT AII )

cột

3.307.000

203.798

CS.1.01.12g

Chiều cao cột 14m - Loại A (CT AII )

cột

3.815.000

203.798

CS.1.01.12h

Chiều cao cột 14m - Loại B (CT AII )

cột

4.150.000

203.798

CS.1.01.12i

Chiều cao cột 14m - Loại C (CT AII )

cột

5.210.000

203.798

Cột thép:

CS.1.01.13

Chiều cao cột £ 8m

CS.1.01.13

Chiều cao cột = 8m

cột

2.935.500

122.279

CS.1.01.14

Chiều cao cột £ 10m

CS.1.01.14a

Chiều cao cột 9m

cột

3.347.500

183.418

CS.1.01.14b

Chiều cao cột 10m

cột

3.651.400

183.418

CS.1.01.15

Chiều cao cột £ 12m

CS.1.01.15a

Chiều cao cột 10,5m

cột

3.853.000

203.798

CS.1.01.15b

Chiều cao cột 12m

cột

4.565.100

203.798

CS.1.01.20

Lắp dựng cột đèn bằng máy

Cột bêtông ly tâm:

CS.1.01.21

Chiều cao cột £ 10m

CS.1.01.21a

Chiều cao cột 8, 4m - Loại A (CT AII )

cột

1.158.000

101.899

266.081

CS.1.01.21b

Chiều cao cột 8, 4m - Loại B (CT AII )

cột

1.212.000

101.899

266.081

CS.1.01.21c

Chiều cao cột 8, 4m - Loại C (CT AII )

cột

1.323.000

101.899

266.081

CS.1.01.22

Chiều cao cột > 10m

CS.1.01.22a

Chiều cao cột 10,5m - Loại A (CT AII )

cột

1.543.000

142.659

266.081

CS.1.01.22b

Chiều cao cột 10,5m - Loại B (CT AII )

cột

1.708.000

142.659

266.081

CS.1.01.22c

Chiều cao cột 10,5m - Loại C (CT AII )

cột

1.985.000

142.659

266.081

CS.1.01.22d

Chiều cao cột 12m - Loại A (CT AII )

cột

2.425.000

142.659

266.081

CS.1.01.22e

Chiều cao cột 12m - Loại B (CT AII )

cột

2.866.000

142.659

266.081

CS.1.01.22f

Chiều cao cột 12m - Loại C (CT AII )

cột

3.307.000

142.659

266.081

CS.1.01.22g

Chiều cao cột 14m - Loại A (CT AII )

cột

3.815.000

142.659

266.081

CS.1.01.22h

Chiều cao cột 14m - Loại B (CT AII )

cột

4.150.000

142.659

266.081

CS.1.01.22i

Chiều cao cột 14m - Loại C (CT AII )

cột

5.210.000

142.659

266.081

Cột thép:

CS.1.01.23

Chiều cao cột £ 8m

CS.1.01.23

Chiều cao cột = 8m

cột

2.935.500

101.899

212.864

CS.1.01.24

Chiều cao cột £ 10m

CS.1.01.24a

Chiều cao cột 9m

cột

3.347.500

101.899

212.864

CS.1.01.24b

Chiều cao cột 10m

cột

3.651.400

101.899

212.864

CS.1.01.25

Chiều cao cột £ 12m

CS.1.01.25a

Chiều cao cột 10,5m

cột

3.853.000

122.279

266.081

CS.1.01.25b

Chiều cao cột 12m

cột

4.565.100

122.279

266.081

CS.1.01.30

Vận chuyển cột đèn:

Cột bêtông cốt thép:

CS.1.01.31

Chiều cao cột £ 10m

cột

27.294

CS.1.01.32

Chiều cao cột > 10m

cột

27.294

Cột thép:

CS.1.01.33

Chiều cao cột £ 8m

cột

27.294

CS.1.01.34

Chiều cao cột £ 10m

cột

27.294

CS.1.01.35

Chiều cao cột > 10m

cột

27.294



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.02.10

Lắp chụp đầu cột (cột mới) cột bê tông ly tâm:

CS.1.02.11

Chiều dài cột £ 10,5m

chiếc

199.435

22.067

92.707

CS.1.02.12

Chiều cao cột > 10,5m

chiếc

199.435

24.274

92.707



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.02.21

Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

chiếc

199.435

22.067

92.707



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.03.10

Lắp cần đèn F 60:

CS.1.03.11

Chiều dài cần đèn £ 2,8m

cần đèn

334.750

41.928

123.610

CS.1.03.12

Chiều dài cần đèn £3,2m

cần đèn

379.040

46.341

123.610

CS.1.03.13

Chiều dài cần đèn £ 3,6m

cần đèn

427.450

50.313

154.512

CS.1.03.14

Chiều dài cần đèn £ 3,8m

cần đèn

450.625

55.610

154.512

CS.1.03.15

Chiều dài cần đèn £ 4,0m

cần đèn

473.800

57.375

185.415

CS.1.03.16

Chiều dài cần đèn £ 4,4m

cần đèn

525.300

60.023

185.415

CS.1.03.17

Chiều dài cần đèn £ 6,0m

cần đèn

715.850

61.788

185.415



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.03.20

Lắp cần đèn chữ S:

CS.1.03.21

Chiều dài cần đèn £ 2,8m

cần đèn

442.900

132.404

179.811

CS.1.03.22

Chiều dài cần đèn £3,2m

cần đèn

478.950

139.024

179.811



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.03.30

Lắp cần đèn sợi tóc Φ 48:

CS.1.03.31

Chiều dài cần đèn £ 1,5m

cần đèn

257.500

66.202

149.842

CS.1.03.32

Chiều dài cần đèn £ 2,0m

cần đèn

309.000

66.202

149.842

CS.1.03.33

Chiều dài cần đèn £ 2,5m

cần đèn

360.500

88.269

149.842

CS.1.03.34

Chiều dài cần đèn > 2,5m

cần đèn

412.000

110.337

149.842



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.04.10

Kéo lèo đèn:

CS1.04.11

Loại lèo đôi

1 lèo

60.618

132.404

299.685

CS1.04.12

Loại lèo ba

1 lèo

149.748

176.538

499.475



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.05.10

Lắp choá cao áp:

CS1.05.11

Ở độ cao <= 12m

CS1.05.11a

Loại She'rder, loại ánh sáng màu vàng

1 chóa

1.349.300

22.067

92.707

CS1.05.11b

Loại LG - Cooper, loại ánh sáng màu vàng

1 chóa

1.812.800

22.067

92.707

CS1.05.11c

Loại Hapulico, loại ánh sáng màu vàng

1 chóa

1.328.700

22.067

92.707

CS1.05.12

Ở độ cao > 12m

CS1.05.12a

Loại She'rder, loại ánh sáng màu vàng

1 chóa

1.349.300

30.894

92.707

CS1.05.12b

Loại LG - Cooper, loại ánh sáng màu vàng

1 chóa

1.812.800

30.894

92.707

CS1.05.12c

Loại Hapulico, loại ánh sáng màu vàng

1 chóa

1.328.700

30.894

92.707

CS1.05.13

Lắp chóa sợi tóc

1 choá

7.000

13.240

92.707

CS1.05.14

Lắp chóa huỳnh quang

1 choá

10.000

22.067

92.707



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.10

Đục lổ để lắp xà và luồn cáp:

CS.1.06.11

Loại xà £ 1m

Bộ

11.034

149.842

CS.1.06.12

Loại xà > 1m

Bộ

11.034

149.842



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.20

Lắp xà dọc (có mạ):

CS.1.06.21

Loại xà £ 1m

Bộ

110.822

55.168

149.842

CS.1.06.22

Loại xà > 1m

Bộ

221.645

55.168

149.842



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.30

Lắp xà ngang (có mạ):

CS.1.06.31

Loại xà £ 1m

Bộ

110.822

22.067

149.842

CS.1.06.32

Loại xà = 2m

Bộ

221.645

30.894

149.842



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.06.40

Lắp xà ngang (có mạ):

CS.1.06.41

Loại xà £ 1m

Bộ

110.822

44.135

CS.1.06.42

Loại xà = 2m

Bộ

221.645

66.202



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.07.10

Làm tiếp địa cho cột điện

CS.1.07.11

Làm tiếp địa dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.11a

L=1,5m (không mạ)

bộ

109.916

20.743

17.627

CS.1.07.11b

L=2,5m (không mạ)

bộ

179.180

20.743

17.627

CS.1.07.11c

L=1,5m (có mạ)

bộ

173.628

20.743

17.627

CS.1.07.11d

L=2,5m (có mạ)

bộ

281.564

20.743

17.627

CS.1.07.12

Làm tiếp địa dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.12a

L=1,5m (không mạ)

bộ

116.202

20.743

17.627

CS.1.07.12b

L=2,5m (không mạ)

bộ

185.466

20.743

17.627

CS.1.07.12c

L=1,5m (có mạ)

bộ

184.857

20.743

17.627

CS.1.07.12d

L=2,5m (có mạ)

bộ

292.793

20.743

17.627

CS.1.07.13

Làm tiếp địa dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.13a

L=1,5m (không mạ)

bộ

124.250

20.743

17.627

CS.1.07.13b

L=2,5m (không mạ)

bộ

193.514

20.743

17.627

CS.1.07.13c

L=1,5m (có mạ)

bộ

199.867

20.743

17.627

CS.1.07.13d

L=2,5m (có mạ)

bộ

307.803

20.743

17.627



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.07.20

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

CS.1.07.21

Làm tiếp địa dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.21a

L=1,5m (không mạ)

bộ

109.916

17.654

35.255

CS.1.07.21b

L=2,5m (không mạ)

bộ

179.180

17.654

35.255

CS.1.07.21c

L=1,5m (có mạ)

bộ

173.628

17.654

35.255

CS.1.07.21d

L=2,5m (có mạ)

bộ

281.564

17.654

35.255

CS.1.07.22

Làm tiếp địa dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.22a

L=1,5m (không mạ)

bộ

116.202

17.654

35.255

CS.1.07.22b

L=2,5m (không mạ)

bộ

185.466

17.654

35.255

CS.1.07.22c

L=1,5m (có mạ)

bộ

184.857

17.654

35.255

CS.1.07.22d

L=2,5m (có mạ)

bộ

292.793

17.654

35.255

CS.1.07.23

Làm tiếp địa dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.23a

L=1,5m (không mạ)

bộ

124.250

17.654

35.255

CS.1.07.23b

L=2,5m (không mạ)

bộ

193.514

17.654

35.255

CS.1.07.23c

L=1,5m (có mạ)

bộ

199.867

17.654

35.255

CS.1.07.23d

L=2,5m (có mạ)

bộ

307.803

17.654

35.255



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.07.30

Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

CS.1.07.31

Làm tiếp địa dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.31a

L=1,5m (không mạ)

bộ

109.916

22.067

185.097

CS.1.07.31b

L=2,5m (không mạ)

bộ

179.180

22.067

185.097

CS.1.07.31c

L=1,5m (có mạ)

bộ

173.628

22.067

185.097

CS.1.07.31d

L=2,5m (có mạ)

bộ

281.564

22.067

185.097

CS.1.07.32

Làm tiếp địa dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.32a

L=1,5m (không mạ)

bộ

116.202

22.067

185.097

CS.1.07.32b

L=2,5m (không mạ)

bộ

185.466

22.067

185.097

CS.1.07.32c

L=1,5m (có mạ)

bộ

184.857

22.067

185.097

CS.1.07.32d

L=2,5m (có mạ)

bộ

292.793

22.067

185.097

CS.1.07.33

Làm tiếp địa dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm

CS.1.07.33a

L=1,5m (không mạ)

bộ

124.250

22.067

185.097

CS.1.07.33b

L=2,5m (không mạ)

bộ

193.514

22.067

185.097

CS.1.07.33c

L=1,5m (có mạ)

bộ

199.867

22.067

185.097

CS.1.07.33d

L=2,5m (có mạ)

bộ

307.803

22.067

185.097



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.1.07.41

Làm bộ néo chằng

Bộ

636.800

132.404

17.627



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.01.10

Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây >50mm2:

CS.2.01.13a

2x35

100m

964.859

76.132

249.737

CS.2.01.13b

4x35

100m

1.770.566

126.888

998.949

CS.2.01.13c

4x50

100m

2.337.545

126.888

998.949



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.02.10

Làm đầu cáp khô

đầu cáp

6.500

36.632



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.02.20

Làm cầu chì đuôi cá

cầu chì

7.000

10.190



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm: CEVSV:

CS.2.03.11

Loại M(2x7)

100m

2.842.000

61.139

CS.2.03.12

Loại M(2x11)

100m

3.857.000

61.139

CS.2.03.13

Loại M(2x16)

100m

6.496.000

61.139

CS.2.03.14

Loại M(2x25)

100m

9.135.000

61.139

CADIVI:

CS.2.03.15

Loại 3x25+1x16

100m

14.849.450

61.139

CS.2.03.16

Loại 3x35+1x16

100m

19.264.700

61.139



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.04.10

Luồn cáp cửa cột

đầu cáp

10.190



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.05.10

Đánh số cột

10 cột

26.000

93.462



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.06.10

Lắp bảng điện cửa cột

bảng

4.000

11.034



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.06.20

Lắp cửa cột

cửa

1.901

12.228

8.964



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.07.10

Luồn dây lên đèn

100m

1.529.605

101.899

998.949



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.08.10

Lắp giá đặt tủ

1 bộ

217.420

101.899



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.2.08.21

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao h<2m

CS.2.08.21a

Kích thước 600x800x220cm

1 tủ

335.000

95.785

CS.2.08.21b

Kích thước 500x600x220cm

1 tủ

230.000

95.785

CS.2.08.22

Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao h>2m

CS.2.08.22a

Kích thước 600x800x220cm

1 tủ

335.000

95.785

199.790

CS.2.08.22b

Kích thước 500x600x220cm

1 tủ

230.000

95.785

199.790



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.01.11

Lắp bằng thủ công

CS.3.01.11a

Loại cột ĐC - 01

cột

2.319.000

264.808

CS.3.01.11b

Loại cột ĐC - 02

cột

2.634.837

264.808

CS.3.01.11c

Loại cột ĐC - 03

cột

1.702.793

264.808

CS.3.01.12

Lắp bằng cơ giới

CS.3.01.12a

Loại cột ĐC - 01

cột

2.319.000

154.471

266.801

CS.3.01.12b

Loại cột ĐC - 02

cột

2.634.837

154.471

266.801

CS.3.01.12c

Loại cột ĐC - 03

cột

1.702.793

154.471

266.801



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

bộ

550.162

26.481

149.842



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.3.03.11

Lắp đặt đèn cầu

1 bộ

527.089

8.827

149.842

CS.3.03.12

Lắp đặt đèn nấm

1 bộ

703.921

13.240

149.842

CS.3.03.13

Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ

1 bộ

265.266

26.481



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.01.10

Lắp đèn bóng ốc ngang đường; điều kiện làm việc:

CS.4.01.11

Ngang đường

100bóng

542.721

264.808

998.949

CS.4.01.12

Ngã ba- ngã tư

100bóng

1.616.032

353.077

1.498.424



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.01.20

Lắp đèn dây rắn ngang đường; điều kiện làm việc:

CS.4.01.21

Ngang đường

10 mét

235.000

88.269

299.685

CS.4.01.22

Ngã ba - ngã tư

10 mét

235.000

132.404

499.475



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.02.10

Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc; điều kiện làm việc:

CS.4.02.11

H < 3mét

100bóng

250.000

220.673

1.331.932

CS.4.02.12

H >3mét

100bóng

250.000

286.875

1.997.898



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.02.20

Lắp đèn dây rắn viền kiến trúc; điều kiện làm việc:

CS.4.02.21

H < 3mét

10 mét

235.000

122.279

266.386

CS.4.02.22

H >3mét

10 mét

235.000

163.038

532.773



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.03.10

Lắp đèn bóng ốc trang trí cây ; điều kiện làm việc:

CS.4.03.11

H < 3mét

100bóng

250.000

154.471

199.790

CS.4.03.12

H >= 3mét

100bóng

250.000

220.673

399.580



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.03.20

Lắp đèn bóng 3 W trang trí cây; điều kiện làm việc:

CS.4.03.21

H < 3mét

1 dây

(100bóng)

1.400.000

22.067

69.926

CS.4.03.22

H >= 3mét

1 dây

(100bóng)

1.400.000

30.894

149.842



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.04.10

Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng; điều kiện làm việc:

CS.4.04.11

H < 3mét

100bóng

250.000

176.538

799.159

CS.4.04.12

H >= 3mét

100bóng

250.000

229.500

1.198.739



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.04.20

Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng; điều kiện làm việc:

CS.4.04.21

H < 3mét

10 mét

235.000

44.135

149.842

CS.4.04.22

H >= 3mét

10 mét

235.000

57.375

299.685



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.04.30

Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng; điều kiện làm việc:

CS.4.04.31

H < 3mét

10 mét

100.000

132.404

199.790

CS.4.04.32

H >= 3mét

10 mét

100.000

176.538

399.580



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.05.10

Lắp đèn pha trên cạn; điều kiện làm việc:

CS.4.05.11

H < 3mét

1 bộ

265.266

44.135

199.790

CS.4.05.12

H >= 3mét

1 bộ

265.266

57.375

239.748



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.05.21

Lắp đèn pha dưới nước

1 bộ

265.266

79.442



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.06.10

Lắp khung kích thước 1m x2m; điều kiện làm việc:

CS.4.06.11

H < 3mét

Bộ

100.000

66.202

159.832

CS.4.06.12

H >= 3mét

Bộ

100.000

88.269

239.748



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.06.20

Lắp khung kích thước > 1m x2m; điều kiện làm việc:

CS.4.06.21

H < 3mét

Bộ

184.276

88.269

199.790

CS.4.06.22

H >= 3mét

Bộ

184.276

114.750

299.685



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.4.07.10

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy:

CS.4.07.11

Từ 2 -: - 3 kênh

Bộ

140.000

44.135

CS.4.07.12

>= 4 kênh

Bộ

1.200.000

66.202



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.10

Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công

CS.5.01.11

Loại bóng đèn 75 -:- 100W

20 bóng

79.674

146.735

CS.5.01.12

Loại bóng đèn 100 -:- 200W

20 bóng

133.119

146.735



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.2a

Thay bóng cao áp bằng cơ giới:

Chiều cao cột:

CS.5.01.2a1

< 14 mét

CS.5.01.2a1a

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 150W

20 bóng

3.771.880

176.538

998.949

CS.5.01.2a1b

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 250 W

20 bóng

3.971.880

176.538

998.949

CS.5.01.2a1c

Bóng cao áp loại gián tiếp, công suất 250W, ánh sáng màu vàng

20 bóng

3.971.880

176.538

998.949

CS.5.01.2a2

14 -: - <18 mét

CS.5.01.2a2a

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 150W

20 bóng

3.771.880

220.673

942.427

CS.5.01.2a2b

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 250 W

20 bóng

3.971.880

220.673

942.427

CS.5.01.2a2c

Bóng cao áp loại gián tiếp, công suất 250W, ánh sáng màu vàng

20 bóng

3.971.880

220.673

942.427

CS.5.01.2a3

18 -: - <24 mét

CS.5.01.2a3a

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 150W

20 bóng

3.771.880

308.942

1.020.963

CS.5.01.2a3b

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 250 W

20 bóng

3.971.880

308.942

1.020.963

CS.5.01.2a3c

Bóng cao áp loại gián tiếp, công suất 250W, ánh sáng màu vàng

20 bóng

3.971.880

308.942

1.020.963



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.2b

Thay bóng cao áp bằng thủ công:

Chiều cao cột < 10 m

CS.5.01.2b1

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 150W

20 bóng

3.960.474

317.769

CS.5.01.2b2

Bóng cao áp loại trực tiếp, công suất 250 W

20 bóng

4.170.474

317.769

CS.5.01.2b3

Bóng cao áp loại gián tiếp, công suất 250W, ánh sáng màu vàng

20 bóng

4.170.474

317.769



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.3a1

Thay bóng đèn ống bằng cơ giới

20 bóng

337.800

163.038

998.949



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.01.3b1

Thay bóng đèn ống bằng thủ công:

Chiều cao cột < 10 m

20 bóng

354.690

293.469



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.02.10

Thay choá đèn(lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới:

CS.5.02.11

Lốp đơn - Độ cao < 10m

CS.5.02.11a

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.493.000

485.481

1.631.852

CS.5.02.11b

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

18.128.000

485.481

1.631.852

CS.5.02.11c

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.287.000

485.481

1.631.852

CS.5.02.12

Lốp đơn - Độ cao 10 -: - < 18m

CS.5.02.12a

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.493.000

529.615

1.236.098

CS.5.02.12b

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

18.128.000

529.615

1.236.098

CS.5.02.12c

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.287.000

529.615

1.236.098

CS.5.02.13

Lốp đơn - Độ cao 18 -: - 24m

CS.5.02.13a

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.493.000

573.750

1.649.248

CS.5.02.13b

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

18.128.000

573.750

1.649.248

CS.5.02.13c

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.287.000

573.750

1.649.248

CS.5.02.14

Lốp kép - Độ cao < 10m

CS.5.02.14a

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.493.000

825.317

1.631.852

CS.5.02.14b

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

18.128.000

825.317

1.631.852

CS.5.02.14c

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.287.000

825.317

1.631.852

CS.5.02.15

Lốp kép - Độ cao 10 -: - < 18m

CS.5.02.15a

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.493.000

860.625

1.236.098

CS.5.02.15b

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

18.128.000

860.625

1.236.098

CS.5.02.15c

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.287.000

860.625

1.236.098

CS.5.02.16

Lốp kép - Độ cao 18 -: - 24m

CS.5.02.16a

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.493.000

909.173

1.649.248

CS.5.02.16b

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

18.128.000

909.173

1.649.248

CS.5.02.16c

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.287.000

909.173

1.649.248



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.02.20

Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công:

Chiều cao cột < 10m

CS.5.02.21

Loại Sche'rder ánh sáng màu vàng

10 lốp

14.167.650

882.692

CS.5.02.22

Loại LG-Cooper ánh sáng màu vàng

10 lốp

19.034.400

882.692

CS.5.02.23

Loại HapuLico ánh sáng màu vàng

10 lốp

13.951.350

882.692



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.10

Thay chấn lưu(hoặc bộ mồi) và loại bóng gián tiếp 250W, đồng bộ bằng cơ giới:

CS.5.03.11

Chiều cao cột < 10m

Bộ

544.594

44.135

163.185

CS.5.03.12

Chiều cao cột 10 -: - <14m

Bộ

544.594

48.548

135.971

CS.5.03.13

Chiều cao cột 14 -: - <18m

Bộ

544.594

61.788

148.332

CS.5.03.14

Chiều cao cột 18 -: - 24m

Bộ

544.594

66.202

196.339



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.20

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công,

Chiều cao cột < 10m

CS.5.03.21

Thay chấn lưu, loại bóng gián tiếp 250W, ánh sáng màu vàng

Bộ

571.824

79.442

CS.5.03.22

Thay bộ mồi (khởi động - đèn màu vàng), ánh sáng màu vàng

Bộ

393.324

79.442



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.30

Thay chấn lưu:

CS.5.03.31

Chiều cao cột < 10m

Bộ

340.000

39.721

146.867

CS.5.03.32

Chiều cao cột 10 -: - <14m

Bộ

340.000

44.135

111.249

CS.5.03.33

Chiều cao cột 14 -: - <18m

Bộ

340.000

57.375

123.610

CS.5.03.34

Chiều cao cột 18 -: - 24m

Bộ

340.000

61.788

164.925



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.40

Thay bộ mồi:

CS.5.03.41

Chiều cao cột < 10m

Bộ

170.000

44.135

163.185

CS.5.03.42

Chiều cao cột 10 -: - <14m

Bộ

170.000

48.548

123.610

CS.5.03.43

Chiều cao cột 14 -: - <18m

Bộ

170.000

61.788

135.971

CS.5.03.44

Chiều cao cột 18 -: - 24m

Bộ

170.000

66.202

180.632



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.50

Thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ bằng cơ giới:

CS.5.03.51

Chiều cao cột < 10m

Bộ

714.594

61.788

228.459

CS.5.03.52

Chiều cao cột 10 -: - <14m

Bộ

714.594

67.967

185.415

CS.5.03.53

Chiều cao cột 14 -: - <18m

Bộ

714.594

86.504

185.415

CS.5.03.54

Chiều cao cột 18 -: - 24m

Bộ

714.594

92.683

235.607



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.03.60

Thay chấn lưu, bộ mồi, bóng đồng bộ bằng thủ công:

Chiều cao cột < 10m

CS.5.03.61

Loại bóng gián tiếp 250W, ánh sáng màu vàng

Bộ

750.324

111.219



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.10

Thay bộ xà đơn dài 1,2 m – 4 sứ:

Bộ

227.459

119.163

159.832



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.20

Thay bộ xà kép dài 1,2 m – 4 sứ:

Bộ

768.163

132.404

179.811



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.30

Thay bộ xà dài 0, 6 m có sứ:

Bộ

113.574

110.337

159.832



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.40

Thay bộ xà đơn dài 1, 2 m không sứ, không dây bằng cơ giới:

Bộ

144.677

88.269

159.832



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.51

Thay bộ xà đơn dài 1,2 m không sứ, không dây bằng thủ công:

Bộ

151.911

158.885



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.60

Thay bộ xà không sứ, không dây bằng cơ giới:

CS.5.04.61

Loại xà 0,6m

Bộ

78.183

66.202

159.832

CS.5.04.62

Loại xà 0,4m

Bộ

56.019

66.202

159.832

CS.5.04.63

Loại xà 0,3m

Bộ

44.937

66.202

159.832



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.04.70

Thay bộ xà không sứ, không dây bằng thủ công:

CS.5.04.71

Loại xà 0,6m

Bộ

82.093

119.163

CS.5.04.72

Loại xà 0,4m

Bộ

58.820

119.163

CS.5.04.73

Loại xà 0,3m

Bộ

47.184

119.163



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.11

Thay cần đèn cao áp chữ L

CS.5.05.11a

Chều dài cần L=1,5m:

Bộ

166.234

110.337

98.022

CS.5.05.11b

Chều dài cần L=2m:

Bộ

221.645

110.337

98.022

CS.5.05.11c

Chều dài cần L=2,5m:

Bộ

277.056

110.337

98.022

CS.5.05.11d

Chều dài cần L=3m:

Bộ

332.467

110.337

98.022

CS.5.05.12

Thay cần đèn cao áp chữ S

CS.5.05.12a

Chều dài cần L<=2,8m:

Bộ

430.000

154.471

98.022

CS.5.05.12b

Chều dài cần L<=3,2m:

Bộ

465.000

154.471

98.022

CS.5.05.12c

Chều dài cần L<=3,6m:

Bộ

626.885

154.471

98.022

CS.5.05.12d

Chều dài cần L<=3,8m:

Bộ

650.060

154.471

98.022

CS.5.05.12e

Chều dài cần L<=4m:

Bộ

673.235

154.471

98.022

CS.5.05.12f

Chều dài cần L<=4,4m:

Bộ

724.735

154.471

98.022

CS.5.05.12g

Chều dài cần L<=6m:

Bộ

915.285

154.471

98.022

CS.5.05.13

Thay cần đèn cao áp Ø60 chụp liền cần

CS.5.05.13a

Chều dài cần L<=2,8m:

Bộ

534.185

154.471

98.022

CS.5.05.13b

Chều dài cần L<=3,2m:

Bộ

578.475

154.471

98.022

CS.5.05.13c

Chều dài cần L<=3,6m:

Bộ

626.885

154.471

98.022

CS.5.05.13d

Chều dài cần L<=3,8m:

Bộ

650.060

154.471

98.022

CS.5.05.13e

Chều dài cần L<=4m:

Bộ

673.235

154.471

98.022

CS.5.05.13f

Chều dài cần L<=4,4m:

Bộ

724.735

154.471

98.022

CS.5.05.13g

Chều dài cần L<=6m:

Bộ

915.285

154.471

98.022



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.20

Thay cần đèn cao áp bằng thủ công:

CS.5.05.21

Cần chữ L

CS.5.05.21a

Chều dài cần L=1,5m:

Bộ

174.545

198.606

CS.5.05.21b

Chều dài cần L=2m:

Bộ

232.727

198.606

CS.5.05.21c

Chều dài cần L=2,5m:

Bộ

290.909

198.606

CS.5.05.21d

Chều dài cần L=3m:

Bộ

349.091

198.606

CS.5.05.22

Cần chữ S

CS.5.05.22a

Chều dài cần L<=2,8m:

Bộ

451.500

278.048

CS.5.05.22b

Chều dài cần L<=3,2m:

Bộ

488.250

278.048

CS.5.05.22c

Chều dài cần L<=3,6m:

Bộ

658.229

278.048

CS.5.05.22d

Chều dài cần L<=3,8m:

Bộ

682.563

278.048

CS.5.05.22e

Chều dài cần L<=4m:

Bộ

706.897

278.048

CS.5.05.22f

Chều dài cần L<=4,4m:

Bộ

760.972

278.048

CS.5.05.22g

Chều dài cần L<=6m:

Bộ

961.049

278.048



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.30

Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới

Bộ

1.360.990

88.269

199.790



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.05.40

Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công:

Bộ

1.429.040

158.885



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.06.10

Thay lèo đèn

CS.5.06.11

Thay lèo đèn loại dây đơn

bộ

792.167

176.538

399.580

CS.5.06.12

Thay lèo đèn loại dây đôi

bộ

792.167

198.606

399.580

CS.5.06.13

Thay lèo đèn loại dây ba

bộ

1.487.802

264.808

399.580



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.1a

Thay dây đồng, dây nhôm 1 ruột :

CS.5.07.1a1

Loại dây M6

40m

177.369

88.269

169.821

CS.5.07.1a2

Loại dây M10

40m

254.509

110.337

169.821

CS.5.07.1a3

Loại dây M16

40m

335.709

110.337

169.821

CS.5.07.1a4

Loại dây M25

40m

457.509

110.337

169.821

CS.5.07.1a5

Loại dây A16

40m

140.829

110.337

169.821

CS.5.07.1a6

Loại dây A25

40m

215.655

110.337

169.821



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.1b

Thay dây đồng, dây nhôm 1 ruột:

CS.5.07.1b1

Loại dây M6

40m

186.238

158.885

CS.5.07.1b2

Loại dây M10

40m

267.235

198.606

CS.5.07.1b3

Loại dây M16

40m

352.495

198.606

CS.5.07.1b4

Loại dây M25

40m

480.385

198.606

CS.5.07.1b5

Loại dây A16

40m

147.871

198.606

CS.5.07.1b6

Loại dây A25

40m

226.438

198.606



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.2a

Thay cáp treo bằng cơ giới (cáp ABC):

CS.5.07.2a1

2x35

40m

535.033

220.673

499.475

CS.5.07.2a2

4x35

40m

857.316

220.673

499.475

CS.5.07.2a3

4x50

40m

1.084.107

220.673

499.475

CS.5.07.2a4

4x70

40m

1.446.178

220.673

499.475

CS.5.07.2a5

4x95

40m

1.879.867

220.673

499.475



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.2b

Thay cáp treo bằng thủ công (cáp ABC):

CS.05.07.21b

2x35

40m

561.784

397.212

CS.05.07.22b

4x35

40m

900.181

397.212

CS.05.07.23b

4x50

40m

1.138.313

397.212

CS.05.07.24b

4x70

40m

1.518.487

397.212

CS.05.07.25b

4x95

40m

1.973.861

397.212



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.07.30

Thay cáp ngầm:

CS.5.07.31

Nền đất:

CS.05.07.31a

M(2x7)

40m

1.568.000

1.776.418

CS.05.07.31b

M(2x11)

40m

2.018.000

1.776.418

CS.05.07.31c

M(2x16)

40m

3.188.000

1.776.418

CS.05.07.31d

M(2x25)

40m

4.358.000

1.776.418

CS.05.07.31e

CADIVI: M(3x25+1x16)

40m

6.891.500

1.776.418

CS.05.07.31f

CADIVI: M(3x35+1x16)

40m

8.849.000

1.776.418

CS.5.07.32

Hè phố:

CS.05.07.32a

M(2x7)

40m

1.568.000

2.306.034

CS.05.07.32b

M(2x11)

40m

2.018.000

2.306.034

CS.05.07.32c

M(2x16)

40m

3.188.000

2.306.034

CS.05.07.32d

M(2x25)

40m

4.358.000

2.306.034

CS.05.07.32e

CADIVI: M(3x25+1x16)

40m

6.891.500

2.306.034

CS.05.07.32f

CADIVI: M(3x35+1x16)

40m

8.849.000

2.306.034

CS.5.07.33

Đường nhựa:

CS.05.07.33a

M(2x7)

40m

1.568.000

2.851.979

CS.05.07.33b

M(2x11)

40m

2.018.000

2.851.979

CS.05.07.33c

M(2x16)

40m

3.188.000

2.851.979

CS.05.07.33d

M(2x25)

40m

4.358.000

2.851.979

CS.05.07.33e

CADIVI: M(3x25+1x16)

40m

6.891.500

2.851.979

CS.05.07.33f

CADIVI: M(3x35+1x16)

40m

8.849.000

2.851.979

CS.5.07.34

Bêtông atphan:

CS.05.07.34a

M(2x7)

40m

1.568.000

4.054.648

CS.05.07.34b

M(2x11)

40m

2.018.000

4.054.648

CS.05.07.34c

M(2x16)

40m

3.188.000

4.054.648

CS.05.07.34d

M(2x25)

40m

4.358.000

4.054.648

CS.05.07.34e

CADIVI: M(3x25+1x16)

40m

6.891.500

4.054.648

CS.05.07.34f

CADIVI: M(3x35+1x16)

40m

8.849.000

4.054.648



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.08.10

Thay tủ điện

CS.5.08.12

kích thước: 600x800x220cm

Tủ

335.000

176.538

192.800

CS.5.08.12

kích thước: 500x600x220cm

Tủ

230.000

176.538

192.800



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.09.10

Nối cáp ngầm:

CS.5.09.11

Nền đất

40m

245.571

220.673

CS.5.09.12

Hè phố

40m

245.571

264.808

CS.05.09.13

Đường nhựa

40m

245.571

286.875

CS.05.07.14

Bêtông atphan

40m

245.571

308.942



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.10.10

Thay cột đèn:

CS.5.10.11

Cột bêtông ly tâm:

CS.5.10.11a

Chiều cao cột 8,4m - Loại A (CT AII )

cột

1.701.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11b

Chiều cao cột 8,4m - Loại B (CT AII )

cột

1.755.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11c

Chiều cao cột 8,4m - Loại C (CT AII )

cột

1.866.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11d

Chiều cao cột 10,5m - Loại A (CT AII )

cột

2.086.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11e

Chiều cao cột 10,5m - Loại B (CT AII )

cột

2.251.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11f

Chiều cao cột 10,5m - Loại C (CT AII )

cột

2.528.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11g

Chiều cao cột 12m - Loại A (CT AII )

cột

2.968.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11h

Chiều cao cột 12m - Loại B (CT AII )

cột

3.409.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11i

Chiều cao cột 12m - Loại C (CT AII )

cột

3.850.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11k

Chiều cao cột 14m - Loại A (CT AII )

cột

4.358.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11l

Chiều cao cột 14m - Loại B (CT AII )

cột

4.693.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.11m

Chiều cao cột 14m - Loại C (CT AII )

cột

5.753.815

677.425

1.448.762

CS.5.10.12

Cột thép (Tròn côn hoặc bát giác côn):

CS.5.10.12a

Chiều cao cột £ 8m

cột

3.347.365

611.394

1.448.762

CS.5.10.12b

Chiều cao cột 9m

cột

3.759.365

611.394

1.448.762

CS.5.10.12c

Chiều cao cột 10m

cột

4.063.265

611.394

1.448.762

CS.5.10.12c

Chiều cao cột 10,5m

cột

4.264.865

611.394

1.448.762

CS.5.10.12d

Chiều cao cột 12m

cột

4.976.965

611.394

1.448.762



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.10

Sơn cột sắt (có chiều cao 8 -: - 9,5mét)

cột

45.854

142.659

799.159



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.20

Sơn chụp, sơn cần đèn

Bộ

16.687

48.912

499.475



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.30

Sơn cột đèn chùm bằng cơ giới

cột

35.182

163.038

799.159



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.40

Sơn cột đèn chùm bằng thủ công

cột

36.941

293.469



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.50

Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công

cột

36.941

203.798



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.11.60

Sơn tủ điện cả giá đỡ

tủ

87.543

81.519



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.12.10

Thay sứ cũ

cái

12.000

15.081

99.895



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.13.10

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp:

CS.5.13.11

Chiều cao cột < 10m

Bộ

200

12.228

57.115

CS.5.13.12

Chiều cao cột 10 -:- <14m

Bộ

200

16.304

34.308

CS.5.13.13

Chiều cao cột 14 -:- <18m

Bộ

200

20.380

49.444

CS.5.13.14

Chiều cao cột 18 -:- 24m

Bộ

200

24.456

70.682



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.14.11

Thay cầu nhựa Ф 150

quả cầu

45.000

24.456

99.895

CS.5.14.12

Thay cầu nhựa Ф 200

quả cầu

105.000

24.456

99.895

CS.5.14.13

Thay cầu nhựa Ф 300

quả cầu

140.000

24.456

99.895



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.5.14.21

Thay cầu nhựa Ф 150

quả cầu

47.250

58.694

CS.5.14.22

Thay cầu nhựa Ф 200

quả cầu

110.250

58.694

CS.5.14.23

Thay cầu nhựa Ф 300

quả cầu

147.000

58.694



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.10

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công

1 trạm/ ngày

20.302



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.20

Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

1 trạm/ ngày

18.095



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.30

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU

1 trạm/ ngày

19.419



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.40

Duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công

1 trạm/ ngày

23.833



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.50

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ

1 trạm/ ngày

19.861



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.01.60

Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU

1 trạm/ ngày

21.185



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.10

Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và tủ nhận lệnh

1 lần kiểm tra

132.404

998.949



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.20

Kiểm tra bóng cao áp bị tối

1 bóng bị tối/ 1 lần kiểm tra

2.207

29.968



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.30

Kiểm tra thông số điện của trạm

1 trạm/ 1 lần kiểm tra

11.034

49.947



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.40

Kiểm tra tủ điện

1 tủ/ 1 lần kiểm tra

132.404



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.50

Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn

1 km/ 1 lần kiểm tra

132.404

998.949



Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

CS.6.02.60

Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ

1 tủ/ 1 lần kiểm tra

88.269



Công trình đô thị

a)Nhóm I:

- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;

- Duy tu mương, sông thóat nước;

- Quản lý công viên;

- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.

b)Nhóm II:

- Bảo quản phát triển cây xanh;

- Quản lý vườn thú;

- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;

- Nạo vét mương, sống thóat nước;

- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven kênh);

- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;

- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.

c)Nhóm III:

- Nạo vét cống ngầm;

- Thu gom phân;

- Nuôi và thuần hóa thú dữ;

- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;

- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;

- San lấp bãi rác;

- Vớt rác trên kênh và ven kênh;

- Chế biến phân, rác;

- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

- Công nhân mai táng, điện táng;

- Chặt hạ cây trongđường phố.



Số TT

Danh mục vật liệu, nhân công, máy thi công

Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

VẬT LIỆU:

1

Ximăng PCB30 (Hoàng Thạch)

kg

918,18

2

Cát vàng

m3

92.413,65

3

Đá dăm 1x2

m3

151.611,56

4

Đá dăm 2x4

m3

135.585,57

5

Đá dăm 4x6 (SX máy)

m3

121.299,57

6

Đá dăm 4x6 (SX thủ công)

m3

101.456,13

7

Cột đèn BTLT,chiều cao cột L<=10m:

Kích thước 8,4m - A (CTAII)

cột

1.158.000,00

Kích thước 8,4m - B (CTAII)

cột

1.212.000,00

Kích thước 8,4m - C (CTAII)

cột

1.323.000,00

8

Cột đèn BTLT,chiều cao cột L>10m:

Kích thước 10,5m - A (CTAII)

cột

1.543.000,00

Kích thước 10,5m - B (CTAII)

cột

1.708.000,00

Kích thước 10,5m - C (CTAII)

cột

1.985.000,00

Kích thước 12m - A (CTAII)

cột

2.425.000,00

Kích thước 12m - B (CTAII)

cột

2.866.000,00

Kích thước 12m - C (CTAII)

cột

3.307.000,00

Kích thước 14m - A (CTAII)

cột

3.815.000,00

Kích thước 14m - B (CTAII)

cột

4.150.000,00

Kích thước 14m - C (CTAII)

cột

5.210.000,00

9

Cột đèn thép (Tròn côn hoặc bát giác côn):

Chiều cao cột h<=8m

cột

2.935.500,00

Chiều cao cột h<=9m

cột

3.347.500,00

Chiều cao cột h<=10m

cột

3.651.400,00

Chiều cao cột h<=10,5m

cột

3.853.000,00

Chiều cao cột h<=12m

cột

4.565.100,00

10

Chụp đầu cột,chiều cao cột L<=10,5m

bộ

199.435,00

11

Chụp đầu cột,chiều cao cột L>10,5m

bộ

199.435,00

12

Cần đèn Ø60:

Chiều dài cần L<=2,8m

bộ

334.750,00

Chiều dài cần L<=3,2m

bộ

379.040,00

Chiều dài cần L<=3,6m

bộ

427.450,00

Chiều dài cần L<=3,8m

bộ

450.625,00

Chiều dài cần L<=4m

bộ

473.800,00

Chiều dài cần L<=4,4m

bộ

525.300,00

Chiều dài cần L<=6m

bộ

715.850,00

13

Cần đèn chữ S:

Chiều dài cần L<=2,8m,có 2 code

bộ

442.900,00

Chiều dài cần L<=3,2m,có 2 code

bộ

478.950,00

14

Cần đèn sợi tóc Ø48:

Chiều dài cần L<=1,5m,có 2 code

bộ

257.500,00

Chiều dài cần L<=2m,có 2 code

bộ

309.000,00

Chiều dài cần L<=2,5m,có 2 code

bộ

360.500,00

Chiều dài cần L<=3m,có 2 code

bộ

412.000,00

15

Lèo đèn:

Lèo đôi

bộ

60.618,00

Lèo ba

bộ

149.748,00

16

Choá đèn cao áp:

a

Loại Sche'rder:

Ánh sáng màu vàng,220V.IP66

bộ

1.349.300,00

b

Loại LG-Cooper:

Ánh sáng màu vàng,220V.IP65

bộ

1.812.800,00

c

Loại HapuLico:

Ánh sáng màu vàng,220V.IP66

bộ

1.328.700,00

17

Choá đèn sợi tóc

bộ

7.000,00

18

Choá đèn huỳnh quang

bộ

10.000,00

19

Xà dọc dày 2mm (Có mạ kẽm):

Loại xà L<=1m,∟63x63x6:

bộ

110.822,40

Loại xà L=2m,∟63x63x6:

bộ

221.644,80

20

Xà ngang thép góc ∟63x63x6 (Có mạ kẽm):

Loại xà L<=1m

bộ

110.822,40

Loại xà L=2m

bộ

221.644,80

21

Cọc tiếp địa ∟63x63x6:

bộ

a

Không mạ kẽm:

Loại cọc L=1,5m

cọc

103.896,00

Loại cọc L=2,5m

cọc

173.160,00

b

Có mạ kẽm:

Loại cọc L=1,5m

cọc

161.904,60

Loại cọc L=2,5m

cọc

269.841,00

22

Dây tiếp địa Ø10 (Không mạ kẽm)

m

6.020,30

23

Dây tiếp địa Ø10 (có mạ kẽm)

m

11.723,00

24

Dây tiếp địa Ø14 (không mạ kẽm)

m

12.306,34

25

Dây tiếp địa Ø14 (có mạ kẽm)

m

22.952,00

26

Dây tiếp địa Ø18 (không mạ kẽm)

m

20.354,37

27

Dây tiếp địa Ø18 (có mạ kẽm)

m

37.962,00

28

Bộ dây tiếp địa và cọc tiếp địa

a

Dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm,L=1,5m (không mạ)

bộ

109.916,30

b

Dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm,L=2,5m (không mạ)

bộ

179.180,30

c

Dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm,L=1,5m (có mạ)

bộ

173.627,60

d

Dây Ø10 + cọc ∟63x63x6mm,L=2,5m (có mạ)

bộ

281.564,00

e

Dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm,L=1,5m (không mạ)

bộ

116.202,34

f

Dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm,L=2,5m (không mạ)

bộ

185.466,34

g

Dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm,L=1,5m (có mạ)

bộ

184.856,60

h

Dây Ø14 + cọc ∟63x63x6mm,L=2,5m (có mạ)

bộ

292.793,00

i

Dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm,L=1,5m (không mạ)

bộ

124.250,37

k

Dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm,L=2,5m (không mạ)

bộ

193.514,37

l

Dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm,L=1,5m (có mạ)

bộ

199.866,60

m

Dây Ø18 + cọc ∟63x63x6mm,L=2,5m (có mạ)

bộ

307.803,00

29

Néo chằng:

bộ

636.800,00

30

Dây điện,tiết diện Ø6-: -25mm2

Dây cáp CADIVI tiết diện: 3x25+1x16

m

146.300,00

31

Dây điện,tiết diện Ø26-: -50mm2

Dây cáp CADIVI tiết diện: 3x35+1x16

m

189.800,00

32

Đầu cốt nhôm; A-50 (2 lỗ)

bộ

6.500,00

33

Cầu chì đuôi cá

bộ

7.000,00

34

Cáp ngầm CEVSV:

M(2x7)

m

28.000,00

M(2x11)

m

38.000,00

M(2x16)

m

64.000,00

M(2x25)

m

90.000,00

35

Sơn màu đen (Bạch tuyết)

kg

26.000,00

36

Sơn màu trắng (Bạch tuyết)

kg

26.000,00

37

Bảng điện cửa cột

bảng

4.000,00

38

Cửa cột

cửa

500,00

39

Que hàn Ø4

kg

7.004,00

40

Dây dẫn lên đèn: 2x4

m

15.070,00

41

Giá đỡ tủ điện chiếu sáng

bộ

217.420,00

42

Tủ điện:

Kích thước: 600x800x220cm

bộ

335.000,00

Kích thước: 500x600x220cm

bộ

230.000,00

43

Cột đèn sân vườn,chiều cao cột h=8,5m

ĐC-01

cột

2.319.000,00

ĐC-02

cột

2.634.837,00

ĐC-03

cột

1.702.793,00

44

Đèn sân vườn

Đèn lồng ĐL.01.80W

bộ

550.162,00

Đèn cầu BPL.80W-Ø400

bộ

527.089,00

Đèn nấm TaKeo S700W

bộ

703.921,00

45

Đèn chiếu sáng thảm cỏ CN E 40

bộ

265.266,00

46

Sắt Ø4

m

9.757,37

47

Bóng đèn ốc

bóng

2.500,00

48

Đèn dây rắn (Đài Loan)

m

23.500,00

49

Đèn bóng 3W

bóng

14.000,00

50

Đèn ống

m

10.000,00

51

Đèn pha CN E40

bộ

265.266,00

52

Khung hoa văn,chữ khẩu hiệu (KT: 1x2)m

bộ

100.000,00

53

Khung hoa văn,chữ khẩu hiệu (KT: S>1x2)m

bộ

184.275,81

54

Bộ điều khiển nhấp nháy 2-3 kênh

Trung Quốc SX

bộ

140.000,00

Việt Nam SX

bộ

400.000,00

55

Bộ điều khiển nhấp nháy >=4 kênh

bộ

1.200.000,00

56

Bóng đèn 75-100W

bóng

2.000,00

57

Bóng đèn 100-200W

bóng

4.545,00

58

Dây điện 1x1

m

1.980,00

59

Đui đèn sợi tóc

đui

4.000,00

60

Đui đèn ống

đui

10.000,00

61

Bóng cao áp (thay bóng):

a

Trực tiếp loại:

Công suất 150W

bóng

185.000,00

Công suất 250W

bóng

195.000,00

b

Gián tiếp loại 250W:

Ánh sáng màu vàng (Trung Quốc SX)

bóng

195.000,00

62

Đui E40

đui

30.000,00

63

Bóng đèn ống 1,2m

bóng

10.000,00

64

Tắk te

cái

3.000,00

65

Chao đèn

chao

35.000,00

66

Chấn lưu loại gián tiếp (Đức,Tây Ban Nha SX):

Ánh sáng màu vàng

cái

340.000,00

67

Tụ bù

cái

70.000,00

68

Bộ mồi (khởi động - đèn màu vàng)

cái

170.000,00

69

Xà đơn dài 1,2-4 sứ

bộ

177.986,88

70

Xà kép dài 1,2-4 sứ

bộ

310.973,76

71

Sứ 102 ống chỉ

cái

4.545,45

72

Bulông 18x250

cái

5.845,00

73

Dây đồng 1,2-1,5mm

m

1.800,00

74

Dây đồng 1,2-2mm; 1,5-2mm

m

4.900,00

75

Vấu chống xoay

cái

20.500,00

76

Ghíp kẹp dây

cái

5.909,00

77

Dây 2,5mm

m

1.674,00

78

Dây bọc 1x1,5

m

1.116,00

79

Dây trần

m

1.190,00

80

Xà dài 0,6m có sứ

bộ

82.993,44

81

Xà đơn dài 1,2m không sứ

bộ

132.986,88

82

Xà không sứ: ∟63x63x6

Xà dài L=0,6m

bộ

66.493,44

Xà dài L=0,4m

bộ

44.328,96

Xà dài L=0,3m

bộ

33.246,72

83

Cần đèn cao áp:

a

Cần đèn cao áp chữ L: ∟63x63x6 (có mạ kẽm)

Cần dài L=1,5m

cái

166.233,60

Cần dài L=2m

cái

221.644,80

Cần dài L=2,5m

cái

277.056,00

Cần dài L=3m

cái

332.467,20

b

Cần đèn cao áp chữ S + chụp đơn:

Chiều dài cần L<=2,8m

bộ

430.000,00

Chiều dài cần L<=3,2m

bộ

465.000,00

Chiều dài cần L<=3,6m

bộ

626.885,00

Chiều dài cần L<=3,8m

bộ

650.060,00

Chiều dài cần L<=4m

bộ

673.235,00

Chiều dài cần L<=4,4m

bộ

724.735,00

Chiều dài cần L<=6m

bộ

915.285,00

c

Cần đèn cao áp Ø60,chụp đơn liền cần:

Chiều dài cần L<=2,8m

bộ

534.185,00

Chiều dài cần L<=3,2m

bộ

578.475,00

Chiều dài cần L<=3,6m

bộ

626.885,00

Chiều dài cần L<=3,8m

bộ

650.060,00

Chiều dài cần L<=4m

bộ

673.235,00

Chiều dài cần L<=4,4m

bộ

724.735,00

Chiều dài cần L<=6m

bộ

915.285,00

84

Chụp cột đơn

cái

199.435,00

85

Chụp cột kép

cái

232.454,00

86

Cần đèn chao cao áp

bộ

1.349.300,00

87

Dây thép Ø6

m

9.757,37

88

Sứ quả bàng

quả

70.000,00

89

Tăng đơ

cái

187.000,00

90

Cốt cơ

cái

5.000,00

91

Sứ 104

quả

12.000,00

92

Many

cái

5.000,00

93

Dây điện (đồng)

2x2,5

m

5.800,00

2x1,5

m

4.400,00

94

Dây buộc 1x1,5mm

m

1.164,00

95

Kẹp treo đèn

bộ

9.000,00

96

Dây ra đèn 1x1,6

m

3.410,00

97

Dây đồng một ruột:

M6

m

4.100,00

M10

m

6.000,00

M16

m

8.000,00

M25

m

11.000,00

98

Dây nhôm một ruột:

A16

m

3.200,00

A25

m

5.043,00

99

Ghip (ốc xiết cáp)

bộ

5.454,54

100

Cáp treo (ABC)

2x35

m

9.506,00

4x35

m

17.444,00

4x50

m

23.030,00

4x70

m

31.948,00

4x95

m

42.630,00

101

Dây văng Ø6

m

2.018,18

102

Dây Ø1,5

kg

9.757,37

103

Băng dính

cuộn

2.000,00

104

Lưới bảo vệ 40x50

m2

12.600,00

105

Hộp nối cáp ngầm

hộp

180.000,00

106

Nhựa bitum

kg

7.304,35

107

Băng vải

cuộn

2.000,00

108

Băng vải cách điện

cuộn

5.000,00

109

Củi

kg

63,00

110

Vữa Bêtông M150,đá 1x2

m3

439.831,68

111

Đầu dây 1,5ly

m

15.000,00

112

Sơn chống ghỉ

kg

22.909,00

113

Sơn bóng

kg

12.182,00

114

Chổi sơn

cái

2.000,00

115

Bàn chải sắt

cái

9.545,00

116

Giấy nhám

tờ

9.545,00

117

Giẻ lau

cái

2.000,00

118

Quả cầu nhựa

Ø150

quả

45.000,00

Ø200

quả

105.000,00

Ø300

quả

140.000,00

NHÂN CÔNG:

1

Nhân công 3.0/7

công

37.384.62

2

Nhân công 3.5/7

công

40.759,62

3

Nhân công 4.0/7

công

44.134,62

4

Nhân công 4.5/7

công

48.115,38

MÁY THI CÔNG:

1

Cẩu 6,5T

ca

650.000,00

2

Xe nâng,chiều cao nâng: tới 12m

ca

490.110,00

3

Xe nâng,chiều cao nâng: tới 18m

ca

618.049,00

4

Xe nâng,chiều cao nâng: tới 24m

ca

785.356,00

5

Máy hàn 23KW

ca

117.516,00

6

Máy hàn 14KW

ca

89.640,00

7

Xe thang,chiều dài thang: tới 12m

ca

815.926,00

8

Xe thang,chiều dài thang: tới 24m

ca

1.331.932,00

9

Xe thang,chiều dài thang: tới 18m

ca

998.949,00

10

Xe nâng 5T

ca

385.600,00

11

Ôtô tải 10T

ca

666.032,00

12

Ôtô tải 12T

ca

718.397,00

13

Xe tải 5T

ca

383.280,00



Mã hiệu đơn giá

Nội dung

Quyết định của UBND tỉnh ĐăkLăk

Phần I

ThuyẾt minh và quy đỊnh áp dỤng

Phần II

Đơn giá duy trì hỆ thỐng chiẾu sáng công cỘng

Chương I

Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, choá đèn

CS.1.01.00

Lắp dựng cột đèn bằng cột bêtông cốt thép và bằng cột thép

CS.1.02.00

Lắp đặt chụp đầu cột

CS.1.03.00

Lắp cần đèn các loại

CS.1.04.10

Kéo lèo đèn

CS.1.05.10

Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp

CS.1.06.00

Lắp các loại xà,sứ

CS.1.07.00

Lắp đặt hệ thống tiếp địa, bộ néo

Chương II

Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô - luồn cáp cửa cột - đánh số cột lắp bảng điện của cột - lắp cửa cột - luồn dây lên đèn - lắp tụ điện

CS.2.01.10

Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng

CS.2.02.00

Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá

CS.2.03.10

Rải cáp ngầm

CS.2.04.10

Luồn cáp cửa cột

CS.2.05.10

Đánh số cột

CS.2.06.00

Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

CS.2.07.10

Luồn dây lên đèn

CS.2.08.00

Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng

Chương III

Lắp đặt các loại đèn sân vườn

CS.3.01.10

Lắp dựng cột đèn sân vườn (h = 8,5m)

CS.3.02.10

Lắp đặt đèn lồng

CS.3.03.10

Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

Chương IV

Công tác duy trì nhà vệ sinh công cộng

CS.4.01.00

Lắp đèn màu ngang đường

CS.4.02.00

Lắp đèn trang trí viền công trình kiến trúc

CS.4.03.00

Lắp đèn màu trang trí cây

CS.4.04.00

Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng

CS.4.05.00

Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

CS.4.06.00

Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu

CS.4.07.10

Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

Chương V

Duy trì lưới điện chiếu sáng

CS.5.01.00

Thay bóng đèn sợi tóc, đèn cao áp, đèn đèn ống

CS.5.02.00

Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

CS.5.03.00

Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng

CS.5.04.00

Thay các loại xà

CS.5.05.00

Thay các loại cần đèn chao cao áp, cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép

CS.5.06.10

Thay lèo đèn

CS.5.07.00

Thay các loại dây

CS.5.08.10

Thay tủ điện

CS.5.09.10

Nối cáp ngầm

CS.5.10.10

Thay cột đèn

CS.5.11.00

Công tác sơn

CS.5.12.00

Thay sứ cũ

CS.5.13.00

Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

CS.5.14.00

Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh

Chương VI

Duy trì trạm đèn

CS.6.01.00

Duy trì trạm đèn

CS.6.02.00

Duy trì chất lượng lưới đèn

Bảng quy định nhóm lương công nhân công trình đô thị

Bảng giá vật liệu, nhân công, máy thi công được chọn để tính đơn giá duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng khu vực thành phố Buôn Ma Thuột

Mục lục

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu53/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/12/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/12/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Lữ Ngọc Cư
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuBan hành bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.