Quay lại

Quyết định 53/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 22 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 506/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 5 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có sử dụng ngân sách nhà nước.

b) Khuyến khích các tổ chức, cơ quan, đơn vị thực hiện dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích từ nguồn tài chính khác (ngoài kinh phí ngân sách nhà nước) áp dụng các quy định tại Quyết định này.

Điều 2. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 23 dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật Quản lý bảo vệ rừng quy định tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng quy định tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật Giám định tư pháp về trữ lượng, khối lượng, chủng loại lâm sản quy định tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật Đo vẽ xác định diện tích đất rừng bị vi phạm quy định tại Phụ lục IV.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật Giám định chủng loại động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục V.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững quy định tại Phụ lục VI.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật Khảo nghiệm, tạo giống cây trồng lâm nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ quy định tại Phụ lục VII.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật Phục hồi rừng, nâng cao chất lượng rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục VIII.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn và các hướng dẫn kỹ thuật về lâm nghiệp quy định tại Phụ lục IX.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật Duy trì và phát triển rừng giống, vườn sưu tập giống cây trồng lâm nghiệp quy định tại Phụ lục X.

11. Định mức kinh tế - kỹ thuật Kiểm tra, xây dựng và xác định giống cây lâm nghiệp quy định tại Phụ lục XI.

12. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng Phương án phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XII.

13. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng đường băng cản lửa áp dụng trong phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIII.

14. Định mức kinh tế - kỹ thuật Diễn tập phương án phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIV.

15. Định mức kinh tế - kỹ thuật Theo dõi, cảnh báo và dự báo nguy cơ cháy rừng quy định tại Phụ lục XV.

16. Định mức kinh tế - kỹ thuật Kiểm tra công tác phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVI.

17. Định mức kinh tế - kỹ thuật Trực phòng cháy và chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVII.

18. Định mức kinh tế - kỹ thuật Thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XVIII.

19. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xử lý khơi thông dòng chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh gia cố các vị trí ống bị hở của hệ thống thu nước cho các bể chứa nước phòng cháy chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XIX.

20. Định mức kinh tế - kỹ thuật Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường công vụ, đường tuần tra phục vụ cho công tác bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XX.

21. Định mức kinh tế - kỹ thuật Hội nghị, tập huấn, tuyên truyền trong công tác quản lý bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng quy định tại Phụ lục XXI.

22. Định mức kinh tế - kỹ thuật Lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng quy định tại Phụ lục XXII.

23. Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng phương án thành lập các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Phụ lục XXIII.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tổ chức phổ biến, tuyên truyền, triển khai thực hiện quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Hiệu thực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

2. Trong quá trình áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có các quy định mới phát sinh đề nghị phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố kịp thời sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

Đối với các nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt cho đến khi kết thúc nhiệm vụ, trong trường hợp có sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban TVTU, TT HĐND, UBND thành phố;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- VP: Thành ủy, UBND thành phố;
- Công báo thành phố;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- TTXVN tại Đà Nẵng;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- CPVP;
- Lưu: VT, SNNMT (5b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nam Hưng

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ RỪNG, ĐẤT RỪNG QUY HOẠCH CHO LÂM NGHIỆP; THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, NGĂN CHẶN CÁC HÀNH VI PHÁ RỪNG, LẤN CHIẾM RỪNG, KHAI THÁC LÂM SẢN VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT KHÁC VỀ QUẢN LÝ, BẢO VỆ RỪNG THUỘC PHẠM VI DIỆN TÍCH ĐƯỢC GIAO, KHOÁN BẢO VỆ RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Tuần tra, kiểm tra bảo vệ rừng, đất rừng quy hoạch cho lâm nghiệp; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các hành vi phá rừng, lấn chiếm rừng, khai thác lâm sản và các hành vi vi phạm pháp luật khác về quản lý, bảo vệ rừng thuộc phạm vi diện tích được giao, khoán bảo vệ rừng.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Định mức nhân công lao động


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Loại lao động

Tiêu chuẩn kỹ thuật

A

Chi phí nhân công trực tiếp

công/ ha/ năm

Điều kiện bình thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)

Điều kiện khó khăn (mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55.

Phản ánh, ghi chép cụ thể các thông tin phát hiện trung thực, chính xác theo thực tế

1

Chuẩn bị tuần tra

7,28

8,03

2

Tuần tra, kiểm tra bảo vệ rừng, đất rừng quy hoạch cho lâm nghiệp; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các hành vi phá rừng, lấn chiếm rừng, khai thác lâm sản và các hành vi vi phạm pháp luật khác về quản lý, bảo vệ rừng thuộc phạm vi diện tích được giao, khoán bảo vệ rừng

-

Kiểm tra, phát hiện việc phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ngăn chặn, yêu cầu tạm dừng hành vi vi phạm, ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền để chỉ đạo xử lý. Xác định các địa điểm bị phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng; xác định các nguyên nhân phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng, mất rừng.

-

Kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn việc săn, bắt, bẫy động vật rừng, gỡ bẫy bắt động vật rừng trên tuyến, điểm tuần tra rừng; ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền đề chỉ đạo xử lý. Phòng cháy, chữa cháy rừng.

Xác định các điểm phát hiện việc săn bắt động vật; gỡ bỏ các bẫy săn bắt động vật rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ghi chép trung thực, chính xác theo thực tế phát hiện

3

Báo cáo kết quả tuần tra

Theo đúng kết quả tuần tra bảo vệ

B

Lao động gián tiếp

1

Lập hồ sơ thiết kế giao khoán bảo vệ rừng

Đồng/ ha

50.000

2

Tổ chức thực hiện, nghiệm thu diện tích bảo vệ rừng và lập các hồ sơ, thủ tục liên quan

%

7% x (I)


2. Định mức vật tư, máy móc thiết bị


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn, thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô, nhu yếu phẩm cần thiết.

%

5

Giá trị nhân công trực tiếp

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm: Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng


Mã sản phẩm: Dịch vụ


1. Định mức lao động


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Loại lao động

A

Chi phí nhân công trực tiếp

công/ha/ năm

Điều kiện bình thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)

Điều kiện khó khăn (mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55

a

Bảo vệ rừng

7,28

8,03

-

Tuần tra, kiểm tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ rừng;

-

Phối hợp với chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng tổ chức truy quét, bảo vệ rừng

-

Trực gác, chốt chặn, kiểm soát tra các đối tượng ra vào rừng; đưa các loại hóa chất (chất độc, chất no, chất cháy, chất dễ cháy...), công cụ, phương tiện vào rừng trái pháp luật

-

Phòng cháy, chữa cháy rừng

b

Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh

công/ha năm

12,3

c

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

Công/1000m2

2,19

d

Dọn và chặt gốc cây

Công/1000m2

13

II

Lao động gián tiếp

1

Lập hồ sơ thiết kế

công/ha

4,9

Viên chức loại A1 Nghị định 204/2004/NĐ- CP hoặc kỹ sư trong các công ty lâm nghiệp (hệ số lương: 3,33)

2

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

%

10


2. Định mức vật tư, máy móc thiết bị


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn, thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô, nhu yếu phẩm cần thiết.

%

5

Giá trị nhân công trực tiếp

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP VỀ TRỮ LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG, CHỦNG LOẠI LÂM SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Giám định tư pháp về trữ lượng, khối lượng, chủng loại lâm sản.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Định mức lao động


STT

Định mức lao động

Định mức (công)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

12

1

Định mức công của lao động có chuyên môn

10

- Trình độ Đại học (Kỹ sư lâm nghiệp/Giám định viên)

6

Đo đếm, lập ô tiêu chuẩn, xử lý số liệu cho 01 ha

- Trình độ Trung cấp

4

Hỗ trợ đo đếm hiện trường cho 01 ha

2

Định mức công của lao động phổ thông

2

Phát dọn thực bì, dẫn đường cho 01 ha

II

Định mức lao động gián tiếp

1,2

Bằng 10% lao động trực tiếp

1

Trình độ Đại học (Lãnh đạo đơn vị, Kế toán)

0,8

Duyệt kết quả, thanh quyết toán cho 01 ha

2

Văn thư

0,4

Lưu trữ hồ sơ cho 01 ha

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TẠM THỜI ĐO VẼ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT RỪNG BỊ VI PHẠM (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Đo vẽ xác định diện tích đất rừng bị vi phạm.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


Đơn vị tính: Đồng


TT

Loại đất

LĐKT

Vật tư

Điện năng

Khấu hao máy

Cộng CP trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá ngoại, nội nghiệp

Đơn giá sản phẩm

Đơn giá SP PCKV 0,1

1

Đất đô thị

1,1

Diện tích dưới 100 m2

877.180

24.460

Ngoại nghiệp

621.800

1.169

1

1.817

624.787

124.957

749.744

749.744

24.460

Nội nghiệp

111.156

2.064

384

178

113.782

13.654

127.436

127.436

-

1,2

Diện tích dưới 300 m2

-

-

-

-

1.046.545

29.046

Ngoại nghiệp

738.388

2.665

2

4.142

745.197

149.039

894.236

894.236

29.046

Nội nghiệp

131.998

3.137

583

271

135.989

16.319

152.308

152.308

-

1,3

Diện tích dưới 500 m2

-

-

-

-

1.109.529

30.830

Ngoại nghiệp

783.728

2.829

2

4.396

790.955

158.191

949.146

949.146

30.830

Nội nghiệp

138.945

3.344

622

288

143.199

17.184

160.383

160.383

-

1,4

Diện tích dưới 1000 m2

-

-

-

-

1.358.662

37.709

Ngoại nghiệp

958.609

3.460

2

5.377

967.449

193.490

1.160.938

1.160.938

37.709

Nội nghiệp

171.366

4.066

756

351

176.539

21.185

197.724

197.724

-

1,5

Diện tích dưới 3000 m2

-

-

-

-

1.864.861

51.722

Ngoại nghiệp

1.314.849

4.746

3

7.375

1.326.974

265.395

1.592.368

1.592.368

51.722

Nội nghiệp

236.207

5.573

1.036

481

243.297

29.196

272.493

272.493

-

1,6

Diện tích dưới 10000 m2

-

-

-

-

2.864.227

79.494

Ngoại nghiệp

2.020.851

7.294

5

11.336

2.039.486

407.897

2.447.384

2.447.384

79.494

Nội nghiệp

361.258

8.587

1.596

741

372.182

44.662

416.844

416.844

-

1,7

Diện tích từ 1-10ha

-

-

-

-

3.437.073

95.393

Ngoại nghiệp

2.425.021

8.753

6

13.603

2.447.384

489.477

2.936.860

2.936.860

95.393

Nội nghiệp

433.510

10.304

1.915

889

446.618

53.594

500.212

500.212

-

1,8

Diện tích từ 10-50ha

-

-

-

-

3.723.495

103.343

Ngoại nghiệp

2.627.107

9.483

7

14.736

2.651.332

530.266

3.181.599

3.181.599

103.343

Nội nghiệp

469.636

11.163

2.075

963

483.836

58.060

541.897

541.897

-

1,9

Diện tích từ 50-100ha

-

-

-

-

4.009.918

111.292

Ngoại nghiệp

2.829.192

10.212

7

15.870

2.855.281

571.056

3.426.337

3.426.337

111.292

Nội nghiệp

505.762

12.021

2.235

1.037

521.054

62.527

583.581

583.581

-

1,10

Diện tích từ 100-500ha

-

-

-

-

4.582.764

127.191

Ngoại nghiệp

3.233.362

11.671

8

18.137

3.263.178

652.636

3.915.814

3.915.814

127.191

Nội nghiệp

578.013

13.739

2.554

1.185

595.491

71.459

666.950

666.950

-

1,11

Diện tích từ 500-1000ha

-

-

-

-

5.155.609

143.090

Ngoại nghiệp

3.637.532

13.130

9

20.404

3.671.076

734.215

4.405.291

4.405.291

143.090

Nội nghiệp

650.265

15.456

2.873

1.333

669.927

80.391

750.318

750.318

-

2

Đất ngoài khu vực đô thị

-

-

-

-

-

-

2,1

Diện tích dưới 100 m2

-

-

-

-

584.348

16.307

Ngoại nghiệp

414.534

1.031

1

1.408

416.974

83.395

500.368

500.368

16.307

Nội nghiệp

74.104

366

355

157

74.982

8.998

83.980

83.980

-

2,2

Diện tích dưới 300 m2

-

-

-

-

697.439

19.364

Ngoại nghiệp

492.259

2.352

2

3.210

497.822

99.564

597.386

597.386

19.364

Nội nghiệp

87.999

556

539

239

89.333

10.720

100.053

100.053

-

2,3

Diện tích dưới 500 m2

-

-

-

-

741.997

20.638

Ngoại nghiệp

524.644

2.496

2

3.407

530.549

106.110

636.659

636.659

20.638

Nội nghiệp

92.630

593

574

255

94.052

11.286

105.338

105.338

-

2,4

Diện tích dưới 1000 m2

-

-

-

-

903.284

25.097

Ngoại nghiệp

637.993

3.053

2

4.167

645.216

129.043

774.259

774.259

25.097

Nội nghiệp

113.472

721

698

310

115.201

13.824

129.025

129.025

-

2,5

Diện tích dưới 3000 m2

-

-

-

-

1.237.604

34.397

Ngoại nghiệp

874.407

4.188

3

5.716

884.314

176.863

1.061.176

1.061.176

34.397

Nội nghiệp

155.156

988

957

425

157.525

18.903

176.428

176.428

-

2,6

Diện tích dưới 10000 m2

-

-

-

-

1.908.780

52.996

Ngoại nghiệp

1.347.234

6.436

5

8.785

1.362.460

272.492

1.634.952

1.634.952

52.996

Nội nghiệp

240.839

1.521

1.475

654

244.489

29.339

273.828

273.828

-

2,7

Diện tích từ 1-10ha

-

-

-

-

2.290.537

63.596

Ngoại nghiệp

1.616.681

7.724

6

10.541

1.634.952

326.990

1.961.943

1.961.943

63.596

Nội nghiệp

289.007

1.826

1.770

785

293.387

35.206

328.594

328.594

-

2,8

Diện tích từ 10-50ha

-

-

-

-

2.481.415

68.895

Ngoại nghiệp

1.751.404

8.367

7

11.420

1.771.198

354.240

2.125.438

2.125.438

68.895

Nội nghiệp

313.090

1.978

1.917

850

317.836

38.140

355.977

355.977

-

2,9

Diện tích từ 50-100ha

-

-

-

-

2.672.293

74.195

Ngoại nghiệp

1.886.128

9.011

7

12.298

1.907.444

381.489

2.288.933

2.288.933

74.195

Nội nghiệp

337.174

2.130

2.065

916

342.285

41.074

383.359

383.359

-

2,10

Diện tích từ 100-500ha

-

-

-

-

3.054.049

84.794

Ngoại nghiệp

2.155.575

10.298

8

14.055

2.179.936

435.987

2.615.924

2.615.924

84.794

Nội nghiệp

385.342

2.434

2.360

1.047

391.183

46.942

438.125

438.125

-

2,11

Diện tích từ 500-1000ha

-

-

-

-

3.437.460

95.393

Ngoại nghiệp

2.425.021

11.586

9

15.812

2.452.428

490.486

2.942.914

2.942.914

95.393

Nội nghiệp

433.510

2.739

2.655

2.655

441.558

52.987

494.545

494.545

-

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH CHỦNG LOẠI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Giám định chủng loại động, thực vật hoang dã.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


STT

Định mức lao động

Định mức (công)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

4

1

Định mức công của lao động có chuyên môn

4

2

- Trình độ sau Đại học/ Đại học

2,5

Phân tích, xác định chủng loại cho 01 mẫu

3

- Trình độ Đại học

1,5

Tiếp nhận mẫu, tách chiết cho 01 mẫu

II

Định mức lao động gián tiếp

0,4

Bằng 10% lao động trực tiếp

1

Trình độ Đại học (Lãnh đạo đơn vị, Kế toán)

0,3

Duyệt kết quả, thanh quyết toán cho 01 mẫu

2

Văn thư

0,1

Lưu trữ hồ sơ

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VŨNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm: Xây dựng Phương án Quản lý rừng bền vững


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Định mức lao động


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức (công)

Hệ số lương

I

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục vụ nhiệm vụ

1.1

Dưới 500 ha

Nhiệm vụ

5,0

2,67-3,66

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Nhiệm vụ

6,0

2,67-3,66

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Nhiệm vụ

7,0

2,67-3,66

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Nhiệm vụ

8,0

2,67-3,66

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Nhiệm vụ

9,0

2,67-3,66

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Nhiệm vụ

11,0

2,67-3,66

1.7

Từ 30.000 ha đến dưới 50.000 ha

Nhiệm vụ

13,0

2,67-3,66

1.8

Từ 50.000 ha đến dưới 100.000 ha

Nhiệm vụ

15,0

2,67-3,66

1.9

Từ 100.000 ha đến dưới 200.000 ha

Nhiệm vụ

17,0

2,67-3,66

1.10

Từ 200.000 ha đến dưới 400.000 ha

Nhiệm vụ

19,0

2,67-3,66

1.11

Từ 400.000 ha đến dưới 600.000 ha

Nhiệm vụ

21,0

2,67-3,66

1.12

Từ 600.000 ha trở lên

Nhiệm vụ

23,0

2,67-3,66

2

Xây dựng đề cương, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ

Nhiệm vụ

20,0

4,65-5,76

3

Chỉnh sửa đề cương kỹ thuật và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ

Nhiệm vụ

3,5

4,65-5,76

4

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật

Nhiệm vụ

10,0

2,06-3,33

II

CÔNG TÁC THỰC ĐỊA

5

Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với địa phương, cơ sở

5.1

Dưới 500 ha

Xã, chủ rừng

5,0

3,99-4,98

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã, chủ rừng

8,0

3,99-4,98

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã, chủ rừng

9,0

3,99-4,98

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã, chủ rừng

10,0

3,99-4,98

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã, chủ rừng

12,0

3,99-4,98

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã, chủ rừng

15,0

3,99-4,98

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã, chủ rừng

20,0

3,99-4,98

6

Di chuyển trong quá trình điều tra

Km

0,2

3,33-4,32

7

Điều tra, thu thập thông tin mẫu khóa ảnh ngoài thực địa phục vụ giải đoán ảnh viễn thám

Mẫu

0,5

3,00-3,99

8

Chụp ảnh hiện trạng rừng bằng thiết bị bay không người lái

8.1

Bay dạng tuyến

50 ha

3,0

3,99-4,98

8.2

Bay dạng vùng

100 ha

3,0

3,99-4,98

9

Điều tra, chỉnh lý, bổ sung bản đồ hiện trạng rừng sau giải đoán ảnh ngoài thực địa

9.1

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

8,0

4,32-5,08

9.2

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

10,0

4,32-5,08

9.3

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

12,5

4,32-5,0

9.4

Tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

15,0

4,32-5,08

9.5

Tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

18,5

4,32-5,08

9.6

Tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

23,0

4,32-5,08

9.7

Tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

28,8

4,32-5,08

10

Đo đạc đường lô, đường khoảnh, đường tiểu khu; đường ranh giới chủ quản lý rừng; đường ranh giới rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất; đường ranh cản lửa; đường tuyến điều tra; đường tuần tra lâm nghiệp bằng GPS

Km

0,5

2,06-3,33

11

Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra thu thập số liệu trên tuyến

11.1

Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa dạng thực vật rừng; hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra

Km

7,3

3,99-4,98

11.2

Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đặc điểm lâm học; cấu trúc; tăng trưởng rừng trên tuyến điều tra

Km

9,8

3,99-4,98

11.3

Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra động vật rừng trên tuyến điều tra

Km

6,8

3,99-4,98

11.4

Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra côn trùng rừng, sâu, bệnh hại rừng và động vật không xương sống khác trên tuyến điều tra

Km

9,8

3,66-4,65

11.5

Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến điều tra

Km

4,8

3,66-4,65

12

Điều tra, khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng ngoài thực địa

12.1

Điều tra, khoanh vẽ theo phương pháp khoanh lô dốc đối diện

Ha

0,02

2,06-3,33

12.2

Điều tra, khoanh vẽ theo phương pháp khoanh lô trên tuyến điều tra

Ha

0,7

2,06-3,33

13

Điều tra, khoanh vẽ bổ sung bản đồ lập địa cấp 2 ngoài thực địa

Ha

0,004

3,33-4,32

14

Điều tra, khoanh vẽ bổ sung bản đồ lập địa cấp 1 ngoài thực địa

Ha

0,05

3,33-4,32

15

Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; lâm sản ngoài gỗ; các loài côn trùng rừng, sâu, bệnh hại rừng

Ha

0,02

2,67-3,66

16

Điều tra, khoanh vẽ bản đồ phân bố không gian các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí dưới tán rừng

Ha

0,02

2,67-3,66

17

Điều tra, khoanh vẽ bản đồ dân sinh, kinh tế - xã hội ngoài thực địa

Ha

0,005

3,33-4,32

18

Rà soát, điều chỉnh, bổ sung bản đồ ranh giới chủ quản lý rừng; ranh giới rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất; ranh giới lưu vực nơi cung ứng dịch vụ môi trường rừng.

Ha

0,004

3,33-4,32

19

Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ tự nhiên

19.1

Diện tích 500 m2

OTC

5,0

3,00-3,99

19.2

Diện tích 1.000 m2

OTC

8,5

3,00-3,99

20

Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng gỗ trồng

20.1

Diện tích 100 m2

OTC

1,5

2,67-3,66

20.2

Diện tích 500 m2

OTC

3,0

2,67-3,66

21

Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng tre nứa

21.1

Diện tích 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ô 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi

OTC

2,0

3,00-3,99

21.2

Diện tích 500 m2

OTC

3,5

3,00-3,99

21.3

Diện tích 1.000 m2

OTC

6,0

3,00-3,99

22

Chọn, lập, điều tra, thu thập số liệu trữ lượng rừng trên OTC rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

22.1

Diện tích 500 m2

OTC

4,0

3,00-3,99

22.2

Diện tích 1.000 m2

OTC

7,5

3,00-3,99

23

Điều tra, thu thập số liệu dân sinh, kinh tế - xã hội cấp xã

23.1

Dưới 500 ha

14,0

2,67-3,66

23.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15,0

2,67-3,66

23.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

16,0

2,67-3,66

23.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

17,0

2,67-3,66

23.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

18,0

2,67-3,66

23.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

19,0

2,67-3,66

23.7

Từ 30.000 ha trở lên

20,0

2,67-3,66

24

Điều tra, thu thập số liệu điều kiện tự nhiên; khí hậu, thủy văn cấp xã, chủ rừng

Xã, trạm

5,0

2,67-3,66

24.1

Dưới 500 ha

Xã, chủ rừng

14,0

2,67-3,66

24.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

Xã, chủ rừng

15,0

2,67-3,66

24.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

Xã, chủ

16,0

2,67-3,66

24.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

Xã, chủ rừng

17,0

2,67-3,66

24.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

Xã, chủ rừng

18,0

2,67-3,66

24.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

Xã, chủ rừng

19,0

2,67-3,66

24.7

Từ 30.000 ha trở lên

Xã, chủ rừng

20,0

2,67-3,66

25

Điều tra, thu thập các chỉ tiêu, định mức, quy trình, hướng dẫn kỹ thuật

Cơ sở, mô hình

16,0

2,67-3,66

26

Điều tra, thu thập số liệu hạ tầng giao thông liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp

Km

0,5

2,67-3,66

27

Điều tra, thu thập số liệu hạ tầng kỹ thuật phục vụ quản lý, bảo vệ rừng

Trạm, trại

6,0

2,67-3,66

28

Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu thực địa

Ha

0,005

4,65-5,76

29

Làm việc thống nhất số liệu với địa phương, cơ sở

Nhiệm vụ

2,0

4,65-5,76

30

Chuyển quân và rút quân thực địa

30.1

Cự ly ≤ 200 km

Người

2,0

3,33-4,32

30.2

Cự ly > 200 km

Người

4,0

3,33-4,32

III

CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP

31

Ghép ảnh, xử lý ảnh, xây dựng bản đồ hiện trạng rừng và tính toán các chỉ tiêu của trạng thái rừng từ ảnh chụp bằng thiết bị bay không người lái

31.1

Tỷ lệ 1/1.000

Ha

0,3

3,99-4,98

31.2

Tỷ lệ 1/2.000

Ha

0,2

3,99-4,98

31.3

Tỷ lệ 1/5.000

Ha

0,1

3,99-4,98

31.4

Tỷ lệ 1/10.000

Ha

0,05

3,99-4,98

32

Hiệu chỉnh kết quả sau điều tra thực địa và biên tập xây dựng bản đồ hiện trạng rừng

32.1

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

6,6

3,99-4,98

32.2

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

7,9

3,99-4,98

32.3

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

9,5

3,99-4,98

32.4

Tỷ lệ 1/10.000

Mảnh

11,4

3,99-4,98

32.5

Tỷ lệ 1/25.000

Mảnh

13,7

3,99-4,98

32.6

Tỷ lệ 1/50.000

Mảnh

16,4

3,99-4,98

32.7

Tỷ lệ 1/100.000

Mảnh

18,5

3,99-4,98

33

Tạo bảng thuộc tính và nhập thông tin cho từng lô rừng, đất chưa có rừng

0,0075

3,00-3,99

34

Phân chia và đánh số lô trên bản đồ hiện trạng rừng

0,01

3,00-3,99

35

Tính toán diện tích các lô rừng và đất chưa có rừng

0,001

3,00-3,99

36

Nhập số liệu điều tra vào máy tính theo các biểu điều tra

Biểu

0,1

3,00-3,99

37

Tính toán số liệu điều tra đa dạng thực vật rừng; hệ sinh thái rừng; tái sinh rừng trên tuyến điều tra

Km

0,2

3,00-3,99

38

Tính toán số liệu điều tra đặc điểm lâm học; cấu trúc; tăng trưởng rừng trên tuyến điều tra

Km

0,2

3,00-3,99

39

Tính toán số liệu điều tra động vật rừng trên tuyến điều tra

Km

0,2

3,00-3,99

40

Tính toán số liệu điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến điều tra

Km

0,2

3,00-3,99

41

Tính toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ tự nhiên

41.1

Diện tích 500 m2

OTC

0,125

3,99-4,98

41.2

Diện tích 1.000 m2

OTC

0,25

3,99-4,98

41.3

Diện tích 2.000 m2

OTC

0,50

3,99-4,98

41.4

Diện tích 2.500 m2

OTC

0,75

3,99-4,98

41.5

Diện tích 5.000 m2

OTC

1,5

3,99-4,98

42

Tính toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ trồng

42.1

Diện tích 100 m2 (hoặc ô mẫu 6 cây)

OTC

0,05

3,99-4,98

42.2

Diện tích 500 m2

OTC

0,125

3,99-4,98

42.3

Diện tích 1.000 m2

OTC

0,25

3,99-4,98

43

Tính toán số liệu điều tra OTC rừng tre nứa

43.1

Diện tích 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ô 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi

OTC

0,05

3,33-4,32

43.2

Diện tích 500 m2

OTC

0,125

3,33-4,32

43.3

Diện tích 1.000 m2

OTC

0,25

3,33-4,32

44

Tính toán, thống kê xây dựng các loại biểu

44.1

Tính toán thống kê các loại biểu khác

Biểu

0,2

3,66-4,65

45

Lập danh mục các loài thực vật rừng

Danh mục

60,0

4,98-6,44

46

Lập danh mục các loài động vật rừng

Danh mục

60,0

4,98-6,44

47

Hoàn thiện bản đồ phân bố các loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Bản đồ

2,0

3,00-3,99

48

Hoàn thiện bản đồ phân bố không gian các tuyến, điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí dưới tán rừng

Bản đồ

4,0

3,00-3,99

49

Hoàn thiện bản đồ dân sinh, kinh tế - xã hội

Bản đồ

2,0

3,00-3,99

50

Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo phương án QLRBV

50.1

Dưới 10.000 ha

Báo cáo

120,0

3,99-4,98

50.2

Từ 10.000 ha đến dưới 25.000

Báo cáo

130,0

3,99-4,98

50.3

Từ 25.000 ha đến dưới 50.000 ha

Báo cáo

140,0

3,99-4,98

50.4

Từ 50.000 ha trở lên

Báo cáo

150,0

3,99-4,98

51

Viết báo cáo phương án QLRBV (trên cơ sở kết quả điều tra rừng).

51.1

Dưới 10.000 ha

Báo cáo

50,0

3,99-4,98

51.2

Từ 10.000 ha đến dưới 25.000

Báo cáo

55,0

3,99-4,98

51.3

Từ 25.000 ha đến dưới 50.000 ha

Báo cáo

60,0

3,99-4,98

51.4

Từ 50.000 ha trở lên

Báo cáo

66,0

3,99-4,98

52

Hội nghị, hội thảo tại địa phương, cơ sở

Hội nghị, hội thảo

22,0

4,32-5,08

53

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo sau hội nghị, hội thảo

Báo cáo

15,0

4,32-5,08

54

In ấn, giao nộp tài liệu, thành quả

Nhiệm vụ

8,0

3,00-3,99


(*): Hệ số lương nêu trên chưa cộng hệ số khu vực, hệ số lưu động (công ngoại nghiệp theo Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội Vụ) và Bảo hiểm. Do đó, căn cứ khu vực xây dựng Phương án và nội dung công việc để tính toán hệ số lương phù hợp với điều kiện thực tế.


2. Định mức vật tư, máy móc thiết bị


TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

1

Giấy Gram trắng A4

Gram

20

2

Sổ ghi chép

quyển

5

3

Bút bi

Cái

5

4

Bút chì

Cái

5

5

Ruột chì

hộp

5

6

Tẩy

Cái

5

7

Bút xóa

Cái

5

8

Mực máy in (bản đồ)

hộp

0,1

9

Mực máy tính (in tài liệu)

hộp

0,5

10

Đĩa CD

đĩa

7

11

Định vị GPS

Cái

1

12

Dao phát

Cái

2

13

Thước dây

Cái

3

14

Máy tính cầm tay

Cái

1

15

Thước kỹ thuật

Cái

2

PHỤ LỤC VII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHẢO NGHIỆM, TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP, CÂY LÂM SẢN NGOÀI GỖ (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm: Khảo nghiệm, tạo giống cây trồng lâm nghiệp, cây lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Định mức kinh tế kỹ thuật tạo cây giống bằng phương pháp giâm hom


a) Định mức nhân công lao động


Đơn vị tính: 1.000 cây


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Hệ số lương

1

Bón phân chăm sóc vườn vật liệu giống

công

10

2,55

2

Theo dõi kiểm tra chất lượng chồi

công

1

3,33

3

Cắt cành, vận chuyển và tạo hom

công

15

3,33

4

Khai thác ruột bầu

công

1

2,55

5

Sàng đất, trộn hỗn hợp, đóng bầu

công

2

2,55

6

Cắt hom, xử lý hom và cấy vào nền cát

công

5

3,33

7

Cấy chuyển cây từ cát vào bầu

công

4

3,33

8

Chăm sóc cây con 3 tháng

công

20

2,55

9

Thu thập và xử lý số liệu

công

10

3,33

Tổng cộng

Công

68


(1) Loại túi bầu 9 x 13 cm hoặc 10 x 14 cm nhân hệ số 2; Loại túi bầu 13 x 18 cm hoặc 14 x 25 cm nhân hệ số 3.


b) Định mức vật tư, máy móc thiết bị và chi phí khác


Đơn vị tính: 1.000 cây


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Hệ số lương

I

Nguyên vật liệu

1

Phân hữu cơ

kg

100

2

Phân NPK

kg

5

3

Đất đóng bầu

m3

2

4

Cát

m3

2

5

Túi bầu (7 x 12 cm)(1)

kg

2

6

Nước

m3

15

7

Điện

kW

150

II

Chi phí khác (bao gồm: nhiên liệu, phương tiện, công tác phí, lưu trú đi lấy hom giống)

5% so với tổng chi phí nguyên vật liệu


2. Định mức kinh tế kỹ thuật tạo cây giống bằng phương pháp ghép


a) Định mức nhân công lao động


Đơn vị tính: 1.000 cây


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Ghi chú

1

Dọn thực bì, san nền, lên luống

Công

2

2,55

2

Khai thác vận chuyển vật liệu ruột bầu

Công

4

2,55

3

Sàng đất, trộn hỗn hợp bầu, đóng bầu, xử lý chống nấm

Công

10

2,55

4

Giao ươm, cấy cây vào bầu, chăm sóc gốc ghép

Công

30

2,55

5

Xử lý hạt, tạo gốc ghép (chăm sóc 09 tháng)

Công

52

2,55

6

Lấy cành ghép (cây cao trên 5m, thêm 5 m tăng 25%)

Công

20

3,33

7

Ghép cây

Công

50

2,55

8

Chăm sóc và bảo vệ sau khi ghép (7 tháng)

Công

70

2,55

9

Thu thập và xử lý số liệu

Công

10

3,33

Tổng cộng

Công

248


b) Định mức vật tư, máy móc thiết bị và chi phí khác


Đơn vị tính: 1.000 cây


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Ghi chú

I

Nguyên vật liệu

1

Phân hữu cơ

kg

1.000

2

Phân lân

kg

200

3

Parafin

kg

1

4

Đất đóng bầu

m3

3

5

Túi bầu (10x15cm)

kg

4

6

Túi Nilon chụp cành ghép

kg

0,5

7

Dao ghép

cái

5

8

Kéo cắt cành

cái

5

9

Giá đựng cành ghép

cái

2

10

Băng buộc (dây ghép cây)

kg

1

11

Vật liệu làm giàn che

15% so với tổng chi phí nguyên vật liệu

12

Nước

m3

20

13

Điện

kW

50

II

Chi phí khác (bao gồm: nhiên liệu, phương tiện, công tác phí, lưu trú đi lấy cây ghép)

5% so với tổng chi phí nguyên vật liệu


3. Định mức kinh tế kỹ thuật tạo cây giống bằng hạt


a) Định mức nhân công lao động (2)


Đơn vị tính: 1.000 cây


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Ghi chú

1

Xử lý hạt giống

công

1

3,33

2

Chăm sóc cây mầm (1 tháng)

công

2

3,33

3

Sàng đất, đóng bầu

công

1

2,55

4

Cấy cây vào bầu

công

1

3,33

5

Chăm sóc cây con thời gian 3 tháng

công

6

2,55

6

Đảo bầu, cắt lá

công

1

3,33

Tổng cộng

công

12


(2) Đối với loài cây mọc nhanh hệ số 1,0; đối với loài cây bản địa nhân hệ số 2,0


b) Định mức vật tư, máy móc thiết bị và chi phí khác


Đơn vị tính: 1.000 cây


STT

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Ghi chú

1

Hạt giống

hạt

1.500

2

Phân hữu cơ

kg

30

3

Phân lân

kg

3

4

Đất đóng bầu

m3

0,5

5

Túi bầu

kg

2

6

Vật liệu giàn che

15% mục II

7

Thuốc nấm

gam

10

PHỤ LỤC VIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHỤC HỒI RỪNG, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG RỪNG TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm: Phục hồi rừng, nâng cao chất lượng rừng tự nhiên


Mã sản phẩm, dịch vụ


I. Bảo vệ rừng tự nhiên


1. Định mức nhân công lao động


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Loại lao động

Tiêu chuẩn kỹ thuật

A

Chi phí nhân công trực tiếp

công/ ha/ năm

Điều kiện bình thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)

Điều kiện khó khăn (mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB XH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55

Phản ánh, ghi chép cụ thể các thông tin phát hiện trung thực, chính xác theo thực tế

1

Chuẩn bị tuần tra

7,28

8,03

2

Tổ chức tuần tra bảo vệ rừng

-

Kiểm tra, phát hiện việc phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ngăn chặn, yêu cầu tạm dừng hành vi vi phạm, ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền để chỉ đạo xử lý. Xác định các địa điểm bị phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng; xác định các nguyên nhân phá rừng, khai thác rừng, lấn chiếm đất rừng, mất rừng.

-

Kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn việc săn, bắt, bẫy động vật rừng, gỡ bẫy bắt động vật rừng trên tuyến, điểm tuần tra rừng; ghi âm, ghi hình để ghi nhận sự việc tại hiện trường, lập biên bản và thông tin kịp thời đến người có thẩm quyền đề chỉ đạo xử lý. Phòng cháy, chữa cháy rừng.

Xác định các điểm phát hiện việc săn bắt động vật; gỡ bỏ các bẫy săn bắt động vật rừng trên tuyến và điểm tuần tra; ghi chép trung thực, chính xác theo thực tế phát hiện

3

Báo cáo kết quả tuần tra

Theo đúng kết quả tuần tra bảo vệ

B

Lao động gián tiếp

1

Lập hồ sơ thiết kế giao khoán bảo vệ rừng

Đồng/ ha

50.000

2

Tổ chức thực hiện, nghiệm thu diện tích bảo vệ rừng và lập các hồ sơ, thủ tục liên quan

%

7% x (I)


2. Định mức vật tư, máy móc thiết bị


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn, thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô, nhu yếu phẩm cần thiết.

%

5

Giá trị nhân công trực tiếp


II. khoanh nuôi tái sinh tự nhiên rừng


1. Định mức lao động


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Loại lao động

A

Chi phí nhân công trực tiếp

công/ha/ năm

Điều kiện bình thường (mức độ tập trung lớn hơn 5 ha)

Điều kiện khó khăn (mức độ tập trung nhỏ hơn 5 ha)

Nhóm I, phụ lục 1 Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH (hệ số lương bậc III: 2,55)

a

Bảo vệ rừng

7,28

8,03

-

Tuần tra, kiểm tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ rừng;

-

Phối hợp với chính quyền địa phương và các cơ quan chức năng tổ chức truy quét, bảo vệ rừng

-

Trực gác, chốt chặn, kiểm soát tra các đối tượng ra vào rừng; đưa các loại hóa chất (chất độc, chất no, chất cháy, chất dễ cháy...), công cụ, phương tiện vào rừng trái pháp luật

-

Phòng cháy, chữa cháy rừng

b

Phát dây leo và chặt dọn cây sâu bệnh

công/ha năm

12,3

c

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công

Công/10 00m2

2,19

d

Dọn và chặt gốc cây

Công/10 00m2

13

II

Lao động gián tiếp

1

Lập hồ sơ thiết kế

công/ha

4,9

Viên chức loại A1 Nghị định 204/2004/NĐ-CP hoặc kỹ sư trong các công ty lâm nghiệp (hệ số lương: 3,33)

2

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm

%

10


2. Định mức vật tư, máy móc thiết bị


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục/Công việc

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Bản đồ giấy hoặc bản đồ số khu vực tuần tra, giấy viết, bút viết, sơn xịt, sổ ghi chép, dao phát, đèn pin, quần áo bảo hộ đi rừng, giày, tất, ủng, mũ, áo mưa, thuốc ngăn ngừa côn trùng cắn, thuốc y tế thông thường, võng, tăng đi rừng, lều, bạt, màn, dây thừng, ba lô, nhu yếu phẩm cần thiết.

%

5

Giá trị nhân công trực tiếp

PHỤ LỤC IX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG VÀ HOÀN THIỆN TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN VÀ CÁC HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT VỀ LÂM SINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn và các hướng dẫn kỹ thuật về lâm nghiệp.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


I. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn lâm nghiệp (TCLN), quy chuẩn về lâm nghiệp (QCLN)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Bước công việc

ĐVT

Định mức

I

Xây dựng và hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn lâm nghiệp (TCLN), quy chuẩn về lâm nghiệp (QCLN)

1

Chi công lao động thuê ngoài đối với cán bộ, chuyên gia trực tiếp xây dựng dự thảo TCLN, QCLN (nếu có).

01 dự thảo

20

2

Chi lập dự án TCLN, QCLN trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

01 dự án

1,5

3

Chi lấy ý kiến nhận xét của thành viên Ban kỹ thuật TCLN, Ban biên soạn hoặc tổ biên soạn xây dựng TCLN, của các chuyên gia, nhà khoa học đối với dự thảo TCLN, QCLN

01 thành viên

0,5

4

Chi tổ chức hội thảo khoa học, hội nghị chuyên đề, tham gia góp ý cho dự thảo TCLN, QCLN; mức chi:

km

0,2

4.1

Chủ trì cuộc họp

người/buổi

0,6

4.2

Các thành viên tham dự

người/buổi

0,1

5

Chi nhận xét đánh giá phản biện hoặc thẩm tra hoặc thẩm định của thành viên Hội đồng thẩm tra, Hội đồng thẩm định đối với dự thảo TCLN, QCLN

01 báo cáo

0,5

6

Chi họp hội đồng thẩm tra, thẩm định dự thảo TCLN, QCLN; mức chi:

ha

0,005

6.1

Chủ tịch Hội đồng

người/buổi

1

6.2

Các thành viên Hội đồng

người/buổi

0,5

II

Xây dựng các Hướng dẫn kỹ thuật về lâm nghiệp

1

Chi lập Hướng dẫn kỹ thuật lâm nghiệp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

01 hướng dẫn

1,5

2

Chi các hoạt động khảo sát, điều tra phục vụ công tác xây dựng Hướng dẫn kỹ thuật, mức chi:

2.1

Trường hợp thuê, khoán: mức chi được tính theo mức tiền lương tối thiểu vùng cao nhất tính theo ngày do Nhà nước quy định tại thời điểm tiến hành điều tra thống kê. Trong phạm vi dự toán được giao, tùy vào địa bàn cụ thể, cơ quan chủ trì điều tra thống kê quyết định mức thanh toán tiền công thực hiện các công việc nêu trên cho phù hợp. (Ví dụ: Mức lương tối thiểu vùng cao nhất do Nhà nước quy định là 3.500.000 đồng/tháng. Định mức tiền công ngày để lập dự toán tiền công điều tra, khảo sát là: 3.500.000 đồng:22 ngày=159.000 đồng/ngày)

2.2

Trường hợp thanh toán công tác phí: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị

3

Chi nhận xét, đánh giá phản biện hoặc thẩm tra, thẩm định của thành viên Hội đồng thẩm tra, thẩm định đối với dự thảo Hướng dẫn kỹ thuật lâm nghiệp

01 báo cáo

0,5

PHỤ LỤC X

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT DUY TRÌ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG GIỐNG, VƯỜN SƯU TẬP GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm: Duy trì và phát triển rừng giống, vườn sưu tập giống cây trồng lâm nghiệp.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Định mức nhân công lao động


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Hệ số lương

800 cây/ha

1.000 cây/ha

1.660 cây/ha

1

Chăm sóc, bảo vệ năm thứ nhất

-

Phát chăm lần 1 (250m2/công)

công

40

40

40

2,55

-

Phát chăm lần 2 (300m2/công)

công

33

33

33

2,55

-

Phát chăm lần 3 (300m2/công)

công

33

33

33

2,55

-

Xới vun gốc 3 lần/năm (79cây/công bao gồm cả cây trồng dặm)

công

30,4

38

63

2,55

-

Vận chuyển phân và bón thúc cho cây giống (51cây/công)

công

15,7

19,6

32,5

2,55

-

Bảo vệ

công

7

7

7

2,55

-

Thu thập số liệu

công

10

10

10

3,33

2

Chăm sóc, bảo vệ năm thứ hai trở đi

-

Phát chăm lần 1 (277m2/công)

công

36,1

36,1

36,1

2,55

-

Phát chăm lần 2 (288m2/công)

công

34,7

34,7

34,7

2,55

-

Xới vun gốc 2 lần/năm (79 cây/công bao gồm cả cây trồng dặm)

công

20,3

27,8

42

2,55

-

Tỉa cành, tỉa cây phù trợ, tỉa thưa cơ giới

công

10

10

10

2,55

-

Bảo vệ

công

7

7

7

2,55

-

Thu thập và xử lý số liệu

công

10

10

10

3,33


2. Định mức vật tư, máy móc thiết bị


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Hệ số lương

800 cây/ha

1.000 cây/ha

1.660 cây/ha

I

Nguyên vật liệu

1

Phân NPK

Kg

160

200

500

2

Phân hữu cơ

Kg

1.600

2.000

3.320

3

Thuốc bảo vệ thực vật

Theo thực tế

4

Dụng cụ sản xuất

Theo thực tế

PHỤ LỤC XI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KIỂM TRA, XÂY DỰNG VÀ XÁC ĐỊNH GIỐNG LÂM NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm: Kiểm tra, xây dựng và xác định giống cây lâm nghiệp.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Xây dựng rừng giống chuyển hoá từ rừng trồng và rừng tự nhiên


a) Định mức nhân công lao động


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Hệ số lương

Rừng trồng

Rừng tự nhiên

I

Chuẩn bị

1

Thu thập thông tin về đặc điểm sinh học, vùng phân bố và vùng gây trồng cùa loài, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện,...

công

3

5

3,33

2

Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan đến lâm phần chuyển hóa

công

1

1

3,33

3

Xây dựng biểu mẫu đo đếm thu thập số liệu tại hiện trường, can vẽ bản đồ,...

công

2

3

5,42

II

Thiết kế kỹ thuật chuyển hóa

1

Ngoại nghiệp

19

29

-

Điều tra xác định lâm phần chuyển hóa

công

2

3

3,33

-

Khoanh vẽ bản đồ chuyển hóa trên bản đồ địa hình

công

1

1

3,33

-

Lập ô tiêu chuẩn: diện tích lập ô 10% (rừng trồng); 5% (rừng tự nhiên)

công

3

6

3,33

-

Thu thập số liệu trong ô tiêu chuẩn

công

10

15

3,33

-

Đo vẽ trắc đồ dọc, ngang

công

1

2

3,33

-

Đào phẩu diện đất

công

2

2

3,33

2

Nội nghiệp

13

16

-

Xử lý số liệu ô tiêu chuẩn

công

2

2

3,33

-

Lên trắc đồ dọc, trắc đồ ngang rừng giống chuyển hóa

công

1

2

3,33

-

Lập hồ sơ lý lịch nguồn giống

công

1

1

3,33

-

Xây dựng bản đồ rừng giống chuyển hóa

công

1

1

3,33

-

Xây dựng phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật chuyển hóa

công

8

10

5,42

III

Thực hiện chuyển hóa (tỉa thưa, chăm sóc, bảo vệ)

-

Bài cây chừa, cây chặt

công

5

10

2,55

-

Chặt bỏ cây xấu, dọn vệ sinh rừng sau chặt tỉa

công công

40

30

2,55

-

Bảo vệ (3-5 năm)

công/năm

7

7

2,55

-

Lập hồ sơ nguồn giống

công

2

2

5,42


b) Định mức vật tư, máy móc thiết bị và chi phí khác


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục

ĐVT

Khối lượng

Hệ số lương

Rừng trồng

Rừng tự nhiên

I

Vật tư, máy mọc

1

Sơn

kg

3

3

2

Ảnh

cái

5

5

3

Thước đo chiều cao

cái

0,1

0,1

4

Thước đo đường kính

cái

0,1

0,1

5

Biển chỉ dẫn (0,8x1,2 m, cao 3m)

cái

0,2

0,2

6

Cọc mốc xác định ranh giới

cái

4

4

7

Dụng cụ phục vụ thiết kế chuyển hóa (cuốc, xẻng,...)

Theo thực tế

8

Chi khác (photo, in bản đồ, dao phát,…)

Theo thực tế

II

Chi phí khác (gồm: lệ phí công nhận rừng giống chuyển hóa, phương tiện đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền ngủ,...)

Theo địa điểm thực tế và quy định hiện hành


2. Điều tra, đánh giá và chọn lọc cây trội làm giống


a) Định mức nhân công lao động


Đơn vị tính: 1 ha


TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Khối lượng

Hệ số lương

I

Chuẩn bị

1

Thu thập, sao chụp các tài liệu có liên quan, đến loài cây cần chọn giống

trang

100

2

Thu thập thông tin về vùng phân bố tự nhiên hoặc gây trồng của loài cây tuyển chọn

công

15

3,33

II

Điều tra xác định cây trội

1

Điều tra sơ bộ các lâm phần có cây trội phân bố

Công

30

3,33

2

Khảo sát chọn cây trội

Công

15

3,33

3

Lập ô tiêu chuẩn định vị tại các vị trí có cây trội dự tuyển (mỗi ô có ít nhất 30 cây để làm cây so sánh)

Công

15

3,33

4

Đo đếm số liệu cây trong 5 ô tiêu chuẩn theo những chỉ tiêu đã chọn lọc

Công

25

3,33

5

Xử lý số liệu xác định cây trội dự tuyển

Công

10

3,33

6

Lập hồ sơ cây trội

Công

10

5,42


b) Định mức vật tư, máy móc thiết bị và chi phí khác


Đơn vị tính: 1 ha


ST T

Hạng mục công việc

ĐVT

Khối lượng

Hệ số lương

I

Vật tư

1

Sơn

kg

0.5

2

Chổi quét sơn

cái

1

3

Cọc mốc ô tiêu chuẩn định vị

cọc

50

4

Ảnh

cái

25

5

Biển đánh số hiệu cây mẹ

cái

5

II

Chi khác (bao gồm lệ phí thẩm định cây trội; nhiên liệu, phương tiện đi lại, công tác phí và lưu trú)

Theo địa điểm thực tế và quy định hiện hành

PHỤ LỤC XII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng phương án phòng cháy, chữa cháy rừng. Mã sản phẩm, dịch vụ


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

I

Chi phí trực tiếp

1

Thu thập, tổng hợp số liệu, tài liệu

Công/ phương án

5,0

Lao động thiết kế (cấp bậc công việc 4/9; hệ số lương 3,33)

Cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp

2

Khảo sát thực địa, kiểm kê nguồn cháy, vị trí trọng điểm

Công/1.000 ha

3,0

Tổ công tác 2-3 người

3

Biên soạn dự thảo phương án (thuyết minh, bản đồ)

Công/phương án

7,0

Cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp

4

Hoàn thiện, in ấn, trình duyệt

Công/ phương án

2,0

Hành chính - kỹ thuật

II

Chi phí gián tiếp

1

Tổ chức họp, thẩm định nội bộ, chỉ đạo kỹ thuật,..

%

10% x (I)


Yêu cầu kỹ thuật


a) Phương án phải tuân thủ quy định tại Điều 45 Nghị định số 156/2018/NĐ- CP, Nghị định số 91/2024/NĐ-CP và Nghị định số 183/2025/NĐ-CP nội dung phương án phải đảm bảo, thể hiện rõ bản đồ khu vực có nguy cơ cháy rừng, tỷ lệ từ 1/10.000 đến 1/25.000; phân tích, đánh giá các nguy cơ, rủi ro cháy rừng và đề xuất các biện pháp phòng cháy, chữa cháy rừng khả thi, hiệu quả.


b) Hồ sơ kỹ thuật phải được trình bày đầy đủ có chữ ký xác nhận của cán bộ kỹ thuật phụ trách và lãnh đạo đơn vị phê duyệt.

PHỤ LỤC XIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐƯỜNG BĂNG CẢN LỬA TRONG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng đường băng cản lửa trong phòng cháy, chữa cháy rừng.


Mã sản phẩm, dịch vụ:


1. Định mức xây dựng đường băng trắng


Mã hiệu

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

A

Chi phí trực tiếp

Thực hiện nơi có độ dốc dưới 25 độ

TR.37

Nhân công làm đường băng trắng cản lửa thủ công

Công/1.000m2

2,19

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55

Phát dọn thực bì và dọn cỏ trên đường băng, xử lý vật liệu cháy ra khỏi đường băng cản lửa

TB

Nhân công làm đường băng trắng cản lửa bằng cơ giới

TB.1

Máy phát cỏ (Phát dọn thực bì toàn diện - chăm sóc bằng máy 1 CV)

Ca/1.000m2

0,61

Phát sát gốc và băm dập thành những đoạn ngắn. Nếu phát theo băng; kích thước băng chừa và băng phát phải đảm bảo đúng quy định kỹ thuật, thực bì phát dọn phải xếp gọn theo đường đồng mức

TB.2

Máy phát cỏ (Phát dọn thực bì theo băng bằng máy 1 CV)

Ca/1.000m2

0,75

TB.3

Cưa xăng (CS máy 4,5 CV)

Ca/ha

4,31

Cây phi mục đích được cắt sát gốc (chiều cao gốc không quá 10 cm) và cắt thành những đoạn ngắn, xếp gọn theo đường đồng mức đảm bảo đúng thiết kế định kỹ thuật. Trong quá trình cắt dọn cây phi mục đích không được làm gãy, đổ những cây mục đích xung quanh

TB.4

Máy ủi (Làm đường băng cản lửa - CS máy 110 CV)

Ca/ha

3,00

Rà ủi sạch bề mặt bằng cản lửa, thu dọn thân, cành, lá cây, cỏ và thảm mục trên băng cản lửa

B

Chi phí gián tiếp

-

Tổ chức kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, chỉ đạo kỹ thuật,..

%

10% x (A)


2. Định mức xây dựng đường băng xanh


a) Chi phí trực tiếp:


- Chi phí nhân công: hỗ trợ theo định mức trồng rừng tập trung, cụ thể:


+ Chi phí nhân công lao động trồng rừng, bao gồm:


TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

-

Phát dọn thực bì theo băng thủ công

công/1000 m2

4,08

-

Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40 cm

công/1000 hố

15,38

-

Lấp hố

công/1000 hố

4,90

-

Vận chuyển và bón phân (bón lót) lượng bón 0,1 kg

công/1000 cây

5,88

-

Vận chuyển cây con và trồng rừng chính

công/1000 cây

17,24

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)

công/1000 cây

6,76

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm 10%

công/1000 cây

25,64


+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 1:


TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

công/1000 m2

1,58

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

công/1000 m2

1,05

-

Phát chăm sóc thủ công lần 3

công/1000 m2

1,05

-

Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40 cm

công/1000 hố

15,38

-

Lấp hố

công/1000 hố

4,90

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm 10%

công/1000 cây

25,64

-

Vận chuyển và bón phân (bón thúc) lượng bón 0,1 kg

công/1000 cây

5,88

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)

công/1000 cây

6,76

-

Bảo vệ rừng trồng

công/ha

7,28


+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 2:


TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

công/1000 m2

1,58

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

công/1000 m2

1,05

-

Phát chăm sóc thủ công lần 3

công/1000 m2

1,05

-

Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40 cm

công/1000 hố

15,38

-

Lấp hố

công/1000 hố

4,90

-

Vận chuyển cây con và trồng dặm 5%

công/1000 cây

25,64

-

Vận chuyển và bón phân (bón thúc) lượng bón 0,1 kg

công/1000 cây

5,88

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)

công/1000 cây

6,76

-

Bảo vệ rừng trồng

công/ha

7,28


+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 3:


TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

-

Phát chăm sóc thủ công lần 1

công/1000 m2

1,30

-

Phát chăm sóc thủ công lần 2

công/1000 m2

1,25

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)

công/1000 cây

6,76

-

Bảo vệ rừng trồng

công/ha

7,28


+ Chi phí nhân công lao động chăm sóc năm 4, năm 5:


TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Định mức

-

Phát chăm sóc thủ công

công/1000 m2

1,25

-

Xới vun gốc (đường kính từ 0,8 m - 1,0 m)

công/1000cây

6,76

-

Bảo vệ rừng trồng

công/ha

7,28


- Chi phí vật tư:


+ Chi phí cây giống: theo đơn giá bán trên thị trường tại thời điểm thực hiện. Trong đó, số lượng cây giống theo mô hình trồng rừng; số lượng cây tra dặm khi trồng rừng bằng 10% cây giống theo mô hình trồng rừng; số lượng cây tra dặm khi chăm sóc năm 1 bằng 10% cây giống theo mô hình trồng rừng; số lượng cây tra dặm khi chăm sóc năm 2 bằng 5% cây giống theo mô hình trồng rừng.


+ Phân bón theo đơn giá bán trên thị trường tại thời điểm thực hiện. Trong đó, phân bón lót trồng rừng và bón thúc khi chăm sóc có định mức 0,1 kg/hố;


+ Vật tư khác: 5% tổng vật tư cây giống và phân bón.


b) Chi phí gián tiếp: được tính không quá 10% của chi phí trực tiếp.

PHỤ LỤC XIV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DIỄN TẬP PHƯƠNG ÁN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Diễn tập phương án phòng cháy, chữa cháy rừng.


Mã sản phẩm, dịch vụ


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

I

Chi phí trực tiếp

1

Khảo sát, vị trí tổ chức thực tập , điều tra, rà soát xác định khu vực ô nhiễm vật liệu nổ, bom mìn tàn dư sau chiến tranh

Công/ 10.000 m2

Căn cứ theo quy mô, mức độ để phân theo định mức quy định tại Thông tư số 123/2021/TT-BQP ngày 20/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn xác định Định mức dự toán và quản lý chi phí trong dự toán rà phá bom mìn vật nổ

- Kiểm tra khảo sát, thu thập thông tin về tình hình tại vị trí đề xuất thực tập;

- Kiểm tra, phát cây, dây leo tại vị trí khảo sát, dùng máy dò mìn, dò tìm trong khu vực khảo sát;

- Kiểm tra vị trí đã đánh dấu tín hiệu. Đào từng lớp tại điểm có tín hiệu cho đến khi lộ vật gây tín hiệu (nếu có).

2

Làm đường băng trắng cản lửa thủ công xung quanh khu vực thực tập

Công/ 1000m2

2,19

Phát dọn thực bì và dọn cỏ trên đường băng, xử lý vật liệu cháy ra khỏi đường băng cản lửa

3

Kinh phí hỗ trợ cho các hộ dân, thành viên tham gia thực tập PCCCR

đồng/người/ ngày

234.000

Điều 43 Nghị định số 200/2025/NĐ-CP ngày 09/7/2025 của Chính phủ; Chi đúng đối tượng thành phần

4

Chi phí giải khát giữa giờ cho đại biểu tham dự

đồng/người/buổi

50.000

Thông tư số 12/2025/TT-BTC; Chi đúng đối tượng thành phần

4

Sân khấu, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng

Đợt

1

Thông tư số 12/2025/TT-BTC ; Đảm bảo phục vụ cho yêu cầu tổ chức thực tập phương án

6

Băng rôn, pano

Đợt

1

Theo Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL ngày 15/4/2020; Nội dung phù hợp với đợt thực tập

II

Chi phí gián tiếp

-

Công tác tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, hậu cần, an toàn

%

10% x (I)

III

Định mức máy móc, thiết bị

1

Máy bơm nước

cái

≤ 03

Phù hợp với điều kiện thực tế và quy trình kỹ thuật đảm bảo phục vụ công tác chữa cháy rừng

2

Máy phát điện

cái

01

3

Máy thổi gió

cái

≤ 20

4

Rựa phát

cái

50

5

Vật tư y tế

Bộ

≤ 03

6

Hệ thống loa cầm tay

cái

≤ 03

7

Thiết bị thông tin liên lạc (bộ đàm)

Bộ

≤ 03

IV

Định mức nhiên liệu

1

Xăng

lít

50 - 70

Đảm bảo phù hợp với thiết bị tham gia chữa cháy

2

Nhớt pha động cơ

lít

15


Yêu cầu kỹ thuật


a) Việc diễn tập phải được xây dựng và triển khai trên cơ sở phương án phòng cháy, chữa cháy rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.


b) Thành phần tham gia diễn tập phải bảo đảm đầy đủ các lực lượng theo quy định, gồm: Kiểm lâm, chủ rừng, dân quân tự vệ, công an, quân đội và các lực lượng khác khi cần thiết.


c) Sau khi kết thúc diễn tập, đơn vị tổ chức phải lập biên bản tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, đồng thời lưu giữ đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định.

PHỤ LỤC XV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO DÕI, CẢNH BÁO VÀ DỰ BÁO NGUY CƠ CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Theo dõi, cảnh báo và dự báo cháy rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ


TT

Tên công việc

Định mức

Định mức

Loại lao động

Tiêu chuẩn kỹ thuật

I

Chi phí trực tiếp

1

Thu thập số liệu khí tượng, thủy văn, thông tin cháy rừng (qua trạm, vệ tinh, dự báo thời tiết)

Công/tháng

4,0

Lao động thiết kế (cấp bậc công việc 4/9; hệ số lương 3,33)

Cán bộ kỹ thuật lâm nghiệp

2

Phân tích, tính toán chỉ số dự báo cháy rừng (FDRS, Nesterov, Angstrom...)

Công/tháng

3,0

tính toán bằng phần mềm, bảng tính, cập nhật dữ liệu hằng ngày

3

Cảnh báo và thông báo cấp dự báo nguy cơ cháy rừng (cập nhật bản đồ, gửi báo cáo)

Công/lần

1,5

Cập nhật 1-2 lần/ngày vào mùa khô

4

Quản lý, vận hành hệ thống cảnh báo (máy tính, internet, thiết bị GPS, camera, trạm đo)

Công/tháng

2,0

Đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục, khắc phục sự cố nhỏ

II

Chi phí gián tiếp

1

Tổ chức kiểm tra, giám sát, báo cáo định kỳ, chỉ đạo kỹ thuật,..

%

10% x (I)


Yêu cầu kỹ thuật


- Thông tin cảnh báo, dự báo nguy cơ cháy rừng phải cập nhật tối thiểu một lần mỗi ngày trong mùa khô;


- Việc cảnh báo, dự báo phải sử dụng bản đồ số hoặc phần mềm chuyên dùng (có thể tích hợp từ hệ thống Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc hệ thống FPD/FRMS);


- Báo cáo tổng hợp định kỳ theo tuần, tháng và mùa khô gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường thông qua Chi cục Kiểm lâm bảo đảm phù hợp với định mức kinh tế - kỹ thuật theo dõi, cảnh báo và dự báo nguy cơ cháy rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

PHỤ LỤC XVI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Kiểm tra công tác phòng cháy, chữa cháy rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ


a) Định mức nhân công


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

1

Kiểm tra định kỳ PCCCR (ngày)

Công/ca

1,0

Lao động thiết kế (cấp bậc công việc 4/9; hệ số lương 3,33)

Kiểm tra ít nhất 03 vị trí/ca; ghi biên bản

2

Kiểm tra đột xuất PCCCR (đêm)

Công/ca

1,5

Sử dụng thiết bị hồng ngoại; báo cáo ngay

3

Kiểm tra chuyên sâu thiết bị PCCR

Công/ca

2,0

Đánh giá hiệu quả thiết bị; lập báo cáo


b) Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Định mức

Yêu cầu kỹ thuật

1

Máy đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

01/đoàn

Đo chính xác trong phạm vi 0- 100°C.

2

Thiết bị kiểm tra nguồn nước

bộ

01/trạm

Đảm bảo áp lực tối thiểu 2 bar (20m cột nước)

3

Camera nhiệt

cái

01/đoàn

Phát hiện điểm cháy trong bán kính 05km


c) Định mức phương tiện


- Xe chuyên dụng: 01 xe/đoàn kiểm tra (tối đa 05 người).


- Máy bay không người lái (drone): 01 máy/đợt kiểm tra diện rộng.


Yêu cầu kỹ thuật


- Lập biên bản kiểm tra, ghi nhận đầy đủ hiện trạng và kiến nghị các biện pháp khắc phục, xử lý (nếu có).


- Tổng hợp kết quả kiểm tra và lập báo cáo gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra công tác phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố.

PHỤ LỤC XVII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỰC PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Trực phòng cháy và chữa cháy rừng tại chòi canh/trạm bảo vệ rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ


a) Định mức nhân công


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

1

Nhân công trực PCCCR ban ngày

Công/ca

1,00

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55

Có mặt đúng giờ; liên tục quan sát; báo cáo kịp thời khi phát hiện dấu hiệu cháy; ghi chép nhật ký trực

2

Nhân công trực PCCCR ban đêm

Công/ca

1,50

Sử dụng đèn pin, thiết bị hồng ngoại; đảm bảo thông tin thông suốt

3

Trực kết hợp tuần tra lưu động PCCCR (ngày)

Công/ca

1,2

Di chuyển tối thiểu 05 km/ca; mang theo thiết bị chữa cháy xách tay

4

Trực kết hợp tuần tra lưu động PCCCR (đêm)

Công/ca

1,8

Tuần tra ít nhất 02 lượt/ca; phối hợp trạm gác cố định


b) Định mức thiết bị


TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Định mức

Yêu cầu kỹ thuật

1

Máy thổi gió

cái

02/ca

Đặt tại chòi canh và phương tiện tuần tra

2

Thiết bị xử lý thực bì (Cưa xăng, máy cắt thực bì, máy cắt cỏ...)

cái

02/ca

3

Định vị cầm tay GPS

cái

01/ca

4

Dụng cụ chữa cháy rừng (Dao phát, cào, quốc, xẻng…)

cái

05/ca

5

Đèn pin chiếu sáng cá nhân

cái

02/ca

6

Tháp quan trắc cháy rừng bằng camera quang học

cái

01/trạm

Đặt tại chòi canh/ Trạm bảo vệ rừng


Yêu cầu kỹ thuật


a) Công tác trực phòng cháy, chữa cháy rừng phải được thực hiện trong cao điểm mùa khô, có phân ca cụ thể và ghi chép đầy đủ vào sổ nhật ký trực.


b) Khi phát hiện sự cố, phải kịp thời báo động và thông tin ngay cho cơ quan thường trực phòng cháy, chữa cháy rừng để xử lý.


c) Định kỳ, đơn vị thực hiện phải lập báo cáo tổng hợp về tình hình trực, số vụ cháy đã phát hiện và các trường hợp được ngăn chặn, gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

PHỤ LỤC XVIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

I

Chi phí trực tiếp

1

Tuần tra, trực gác, canh lửa tại các chòi, điểm nóng

Công/ca

1,0

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55

Bố trí trực suốt mùa khô

2

Tuyên truyền, cắm biển báo, phát tờ rơi, loa phát thanh

Công/điểm tuyên truyền

0,5

Thực hiện theo kế hoạch PCCCR hằng năm

3

Duy tu, bảo dưỡng băng cản lửa (phát dọn, mở rộng)

Công/1. 000 m²

2,0

Phát sạch thực bì, xử lý vật liệu cháy

4

Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ PCCCR (máy bơm, dao phát, máy thổi gió)

Công/lần chuẩn bị

1,0

Kiểm tra, vận hành thử

5

Tham gia chữa cháy rừng (lực lượng tại chỗ)

Dập lửa bằng dụng cụ thủ công, máy thổi gió, máy bơm

-

Tham gia chữa cháy rừng (ban ngày)

Công/gi ờ/người

1,0

-

Tham gia chữa cháy rừng (ban đêm)

Công/gi ờ/người

1,5

6

Huy động cơ giới chữa cháy (máy bơm nước, máy ủi mở đường)

Ca máy/giờ

Theo bảng định mức máy móc tại Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT (Bảng 4)

Thực hiện theo lệnh huy động

II

Chi phí gián tiếp

1

Tổ chức kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, chỉ đạo kỹ thuật

%

10% x (I)


Yêu cầu kỹ thuật


- Việc triển khai phải tuân thủ quy định pháp luật và phương án phòng cháy, chữa cháy rừng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm thực hiện theo phương châm “4 tại chỗ” và “5 sẵn sàng” trong công tác phòng cháy, chữa cháy rừng tại địa phương.


- Trong quá trình thực hiện, phải chấp hành nghiêm các quy định về an toàn lao động, sử dụng đầy đủ trang bị bảo hộ cá nhân khi làm việc tại hiện trường.

PHỤ LỤC XIX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ KHƠI THÔNG DÒNG CHẢY, NẠO VÉT ĐẬP DÂNG, VỆ SINH, GIA CỐ CÁC VỊ TRÍ ỐNG BỊ HỞ CỦA HỆ THỐNG THU NƯỚC CHO CÁC BỂ CHỨA NƯỚC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Xử lý khơi thông, dòng chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh, gia cố các vị trí ống bị hở của hệ thống thu nước cho các bể chứa nước phòng cháy, chữa cháy rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ


a) Xử lý khơi thông, dòng chảy, nạo vét đập dâng, vệ sinh, gia cố các vị trí ống bị hở của hệ thống thu nước cho các bể chứa nước phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn thành phố.


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

I

Chi phí trực tiếp

Cấp thực bì cấp 2 (hệ số K = 1), cự ly đi làm 1-2km (hệ số K = 1), Đô thị loại I (hệ số K = 0,92); Không trung chuyển bùn (hệ số K = 0,85), đập dâng có chiều rộng < 6m, không có hành lang lối vào

1

Nạo vét bùn rác (bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát) tại các đập dâng tích nước

Công/m3

4,56

(điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55

Nạo vét đất, bùn tại các đập dâng bằng phương pháp thủ công, dùng cuốc, xẻng đào bới, chuyển đất, đá ra khỏi đập ngăn thu nước, đảm bảo đập tích trữ đủ nước dẫn vào bể chứa

2

Nạo vét bùn và vệ sinh bể nước

Công/m3

4,56

Nạo vết bùn đất và vệ sinh bể nước

3

Phát quang đường ống từ đập dâng về bể chứa nước, phát quang các ống hệ thống tưới ẩm

Công/ 1000m2

2,59

Phát dọn cây cỏ, bụi rậm trên tuyến đường ống nước từ đập dâng về bể nước

II

Chi phí vật tư

1

Ống nước thay thế, trụ cứu hỏa, keo dán, van khóa và các loại vật tư khác có liên quan....

Bộ

1

Chi theo thực tế

III

Chi phí quản lý

1

Tổ chức kiểm tra, quản lý công trình

%

3,263x (I + II)

- Đơn vị tự quản lý thì hệ số K = 0,8


b) Định mức xây dựng


- Chi phí trực tiếp:


+ Theo Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp.


+ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 08/2025 ngày 30/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi bổ sung một số định mức xây dựng tại Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;


+ Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị.


+ Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Công bố đơn giá nhân công xây dựng năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng


- Chi phí vật tư: theo thực tế


- Chi phí quản lý: Bảng 1.1 Phần II Phụ lục VIII, Thông tư số 12/2021/TT- BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng.


c) Cách tích điều chỉnh định mức quy đổi


Mỗi một bước công việc có 1 định mức (1 ô mức) tương ứng với những điều kiện nhất định về điều kiện sản xuất: Tổ chức nơi làm việc, nội dung công việc và yêu cầu kỹ thuật cho mỗi nội dung công việc... Khi những điều kiện sản xuất thay đổi thì định mức lao động sẽ được điều chỉnh và tính toán lại cho phù hợp điều kiện sản xuất thực tế.


Mức điều chỉnh được tính:



Với Mđc: Mức nhân công điều chỉnh theo điều kiện sản xuất thực tế


Mnc: Mức nhân công tại các ô mức


Ki: hệ số điều chỉnh theo điều kiện sản xuất


i = 1 - 9: tùy theo điều kiện sản xuất tương ứng


Yêu cầu kỹ thuật


a) Công tác duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường công vụ, đường tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng phải được thực hiện theo định kỳ hoặc đột xuất khi có phát sinh hư hỏng, bảo đảm các tuyến đường luôn thông suốt, đáp ứng yêu cầu quản lý, bảo vệ và phòng cháy, chữa cháy rừng. Việc duy tu, bảo dưỡng phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành về xây dựng và bảo trì đường giao thông lâm nghiệp; bảo đảm an toàn, chất lượng và phù hợp với đặc thù địa hình rừng.


b) Vật liệu sử dụng trong quá trình duy tu, bảo dưỡng như đất, đá, cấp phối, bê tông, cống, rãnh thoát nước và các cấu kiện khác phải đúng chủng loại, có chất lượng đạt yêu cầu theo thiết kế được phê duyệt. Quá trình thi công phải có nhật ký theo dõi, ghi nhận khối lượng công việc, có cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát và xác nhận.


c) Sau khi hoàn thành, hạng mục công việc phải được tổ chức nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng và lưu trữ đầy đủ hồ sơ phục vụ công tác quản lý theo quy định.

PHỤ LỤC XX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TU, BẢO DƯỠNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VỤ, ĐƯỜNG TUẦN TRA BẢO VỆ RỪNG VÀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường công vụ, đường tuần tra bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức

Loại lao động

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I. ĐỊNH MỨC NHÂN CÔNG

1

Nhân công phát dọn thực bì theo băng/đám bằng thủ công trên tuyến đường công vụ, đường tuần tra

Công/ 1.000m2

4,08

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc IV là 2,55 Cấp thực bì cấp 2 (hệ số K = 1), cự ly đi làm >2km (hệ số K = 1,08), độ dốc từ 20 - 25º (hệ số K = 1), Cấp đất cấp III (hệ số K = 1,15)

Phát sát gốc; băm dập thành những đoạn ngắn. Nếu phát theo băng kích thước băng chừa và băng phát phải đảm bảo đúng quy định kỹ thuật, thực bì phát dọn phải xếp gọn theo đường đồng mức, chừa lại những con tái

TR.01 Bảng 5, TT21/2023/TT-BNNPTNT Dòng TR.48, Bảng 5

2

Dọn chặt gốc cây trên tuyến đường

Công/ 100m2

13,00

Dọn chặt gốc cây đưa ra khỏi tuyến đường

Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT

3

Đào nền đường bằng thủ công tại các vị trí đất, đá vùi lấp,…

công/ m3

0,87

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc III là 2,16

Đào nền đất tại các vị trí bị đất đá vùi lấp do sạt lở trong phạm vi 30m

AB.1171, cột 4, Thông tư 12/2021/TT -BXD

4

Đắp đất bằng thủ công tại các vị trí sạt lở cục bộ,

công/ m3

0,56

Đắp đất tại các vị trí sạt lở cục bộ đã được đào đổ đóng tại nơi đắp trong phạm vi 30m

AB.1311, cột 1, Thông tư 12/2021/TT-BXD

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

1

Làm đường công vụ bằng thiết bị Máy phát cỏ (Phát dọn thực bì theo băng bằng máy 1 CV)

Ca/ 1.000m2

0,75

Nhóm I (điều kiện lao động bình thường) quy định tại mục 1.1 khoản 1 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTBXH; áp dụng hệ số lương bậc III là 2,16

Phát sát gốc và băm dập thành những đoạn ngắn. Nếu phát theo băng; kích thước băng chừa và băng phát phải đảm bảo đúng quy định kỹ thuật, thực bì phát dọn phải xếp gọn theo đường đồng mức

TB.2, Bảng 4 Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT

2

Cưa xăng (CS máy 4,5 CV)

Ca/ ha

4,31

Cây phi mục đích được cắt sát gốc (chiều cao gốc không quá 10 cm) và cắt thành những đoạn ngắn, xếp gọn theo đường đồng mức đảm bảo đúng thiết kế định kỹ thuật. Trong quá trình cắt dọn cây phi mục đích không được làm gãy, đổ những cây mục đích xung quanh

TB.3, Bảng 4 Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT

III. CHI PHÍ QUẢN LÝ

1

Tổ chức kiểm tra, quản lý công trình

%

3,263x (I +II)

Bảng 1.1 Phần II Phụ lục VIII Thông tư 12/2021/TT -BXD


Yêu cầu kỹ thuật


a) Công tác duy tu, bảo dưỡng phải được thực hiện định kỳ hoặc đột xuất (khi có hư hỏng do thiên tai, mưa bão, sạt lở), bảo đảm các tuyến đường luôn thông suốt, phục vụ kịp thời cho công tác quản lý, bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng.


b) Việc sửa chữa, bảo dưỡng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về xây dựng và bảo trì đường giao thông lâm nghiệp, bảo đảm an toàn, chất lượng và phù hợp với điều kiện địa hình.


c) Vật liệu sử dụng (đá, đất, cấp phối, bê tông, cống thoát nước, rãnh thoát nước...) phải đúng chủng loại, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với thiết kế được phê duyệt.


d) Quá trình thi công phải có nhật ký theo dõi, ghi chép khối lượng công việc thực hiện, có cán bộ kỹ thuật giám sát và xác nhận.


đ) Sau khi hoàn thành, phải tổ chức nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, đồng thời lưu trữ hồ sơ phục vụ công tác quản lý đúng quy định.

PHỤ LỤC XXI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HỘI NGHỊ, TẬP HUẤN, TUYÊN TRUYỀN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG, PHÁT TRIỂN RỪNG VÀ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Định mức kinh tế kỹ thuật hội nghị, tập huấn tuyên truyền trong công tác quản lý bảo vệ rừng, phát triển rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng.


Mã sản phẩm, dịch vụ


a) Định mức lao động:


TT

Định mức lao động

Định mức

Ghi chú

1

Giảng viên/Báo cáo viên

1,0 công/buổi

01 buổi tương đương 04 tiết

2

Trợ giảng (nếu có)

0,5 công/buổi

Áp dụng đối với lớp tập huấn cần hỗ trợ kỹ thuật, thực hành

3

Hỗ trợ tổ chức, điều hành lớp/hội nghị

0,5 công/lớp

Tùy quy mô lớp học, hội nghị

4

Phục vụ hậu cần

1,0 công/lớp

Bao gồm chuẩn bị hội trường, in tài liệu, nước uống

5

Cán bộ tổng hợp, báo cáo kết quả

0,5 công/lớp

Bao gồm tổng hợp danh sách, biên bản, báo cáo


b) Định mức máy móc, thiết bị


TT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức (giờ)

1

Máy chiếu, màn hình

Độ phân giải HD

8 giờ/ngày

2

Âm thanh, micro

Bộ tiêu chuẩn hội trường 50-100 người

8 giờ/ngày

3

Máy in/photocopy

in khổ A4, tốc độ 20-30 trang/phút

5 giờ/lớp

4

Máy tính bảng/Smart phone

Có GPS, Ram 4gb trở lên

8 giờ/ngày

5

Máy tính xách tay

Core i7, ram 8gb

8 giờ/ngày

6

Máy ảnh, máy quay phim

Quay phim HD, bộ nhớ 32GB

4 giờ/ngày


c) Định mức vật tư


TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

1

Tài liệu học tập

Bộ/học viên

In 02 mặt trang giấy A4

1 bộ/học viên

Mỗi học viên/bộ

2

Văn phòng phẩm

Gói/lớp

Giấy A4, bút, kẹp

1 gói/lớp

1 gói/lớp

3

Nước uống, giải khát

Suất/người/ buổi

350ml/chai + bánh ngọt

1 suất/người /buổi

Theo định mức/01 người

4

Tờ rơi tuyên truyền

Bản/tờ

In màu 2 mặt, khổ A4 (120- 150g/m² giấy Couches)

01 tờ/học viên hoặc 100-500 tờ/sự kiện

Theo số lượng phát hành

5

Pano tuyên truyền

Tấm

Chất liệu bạt Hiflex khổ lớn (1,2m x 2,0m), in màu, có khung treo ngoài trời

2-4 pano/sự kiện hoặc số lượng vị trí treo tại địa phương

Theo số lượng in


Yêu cầu kỹ thuật


a) Tổ chức đúng nội dung, chương trình, kế hoạch hội nghị, tập huấn, tuyên truyền đã được phê duyệt.


b) Đảm bảo địa điểm, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ phù hợp với quy mô, số lượng người tham dự.


c) Chuẩn bị đầy đủ tài liệu, giáo trình, pano, áp phích, tờ rơi và các phương tiện truyền thông khác, bảo đảm rõ ràng, dễ hiểu, phù hợp đối tượng.


d) Báo cáo viên, giảng viên, cán bộ phụ trách phải có chuyên môn, kinh nghiệm phù hợp.


e) Quá trình thực hiện phải có biên bản, danh sách đại biểu, hình ảnh minh chứng; kết thúc phải có báo cáo tổng hợp, đánh giá và kiến nghị.

PHỤ LỤC XXII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: giao rừng, cho thuê rừng


Mã sản phẩm, dịch vụ:


I. THUYẾT MINH CHUNG


1. Hệ số lương


Hệ số lương trong Thông tư này thực hiện theo quy định tại Bảng 3 ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.


2. Chi phí 01 ngày công lao động



- Tngày: chi phí cho 01 ngày công lao động.


- LCS: Là mức lương cơ sở theo quy định tại thời điểm lập dự toán.


- K1: Là hệ số lương.


- K2: Phụ cấp lưu động (chỉ áp dụng cho công việc đi làm tại thực địa theo Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức, trong đó phụ cấp lưu động công tác ngoại nghiệp là K2 = 0,6).


- K3: Phụ cấp nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm có điều kiện lao động loại IV và áp dụng phụ cấp K3 = 0,2 cho công việc đi làm tại thực địa theo quy định pháp luật về Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.


- K4: Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn do đơn vị sử dụng lao động đóng theo quy định hiện hành.


- K5: Hệ số khó khăn do yếu tố địa hình, địa vật, giao thông đi lại ảnh hưởng đến mức tiêu hao lao động thực địa trong giao rừng, cho thuê rừng theo Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực, K5 được xác định như sau:


+ K5 = 1,0: áp dụng cho công tác thực địa điều tra rừng tại cấp xã có hệ số phụ cấp khu vực từ 0 đến 0,2.


+ K5 = 1,2: áp dụng cho công tác thực địa điều tra rừng tại cấp xã có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,3 đến 0,5.


+ K5 = 1,4: áp dụng cho công tác thực địa điều tra rừng tại cấp xã có hệ số phụ cấp khu vực lớn hơn 0,5.


- K6: mức lao động kỹ thuật nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật thực địa được tính thêm 25% mức thực địa (K6 = 1,25 nếu là công thực địa; K6 = 1,0 nếu là công nội nghiệp).


3. Tổng chi phí cho một phương án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng (T):


T=T1+T2+VAT


Trong đó:


- T1: Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ


- T2: Chi phí quản lý dự án/nhiệm vụ của chủ đầu tư


- VAT: thuế giá trị gia tăng


a) Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ (T1)


T1= P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+ P8+ P9 +P10+P11


Trong đó:


- P1: Tiền công cho công tác thực địa.



Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công việc k;


: Tn(k) Là chi phí ngày công lao động cho công việc k.


- P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2≤P1 * 7%


- P3: Chi phí công làm lán trại : P3≤P1* 2%.


- P4: Tiền công cho công tác nội nghiệp.


Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công việc k;


: Tn(k) Là chi phí ngày công lao động cho công việc k.


- P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5≤P4 * 15%


- P6: Chi phí phục vụ: P6 ≤ (P1+P2+P3+P4+P5)* 6,7%


- P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 ≤ (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%


- P8: Chi phí máy móc, thiết bị:


+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) < 1.000 triệu đồng thì P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%;


+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) từ 1.000 -2.000 triệu đồng thì P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 4%;


+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) > 2.000 triệu đồng thì P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3%.


- P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc:


+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) < 1.000 triệu đồng thì P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%;


+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) từ 1.000 -2.000 triệu đồng thì P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 4%;


+ Tổng chi phí (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) > 2.000 triệu đồng thì P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3%.


- P10: Các chi phí khác để thực hiện dự án (nếu có)


- P11: Thu nhập chịu thuế tính trước:


P11 ≤ (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) *5,5%.


b) Chi phí quản lý dự án của chủ đầu tư (T2)


T2 là kinh phí quản lý dự án của chủ đầu tư: áp dụng theo quy định về quản lý dự án không quá 7% chi phí thực hiện nhiệm vụ (T1), cụ thể:


- Chi phí thực hiện nhiệm vụ <500 triệu đồng thì T2 = 7%;


- Chi phí thực hiện nhiệm vụ từ 500 - 1.000 triệu đồng thì T2 = 6%;


- Chi phí thực hiện nhiệm vụ từ 1.000 - 1.500 triệu đồng thì T2 = 5%;


- Chi phí thực hiện nhiệm vụ từ 1.500 - 2.000 triệu đồng thì T2 = 4%;


- Chi phí thực hiện nhiệm vụ > 2.000 triệu đồng thì T2 = 3%;


c) Thuế giá trị gia tăng (VAT): Theo quy định hiện hành


II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


TT

Tên công việc

Định mức lao động giao rừng, cho thuê rừng

Đơn vị tính

Định mức (công)

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật (Theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP)

A

Xây dựng kế hoạch

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

1.1

Dưới 500 ha

5,0

3,99

KS(6)

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6,0

3,99

KS(6)

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8,0

3,99

KS(6)

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10,0

3,99

KS(6)

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12,0

3,99

KS(6)

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15,0

3,99

KS(6)

1.7

Từ 30.000 ha trở lên

20,0

3,99

KS(6)

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

0,01

4,32

KS(7)

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

0,02

4,32

KS(7)

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

KS(7)

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

KS(7)

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

KS(7)

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

KS(7)

4

Tổ chức họp cấp thôn

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

0,20

3,99

KS(6)

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

0,40

3,99

KS(6)

4.2

Cộng đồng

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

Cộng đồng

4

3,99

KS(6)

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

Cộng đồng

4

3,99

KS(6)

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

Cộng đồng

5

3,99

KS(6)

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

Cộng đồng

6

3,99

KS(6)

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

Cộng đồng

7

3,99

KS(6)

4.3

Chủ rừng là tổ chức

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

Chủ rừng

4

4,32

KS(7)

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

-

Họp cấp xã

4

4,32

KS(7)

-

Họp cấp thôn liền kề

Thôn

4

4,32

KS(7)

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

5.1

Dưới 500 ha

10

4,98

KS(9)

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,98

KS(9)

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,98

KS(9)

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,98

KS(9)

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,98

KS(9)

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,98

KS(9)

5.7

Từ 30.000 ha trở lên

40

4,98

KS(9)

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

15

4,98

KS(9)

7

In ấn, giao nộp tài liệu

8

3,00

KS(3)

B

Giao rừng, cho thuê rừng

I

Ngoại nghiệp

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

0,7

2,6

K(2)

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

9.1

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

5,0

3,33

KS(4)

9.2

Rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước; diện tích ÔTC 1.000 m2

ÔTC

8,5

3,33

KS(4)

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

1,5

3,33

KS(4)

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3,0

3,33

KS(4)

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ÔTC

2,0

3,33

KS(4)

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

3,5

3,33

KS(4)

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2

ÔTC

6,0

3,33

KS(4)

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

4,0

3,33

KS(4)

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000m2

ÔTC

7,5

3,33

KS(4)

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.

thôn

4,0

3,99

KS(6)

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.

10.2.1

Dưới 500 ha

5,0

3,99

KS(6)

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6,0

3,99

KS(6)

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8,0

3,99

KS(6)

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10,0

3,99

KS(6)

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12,0

3,99

KS(6)

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15,0

3,99

KS(6)

10.2.7

Từ 30.000 ha trở lên

20,0

3,99

KS(6)

11

Bàn giao rừng tại thực địa

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

0,20

3,66

KS(5)

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

0,18

3,66

KS(5)

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,15

3,66

KS(5)

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,10

3,66

KS(5)

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,05

3,66

KS(5)

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

11.2.1

Dưới 1ha

Chủ rừng

1,0

3,33

KS(4)

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

Chủ rừng

1,5

3,33

KS(4)

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

Chủ rừng

2,0

3,33

KS(4)

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

Chủ rừng

3,0

3,33

KS(4)

11.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

Chủ rừng

4,0

3,33

KS(4)

11.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

Chủ rừng

5,0

3,33

KS(4)

11.2.7

Từ 20 đến dưới 30 ha

Chủ rừng

6,0

3,33

KS(4)

II

Nội nghiệp

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,3

3,66

KS(5)

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước,

ÔTC

0,5

3,66

KS(5)

rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2

ÔTC

0,15

3,66

KS(5)

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ÔTC

0,25

3,66

KS(5)

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,65

KS(8)

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,65

KS(8)

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,65

KS(8)

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,65

KS(8)

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

0,030

3,66

KS(5)

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,025

3,66

KS(5)

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,020

3,66

KS(5)

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,015

3,66

KS(5)

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

14.2.1

Dưới 1ha

chủ rừng

0,1

3,33

KS(4)

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

chủ rừng

0,2

3,33

KS(4)

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

0,3

3,33

KS(4)

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

0,4

3,33

KS(4)

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

0,5

3,33

KS(4)

14.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

chủ rừng

0,6

3,33

KS(4)

14.2.7

Từ 20 đến dưới 25 ha

chủ rừng

0,7

3,33

KS(4)

14.2.8

Từ 25 đến dưới 30 ha

chủ rừng

0,8

3,33

KS(4)

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ

%

25% số công của mục 14

3,66

KS(5)

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

16.1

Dưới 500 ha

10

4,98

KS(9)

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,98

KS(9)

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,98

KS(9)

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,98

KS(9)

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,98

KS(9)

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,98

KS(9)

16.7

Từ 30.000 ha trở lên

40

4,98

KS(9)

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

15

4,98

KS(9)

18

In và bàn giao tài liệu

8

4,98

KS(9)


3. Yêu cầu kỹ thuật


a) Thực hiện theo đúng quy định của Luật Lâm nghiệp và văn bản hướng dẫn hiện hành, bảo đảm công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền.


b) Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.


c) Lập biên bản bàn giao, có chữ ký xác nhận, lưu hồ sơ tại cơ quan quản lý và chủ rừng.


d) Cập nhật thông tin giao, cho thuê rừng vào hồ sơ quản lý rừng và hệ thống theo dõi diễn biến rừng.

PHỤ LỤC XXIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN THÀNH LẬP CÁC KHU RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ (Ban hành kèm theo Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 05 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


Tên sản phẩm, dịch vụ: Xây dựng phương án thành lập các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.


Mã sản phẩm, dịch vụ


a) Phương án thành lập khu rừng đặc dụng


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức (công)

Loại lao động (hệ số lương)

Ghi chú

I

CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

1

Công tác chuẩn bị

-

Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ nhiệm vụ

Nhiệm vụ

Dòng 1 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2,67-3,66

-

Thiết kế kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ

Nhiệm vụ

10,00

4,65-5,76

Dòng 5 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Thống nhất biện pháp kỹ thuật thực hiện

Nhiệm vụ

5,00

2,67-3,66

Dòng 6 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật

Nhiệm vụ

10,00

2,06-3,33

Dòng 19 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2

Công tác thực địa

2.1

Điều tra, thu thập số liệu dân sinh, kinh tế - xã hội cấp xã

Dòng 60 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.2

Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá biến động sử dụng đất lâm nghiệp qua các thời kỳ

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 68 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.3

Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng rừng, hiện trạng rừng và các hệ sinh thái tự nhiên

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá diễn biến rừng qua các thời kỳ

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 69 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình hình sinh trưởng của rừng; nguy cơ mất rừng; suy thoái rừng; cháy rừng và các tác động tiêu cực khác đến rừng

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 70 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.4

Điều tra, đánh giá đa dạng sinh học, nguồn gen sinh vật

-

Thu thập số liệu về đánh giá tác động đa dạng sinh học

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 66 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu suy giảm tính đa dạng sinh học

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 70 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.5

Điều tra, đánh giá các giá trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

-

Điều tra, thu thập số liệu các giá trị cảnh quan, môi trường

Điểm điều tra

7,00

2,67-3,66

Dòng 63 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu các giá trị lịch sử

Điểm điều tra

5,00

2,67-3,66

Dòng 64 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu các giá trị văn hóa, ẩm thực

Điểm điều tra

5,00

2,67-3,66

Dòng 65 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình hình phát triển du lịch, dịch vụ

Tuyến, điểm du lịch

6,00

2,67-3,66

Dòng 85 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.6

Xác định các chương trình hoạt động, phương án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá hiệu quả các dự án lâm nghiệp trên địa bàn cấp xã

Dự án

6,00

2,67-3,66

Dòng83 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Phỏng vấn cán bộ, người dân về các chương trình hoạt động, phương án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý

Người

0,50

2,67-3,66

Dòng 82.2 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.7

Kiểm tra, nghiệm thu thực địa

P3, TT 05/2024/TT-BNNPTNT

3

Công tác nội nghiệp

3.1

Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và đa dạng sinh học

-

Tính toán thống kê biểu hiện trạng sử dụng đất

Biểu

0,20

3,66-4,65

Dòng 118.7 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Tính toán thống kê năng suất các kiểu trạng thái rừng tự nhiên cho từng chủ rừng

Biểu

40,00

3,66-4,65

Dòng 118.3 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Tính toán, thống kê biểu tăng trưởng cho rừng trồng cho từng chủ rừng

Biểu

25,00

3,66-4,65

Dòng 118.4 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

3.2

Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng, các phân khu và vùng đệm trên bản đồ

-

Biên tập, hoàn thiện bản đồ phân khu theo chức năng đặc dụng

Mảnh

14,00

2,67-3,66

Dòng 139.2 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

3.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án thành lập các khu rừng đặc dụng

-

Phân tích số liệu, phục vụ xây dựng báo cáo thuyết minh (gồm: Đánh giá hiện trạng dân sinh, kinh tế - xã hội; đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và đa dạng sinh học; đánh giá các giá trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và xác định các chương trình hoạt động, phương án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý

Báo cáo

Dòng 150 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án thành lập

Báo cáo

Dòng 151 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Biên tập bản đồ quy hoạch thành lập khu rừng đặc dụng

Mảnh

14,00

2,67-3,66

Dòng 139.2 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

Báo cáo

15,00

4,32-5,08

Dòng 154 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

3.4

Kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp

P6, TT 05/2024/TT-BNNPTNT

4

Chi phí phục vụ

P7, TT05/2024/TT-BNNPTNT

5

Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện

P8, TT05/2024/TT-BNNPTNT

II

Chi phí khác

1

Hội nghị, hội thảo

-

Hội nghị, Hội thảo tại địa phương, cơ sở

Hội nghị, hội thảo

22,00

4,32-5,08

Dòng 152 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2

Chi phí máy móc, thiết bị điều tra rừng

P9, TT05/2024/TT-BNNPTNT

3

Chi phí vật tư dụng cụ, điện nước, thông tin liên lạc

P10, TT05/2024/TT-BNNPTNT

4

Chi phí in ấn, giao nộp tài liệu, thành quả

Nhiệm vụ

8

3,00-3,99

Dòng 155 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT


b) Phương án thành lập khu rừng phòng hộ


TT

Tên công việc

Đơn vị tính

Định mức (công)

Loại lao động (hệ số lương)

Ghi chú

I

CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP

1

Công tác chuẩn bị

-

Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan phục vụ nhiệm vụ

Nhiệm vụ

Dòng 1 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2,67- 3,66

-

Thiết kế kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ

Nhiệm vụ

10,00

4,65-5,76

Dòng 5 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

-

Thống nhất biện pháp kỹ thuật thực hiện

Nhiệm vụ

5,00

2,67-3,66

Dòng 6 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

-

Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật

Nhiệm vụ

10,00

2,06-3,33

Dòng 19 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

2

Công tác thực địa

2.1

Điều tra, thu thập số liệu dân sinh, kinh tế - xã hội cấp xã

Dòng 60 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

2.2

Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng đất

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá biến động sử dụng đất lâm nghiệp qua các thời kỳ

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 68 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.3

Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng rừng, hiện trạng rừng và các hệ sinh thái tự nhiên

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá diễn biến rừng qua các thời kỳ

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 69 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình hình sinh trưởng của rừng; nguy cơ mất rừng; suy thoái rừng; cháy rừng và các tác động tiêu cực khác đến rừng

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 70 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.4

Điều tra, đánh giá đa dạng sinh học, nguồn gen sinh vật

-

Thu thập số liệu về đánh giá tác động đa dạng sinh học

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 66 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu suy giảm tính đa dạng sinh học

Điểm điều tra

10

2,67-3,66

Dòng 70 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

2.5

Điều tra, đánh giá các giá trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí

-

Điều tra, thu thập số liệu các giá trị cảnh quan, môi trường

Điểm điều tra

7,00

2,67-3,66

Dòng 63 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu các giá trị lịch sử

Điểm điều tra

5,00

2,67-3,66

Dòng 64 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu các giá trị văn hóa, ẩm thực

Điểm điều tra

5,00

2,67-3,66

Dòng 65 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình hình phát triển du lịch, dịch vụ

Tuyến, điểm du lịch

6,00

2,67-3,66

Dòng 85 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

2.6

Xác định các chương trình hoạt động, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá hiệu quả các dự án lâm nghiệp trên địa bàn cấp xã

Dự án

6,00

2,67-3,66

Dòng83 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá năng lực hoạt động; hiệu quả ứng dụng khoa học, kỹ thuật, công nghệ tại các cơ sở, tổ chức, cá nhân kinh doanh, chế biến, sản xuất lâm nghiệp; các mô hình phát triển nông lâm kết hợp; lâm sản ngoài gỗ; trồng cây dược liệu

Cơ sở, mô hình

6

2,67-3,66

Dòng 82 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2.7

Kiểm tra, nghiệm thu thực địa

P3, TT 05/2024/TT- BNNPTNT

3

Công tác nội nghiệp

3.1

Đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và đa dạng sinh học

-

Tính toán thống kê biểu hiện trạng sử dụng đất

Biểu

0,20

3,66-4,65

Dòng 118.7 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Tính toán thống kê năng suất các kiểu trạng thái rừng tự nhiên cho từng chủ rừng

Biểu

40,00

3,66-4,65

Dòng 118.3 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Tính toán, thống kê biểu tăng trưởng cho rừng trồng cho từng chủ rừng

Biểu

25,00

3,66-4,65

Dòng 118.4 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

3.2

Xác định phạm vi ranh giới, diện tích các khu rừng phòng hộ

-

Biên tập, hoàn thiện bản đồ các khu rừng phòng hộ

Mảnh

14,00

2,67-3,66

Dòng 139.2 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

3.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án thành lập các khu rừng phòng hộ

-

Phân tích số liệu, phục vụ xây dựng báo cáo thuyết minh (gồm: đánh giá hiện trạng sử dụng đất, hiện trạng rừng và đa dạng sinh học; đánh giá các giá trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và xác định các chương trình hoạt động, giải pháp thực hiện và tổ chức quản lý

Báo cáo

Dòng 150 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

-

Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án thành lập khu rừng phòng hộ

Báo cáo

Dòng 151 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

-

Biên tập bản đồ quy hoạch thành lập khu rừng phòng hộ

Mảnh

14,00

2,67-3,66

Dòng 139.2 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

-

Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo

Báo cáo

15,00

4,32-5,08

Dòng 154 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

3.4

Kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp

P6, TT 05/2024/TT-BNNPTNT

4

Chi phí phục vụ

P7, TT05/2024/TT-BNNPTNT

5

Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện

P8, TT05/2024/TT- BNNPTNT

II

Chi phí khác

1

Hội nghị, hội thảo

-

Hội nghị, Hội thảo tại địa phương, cơ sở

Hội nghị, hội thảo

22,00

4,32-5,08

Dòng 152 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

2

Chi phí máy móc, thiết bị điều tra rừng

P9, TT05/2024/TT-BNNPTNT

3

Chi phí vật tư dụng cụ, điện nước, thông tin liên lạc

P10, TT05/2024/TT- BNNPTNT

4

Chi phí in ấn, giao nộp tài liệu, thành quả

Nhiệm vụ

8

3,00-3,99

Dòng 155 Mục B Phần II Thông tư số 05/2024/TT- BNNPTNT

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu53/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Trần Nam Hưng
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuQuy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.