|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 532/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 21 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TIỀN GIANG ĐÃ CHUẨN HÓA VỀ NỘI DUNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành (45 thủ tục) và bãi bỏ (34 thủ tục) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hoá về nội dung (Lĩnh vực Luật sư; Lĩnh vực Giám định tư pháp và lĩnh vực Tư vấn pháp luật) (Nội dung các thủ tục hành chính được chuyển qua Văn phòng điện tử).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
|
I. LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
|||
|
1 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
2007/QĐ-BTP ngày 26/9/2016 |
|
|
2 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
|
3 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
nt |
|
|
4 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty luật hợp danh |
nt |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
|
6 |
Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
|
6.1 |
Trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập |
nt |
|
|
6.2 |
Trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của công ty luật hợp danh, thành viên của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư |
nt |
|
|
6.3 |
Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết |
nt |
|
|
7 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
nt |
|
|
8 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
nt |
|
|
9 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
nt |
|
|
10 |
Hợp nhất công ty luật |
nt |
|
|
11 |
Sáp nhập công ty luật |
nt |
|
|
12 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh |
nt |
|
|
13 |
Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
nt |
|
|
14 |
Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
|
15 |
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư |
nt |
|
|
16 |
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư |
nt |
|
|
17 |
Giải thể Đoàn luật sư |
nt |
|
|
18 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
nt |
|
|
19 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
nt |
|
|
20 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
nt |
|
|
II. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP |
|||
|
1 |
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp |
nt |
|
|
2 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
nt |
|
|
3 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
|
4 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
|
5 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
|
6 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
|
7 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp |
nt |
|
|
8 |
Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
|
9 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
|
9.1 |
Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động |
nt |
|
|
9.2 |
Trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động |
nt |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng |
nt |
|
|
11 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
nt |
|
|
III. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT |
|||
|
1 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
|
2 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
nt |
|
|
4 |
Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quản |
nt |
|
|
5 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động |
nt |
|
|
6 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
|
7 |
Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
|
|
|
7.1 |
Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh không đủ số lượng luật sư, tư vấn viên pháp luật theo quy định của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP |
nt |
|
|
7.2 |
Trong trường hợp Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính với hình thức xử phạt bổ sung là tước quyền sử dụng Giấy đăng ký hoạt động không thời hạn |
nt |
|
|
8 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
nt |
|
|
9 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
nt |
|
|
10 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
nt |
|
B. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
|
Số TT |
Số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
|
|
|||
|
1 |
T-TGG-189936-TT |
Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Chuẩn hóa |
|
2 |
T-TGG-189938-TT |
Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
3 |
T-TGG-189940-TT |
Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư - chi nhánh |
nt |
|
4 |
T-TGG-120197-TT |
Luật sư chuyển từ Đoàn Luật sư này sang Đoàn Luật sư khác |
nt |
|
5 |
T-TGG-120198-TT |
Đăng ký tập sự hành nghề luật sư đối với trường hợp không được giảm thời gian tập sự |
nt |
|
6 |
T-TGG-120199-TT |
Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
7 |
T-TGG-046800-TT |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
8 |
T-TGG-193677-TT |
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật |
nt |
|
9 |
T-TGG-193682-TT |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
10 |
T-TGG-193684-TT |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
nt |
|
11 |
T-TGG-248834-TT |
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp |
nt |
|
12 |
T-TGG-248835-TT |
Miễn nhiệm và thu hồi Thẻ giám định viên tư pháp |
nt |
|
13 |
T-TGG-248820-TT |
Thành lập Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
14 |
T-TGG-248822-TT |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
15 |
T-TGG-248824-TT |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng Giám định tư pháp |
nt |
|
16 |
T-TGG-248825-TT |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng Giám định tư pháp |
nt |
|
17 |
T-TGG-248826-TT |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng Giám định tư pháp |
nt |
|
18 |
T-TGG-248828-TT |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp |
nt |
|
19 |
T-TGG-281607-TT |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
nt |
|
20 |
T-TGG-281631-TT |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
21 |
T-TGG-281643-TT |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
22 |
T-TGG-281645-TT |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
23 |
T-TGG-281648-TT |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
nt |
|
24 |
T-TGG-281649-TT |
Đăng ký thay đổi nội dung giấy phép thành lập chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
nt |
|
25 |
T-TGG-281650-TT |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
nt |
|
26 |
T-TGG-267006-TT |
Hợp nhất công ty luật |
nt |
|
27 |
T-TGG-267007-TT |
Sáp nhập Công ty luật |
nt |
|
28 |
T-TGG-267008-TT |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh |
nt |
|
29 |
T-TGG-267011-TT |
Chuyển đổi hình thức tổ chức hành nghề luật sư |
nt |
|
30 |
T-TGG-267012-TT |
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư |
nt |
|
31 |
T-TGG-267014-TT |
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư |
nt |
|
32 |
T-TGG-267020-TT |
Tạm ngừng hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
nt |
|
33 |
T-TGG-267023-TT |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp tự chấm dứt hoạt động |
nt |
|
34 |
T-TGG-267026-TT |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp bị thu hồi Giấy phép thành lập |
nt |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
