Quay lại

Quyết định 532/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 532/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 14 tháng 03 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTNMT ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 37/TTr-STNMT ngày 01 tháng 03 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh cập nhật thành phần hồ sơ, trình tự thực hiện đối với các thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu Cổng Dịch vụ công tỉnh và niêm yết, công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng quy trình nội bộ thực hiện các thủ tục hành chính mới ban hành kèm theo Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định; công khai thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.

Giao UBND cấp huyện, UBND cấp xã niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện, cấp xã và trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế, bãi bỏ các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ các thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHCC, NC (La).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Chiến

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ


TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ


CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 532 /QĐ-UBND ngày 14tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông)


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.010727
Cấp giấy
phép môi
trường
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: + Trường hợp dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường
Thu
theo quy
định của Nghị
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Đắk
Nông
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường đến cơ quan cấp phép theo một trong các trường hợp sau:
a) Chủ dự án đầu tư thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường sau khi đã hoàn thành công trình xử lý chất thải cho toàn bộ dự án hoặc cho từng phân kỳ đầu tư của dự án (nếu dự án có phân kỳ đầu tư theo từng giai đoạn) hoặc cho

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


HĂm


2


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
Trong thời hạn 4,5 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; Gửi văn bản tham vấn ý kiến đến các cơ quan, đơn vị có liên quan và tổ chức thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định như sau:
* Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập tổ thẩm định. Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, không tổ chức kiểm tra thực tế.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở
Phí, lệ
phí
Thành phần,
số lượng hồ sơ
động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
Trong thời hạn 4,5 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của Sở, trừ các thông tin thuộc bí mật nhà nước, bí mật của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật; Gửi văn bản tham vấn ý kiến đến các cơ quan, đơn vị có liên quan và tổ chức thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định như sau:
* Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập tổ thẩm định. Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, không tổ chức kiểm tra thực tế.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở
Căn cứ pháp lý
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Ghi chú
hạng mục công trình xử lý chất thải độc lập của dự án;
b) Chủ dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường tự quyết định thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường sau khi có đầy đủ hồ sơ theo quy định;
c) Chủ dự án đầu tư quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường đang vận thử
hành
nghiệm công trình xử lý chất thải theo quy định của pháp luật trước ngày Luật Bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành tự quyết định thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi

3


3


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
* Các trường hợp còn lại
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra theo một trong các trường hợp sau:
+ Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, không có nội dung sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất hoặc thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại, đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập tổ thẩm
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thành phần,
số lượng hồ sơ
hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
* Các trường hợp còn lại
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra theo một trong các trường hợp sau:
+ Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, không có nội dung sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất hoặc thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại, đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập tổ thẩm
trường để bảo đảm thời điểm phải có giấy phép môi trường sau khi kết thúc vận hành thử nghiệm nhưng chậm nhất trước 30 ngày tính đến thời điểm phải có giấy phép môi trường.
Trường hợp không bảo đảm thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường theo quy định tại điểm này, chủ dự án đầu tư phải có thông báo gia hạn thời gian vận hành thử nghiệm theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 31 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP để được cấp giấy phép môi trường sau khi kết thúc vận hành thử nghiệm;

4


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường)
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định, hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực dự kiến triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập đoàn kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế.
- Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thành phần,
số lượng hồ sơ
đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường)
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế;
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định, hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực dự kiến triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập đoàn kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế.
- Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của
d) Chủ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp tự quyết định thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường để bảo đảm thời điểm phải có giấy phép môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
nhưng chậm nhất trước 30 ngày tính đến thời điểm phải có giấy phép môi trường

5


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đoàn kiểm tra, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường do chủ dự án gửi đến. UBND tỉnh xem xét, cấp giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án; Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Thời gian giải quyết:
* Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 9,5 ngày;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của kết quả thẩm định: tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 02 ngày;
+ UBND tỉnh: 03 ngày.

6


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
* Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 19,5 ngày;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của kết quả thẩm định: tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 05 ngày;
+ UBND tỉnh: 05 ngày.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Dự án đầu tư nhóm I, nhóm II và nhóm III có phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả ra môi trường phải được xử lý hoặc phát sinh chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải khi đi vào vận hành chính thức;
- Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi

1二


7


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi trong trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở.
2. Số lượng: 01 bộ.
trường như đối tượng nêu trên.
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường nghiên cứu văn bản đề nghị cấp đổi kèm theo hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi của chủ dự án đầu tư, cơ sở. Tham mưu UBND tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền cấp đổi giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu
Không
quy định
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2
1.010728
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi trong trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở.
2. Số lượng: 01 bộ.
trường như đối tượng nêu trên.
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường nghiên cứu văn bản đề nghị cấp đổi kèm theo hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi của chủ dự án đầu tư, cơ sở. Tham mưu UBND tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền cấp đổi giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu
Không
quy định
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

8


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh cấp đổi giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy phép.
Bước 4. Trả kết quả
- UBND tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền chuyển giấy phép môi trường cấp đổi và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Trong đó:
- Trung tâm hành chính công: 0,5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 6,5 ngày;
- UBND tỉnh: 03 ngày.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở khác với giấy phép môi trường đã được cấp.
Thu
- Luật Bảo vệ
Chủ dự án đầu tư,
3
1.010729
1. Thành phần hồ
1. Trình tự thực hiện:
Thu
- Luật Bảo vệ
Chủ dự án đầu tư,

9


TT
Mã/Tên
TTHC
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
Thành phần,
số lượng hồ sơ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ:
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông
(https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Phí, lệ
phí
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
Thành phần,
số lượng hồ sơ
sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ:
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông
(https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
theo quy
định của
Nghị
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Đắk
Nông
Căn cứ pháp lý môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Ghi chú
cơ sở nộp hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh phép môi
giấy
trường đến cơ quan cấp phép khi có thay đổi một trong các nội dung cấp phép không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 30 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
(trừ trường hợp thay đổi giảm nội dung môi
cấp phép
trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy hại phát sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi trường, việc thay đổi giấy phép môi trường được thực hiện khi có đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ sở) như sau:

10


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 4. Trả kết quả
- UBND tỉnh hoặc cơ quan được ủy quyền chuyển giấy phép môi trường cấp điều chỉnh và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án. 2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Trung tâm hành chính công: 0,5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 10,5 ngày;
- UBND tỉnh: 04 ngày.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Thay đổi nội dung cấp phép quy định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo vệ môi trường 2020 theo đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ sở hoặc theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 44 Luật Bảo vệ môi trường 2020.
1. Trình tự thực hiện:
- Nguồn phát sinh nước thải; lưu lượng xả nước thải tối đa; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải; - Nguồn phát sinh khí thải; lưu lượng xả khí thải tối đa; dòng khí thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải; vị trí, phương thức xả khí thải;
- Nguồn phát sinh và giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đổi khác.
4
1.010730
Cấp lại giấy
phép môi
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính Văn
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp lại
Thu
theo quy
định của
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy

11


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu
Phí, lệ Nghị
phí
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Đắk
Nông
TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu
Phí, lệ Nghị
phí
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Đắk
Nông
Căn cứ pháp lý ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường.
Ghi chú
phép môi trường đến cơ quan cấp phép theo một trong các trường hợp sau:
a) Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
b) Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp tăng quy mô, công suất, thay đổi công nghệ sản xuất (trừ trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc tăng, thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau
trường
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu
Phí, lệ Nghị
phí
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Đắk
Nông
Căn cứ pháp lý ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường.
Ghi chú
phép môi trường đến cơ quan cấp phép theo một trong các trường hợp sau:
a) Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
b) Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp tăng quy mô, công suất, thay đổi công nghệ sản xuất (trừ trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc tăng, thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau
trường
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu

12


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
động môi trường).
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra theo một trong các trường hợp sau:
+ Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, không có nội dung sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất hoặc thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại, đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập tổ thẩm định cấp giấy phép môi trường, không tổ chức kiểm tra thực tế.
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh giao/ủy quyền thành lập hội đồng thẩm định, hội đồng thẩm định có trách nhiệm tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực dự kiến triển khai
khi được cấp giấy phép môi trường;
c) Khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành, nghề đó khi đi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung);
d) Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công

13


TT Mã/Tên TTHC số lượng hồ sơ Thành phần, Thời gian giải quyết Trình tự thực hiện; Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú


dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt
động, UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND
tỉnh giao/ủy quyền thành lập đoàn kiểm tra và
tổ chức kiểm tra thực tế;
Hội đồng thẩm định, tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, đoàn kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của hội đồng thẩm
định, tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của
đoàn kiểm tra, Sở Tài nguyên và Môi trường
trình UBND tỉnh hồ sơ đề nghị cấp lại giấy
phép môi trường do chủ dự án gửi đến.
nghiệp có thay đổi tăng số lượng nguồn phát sinh nước thải, bụi, khí thải làm phát sinh các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; phát sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng
lưu lượng nước
thải, bụi, khí thải
làm gia tăng hàm
lượng các thông số
ô nhiễm vượt quy
chuẩn kỹ thuật môi
trường về chất thải;
tăng mức độ ô
nhiễm tiếng ồn, độ
rung; thay đổi
nguồn tiếp nhận

UBND tỉnh xem xét, cấp lại giấy phép môi nước thải và


trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp
không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường
phải có văn bản nêu rõ lý do.
phương thức xả thải
vào nguồn nước có
yêu cầu bảo vệ

14


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi trường:
* Đối với trường hợp theo điểm a và điểm c ghi chú: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 15,5 ngày;
- UBND tỉnh: 04 ngày.
* Đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ghi chú:
> Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 9,5 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi trường:
* Đối với trường hợp theo điểm a và điểm c ghi chú: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 15,5 ngày;
- UBND tỉnh: 04 ngày.
* Đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ghi chú:
> Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 9,5 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy phép môi trường.
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi trường:
* Đối với trường hợp theo điểm a và điểm c ghi chú: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 15,5 ngày;
- UBND tỉnh: 04 ngày.
* Đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ghi chú:
> Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 9,5 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy phép môi trường.
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi trường:
* Đối với trường hợp theo điểm a và điểm c ghi chú: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 15,5 ngày;
- UBND tỉnh: 04 ngày.
* Đối với trường hợp theo điểm b và điểm d ghi chú:
> Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 9,5 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo

15


TT
Mã/Tên
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
yêu cầu của kết quả thẩm định: tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 02 ngày;
+ UBND tỉnh: 03 ngày.
> Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 19,5 ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của kết quả thẩm định: tối đa là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 05 ngày;
+ UBND tỉnh: 05 ngày.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Giấy phép môi trường hết hạn;
- Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp có một trong các thay đổi về tăng quy mô, công suất, công nghệ sản xuất hoặc thay đổi khác

16


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
làm tăng tác động xấu đến môi trường so với giấy phép môi trường đã được cấp, trừ trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
II. Thủ tục hành chính cấp huyện
1
1.010723
Cấp giấy
phép môi
trường
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở: + Trường hợp dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trước khi đi vào vận hành thử nghiệm theo mẫu quy định
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP).
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện.
Thu
theo quy
định của Nghị
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh Đắk
Nông
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật

17


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
- Cơ quan cấp phép thành lập thành lập tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra theo một trong các trường hợp sau:
+ Đối với dự án đầu tư, cơ quan cấp phép thành lập tổ thẩm định, tổ thẩm định có trách nhiệm tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực dự kiến triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở đang hoạt động, cơ quan cấp phép thành lập tổ kiểm tra, tổ kiểm tra có trách nhiệm tổ chức kiểm tra thực tế.
- Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, tổ kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có). Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
- Căn cứ kết quả thẩm định của tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của tổ kiểm tra, cơ quan cấp phép xem xét, cấp giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp không đủ
Bảo vệ
môi
trường.

*/4


18


TT
Mã/Tên
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thành phần,
số lượng hồ sơ
đầu tư nhóm III theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III theo mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
điều kiện cấp giấy phép môi trường phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 4. Trả kết quả
- Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
* Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Dự án đầu tư nhóm III có phát sinh nước thải, bụi, khí thải xả ra môi trường phải được xử lý hoặc phát sinh chất thải nguy hại phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải khi đi vào vận hành chính thức;
- Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực thi hành có tiêu chí về môi trường như đối tượng nêu trên.

19


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hiện đánh giá tác động môi trường)
2. Số lượng: 01 bộ.
2
1.010724
Cấp đổi giấy
phép môi
trường
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi trong trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở.
2. Số lượng: 01 bộ.
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Cơ quan cấp phép nghiên cứu văn bản đề nghị cấp đổi kèm theo hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi của chủ dự án đầu tư, cơ sở; cấp đổi giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy phép.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
Không
quy định
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Chủ dự án đầu tư, cơ sở gửi cơ quan cấp phép văn bản đề nghị cấp đổi giấy phép môi trường kèm theo hồ sơ pháp lý có liên quan đến việc thay đổi trong trường hợp có thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở

20


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quan cấp phép cấp đổi giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy phép.
Bước 4. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp đổi và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn cấp đổi giấy phép môi trường: Tối đa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Thay đổi tên dự án đầu tư, cơ sở hoặc chủ dự án đầu tư, cơ sở khác với giấy phép môi trường đã được cấp.
3
1.010725
Cấp điều
chỉnh giấy
phép môi
trường
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông
(https://dichvucong.daknong.gov.vn).
Thu
theo quy
định của
Nghị
quyết
Hội
đồng
nhân
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
Chủ dự án đầu tư, cơ sở nộp hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường đến cơ quan cấp phép khi có thay đổi một trong các nội dung cấp

21


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Bước 4. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp điều chỉnh và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: tối đa 15 ngày làm việc kể từ
Phí, lệ dân tỉnh Đắk
phí
Nông
Ghi chú Căn cứ pháp lý
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường.
TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Bước 4. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp điều chỉnh và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: tối đa 15 ngày làm việc kể từ
Phí, lệ dân tỉnh Đắk
phí
Nông
Ghi chú Căn cứ pháp lý
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường.
phép không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 30 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
(trừ trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép
môi
trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy hại phát sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi trường, việc thay đổi giấy phép môi trường được thực hiện khi có đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ sở) như sau:
- Nguồn phát sinh nước thải; lưu lượng xả nước thải tối đa; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo
Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Bước 4. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp điều chỉnh và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: tối đa 15 ngày làm việc kể từ
Phí, lệ dân tỉnh Đắk
phí
Nông
Ghi chú Căn cứ pháp lý
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường.
phép không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 và khoản 4 Điều 30 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
(trừ trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép
môi
trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy hại phát sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp phép môi trường, việc thay đổi giấy phép môi trường được thực hiện khi có đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ sở) như sau:
- Nguồn phát sinh nước thải; lưu lượng xả nước thải tối đa; dòng nước thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo
Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
2. Số lượng: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở;
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này.
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép cấp điều chỉnh giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
Bước 4. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp điều chỉnh và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn kiểm tra, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: tối đa 15 ngày làm việc kể từ

22


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
Thay đổi nội dung cấp phép quy định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo vệ môi trường 2020 theo đề nghị của chủ dự án đầu tư, cơ sở hoặc theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 44 Luật Bảo vệ môi trường 2020.
dòng nước thải; vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải; - Nguồn phát sinh khí thải; lưu lượng xả khí thải tối đa; dòng khí thải; các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải; vị trí, phương thức xả khí thải;
- Nguồn phát sinh và giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung;
- Các thay đổi khác
4
1.010726
Cấp lại giấy
phép môi
trường
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
- Chủ dự án lập và gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 của tỉnh Đắk Nông (https://dichvucong.daknong.gov.vn) bắt buộc đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
Thu
theo quy
định của
Nghị
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh
Đắk
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy
Chủ dự án đầu tư,
cơ sở nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường đến cơ quan cấp phép theo một trong các trường hợp sau:
a) Giấy phép hết
hạn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy

23


TT
Mã/Tên
TTHC
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thành phần,
số lượng hồ sơ
định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở:
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm II không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường: mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm I hoặc nhóm II: mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau đây: không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường; không thuộc trường hợp phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, quan trắc định kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Ngoài các trường hợp trên, Chủ dự án lập và nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Cơ quan cấp phép xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan cấp phép thành lập hội đồng thẩm định, tổ thẩm định hoặc đoàn kiểm tra theo một trong các trường hợp sau:
+ Đối với dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép môi trường thành lập tổ thẩm định, tổ thẩm định có trách nhiệm tổ chức khảo sát thực tế tại khu vực dự kiến triển khai dự án đầu tư;
+ Đối với cơ sở đang hoạt động, cơ quan cấp
Nông
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi
trường.
Ghi chú
phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
b) Dự án đầu tư,
cơ sở tăng quy mô, công suất, thay đổi công nghệ sản xuất (trừ trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường) gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc tăng, thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp giấy phép môi trường;
c) Dự án đầu tư, cơ sở có thay đổi tăng số lượng nguồn phát sinh nước thải, bụi, khí thải làm phát sinh các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi

24


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
phép thành lập tổ kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế;
Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, tổ kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của tổ kiểm tra, cơ quan cấp phép xem xét, cấp lại giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
* Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
* Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú trường về chất thải; phát sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng lưu lượng nước thải, bụi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng mức độ ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; thay đổi nguồn tiếp nhận nước thải và phương thức xả thải vào nguồn nước có yêu cầu bảo vệ nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp
TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
phép thành lập tổ kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế;
Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, tổ kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của tổ kiểm tra, cơ quan cấp phép xem xét, cấp lại giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
* Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
* Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú trường về chất thải; phát sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng lưu lượng nước thải, bụi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng mức độ ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; thay đổi nguồn tiếp nhận nước thải và phương thức xả thải vào nguồn nước có yêu cầu bảo vệ nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp
số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
phép thành lập tổ kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế;
Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, tổ kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của tổ kiểm tra, cơ quan cấp phép xem xét, cấp lại giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
* Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
* Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú trường về chất thải; phát sinh thêm thông số ô nhiễm mới vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng lưu lượng nước thải, bụi, khí thải làm gia tăng hàm lượng các thông số ô nhiễm vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường về chất thải; tăng mức độ ô nhiễm tiếng ồn, độ rung; thay đổi nguồn tiếp nhận nước thải và phương thức xả thải vào nguồn nước có yêu cầu bảo vệ nghiêm ngặt hơn gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện việc thay đổi và chỉ được triển khai thực hiện sau khi được cấp
số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp dự án đầu tư nhóm III: mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
+ Trường hợp cơ sở đang hoạt động có tiêu chí về môi trường tương đương với dự án nhóm III: mẫu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- 01 bản sao Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng (đối với dự án
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
phép thành lập tổ kiểm tra và tổ chức kiểm tra thực tế;
Tổ thẩm định thẩm định hồ sơ, tổ kiểm tra nghiên cứu hồ sơ và khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có) đối với dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. Không yêu cầu chủ dự án, cơ sở thực hiện các công việc khác ngoài các nội dung trong văn bản thông báo yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ này
Bước 4. Cấp phép
Căn cứ kết quả thẩm định của tổ thẩm định hoặc kết quả kiểm tra của tổ kiểm tra, cơ quan cấp phép xem xét, cấp lại giấy phép môi trường cho dự án đầu tư, cơ sở. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
Cơ quan cấp phép chuyển giấy phép môi trường cấp lại và hồ sơ kèm theo (nếu có) đến Bộ phận một cửa UBND cấp huyện để trả kết quả cho chủ dự án.
2. Thời gian giải quyết:
* Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
* Thời hạn kiểm tra, cấp lại giấy phép môi

25


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường).
2. Số lượng: 01 bộ.
trường:
* Đối với trường hợp theo điểm a ghi chú: Tối đa 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
* Đối với trường hợp theo điểm b và điểm c ghi chú:
- Đối với các trường hợp thực hiện thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với các trường hợp còn lại: Tối đa là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
3. Yêu cầu, điều kiện thực hiện:
- Giấy phép môi trường hết hạn;
- Dự án đầu tư, cơ sở có một trong các thay đổi về tăng quy mô, công suất, công nghệ sản xuất hoặc thay đổi khác làm tăng tác động xấu đến môi trường so với giấy phép môi trường đã được cấp, trừ trường hợp dự án đầu tư thay đổi thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.
giấy phép môi
trường
III. Thủ tục hành chính cấp xã
III. Thủ tục hành chính cấp xã
III. Thủ tục hành chính cấp xã
III. Thủ tục hành chính cấp xã
III. Thủ tục hành chính cấp xã
1
1.010736
Tham vấn
trong đánh
1. Thành phần hồ sơ:
- 01 bản chính văn
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Không
quy định
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14

二動を


26


TT
Mã/Tên
TTHC
giá tác động
môi trường
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản lấy ý kiến tham vấn theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Tổ chức/cá nhân gửi hồ sơ thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của UBND cấp xã (nếu có) hoặc nộp trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
UBND cấp xã xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Xử lý hồ sơ
UBND cấp xã có trách nhiệm phản hồi bằng văn bản trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến tham vấn. Trường hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
Bước 4. Trả kết quả
UBND xã gửi kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả:
+ Tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định.
+ Trường hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giá tác động
môi trường
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản lấy ý kiến tham vấn theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Tổ chức/cá nhân gửi hồ sơ thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của UBND cấp xã (nếu có) hoặc nộp trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
UBND cấp xã xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Xử lý hồ sơ
UBND cấp xã có trách nhiệm phản hồi bằng văn bản trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến tham vấn. Trường hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn.
Bước 4. Trả kết quả
UBND xã gửi kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
2. Thời gian giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra về tính đầy đủ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn xử lý, trả kết quả:
+ Tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ tham vấn theo quy định.
+ Trường hợp không có phản hồi trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.

27


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dung tham vấn.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
1.010733
Thẩm định
báo cáo đánh giá tác động
môi trường
1. Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ đề nghị thẩm định:
- 01 bản chính văn bản đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;
- 01 bản chính Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật của dự án đầu tư hoặc các tài liệu tương đương;
- 01 bản chính Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ
Chủ dự án nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ hoặc chưa được tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử của cơ quan thẩm định theo quy định (trừ các dự án đầu tư thuộc danh mục bí mật nhà nước), Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường từ chối tiếp nhận hồ sơ và có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
* Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và hồ sơ đã được tham vấn trên trang thông tin điện tử theo quy định (trừ các dự án đầu tư thuộc danh mục bí mật nhà nước)
- Thẩm định hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường thông qua Hội đồng thẩm định.
- Trong quá trình thẩm định (trong trường hợp
Thu
theo quy định của Nghị
quyết
Hội
đồng
nhân
dân tỉnh Đắk
Nông
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.


28


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
02/2022/TT-
BTNMT.
* Hồ sơ nộp lại sau khi họp hội đồng:
- 01 bản chính văn
bản đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó giải trình rõ những nội dung đã được chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định, trừ trường hợp không phải chỉnh sửa, bổ sung;
- 01 bản chính Báo
cáo đánh giá tác động môi trường được đóng quyển gáy cứng, tổ chức/cá nhân ký vào phía dưới của từng trang hoặc đóng dấu giáp lai báo cáo kể cả phụ lục kèm theo đĩa CD trong đó chứa tệp văn bản điện tử định
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
cần thiết), Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành các hoạt động: kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia.
- Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là 01 trong các trường hợp sau đây: (1) thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung; (2) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (3) không thông qua.
* Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội đồng
- Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức/cá nhân phải hoàn thiện và gửi Sở Tài nguyên và Môi trường hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do tổ chức/cá nhân gửi đến, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Bước 4. Phê duyệt
- Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thành phần,
số lượng hồ sơ
02/2022/TT-
BTNMT.
* Hồ sơ nộp lại sau khi họp hội đồng:
- 01 bản chính văn
bản đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, trong đó giải trình rõ những nội dung đã được chỉnh sửa, bổ sung theo kết quả thẩm định, trừ trường hợp không phải chỉnh sửa, bổ sung;
- 01 bản chính Báo
cáo đánh giá tác động môi trường được đóng quyển gáy cứng, tổ chức/cá nhân ký vào phía dưới của từng trang hoặc đóng dấu giáp lai báo cáo kể cả phụ lục kèm theo đĩa CD trong đó chứa tệp văn bản điện tử định
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
cần thiết), Sở Tài nguyên và Môi trường tiến hành các hoạt động: kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia.
- Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định tới tổ chức/cá nhân với kết quả là 01 trong các trường hợp sau đây: (1) thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung; (2) thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; (3) không thông qua.
* Thẩm định hồ sơ sau khi họp hội đồng
- Sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức/cá nhân phải hoàn thiện và gửi Sở Tài nguyên và Môi trường hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do tổ chức/cá nhân gửi đến, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp tục thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
Bước 4. Phê duyệt
- Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND

29


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
dạng đuôi ".doc" chứa nội dung của báo cáo và tệp văn bản điện tử định dạng đuôi ".pdf' chứa nội dung đã quét (scan) của toàn bộ báo cáo (bao gồm cả phụ lục).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
tỉnh hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do chủ dự án gửi đến. UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Trường hợp chưa đủ điều kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án qua cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính; gửi quyết định phê duyệt kết quả thẩm định đến Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã nơi thực hiện dự án đầu tư và Ban quản lý khu công nghiệp đối với dự án đầu tư thực hiện trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung.
2. Thời gian giải quyết: Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 50 ngày làm việc. Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thành phần,
số lượng hồ sơ
dạng đuôi ".doc" chứa nội dung của báo cáo và tệp văn bản điện tử định dạng đuôi ".pdf' chứa nội dung đã quét (scan) của toàn bộ báo cáo (bao gồm cả phụ lục).
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
tỉnh hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do chủ dự án gửi đến. UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Trường hợp chưa đủ điều kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển quyết định phê duyệt kết quả thẩm định và báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án qua cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính; gửi quyết định phê duyệt kết quả thẩm định đến Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã nơi thực hiện dự án đầu tư và Ban quản lý khu công nghiệp đối với dự án đầu tư thực hiện trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung.
2. Thời gian giải quyết: Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 50 ngày làm việc. Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác
Ghi chú

30


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ UBND tỉnh: 05 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 24,5 ngày.
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
+ Sở Tài nguyên và Môi trường: 14,5 ngày;
+ UBND tỉnh: 05 ngày.
- Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường phải chỉnh sửa, bổ sung, trong thời hạn tối đa 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
2
1.010735
Thẩm định
phương án
cải tạo, phục
hồi môi
1. Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ đề nghị thẩm định:
- 01 bản chính Văn
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản nộp hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác
Thu
theo quy
định của
Nghị
quyết
- Luật Khoáng
sản số
60/2010/QH12
ngày
17/11/2010;

31


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm
theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản chính Phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kể hoạch bảo vệ môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc đề án bảo vệ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
khoáng sản qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
* Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường thông qua Hội đồng thẩm định do UBND cấp tỉnh thành lập. Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định và trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Trong quá trình thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường được tiến hành các hoạt động: Khảo sát, kiểm chứng các thông tin, số liệu về hiện trạng môi trường tại địa điểm thực hiện dự án; Tổ chức lấy ý kiến các chuyên gia, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp phản biện nội dung của và phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh -
Phí, lệ Hội
phí
đồng
nhân
dân tỉnh Đắk
Nông
TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm
theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản chính Phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kể hoạch bảo vệ môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc đề án bảo vệ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
khoáng sản qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
* Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường thông qua Hội đồng thẩm định do UBND cấp tỉnh thành lập. Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định và trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Trong quá trình thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường được tiến hành các hoạt động: Khảo sát, kiểm chứng các thông tin, số liệu về hiện trạng môi trường tại địa điểm thực hiện dự án; Tổ chức lấy ý kiến các chuyên gia, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp phản biện nội dung của và phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh -
Phí, lệ Hội
phí
đồng
nhân
dân tỉnh Đắk
Nông
Căn cứ pháp lý - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Ghi chú
trường trong
hoạt động
khai thác
khoáng sản
(báo cáo
riêng theo
quy định tại
khoản 2
Điều 36
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm
theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản chính Phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kể hoạch bảo vệ môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc đề án bảo vệ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
khoáng sản qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
* Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường thông qua Hội đồng thẩm định do UBND cấp tỉnh thành lập. Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định và trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Trong quá trình thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường được tiến hành các hoạt động: Khảo sát, kiểm chứng các thông tin, số liệu về hiện trạng môi trường tại địa điểm thực hiện dự án; Tổ chức lấy ý kiến các chuyên gia, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp phản biện nội dung của và phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh -
Phí, lệ Hội
phí
đồng
nhân
dân tỉnh Đắk
Nông
Căn cứ pháp lý - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
ngày
17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Ghi chú
trường trong
hoạt động
khai thác
khoáng sản
(báo cáo
riêng theo
quy định tại
khoản 2
Điều 36
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
Thành phần,
số lượng hồ sơ
bản đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm
theo
Thông tư số
02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản chính Phương án cải tạo, phục hồi môi trường theo mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT;
- 01 bản sao Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kể hoạch bảo vệ môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc đề án bảo vệ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
khoáng sản qua Cổng dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Hành chính công.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản thông báo cho chủ dự án.
Bước 3. Thẩm định hồ sơ
* Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
- Thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường thông qua Hội đồng thẩm định do UBND cấp tỉnh thành lập. Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định và trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Trong quá trình thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường được tiến hành các hoạt động: Khảo sát, kiểm chứng các thông tin, số liệu về hiện trạng môi trường tại địa điểm thực hiện dự án; Tổ chức lấy ý kiến các chuyên gia, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp phản biện nội dung của và phương án cải tạo, phục hồi môi trường.
Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Lãnh -

32


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
môi trường chi tiết đã được phê duyệt hoặc xác nhận.
* Hồ sơ nộp lại sau khi họp hội đồng:
- 01 bản chính Văn bản giải trình ý kiến thẩm định, trừ trường hợp không phải chỉnh sửa, bổ sung;
- 01 bản chính Phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được chỉnh sửa, hoàn thiện theo ý kiến thẩm định.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
đạo Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức họp hội đồng thẩm định và thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định cho chủ dự án.
* Phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ sau khi họp hội đồng
Sau khi phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã được thẩm định với kết quả thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, chủ dự án hoàn thiện và gửi Sở Tài nguyên và Môi trường hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường. Bước 4. Phê duyệt
- Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, kiểm tra hồ sơ và tham mưu Lãnh đạo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường do chủ dự án gửi đến. UBND tỉnh ban hành quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường. Trường hợp chưa đủ điều kiện phê duyệt kết quả thẩm định hoặc không phê duyệt kết quả thẩm định phải có văn bản nêu rõ lý do.
Bước 5. Trả kết quả
- UBND tỉnh chuyển quyết định phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đã xác nhận đến Trung tâm Hành chính công để trả kết quả cho chủ dự án; Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND cấp huyện

33


TT
Mã/Tên
TTHC
Thành phần,
số lượng hồ sơ
Trình tự thực hiện;
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nơi thực hiện dự án và Quỹ bảo vệ môi trường nơi tiếp nhận tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường.
2. Thời gian giải quyết: Tối đa 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
* Thời hạn thẩm định: Tối đa 30 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
- Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
- UBND tỉnh: 5 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 24,5 ngày.
* Thời hạn phê duyệt kết quả thẩm định: Tối đa 15 ngày làm việc, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
- Trung tâm Hành chính công: 0,5 ngày;
- UBND tỉnh: 04 ngày;
- Sở Tài nguyên và Môi trường: 10,5 ngày.
- Trường hợp phương án cải tạo phục hồi môi trường phải chỉnh sửa, bổ sung, trong thời hạn tối đa 12 tháng kể từ ngày nhận được thông báo kết quả thẩm định. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.

34


C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ


TT Mã hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính định việc bãi bỏ thủ Tên VBQPPL quy tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện


I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


Chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay


1 1.004141 đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Bảo vệ môi trường - Luật BVMT 2020 Môi trường UBND cấp tỉnh


trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án)


2 1.004356 theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường - Luật BVMT 2020 Môi trường UBND cấp tỉnh


trường của dự án


3 1.004258 Xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản - Luật BVMT 2020 Môi trường UBND cấp tỉnh


4 1.004148 Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường - Luật BVMT 2020 Môi trường Sở TN&MT


Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết


5 1.005741 định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự - Luật BVMT 2020 Môi trường Sở TN&MT


án


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


1 1.004138 Đăng ký xác nhận/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường - Luật BVMT 2020 Môi trường UBND cấp huyện


Tổng số:


- 09 TTHC mới ban hành (Cấp tỉnh 04, cấp huyện 04, cấp xã 01);


- 02 TTHC thay thế (Cấp tỉnh 02);


- 06 TTHC bãi bỏ (Cấp tỉnh 05, cấp huyện 01).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu532/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/03/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/03/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Lê Văn Chiến
Phạm viĐắk Nông
Trích yếuNăm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.