Quay lại

Quyết định 533/QĐ-BNN-TC năm 2011 về phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí điều tra cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn toàn quốc năm 2011 của Cục Thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 533/QĐ-BNN-TC

Hà Nội, ngày 27 tháng 04 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM TRÊN ĐỊA BÀN TOÀN QUỐC NĂM 2011 CỦA CỤC THÚ Y

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008; Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BNN-TC ngày 24/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 (lần 1) cho Cục Thú y; Xét tờ trình số 514/TTr-TY-TC ngày 09/4/2011 của Cục Thú y về việc xin phê duyệt dự toán chi tiết Kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm thức ăn chăn nuôi, điều tra cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn toàn quốc; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí điều tra cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn toàn quốc năm 2011 của Cục Thú y theo nội dung sau:

- Tổng kinh phí: 480.000.000 đồng (Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn);

(Chi tiết theo biểu đính kèm)

- Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước cấp (kinh phí không thường xuyên), Loại 010 – 015;

- Thời gian thực hiện: Năm 2011.

Điều 2. Căn cứ kế hoạch được duyệt, Cục trưởng Cục Thú y giao dự toán cho các đơn vị trực thuộc nhưng không vượt quá 90% số kinh phí trên (tiết kiệm 10%), tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng Cục Thú y và Thủ trưởng đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- KBNN Đống Đa;
- Lưu VT, TC.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH




Phạm Văn Hưng


PHỤ BIỂU TỔNG HỢP


(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


(Đơn vị tính 1.000 đ)


TT

Nội dung chi

Đơn vị thực hiện

Thành tiền

1

Phụ lục 1

Điều tra cơ sở giết mổ tại 12 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng I

Cơ quan Thú y Vùng I

80.000

2

Phụ lục 2

Điều tra cơ sở giết mổ tại 13 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng II

Cơ quan Thú y Vùng II

80.000

3

Phụ lục 3

Điều tra cơ sở giết mổ tại 6 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng III

Cơ quan Thú y Vùng III

50.000

4

Phụ lục 4

Nhiệm vụ Điều tra cơ sở giết mổ tại 6 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng IV

Cơ quan Thú y Vùng IV

50.000

5

Phụ lục 5

Điều tra cơ sở giết mổ tại 5 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng V

Cơ quan Thú y Vùng V

40.000

6

Phụ lục 6

Điều tra cơ sở giết mổ tại 11 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng VI

Cơ quan Thú y Vùng VI

90.000

7

Phụ lục 7

Dự toán Đề tài: Điều tra cơ sở giết mổ tại 10 tỉnh thuộc Cơ quan Thú y vùng VII

Phòng kế hoạch Cục Thú y phối hợp Cơ quan Thú y Vùng VII

90.000

PHỤ LỤC 1


ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 12 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG I
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

10.300

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

300

300

2

Báo cáo nghiệm thu

cuốn

1

5.000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu 10 tỉnh điều tra

tỉnh

10

500

5.000

II

Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 10 tỉnh

63.400

1

Đợt 1: 4 tỉnh Nam Định, Ninh Bình, Hà Nội, Hà Nam (4 người/5 ngày)

19.000

Công tác phí

5.400

Phụ cấp lưu trú: 4 người/5 ngày

người/ngày

20

120

2.400

Tiền phòng ngủ: 4 người/3 đêm

đêm

12

250

3.000

Chi phí khác

13.600

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm)

người/đêm

16

150

2.400

Thuê xe

ca xe

5

2.000

10.000

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

60

20

1.200

2

Đợt 2: 4 tỉnh Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Lào Cai, Yên Bái (4 người/5 ngày)

22.500

Công tác phí

6.400

Phụ cấp lưu trú: 4 người/5 ngày

người/ngày

20

120

2.400

Tiền phòng ngủ: 4 người/4 đêm

đêm

16

250

4.000

Chi phí khác

16.100

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm)

người/đêm

16

150

2.400

Thuê xe

ca xe

5

2.500

12.500

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

60 phiếu

60

20

1.200

3

Đợt 3: 2 tỉnh Hòa Bình và Sơn La (4 người/5 ngày)

21.900

Công tác phí

6.400

Phụ cấp lưu trú: 4 người/5 ngày

người/ngày

20

120

2.400

Tiền thuê phòng ngủ: 4 người/4 đêm

đêm

16

250

4.000

Chi phí khác

15.500

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm)

người/đêm

16

150

2.400

Thuê xe

ca xe

5

2.500

12.500

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

30 phiếu

30

20

600

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

4.310

1

Đề cương

2.030

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

2

Nghiệm thu

2.280

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

7

150

1.050

Phản biện

bài

1

400

400

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

IV

Chi khác

1.990

Photo tài liệu, VPP

990

Quản lý phí (thông tin liên lạc...)

1.000

Cộng

80.000

PHỤ LỤC 2


ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 13 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG II
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

11.800

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

300

300

2

Báo cáo nghiệm thu

báo cáo

1

5.000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra

tỉnh

13

500

6.500

II

Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 8 tỉnh

60.210

1

Đợt 1: 3 tỉnh Thái Nguyên, Bắc Kạn, Cao Bằng (4 người/8 ngày)

25.660

Công tác phí

8.040

Phụ cấp lưu trú (4 người/8 ngày)

người/ngày

32

120

3.840

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/7 đêm)

đêm

28

150

4.200

Chi phí khác

17.620

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/7 đêm)

người/đêm

28

150

4.200

Thuê xe

km

13

1000

13.000

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

Cơ sở giết mổ

21

20

420

2

Đợt 2: 3 tỉnh Hưng Yên – Hà Giang – Tuyên Quang (4 người/9 ngày)

24.530

Công tác phí

9.120

Phụ cấp lưu trú (4 người/9 ngày)

người/ngày

36

120

4.320

Tiền phòng ngủ (4 người/8 đêm)

đêm

32

150

4.800

Chi phí khác

15.410

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/8 đêm)

người/đêm

32

150

4.800

Thuê xe

km

13

770

10.010

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

Cơ sở giết mổ

30

20

600

3

Đợt 3: 2 tỉnh Hải Phòng – Thái Bình (4 người/4 ngày)

10.020

Công tác phí

3.720

Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày)

người/ngày

16

120

1.920

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/3 đêm)

đêm

12

150

1.800

Chi phí khác

6.300

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm)

người/đêm

12

150

1.800

Thuê xe

km

13

300

3.900

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

Cơ sở giết mổ

30

20

600

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

4.950

1

Xét đề cương

2.030

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

2

Nghiệm thu

2.920

Hội đồng nghiệm thu

2.280

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

7

150

1.050

Phản biện

bài

1

400

400

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

Công tác phí cho báo cáo viên

640

Vé xe khứ hồi Hải Phòng – Hà Nội

chuyến

1

150

150

Phụ cấp lưu trú

ngày

2

120

240

Tiền thuê phòng ngủ

đêm

1

250

250

IV

Chi khác

3.040

Photo tài liệu, VPP

tỉnh

13

1.540

Quản lý phí (thông tin liên lạc...)

1.500

Cộng

80.000

PHỤ LỤC 3


ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 6 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG III
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

8.300

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

300

300

2

Báo cáo nghiệm thu

báo cáo

1

5.000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra

tỉnh

6

500

3.000

II

Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 6 tỉnh

33.856

1

Đợt 1: 2 tỉnh Huế & Quảng Trị (4 người/5 ngày)

14.551

Công tác phí

6.400

Phụ cấp lưu trú (4 người/5 ngày)

người/ngày

20

120

2.400

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/4 đêm)

đêm

16

250

4.000

Chi phí khác

8.151

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm)

người/đêm

16

150

2.400

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

50

20

1.000

Xăng xe: 1.200km x 18lít/100km x 19.680đ/lít

lít

216

20

4.251

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

500

2

Đợt 2: 2 tỉnh Quảng Bình – Hà Tĩnh (4 người/4 ngày)

10.600

Công tác phí

4.920

Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày)

người/ngày

16

120

1.920

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/3 đêm)

đêm

12

250

3.000

Chi phí khác

5.680

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm)

người/đêm

12

150

1.800

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

50

20

1.000

Xăng xe: 700km x 18lít/100km x 19.680đ/lít

lít

126

20

2.480

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

400

3

Đợt 3: 2 tỉnh Nghệ An – Thanh Hóa (4 người/4 ngày)

8.705

Công tác phí

3.280

Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày)

người/ngày

16

80

1.280

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/2 đêm)

đêm

8

250

2.000

Chi phí khác

5.425

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm)

người/đêm

12

150

1.800

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

50

20

1.000

Xăng xe: 600km x 18lít/100km x 19.680đ/lít

lít

108

20

2.125

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

500

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

5.300

1

Đề cương

2.030

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

2

Nghiệm thu

3.270

Hội đồng nghiệm thu

2.280

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

7

150

1.050

Phản biện

bài

1

400

400

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

Kinh phí cho báo cáo viên

990

Vé tàu khứ hồi Vinh – Hà Nội

chuyến

1

500

500

Phụ cấp lưu trú

ngày

2

120

240

Tiền thuê phòng ngủ

đêm

1

250

250

IV

Chi khác

2.544

Photo tài liệu, VPP

1.044

Quản lý phí (thông tin liên lạc...)

1.500

Cộng

50.000

PHỤ LỤC 4


DỰ TOÁN NHIỆM VỤ ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 6 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG IV
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

8.300

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

300

300

2

Báo cáo nghiệm thu

báo cáo

1

5.000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra

tỉnh

6

500

3.000

II

Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 6 tỉnh

32.658

1

Đợt 1: 2 tỉnh Phú Yên & Khánh Hòa (4 người/5 ngày)

13.904

Công tác phí

5.600

Phụ cấp lưu trú (4 người/5 ngày)

người/ngày

20

120

2.400

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/4 đêm)

đêm

16

200

3.200

Chi phí khác

8.304

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm)

người/đêm

16

150

2.400

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

30

20

600

Xăng xe: 1.600km x 15lít/100km x 19.600đ/lít

lít

240

20

4.704

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

600

2

Đợt 2: 2 tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi (4 người/5 ngày)

11.552

Công tác phí

5.600

Phụ cấp lưu trú (4 người/5 ngày)

người/ngày

20

120

2.400

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/4 đêm)

đêm

16

200

3.200

Chi phí khác

5.952

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/4 đêm)

người/đêm

16

150

2.400

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

30

20

600

Xăng xe: 800km x 15lít/100km x 19.600đ/l

lít

120

20

2.352

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

600

3

Đợt 3: 2 tỉnh Quảng Nam, Đà Nẵng (4 người/4 ngày)

7.202

Công tác phí

3.520

Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày)

người/ngày

16

120

1.920

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/2 đêm)

đêm

8

200

1.600

Chi phí khác

3.682

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm)

người/đêm

12

150

1.800

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

30

20

600

Xăng xe: 300km x 15lít/100km x 19.600đ/lít (theo thực tế)

lít

45

20

882

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

400

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

7.868

1

Đề cương

1.820

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

1

70

70

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

10

20

200

Nước uống

người

10

15

150

2

Nghiệm thu

6.048

Hội đồng nghiệm thu

2.070

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

7

150

1.050

Phản biện

bài

1

400

400

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

1

70

70

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

10

20

200

Nước uống

người

10

15

150

Kinh phí cho báo cáo viên

3.978

Vé máy bay khứ hồi DN-HN

chuyến

1

2.688

2.688

Taxi DN-SB; HN-NB

lượt

2

400

800

Lưu trú

ngày

2

120

240

Tiền phòng nghỉ

đêm

1

250

250

IV

Chi khác

1.174

Photo tài liệu, VPP

674

Quản lý phí (thông tin liên lạc...)

500

Cộng

50.000

PHỤ LỤC 5


ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 5 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG V
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

7.800

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

300

300

2

Báo cáo nghiệm thu

cuốn

1

5000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra

tỉnh

5

500

2.500

II

Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra tại 5 tỉnh

20.138

1

Đợt 1: 2 tỉnh Kon Tum và Gia Lai (4 người/4 ngày)

9.420

Công tác phí

4.320

Phụ cấp lưu trú (4 người/4 ngày)

người/ngày

16

120

1.920

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/3 đêm)

đêm

12

200

2.400

Chi phí khác

5.100

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/3 đêm)

người/đêm

12

150

1.800

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

20

20

400

Xăng xe: 600 km x 18 lít/100km x 21.300đồng/lít

lít

108

21,3

2.300

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

600

2

Đợt 2: Tỉnh Đăk Lăk (4 người/2 ngày)

2.827

Công tác phí

560

Phụ cấp lưu trú (4 người/2 ngày)

người/ngày

8

70

560

Chi phí khác

2.267

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (4 người/2 đêm)

người/đêm

8

150

1.200

Xăng xe: 200 km x 18 lít/100km x 21.300 đ/lít

lít

36

21,3

767

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

15

20

300

3

Đợt 3: 2 tỉnh Đăk Nông và Lâm Đồng (3 người/4 ngày)

7.890

Công tác phí

3.240

Phụ cấp lưu trú (3 người/4 ngày)

người/ngày

12

120

1.440

Tiền thuê phòng ngủ (3 người/3 đêm)

đêm

9

200

1.800

Chi phí khác

4.650

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (3 người/3 đêm)

người/đêm

9

150

1.350

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

20

20

400

Xăng xe: 600 km x 18 lít/100km x 21.300đồng/lít

lít

108

21,3

2.300

Phí cầu đường, gửi xe ô tô

600

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

10.355

1

Đề cương

2.030

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

12

20

240

Nước uống

người

12

15

180

2

Nghiệm thu

8.325

Hội đồng nghiệm thu

2.465

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Phản biện

bài

1

400

400

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

3

70

210

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

13

20

260

Nước uống

người

13

15

195

Kinh phí cho báo cáo viên

5.860

Vé máy bay khứ hồi BMT-HN

chuyến

1

4200

4.200

Taxi BMT-SB; HN-NB

lượt

2

400

800

Phụ cấp lưu trú

ngày

3

120

360

Tiền thuê phòng nghỉ

đêm

2

250

500

V

Chi khác

1.707

Photo tài liệu, văn phòng phẩm

trang

800

1,0

707

Quản lý phí (thông tin liên lạc...)

1000

1.000

Cộng

40.000

PHỤ LỤC 6


DỰ TOÁN ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 11 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG VI
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

10.800

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

300

300

2

Báo cáo nghiệm thu

Đợt

1

5.000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra

tỉnh

11

500

5.500

II

Kinh phí cho 3 đợt kiểm tra

65.900

1

Đợt 1: 4 tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Bình Dương, Bình Phước (5 người/6 ngày)

26.080

Công tác phí

9.850

Phụ cấp lưu trú (5 người/6 ngày)

người/ngày

30

120

3.600

Tiền thuê phòng ngủ (5 người/5 đêm)

đêm

25

250

6.250

2

Chi phí khác

16.230

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/5 đêm)

người/đêm

25

150

3.750

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

24

20

480

Thuê xe

chuyến

4

3000

12.000

2

Đợt 2: 4 tỉnh Bà Rịa, Đồng Nai, TP.HCM, Tây Ninh (5 người/6 ngày)

23.440

Công tác phí

9.850

Phụ cấp lưu trú (5 người/6 ngày)

người/ngày

30

120

3.600

Tiền thuê phòng ngủ (5 người/5 đêm)

đêm

25

250

6.250

Chi phí khác

13.590

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/5 đêm)

người/đêm

25

150

3.750

Thuê xe

km

4

2300

9.200

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

32

20

640

3

Đợt 3: 3 tỉnh Long An, Tiền Giang, Bến Tre (5 người/4 ngày)

16.380

Công tác phí

6.150

Phụ cấp lưu trú (5 người/4 ngày)

người/ngày

20

120

2.400

Tiền thuê phòng ngủ (5 người/3 đêm)

đêm

15

250

3.750

Chi phí khác

10.230

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/3 đêm)

người/đêm

15

150

2.250

Thuê xe (theo thực tế)

chuyến

3

2500

7.500

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

24

20

480

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

11.380

1

Xét duyệt đề cương

2.135

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

4

70

280

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

13

20

260

Nước uống

người

13

15

195

2

Nghiệm thu

9.245

Hội đồng nghiệm thu

2.385

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

7

150

1.050

Phản biện

bài

1

400

400

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

4

70

280

Tài liệu + Văn phòng phẩm

người

13

20

260

Nước uống

người

13

15

195

Kinh phí cho báo cáo viên

6.860

Vé máy bay khứ hồi TP HCM-HN-HCM

người

1

5000

5.000

Taxi SG-SB; HN-NB

lượt

2

500

1.000

Công tác phí

ngày

3

120

360

Tiền phòng nghỉ

đêm

2

250

500

IV

Chi khác

1.920

Photo tài liệu, VPP, in ấn

bộ

4

300

920

Quản lý phí (thông tin liên lạc liên hệ công tác)

người

3

500

1.000

Cộng

90.000

PHỤ LỤC 7


DỰ TOÁN ĐIỀU TRA CƠ SỞ GIẾT MỔ TẠI 10 TỈNH THUỘC CƠ QUAN THÚ Y VÙNG VII
(Kèm theo Quyết định số 533/QĐ-BNN-TC ngày 27/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Đơn vị tính: 1.000 đồng


TT

Nội dung

ĐVT

SL

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuê khoán chuyên môn

10.500

1

Xây dựng đề cương

cuốn

1

500

500

2

Báo cáo nghiệm thu

báo cáo

1

5000

5.000

3

Kinh phí tổng hợp số liệu điều tra

tỉnh

10

500

5.000

II

Kinh phí cho 2 đợt kiểm tra tại 10 tỉnh

71.832

1

Đợt 1: 5 tỉnh Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (5 người/8 ngày)

36.666

Công tác phí

17.466

Vé máy bay khứ hồi Hà Nội – Cần Thơ

người

1

5.076

5.076

Taxi đi và về HN-NB, SB-CT

lượt

2

400

800

Phụ cấp lưu trú (4 người/6 ngày + 1 người/8 ngày)

người

32

120

3.840

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/6 đêm + 1 người/7 đêm)

đêm

31

250

7.750

Chi phí khác

19.200

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/6 đêm)

người/đêm

30

150

4.500

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

35

20

700

Thuê xe

ca xe

5

2.800

14.000

2

Đợt 2: 5 tỉnh Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang, An Giang, Đồng Tháp (5 người/8 ngày)

35.166

Công tác phí

17.466

Vé máy bay khứ hồi Hà Nội – Cần Thơ

người

1

5.076

5.076

Taxi đi và về HN-NB, SB-CT

lượt

2

400

800

Phụ cấp lưu trú (4 người/6 ngày + 1 người/8 ngày)

người

32

120

3.840

Tiền thuê phòng ngủ (4 người/6 đêm + 1 người/7 đêm)

đêm

31

250

7.750

Chi phí khác

17.700

Hỗ trợ kinh phí đi công tác ban đêm tại các lò mổ (5 người/6 đêm)

người/đêm

30

150

4.500

Kinh phí trả cho người cung cấp thông tin

phiếu

35

20

700

Thuê xe

ca xe

5

2.500

12.500

III

Kinh phí cho xét duyệt đề cương và nghiệm thu

4.810

1

Họp Hội đồng đề cương

2.240

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

5

70

350

Photo tài liệu

người

14

20

280

Nước uống

người

14

15

210

2

Họp Hội đồng nghiệm thu

2.570

Chủ tịch Hội đồng

người

1

200

200

Thư ký, thành viên hội đồng khoa học

người

8

150

1.200

Bồi dưỡng đại biểu tham dự

người

4

70

280

Nhận xét phản biện

bài

1

400

400

Photo tài liệu

người

14

20

280

Nước uống

người

14

15

210

IV

Chi khác

2.858

Photo tài liệu, VPP, in ấn

1.358

Quản lý phí (thông tin liên lạc liên hệ công tác)

1.500

Cộng

90.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu533/QĐ-BNN-TC
Ngày ban hành27/04/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/04/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Phạm Văn Hưng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2011 về phê duyệt dự toán chi tiết kinh phí điều tra cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn toàn quốc năm 2011 của Cục Thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.