|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 538/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 29 tháng 11 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 5756/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2017; Quyết định số 361/QĐ-BGDĐT ngày 01/02/2018; Quyết định số 2563/QĐ-BGDĐT ngày 10/7/2018; Quyết định số 3778/QĐ-BGDĐT ngày 21/9/2018; Quyết định số 3779/QĐ-BGDĐT ngày 21/9/2018; Quyết định số 3780/QĐ-BGDĐT ngày 21/9/2018; Quyết định số 4632/QĐ-BGDĐT ngày 26/10/2018; Quyết định số 4863/QĐ-BGDĐT ngày 09/11/2018 của Bộ trưởng Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 08/6/2018; Quyết định số 487/QĐ-UBND ngày 03/10/2018; Quyết định số 544/QĐ-UBND ngày 12/11/2018; Quyết định số 702/QĐ- UBND ngày 28/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 29/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ chế thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một cửa |
Một cửa liên thông |
||||||
|
I. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|||||||
|
1 |
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục |
25 (hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
3 |
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
4 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông |
25 (Hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
5 |
Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
6 |
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục |
25 (hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
7 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
8 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
9 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên |
25 (Hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
10 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
11 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
12 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
13 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
25 (Hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
14 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
15 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
16 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
17 |
Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
18 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
19 |
Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
20 |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
21 |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
22 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
23 |
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học) |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
24 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
20 (Hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
25 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục: |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
26 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại: |
20 (Hai mươi) ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
27 |
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập |
20 (Hai mươi) ngày làm việc |
|
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
28 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
20 ( Hai mươi) ngày làm việc |
|
Sở Nội vụ |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
29 |
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục |
15 (Mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
30 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm |
15 (Mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
31 |
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
32 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
33 |
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp |
10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X
|
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
34 |
Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục |
15 (Mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
35 |
Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
36 |
Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu) |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
37 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
38 |
Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương hoặc lớp năng khiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
39 |
Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
|
40 |
Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
|
41 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
42 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
43 |
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
44 |
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
45 |
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
46 |
Cấp chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
120 (một trăm hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được chấp nhận |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non |
|
47 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
120 (một trăm hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được chấp nhận |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non |
|
48 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
120 (một trăm hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được chấp nhận |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học |
|
49 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia |
120 (một trăm hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được chấp nhận |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học |
|
50 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
120 (một trăm hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được chấp nhận |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
|
51 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
120 (một trăm hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hồ sơ được chấp nhận |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
|
52 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
40 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
53 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
30 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
54 |
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
Theo quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
-Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của chính phủ |
|
55 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
Không quy định cụ thể |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
56 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Không quy định cụ thể |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Quyết định số 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
57 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
Theo quy định từng trường hợp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
- Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính |
|
58 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số |
23 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ |
|
59 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh |
23 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ |
|
60 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
- Đối với CSGD công lập là 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn - Đối với CSGD ngoài công lập là 40 (bốn mươi) ngày làm việc kể từ ngày khai giảng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ |
|
61 |
Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên |
- Đối với người học đang học tại các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập kinh phí hỗ trợ chi phí học tập được cấp không quá 9 tháng/năm học và chi trả 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4. - Đối với người học đang học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế: Kinh phí cấp bù tiền miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập được cấp không quá 9 tháng/năm học (đối với học sinh mầm non và phổ thông), 10 tháng/năm học (đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp giáo dục đại học) và thực hiện chi trả 2 lần trong năm: Lần 1 chi trả 4 tháng (đối với học sinh mầm non và phổ thông), 5 tháng (đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học) vào tháng 10 hoặc tháng 11; Lần 2 chi trả 5 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4. - Trường hợp cha mẹ (hoặc người giám hộ) trẻ em học mẫu giáo, học sinh phổ thông, học sinh, sinh viên chưa nhận tiền cấp bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong kỳ chi trả tiếp theo. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
UBND cấp huyện |
Không |
X |
- Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC- BLĐTBXH ngày 30/3/2016; - Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ - Nghị định 145/2018/NĐ-CP ngày 16/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 |
|
II. Lĩnh vực giáo dục và đào tạo có yếu tố nước ngoài |
|||||||
|
62 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
63 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- 10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - 40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp (bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt việc điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
64 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
15 (Mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
65 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
66 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục, đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
67 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
68 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
69 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
70 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
71 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. |
|
III. Lĩnh vực quy chế thi, tuyển sinh |
|||||||
|
72 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Không quy định |
Trung tâm tin học; trung tâm ngoại ngữ - tin học; trung tâm CNTT. |
|
Theo quy định |
X |
Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 |
|
73 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT ngày 15/01/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
74 |
Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
Không quy định |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
75 |
Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia |
Theo hướng dẫn tổ chức thi THPT Quốc gia hàng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo; CSGD |
|
Không |
X |
Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
IV. Lĩnh vực văn bằng chứng chỉ |
|||||||
|
76 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
- Ngay trong ngày cơ quan, cơ sở giáo dục tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều. - Trong trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, cơ sở giáo dục nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến; - Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, cơ sở giáo dục không thể đáp ứng được thời hạn quy định trên thì thời hạn cấp bản sao được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao. |
Sở Giáo dục và Đào tạo, Cơ sở giáo dục |
|
9.000 đ/bản
|
|
- Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT ngày 08/9/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình |
|
77 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Không |
X |
Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT ngày 08/9/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
78 |
Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
- 250.000 đồng/văn bản xác minh để công nhận văn bằng của người VN do CSGD nước ngoài đang hoạt động ở VN - 500.000 đ/VB xác minh để công nhận văn bằng của người VN do CSGD nước ngoài cấp khi hoàn thành chương trình đào tạo ở nước ngoài |
X |
- Thông tư số 26/2013/TT-BGDĐT ngày 15/7/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Quyết định số 77/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/12/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Thông tư 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ chế thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một cửa |
Một cửa liên thông |
||||||
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|||||||
|
1 |
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục |
25 (Hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
2 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
3 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở |
25 (Hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện |
Không |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
5 |
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện |
Không |
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
6 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
35 (Ba lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện |
Không |
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
7 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa UBND cấp huyện |
Không |
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
25 (Hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
9 |
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú |
Không quy định |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
10 |
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục |
20 (Hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
11 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
12 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
13 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
20 (Hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
14 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
15 |
Thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
16 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
17 |
Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường tiểu học, trường trung học cơ sở |
Không quy định. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
18 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
19 |
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục |
25 (Hai lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
20 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
20 (Hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
21 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
20 (Hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
22 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
23 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |
|
24 |
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
25 |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
Không quy định |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
- Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày 22/3/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ |
|
26 |
Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Thông tư số 44/2014/TT-BGDĐT ngày 12/12/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
27 |
Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu |
40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Thông tư số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
28 |
Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục Mầm non công lập |
30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày 08/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
29 |
Chuyển đổi cơ sở Giáo dục Mầm non bán công sang cơ sở Giáo dục Mầm non dân lập |
30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Thông tư số 11/2009/TT-BGDĐT ngày 08/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
30 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Không quy định |
Cơ sở giáo dục |
|
Không |
X |
Quyết định số: 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25/12/2002 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
31 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Không quy định |
Cơ sở giáo dục |
|
Không |
X |
- Nghị định số 75/2006/NĐ-CP của Chính phủ - Thông tư số 17/2003/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
32 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Không quy định |
Cơ sở giáo dục |
|
Không |
X |
Thông tư số: 17/2003/TT-BGDĐT ngày 28/4/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
33 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: - 01 ngày làm việc, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến đồng ý tiếp nhận vào đơn - 03 ngày làm việc, hiệu trưởng trường nơi chuyển đi có trách nhiệm trả hồ sơ cho học sinh - 01 ngày làm việc, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến tiếp nhận và xếp học sinh vào lớp |
Cơ sở giáo dục |
|
Không |
X |
- Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 - Thông tư số 50/2012/TT-BGDĐT ngày 18/12/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
34 |
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn |
23 (hai mươi ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Nghị định số: 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ |
|
35 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
- Đối với cơ sở giáo dục công lập là 10 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nhận đơn. - Đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập là 40 (bốn mươi) ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn nhận đơn. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Nghị định số 57/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của Chính phủ |
|
36 |
Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo |
65 (sáu lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp huyện |
|
Không |
X |
Nghị định 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Chính phủ |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ chế thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một cửa |
Một cửa liên thông |
||||||
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
|||||||
|
1 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học |
15 (Mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp xã |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
2 |
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp xã |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP |
|
3 |
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp xã |
|
Không |
X |
- Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP. |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
UBND cấp xã |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ. Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP. |
|
5 |
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). |
Không quy định |
UBND cấp xã |
|
Không |
X |
Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ |