|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/2008/QĐ-UBND |
Vĩnh Yên, ngày 29 tháng 10 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
“VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 1997 - 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2010 HUYỆN BÌNH XUYÊN- TỈNH VĨNH PHÚC”
ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26-11-2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; Nghị định số 181/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 05/01/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Xuyên đến năm 2010;
Căn cứ Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt điều chỉnh dự toán chi phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất các huyện Bình Xuyên, Tam Dương, Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2010;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 05/01/2007 và Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND ngày 10/11/2007 của HĐND huyện Bình Xuyên về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2000-2010 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (giai đoạn 2006-2010) huyện Bình Xuyên-tỉnh Vĩnh Phúc;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 461/TT-TNMT ngày 10/7/2008 và của UBND huyện Bình Xuyên tại Tờ trình số 240/TT-UBND ngày 31/3/2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều I. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên đến năm 2010 (có thuyết minh quy hoạch chi tiết và bản đồ kèm theo) với nội dung sau:
1. Hồ sơ trình xét duyệt kèm theo Tờ trình gồm:
1.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
1.2 Nghị quyết HĐND huyện Bình Xuyên “V/v điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2000-2010 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm giai đoạn 2006-2010 huyện Bình Xuyên - tỉnh Vĩnh Phúc”.
1.3. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2005;
1.4. Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010;
2. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (được thể hiện chi tiết tại báo cáo thuyết minh tổng hợp).
2.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Mã
Hiện trạng 2005
Điều chỉnh đến 2010
So sánh
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tăng (+) giảm (-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng diện tích đất tự nhiên
14559.09
100.00
14559.09
100.00
1
Tổng diện tích đất nông nghiệp
NNP
10395.33
71.40
7818.34
53.70
-2576.99
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
6491.34
62.44
4098.39
52.42
-2392.95
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
5849.73
90.12
3481.60
84.95
-2368.13
1.1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
5329.62
91.11
3145.29
90.34
-2184.33
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
3678.11
69.01
1990.91
63.30
-1687.20
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1651.51
30.99
1154.38
36.70
-497.13
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
1.1.1.2
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
COC
11.25
0.19
11.25
0.32
1.1.1.3
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
508.86
8.70
325.06
9.34
-183.80
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
641.61
9.88
616.79
15.05
-24.82
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP
3769.74
36.26
3580.76
45.80
-188.98
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
1010.31
26.80
821.33
22.94
-188.98
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
RSN
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
RST
731.83
72.44
622.98
75.85
-108.85
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất
RSK
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
RSM
278.48
27.56
198.35
24.15
-80.13
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
443.70
11.77
443.70
12.39
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
RPN
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
RPT
244.10
55.01
244.10
55.01
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ
RPK
54.60
12.31
54.60
12.31
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
RPM
145.00
32.68
145.00
32.68
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
2315.73
61.43
2315.73
64.67
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
RDN
1220.30
52.70
1220.30
52.70
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
RDT
66.40
2.87
66.40
2.87
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng
RDK
586.40
25.32
586.40
25.32
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
RDM
442.63
19.11
442.63
19.11
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
134.25
1.29
139.19
1.78
4.94
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3891.17
26.73
6616.63
45.45
2725.46
2.1
Đất ở
OTC
554.05
14.24
861.90
13.03
307.85
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
487.80
88.04
581.83
67.51
94.03
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
66.25
11.96
280.07
32.49
213.82
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
2151.97
55.30
4667.07
70.54
2515.10
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
27.24
1.27
55.22
1.18
27.98
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
285.16
13.25
447.52
9.59
162.36
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
509.90
23.69
2422.23
51.90
1912.33
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
SKK
145.71
28.58
1826.66
75.41
1680.95
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
246.68
48.38
441.30
18.22
194.62
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
SKX
117.51
23.05
154.27
6.37
36.76
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
1329.67
61.79
1742.10
37.33
412.43
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
771.02
57.99
1098.68
63.07
327.66
2.2.4.2
Đất thủy lợi
DTL
461.95
34.74
456.58
26.21
-5.37
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
DNT
4.32
0.32
4.32
0.25
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
DVH
9.71
0.73
15.84
0.91
6.13
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
DYT
6.28
0.47
12.50
0.72
6.22
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
54.68
4.11
77.96
4.48
23.28
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
15.71
1.18
43.76
2.51
28.05
2.2.4.8
Đất chợ
DCH
4.46
0.34
16.41
0.94
11.95
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
LDT
1.54
0.12
1.55
0.09
0.01
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chết thải
RAC
14.50
0.83
14.50
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
18.74
0.48
18.79
0.28
0.05
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
76.59
1.97
77.69
1.17
1.10
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN
1087.61
27.95
988.97
14.95
-98.64
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.21
0.06
2.21
0.03
3
Đất chưa sử dụng
CSD
272.59
1.87
124.12
0.85
-148.47
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
148.05
54.31
68.82
55.45
-79.23
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
124.54
45.69
55.30
44.55
-69.24
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
2629.78
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN/PNN
2397.95
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN/PNN
2373.13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
1692.20
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
24.82
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP/PNN
218.98
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
218.98
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
12.85
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
11.0
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUC/NTS
5.50
2.4
Đất chuyên trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUk/NTS
5.50
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RSX/NKR
2.6
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RDD/NKR
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
RPH/NKR
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
PKT/OTC
16.76
3.1
Đất chuyên dùng
CDG/OTC
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS/OTC
3.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA/OTC
3.1.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK/OTC
3.1.4
Đất có mục đích công cộng
CCC/OTC
0.96
3.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD/OTC
0.80
3.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
SMN/OTC
15.00
3.5
Đất phi nông nghiệp khác
PNK/OTC
3.3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất thu hồi
Mã
Diện tích thu hồi
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đất nông nghiệp
NNP
2629.78
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
2397.95
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
2373.13
1.1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
1692.20
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
24.82
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP
218.98
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
218.98
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
12.85
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
172.85
2.1
Đất ở
OTC
37.81
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
37.78
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0.03
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
25.36
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
0.08
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
4.08
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi NN
CSK
4.43
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất có mục đích công cộng
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
11.04
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
SMN
98.64
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3.4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
TT
Mục đích sử dụng
Mã
Diện tích đưa vào sử dụng
(1)
(2)
(3)
(4)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
37.30
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
5.00
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP
30.0
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
2.30
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
111.17
2.1
Đất ở
OTC
2.00
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
108.87
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.5
Đất có mặt nước chuyên dụng
MNC
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Cộng
4. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Mã
Năm HT 2005
Các năm trong kỳ quy hoạch
2006
2007
2008
2009
2010
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Tổng diện tích đất tự nhiên
14559.09
14559.09
14559.09
14559.09
14559.09
14559.09
1
Đất nông nghiệp
NNP
10395.33
10066.88
9546.57
9023.02
8506.10
7818.34
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
SXN
6491.34
6204.89
5764.62
5277.97
4781.05
4098.39
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
CHN
5849.73
5565.78
5132.11
4648.46
4153.54
3481.60
1.1.1.1
Đất trồng lúa
LUA
5329.62
5062.42
4631.95
4153.40
3664.68
3145.29
1.1.1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
3678.11
3414.47
2985.30
2508.25
2021.13
1990.91
1.1.1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1651.51
1647.95
1646.65
1645.15
1643.55
1154.38
1.1.1.1.3
Đất trồng lúa nương
LUN
1.1.1.1.4
Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
COC
11.25
11.25
11.25
11.25
11.25
11.25
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNC
508.86
503.36
500.16
495.06
488.86
325.06
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
641.61
639.11
632.51
629.51
627.51
616.79
1.2
Đất lâm nghiệp
LNP
3769.74
3729.74
3651.20
3611.80
3596.80
3580.76
1.2.1
Đất rừng sản xuất
RSX
1010.31
970.31
891.77
852.37
837.37
821.33
1.2.1.1
Đất có rừng tự nhiên sản xuất
RSN
1.2.1.2
Đất có rừng trồng sản xuất
RST
731.83
711.83
673.29
643.89
633.89
622.98
1.2.1.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX
RSK
1.2.1.4
Đất trồng rừng sản xuất
RSM
278.48
258.48
218.48
208.48
203.48
198.35
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
RPH
443.70
443.70
443.70
443.70
443.70
443.70
1.2.2.1
Đất có rừng tự nhiên phòng hộ
RPN
1.2.2.2
Đất có rừng trồng phòng hộ
RPT
244.10
244.10
244.10
244.10
244.10
244.10
1.2.2.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH
RPK
54.60
54.60
54.60
54.60
54.60
54.60
1.2.2.4
Đất trồng rừng phòng hộ
RPM
145.00
145.00
145.00
145.00
145.00
145.00
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
RDD
2315.73
2315.73
2315.73
2315.73
2315.73
2315.73
1.2.3.1
Đất có rừng tự nhiên đặc dụng
RDN
1220.30
1220.30
1220.30
1220.30
1220.30
1220.30
1.2.3.2
Đất có rừng trồng đặc dụng
RDT
66.40
66.40
66.40
66.40
66.40
66.40
1.2.3.3
Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD
RDK
586.40
586.40
586.40
586.40
586.40
586.40
1.2.3.4
Đất trồng rừng đặc dụng
RDM
442.63
442.63
442.63
442.63
442.63
442.63
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
134.25
132.25
130.75
133.25
128.25
139.19
1.4
Đất làm muối
LMU
1.5
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3891.17
4226.02
4759.73
5296.76
5827.12
6616.63
2.1
Đất ở
OTC
554.05
599.17
705.77
777.77
797.92
861.90
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
487.80
496.92
503.52
515.52
525.67
581.83
2.1.2
Đất ở tại đô thị
ODT
66.25
102.25
202.25
262.25
272.25
280.07
2.2
Đất chuyên dùng
CDG
2151.97
2461.44
2906.85
3386.88
3917.09
4667.07
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình SN
CTS
27.24
32.94
37.94
47.94
52.94
55.22
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
CQA
285.16
368.16
411.16
411.16
411.16
447.52
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh PNN
CSK
509.90
688.40
1033.40
1435.75
1918.75
2422.23
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
SKK
145.71
295.71
480.71
830.71
1280.71
1826.66
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
SKC
246.68
271.68
421.68
466.68
496.68
441.30
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
SKX
117.51
121.01
131.01
138.36
141.36
154.27
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
CCC
1329.67
1371.94
1424.35
1492.03
1534.24
1742.10
2.2.4.1
Đất giao thông
DGT
771.02
796.69
827.04
877.65
908.55
1098.68
2.2.4.2
Đất thủy lợi
DTL
461.95
461.95
461.41
459.61
457.61
456.58
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT
DNT
4.32
4.32
4.32
4.32
4.32
4.32
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
DVH
9.71
11.41
13.41
15.06
15.06
15.84
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
DYT
6.28
6.78
8.78
10.28
11.28
12.50
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
54.68
56.68
62.68
67.68
69.68
77.96
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
15.71
18.21
25.61
31.03
39.63
43.76
2.2.4.8
Đất chợ
DCH
4.46
8.36
10.56
13.36
15.07
16.41
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
LDT
1.54
1.54
1.54
1.54
1.54
1.55
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chết thải
RAC
6.00
9.00
11.50
11.50
14.50
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
18.74
18.74
18.74
18.74
18.74
18.79
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
76.59
76.85
76.85
76.85
76.85
77.69
2.5
Đất sông suối và mặt nước CD
SMN
1087.61
1067.61
1049.31
1034.31
1014.31
988.97
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.21
2.21
2.21
2.21
2.21
2.21
3
Đất chưa sử dụng
CSD
272.59
266.19
252.79
239.31
225.87
124.12
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
148.05
148.05
141.05
133.97
126.93
68.82
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
124.54
118.14
111.74
105.34
98.94
55.30
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Sau khi được UBND phê duyệt, UBND huyện Bình Xuyên có trách nhiệm:
- Tổ chức tuyên truyền sâu rộng để đông đảo quần chúng nhân dân hiểu rõ mục đích quy hoạch, tổ chức thực hiện tốt các chỉ tiêu đã đề ra trong phương án quy hoạch; Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để thực hiện, kiểm tra, giám sát chặt chẽ. Rà soát lại quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2006 - 2010 của các đơn vị xã để điều chỉnh, bổ sung đảm bảo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đồng bộ thống nhất.
- Thường xuyên giám sát, thanh kiểm tra, kiểm soát, xử lý nghiêm các vi phạm, không để xảy ra tình trạng tùy tiện chuyển mục đích sử dụng đất.
- Chấn chỉnh, khắc phục những hạn chế, thiếu sót trong công tác quản lý nhà nước về đất đai, đặc biệt là thủ tục hành chính trong việc lập hồ sơ giao đất, cho thuê đất nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các Chủ đầu tư thực hiện việc khai thác sử dụng đất có hiệu quả, ổn định lâu dài.
- Xây dựng chương trình, kế hoạch và coi trọng công tác giáo dục, đào tạo việc làm cho người lao động, gắn việc chuyển đổi đất đai với chuyển đổi lao động, đặc biệt ưu tiên đối với những vùng phải chuyển nhiều đất nông nghiệp sang đất công nghiệp và xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Hàng năm, chính quyền các cấp cần bố trí kinh phí hợp lý một để phục vụ công tác quản lý, kiểm tra, giám sát, điều chỉnh, cập nhật thông tin việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Từng bước đầu tư, nâng cấp phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ cho công tác quản lý Nhà nước về đất đai.
- Khi thực hiện việc đầu tư xây dựng các khu, cụm công nghiệp mới theo quy hoạch được duyệt, cần có sự tham gia đầy đủ của các cơ quan, ban ngành có chức năng hoặc có liên quan, dựa trên quan điểm phát triển lâu dài và bền vững, lựa chọn dự án đầu tư, chú trọng đến nội dung đánh giá tác động của các dự án đối với môi trường và xã hội, phát huy vai trò của quần chúng trong triển khai thực hiện quy hoạch, sử dụng đất của các Dự án.
- Tăng cường nguồn thu từ đất, đặc biệt là từ nguồn đấu giá QSDĐ để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và phục vụ công tác quản lý đất đai, đảm bảo tính công bằng trong việc giao đất cho các dự án thuê đất, dự án có thu tiền sử dụng đất.
- Chú trọng bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn và chế độ chính sách cho cán bộ địa chính ở xã, phường, thị trấn; tăng cường tổ chức ngành địa chính đủ mạnh ở huyện cũng như ở cấp xã, đảm bảo đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của công tác quản lý đất đai trong thời gian tới.
- Xây dựng chương trình, kế hoạch chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trên cơ sở phù hợp với điều kiện tự nhiên, đảm bảo tính bền vững. Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa gắn với phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế: Giao thông, thủy lợi, cơ sở chế biến thị trường tiêu thụ…
- Hạn chế tối đa việc sử dụng quỹ đất nông nghiệp, đặc biệt là đất trồng lúa nước vào các mục đích phi nông nghiệp. Nên tận dụng các loại đất sử dụng kém hiệu quả, đất đồi núi, đất chưa sử dụng… vào phát triển kinh tế trong giai đoạn điều chỉnh quy hoạch của địa phương, nhằm thực thực hiện đúng tinh thần theo quyết định số 391/QĐ-TTg ngày 18/4/2008 của Thủ tướng Chính phủ về hạn chế việc sử dụng đất nông nghiệp nói chung và đất trồng lúa nước nói riêng.
- Việc giao đất cho các mục đích sử dụng phải được tiến hành theo quy hoạch kế hoạch, công tác tổ chức lập và xét duyệt đơn xin giao đất phải được tiến hành một cách có hệ thống, nghiêm túc, đúng quy định. Xét duyệt giao cấp đất ở phải đúng đối tượng, đúng tiêu chuẩn và nhu cầu sử dụng đất.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của huyện Bình Xuyên theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Ban quản lý các KCN Vĩnh Phúc, Cục Thống kê tỉnh, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phùng Quang Hùng |