Quay lại

Quyết định 54/2011/QĐ-UBND quy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng chế độ học sinh bán trú kèm theo Quyết định 85/2010/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Nghệ An

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2011/QĐ.UBND

Nghệ An, ngày 26 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG VÀ DANH MỤC CÁC ĐỊA PHƯƠNG CÓ HỌC SINH CƯ TRÚ ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ HỌC SINH BÁN TRÚ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 85/2010/QĐ-TTG NGÀY 21/12/2010 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú;

Căn cứ Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02/8/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú;

Xét đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1847/TTr-SGD&ĐT ngày 30 tháng 9 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Quy định đối tượng học sinh bán trú và danh mục các địa phương (xóm, thôn, bản) có học sinh cư trú được hưởng chế độ theo Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

1. Học sinh cấp tiểu học và trung học cơ sở có đủ các điều kiện:

a) Học sinh bán trú đang học tại các trường phổ thông dân tộc bán trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các trường tiểu học, trường trung học cơ sở công lập khác ở vùng này.

b) Điều kiện nhà ở xa trường (hoặc lớp học) hoặc do địa hình cách trở, giao thông khó khăn, học sinh không thể đến lớp học và trở về nhà trong ngày

2. Danh mục các xóm, thôn, bản có học sinh cư trú ở các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định tại khoản 3, điều 2, Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ được xét hưởng chế độ học sinh bán trú (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Dân tộc tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện có học sinh được hưởng chế độ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường

DANH MỤC


CÁC THÔN, BẢN
(Kèm theo Quyết định số: 54/2011/QĐ-UBND.VX ngày 26/10/2011 của UBND tỉnh Nghệ An).


TT

Huyện

Thôn bản học sinh Tiểu học được xét bán trú

Thôn bản học sinh THCS được xét bán trú

Ghi chú

I

Kỳ Sơn

136 bản

1

Tà Cạ

Sa Vang

Na Nhu

Nhãn Lỳ

Nhãn Cù

Bình Sơn 2

Bình Sơn 1

Bản Cánh

Sơn Hà

2

Nậm Cắn

Huồi Pốc

Pà Ca

Trường Sơn

Khánh Thành

Tiền Tiêu

3

Mường Típ

Ta Đo

Huồi Khói

Chà Lạt

Xốp Phe

Na Mỳ

Huồi Khí

Phà Nọi

Xốp Típ

4

Mường Ải

Bản Pụng

Huồi Khe

Ái Khe

Nha Nang

Huồi Phong

5

Na Ngoi

Kẻo Bắc

Xiềng Xí

Buộc Mú 1

Buộc Mú 2

Tăng Phăn

Thăm Hón

Tổng Khư

Ka Nọi

Phù Khả 1

Phù Khả 2

Na Cáng

Phù Quặc 1

Phù Quặc 2

Phù Quặc 3

Huồi Xài

Huồi Thun

6

Nậm Càn

Nậm Khiên

Thăm Hín

7

Chiêu Lưu

Khe Tang

Hồng Tiến

Lưu Tiến

Tạt Thoong

Lưu Thắng

La Ngan

Lưu Hoà

8

Bảo Nam

Huồi Lau

Phiềng Khoáng

Xa Lồng

Khe Nạp

Lưu Tân

Thảo Đi

9

Hữu Lập

Chà Lắn

Xốp Thạng

Noọng Ó

10

Hữu Kiệm

Huồi Thợ

Đỉnh Sơn 1

Đỉnh Sơn 2

Khe Tỳ

11

Huồi Tụ

Huồi Thăng

Huồi Khả

Huồi Mú

Ngã Ba

Phà Bún

Na Ni

Huồi ức

Huồi Khe

Phà Xắc

12

Mường Lống

Huồi Khum

Xám Xúm

Tham Hang

Tham Hốc

Mò Nừng

Thăm Pạng

Tham Lực

Sa Lầy

Long Kèo

Mường Lống 2

13

Bắc Lý

Phà Coóng

Phia Khăm 1

Phia Khăm 2

Na Kho

Bản Buộc

Huồi Bắc

Nhọt Kho

Kẻo Phà Tu

Kẻo Nam

Xom Tháng

14

Cha Nga

Mỹ Lý

Xốp Tụ

Hoà Lý

Piêng Vai

Huồi Pún

Phà Chiếng

Piêng Pèn

Yên Hòa

Xằng Trên

Xúp Dương

Cha Nga

Nhọt Lợt

15

Na Loi

Piêng Lau

Huồi Xàn

Đồn Bọng

Huồi Ngôi

16

Đoọc Mạy

Huồi Viêng

Pha Lạch Phay

Phà Tả

Noọng Hán

Phà Nọi

Huồi Khơ

17

Keng Đu

Keng Đu

Khe Linh

Huồi Xui

Huồi Lê

Hạt Ta Ven

Quyết Thắng

Huồi Cáng

18

Phà Đánh

Kẹo Lực 1

Kẹo Lực 2

Piêng Hòm

Bản Xắn

Kim Đa

Phà Khốm

Huồi Nhúc

19

Bảo Thắng

Cha Ca 1

Thà Lạng

Ca Da

Xao Va

20

Tây Sơn

Lữ Thành

Đống Dưới

Đống Trên

II

T. Dương

64 bản

1

Lượng Minh

Cà Moong

Xốp Chảo

Chăm Puông

Minh Tiến

Minh Thành

Bản Đựa

2

Xá Lượng

Na Bè

Hợp Thành

3

Yên Na

Na Khốm

Huồi Xén

Huồi Cụt

4

Tam Hợp

Bản Phồng

Huồi Sơn

Phà Lõm

5

Tam Thái

Bản Khuổi

Xoong Con

6

Yên Tĩnh

Pả Khốm

Huồi Pai

Chà Lúm

Na Cáng

Văng Cuộm

7

Hữu Khuông

Bản Xàn

Huồi Cọ

Pủng Bón

Tùng Hốc I

Tùng Hốc II

Pủng Pón

8

Mai Sơn

Na Kha

Piêng Cọc

Chà Lò I

Chà Lò II

Phà Kháo

9

Tam Quang

Tùng Hương

Liên Hương

Tân Hương

10

Yên Hòa

Xốp Chảng

Xốp Kịt

Yên Hương

Xốp Kha

11

Yên Thắng

Xốp Cốc

Bản Tạt

Bản Pủng

12

Tam Đình

Đình Tiến

Đình Thắng

Đình Hương

13

Lưu Kiền

Lưu Thông

Lưu Phong

14

Nga My

Xốp Kho

Na Kho

Nga Ngân

15

Xiêng My

Cha Hia

Đình Tài

Bản Phẩy

Khe Quỳnh

16

Nhôn Mai

Huồi Cò

Thăm Thẩm

Xói Voi

Na Lợt

Cò Hạ

Huồi Mãn

Na Hỷ

Phà Mựt

17

Luân Mai

Phìa òi

Phiêng Luống

III

Quế Phong

55 bản

1

Thông Thụ

Mường Piệt

Mường Phú

Cà Na

Bản Đon

Huồi Đừa

Bản Mai

Na Kang

Hủa Na

Hiệp An

Hiệp Phong

2

Đồng Văn

Bản Tục

Bản Pang

Đồng Mới

Na Chảo

Piềng Văn

Huôi Muồng

Khủn Na

3

Tiền Phong

Na Sành

Xốp Sành

Na Chạng

Piêng Cu

Na Bón

Bản Khủn

Na Nhắng

Bản Cói

4

Hạnh Dịch

Hủa Mưng

Na Sái

Bản Cóng

Bản Mứt

5

Quế Sơn

Bản Đai

Bản Cọc

Piêng Mòn

6

Nậm Giải

Piêng Lâng

Bản Pục

Bản Méo

7

Tri Lễ

Huồi Mới I

Huồi Mới II

Nậm Tột

Mường Lống

Piêng Luông

Huồi Xái I

Huồi Xái II

Pà Khổm

Kẻm ải

Bản Bò

Tà Pàn

8

Nậm Nhóng

Nhọt Nhóng

Na Khích

Lin Khưởng

Huồi Cam

9

Quang Phong

Nậm Sái

Bản Pảo

10

Cắm Muộn

Huồi Máy

Na Lạn

Bản Cắm Nọc

IV

Quỳ Châu

35 Bản

Châu Bình

Thung Khạng

Pà Hốc

Bản Độ 2

Bản Độ 3

Bản Can

Châu Hội

Bản Khửm

Bản Tằn 1

Bản Tằn 2

Bản Xớn

Châu Hạnh

Tà Sỏi

Khe Hán

Thuận Lập

Định Tiến

Kẻ Nính

Minh Châu

Khe Mỵ

Khe Lan

Tà Cồ

Pà Cọ

Na Xén

Châu Bính

Phá Đáy

Châu Phong

Bản luồng

Bản Đôm 1

Bản Đôm 2

Piếng Điểm

Bản Quàng

Bản Tằm 1

Bản Tằm 2

Bản May

Bản Lầu

Châu Hoàn

Bản Nật Trên

Bản Na Ngồm

Diên Lãm

Bản Na Luộc

Bản Cướm

Bản Na Mô

V

Quỳ Hợp

43 bản

Nam Sơn

Cà Vạt

Bản Hầm

Bản Tăng

Chàng Hàng

Bắc Sơn

Bản Mánh

Bản Vạn

Bản Nguộc

Bản Pà Pục

Châu Lý

Bản Bổn

Bản Xáo

Bản Thắm

Bản Bùng

Bản Dền

Châu Thái

Liên Minh

Châu Thành

Bản Hang

Bản Cải

Bản Na án

Châu Tiến

Bản Cáng

Bản Phẩy

Bản Pật

Bản Lống

Bản Na Buốm

Liên Hợp

Bản Xài

Xóm Na Xái

Xóm Duộc

Xóm Quắn

Châu Lộc

Xóm Đan

Xóm Kèn

Hạ Sơn

Xóm Sẹt

Xóm Long

Đồng Nang

Cồn Sơn

Châu Cường

Mường Ham

Bản Khì

Bản Tèo

Bản Nát

Châu Đình

Xóm Cúng

Xóm Cáng

Yên Hợp

Bản Thơ

Na Phê

Bản xạt

Bản Tạt

Bản Khạng

VI

Tân Kỳ

38 bản

1

Nghĩa Bình

Xóm 11

2

Nghĩa Hoàn

Mai Tân

3

Nghĩa Thái

Vĩnh Lộc

Làng Giang

4

Hương Sơn

Tân Sơn 1

Tân Sơn 2

5

Tân Xuân

Xuân Yên

Thanh Trà

Trung Lương

6

Giai Xuân

Nước Xanh

Kẻ Mui

Quyết Tâm

Đồi Chè

Bàu Khe

7

Đồng Văn

Bản Bục

Khe Chiềng

Nhà Tra

Thung Môn

Văn Sơn

Châu Thành

8

Nghĩa Phúc

Bản Kẻo

Nghĩa Liên

Nam Sơn

Hoa Mủ

Bắc Sơn

Kẻ Nang

Nghĩa Thắng

9

Phú Sơn

Thái Sơn

Quyết Thắng

10

Tiên Kỳ

Xóm 2

Xóm 5

11

Tân Hợp

Đông Hạ

Tân Thành

Tân Hương

Tân Lập

Hồng Sơn

Trung Đô

Nghĩa Thành

VII

Nghĩa Đàn

10 Xóm

1

Nghĩa Mai

Xóm 1B

Xóm 2A

Xóm 2B

Xóm 3A

Xóm 4A

Xóm 5A

Xóm 6A

Xóm 7A

Xóm 8

Xóm 11

VIII

Thanh Chương

17 Bản

1

Thanh Sơn

Kim Hạnh

Nhạn Cán

Đại Sơn

Chà Coong II

Thanh Bình

Cao Sơn

Kim Chương

Hạnh Tiến

Hòa Sơn

2

Ngọc Lâm

Bản Hiền

Xiềng Lắm

Nhạn Nhinh

Nhạn Mai

Bản Nòng

Bản Lạp

Nhạn Pá

Bản Muộm

IX

Con Cuông

22 bản

1

Môn Sơn

Khe Búng

Cò Phạt

Làng Yên

2

Lục Dạ

Bản Xằng

Bản Mọi

Tân Hợp

3

Mậu Đức

Kẻ Mẻ

4

Thạch Ngàn

Kẻ Tắt

Bà Hạ

Kẻ Gia

Kẻ Tre

5

Bình Chuẩn

Bản Quẹ

Bản Quăn

6

Cam Lâm

Bản Cam

Bạch Sơn

7

Đôn Phục

Tổng Tờ

Tổng Tiến

8

Chi Khê

Sơn Khê

9

Yên Khê

Trung Chính

10

Châu Khê

Khe Bu

Khe Nà

Bản Diềm


(Tổng số: 420 Xóm, Thôn, Bản)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu54/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/10/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/11/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Xuân Đường
Phạm viNghệ An
Trích yếuQuy định đối tượng và danh mục các địa phương có học sinh cư trú được hưởng chế độ học sinh bán trú kèm theo Quyết định 85/2010/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.