Quay lại

Quyết định 54/2026/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2026/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 25 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I, II, VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 059/2025/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 192/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026; Công văn số 5727/STC-QLG&CS ngày 18 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban tỉnh Đắk Lắk hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ- UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

1. Sửa đổi một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND: Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống (Phụ lục Ia); bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô pick up, ô tô tải van (Phụ lục IIa) và bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy (Phụ lục VIa): Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Công Thái

PHỤ LỤC I


SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG TẠI PHỤ LỤC I VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 059/2025/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

PHỤ LỤC I: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Đề xuất giá tính LPTB

1

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7

1,5

7

589.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G CVT FL7-01

1,5

7

636.000.000

3

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03

1,5

5

589.000.000

4

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FS5

1,4

5

364.000.000

5

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FS5

1,5

5

549.000.000

6

KIA

SONET QY PE 1.5G CVT FL5

1,5

5

499.000.000

7

MAZDA

CX-5 KD2W7A

2,0

5

706.000.000

8

MAZDA

CX-5 KE2W7A-01

2,0

5

786.000.000

9

MAZDA

3 BA2SAA

1,5

5

609.000.000

PHỤ LỤC VI: XE MÁY


Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Đề xuất giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

DAELIMJSC

RC

49,5

17.000.000

2

Xe hai bánh

PUSAN

GLK PLUS

1,5

14.580.000

3

Xe hai bánh

TAILG

T71

3,45

25.990.000

PHỤ LỤC II


BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG (PHỤ LỤC IA), BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN (PHỤ LỤC IIA) VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY (PHỤ LỤC VIA)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

PHỤ LỤC Ia: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

430I (31FP)

2

4

3.349.000.000

2

FORD

F-150 PLATINUM

3,5

5

2.600.000.000

3

HONDA

BR-V G (DG384TL)

1,5

7

629.000.000

4

LYNK & CO

LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47)

2

5

827.100.000

5

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)

1,5

5

1.389.000.000

6

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL (167959)

3

7

5.689.000.000

7

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL EDITION 30 (167959)

3

7

5.999.000.000

8

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1,5

7

780.000.000

9

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (2 TONES)

1,5

7

855.000.000

10

MITSUBISHI

DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)

1,5

7

855.000.000

11

MITSUBISHI

L200GLX

2,5

5

579.000.000

12

MITSUBISHI

PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)

3

7

1.310.000.000

13

SUBARU

FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)

2,5

5

1.329.000.000

14

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

15

SUZUKI

FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)

1,5

5

599.000.000

16

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-

2

8

738.000.000

17

TOYOTA

LAND CRUISER (PRADOTX)

2,7

7

2.331.000.000

18

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

988.000.000

19

VOLVO

XC60 ULTRA (UZL5)

2

5

2.149.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

20

FAW

BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)

4

199.000.000

21

GEELY

EX5 MAX (E245)

5

889.000.000

22

PORSCHE

MACAN (XABAA1)

5

4.144.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB

1

FORD

TERRITORY JX6470PD6-TITA

1,5

5

848.000.000

2

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

594.000.000

3

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7-01

1,5

7

639.000.000

4

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R

2,2

7

1.609.000.000

5

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R

1,6

7

1.859.000.000

6

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5

1,2

5

439.000.000

7

KIA

MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01

1,2

5

469.000.000

8

KIA

SOLUTO AB 1.4G MT FL5

1,4

5

341.000.000

9

KIA

SONET QY PE 15G CVT FL5

1,5

5

509.000.000

10

KIA

SONET QY PE 15G CVT FS5

1,5

5

554.000.000

11

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7

2,2

7

1.389.000.000

12

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

601.000.000

13

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050

2

5

2.589.000.000

14

SKODA

SLAVIA ACTIVE PBT2B5

999

5

479.000.000

15

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1

5

475.000.000

16

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

0

4

302.000.000

17

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

0,1

5

889.000.000

18

VINFAST

VINFAST VF8 PLUS-U5AA04

0,2

5

1.199.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

19

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

5

745.000.000

20

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG03

5

745.000.000

21

VINFAST

VF 9 PLUS F7AC01

7

1.699.000.000

22

VINFAST

VF 7 PLUS K5BE01

5

889.000.000

23

VINFAST

EC VAN P2KR01

2

305.000.000

24

VINFAST

VF3 ECO 94KL04

4

302.000.000

25

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

4

315.000.000

26

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

4

302.000.000

27

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

4

269.000.000

28

VINFAST

VF 9 PLUS E6AC01

6

1.699.000.000

29

VINFAST

VF 8 ECO T5BA02

5

1.019.000.000

PHỤ LỤC IIa: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

DAEWOO

MATIZ

0,8

2

243.000.000

2

SUZUKI

EECO (JDT08B)

1,2

2

310.000.000

3

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2,8

5

714.000.000

4

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2,8

5

640.000.000

5

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2,8

5

911.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

TRANSIT JX6581T-M4-ST4

2,4

5

826.000.000

2

SRM

X30I-V2

1,5

2

248.500.000

3

THACO

TOWNER T022A27R093

1,3

2

250.000.000

4

THACO

TOWNER T024A31R122

1,6

2

329.000.000

5

THACO

TOWNER T024C29R122

1,6

2

339.000.000

6

THACO

TOWNER T026D29R122

1,6

5

394.000.000

PHỤ LỤC VIa: XE MÁY


Phần 6a. Xe máy nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

REBEL 500 CMX500AS V

471

181.300.000

2

Xe hai bánh

HONDA

WAVE125 (AFS125CSB)

123,94

69.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09)

49

68.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124,88

47.870.000

5

Xe hai bánh

HONDA

ADV350 (ADV350AS 3V)

330

169.990.000

6

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB CUSTOM EDITION (C125)

123,94

127.240.000

7

Xe hai bánh

TRIUMPH

SCRAMBLER 400 X

398

189.900.000

Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

ALLY

ELYAS 2

1

14.700.000

2

Xe hai bánh

ALLY

SV

49,4

22.900.000

3

Xe hai bánh

BEFORE ALL

BF26

2,65

21.492.000

4

Xe hai bánh

CUBJAPAN

HYOSUNG

49,5

14.000.000

5

Xe hai bánh

CUPINDO

50CC

49,5

10.000.000

6

Xe hai bánh

DAT BIKE

QUANTUM S1 A

6

37.500.000

7

Xe hai bánh

DAT BIKE

QUANTUM S2 A

6

30.500.000

8

Xe hai bánh

DK

EZ1

1

14.100.000

9

Xe hai bánh

ESPERO

50C2A-3

49,5

14.940.000

10

Xe hai bánh

ESPERO

50C3HD

49,5

15.900.000

11

Xe hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC PLUS

49,4

19.000.000

12

Xe hai bánh

ESPERO

RETRO X

49,5

18.540.000

13

Xe hai bánh

ESPERO

VELIA E

2,5

22.500.000

14

Xe hai bánh

FUSAKA

VEBA

1,65

12.500.000

15

Xe hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124,8

82.750.000

16

Xe hai bánh

HONDA

JF954SH125I

124,8

82.750.000

17

Xe hai bánh

HONDA

JF955 SH125I

124,8

85.507.000

18

Xe hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124,8

46.896.000

19

Xe hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124,8

50.444.000

20

Xe hai bánh

HONDA

KC480 WINNER R

149,2

46.160.000

21

Xe hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156,9

95.090.000

22

Xe hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156,9

111.500.000

23

Xe hai bánh

HONDA

KF531 AIR BLADE

156,9

64.000.000

24

Xe hai bánh

HYOSUNG

VS

49,5

13.500.000

25

Xe hai bánh

INDOMOTOR

89NEW2

49,6

15.950.000

26

Xe hai bánh

J-PAN

CUPX J - PAN

49,6

12.745.000

27

Xe hai bánh

JPMOTOR

JP01

1,72

14.800.000

28

Xe hai bánh

JPMOTOR

JP02

1,72

14.200.000

29

Xe hai bánh

JVCECO

XMEN F1 SPORT

1,5

10.000.000

30

Xe hai bánh

JVCECO

XMEN NO.1

1,52

9.936.000

31

Xe hai bánh

KAZUKI

GOGO DELUXE

1,65

12.600.000

32

Xe hai bánh

LUYUAN

FLAME

1,5

8.000.000

33

Xe hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP83

49,5

10.000.000

34

Xe hai bánh

MOVE

ATHENA

1

14.190.000

35

Xe hai bánh

MOVE

ATHENA PRO

1,6

13.900.000

36

Xe hai bánh

NIJIA

VERDA S

1,5

16.000.000

37

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,4

17.216.000

38

Xe hai bánh

OSAKAR

X-MEN SPORT

1,6

15.000.000

39

Xe hai bánh

POWELLDD

WESPAN PRO

1,8

19.000.000

40

Xe hai bánh

SAKI MOTOR

SAKI-81

49,5

13.958.000

41

Xe hai bánh

SAKI MOTOR

WOWY RSX-XI

49,5

13.573.000

42

Xe hai bánh

SANDABOSS

BOSS C50X

49,6

13.600.000

43

Xe hai bánh

SYM

TPBW-VYD

124,9

32.000.000

44

Xe hai bánh

TAILG

GR56

1,3

15.300.000

45

Xe hai bánh

VERA

VERALX

49,5

16.000.000

46

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-PRO3

49,4

19.440.000

47

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88-VIRAL 1

49,4

17.916.000

48

Xe hai bánh

VICTORIA

V38

1,7

16.500.000

49

Xe hai bánh

VICTORIA

V38-PRO 2

1,7

15.500.000

50

Xe hai bánh

VICTORIA

VIRAL-PRO 2

1,55

14.990.000

51

Xe hai bánh

VIET THAI

CLASSIC

49,5

10.879.000

52

Xe hai bánh

VIET THAI

CLASSIC 81

49,6

10.879.000

53

Xe hai bánh

VIET THAI

SIRUS C50

49,6

10.800.000

54

Xe hai bánh

VIET THAI

SIRUS FC

49,6

10.000.000

55

Xe hai bánh

VINFAST

FLAZZ

1,1

16.000.000

56

Xe hai bánh

VINFAST

ZGOO

1,1

16.000.000

57

Xe hai bánh

VINSKY

C50

4,96

12.960.000

58

Xe hai bánh

VINSKY

RC

49,6

11.870.000

59

Xe hai bánh

YADEA

YD1200DT-19G

2,4

21.990.000

60

Xe hai bánh

YADEA

YD1500DT-4G

2,8

27.990.000

61

Xe hai bánh

YADEA

YD1500DT-6G

2,8

35.990.000

62

Xe hai bánh

YADEA

YD400DT-23G

1,05

16.296.296

63

Xe hai bánh

YAKA

GO-GO

1,65

14.970.000

64

Xe hai bánh

YAKA

VX

1,05

8.766.000

65

Xe hai bánh

YALIM

ONEVENUXS ECO

1,8

22.000.000

66

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155,1

79.000.000

67

Xe hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155,1

69.000.000

68

Xe hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113,7

34.700.000

69

Xe hai bánh

ZIRA

F1

1

10.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu54/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Trương Công Thái
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuSửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.