|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 546/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 21 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH LƯU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư sổ 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 30/NQ-HĐND, ngày 07/7/2023 về danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 31/NQ-HĐND, ngày 07/7/2023 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đê thực hiện công trình, dự án đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6300/TTr-STNMT ngày 14 tháng 9 năm 2023 về việc phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1.
1. Phê duyệt bổ sung 31 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất 72,57 ha vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 24/4/2023.
(Có Danh mục công trình, dự án cụ thể kèm theo)
2. Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Lưu đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 đối với 03 công trình, dự án sau:
- Dư án xây dựng Trường tiểu học xã Quỳnh Hồng, tổng diện tích dự án là 17.000 m Hiện trạng khu đất thực hiện dự án điều chỉnh từ "15.500 m2 đất trồng lúa (LUC) và 1.500 m2 trên đất hạ tầng (DHT)" thành "15.490 m2 đất trồng lúa (LUA); 150 m2 đất thủy lợi (DTL) và 1.360 m2 đất giao thông (DGT)".
- Dự án xây dựng đường giao thông từ thôn Quyết Thắng đi thôn Quỳnh Viên, xã Quỳnh Thạch, tổng diện tích dự án là 17.900 m Hiện trạng khu đất thực hiện dự án điều chỉnh từ "7.600 m2 đất trồng lúa (LUA), 200 m2 đất nuôi trồng thủy sản (NTS), 1.300 m2 đất hạ tầng (DHT) và 8.800 m2 đất ở nông thôn (ONT)" thành "7.500 m2 đất trồng lúa (LUA); 1.254 m2 đất thủy lợi (DTL); 9.000 m2 đất giao thông (DGT) và 169,4 m2 đất nuôi trồng thủy sản (NTS)".
- Dự án xây dựng Nhà văn hóa xóm 5, xã Sơn Hải, tổng diện tích dự án là 318,8m Hiện trạng khu đất thực hiện dự án điều chỉnh từ "300,0 m2 đất ở” thành "215,5m2 đất ở nông thôn (ONT); 1,2m2 đất giao thông (DGT) và 102,1 m2 đất giáo dục (DGD)
Điều Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Quỳnh Lưu có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bổ sung.
4. Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Quỳnh Lưu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ
SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH
LƯU
(Kèm theo Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 21/09/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm thực hiện |
Diện tích đề xuất thu hồi đất (ha) |
Ghi chú |
||||||||||||||||||
|
Tổng diện tích |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ |
Đất khác |
||||||||||||||||||||
|
BHK |
CLN |
LMU |
ONT |
ODT |
DGT |
DTL |
RSX |
NTS |
BCS |
NCS |
SON |
SKC |
TSC |
TON |
DGD |
|
||||||
|
1 |
Công trình, dự án bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 |
|||||||||||||||||||||
|
1 |
Đường giao thông nối các xã miền núi phía Tây huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Văn, Quỳnh Tân |
2.00 |
0.10 |
- |
|
|
|
0.25 |
|
0.02 |
0.02 |
1.58 |
|
|
0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp tuyến đê cửa sông Thái |
Cầu Giát |
0.53 |
- |
- |
|
|
|
0.19 |
|
0.17 |
0.09 |
|
0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xây dựng đường giao thông nối Quốc lộ 1A (Quỳnh Hậu) đi Quỳnh Đôi, nối đường du lịch sinh thái biển Quỳnh Bảng |
Quỳnh Minh, Quỳnh Thạch |
0.03 |
- |
|
|
|
|
0.02 |
|
|
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Khai thác đá sét làm nguyên liệu xi măng tại khu vực Đá Bạc, xã Tân Thắng |
Tân Thắng |
1.54 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
1.54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 5 |
Quỳnh Văn |
2.79 |
- |
- |
|
|
|
0.06 |
|
0.08 |
|
2.64 |
|
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xây dựng, nâng cấp đê Sông Mơ huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Bảng, Quỳnh Lương, Quỳnh Minh |
14.26 |
- |
4.76 |
|
|
|
|
|
3.50 |
|
|
3.00 |
|
|
3.00 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Cải tạo mái nhà học 2 tâng và công trình phụ trợ Trường THCS Hồ Xuân Hương |
TT Cầu Giát |
0.00 |
- |
- |
|
|
|
|
0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Dự án di dời đường điện 220kV để phục vụ GPMB Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017 - 2020 (đoạn qua xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu) |
Quỳnh Lâm |
0.06 |
0.06 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng tuyến đường giao thông tại xã Quỳnh Lâm phục vụ GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đoạn qua huyện Quỳnh Lưu |
Quỳnh Lâm |
0.06 |
0.05 |
- |
|
|
|
|
|
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xây dựng khu tái định cư phục vụ GPMB thi công dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) từ Km7 - Km76, đoạn qua xã Quỳnh Thuận, huyện Quỳnh Lưu (bổ sung diện tích) |
Quỳnh Thuận |
0.15 |
- |
|
0.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xây dựng tuyến đường giao thông vào cụm công nghiệp Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu (bổ sung diện tích và bổ sung địa điểm xã Ngọc Sơn) |
Quỳnh Châu Ngọc Sơn |
0.98 |
- |
- |
|
0.00 |
|
|
|
|
|
0.98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xây dựng tuyến đường ngang số 2 xã Quỳnh Bảng (bổ sung diện tích) |
Quỳnh Bảng |
0.08 |
- |
- |
0.08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Tuyến đường tránh Quốc lộ 1 A đoạn Quỳnh Hậu - Quỳnh Hồng - Quỳnh Diên - Quỳnh Giang huyên Quỳnh Lưu (bổ sung diện tích và địa điểm xã Quỳnh Hưng) |
Quỳnh Hậu, Quỳnh Hồng, Quỳnh Diễn, Quỳnh Giang Quỳnh Hưng |
1.80 |
1.50 |
- |
0.24 |
|
|
|
|
0.05 |
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Xây dựng cầu Quỳnh Nghĩa tại Km6+00 tuyến đường tỉnh 537B (bổ sung diện tích) |
Xã Quỳnh Ngọc, An Hòa, Quỳnh Yên, Quỳnh Nghĩa |
5.16 |
|
0.16 |
0.15 |
|
4.83 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Quy hoạch chia lô đất ở dân cư vùng đồng Cấp 3 |
Quỳnh Ngọc |
0.08 |
0.08 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở vùng Giếng lấp xóm 1 |
Quỳnh Hậu |
0.01 |
|
- |
0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Quy hoạch mở rộng trường mầm non xã Quỳnh Hậu |
Quỳnh Hậu |
0.23 |
0.09 |
- |
0.14 |
|
|
|
|
0.00 |
0.00 |
|
|
|
|
|
|
0.01 |
|
|
|
|
18 |
Sân vận động xã Quỳnh Thạch |
Quỳnh Thạch |
1.50 |
1.39 |
- |
|
|
|
|
|
0.08 |
0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Mở rộng nhà văn hóa xóm 6 |
Quỳnh Bá |
0.14 |
0.12 |
- |
|
|
|
|
|
0.01 |
0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Chống quá tải, giảm bán kính lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: phường Quỳnh Thiện, Quỳnh Phương, Mai Hùng, Ngọc Sơn, Quỳnh Liên, Quỳnh Lương, Quỳnh Yên, Quỳnh Lâm |
Quỳnh Yên |
0.02 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Cấy TBA, giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN các TBA Quỳnh Vinh 4. 8; Tân Hoa 1; DC Tân Hoa, Đại Vinh 1; Bắc Vân 3; Quỳnh Thanh 1 |
Quỳnh Thanh |
0.02 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Chống quá tải, kẹp dây trung áp và thay thế cáp xuất tuyến nâng cao tin cậy ĐZ371E15.5 cáp điện cho khu vực huyện Quỳnh Lưu - Diễn Châu |
Quỳnh Giang, Quỳnh Lâm và TT Cầu Giát |
0.06 |
0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Giảm TBA CQT, giảm bán kính, giám TTĐN TBA: Tân Lâm 1,4; Sơn Lâm 3; Ngọc Sơn 1,5,6; Quỳnh Giang 1,4; Quỳnh Hưng 1 + Quỳnh Hưng; Tiên Phong 2; Quỳnh Xuân 6; Quỳnh Thọ 3; Đại Xuân 1 Điện lực Quỳnh Lưu |
Ngọc Sơn, Quỳnh Hưng, Quỳnh Diễn, Quỳnh Lâm, Quỳnh Thọ, |
0.11 |
0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Đường dây và TBA 110kV Bãi Ngang |
Quỳnh Văn |
0.05 |
0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Khu nhà ở tại xã Sơn Hải |
Sơn Hải |
7.80 |
|
|
7.50 |
|
|
|
|
0.19 |
0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Đấu giá thuê quyền sử dụng đất |
Quỳnh Bảng |
0.25 |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Đấu giá thuê quyền sử dụng đất |
Sơn Hải |
0.32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Đấu giá thuê quyền sử dụng đất |
Quỳnh Lương |
2.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Hệ thống cấp nước sạch thị xã Hoàng Mai |
Tân Thắng |
29.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.40 |
|
|
|
Phục vu cấp GCNQSD đất |
|
30 |
Chợ xã Quỳnh Ngọc |
Quỳnh Ngọc |
0.98 |
0.98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NQ17 năm 2022 |
|
31 |
Mở rộng trường cấp 2 Quỳnh Hồng |
Quỳnh Hồng |
0.16 |
0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NQ 58 năm 2021 |
|
|
Tổng |
72.57 |
4.79 |
4.92 |
8.26 |
0.00 |
4.83 |
0.53 |
0.00 |
4.11 |
0.28 |
6.99 |
5.08 |
0.33 |
0.04 |
3.00 |
29.40 |
0.01 |
- |
- |
|
|
|
II |
Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường giao thông từ thôn Quyết Thắng đi thôn Quỳnh Viên |
Quỳnh Thạch |
1.79 |
0.75 |
|
|
|
|
|
|
0.90 |
0.13 |
|
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xây dựng trường tiểu học xã Quỳnh Hồng |
Quỳnh Hồng |
1.70 |
1.55 |
|
|
|
|
|
|
0.14 |
0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xây dựng nhà văn hóa thôn |
Sơn Hải |
0.03188 |
|
|
|
|
|
0.02155 |
|
0.00012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.01021 |
|
|
Tổng |
3.52 |
2.30 |
- |
- |
- |
- |
0.02 |
- |
1.04 |
0.14 |
- |
0.02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0.01 |
|
||