Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/ 5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1571/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi tại Tờ trình số 309/TTPTQĐ ngày 04/5/2023 và số 462/TTr-TTPTQĐ ngày 13/6/2023; UBND thành phố Quảng Ngãi tại Công văn số 1824/UBND ngày 26/5/2023 và đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3065/TTr-STNMT ngày 14/6/2023 về việc phê duyệt bổ sung danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ biểu kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND thành phố Quảng Ngãi, Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi theo chức năng, nhiệm vụ:
b) Thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các Phòng N/cứu, CB-TH; - Lưu: VT, KTN695.
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
Phụ biểu
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHÔNG THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐẤT ĐAI
NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Q Q định s 549 /QĐ-UBND ngày 19/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)
|
Stt
|
Tên
công
trình,
dự
án
|
Diện tích QH (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
|
Chủ
trương,
quyết
định,
ghi
vốn
|
Dự
kiến
kinh
phí
bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư
|
Dự
kiến
kinh
phí
bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư
|
Dự
kiến
kinh
phí
bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư
|
Dự
kiến
kinh
phí
bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư
|
Dự
kiến
kinh
phí
bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư
|
Dự
kiến
kinh
phí
bồi
thường,
hỗ
trợ,
tái
định
cư
|
Ghi chú
|
|
Stt
|
Tên
công
trình,
dự
án
|
Diện tích QH (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
|
Chủ
trương,
quyết
định,
ghi
vốn
|
Tổng (triệu đồng)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
|
Stt
|
Tên
công
trình,
dự
án
|
Diện tích QH (ha)
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số)
|
Chủ
trương,
quyết
định,
ghi
vốn
|
Tổng (triệu đồng)
|
Ngân sách Trung ương
|
Ngân sách cấp
tỉnh
|
Ngân sách cấp huyện
|
Ngân sách cấp xã
|
Vốn khác (Doanh nghiệp,
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(8)+. +(13)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Khu dịch vụ đô thị và du lịch biển Hàng Dương, xã Tịnh Khê, thành phố Quảng Ngãi
|
2,25
|
Xã Tịnh Khê
|
Tờ bản đồ số 4 và số 5
|
Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận chủ
trương đầu tư dự án Khu dịch vụ đô thị và du lịch biển Hàng Dương, xã Tịnh Khê, thành
phố Quảng Ngãi
|
Không thu hồi đất, chuyển mục đích và đấu giá đất
|