|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5513/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 30 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, THỊ XÃ NGHI SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 2002-CV/VPTU ngày 16/12/2021 của Văn phòng Tỉnh uỷ về chủ trương đầu tư dự án xây dựng công trình khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2894/QĐ-UBND ngày 02/8/2021 về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thanh Hóa; số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1327/STNMT-CSĐĐ ngày 24/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn, với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung hạng mục công trình đất sử dụng cho mục đích khoáng sản (SKS) với diện tích 5,554 ha tại xã Trường Lâm vào khoản 5, Điều 2 và Phụ biểu số VII kèm theo Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh.
(Chi tiết theo Phụ biểu số I kèm theo)
2. Điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1, Điều 2 và Phụ biểu số III.3 kèm theo Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Tăng chỉ tiêu sử dụng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) với diện tích 5,554 ha tại xã Trường Lâm.
- Giảm chỉ tiêu sử dụng đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 5,554 ha tại xã Trường Lâm.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 5,554 ha tại khoản 3, Điều 2 và Phụ biểu số V.3 kèm theo Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh.
(Chi tiết theo Phụ biểu số III kèm theo)
4. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất được cập nhật, bổ sung, điều chỉnh so với quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt; hướng dẫn UBND thị xã Nghi Sơn và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, khoáng sản, xây dựng, bảo vệ môi trường... theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND thị xã Nghi Sơn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh và chấp hành thực hiện nghiêm túc trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính; UBND thị xã Nghi Sơn và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ BIỂU SỐ I:
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, THỊ XÃ NGHI SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 5513/QÐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Ðơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích quy hoạch (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Chuyển mục đích từ các loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Vị trí khu đất |
|||
|
Diện tích (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
LUC |
HNK |
RSX |
||||||
|
Tổng diện tích |
5,554 |
|
5,554 |
|
|
|
5,554 |
|
|
|
|
1 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
5,554 |
|
5,554 |
SKS |
|
|
5,554 |
Xã Trường Lâm |
Trích lục bản đồ số 88/TL-BĐĐC/2021 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày 12/11/2021 |
PHỤ BIỂU SỐ II:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ
SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021, THỊ XÃ NGHI SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 5513/QÐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Ðơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, xã Trường Lâm |
||||
|
Được duyệt tại Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 |
Sau điều chỉnh, bổ sung |
So sánh (tăng (+), giảm (-)) |
Được duyệt tại Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 03/11/2021 |
Sau điều chỉnh, bổ sung |
So sánh (tăng (+), giảm (-)) |
|||
|
|
LOẠI ĐẤT |
|
45.560,99 |
45.560,99 |
|
3.086,70 |
3.086,70 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
29.256,29 |
29.250,74 |
-5,554 |
2.032,09 |
2.026,54 |
-5,554 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
6.194,83 |
6.194,83 |
|
420,34 |
420,34 |
|
|
|
Trong đó: Ðất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
5.208,72 |
5.208,72 |
|
420,23 |
420,23 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
2.400,97 |
2.400,97 |
|
98,48 |
98,48 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
3.004,42 |
3.004,42 |
|
184,41 |
184,41 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
3.981,10 |
3.981,10 |
|
499,48 |
499,48 |
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
12.321,82 |
12.316,27 |
-5,554 |
793,66 |
788,11 |
-5,554 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS |
1.276,57 |
1.276,57 |
|
35,73 |
35,73 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
50,19 |
50,19 |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
26,40 |
26,40 |
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
15.603,95 |
15.609,50 |
5,554 |
1.012,52 |
1.018,07 |
5,554 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
685,97 |
685,97 |
|
44,19 |
44,19 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
5,12 |
5,12 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.010,47 |
1.010,47 |
|
4,86 |
4,86 |
|
|
2.4 |
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
701,68 |
701,68 |
|
5,14 |
5,14 |
|
|
2.7 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
2.095,21 |
2.095,21 |
|
96,73 |
96,73 |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
850,27 |
855,82 |
5,554 |
249,08 |
254,63 |
5,554 |
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
4.112,29 |
4.112,29 |
|
191,39 |
191,39 |
|
|
|
Ðất giao thông |
DGT |
2.776,32 |
2.776,32 |
|
156,40 |
156,40 |
|
|
|
Ðất thủy lợi |
DTL |
1.026,82 |
1.026,82 |
|
18,19 |
18,19 |
|
|
|
Ðất công trình năng lượng |
DNL |
59,14 |
59,14 |
|
7,50 |
7,50 |
|
|
|
Ðất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,87 |
1,87 |
|
|
|
|
|
|
Ðất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
42,61 |
42,61 |
|
1,82 |
1,82 |
|
|
|
Ðất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
16,42 |
16,42 |
|
0,31 |
0,31 |
|
|
|
Ðất xây dựng cơ sở giáo dục |
DGD |
109,27 |
109,27 |
|
2,71 |
2,71 |
|
|
|
Ðất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
63,34 |
63,34 |
|
4,07 |
4,07 |
|
|
|
Ðất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ðất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ðất chợ |
DCH |
16,51 |
16,51 |
|
0,40 |
0,40 |
|
|
2.10 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
2,24 |
2,24 |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
91,23 |
91,23 |
|
85,18 |
85,18 |
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.455,45 |
1.455,45 |
|
179,77 |
179,77 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
2.299,62 |
2.299,62 |
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
25,02 |
25,02 |
|
0,48 |
0,48 |
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
10,70 |
10,70 |
|
0,44 |
0,44 |
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10,51 |
10,51 |
|
0,78 |
0,78 |
|
|
2.19 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
453,00 |
453,00 |
|
9,68 |
9,68 |
|
|
2.20 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
32,76 |
32,76 |
|
11,39 |
11,39 |
|
|
2.21 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,49 |
0,49 |
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
12,85 |
12,85 |
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
13,79 |
13,79 |
|
0,03 |
0,03 |
|
|
2.24 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
1.172,88 |
1.172,88 |
|
43,23 |
43,23 |
|
|
2.25 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
562,28 |
562,28 |
|
90,16 |
90,16 |
|
|
2.26 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,14 |
0,14 |
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
700,75 |
700,75 |
|
42,09 |
42,09 |
|
PHỤ BIỂU SỐ III:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH CHỈ
TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021,
THỊ XÃ NGHI SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 5513/QÐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Ðơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021, thị xã Nghi Sơn |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021, xã Trường Lâm |
Ghi chú |
||||
|
Được duyệt |
Điều chỉnh (tăng (+), giảm (-)) |
Cộng |
Được duyệt |
Điều chỉnh (tăng (+), giảm (-)) |
Cộng |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.867,38 |
5,554 |
1.872,93 |
81,58 |
5,554 |
87,134 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
560,12 |
|
560,12 |
4,38 |
|
4,38 |
|
|
|
Trong đó: Ðất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
537,88 |
|
537,88 |
4,38 |
|
4,38 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
274,85 |
|
274,85 |
15,28 |
|
15,28 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
202,46 |
|
202,46 |
2,87 |
|
2,87 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
188,64 |
|
188,64 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
500,93 |
5,554 |
506,48 |
59,05 |
5,554 |
64,604 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
NTS/PNN |
85,59 |
|
85,59 |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
54,80 |
|
54,80 |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|