Quay lại

Quyết định 5568/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt điều chỉnh đề án ban hành kèm theo Quyết định 3322/QĐ-UBND phê duyệt đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5568/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 29 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3322/QĐ-UBND NGÀY 24/9/2013 CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA THEO QUYẾT ĐỊNH 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ về việc thực hiện chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Văn bản số 2047/LĐTBXH-NCC ngày 25/5/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc thẩm định Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ các Văn bản của Bộ Xây dựng: số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 về việc thực hiện Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ; số 240/BXD-QLN ngày 17/01/2020 về việc thông báo kết quả kiểm tra việc thực hiện hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg tại tỉnh Thanh Hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Văn bản số 7995/SXD-QLN ngày 18/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Đề án ban hành kèm theo Quyết định số 3322/QĐ-UBND ngày 24/9/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Tổng số hộ gia đình người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở: 2190 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 10.502, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 10.688); trong đó, về nguồn kinh phí:
- Số hộ được hỗ trợ bằng nguồn kinh phí Ngân sách Trung ương (95%) và Ngân sách tỉnh (5%) theo Đề án: 2094 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 10.461, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 10.633).
- Số hộ được hỗ trợ bằng nguồn kinh phí ngân sách huyện (100%) theo quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ (Trường hợp thuộc diện được hỗ trợ mà cả người có công và vợ (chồng) của người đó đều đã chết, hiện nay con của họ đang sinh sống tại nhà ở đó có khó khăn về nhà ở): 96 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 41, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 55).
(Danh sách hộ gia đình người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở của từng địa phương đã được UBND các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt).

2. Tổng nhu cầu kinh phí hỗ trợ: 633.840 triệu đồng; trong đó:
- Ngân sách Trung ương: 599.545 triệu đồng;
- Ngân sách tỉnh: 31.555 triệu đồng;
- Ngân sách huyện: 740 triệu đồng.

3. Phân nguồn kinh phí thực hiện hỗ trợ:
- Hỗ trợ 21.094 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 10.461, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 10.633) với kinh phí 631.100 triệu đồng; trong đó: Ngân sách Trung ương (95%) là 599.545 triệu đồng; Ngân sách tỉnh (5%) là 31.555 triệu đồng.
- Hỗ trợ 96 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 41, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 55) với kinh phí 2.740 triệu đồng (Ngân sách huyện 100%).

4. Tiến độ thực hiện:
- Giai đoạn 1 (năm 2013): Đã hoàn thành 1.232 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 853, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 379).
- Giai đoạn 2 (năm 2017 - 2019): Đã hoàn thành 19.958 hộ (gồm: số hộ được hỗ trợ xây mới nhà ở là 9.649, số hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở là 10.309).
(Chi tiết có Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan, hướng dẫn các địa phương thực hiện thanh quyết toán; thu hồi kinh phí còn dư đối với các địa phương còn dư kinh phí đã cấp, trình UBND tỉnh hoàn trả ngân sách Trung ương theo quy định.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm rà soát, đảm bảo về tính chính xác của Danh sách hộ gia đình người có công với cách mạng được hỗ trợ về nhà ở trên địa bàn đã được UBND các huyện, thị xã, thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như điều 3 QĐ;
- Các Bộ: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - TB &XH (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KHĐT, Tài chính, LĐTB&XH;
- UBND các huyện, thị xã, tp;
- Lưu: VT, CN.(M12.13)





KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH






Đầu Thanh Tùng

PHỤ LỤC 1


TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỖ TRỢ NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013 CỦA THU TƯỚNG CHÍNH PHỦ; NGHỊ QUYẾT 63/NQ-CP NGÀY 25/7/2017, NGHỊ QUYẾT 46/NQ-CP NGÀY 27/6/2019 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 5568/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)


STT

Đơn vị (huyện, thị xã, thành phố)

Số liệu giai đoạn 1 (năm 2013)

Số liệu giai đoạn 2 (năm 2017 - 2019)

Tổng 02 giai đoạn

Số hộ (hộ)

Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)

Số hộ (hộ)

Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)

Số hộ (hộ)

Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)

Tổng hộ

Trong đó

Tổng tiền

Trong đó

Tổng hộ

Trong đó

Tổng tiền

Trong đó

Tổng hộ

Trong đó

Tổng tiền

Trong đó

Xây mới

Sửa chữa

Xây mới (40 triệu đồng/hộ)

Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)

Xây mới

Sửa chữa

Xây mới (40 triệu đồng/hộ)

Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)

Xây mới

Sửa chữa

Xây mới (40 triệu đồng/hộ)

Sửa chữa (20 triệu đồng/hộ)

(A)

(B)

(1)=(2)+(3)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)=(2)*40

(6)=(3)*20

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

(10)=(11)+ (12)

(11)=(8)*40

(12)=(9)*20

(13)=(14)+ (15)

(14)=(2)+ (8)

(15)=(3)+ (9)

(16)=(17)+ (18)

(17)=(5)+(11)

(18)=(6)+(12)

1

TP. Thanh Hóa

42

32

10

1.480

1.280

200

346

158

188

10.080

6.320

3.760

388

190

198

11.560

7.600

3.960

2

TX. Bỉm Sơn

8

8

-

320

320

-

136

52

84

3.760

2.080

1.680

144

60

84

4.080

2.400

1.680

3

TP. Sầm Sơn

11

11

-

440

440

-

380

159

221

10.780

6.360

4.420

391

170

221

11.220

6.800

4.420

4

Triệu Sơn

36

36

-

1.440

1.440

-

2.472

1.016

1.456

69.760

40.640

29.120

2.508

1.052

1.456

71.200

42.080

29.120

5

Đông Sơn

16

16

-

640

640

-

431

287

144

14.360

11.480

2.880

447

303

144

15.000

12.120

2.880

6

Hà Trung

25

25

-

1.000

1.000

-

1.011

535

476

30.920

21.400

9.520

1.036

560

476

31.920

22.400

9.520

7

Hậu Lộc

27

27

-

1.080

1.080

-

813

384

429

23.940

15.360

8.580

840

411

429

25.020

16.440

8.580

8

Hoằng Hóa

43

43

-

1.720

1.720

-

495

349

146

16.880

13.960

2.920

538

392

146

18.600

15.680

2.920

9

Nga Sơn

27

27

-

1.080

1.080

-

1.386

772

614

43.160

30.880

12.280

1.413

799

614

44.240

31.960

12.280

10

TX. Nghi Sơn

34

34

-

1.360

1.360

-

793

207

586

20.000

8.280

11.720

827

241

586

21.360

9.640

11.720

11

Vĩnh Lộc

16

16

-

640

640

-

277

150

127

8.540

6.000

2.540

293

166

127

9.180

6.640

2.540

12

Yên Định

29

29

-

1.160

1.160

-

1.031

637

394

33.360

25.480

7.880

1.060

666

394

34.520

26.640

7.880

13

Nông Cống

33

33

-

1.320

1.320

-

1.425

617

808

40.840

24.680

16.160

1.458

650

808

42.160

26.000

16.160

14

Thiệu Hóa

28

28

-

1.120

1.120

-

1.769

1.299

470

61.360

51.960

9.400

1.797

1.327

470

62.480

53.080

9.400

15

Quảng Xương

30

30

-

1.200

1.200

-

797

368

429

23.300

14.720

8.580

827

398

429

24.500

15.920

8.580

16

Thọ Xuân

41

41

-

1.640

1.640

-

1.350

687

663

40.740

27.480

13.260

1.391

728

663

42.380

29.120

13.260

17

Bá Thước

92

46

46

2.760

1.840

920

1.006

464

542

29.400

18.560

10.840

1.098

510

588

32.160

20.400

11.760

18

Cẩm Thủy

80

40

40

2.400

1.600

800

918

303

615

24.420

12.120

12.300

998

343

655

26.820

13.720

13.100

19

Lang Chánh

44

22

22

1.320

880

440

565

177

388

14.840

7.080

7.760

609

199

410

16.160

7.960

8.200

20

Mường Lát

14

8

6

440

320

120

-

-

-

-

14

8

6

440

320

120

21

Ngọc Lặc

88

44

44

2.640

1.760

880

306

167

139

9.460

6.680

2.780

394

211

183

12.100

8.440

3.660

22

Quan Hóa

72

36

36

2.160

1.440

720

140

51

89

3.820

2.040

1.780

212

87

125

5.980

3.480

2.500

23

Thường Xuân

68

34

34

2.040

1.360

680

321

138

183

9.180

5.520

3.660

389

172

217

11.220

6.880

4.340

24

Quan Sơn

83

34

49

2.340

1.360

980

-

-

-

-

83

34

49

2.340

1.360

980

25

Thạch Thành

105

83

22

3.760

3.320

440

1.318

523

795

36.820

20.920

15.900

1.423

606

817

40.580

24.240

16.340

26

Như Xuân

72

36

36

2.160

1.440

720

150

23

127

3.460

920

2.540

222

59

163

5.620

2.360

3.260

27

Như Thanh

68

34

34

2.040

1.360

680

322

126

196

8.960

5.040

3.920

390

160

230

11.000

6.400

4.600

Tổng

1.232

853

379

41.700

34.120

7.580

19.958

9.649

10.309

592.140

385.960

206.180

21.190

10.502

10.688

633.840

420.080

213.760

PHỤ LỤC 2


TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỖ TRỢ BẰNG NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (95%) VÀ NGÂN SÁCH TỈNH (5%); SỐ LIỆU THUỘC ĐIỂM C KHOẢN 3 ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT 63/NQ-CP NGÀY 25/7/2017 CỦA CHÍNH PHỦ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH HUYỆN (100%)
(Kèm theo Quyết định số 5568/QĐ-UBND ngày 29/1/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)


STT

Đơn vị (huyện, thị xã, thành phố)

Số liệu hỗ trợ bằng nguồn ngân sách Trung ương (95%) và ngân sách tỉnh (5%)

Số liệu thuộc Điểm c Khoản 3 Điều 1 Nghị quyết 63/NQ-CP ngày 25/7/2017 của Chính phủ, hỗ trợ bằng ngân sách huyện (100%)

Số hộ (hộ)

Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)

Số hộ (hộ)

Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng)

Tổng hộ

Trong đó

Tổng tiền

Trong đó

Tổng hộ

Trong đó

Xây mới

Sửa chữa

Ngân sách TW (95%)

Ngân sách tỉnh (5%)

Xây mới

Sửa chữa

(A)

(B)

(1)=(2)+(3)

(2)

(3)

(4)=(2)*40+ (3)*20

(5)=(4)*95%

(6)=(4)*5%

(7)=(8)+(9)

(8)

(9)

(10)=(8)*40
+(9)*20

1

TP. Thanh Hóa

388

190

198

11.560

10.982

578

-

-

-

-

2

TX. Bỉm Sơn

144

60

84

4.080

3.876

204

-

-

-

-

3

TP. Sầm Sơn

391

170

221

11.220

10.659

561

-

-

-

-

4

Triệu Sơn

2.494

1.049

1.445

70.860

67.317

3.543

14

3

11

340

5

Đông Sơn

447

303

144

15.000

14.250

750

-

-

-

-

6

Hà Trung

1.036

560

476

31.920

30.324

1.596

-

-

-

-

7

Hậu Lộc

840

411

429

25.020

23.769

1.251

-

-

-

-

8

Hoằng Hóa

538

392

146

18.600

17.670

930

-

-

-

-

9

Nga Sơn

1.413

799

614

44.240

42.028

2.212

-

-

-

-

10

TX. Nghi Sơn

827

241

586

21.360

20.292

1.068

-

-

-

-

11

Vĩnh Lộc

293

166

127

9.180

8.721

459

-

-

-

-

12

Yên Định

1.060

666

394

34.520

32.794

1.726

-

-

-

-

13

Nông Cống

1.452

648

804

42.000

39.900

2.100

6

2

4

160

14

Thiệu Hóa

1.797

1.327

470

62.480

59.356

3.124

-

-

-

-

15

Quảng Xương

811

388

423

23.980

22.781

1.199

16

10

6

520

16

Thọ Xuân

1.370

716

654

41.720

39.634

2.086

21

12

9

660

17

Bá Thước

1.098

510

588

32.160

30.552

1.608

-

-

-

-

18

Cẩm Thủy

998

343

655

26.820

25.479

1.341

-

-

-

-

19

Lang Chánh

609

199

410

16.160

15.352

808

-

-

-

-

20

Mường Lát

14

8

6

440

418

22

-

-

-

-

21

Ngọc Lặc

392

211

181

12.060

11.457

603

2

0

2

40

22

Quan Hóa

211

87

124

5.960

5.662

298

1

0

1

20

23

Thường Xuân

389

172

217

11.220

10.659

561

-

-

-

-

24

Quan Sơn

83

34

49

2.340

2.223

117

-

-

-

-

25

Thạch Thành

1.403

598

805

40.020

38.019

2.001

20

8

12

560

26

Như Xuân

222

59

163

5.620

5.339

281

-

-

-

-

27

Như Thanh

374

154

220

10.560

10.032

528

16

6

10

440

Tổng

21.094

10.461

10.633

631.100

599.545

31.555

96

41

55

2.740

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5568/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/12/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/12/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Đầu Thanh Tùng
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2020 phê duyệt điều chỉnh đề án ban hành kèm theo Quyết định 3322/QĐ-UBND phê duyệt đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định 22/2013/QĐ-TTg
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.