|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 558/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 17 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang tại Tờ trình số 176/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1346/QĐ-UBND 30 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33 mục A thủ tục hành chính cấp tỉnh Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2180/QĐ-UBND 29 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 09, 10, 11, 12, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 53, 54 Mục 10, Phụ lục I và thủ tục hành chính số 01, 02 Mục 10, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính số 9, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 29, 42, 43, 44, 45, 50, 69, 83, 84, 97, 101, 102 Mục 10, Phụ lục 1 và thủ tục hành chính số 35, 36 Phụ lục 4 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
VÀ QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.008128.000. 00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
Luật Chăn nuôi; Nghị định số 13/2020/NĐ; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Thông tư số 24/2021/TT-BTC; Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.008126.000. 00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. |
Chăn nuôi |
Luật Chăn nuôi; Nghị định số 13/2020/NĐ; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.008129.000. 00.00.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
Luật Chăn nuôi; Nghị định số 13/2020/NĐ; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP; Thông tư số 24/2021/TT-BTC; Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.008127.000. 00.00.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
Chăn nuôi |
Quyết định số 2732/QĐ-BNN-CN |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.012835.H01 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
Chăn nuôi |
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 |
Sở Tài chính |
|
6 |
1.012832.H01 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.012833.H01 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
1.012834.H01 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|||||
|
9 |
1.012836.H01 |
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.012837.H01 |
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
Nghị định 106/2024/NĐ-CP Quyết định số 2972/QĐ-BNN-CN ngày 29/8/2024 |
Uỷ ban nhân dân cấp huyện |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 558/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.011475.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 01/2020/TT-BTC; Thông tư số 83/2016/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
1.001686.000. 00.00.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT; Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Nghị định số 123/2018/NĐ-CP; Thông tư số 101/2020/TT-BTC; Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
2.000873.000. 00.00.H01 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh |
Thú y |
Thông tư số 26/2016/TT-NNPTNT; Thông tư số 83/2016/TT-BTC; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.002338.000. 00.00.H01 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Thông tư số 283/2016/TT-BTC; Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT; Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC; Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.011478.H01 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6 |
1.004022.000. 00.00.H01 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
Thú y |
Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7 |
1.005319.000. 00.00.H01 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
8 |
1.011477.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.004839.000. 00.00.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
Luật 79/2015/QH13; Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.011479.H01 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
2.001064.000. 00.00.H01 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Thú y |
Luật số 79/2015/QH13; Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 101/2020/TT-BTC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |