Quay lại

Quyết định 55/QĐ-CLTY năm 2006 tạm thời tài liệu hướng dẫn kiểm tra, phát hiện tạp chất trong tôm nguyên liệu do Cục trưởng Cục quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản ban hành

BỘ THỦY SẢN
CỤC QUẢN LÝ CL, ATVS & TYTS
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 55/QĐ-CLTY

Hà Nội, ngày 08 tháng 02 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, PHÁT HIỆN TẠP CHẤT TRONG TÔM NGUYÊN LIỆU

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG,
AN TOÀN VỆ SINH VÀ THÚ Y THỦY SẢN

Căn cứ Quyết định số 07/2003/QĐ-BTS ngày 05/8/2003 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý CL, ATVS & TYTS; Căn cứ thông báo ý kiến kết luận của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về công tác chống bơm chích tạp chất vào nguyên liệu thủy sản (số 366/TB-BTS ngày 2/3/2004); Theo đề nghị của ông Trưởng phòng Chất lượng và An toàn vệ sinh thủy sản và Giám đốc Trung tâm Chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản vùng 5,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá và phát hiện tạp chất trong tôm bằng phương pháp cảm quan và tài liệu hướng dẫn phát hiện nhanh tạp chất trong tôm nguyên liệu bằng phương pháp hóa học”, có hiệu lực kể từ ngày ban hành đến hết ngày 31/12/2006.

Điều 2. Các tài liệu nêu trên được áp dụng tạm thời cho việc đào tạo và kiểm tra phát hiện tạp chất trong tôm nguyên liệu kể từ khâu bảo quản, vận chuyển đến chế biến tại nhà máy ở 2 tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu. Khuyến khích áp dụng tại các địa phương khác.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Chất lượng và An toàn vệ sinh thủy sản; Giám đốc các Trung tâm CL, ATVS & TYTS vùng; các Sở Thủy sản / Sở NN & PTNT có quản lý thủy sản có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lãnh đạo Bộ (để b/c);
- Vụ KHCN, Pháp chế;
- VASEP;
- Các DN chế biến thủy sản;
- Lưu VT, CL.

CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Tử Cương

PHỤ LỤC 1


TỔNG HỢP CÁC ĐẶC ĐIỂM BIỂU HIỆN TÔM CÓ TẠP CHẤT


VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TẠP CHẤT TRONG TÔM


1. BIỂU HIỆN CHUNG TÔM CÓ TẠP CHẤT:


Đầu: phồng, dãn, nhô;


Nắp mang: phồng, ngậm nước;


Phần vỏ bụng đốt 1 hoặc đốt 3 có thể trương phồng, ngậm nước (nổi vẩy);


Dãn đốt 3;


Thân: hơi căng đến căng tròn;


Cánh đuôi xòe, gai đuôi vểnh;


Các bộ phận khác (cánh đuôi, lá hẹ, chân bơi): có biểu hiện ngậm nước.


2. BIỂU HIỆN ĐẶC TRƯNG CỦA TÔM CÓ TẠP CHẤT:


VỊ TRÍ
AGAR
AGAR + CMC
AGAR + PVA
AGAR + ADAO
TINH BỘT
Giữa vỏ và màng đầu ức
Có dịch loãng, hơi nhớt
Có dịch loãng, hơi nhớt
Có dịch loãng, hơi nhớt
Có dịch loãng, hơi nhớt
Có dịch loãng, hơi nhớt
Xoang đầu ức (dưới gạch, gan tụy)
Có dịch nhờn, hơi sệt đến sệt
Có dịch nhờn, loãng đến sệt
Có dịch nhờn, loãng đến sệt
Có dịch nhờn, loãng đến sệt
Có dịch nhầy, rất ít, loãng
Cơ thân
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
Phù nề không rõ, có dịch hơi dính
Đốt thứ 3
(chích và nặn)
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
Không thấy khối tạp chất đùn ra.
Cơ thịt bên trong:
- Bề mặt dao xẻ
- Cạo nhẹ bằng sống dao
- Hơi ráo
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti.
- Có khối dịch nhầy, sờ tay hơi dính
- Hơi ướt
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti.
- Có khối dịch nhầy, sờ tay hơi nhờn
- Hơi ướt
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti
- Có khối dịch nhờn, sờ tay hơi trơn nhờn
- Hơi ướt
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti
- Có khối dịch nhờn, sờ tay hơi trơn nhờn
- Hơi khô dính
- Có ít chất dịch, sờ có cảm giác dính
-Khối dịch có hạt, sờ tay hơi dính

3. BIỂU HIỆN ĐẶC TRƯNG CỦA TẠP CHẤT CÓ TRONG TÔM:


THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ
AGAR
AGAR + CMC
AGAR + PVA
AGAR + ADAO
TINH BỘT
Màu
Trắng đến trắng đục
Trắng trong đến trắng đục
Trắng trong đến hơi đục, có hạt nhỏ hơi óng ánh
Trắng đục đến hơi đen
Trắng đục
Mùi
Không phát hiện
Không phát hiện
Không phát hiện
mùi hôi đặc trưng
Không phát hiện
Hình dạng/ Trạng thái
- Keo, sệt đến đặc sệt
- Dịch có hạt li ti
- Sệt
- Chất dịch trơn bóng
Loãng đến sệt
Loãng đến sệt
Loãng
Kết cấu
Nhờn
Nhờn, dính tay
Nhờn
Nhờn, hơi nhầy
Hơi dính đến dính

PHỤ LỤC 2


Tên cơ quan chủ quản CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Tên đơn vị Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


*************


BIÊN BẢN KỸ THUẬT


KIỂM TRA CẢM QUAN VÀ THỬ NHANH HÓA HỌC TẠP CHẤT TRONG NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN


I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Chủng loại nguyên liệu:
Chủng loại nguyên liệu:
Phương tiện vận chuyển:
Phương tiện vận chuyển:
Phương tiện vận chuyển:
Phương tiện vận chuyển:
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
Phần đầu ức
Phồng, dãn, nhô
Phồng, dãn, nhô
Phồng, dãn, nhô
Bình thường
Bình thường
Nắp mang
Phồng, ngậm nước
Phồng, ngậm nước
Phồng, ngậm nước
Bình thường
Bình thường
Vỏ phần bụng
Nổi vẩy, ngậm nước
Nổi vẩy, ngậm nước
Nổi vẩy, ngậm nước
Bình thường
Bình thường
Phần thân
Căng tròn, dãn đốt
Căng tròn, dãn đốt
Căng tròn, dãn đốt
Bình thường
Bình thường
Phụ bộ đuôi
Cánh đuôi xoè, gai vểnh
Cánh đuôi xoè, gai vểnh
Cánh đuôi xoè, gai vểnh
Bình thường
Bình thường
Các phụ bộ khác lá hẹ, chân bơi
Phồng, ngậm nước
Phồng, ngậm nước
Phồng, ngậm nước
Bình thường
Bình thường
Giữa vỏ và màng đầu ức
Có dịch nhờn
Có dịch nhờn
Có dịch nhờn
Bình thường
Bình thường
Xoang đầu ức
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
Bình thường
Bình thường
Bề mặt cơ thân
Có dịch nhờn
Có dịch nhờn
Có dịch nhờn
Bình thường
Bình thường
Chích và nặn cơ thân
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
Bình thường
Bình thường
Bề mặt dao xẻ
Có bám dịch nhầy / nổi hạt
Có bám dịch nhầy / nổi hạt
Có bám dịch nhầy / nổi hạt
Bình thường
Bình thường
Bề mặt cơ thịt chỗ vết xẻ
Có dịch nhầy / nhờn / dính
Có dịch nhầy / nhờn / dính
Có dịch nhầy / nhờn / dính
Bình thường
Bình thường
Màu, mùi của chất dịch
Có màu lạ / mùi lạ
Có màu lạ / mùi lạ
Có màu lạ / mùi lạ
Bình thường
Bình thường
Trạng thái chất dịch
Keo/sệt
Keo/sệt
Trơn/bóng
Có hạt
Dính

III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
Loại tạp chất kiểm tra
Dung dịch thuốc thử
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
Kết luận
Kết luận
Loại tạp chất kiểm tra
Tên thuốc thử
Không
Mô tả sự biến đổi
(nếu có)
Phát hiện
Không phát hiện
Tinh
bột
Dung dịch iod
PVA
Dung dịch iod trong acid HBO3
Agar
Dung dịch acetat chì và oxid chì
Gelatin
Dung dịch acid tannic
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
………………… , ngày …. tháng …. Năm 2006
Chủ hàng
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. Năm 2006
Chủ hàng
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. Năm 2006
Chủ hàng
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)

Ghi chú: (*): Phải kết luận rõ là có tạp chất hoặc nghi ngờ có tạp chất loại gì, tỉ lệ % lô hàng có chứa tạp chất.

PHỤ LỤC 3


CÁC TẠP CHẤT ĐANG LƯU HÀNH PHỔ BIẾN VÀ


THỦ THUẬT ĐƯA TẠP CHẤT VÀO TÔM NGUYÊN LIỆU


Các tạp chất đang lưu hành phổ biến ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long bao gồm Agar, tinh bột, Adao (gelatine), PVA (Polyvinyl alcohol), CMC (Carboxymethyl cellulose) dưới dạng đơn lẻ hoặc hỗn hợp với thành phần và công thức phối trộn khác nhau.


Các tạp chất kể trên thường được pha chế sẵn và không được bảo quản trong điều kiện phù hợp; một số tạp chất là những chất không cho phép hiện diện trong thực phẩm (Adao, PVA). Không những thế, chúng còn được xử lý cơ học và bảo quản dài ngày trong môi trường kém vệ sinh trước khi đưa vào nguyên liệu thủy sản. Các hành vi này đã làm biến tính tạp chất nên việc đưa tạp chất vào nguyên liệu thủy sản là hoàn toàn không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, đồng thời gây ra nhiều khó khăn cho việc phát hiện và xác định tạp chất của các cán bộ kiểm tra.


Các loại tạp chất đang lưu hành phổ biến


Loại tạp chất
Đối tượng nguyên liệu
Tính phổ biến
Tính nghiêm trọng
Ghi chú
Agar
Sú nguyên liệu
Rất phổ biến
Rất nghiêm trọng
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
CMC + Agar
Sú nguyên liệu
Rất phổ biến
Rất nghiêm trọng
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
Adao + Agar
Sú nguyên liệu
Khá phổ biến
Rất nghiêm trọng
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
PVA + Agar
Sú nguyên liệu
Rất phổ biến
Rất nghiêm trọng
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
Tinh bột
Sú nguyên liệu
Khá phổ biến
Nghiêm trọng
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
CMC
Sú nguyên con
Rất phổ biến
Nghiêm trọng
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).

Bảng tổng hợp khả năng phát hiện tạp chất bằng phương pháp cảm quan


Loại tạp chất
Tiêu chí theo dõi
Tiêu chí theo dõi
Tiêu chí theo dõi
Tiêu chí theo dõi
Tiêu chí theo dõi
Ghi chú
Loại tạp chất
Nồng độ
Liều lượng
Đánh giá chung
Đánh giá chung
Đánh giá chung
Ghi chú
Loại tạp chất
Nồng độ
Liều lượng
Sau 3 giờ
Sau 6 giờ
Sau 12 giờ
Ghi chú
Agar
Loãng
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Agar
Loãng
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Agar
Vừa
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Agar
Vừa
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
CMC + Agar
Loãng
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
CMC + Agar
Loãng
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
CMC + Agar
Vừa
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
CMC + Agar
Vừa
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Adao + Agar
Loãng
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Adao + Agar
Loãng
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Adao + Agar
Vừa
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Adao + Agar
Vừa
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
PVA + Agar
Loãng
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
PVA + Agar
Loãng
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
PVA + Agar
Vừa
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
PVA + Agar
Vừa
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Tinh bột
Loãng
Ít
Nghi ngờ
Nghi ngờ
Nghi ngờ
Kiểm tra hóa học
Tinh bột
Loãng
Vừa
Nghi ngờ
Nghi ngờ
Nghi ngờ
Kiểm tra hóa học
Tinh bột
Vừa
Ít
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
Tinh bột
Vừa
Vừa
Phát hiện
Phát hiện
Phát hiện
CMC
Loãng
Ít
Nghi ngờ
Nghi ngờ
Nghi ngờ
Kiểm tra hóa học

Hiện nay tình trạng đưa tạp chất vào tôm nguyên liệu đang ngày càng tinh vi và khó bị phát hiện do người bơm chích tạp chất ít còn sử dụng bơm áp lực (làm tôm phồng mang, dãn đốt và các biểu hiện khác chứng tỏ tôm có bơm tạp chất quá lộ liễu) mà quay về thủ thuật bơm chích thủ công. Vị trí bơm tùy thuộc tay nghề và liều lượng bơm tạp chất vào tôm nguyên liệu nhiều hay ít.

PHỤ LỤC 4


HÌNH MINH HỌA KIỂM TRA CẢM QUAN TẠP CHẤT


BẰNG PHƯƠNG PHÁP CẢM QUAN



Hình 1: Bảo quản mẫu


Nhóm hình 1: Các loại tạp chất đang lưu hành phổ biến



Hình 2: CMC



Hình 3: Tinh bột và CMC



Hình 4: Adao và PVA



Hình 5: Adao đã nấu tan



Hình 6: Agar đã nấu tan


Nhóm hình 2: Thủ thuật đưa tạp chất vào tôm nguyên liệu



Hình 7: Bơm tạp chất vào đầu tôm



Hình 8: Bơm tạp chất vào thân tôm



Hình 9: Bơm tạp chất vào dưới đốt đuôi tôm


Nhóm hình 3: Biểu hiện điển hình bên ngoài tôm có tạp chất



Hình 10: Tôm có tạp chất Phù đầu xoè đuôi



Hình 11: Tôm có tạp chất Phù đầu dãn đốt



Hình 12: Tôm có tạp chất Nhô đầu



Hình 13: Tôm có tạp chất Xoè đuôi



Hình 14: Tôm có tạp chất Đuôi xoè, gai vểnh



Hình 15: So sánh bề ngoài tôm có tạp chất và tôm không có tạp chất


Nhóm hình 4: Kiểm tra tạp chất vùng đầu ức



Hình 16: Tôm tự nhiên không có dịch nhờn



Hình 17: Lộ xoang đầu ức



Hình 18: Xoang đầu ức khô ráo ở tôm tự nhiên



Hình 19: Xoang đầu ức có tạp chất



Hình 20: Lấy tạp chất xoang đầu ức


Nhóm hình 5: Kiểm tra cơ thịt tôm sau khi bóc vỏ



Hình 21: So sánh tôm có tạp chất và tôm không có tạp chất



Hình 22: Cơ thịt tôm có tạp chất bị phù nề



Hình 23: Cơ thân phù nề lồi thịt



Hình 24: Tạp chất đùn ra


Nhóm hình 6: Kiểm tra sau khi xẻ thịt



Hình 25: Vết xẻ dính dao



Hình 26: Vết cạo dính dao

PHỤ LỤC 5


HÌNH MINH HỌA KIỂM TRA BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỬ NHANH HÓA HỌC


Nhóm hình 1: DUNG DỊCH THUỐC THỬ


Hình 1: Phản ứng phát hiện TINH BỘT



Hình 2: Phản ứng phát hiện PVA



Hình 3: Phản ứng phát hiện AGAR



Hình 4: Phản ứng phát hiện GELATIN



Hình 5: Dung dịch thuốc thử TINH BỘT



Hình 6: Dung dịch thuốc thử PVA



Hình 7: Dung dịch thuốc thử AGAR



Hình 8: Dung dịch thuốc thử GELATIN


Nhóm hình 2: THAO TÁC CHUẨN BỊ TÔM



Hình 9: Thao tác giữ thân tôm



Hình 10: Thao tác bóc vỏ đầu tôm



Hình 11: Thao tác cắt 2 bên đầu tôm



Hình 12: Thao tác gạt bỏ phần gạch tôm


Nhóm hình 3: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN TINH BỘT



Hình 13. Thử nghiệm trên phần đầu tôm



Hình 14: Thử nghiệm trên phần thịt tôm sau khi xẻ lưng



Hình 15: Thử nghiệm trên dịch tôm (đĩa Petri)


Nhóm hình 4: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN PVA


Hình 16: Thử nghiệm trên phần đầu tôm



Hình 17. Thử nghiệm trên phần thịt tôm sau khi xẻ lưng



Hình 18: Thử nghiệm trên dịch tôm (đĩa Petri)


Hình 19: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN AGAR



Hình 20: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN GELATIN


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu55/QĐ-CLTY
Ngày ban hành08/02/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/02/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Tử Cương
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2006 tạm thời tài liệu hướng dẫn kiểm tra, phát hiện tạp chất trong tôm nguyên liệu do Cục trưởng Cục quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.