|
BỘ
THỦY SẢN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/QĐ-CLTY |
Hà Nội, ngày 08 tháng 02 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TẠM THỜI TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, PHÁT HIỆN TẠP CHẤT TRONG TÔM NGUYÊN LIỆU
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG,
AN TOÀN VỆ SINH VÀ THÚ Y THỦY SẢN
Căn cứ Quyết định số 07/2003/QĐ-BTS ngày 05/8/2003 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý CL, ATVS & TYTS; Căn cứ thông báo ý kiến kết luận của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về công tác chống bơm chích tạp chất vào nguyên liệu thủy sản (số 366/TB-BTS ngày 2/3/2004); Theo đề nghị của ông Trưởng phòng Chất lượng và An toàn vệ sinh thủy sản và Giám đốc Trung tâm Chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thủy sản vùng 5,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tài liệu “Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá và phát hiện tạp chất trong tôm bằng phương pháp cảm quan và tài liệu hướng dẫn phát hiện nhanh tạp chất trong tôm nguyên liệu bằng phương pháp hóa học”, có hiệu lực kể từ ngày ban hành đến hết ngày 31/12/2006.
Điều 2. Các tài liệu nêu trên được áp dụng tạm thời cho việc đào tạo và kiểm tra phát hiện tạp chất trong tôm nguyên liệu kể từ khâu bảo quản, vận chuyển đến chế biến tại nhà máy ở 2 tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu. Khuyến khích áp dụng tại các địa phương khác.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Chất lượng và An toàn vệ sinh thủy sản; Giám đốc các Trung tâm CL, ATVS & TYTS vùng; các Sở Thủy sản / Sở NN & PTNT có quản lý thủy sản có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
CỤC
TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 1
TỔNG HỢP CÁC ĐẶC ĐIỂM BIỂU HIỆN TÔM CÓ TẠP CHẤT
VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA TẠP CHẤT TRONG TÔM
1. BIỂU HIỆN CHUNG TÔM CÓ TẠP CHẤT:
Đầu: phồng, dãn, nhô;
Nắp mang: phồng, ngậm nước;
Phần vỏ bụng đốt 1 hoặc đốt 3 có thể trương phồng, ngậm nước (nổi vẩy);
Dãn đốt 3;
Thân: hơi căng đến căng tròn;
Cánh đuôi xòe, gai đuôi vểnh;
Các bộ phận khác (cánh đuôi, lá hẹ, chân bơi): có biểu hiện ngậm nước.
2. BIỂU HIỆN ĐẶC TRƯNG CỦA TÔM CÓ TẠP CHẤT:
|
VỊ TRÍ
|
AGAR
|
AGAR + CMC
|
AGAR + PVA
|
AGAR + ADAO
|
TINH BỘT
|
|
Giữa vỏ và màng đầu ức
|
Có dịch loãng, hơi nhớt
|
Có dịch loãng, hơi nhớt
|
Có dịch loãng, hơi nhớt
|
Có dịch loãng, hơi nhớt
|
Có dịch loãng, hơi nhớt
|
|
Xoang đầu ức (dưới gạch, gan tụy)
|
Có dịch nhờn, hơi sệt đến sệt
|
Có dịch nhờn, loãng đến sệt
|
Có dịch nhờn, loãng đến sệt
|
Có dịch nhờn, loãng đến sệt
|
Có dịch nhầy, rất ít, loãng
|
|
Cơ thân
|
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
|
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
|
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
|
Phù nề, có dịch hơi nhờn đến nhờn
|
Phù nề không rõ, có dịch hơi dính
|
|
Đốt thứ 3
(chích và nặn)
|
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
|
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
|
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
|
Có thể thấy khối tạp chất đùn ra
|
Không thấy khối tạp chất đùn ra.
|
|
Cơ thịt bên trong:
- Bề mặt dao xẻ
- Cạo nhẹ bằng sống dao
|
- Hơi ráo
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti.
- Có khối dịch nhầy, sờ tay hơi dính
|
- Hơi ướt
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti.
- Có khối dịch nhầy, sờ tay hơi nhờn
|
- Hơi ướt
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti
- Có khối dịch nhờn, sờ tay hơi trơn nhờn
|
- Hơi ướt
- Có dính dịch nhầy, nổi hạt li ti
- Có khối dịch nhờn, sờ tay hơi trơn nhờn
|
- Hơi khô dính
- Có ít chất dịch, sờ có cảm giác dính
-Khối dịch có hạt, sờ tay hơi dính
|
3. BIỂU HIỆN ĐẶC TRƯNG CỦA TẠP CHẤT CÓ TRONG TÔM:
|
THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ
|
AGAR
|
AGAR + CMC
|
AGAR + PVA
|
AGAR + ADAO
|
TINH BỘT
|
|
Màu
|
Trắng đến trắng đục
|
Trắng trong đến trắng đục
|
Trắng trong đến hơi đục, có hạt nhỏ
hơi óng ánh
|
Trắng đục đến hơi đen
|
Trắng đục
|
|
Mùi
|
Không phát hiện
|
Không phát hiện
|
Không phát hiện
|
Có
mùi hôi
đặc trưng
|
Không phát hiện
|
|
Hình dạng/ Trạng thái
|
- Keo, sệt đến đặc sệt
- Dịch có hạt li ti
|
- Sệt
- Chất dịch trơn bóng
|
Loãng đến sệt
|
Loãng đến sệt
|
Loãng
|
|
Kết cấu
|
Nhờn
|
Nhờn, dính tay
|
Nhờn
|
Nhờn, hơi nhầy
|
Hơi dính đến dính
|
PHỤ LỤC 2
Tên cơ quan chủ quản CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên đơn vị Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*************
BIÊN BẢN KỸ THUẬT
KIỂM TRA CẢM QUAN VÀ THỬ NHANH HÓA HỌC TẠP CHẤT TRONG NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
|
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
|
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
|
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
|
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
|
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
|
I. PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ HÀNG
|
|
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
|
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
|
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
|
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
|
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
|
Tên chủ hàng/Người vận chuyển hàng:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Chủng loại nguyên liệu:
|
Chủng loại nguyên liệu:
|
Phương tiện vận chuyển:
|
Phương tiện vận chuyển:
|
Phương tiện vận chuyển:
|
Phương tiện vận chuyển:
|
|
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
|
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
|
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
|
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
|
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
|
Số lượng mẻ hàng: Khối lượng lô hàng:
|
|
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
|
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
|
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
|
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
|
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
|
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA CẢM QUAN
|
|
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
|
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
|
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
|
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
|
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
|
Ngày kiểm tra: Địa điểm kiểm tra:
|
|
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
|
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
|
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
|
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
|
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
|
Khối lượng mẫu lấy kiểm tra:
|
|
Phần đầu ức
|
Phồng, dãn, nhô
|
Phồng, dãn, nhô
|
Phồng, dãn, nhô
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Nắp mang
|
Phồng, ngậm nước
|
Phồng, ngậm nước
|
Phồng, ngậm nước
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Vỏ phần bụng
|
Nổi vẩy, ngậm nước
|
Nổi vẩy, ngậm nước
|
Nổi vẩy, ngậm nước
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Phần thân
|
Căng tròn, dãn đốt
|
Căng tròn, dãn đốt
|
Căng tròn, dãn đốt
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Phụ bộ đuôi
|
Cánh đuôi xoè, gai vểnh
|
Cánh đuôi xoè, gai vểnh
|
Cánh đuôi xoè, gai vểnh
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Các phụ bộ khác lá hẹ, chân bơi
|
Phồng, ngậm nước
|
Phồng, ngậm nước
|
Phồng, ngậm nước
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Giữa vỏ và màng đầu ức
|
Có dịch nhờn
|
Có dịch nhờn
|
Có dịch nhờn
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Xoang đầu ức
|
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
|
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
|
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Bề mặt cơ thân
|
Có dịch nhờn
|
Có dịch nhờn
|
Có dịch nhờn
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Chích và nặn cơ thân
|
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
|
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
|
Có dịch nhờn / nhầy / sệt
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Bề mặt dao xẻ
|
Có bám dịch nhầy / nổi hạt
|
Có bám dịch nhầy / nổi hạt
|
Có bám dịch nhầy / nổi hạt
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Bề mặt cơ thịt chỗ vết xẻ
|
Có dịch nhầy / nhờn / dính
|
Có dịch nhầy / nhờn / dính
|
Có dịch nhầy / nhờn / dính
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Màu, mùi của chất dịch
|
Có màu lạ / mùi lạ
|
Có màu lạ / mùi lạ
|
Có màu lạ / mùi lạ
|
Bình thường
|
Bình thường
|
|
Trạng thái chất dịch
|
Keo/sệt
|
Keo/sệt
|
Trơn/bóng
|
Có hạt
|
Dính
|
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
III. KẾT QUẢ THỬ NHANH HÓA HỌC
|
|
Loại tạp chất kiểm tra
|
Dung dịch thuốc thử
|
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
|
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
|
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
|
Trạng thái biến đổi của thuốc thử khi phản ứng với dịch mẫu kiểm tra
|
Kết luận
|
Kết luận
|
|
Loại tạp chất kiểm tra
|
Tên thuốc thử
|
Có
|
Có
|
Không
|
Mô tả sự biến đổi
(nếu có)
|
Phát hiện
|
Không phát hiện
|
|
Tinh
bột
|
Dung dịch iod
|
||||||
|
PVA
|
Dung dịch iod trong acid HBO3
|
||||||
|
Agar
|
Dung dịch acetat chì và oxid chì
|
||||||
|
Gelatin
|
Dung dịch acid tannic
|
||||||
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ (*)
|
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
V. Ý KIẾN CỦA CHỦ HÀNG:
|
|
………………… , ngày …. tháng …. Năm 2006
Chủ hàng
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. Năm 2006
Chủ hàng
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. Năm 2006
Chủ hàng
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
|
………………… , ngày …. tháng …. năm 2006
Người kiểm tra
(ký tên)
|
Ghi chú: (*): Phải kết luận rõ là có tạp chất hoặc nghi ngờ có tạp chất loại gì, tỉ lệ % lô hàng có chứa tạp chất.
PHỤ LỤC 3
CÁC TẠP CHẤT ĐANG LƯU HÀNH PHỔ BIẾN VÀ
THỦ THUẬT ĐƯA TẠP CHẤT VÀO TÔM NGUYÊN LIỆU
Các tạp chất đang lưu hành phổ biến ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long bao gồm Agar, tinh bột, Adao (gelatine), PVA (Polyvinyl alcohol), CMC (Carboxymethyl cellulose) dưới dạng đơn lẻ hoặc hỗn hợp với thành phần và công thức phối trộn khác nhau.
Các tạp chất kể trên thường được pha chế sẵn và không được bảo quản trong điều kiện phù hợp; một số tạp chất là những chất không cho phép hiện diện trong thực phẩm (Adao, PVA). Không những thế, chúng còn được xử lý cơ học và bảo quản dài ngày trong môi trường kém vệ sinh trước khi đưa vào nguyên liệu thủy sản. Các hành vi này đã làm biến tính tạp chất nên việc đưa tạp chất vào nguyên liệu thủy sản là hoàn toàn không đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, đồng thời gây ra nhiều khó khăn cho việc phát hiện và xác định tạp chất của các cán bộ kiểm tra.
Các loại tạp chất đang lưu hành phổ biến
|
Loại tạp chất
|
Đối tượng nguyên liệu
|
Tính phổ biến
|
Tính nghiêm trọng
|
Ghi chú
|
|
Agar
|
Sú nguyên liệu
|
Rất phổ biến
|
Rất nghiêm trọng
|
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
|
|
CMC + Agar
|
Sú nguyên liệu
|
Rất phổ biến
|
Rất nghiêm trọng
|
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
|
|
Adao + Agar
|
Sú nguyên liệu
|
Khá phổ biến
|
Rất nghiêm trọng
|
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
|
|
PVA + Agar
|
Sú nguyên liệu
|
Rất phổ biến
|
Rất nghiêm trọng
|
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
|
|
Tinh bột
|
Sú nguyên liệu
|
Khá phổ biến
|
Nghiêm trọng
|
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
|
|
CMC
|
Sú nguyên con
|
Rất phổ biến
|
Nghiêm trọng
|
Ảnh hưởng đến ATVSTP do:
bị biến tính.
nhiễm VSV gây bệnh.
không tinh khiết.
cấm sử dụng trong thực phẩm (adao, PVA).
|
Bảng tổng hợp khả năng phát hiện tạp chất bằng phương pháp cảm quan
|
Loại tạp chất
|
Tiêu chí theo dõi
|
Tiêu chí theo dõi
|
Tiêu chí theo dõi
|
Tiêu chí theo dõi
|
Tiêu chí theo dõi
|
Ghi chú
|
|
Loại tạp chất
|
Nồng độ
|
Liều lượng
|
Đánh giá chung
|
Đánh giá chung
|
Đánh giá chung
|
Ghi chú
|
|
Loại tạp chất
|
Nồng độ
|
Liều lượng
|
Sau 3 giờ
|
Sau 6 giờ
|
Sau 12 giờ
|
Ghi chú
|
|
Agar
|
Loãng
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Agar
|
Loãng
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Agar
|
Vừa
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Agar
|
Vừa
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
CMC + Agar
|
Loãng
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
CMC + Agar
|
Loãng
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
CMC + Agar
|
Vừa
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
CMC + Agar
|
Vừa
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Adao + Agar
|
Loãng
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Adao + Agar
|
Loãng
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Adao + Agar
|
Vừa
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Adao + Agar
|
Vừa
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
PVA + Agar
|
Loãng
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
PVA + Agar
|
Loãng
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
PVA + Agar
|
Vừa
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
PVA + Agar
|
Vừa
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Tinh bột
|
Loãng
|
Ít
|
Nghi ngờ
|
Nghi ngờ
|
Nghi ngờ
|
Kiểm tra hóa học
|
|
Tinh bột
|
Loãng
|
Vừa
|
Nghi ngờ
|
Nghi ngờ
|
Nghi ngờ
|
Kiểm tra hóa học
|
|
Tinh bột
|
Vừa
|
Ít
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
Tinh bột
|
Vừa
|
Vừa
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
Phát hiện
|
|
|
CMC
|
Loãng
|
Ít
|
Nghi ngờ
|
Nghi ngờ
|
Nghi ngờ
|
Kiểm tra hóa học
|
Hiện nay tình trạng đưa tạp chất vào tôm nguyên liệu đang ngày càng tinh vi và khó bị phát hiện do người bơm chích tạp chất ít còn sử dụng bơm áp lực (làm tôm phồng mang, dãn đốt và các biểu hiện khác chứng tỏ tôm có bơm tạp chất quá lộ liễu) mà quay về thủ thuật bơm chích thủ công. Vị trí bơm tùy thuộc tay nghề và liều lượng bơm tạp chất vào tôm nguyên liệu nhiều hay ít.
PHỤ LỤC 4
HÌNH MINH HỌA KIỂM TRA CẢM QUAN TẠP CHẤT
BẰNG PHƯƠNG PHÁP CẢM QUAN
Hình 1: Bảo quản mẫu
Nhóm hình 1: Các loại tạp chất đang lưu hành phổ biến
Hình 2: CMC
Hình 3: Tinh bột và CMC
Hình 4: Adao và PVA
Hình 5: Adao đã nấu tan
Hình 6: Agar đã nấu tan
Nhóm hình 2: Thủ thuật đưa tạp chất vào tôm nguyên liệu
Hình 7: Bơm tạp chất vào đầu tôm
Hình 8: Bơm tạp chất vào thân tôm
Hình 9: Bơm tạp chất vào dưới đốt đuôi tôm
Nhóm hình 3: Biểu hiện điển hình bên ngoài tôm có tạp chất
Hình 10: Tôm có tạp chất Phù đầu xoè đuôi
Hình 11: Tôm có tạp chất Phù đầu dãn đốt
Hình 12: Tôm có tạp chất Nhô đầu
Hình 13: Tôm có tạp chất Xoè đuôi
Hình 14: Tôm có tạp chất Đuôi xoè, gai vểnh
Hình 15: So sánh bề ngoài tôm có tạp chất và tôm không có tạp chất
Nhóm hình 4: Kiểm tra tạp chất vùng đầu ức
Hình 16: Tôm tự nhiên không có dịch nhờn
Hình 17: Lộ xoang đầu ức
Hình 18: Xoang đầu ức khô ráo ở tôm tự nhiên
Hình 19: Xoang đầu ức có tạp chất
Hình 20: Lấy tạp chất xoang đầu ức
Nhóm hình 5: Kiểm tra cơ thịt tôm sau khi bóc vỏ
Hình 21: So sánh tôm có tạp chất và tôm không có tạp chất
Hình 22: Cơ thịt tôm có tạp chất bị phù nề
Hình 23: Cơ thân phù nề lồi thịt
Hình 24: Tạp chất đùn ra
Nhóm hình 6: Kiểm tra sau khi xẻ thịt
Hình 25: Vết xẻ dính dao
Hình 26: Vết cạo dính dao
PHỤ LỤC 5
HÌNH MINH HỌA KIỂM TRA BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỬ NHANH HÓA HỌC
Nhóm hình 1: DUNG DỊCH THUỐC THỬ
Hình 1: Phản ứng phát hiện TINH BỘT
Hình 2: Phản ứng phát hiện PVA
Hình 3: Phản ứng phát hiện AGAR
Hình 4: Phản ứng phát hiện GELATIN
Hình 5: Dung dịch thuốc thử TINH BỘT
Hình 6: Dung dịch thuốc thử PVA
Hình 7: Dung dịch thuốc thử AGAR
Hình 8: Dung dịch thuốc thử GELATIN
Nhóm hình 2: THAO TÁC CHUẨN BỊ TÔM
Hình 9: Thao tác giữ thân tôm
Hình 10: Thao tác bóc vỏ đầu tôm
Hình 11: Thao tác cắt 2 bên đầu tôm
Hình 12: Thao tác gạt bỏ phần gạch tôm
Nhóm hình 3: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN TINH BỘT
Hình 13. Thử nghiệm trên phần đầu tôm
Hình 14: Thử nghiệm trên phần thịt tôm sau khi xẻ lưng
Hình 15: Thử nghiệm trên dịch tôm (đĩa Petri)
Nhóm hình 4: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN PVA
Hình 16: Thử nghiệm trên phần đầu tôm
Hình 17. Thử nghiệm trên phần thịt tôm sau khi xẻ lưng
Hình 18: Thử nghiệm trên dịch tôm (đĩa Petri)
Hình 19: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN AGAR
Hình 20: THỬ NGHIỆM PHÁT HIỆN GELATIN