Quay lại

Quyết định 55/QĐ-UBND về công bố công khai dự toán ngân sách năm 2021 do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN GÒ VẤP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 55/QĐ-UBND

Gò Vấp, ngày 13 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2021.

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Quyết định số 4567/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 139/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân quận Gò vấp về việc điều chỉnh danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; giao kế hoạch đầu tư năm 2021 nguồn vốn ngân sách quận;

Căn cứ Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân quận Gò vấp về phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước (số phấn đấu) và phân giao dự toán chi thường xuyên năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 4642/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân quận Gò vấp về giao chỉ tiêu dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2021,

Theo đề nghị của Phòng Tài chính - Kế hoạch tại Tờ trình số 1097/TTr-TCKH ngày 29/12/2020 về việc công khai dự toán ngân sách năm 2021 của quận Gò Vấp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2021 của Ủy ban nhân dân quận Gò vấp (theo các biểu kèm theo quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Sở Tài chính;
- Thường trực Quận ủy;
- Thường trực HĐND quận;
- Các PCT UBND quận;
- Các phòng ban thuộc UBND quận;
- UB.MTTQ và các đoàn thể quận;
- UBND 16 phường;
- Tổ Website - Bản tin quận (để công khai);
- Lưu : VT, TCKH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Vân



UBND QUẬN CỔ VẤP Biểu 69/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


STT
NỘI DUNG
Dự toán năm
2020
ƯTH NĂM
2020
Dự toán năm 2021 TP giao
Dự toán năm
2021 quận
phân bổ
Đơn vị: Triệu đồng So sánh
DT/UTH
So sánh DT quận/DT
TP
A
B
1
2
3
4
5=3/2
6=4/3
A
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH QUẬN
1.702.318
2.352.955
1.619.125
1.628.920
68,8%
100,6%
I
Thu ngân sách quận được hưởng theo phân cấp
289.553
263.408
274.045
283.840
104,0%
103,6%
Thu ngân sách quận hưởng 100%
48.862
49.011
48.774
47.306
99,5%
97,0%
Thu ngân sách quận hưởng từ các khoản thu phân chia
240.691
214.397
225.271
236.534
105,1%
105,0%
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1.317.687
1.281.849
1.244.589
1.244.589
97,1%
100,0%
Thu bổ sung cân đối
1.317.687
1.281.849
1.244.589
1.244.589
97,1%
100,0%
Thu bổ sung có mục tiêu
III
Thu bổ sung từ NS TW
IV
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
123.660
V
Nguồn CCTL dùng để cân đối chi TX
95.078
100.491
100.491
100,0%
VI
Thu kết
684.038
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.702.318
1.685.716
1.619.125
1.628.920
95,1%
100,6%
I
Tổng chi cân đối ngân sách quận
1.698.743
1.682.141
1.619.125
1.610.585
95,3%
99,5%
1
Chi đầu tư phát triển
92.377
2
Chi thường xuyên
1.698.743
1.589.764
1.619.125
1.610.585
95,3%
99,5%
3
Dự phòng ngân sách
4
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
II
Chi các chương trình mục tiêu
3.575
3.575
0,0%
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
3.575
3.575
0,0%
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
III
Chi chuyển nguồn sang năm sau
IV
Tăng thu chưa phân bổ
18.335


BND QUẬN VẤP Biểu 70/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THỤ, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP QUẬN NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Dự toán năm
2020
ƯTH
NĂM 2020
Dự toán năm
2021 TP giao
Dự toán năm
2021 quận
phân bổ
So sánh
DT/UTH
So sánh DT
quận/DT TP
A
B
1
2
3
4
5=3/2
6=4/3
A
NGÂN SÁCH CẤP QUẬN
I
Nguồn thu ngân sách
1.702.318
2.352.955
1.619.125
1.628.920
68,8%
100,6%
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
289.553
263.408
274.045
283.840
104,0%
103,6%
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1.317.687
1.281.849
1.244.589
1.214.589
97,1%
100,0%
Thu bổ sung cân đối
1.317.687
1.281.849
1.244.589
1.244.589
97,1%
100,0%
Thu bổ sung có mục tiêu
3
Thu bổ sung từ NS TW
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
123.660
5
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
95.078
100.491
100.491
100,0%
6
Thu kết dư
684.038
II
Chi ngân sách
1.702.318
1.685.716
1.619.125
1.628.920
96,0%
100,6%
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp quận
1.505.871
1.456.882
1.422.678
1.431.638
97,7%
100,6%
2
Chi bổ sung cho ngân sách phường
196.447
228.834
196.447
197.282
100,4%
Chi bổ sung cân đối
196.447
228.834
196.447
197.282
Chi bổ sung có mục tiêu
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
4
Dự bị phí
5
Tăng thu chưa phân bổ
18.335
B
NGÂN SÁCH PHƯỜNG
I
Nguồn thu ngân sách
240.473
338.298
240.473
249.849
71,1%
103,9%
1
Thu ngân sách phường được hưởng theo phân cấp
19.497
24.216
19.497
28.039
80,5%
143,8%
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp quận
196.447
220.288
196.447
197.282
89,2%
100,4%
Thu bổ sung cân đối
196.447
220.288
196.447
197.282
89,2%
100,4%
Thu bổ sung có mục tiêu
3
Thu kết dư
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
31.425
5
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
24.529
24.529
24.528
100,0%
6
Thu kết dư
62.369
II
Chi ngân sách
240.473
241.149
240.473
249.849
99,7%
103,9%

BND QUẬN VẤP


Biểu 71/CK-NS


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


STT
NỘI DUNG
Ước thực hiện
năm 2020
Ước thực hiện
năm 2020
Dự toán năm 2021 TP
gino
Dự toán năm 2021 TP
gino
Dự toán năm 2021
quận phấn đấu
Dự toán năm 2021
quận phấn đấu
Đơn vị: Triệu đó So sánh (%)
Đơn vị: Triệu đó So sánh (%)
DT quận phấ
đấu/DT TP gi
DT quận phấ
đấu/DT TP gi
STT
NỘI DUNG
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
NSNN
NSĐP
NSNN
NSE
A
B
1
2
3
4
5
6
7=3/1
8=4/2
9=5/3
10=6
TÔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
2.051.300
287.624
2.356.000
293.542
2,457.090
311.879
114,9%
102,1%
104,3%
106,
1
Thu nội địa
2.051.300
287.624
2.356.000
293.542
2.457.090
311.879
114,9%
102,1%
104,3%
106,:
1
Thu điều tiết hưởng thêm (TW&TP)
2
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
3
Thu từ khu vực DNNN do Huyện quản lý
4.000
6.400
4
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
7.000
13.000
5
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
995.700
173.246
1.120.600
195.082
1.176.630
204.836
- Thuế GTGT
681.900
122.742
790.000
142.200
829.500
149.310
115,9%
115,9%
105,0%
105,0
- Thuế TNDN
277.800
50.004
289.900
52.182
304.395
54.791
104,4%
104,4%
105,0%
105,0
- Thuế TT đặc biệt
35.500
40.000
42.000
112,7%
105,0%
- Thuế môn bài
Thuế TNMT
500
500
700
700
735
735
140,0%
#REF!
105,0%
105,0
6
Thuế thu nhập cá nhân
249.100
290.000
304.500
116,4%
105,0%
7
Thuế bảo vệ môi trường
8
Lệ phí trước bạ
419.647
41.151
347.000
30.189
364.350
31.698
82,7%
73,4%
105,0%
105,0%
9
Lệ phí môn bài
42.417
42.417
40.500
40.500
40.500
40.500
95,5%
95,5%
100,0%
100,0%
10
Thu phí, lệ phí
67.683
5.810
69.500
3.853
75.923
6.994
102,7%
66,3%
109,2%
181,5%
11
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
12
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
13.000
13.000
13.000
13.000
16.000
16.000
100,0%
100,0%
123,1%
123,1%
13
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
39.399
50.000
52.500
126,9%
105,0%
14
Thu tiền sử dụng đất
299.500
350.000
367.500
116,9%
105,0%
15
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
16
Thuế nhà đất
17
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
17
(chi tiết theo sắc thuế)
18
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
19
Thu khác
36.200
12.000
56.000
10.918
59.187
11.851
154,7%
91,0%
105,7%
108,5%
20
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
II
Thu viện trợ



UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 72/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ CHI NGÂN SÁCH PHƯỜNG THEO CẤU CHI NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán TP giao
Dự toán TP giao
Dự toán TP giao
Dự toán quận phân bổ
Dự toán quận phân bổ
Dự toán quận phân bổ
STT
Nội dung
NSĐP
Chia ra
Chia ra
NSĐP
Chia ra
Chia ra
STT
Nội dung
NSĐP
Quận
Phường
NSĐP
Quận
Phường
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.663.152
1.619.126
240.473
1.681.487
1.628.921
249.849
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN
1.663.152
1.619.126
240.473
1.681.487
1.628.921
249.849
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu cho các dự án
2
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
1.630.578
1.586.552
240.473
1.630.578
1.578.012
249.849
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
874.742
874.742
874.742
874.742
2
Chi khoa học và công nghệ
III
Dự phòng ngân sách
32.574
32.574
32.574
32.574
IV
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
V
Tăng thu chưa phân bổ
18.335
18.335
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
CTMTQG của UBGSGĐTE
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


UBND QUẬN VẤP Biểu 73/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Nội dung
Dự toán TP giao
Dự toán quận phân bổ
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.619.125
1.628.920
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH PHƯỜNG
196.447
197.282
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO LĨNH VỰC
1.422.678
1.431.638
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư cho các dự án
2
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi thường xuyên
1.390.105
1.385.782
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
874.742
874.742
2
Chi khoa học và công nghệ
3
Chi y tế, dân số và gia đình
64.889
62.356
4
Chi văn hóa thông tin
4.912
5.012
5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
6
Chi thể dục thể thao
3.057
3.057
7
Chi bảo vệ môi trường
8
Chi các hoạt động kinh tế
235.063
227.372
9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
80.556
85.740
10
Chi bảo đảm xã hội
111.050
108.829
11
ANQP và TTAT xã hội
6.000
6.317
12
Chi khác
9.836
12.357
III
Dự phòng ngân sách
32.574
27.522
IV
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
v
Tăng thu chưa phân bổ
18.335
c
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


UBND QUẬN VẤP Biểu 74/CK-NSNN


DỤ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KẾ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI DỰ PHÒNG
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO TỔNG
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
SỐ
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KẾ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI DỰ PHÒNG
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO TỔNG
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
SỐ
CHI
ĐẦU
PHÁT TRIỂ
N
CHI
THƯỜN
G
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
A
B
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
TỔNG SỐ
TỔNG SỐ
1
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
1.628.920
1.601.398
27.522
1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Phòng Giáo dục và Đào tạo
61.096
61.096
2
Phòng Kinh tế
2.005
2.005
3
Phòng Lao động - TBXH
Phòng Lao động - TBXH
108.983
108.983
4
Phòng Quản lý đô thị
Phòng Quản lý đô thị
84.816
84.816
5
Phòng Tài chính - Kế hoạch
Phòng Tài chính - Kế hoạch
5.696
5.696
6
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Phòng Tài nguyên và Môi trường
86.149
86.149
7
Phòng Tư pháp
Phòng Tư pháp
3.437
3.437
8
Phòng Văn hóa và Thông tin
Phòng Văn hóa và Thông tin
2.359
2.359
9
Phòng Y tế
Phòng Y tế
2.685
2.685
10
Phòng Nội vụ
Phòng Nội vụ
6.223
6.223
11
Thanh tra quận
Thanh tra quận
2.718
2.718
12
Văn phòng UBND
Văn phòng UBND
17.038
17.038
13
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
3.458
3.458
14
Quận đoàn
Quận đoàn
3.909
3.909
15
Hội Liên hiệp phụ nữ
Hội Liên hiệp phụ nữ
2.952
2.952
16
Hội Cựu chiến binh
Hội Cựu chiến binh
1.393
1.393
17
Hội Chữ thập đỏ
Hội Chữ thập đỏ
777
777
18
Hội người cao tuổi
Hội người cao tuổi
172
172
19
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
385
385
20
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
6.419
6.419
21
Trường Mầm non Hoa Lan
Trường Mầm non Hoa Lan
6.824
6.824
22
Trường Mầm non Hoa Mi
Trường Mầm non Hoa Mi
8.369
8.369
23
Trường Mầm non Sơn Ca
Trường Mầm non Sơn Ca
7.765
7.765
24
Trường Mầm non Thủy Tiên
Trường Mầm non Thủy Tiên
6.975
6.975
25
Trường Mầm non Hướng Dương
Trường Mầm non Hướng Dương
8.081
8.081
26
Trường Mầm non Sen Hồng
Trường Mầm non Sen Hồng
6.205
6.205
27
Trường Mầm non Hoa Sen
Trường Mầm non Hoa Sen
5.096
5.096
28
Trường Mầm non Hoàng Yến
Trường Mầm non Hoàng Yến
8.603
8.603
29
Trường Mầm non Ngọc Lan
Trường Mầm non Ngọc Lan
7.601
7.601
30
Trường Mầm non Quỳnh Hương
Trường Mầm non Quỳnh Hương
5.015
5.015
31
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
7.060
7.060
32
Trường Mầm non Anh Đào
Trường Mầm non Anh Đào
11.053
11.053
33
Trường Mầm non Hoa Hồng
Trường Mầm non Hoa Hồng
7.127
7.127
34
Trường Mầm non Hồng Nhung
Trường Mầm non Hồng Nhung
10.214
10.214
35
Trường Mầm non Vàng Anh
Trường Mầm non Vàng Anh
8.659
8.659
36
Trường Mầm non Hương Sen
Trường Mầm non Hương Sen
5.940
5.940
37
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
8.381
8.381
38
Trường Mầm non An Nhơn
Trường Mầm non An Nhơn
5.240
5.240
39
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
7.410
7.410
40
Trường Mầm non Tường Vi
Trường Mầm non Tường Vi
3.614
3.614
41
Trường Mầm non Sóc Nâu
Trường Mầm non Sóc Nâu
8.665
8.665

STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO NGUỒN,
ĐIỀU
CHÍNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI
CHUYỂNỒ
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO NGUỒN,
ĐIỀU
CHÍNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI
ĐẦU
PHÁT TRIỂ
N
CHI
THƯỜN
G
XUYÊN
CHI
CHUYỂNỒ
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
42
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
19.549
19.549
43
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
11.176
11.176
44
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
10.392
10.392
45
Trường Tiểu học Hanh Thông
13.212
13.242
46
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
15.388
15.388
47
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
11.965
11.965
48
Trường Tiểu học Kim Đồng
17.575
17.575
49
Trường Tiểu học Chi Lăng
11.005
11.005
50
Trường Tiểu học Minh Khai
14.253
14.253
51
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
18.470
18.470
52
Trường Tiểu học An Hội
26.347
26.347
53
Trường Tiểu học Lam Sơn
14.243
14.243
54
Trường Tiểu học Hồng Gấm
14.571
14.571
55
Trường Tiểu học Lê Hoàn
10.563
10.563
56
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
21.186
21.186
57
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
24.586
24.586
58
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
11.655
11.655
59
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
12.576
12.576
60
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
11.359
11.359
61
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
7.198
7.198
62
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
7.981
7.981
63
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
16.473
16.473
64
Trường THCS Gò Vấp
11.861
11.861
65
Trường THCS Quang Trung
17.994
17.994
66
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
20.054
20.054
67
Trường THCS Phan Tây Hồ
23.138
23.138
68
Trường THCS An Nhơn
14.983
14.983
69
Trường THCS Nguyễn Du
15.223
15.223
70
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
12.777
12.777
71
Trường THCS Lý Tự Trọng
16.431
16.431
72
Trường THCS Thông Tây Hội
12.477
12.477
73
Trường THCS Trường Sơn
8.551
8.551
74
Trường THCS Nguyễn Trãi
18.571
18.571
75
Trường THCS Tân Sơn
13.963
13.963
76
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
15.109
15.109
77
Trường THCS Phan Văn Trị
8.087
8.087
78
Trung tâm GDNN - GDTX
8.160
8.160
79
Trường Bồi dưỡng giáo dục
1.782
1.782
80
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
1.285
1.285
81
Trường trung cấp nghề Quang Trung
4.481
4.481
82
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
5.438
5.438
83
Bệnh viện
0
84
Trung tâm y tế dự phòng
0
85
Trung tâm văn hoá
1.190
1.190
86
Nhà Thiếu nhi
1.357
1.357

STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẦU
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
TỔNG
SỐ
CHI
ĐẦU
PHÁT TRIỂ
N
CHI
THƯỜN
G
XUYÊN
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
87
Trung tâm thể dục thể thao
1.727
1.727
88
Ban quản lý chợ Gò Vấp
0
89
Ban quản lý chợ An Nhơn
58
58
90
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
46
46
91
Ban quản lý chợ Xóm Mới
339
339
92
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
50
50
93
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
1.011
1.011
94
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
0
95
Công an quận
2.900
2.900
96
Ban chỉ huy Quân sự quận
4.450
4.450
97
Chi cục Thống kê
172
172
98
Tòa án
1.098
1.098
99
Viện kiểm sát
716
716
100
Chi cục Thi hành án
740
740
101
Chi cục thuế
200
200
102
Kho bạc
50
50
103
Đội quản lý thị trường
78
78
4
104
UBND phường 1
11.220
11.220
105
UBND phường 3
15.422
15.422
106
UBND phường 4
9.227
9.227
107
UBND phường 5
13.628
13.628
108
UBND phường 6
9.562
9.562
109
UBND phường 7
11.742
11.742
110
UBND phường 8
10.204
10.204
111
UBND phường 9
11.593
11.593
112
UBND phường 10
13.577
13.577
113
UBND phường 11
13.673
13.673
114
UBND phường 12
15.681
15.681
115
UBND phường 13
10.318
10.318
116
UBND phường 14
12.649
12.649
117
UBND phường 15
11.215
11.215
118
UBND phường 16
14.859
14.859
119
UBND phường 17
12.710
12.710
120
Dự toán chưa phân bổ
288.439
260.917
27.522
121
Dự bị phí
122
Chi từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
18.335
18.335


UBND QUẬN VẤP

Biểu 75/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo dạy nghề
Chi
khoa học công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi an
ninh
trật tự an
toàn hội
Chi y tế,
dân số
gia đình
Chi văn hóa
thông
tin
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
Chi các
hoạt
động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Đơn vị: Triệu đồng Chi hoạt
động của
quan
quản
nhà nước,
đăng, đoàn thể
Chi bảo
đảm
hội
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo dạy nghề
Chi
khoa học công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi an
ninh
trật tự an
toàn hội
Chi y tế,
dân số
gia đình
Chi văn hóa
thông
tin
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
Chi các
hoạt
động
kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp, lâm
nghiệp, thủy lợi, thủy sản
Đơn vị: Triệu đồng Chi hoạt
động của
quan
quản
nhà nước,
đăng, đoàn thể
Chi bảo
đảm
hội
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
18.724
10.000
0
0
1
0
0
0
0
0
0
8.356
0
367
0
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
18.724
10.000
0
1|
0
0
0
8.356
367

quan



UBND Biểu 76/CK-NSNN


QUẢNG


TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy nghề
Chi khoa
học và
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa
thông
tin
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi thể
dục thể thao
Chỉ bảo
vệ môi trường
Chi các
hoạt động kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Đơn vị: Triệu đồng Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
S
T
T
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy nghề
Chi khoa
học và
công
nghệ
Chi
quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa
thông
tin
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
Chi thể
dục thể thao
Chỉ bảo
vệ môi trường
Chi các
hoạt động kinh tế
Chi giao
thông
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản
nhà nước,
đảng, đoàn thể
Đơn vị: Triệu đồng Chi bảo
đảm xã
hội
Chi
thường
xuyên
khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
1.628.920
874.742
0
3.417
2,900
62.356
5.012
0
3.057
0
227.372
0
0
283.022
108.829
12.357
1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
61.096
57.004
4.093
2
Phòng Kinh tế
2.005
1.777
228
3
Phòng Lao động - TBXH
108,983
3.638
105.176
169
4
Phòng Quản lý đô thị
84.816
73.336
11.273
207
5
Phòng Tài chính - Kế hoạch
5.696
5.357
339
6
Phòng Tài nguyên và Môi trường
86.149
80.945
5.104
100
7
Phòng Tư pháp
3.437
3.352
85
8
Phòng Văn hóa và Thông tin
2.359
444
1.841
75
9
Phòng Y tế
2.685
2.373
312
10
Phòng Nội vụ
6.223
6.223
11
Thanh tra quận
2.718
2.718
12
Văn phòng UBND
17.038
13.475
3.564
13
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
3.458
3.458
14
Quận đoàn
3.909
3.909
15
Hội Liên hiệp phụ nữ
2.952
2.952
16
Hội Cựu chiến binh
1.393
1.393
17
Hội Chữ thập đỏ
777
18
Hội người cao tuổi
172
19
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
385
20
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
6.419
6.419
21
Trường Mầm non Hoa Lan
6.824
6.824
22
Trường Mầm non Hoạ Mi
8.369
8.369
23
Trường Mầm non Sơn Ca
7.765
7.765
24
Trường Mầm non Thủy Tiên
6.975
6.975
25
Trường Mầm non Hướng Dương
8.081
8.081
26
Trường Mầm non Sen Hồng
6.205
6.205
27
Trường Mầm non Hoa Sen
5.096
5.096
28
Trường Mầm non Hoàng Yến
8.603
8.603
29
Trường Mầm non Ngọc Lan
7.601
7.601
30
Trường Mầm non Quỳnh Hương
5.015
5.015
31
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
7.060
7.060
32
Trường Mầm non Anh Đào
11,053
11.053
33
Trường Mầm non Hoa Hồng
7.127
7.127
34
Trường Mầm non Hồng Nhung
10.214
10.214
35
Trường Mầm non Vàng Anh
8.659
8.659
36
Trường Mầm non Hương Sen
5.940
5.940
37
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
8.381
8.381
38
Trường Mầm non An Nhơn
5.240
5.240
39
Trường Mầm non Hoa Phượng Đò
7.410
7.410
40
Trường Mầm non Tường Vi
3.614
3.614
41
Trường Mầm non Sóc Nâu
8.665
8.665
42
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
19.549
19.549
43
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
11.176
11.176
44
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
10.392
10.392
45
Trường Tiểu học Hanh Thông
13.242
13.242
46
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
15.388
15.388
47
Trường Tiểu học Trần Quốc Toàn
11.965
11.965
48
Trường Tiểu học Kim Đồng
17.575
17.575
49
Trường Tiểu học Chi Lăng
11.005
11.005
50
Trường Tiểu học Minh Khai
14.253
14.253
51
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
18.470
18.470
52
Trường Tiểu học An Hội
26.347
26.347
53
Trường Tiểu học Lam Sơn
14.243
14.243
54
Trường Tiểu học Hồng Gấm
14.571
14.571

55
Trường Tiểu học Lê Hoàn
10.563
10.563
56
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
21.186
21.186
57
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
24.586
24.586
58
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
11.655
11.655
59
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
12.576
12.576
60
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
11.359
11.359
61
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
7.198
7.198
62
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
7.981
7.981
63
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
16.473
16.473
64
Trường THCS Gò Vấp
11.861
11.861
65
Trường THCS Quang Trung
17.994
17.994
66
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
20.054
20.054
67
Trường THCS Phan Tây Hồ
23.138
23.138
68
Trường THCS An Nhơn
14.983
14.983
69
Trường THCS Nguyễn Du
15.223
15.223
70
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
12.777
12.777
71
Trường THCS Lý Tự Trọng
16.431
16.431
72
Trường THCS Thông Tây Hội
12.477
12.477
73
Trường THCS Trường Sơn
8.551
8.551
74
Trường THCS Nguyễn Trãi
18.571
18.571
75
Trường THCS Tân Sơn
13.963
13.963
76
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
15.109
15.109
π7
Trường THCS Phan Văn Trị
8.087
8.087
78
Trung tâm GDNN - GDTX
8.160
8.160
79
Trường Bồi dưỡng giáo dục
1.782
1.782
80
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
1.285
1.285
81
Trường trung cấp nghề Quang Trung
4.481
4.481
82
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
5.438
5.438
83
Bệnh viện
0
84
Trung tâm y tế dự phòng
0
85
Trung tâm văn hoá
1.190
1.190
86
Nhà Thiếu nhi
1.357
1.357
87
Trung tâm thể dục thể thao
1.727
1.727
88
Ban quản lý chợ Gò Vấp
89
Ban quản lý chợ An Nhơn
58
58
90
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
46
46
91
Ban quản lý chợ Xóm Mới
339
339
92
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
50
50
93
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
1.011
1.011
94
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
0
95
Công an quận
2.900
2.900
96
Ban chỉ huy Quân sự quận
4.450
3.417
1.033
97
Chi cục Thống kê
172
172
98
Tòa án
1.098
1.098
99
Viện kiểm sát
716
716
100
Chi cục Thi hành án
740
740
101
Chi cục thuế
200
00
20
102
Kho bạc
50
50
103
Đội quản lý thị trường
78
104
UBND phường 1
11.220
11.220
105
UBND phường 3
15.422
15.422
106
UBND phường 4
9.227
9.227
107
UBND phường 5
13.628
13.628
108
UBND phường 6
9.562
9.562
109
UBND phường 7
11.742
11.742
110
UBND phường 8
10.204
10.204
111
UBND phường 9
11.593
11.593
112UBND
phường 10
13.577
13.577
113
UBND phường 11
13.673
13.673
114UBND
phường 12
15.681
15.681
115UBND
phường 13
10.318
10.318
116UBND phường 14
12.649
12.649
117UBND
phường 15
11.215
11.215
118UBND phường 16
14.859
14.859
119UBND phường 17
12.710
12.710
120Dự
toán chưa phân bổ
260.917
105.307
62.356
2.022
1.330
70.554
12.805
3.653
2.891
121Dự
bị phí
27.522
122Chi
từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
18.335

nam


UBND QUẬN VẤP Biểu 77/CK-NSNN



DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Thu ngân sách được hưởng theo
phân cấp
Thu ngân sách được hưởng theo
phân cấp
Thu ngân sách được hưởng theo
phân cấp
Bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp quận
Bổ sung
mục tiêu
Bổ sung
thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
Bổ sung do chế độ,
chính sách
Nguồn
CCTL của phường
đưa vào
cân đối
chi CCTL
NQ03
năm 2021
Tổng chi cân đối ngân sách phường
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp quận
Bổ sung
mục tiêu
Bổ sung
thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
Bổ sung do chế độ,
chính sách
Nguồn
CCTL của phường
đưa vào
cân đối
chi CCTL
NQ03
năm 2021
Tổng chi cân đối ngân sách phường
STT
Tên đơn vị
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
Tổng số
Thu ngân
sách
hưởng
100%
Thu ngân sách
xã hưởng từ các
khoản thu phân
chia
Bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp quận
Bổ sung
mục tiêu
Bổ sung
thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
Bổ sung do chế độ,
chính sách
Nguồn
CCTL của phường
đưa vào
cân đối
chi CCTL
NQ03
năm 2021
Tổng chi cân đối ngân sách phường
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TỔNG SỐ
28.039
28.039
28.039
154.231
20.212
13.881
8.957
24.528
249.849
1
Phường 1
1.152
1.152
1.152
8.341
990
1.222
668
991
13.363
2
Phường 3
1.984
1.984
1.984
11.536
1.462
1.147
1.277
1.396
18.803
3
Phường 4
1.425
1.425
1.425
7.172
751
1.230
75
1.149
11.801
4
Phường 5
1.844
1.844
1.844
10.867
1.303
592
867
1.430
16.903
5
Phường 6
1.589
1.589
1.589
7.567
814
790
391
1.351
12.502
6
Phường 7
1.582
1.582
1.582
9.049
1.060
632
1.002
1.785
15.109
7
Phường 8
1.688
1.688
1.688
8.617
1.186
23
377
2.355
14.246
8
Phường 9
1.290
1.290
1.290
9.190
1.134
945
325
1.172
14.054
9
Phường 10
2.209
2.209
2.209
11.083
1.419
353
721
2.282
18.068
10
Phường 11
2.235
2.235
2.235
10.607
1.595
646
825
1.995
17.903
11
Phường 12
2.252
2.252
2.252
11.829
1.866
1.298
688
1.249
19.182
12
Phường 13
1.123
1.123
1.123
7.897
902
1.336
183
1.030
12.472
13
Phường 14
1.988
1.988
1.988
9.960
1.533
736
420
1.759
16.396
14
Phường 15
1.277
1.277
1.277
8.618
1.166
1.129
302
1.148
13.640
15
Phường 16
1.986
1.986
1.986
11.387
1.723
1.432
317
1.295
18.141
16
Phường 17
2.416
2.416
2.416
10.511
1.307
371
521
2.141
17.267

UBND QUẬN VẤP Biểu 78/CK-NSNN



DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tên đơn vị
Tổng số
Bổ sung vốn đầu để thực hiện các
chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung vốn sự
nghiệp để thực
hiện các chế độ,
chính sách, nhiệm
vụ
Bổ sung thực
hiện các chương
trình mục tiêu
quốc gia
A
B
B
1=2+3+4
2
3
4
TỔNG SỐ
TỔNG SỐ
43.051
43.051
1
Phường 1
Phường 1
2.880
2.880
2
Phường 3
Phường 3
3.886
3.886
3
Phường 4
Phường 4
2.055
2.055
4
Phường 5
Phường 5
2.762
2.762
5
Phường 6
Phường 6
1.995
1.995
6
Phường 7
Phường 7
2.693
2.693
7
Phường 8
Phường 8
1.587
1.587
8
Phường 9
2.403
2.403
9
Phường 10
2.494
2.494
10
Phường 11
3.066
3.066
11
Phường 12
3.852
3.852
12
Phường 13
2.421
2.421
13
Phường 14
2.689
2.689
14
Phường 15
2.597
2.597
15
Phường 16
3.472
3.472
16
Phường 17
2.199
2.199


UBND QUẬN VẤP Biểu 79/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu phát triển
Đầu phát triển
Đầu phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
Tổng số
Vốn trong
nước
Vốn ngoài
nước
A
B
1=2+3
2
3
4-5+8
5=6+7
6
7
8=9+10
9
10
TỔNG SỐ
1
Ngân sách cấp quận

Biểu 80/CK-NSNN


DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự tán trình Hội đồng nhân dân)


Đơn vị: Triệu đồng


ar


UBND QUẬN VẤP Biểu 81/CK-NSNN



CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đỉnh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Vấp)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Dự toán 2021
TP giao
Dự toán 2021
quận phân bổ
So sánh
A
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH QUẬN
1.619.125
1.628.920
100,6%
I
Thu ngân sách quận được hưởng theo phân cấp
274.045
283.840
103,6%
Thu ngân sách huyện hưởng 100%
48.774
47.306
97,0%
Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia
225.271
236.534
105,0%
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1.244.589
1.244.589
100,0%
Thu bổ sung cân dối
1.244.589
1.244.589
100,0%
Thu bổ sung có mục tiêu
III
Thu bổ sung từ NS TW
0
0
IV
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
V
Nguồn CCTL dùng để cân đối chi TX
100.491
100.491
100,0%
B
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.619.125
1.628.920
100,6%
I
Tổng chi cân đối ngân sách quận
1.619.125
1.610.585
99,5%
1
Chi đầu tư phát triển
2
Chi thường xuyên
1.619.125
1.610.585
99,5%
3
Dự phòng ngân sách
4
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
II
Chi các chương trình mục tiêu
1
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
2
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
II
Chi chuyển nguồn sang năm sau
IV
Tăng thu chưa phân bổ
18.335


UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 82/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đỉnh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Vấp)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
NỘI DUNG
Dự toán TP giao
Dự toán quận phân bổ
So sánh
A
NGÂN SÁCH CẤP QUẬN
I
Nguồn thu ngân sách
1.619.125
1.628.920
101%
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
274.045
283.840
104%
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1.244.589
1.244.589
100%
Thu bổ sung cân đối
1.244.589
1.244.589
100%
Thu bổ sung có mục tiêu
3
Thu bổ sung từ NS TW
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
5
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
100.491
100.491
100%
II
Chi ngân sách
1.619.125
1.647.255
102%
1
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp quận
1.422.678
1.431.638
101%
2
Chi bổ sung cho ngân sách phường
196.447
197.282
100%
Chi bổ sung cân đối
196.447
197.282
Chi bổ sung có mục tiêu
3
Chi chuyển nguồn sang năm sau
4
Dự bị phí
5
Tăng thu chưa phân bổ
18.335
B
NGÂN SÁCH PHƯỜNG
I
Nguồn thu ngân sách
240.473
249.849
104%
1
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
19.497
28.039
144%
2
Thu bổ sung từ ngân sách cấp quận
196.447
197.282
100%
Thu bổ sung cân đối
196.447
197.282
100%
Thu bổ sung có mục tiêu
3
Thu kết dư
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
5
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
24.529
24.528
100%
II
Chi ngân sách
240.473
249.849
104%


UBND QUẬN VẤP

Biểu 83/CK-NSN?


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 3/01/2021 của UBND quận Vấp)


STT NỘI DUNG Dự toán năm 2021 TP giao Dự toán năm 2021 quận phấn đấu Đơn vị: Triệu đồng So sánh


1 I Thu điều tiết hưởng thêm (TW&TP) TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Thu nội địa Thu nội địa Tổng thu 2.356.000 2.356.000 NSNN Thu NSĐP 293.542 293.542 2.457.090 2.457.090 Tổng thu NSNN 311.879 311.879 NSĐP Thu Tổng thu NSNN 104% 104% 106% NSĐP 106% Thu


2 Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý


5 4 3 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh Thu từ khu vực DNNN do Huyện quản lý Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu t tư nước ngoài - Thuế GTGT 1.120.600 13.000 6.400 195.082 1.176.630 204.836


- Thuế môn bài - Thuế TT đặc biệt Thuế TNDN 289.900 790.000 40.000 142.200 52.182 304.395 829.500 42.000 149.310 54.791 105% 105% 105% 105% 105%


- Thuế TNMT


6 Thuế thu nhập cá nhân 700 700 735 735


7 Thuế bảo vệ môi trường 290.000 304.500 105%


8 Lệ phí trước bạ


9 Lệ phí môn bài 347.000 30.189 364.350 31.698


11 10 Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thu phí, lệ phí 69.500 40.500 40.500 3.853 40.500 75,923 40.500 6.994 100% 109% 182% 100%


12 13 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 13.000 13.000 16.000 16.000


14 Thu tiền sử dụng đất 50.000 52.500 105%


15 Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 350.000 367.500 105%


16
17
18
19
Thuế nhà đất
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
(chi tiết theo sắc thuế)
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Thu khác

20 Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác 56.000 10.918 59.187 11.851


II
Thu viện trợ


UBND QUẬN VẤ

Biểu 84/CK-NSN?


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHI NGÂN SÁCH PHƯỜNG THEO CƠ CẦU CHI NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Vấp)


STT
Nội dung
Dự toán TP giao
Dự toán TP giao
Dự toán TP giao
Dự toán quận phân bổ
Dự toán quận phân bổ
Dự toán quận phân bổ
Đơn vị: Triệu đồng
So sánh
Đơn vị: Triệu đồng
So sánh
Đơn vị: Triệu đồng
So sánh
STT
Nội dung
Ngân sách địa
phương
Chia ra
Chia ra
Ngân sách địa
phương
Chia ra
Chia ra
Ngân sách địa
phương
Chia ra
Chia ra
STT
Nội dung
Ngân sách địa
phương
Ngân sách
cấp quận
Ngân sách
phường
Ngân sách địa
phương
Ngân sách
cấp quận
Ngân sách
phường
Ngân sách địa
phương
Ngân sách
cấp quận
Ngân sách
phường
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.663.152
1.619.126
240.473
1.681.488
1.628.921
249.849
101%
101%
104%
A
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN
1.663.152
1.619.126
240.473
1.681.488
1.628.921
249.849
101%
101%
104%
I
Chi đầu phát triển
1
Chi đầu tư cho các dự án
2
Chi đầu tư phát triển khác
I
Chi thường xuyên
1.630.578
1.586.552
240.473
1.630.579
1.583.064
244.797
100%
100%
102%
Trong đó:
32.574
27.522
5.052
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
874.742
874.742
874.742
874.742
100%
100%
2
Chi khoa học và công nghệ
III
Dự phòng ngân sách
32.574
32.574
32.574
27.522
5.052
100%
84%
IV
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
V
Tăng thu chưa phân bổ
18.335
18.335
B
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
I
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
CTMTQG của UBGSGĐTE
II
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu nhiệm vụ)
C
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

N



UBND QUẬN VẤP

Biểu 85/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đinh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)


STT
Nội dung
Dự toán TP giao
Đơn vị: Triệu đồng Dự toán quận
phân bổ
So sánh
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
1.619.125
1.628.920
101%
A
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH PHƯỜNG
196.447
197.282
100%
B
CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO LĨNH VỰC
1.422.678
1.431.638
101%
Trong đó:
I
Chi đầu tư phát triển
1
Chi đầu tư cho các dự án
Trong đó:
1,1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1,2
Chi khoa học và công nghệ
1,3
Chi y tế, dân số và gia đình
1,4
Chi văn hóa thông tin
1,5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
1,6
Chi thể dục thể thao
1,7
Chỉ bảo vệ môi trường
1,8
Chi các hoạt động kinh tế
1,9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý hành chính, đảng, đoàn thể
1,1
Chi bảo đảm xã hội
Chi bảo đảm xã hội
Chi bảo đảm xã hội
Chi bảo đảm xã hội
2
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
2
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
II
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi đầu tư phát triển khác
Chi thường xuyên
1.390.105
1.385.782
100%
Trong đó:
1
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
874.742
874.742
100%
2
Chi khoa học và công nghệ
3
Chi y tế, dân số và gia đình
64.889
62.356
96%
4
Chi văn hóa thông tin
4.912
5.012
102%
5
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
6
Chi thể dục thể thao
3.057
3.057
100%
7
Chi bảo vệ môi trường
8
Chi các hoạt động kinh tế
235.063
227.372
97%
9
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
80.556
85.740
106%
10
Chi bảo đảm xã hội
111.050
108.829
98%
11
ANQP và TTAT xã hội
6.000
6.317
105%
12
Chi khác
9.836
12.357
126%
III
Dự phòng ngân sách
32.574
27.522
84%
IV
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
V
Tăng thu chưa phân bổ
18.335
c
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


DCHA C VÀP Biểu 86/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đỉnh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Vấp)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
n
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂƯƠ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
CHI DỰ PHÒN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO NGUỒN
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI
CHUYÊN
NGUÔN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
STT
n
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂƯƠ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
CHI DỰ PHÒN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO NGUỒN
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
TỔNG SỐ
CHI
ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
CHI
CHUYÊN
NGUÔN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
A
B
2
3
4
5
6
8
9
TỔNG SỐ
1
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
1.628.920
1.601.398
27.522
Phòng Giáo dục và Đào tạo
61.096
61.096
2
Phòng Kinh tế
2.005
2.005
3
Phòng Lao động - TBXH
108.983
108.983
4
Phòng Quản lý đô thị
84.816
84.816
5
Phòng Tải chính - Kế hoạch
5,696
5.696
6
Phòng Tài nguyên và Môi trường
86.149
86.149
7
Phòng Tư pháp
3.437
3.437
8
Phòng Văn hóa và Thông tin
2.359
2.359
9
Phòng Y tế
2.685
2.685
10
Phòng Nội vụ
6.223
6.223
11
Thanh tra quận
2.718
2.718
12
Văn phòng UBND
17.038
17.038
13
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
3.458
3.458
14
Quận đoàn
3.909
3.909
15
Hội Liên hiệp phụ nữ
2.952
2.952
16
Hội Cựu chiến binh
1.393
1.393
17
Hội Chữ thập đỏ
777
777
18
Hội người cao tuổi
172
172
19
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
385
385
20
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
6.419
6.419
21
Trường Mầm non Hoa Lan
6.824
6.824
22
Trường Mầm non Hoạ Mi
8.369
8.369
23
Trường Mầm non Sơn Ca
7.765
7.765
24
Trường Mầm non Thủy Tiên
6.975
6.975
25
Trường Mầm non Hướng Dương
8.081
8.081
26
Trường Mầm non Sen Hồng
6.205
6.205
27
Trường Mầm non Hoa Sen
5.096
5.096
28
Trường Mầm non Hoàng Yến
8.603
8.603
29
Trường Mầm non Ngọc Lan
7.601
7.601
30
Trường Mầm non Quỳnh Hương
5.015
5.015
31
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
7.060
7.060
32
Trường Mầm non Anh Đào
11.053
11.053
33
Trường Mầm non Hoa Hồng
7.127
7.127
34
Trường Mầm non Hồng Nhung
10.214
10.214
35
Trường Mầm non Vàng Anh
8.659
8,659
36
Trường Mầm non Hương Sen
5.940
5.940
37
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
8.381
8.381
38
Trường Mầm non An Nhơn
5.240
5,240
39
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
7.410
7.410
40
Trường Mầm non Tường Vi
3.614
3.614
41
Trường Mầm non Sóc Nâu
8.665
8.665
42
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
19.549
19.549
43
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
11.176
11.176
44
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
10.392
10.392
45
Trường Tiểu học Hanh Thông
13.242
13.242
46
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
15.388
15.388
47
Trường Tiểu học Trần Quốc Toán
11.965
11.965
48
Trường Tiểu học Kim Đồng
17.575
17.575
49
Trường Tiểu học Chi Lăng
11.005
11.005
50
Trường Tiểu học Minh Khai
14.253
14.253
51
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
18.470
18.470
52
Trường Tiểu học An Hội
26.347
26.347
53
Trường Tiểu học Lam Sơn
14.243
14.243
54
Trường Tiểu học Hồng Gấm
14.571
14.571
55
Trường Tiểu học Lê Hoàn
10.563
10.563
56
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
21.186
21.186
57
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
24.586
24.586
58
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
11.655
11.655
59
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
12.576
12.576
60
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
11.359
11.359
61
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
7.198
7.198
62
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
7.981
7.981
63
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
16.473
16.473
64
Trường THCS Gò Vấp
11.861
11.861
65
Trưởng THCS Quang Trung
17.994
17.994
66
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
20.054
20.054
67
Trường THCS Phan
Tây Hồ
23.138
23.138
68
Trường THCS An Nhơn
14.983
14.983
69
Trường THCS Nguyễn Du
15.223
15.223
70
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
12.777
12.777

0


STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐÂU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KÊ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KẺ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
CHI DỰN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIÊN LƯƠNG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
CHI CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
THƯỜNG
XUYÊN
STT
TÊN ĐƠN VỊ
TỔNG SỐ
CHI ĐÂU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KÊ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KẺ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
CHI DỰN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIÊN LƯƠNG
TỔNG SỐ
CHI
ĐẦU TƯ
PHÁT
TRIỂN
CHI CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
THƯỜNG
XUYÊN
A
B
4
5
6
7
8
71
Trường THCS Lý Tự Trọng
16.431
16.431
72
Trường THCS Thông Tây Hội
12.477
12.477
73
Trường THCS Trường Sơn
8.551
8.551
74
Trường THCS Nguyễn Trãi
18.571
18.571
75
Trường THCS Tân Sơn
13.963
13.963
76
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
15.109
15.109
77
Trường THCS Phan Văn Trị
8.087
8.087
78
Trung tâm GDNN - GDTX
8.160
8.160
79
Trường Bồi dưỡng giáo dục
1.782
1.782
80
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
1.285
1.285
81
Trường trung cấp nghề Quang Trung
4.481
4.481
82
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
5.438
5.438
83
Bệnh viện
0
84
Trung tâm y tế dự phòng
0
85
Trung tâm văn hoá
1.190
1.190
86
Nhà Thiếu nhi
1.357
1.357
87
Trung tâm thể dục thể thao
1.727
1.727
88
Ban quản lý chợ Gò Vấp
0
89
Ban quản lý chợ An Nhơn
58
58
90
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
46
46
91
Ban quản lý chợ Xóm Mới
339
339
92
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
50
50
93
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
1.011
1.011
94
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
0
95
Công an quận
2.900
2.900
96
Ban chỉ huy Quân sự quận
4.450
4.450
97
Chi cục Thống kê
172
172
98
Tòa án
1.098
1.098
99
Viện kiểm sát
716
716
100
Chi cục Thi hành án
740
740
A
101
Chi cục thuế
200
200
V
102
Kho bạc
50
50
103
Đội quản lý thị trường
78
78
104
UBND phường 1
11.220
11.220
105
UBND phường 3
15.422
15.422
106
UBND phường 4
9.227
9.227
107
UBND phường 5
13.628
13.628
108
UBND phường 6
9.562
9.562
109
UBND phường 7
11.742
11.742
110
UBND phường 8
10.204
10.204
111
UBND phường 9
11.593
11.593
112
UBND phường 10
13.577
13.577
113
UBND phường 11
13.673
13.673
114
UBND phường 12
15.681
15.681
115
UBND phường 13
10.318
10.318
116
UBND phường 14
12.649
12.649
117
UBND phường 15
11.215
11.215
118
UBND phường 16
14.859
14.859
119
UBND phường 17
12.710
12.710
120
Dự toán chưa phân bổ
288.439
260.917
27.522
121
Dự bị phí
122
Chỉ từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
18.335
18.335

Ninh


UBND QUẬN VẤP


Biểu 87/CK-NSN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13 /01/2021 của UBND quận Vấp)


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo dạy nghề
Chi
khoa học
công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh
trật tự an toàn
hội
Chi y tế,
dân số gia đình
Chi văn hóa
thông
tin
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt
động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo dạy nghề
Chi
khoa học
công
nghệ
Chi quốc phòng
Chi an
ninh
trật tự an toàn
hội
Chi y tế,
dân số gia đình
Chi văn hóa
thông
tin
Chi phát
thanh,
truyền
hình,
thông tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chi bảo vệ môi
trường
Chi các
hoạt
động
kinh tế
Chi giao
thông
Chỉ nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
động của
quan
quản
nhà nước, đảng,
đoàn thể
Chi bả đảm
hội
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TỔNG SỐ
18.724
10.000
0
0
1
0
0
0
0
0
0
8.319
0
404
(
1
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
18.724
10.000
0
1
0
0
0
8.319
404

Đơn vị: Triệu đồ


dran



Biêu 88/CK-NSN}


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CÁP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đính kèm Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 11/ 01 /2021 của UBND quận Vấp)


Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Chi khoa
khoa
học và
công
nghệ
Chi quốc
quốc
phòng
Chi an
ninh và trật tự
an toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và gia đình
Chi văn
hóa thông
thông
thông tin
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông tấ
tấn
Chi thểụthể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
Chỉ các hoạt
hoạt
động kinh tế
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Tên đơn vị
Tổng số
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
Chi khoa
khoa
học và
công
nghệ
Chi quốc
quốc
phòng
Chi an
ninh và trật tự
an toàn xã hội
Chi y tế,
dân số và gia đình
Chi văn
hóa thông
thông
thông tin
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông tấ
tấn
Chi thểụthể
dục thể
thao
Chi bảo
vệ môi
trường
Chỉ các hoạt
hoạt
động kinh tế
kinh tế
Chi giao thông
thông
Chi nông nghiệp, lm
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
Chi hoạt động của cơ quan
quản lý
nhà
nước,
đảng.
đoàn thể
Chi bảo
đảm xã
hội
Đơn vị: Triệu đồng Chi
thường
xuyên
khác
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TỔNG SỐ
1.628.920
874.742
0
3.417
2.900
62.356
5.012
0|
3.057
0
227.372
0
0|
283.022
108.829
12.35
1
Phòng Giáo dục và Đào tạo
61.096
57.004
4.093
2
Phòng Kinh tế
2.005
1.777
228
3
Phòng Lao động - TBXH
108.983
3.638
105.176
169
4
Phòng Quản lý đô thị
84.816
73.336
11.273
207
5
Phòng Tài chính - Kế hoạch
5.696
5.357
339
6
Phòng Tài nguyên và Môi trường
86.149
80.945
5.104
100
7
Phòng Tư pháp
3.437
3.352
85
8
Phòng Văn hóa và Thông tin
2.359
444
1.841
75
9
Phòng Y tế
2.685
2.373
312
10
Phòng Nội vụ
6.223
6.223
11
Thanh tra quận
2.718
2.718
12
Văn phòng UBND
17.038
13.475
3.564
13
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
3.458
3.458
14
Quận đoàn
3.909
3.909
15
Hội Liên hiệp phụ nữ
2.952
2.952
16
Hội Cựu chiến binh
1.393
1.393
17
Hội Chữ thập đỏ
777
777
18
Hội người cao tuổi
172
172
19
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
385
385
20
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
6,419
6.419
21
Trường Mầm non Hoa Lan
6.824
6.824
22
Trường Mầm non Hoạ Mi
8,369
8.369
23
Trường Mầm non Sơn Ca
7.765
7.765
24
Trường Mầm non Thủy Tiên
6.975
6.975
25
Trường Mầm non Hướng Dương
8.081
8.081
26
Trường Mầm non Sen Hồng
6.205
6.205
27
Trường Mầm non Hoa Sen
5.096
5.096
28
Trường Mầm non Hoàng Yến
8.603
8.603
29
Trường Mầm non Ngọc Lan
7.601
7.601
30
Trường Mầm non Quỳnh Hương
5.015
5.015
31
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
7.060
7,060
32
Trường Mầm non Anh Đào
11.053
11.053
33
Trường Mầm non Hoa Hồng
7.127
7.127
34
Trường Mầm non Hồng Nhung
10.214
10.214
35
Trường Mầm non Vàng Anh
8.659
8.659
36
Trường Mầm non Hương Sen
5.940
5.940
37
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
8.381
8.381
38
Trường Mầm non An Nhơn
5.240
5.240
39
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
7.410
7.410
40
Trường Mầm non Tường Vi
3.614
3.614
41
Trường Mầm non Sóc Nâu
8.665
8.665
42
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
19.549
19.549
43
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
11.176
11.176
44
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
10.392
10.392
45
Trường Tiểu học Hanh Thông
13.242
13.242
46
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
15.388
15.388
47
Trường Tiểu học Trần Quốc Toàn
11.965
11.965
48
Trường Tiểu học Kim Đồng
17.575
17.575
49
Trường Tiểu học Chi Lăng
11.005
11.005
50
Trường Tiểu học Minh Khai
14.253
14.253
51
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
18.470
18.470
52
Trường Tiểu học An Hội
26.347
26.347
53
Trường Tiểu học Lam Sơn
14.243
14.243
54
Trường Tiểu học Hồng Gấm
14.571
14.571
55
Trường Tiểu học Lê Hoàn
10.563
10.563
56
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
21.186
21.186
57
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
24.586
24.586
58
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
11.655
11.655
59
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
12.576
12.576
60
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
11.359
11.359
61
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
7.198
7,198
62
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
7.981
7.981
63
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
16.473
16.473
64
Trường THCS Gò Vấp
11.861
11.861
65
Trường THCS Quang Trung
17.994
17.994
66
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
20.054
20.054
67
Trường THCS Phan Tây Hồ
23.138
23.138

T
T
Tên đơn vị
Tổng
số
Chi giáo
đục - đào
tạo và dạy
nghề
Chi koa
khoa
học và
công nghệ
nghệ
Chỉ
quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa
thông
tin
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông rấn
tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chỉ bảo
vệ môi
trường
Chỉ các h
hoạt
động
kinh tế
Trong đó
Trong đó
Chi hoạt động của cơ quanqản lý
quản lý
nhà
nước
đăng,
đoàn thể
Chỉ bảo
đảm xã
hội
Chi
thười
xuyê:
khác
T
T
Tên đơn vị
Tổng
số
Chi giáo
đục - đào
tạo và dạy
nghề
Chi koa
khoa
học và
công nghệ
nghệ
Chỉ
quốc
phòng
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
Chi y tế,
dân số và
gia đình
Chi văn
hóa
thông
tin
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông rấn
tấn
Chi thể
dục thể
thao
Chỉ bảo
vệ môi
trường
Chỉ các h
hoạt
động
kinh tế
Chi giao thông
thông
Chi nông nghiệp,
lâm
nghiệp
thủy lợi, thủy sản
thủy sản
Chi hoạt động của cơ quanqản lý
quản lý
nhà
nước
đăng,
đoàn thể
Chỉ bảo
đảm xã
hội
Chi
thười
xuyê:
khác
A
B
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
68
Trường THCS An Nhơn
14.983
14.983
14.983
69
Trường THCS Nguyễn Du
15.223
15.223
15.223
70
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
12.777
12.777
12.777
71
Trường THCS Lý Tự Trọng
16.431
16.431
16.431
72
Trường THCS Thông Tây Hội
12.477
12.477
12.477
73
Trường THCS Trường Sơn
8.551
8.551
8.551
74
Trường THCS Nguyễn Trãi
18.571
18.571
18.571
75
Trường THCS Tân Sơn
13.963
13.963
13.963
76
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
15.109
15.109
15,109
77
Trường THCS Phan Văn Trị
8.087
8.087
8.087
78
Trung tâm GDNN - GDTX
8.160
8.160
8.160
79
Trường Bồi dưỡng giáo dục
1.782
1.782
1.782
80
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
1,285
1,285
1.285
81
Trường trung cấp nghề Quang Trung
4.481
4.481
4.481
82
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
5.438
5.438
5.438
83
Bệnh viện
84
Trung tâm y tế dự phòng
0
0
85
Trung tâm văn hoá
1.190
1.190
1.190
86
Nhà Thiếu nhi
1.357
1.357
1.357
87
Trung tâm thể dục thể thao
1.727
1.727
1,727
88Ban
quản lý chợ Gò Vấp
0
0
89
Ban quản lý chợ An Nhơn
58
58
58
90
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
46
46
46
91
Ban quản lý chợ Xóm Mới
339
339
339
92
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
50
50
50
93
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
1.011
1.011
1.011
94
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
95
Công an quận
2.900
2.900
2.900
96
Ban chỉ huy Quân sự quận
4.450
4.450
3.417
1.033
97
Chi cục Thống kê
172
172
172
98
Tòa án
1.098
1.098
1.098
99
Viện kiểm sát
716
716
716
100
Chỉ cục Thi hành án
740
740
740
101
Chi cục thuế
200
200
200
102
Kho bạc
50
50
50
103
Đội quản lý thị trường
78
78
78
104
UBND phường 1
11.220
11.220
11,220
105
UBND phường 3
15.422
15.422
15.422
106
UBND phường 4
9.227
9.227
9.227
107
UBND phường 5
13.628
13.628
13.628
108
UBND phường 6
9.562
9.562
9.562
109
UBND phường 7
11.742
11.742
11.742
110
UBND phường 8
10.204
10.204
10.204
111
UBND phường 9
11.593
11.593
11.593
112UBND
phường 10
13.577
13.577
13.577
-
113
UBND phường 11
13.673
13.673
13.673
114
UBND phường 12
15.681
15.681
15.681
115
UBND phường 13
10.318
10.318
10.318
116
UBND phường 14
12.649
12.649
12.649
117
UBND phường 15
11.215
11.215
11.215
118
UBND phường 16
14.859
14.859
14.859
119
UBND phường 17
12.710
12.710
12.710
120
Dự toán chưa phân bổ
260,917
260,917
105.307
62.356
2.022
1,330
70.554
12.805
3.653
2.891
121
Dự bị phí
27.522
27.522
122
Chỉ từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
18.335
18.335

UBND QUẬN VẤP Biểu 89/CK-NSN



DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày15/01/2021 của UBND quận Vấp)


STT
Tên đơn vị
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
Thu ngân sách phường được hưởng theo
phân cấp
Thu ngân sách phường được hưởng theo
phân cấp
Thu ngân sách phường được hưởng theo
phân cấp
Bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp quận
Bổ sung
mục tiêu
Bổ sung thực
hiện điều chỉnh tiền lương
Bổ sung do chế độ, chính sách
Đơn vị: Triệu đồn Thu chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển sang
Tổng chi cân
đối ngân sách phường
STT
Tên đơn vị
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
Tổng số
Chia ra
Chia ra
Bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp quận
Bổ sung
mục tiêu
Bổ sung thực
hiện điều chỉnh tiền lương
Bổ sung do chế độ, chính sách
Đơn vị: Triệu đồn Thu chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển sang
Tổng chi cân
đối ngân sách phường
STT
Tên đơn vị
Tổng thu NSNN
trên địa bàn
Tổng số
Thu ngân sách phường hưởng 100%
Thu ngân sách
phường hưởng
từ các khoản
thu phân chia
Bổ sung cân
đối từ ngân
sách cấp quận
Bổ sung
mục tiêu
Bổ sung thực
hiện điều chỉnh tiền lương
Bổ sung do chế độ, chính sách
Đơn vị: Triệu đồn Thu chuyển
nguồn từ
năm trước
chuyển sang
Tổng chi cân
đối ngân sách phường
A
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TỔNG SỐ
28.039,00
28.039,00
28.039,00
154.231,19
20.212,13
13.880,98
8.957,43
24.527,85
249.848,57
1
Phường 1
1.152,00
1.152,00
1.152,00
8.340,88
990,35
1.221,52
667,65
991,07
13.363,48
2
Phường 3
1.984,00
1.984,00
1.984,00
11.536,49
1.461,96
1.146,65
1.277,18
1.396,30
18.802,57
3
Phường 4
1.425,00
1.425,00
1.425,00
7.172,25
750,72
1.229,64
74,52
1.148,80
11.800,94
4
Phường 5
1.844,00
1.844,00
1.844,00
10.866,59
1.303,15
591,93
866,79
1.430,06
16.902,52
5
Phường 6
1.588,80
1.588,80
1.588,80
7.567,19
814,17
790,42
390,60
1.351,19
12.502,37
6
Phường 7
1.581,80
1.581,80
1.581,80
9.048,66
1.059,92
631,64
1.001,81
1.784,83
15.108,66
7
Phường 8
1.687,80
1.687,80
1.687,80
8.616,67
1.186,38
23,29
377,27
2.354,59
14.246,00
8
Phường 9
1.289,80
1.289,80
1.289,80
9.189,98
1.133,84
944,54
324,50
1.171,63
14.054,29
9
Phường 10
2.209,00
2.209,00
2.209,00
11.082,69
1.419,42
353,43
721,39
2.282,00
18.067,93
10
Phường 11
2.235,00
2.235,00
2.235,00
10.607,44
1.594,84
646,13
824,63
1.994,57
17.902,61
11
Phường 12
2.252,00
2.252,00
2.252,00
11.829,04
1.865,98
1.297,84
688,31
1.249,10
19.182,28
12
Phường 13
1.123,00
1.123,00
1.123,00
7.897,01
902,13
1.336,28
183,05
1.030,04
12.471,52
13
Phường 14
1.987,80
1.987,80
1.987,80
9.960,30
1.533,23
736,17
419,57
1.759,00
16.396,08
14
Phường 15
1.277,00
1.277,00
1.277,00
8.617,92
1.166,28
1.128,73
301,64
1.148,19
13.639,77
15
Phường 16
1.986,00
1.986,00
1.986,00
11.386,97
1.723,20
1.431,99
317,12
1.295,28
18.140,56
16
Phường 17
2.416,00
2.416,00
2.416,00
10.511,12
1.306,55
370,77
521,37
2.141,19
17.267,00


UBND QUẬN VẤP Biểu 90/CK-NSNN


TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP QUẬN TỪNG PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đinh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày13/01 /2021 của UBND quận Vấp)


Đơn vị: Triệu đồng


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Bổ sung vốn đầu
để thực hiện các
chương trình mục
tiêu, nhiệm vụ
Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế
độ, chính sách, nhiệm vụ
Bổ sung thực hiện các chương trình mục
tiêu quốc gia
A
B
1=2+3+4
2
3
4
TỔNG SỐ
43.051
43.051
1
Phường 1
2.880
2.880
2
Phường 3
3.886
3.886
3
Phường 4
2.055
2.055
4
Phường 5
2.762
2.762
5
Phường 6
1.995
1.995
6
Phường 7
2.693
2.693
7
Phường 8
1.587
1.587
8
Phường 9
2.403
2.403
9
Phường 10
2.494
2.494
10
Phường 11
3.066
3.066
11
Phường 12
3.852
3.852
12
Phường 13
2.421
2.421
13
Phường 14
2.689
2.689
14
Phường 15
2.597
2.597
15
Phường 16
3.472
3.472
16
Phường 17
2.199
2.199

UBND QUẬN VẤP


Biểu 91/CK-NSN1


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày/3 / 01 /2021 của UBND quận Vấp)


STT
Tên đơn vị
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
Đơn vị: Triệu đồng
Chương trình mục tiêu quốc gia của UBDSGĐTE
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
Kinh phí sự nghiệp
STT
Tên đơn vị
Tổng số
Đầu tư phát triển
Kinh phí sự nghiệp
Tổng số
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
Tổng số
Vốn trong nước
Vốn ngoài nước
A
B
1=2+3
2
3
4=5+8
5=6+7
6
7
8=9+10
9
10
TỔNG SỐ
I
Ngân sách cấp quận

Biểu 92/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021


(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)


(Đình kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày/01/2021 của UBND quận Vấp)


Đơn vị: Triệu đồng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu55/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND quận Gò Vấp / Nguyễn Thị Thanh Vân
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuVề công bố công khai dự toán ngân sách năm 2021 do Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.