|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 55/QĐ-UBND |
Gò Vấp, ngày 13 tháng 01 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2021.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN GÒ VẤP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Quyết định số 4567/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách nhà nước năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 139/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân quận Gò vấp về việc điều chỉnh danh mục kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; giao kế hoạch đầu tư năm 2021 nguồn vốn ngân sách quận;
Căn cứ Nghị quyết số 142/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân quận Gò vấp về phê chuẩn dự toán thu ngân sách nhà nước (số phấn đấu) và phân giao dự toán chi thường xuyên năm 2021;
Căn cứ Quyết định số 4642/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân quận Gò vấp về giao chỉ tiêu dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2021,
Theo đề nghị của Phòng Tài chính - Kế hoạch tại Tờ trình số 1097/TTr-TCKH ngày 29/12/2020 về việc công khai dự toán ngân sách năm 2021 của quận Gò Vấp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2021 của Ủy ban nhân dân quận Gò vấp (theo các biểu kèm theo quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
UBND QUẬN CỔ VẤP Biểu 69/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
Dự
toán
năm
2020
|
ƯTH
NĂM
2020
|
Dự
toán
năm
2021
TP
giao
|
Dự
toán
năm
2021
quận
phân
bổ
|
Đơn vị: Triệu đồng
So
sánh
DT/UTH
|
So
sánh
DT
quận/DT
TP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/2
|
6=4/3
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH QUẬN
|
1.702.318
|
2.352.955
|
1.619.125
|
1.628.920
|
68,8%
|
100,6%
|
|
I
|
Thu
ngân
sách
quận
được
hưởng
theo
phân cấp
|
289.553
|
263.408
|
274.045
|
283.840
|
104,0%
|
103,6%
|
|
Thu ngân sách quận hưởng 100%
|
48.862
|
49.011
|
48.774
|
47.306
|
99,5%
|
97,0%
|
|
|
Thu ngân sách quận hưởng từ các khoản thu phân chia
|
240.691
|
214.397
|
225.271
|
236.534
|
105,1%
|
105,0%
|
|
|
II
|
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách cấp trên
|
1.317.687
|
1.281.849
|
1.244.589
|
1.244.589
|
97,1%
|
100,0%
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
1.317.687
|
1.281.849
|
1.244.589
|
1.244.589
|
97,1%
|
100,0%
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|||||||
|
III
|
Thu
bổ
sung
từ
NS
TW
|
||||||
|
IV
|
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
|
123.660
|
|||||
|
V
|
Nguồn CCTL
dùng
để
cân
đối
chi
TX
|
95.078
|
100.491
|
100.491
|
100,0%
|
||
|
VI
|
Thu
kết
dư
|
684.038
|
|||||
|
B
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
|
1.702.318
|
1.685.716
|
1.619.125
|
1.628.920
|
95,1%
|
100,6%
|
|
I
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
quận
|
1.698.743
|
1.682.141
|
1.619.125
|
1.610.585
|
95,3%
|
99,5%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
92.377
|
|||||
|
2
|
Chi thường xuyên
|
1.698.743
|
1.589.764
|
1.619.125
|
1.610.585
|
95,3%
|
99,5%
|
|
3
|
Dự phòng ngân sách
|
||||||
|
4
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
||||||
|
II
|
Chi các
chương
trình
mục
tiêu
|
3.575
|
3.575
|
0,0%
|
|||
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
3.575
|
3.575
|
0,0%
|
|||
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
||||||
|
III
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
|
||||||
|
IV
|
Tăng
thu
chưa
phân
bổ
|
18.335
|
BND QUẬN GÒ VẤP Biểu 70/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGUỒN THỤ, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
Dự
toán
năm
2020
|
ƯTH
NĂM
2020
|
Dự
toán
năm
2021
TP
giao
|
Dự
toán
năm
2021
quận
phân
bổ
|
So
sánh
DT/UTH
|
So
sánh
DT
quận/DT
TP
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=3/2
|
6=4/3
|
|
A
|
NGÂN
SÁCH
CẤP
QUẬN
|
||||||
|
I
|
Nguồn
thu
ngân
sách
|
1.702.318
|
2.352.955
|
1.619.125
|
1.628.920
|
68,8%
|
100,6%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
289.553
|
263.408
|
274.045
|
283.840
|
104,0%
|
103,6%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
1.317.687
|
1.281.849
|
1.244.589
|
1.214.589
|
97,1%
|
100,0%
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
1.317.687
|
1.281.849
|
1.244.589
|
1.244.589
|
97,1%
|
100,0%
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|||||||
|
3
|
Thu bổ sung từ NS TW
|
||||||
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
123.660
|
|||||
|
5
|
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
|
95.078
|
100.491
|
100.491
|
100,0%
|
||
|
6
|
Thu kết dư
|
684.038
|
|||||
|
II
|
Chi
ngân
sách
|
1.702.318
|
1.685.716
|
1.619.125
|
1.628.920
|
96,0%
|
100,6%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp quận
|
1.505.871
|
1.456.882
|
1.422.678
|
1.431.638
|
97,7%
|
100,6%
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách phường
|
196.447
|
228.834
|
196.447
|
197.282
|
100,4%
|
|
|
Chi bổ sung cân đối
|
196.447
|
228.834
|
196.447
|
197.282
|
|||
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
|||||||
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
||||||
|
4
|
Dự bị phí
|
||||||
|
5
|
Tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
|||||
|
B
|
NGÂN SÁCH PHƯỜNG
|
||||||
|
I
|
Nguồn
thu
ngân
sách
|
240.473
|
338.298
|
240.473
|
249.849
|
71,1%
|
103,9%
|
|
1
|
Thu ngân sách phường được hưởng theo phân cấp
|
19.497
|
24.216
|
19.497
|
28.039
|
80,5%
|
143,8%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp quận
|
196.447
|
220.288
|
196.447
|
197.282
|
89,2%
|
100,4%
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
196.447
|
220.288
|
196.447
|
197.282
|
89,2%
|
100,4%
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|||||||
|
3
|
Thu kết dư
|
||||||
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ
năm
trước
chuyển sang
|
31.425
|
|||||
|
5
|
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
|
24.529
|
24.529
|
24.528
|
100,0%
|
||
|
6
|
Thu kết dư
|
62.369
|
|||||
|
II
|
Chi
ngân
sách
|
240.473
|
241.149
|
240.473
|
249.849
|
99,7%
|
103,9%
|
BND QUẬN GÒ VẤP
Biểu 71/CK-NS
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
Ước
thực
hiện
năm
2020
|
Ước
thực
hiện
năm
2020
|
Dự
toán
năm
2021
TP
gino
|
Dự
toán
năm
2021
TP
gino
|
Dự
toán
năm
2021
quận
phấn
đấu
|
Dự
toán
năm
2021
quận
phấn
đấu
|
Đơn
vị:
Triệu
đó
So
sánh
(%)
|
Đơn
vị:
Triệu
đó
So
sánh
(%)
|
DT
quận
phấ
đấu/DT
TP
gi
|
DT
quận
phấ
đấu/DT
TP
gi
|
|
STT
|
NỘI
DUNG
|
NSNN
|
NSĐP
|
NSNN
|
NSĐP
|
NSNN
|
NSĐP
|
NSNN
|
NSĐP
|
NSNN
|
NSE
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7=3/1
|
8=4/2
|
9=5/3
|
10=6
|
|
TÔNG
THU
NGÂN SÁCH
NHÀ
NƯỚC
|
2.051.300
|
287.624
|
2.356.000
|
293.542
|
2,457.090
|
311.879
|
114,9%
|
102,1%
|
104,3%
|
106,
|
|
|
1
|
Thu
nội
địa
|
2.051.300
|
287.624
|
2.356.000
|
293.542
|
2.457.090
|
311.879
|
114,9%
|
102,1%
|
104,3%
|
106,:
|
|
1
|
Thu điều tiết hưởng thêm (TW&TP)
|
||||||||||
|
2
|
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
|
||||||||||
|
3
|
Thu từ khu vực DNNN do Huyện quản lý
|
4.000
|
6.400
|
||||||||
|
4
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
7.000
|
13.000
|
||||||||
|
5
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
995.700
|
173.246
|
1.120.600
|
195.082
|
1.176.630
|
204.836
|
||||
|
- Thuế GTGT
|
681.900
|
122.742
|
790.000
|
142.200
|
829.500
|
149.310
|
115,9%
|
115,9%
|
105,0%
|
105,0
|
|
|
- Thuế TNDN
|
277.800
|
50.004
|
289.900
|
52.182
|
304.395
|
54.791
|
104,4%
|
104,4%
|
105,0%
|
105,0
|
|
|
- Thuế TT đặc biệt
|
35.500
|
40.000
|
42.000
|
112,7%
|
105,0%
|
||||||
|
- Thuế môn bài
|
|||||||||||
|
Thuế TNMT
|
500
|
500
|
700
|
700
|
735
|
735
|
140,0%
|
#REF!
|
105,0%
|
105,0
|
|
|
6
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
249.100
|
290.000
|
304.500
|
116,4%
|
105,0%
|
|||||
|
7
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
||||||||||
|
8
|
Lệ phí trước bạ
|
419.647
|
41.151
|
347.000
|
30.189
|
364.350
|
31.698
|
82,7%
|
73,4%
|
105,0%
|
105,0%
|
|
9
|
Lệ phí môn bài
|
||||||||||
|
42.417
|
42.417
|
40.500
|
40.500
|
40.500
|
40.500
|
95,5%
|
95,5%
|
100,0%
|
100,0%
|
||
|
10
|
Thu phí, lệ phí
|
67.683
|
5.810
|
69.500
|
3.853
|
75.923
|
6.994
|
102,7%
|
66,3%
|
109,2%
|
181,5%
|
|
11
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
||||||||||
|
12
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
13.000
|
16.000
|
16.000
|
100,0%
|
100,0%
|
123,1%
|
123,1%
|
|
13
|
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
|
39.399
|
50.000
|
52.500
|
126,9%
|
105,0%
|
|||||
|
14
|
Thu tiền sử dụng đất
|
299.500
|
350.000
|
367.500
|
116,9%
|
105,0%
|
|||||
|
15
|
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
||||||||||
|
16
|
Thuế
nhà
đất
|
||||||||||
|
17
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
||||||||||
|
17
|
(chi tiết theo sắc thuế)
|
||||||||||
|
18
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
||||||||||
|
19
|
Thu khác
|
||||||||||
|
36.200
|
12.000
|
56.000
|
10.918
|
59.187
|
11.851
|
154,7%
|
91,0%
|
105,7%
|
108,5%
|
||
|
20
|
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác
|
||||||||||
|
II
|
Thu
viện
trợ
|
ル
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 72/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ CHI NGÂN SÁCH PHƯỜNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
TP giao
|
Dự
toán
TP giao
|
Dự
toán
TP giao
|
Dự toán
quận
phân bổ
|
Dự toán
quận
phân bổ
|
Dự toán
quận
phân bổ
|
|
STT
|
Nội
dung
|
NSĐP
|
Chia
ra
|
Chia
ra
|
NSĐP
|
Chia
ra
|
Chia
ra
|
|
STT
|
Nội
dung
|
NSĐP
|
Quận
|
Phường
|
NSĐP
|
Quận
|
Phường
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
|
1.663.152
|
1.619.126
|
240.473
|
1.681.487
|
1.628.921
|
249.849
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN
|
1.663.152
|
1.619.126
|
240.473
|
1.681.487
|
1.628.921
|
249.849
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
||||||
|
1
|
Chi đầu
tư
cho
các dự án
|
||||||
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
||||||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
1.630.578
|
1.586.552
|
240.473
|
1.630.578
|
1.578.012
|
249.849
|
|
Trong đó:
|
|||||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
874.742
|
874.742
|
874.742
|
874.742
|
||
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
||||||
|
III
|
Dự phòng ngân sách
|
32.574
|
32.574
|
32.574
|
32.574
|
||
|
IV
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
||||||
|
V
|
Tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
18.335
|
||||
|
B
|
CHI
CÁC
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU
|
||||||
|
I
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
||||||
|
CTMTQG của UBGSGĐTE
|
|||||||
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm
vụ
|
||||||
|
C
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG
NĂM
SAU
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 73/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
TP
giao
|
Dự
toán
quận
phân
bổ
|
|
TỔNG
CHI
NGÂN
SÁCH
QUẬN
|
1.619.125
|
1.628.920
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG
CÂN
ĐỐI
CHO
NGÂN
SÁCH
PHƯỜNG
|
196.447
|
197.282
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH
CẤP
QUẬN THEO
LĨNH
VỰC
|
1.422.678
|
1.431.638
|
|
I
|
Chi đầu tư
phát
triển
|
||
|
1
|
Chi
đầu
tư cho các
dự
án
|
||
|
2
|
Chi
đầu
tư phát triển khác
|
||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
1.390.105
|
1.385.782
|
|
Trong
đó:
|
|||
|
1
|
Chi
giáo
dục - đào tạo và dạy nghề
|
874.742
|
874.742
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
||
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
64.889
|
62.356
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
4.912
|
5.012
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
||
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
3.057
|
3.057
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
||
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
235.063
|
227.372
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
80.556
|
85.740
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
111.050
|
108.829
|
|
11
|
ANQP và TTAT xã hội
|
6.000
|
6.317
|
|
12
|
Chi khác
|
9.836
|
12.357
|
|
III
|
Dự phòng ngân
sách
|
32.574
|
27.522
|
|
IV
|
Chi tạo nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
|
||
|
v
|
Tăng
thu
chưa
phân
bổ
|
18.335
|
|
|
c
|
CHI
CHUYỂN NGUỒN
SANG
NĂM
SAU
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 74/CK-NSNN
DỤ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TỔNG
SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KẾ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC GIA)
|
CHI
DỰ
PHÒNG
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI
TẠO
TỔNG
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
SỐ
|
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TỔNG
SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KẾ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC GIA)
|
CHI
DỰ
PHÒNG
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI
TẠO
TỔNG
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT TRIỂ
N
|
CHI
THƯỜN
G
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM
SAU
|
|
|
A
|
B
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
TỔNG SỐ
|
TỔNG SỐ
|
||||||||||
|
1
|
CÁC CƠ
QUAN,
TỔ
CHỨC
|
CÁC CƠ
QUAN,
TỔ
CHỨC
|
1.628.920
|
1.601.398
|
27.522
|
||||||
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
61.096
|
61.096
|
|||||||
|
2
|
Phòng Kinh tế
|
2.005
|
2.005
|
||||||||
|
3
|
Phòng Lao động - TBXH
|
Phòng Lao động - TBXH
|
108.983
|
108.983
|
|||||||
|
4
|
Phòng Quản lý đô thị
|
Phòng Quản lý đô thị
|
84.816
|
84.816
|
|||||||
|
5
|
Phòng
Tài
chính
-
Kế hoạch
|
Phòng
Tài
chính
-
Kế hoạch
|
5.696
|
5.696
|
|||||||
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
86.149
|
86.149
|
|||||||
|
7
|
Phòng Tư pháp
|
Phòng Tư pháp
|
3.437
|
3.437
|
|||||||
|
8
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
2.359
|
2.359
|
|||||||
|
9
|
Phòng Y tế
|
Phòng Y tế
|
2.685
|
2.685
|
|||||||
|
10
|
Phòng Nội vụ
|
Phòng Nội vụ
|
6.223
|
6.223
|
|||||||
|
11
|
Thanh tra quận
|
Thanh tra quận
|
2.718
|
2.718
|
|||||||
|
12
|
Văn phòng UBND
|
Văn phòng UBND
|
17.038
|
17.038
|
|||||||
|
13
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
|
3.458
|
3.458
|
|||||||
|
14
|
Quận đoàn
|
Quận đoàn
|
3.909
|
3.909
|
|||||||
|
15
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
2.952
|
2.952
|
|||||||
|
16
|
Hội Cựu chiến binh
|
Hội Cựu chiến binh
|
1.393
|
1.393
|
|||||||
|
17
|
Hội Chữ thập đỏ
|
Hội Chữ thập đỏ
|
777
|
777
|
|||||||
|
18
|
Hội người cao tuổi
|
Hội người cao tuổi
|
172
|
172
|
|||||||
|
19
|
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
|
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
|
385
|
385
|
|||||||
|
20
|
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
|
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
|
6.419
|
6.419
|
|||||||
|
21
|
Trường Mầm non Hoa Lan
|
Trường Mầm non Hoa Lan
|
6.824
|
6.824
|
|||||||
|
22
|
Trường Mầm non Hoa Mi
|
Trường Mầm non Hoa Mi
|
8.369
|
8.369
|
|||||||
|
23
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
7.765
|
7.765
|
|||||||
|
24
|
Trường Mầm non Thủy Tiên
|
Trường Mầm non Thủy Tiên
|
6.975
|
6.975
|
|||||||
|
25
|
Trường Mầm non Hướng Dương
|
Trường Mầm non Hướng Dương
|
8.081
|
8.081
|
|||||||
|
26
|
Trường Mầm non Sen Hồng
|
Trường Mầm non Sen Hồng
|
6.205
|
6.205
|
|||||||
|
27
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
5.096
|
5.096
|
|||||||
|
28
|
Trường
Mầm
non
Hoàng
Yến
|
Trường
Mầm
non
Hoàng
Yến
|
8.603
|
8.603
|
|||||||
|
29
|
Trường Mầm non Ngọc Lan
|
Trường Mầm non Ngọc Lan
|
7.601
|
7.601
|
|||||||
|
30
|
Trường Mầm non Quỳnh Hương
|
Trường Mầm non Quỳnh Hương
|
5.015
|
5.015
|
|||||||
|
31
|
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
|
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
|
7.060
|
7.060
|
|||||||
|
32
|
Trường Mầm non Anh Đào
|
Trường Mầm non Anh Đào
|
11.053
|
11.053
|
|||||||
|
33
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
7.127
|
7.127
|
|||||||
|
34
|
Trường Mầm non Hồng Nhung
|
Trường Mầm non Hồng Nhung
|
10.214
|
10.214
|
|||||||
|
35
|
Trường Mầm non Vàng Anh
|
Trường Mầm non Vàng Anh
|
8.659
|
8.659
|
|||||||
|
36
|
Trường Mầm non Hương Sen
|
Trường Mầm non Hương Sen
|
5.940
|
5.940
|
|||||||
|
37
|
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
|
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
|
8.381
|
8.381
|
|||||||
|
38
|
Trường Mầm non An Nhơn
|
Trường Mầm non An Nhơn
|
5.240
|
5.240
|
|||||||
|
39
|
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
|
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
|
7.410
|
7.410
|
|||||||
|
40
|
Trường Mầm non Tường Vi
|
Trường Mầm non Tường Vi
|
3.614
|
3.614
|
|||||||
|
41
|
Trường Mầm non Sóc Nâu
|
Trường Mầm non Sóc Nâu
|
8.665
|
8.665
|
|
STT
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU
QUỐC
GIA)
|
CHI
DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO NGUỒN,
ĐIỀU
CHÍNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHUYỂNỒ
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
|
|
STT
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC TIÊU
QUỐC
GIA)
|
CHI
DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO NGUỒN,
ĐIỀU
CHÍNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT TRIỂ
N
|
CHI
THƯỜN
G
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂNỒ
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM SAU
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
42
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
|
19.549
|
19.549
|
|||||||
|
43
|
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
|
11.176
|
11.176
|
|||||||
|
44
|
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
|
10.392
|
10.392
|
|||||||
|
45
|
Trường Tiểu học Hanh Thông
|
13.212
|
13.242
|
|||||||
|
46
|
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
15.388
|
15.388
|
|||||||
|
47
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
|
11.965
|
11.965
|
|||||||
|
48
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
17.575
|
17.575
|
|||||||
|
49
|
Trường Tiểu học Chi Lăng
|
11.005
|
11.005
|
|||||||
|
50
|
Trường Tiểu học Minh Khai
|
14.253
|
14.253
|
|||||||
|
51
|
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
|
18.470
|
18.470
|
|||||||
|
52
|
Trường Tiểu học An Hội
|
26.347
|
26.347
|
|||||||
|
53
|
Trường Tiểu học Lam Sơn
|
14.243
|
14.243
|
|||||||
|
54
|
Trường Tiểu học Hồng Gấm
|
14.571
|
14.571
|
|||||||
|
55
|
Trường Tiểu học Lê Hoàn
|
10.563
|
10.563
|
|||||||
|
56
|
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
|
21.186
|
21.186
|
|||||||
|
57
|
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
|
24.586
|
24.586
|
|||||||
|
58
|
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
|
11.655
|
11.655
|
|||||||
|
59
|
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
12.576
|
12.576
|
|||||||
|
60
|
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
|
11.359
|
11.359
|
|||||||
|
61
|
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
|
7.198
|
7.198
|
|||||||
|
62
|
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
|
7.981
|
7.981
|
|||||||
|
63
|
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
16.473
|
16.473
|
|||||||
|
64
|
Trường THCS Gò Vấp
|
11.861
|
11.861
|
|||||||
|
65
|
Trường THCS Quang Trung
|
17.994
|
17.994
|
|||||||
|
66
|
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
|
20.054
|
20.054
|
|||||||
|
67
|
Trường THCS Phan Tây Hồ
|
23.138
|
23.138
|
|||||||
|
68
|
Trường THCS An Nhơn
|
14.983
|
14.983
|
|||||||
|
69
|
Trường THCS Nguyễn Du
|
15.223
|
15.223
|
|||||||
|
70
|
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
|
12.777
|
12.777
|
|||||||
|
71
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
16.431
|
16.431
|
|||||||
|
72
|
Trường THCS Thông Tây Hội
|
12.477
|
12.477
|
|||||||
|
73
|
Trường THCS Trường Sơn
|
8.551
|
8.551
|
|||||||
|
74
|
Trường THCS Nguyễn Trãi
|
18.571
|
18.571
|
|||||||
|
75
|
Trường THCS Tân Sơn
|
13.963
|
13.963
|
|||||||
|
76
|
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
|
15.109
|
15.109
|
|||||||
|
77
|
Trường THCS Phan Văn Trị
|
8.087
|
8.087
|
|||||||
|
78
|
Trung tâm GDNN - GDTX
|
8.160
|
8.160
|
|||||||
|
79
|
Trường Bồi dưỡng giáo dục
|
1.782
|
1.782
|
|||||||
|
80
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
1.285
|
1.285
|
|||||||
|
81
|
Trường trung cấp nghề Quang Trung
|
4.481
|
4.481
|
|||||||
|
82
|
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
|
5.438
|
5.438
|
|||||||
|
83
|
Bệnh viện
|
0
|
||||||||
|
84
|
Trung tâm y tế dự phòng
|
0
|
||||||||
|
85
|
Trung tâm văn hoá
|
1.190
|
1.190
|
|||||||
|
86
|
Nhà Thiếu nhi
|
1.357
|
1.357
|
|
STT
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
GIA)
|
CHI
DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI
TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHƯƠNG
TRÌNH
MTQG
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM
SAU
|
|
STT
|
TÊN
ĐƠN
VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG
KỂ
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
GIA)
|
CHI
DỰ
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI
TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU
CHỈNH
TIỀN
LƯƠNG
|
TỔNG
SỐ
|
CHI
ĐẦU
TƯ
PHÁT TRIỂ
N
|
CHI
THƯỜN
G
XUYÊN
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH
NĂM
SAU
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
87
|
Trung tâm thể dục thể thao
|
1.727
|
1.727
|
|||||||
|
88
|
Ban quản lý chợ Gò Vấp
|
0
|
||||||||
|
89
|
Ban quản lý chợ An Nhơn
|
58
|
58
|
|||||||
|
90
|
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
|
46
|
46
|
|||||||
|
91
|
Ban quản lý chợ Xóm Mới
|
339
|
339
|
|||||||
|
92
|
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
|
50
|
50
|
|||||||
|
93
|
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
|
1.011
|
1.011
|
|||||||
|
94
|
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
|
0
|
||||||||
|
95
|
Công an quận
|
2.900
|
2.900
|
|||||||
|
96
|
Ban chỉ huy Quân sự quận
|
4.450
|
4.450
|
|||||||
|
97
|
Chi cục Thống kê
|
172
|
172
|
|||||||
|
98
|
Tòa án
|
1.098
|
1.098
|
|||||||
|
99
|
Viện kiểm sát
|
716
|
716
|
|||||||
|
100
|
Chi cục Thi hành án
|
740
|
740
|
|||||||
|
101
|
Chi cục thuế
|
200
|
200
|
ン
|
||||||
|
102
|
Kho bạc
|
50
|
50
|
る
|
||||||
|
103
|
Đội quản lý thị trường
|
78
|
78
|
4
|
||||||
|
104
|
UBND phường 1
|
11.220
|
11.220
|
|||||||
|
105
|
UBND phường 3
|
15.422
|
15.422
|
|||||||
|
106
|
UBND phường 4
|
9.227
|
9.227
|
|||||||
|
107
|
UBND phường 5
|
13.628
|
13.628
|
|||||||
|
108
|
UBND phường 6
|
9.562
|
9.562
|
|||||||
|
109
|
UBND phường 7
|
11.742
|
11.742
|
|||||||
|
110
|
UBND phường 8
|
10.204
|
10.204
|
|||||||
|
111
|
UBND phường 9
|
11.593
|
11.593
|
|||||||
|
112
|
UBND phường 10
|
13.577
|
13.577
|
|||||||
|
113
|
UBND phường 11
|
13.673
|
13.673
|
|||||||
|
114
|
UBND phường 12
|
15.681
|
15.681
|
|||||||
|
115
|
UBND phường 13
|
10.318
|
10.318
|
|||||||
|
116
|
UBND phường 14
|
12.649
|
12.649
|
|||||||
|
117
|
UBND phường 15
|
11.215
|
11.215
|
|||||||
|
118
|
UBND phường 16
|
14.859
|
14.859
|
|||||||
|
119
|
UBND phường 17
|
12.710
|
12.710
|
|||||||
|
120
|
Dự toán chưa phân bổ
|
288.439
|
260.917
|
27.522
|
||||||
|
121
|
Dự bị phí
|
|||||||||
|
122
|
Chi từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
18.335
|
UBND QUẬN GÒ VẤP
Biểu 75/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
và
dạy
nghề
|
Chi
khoa
học
và
công
nghệ
|
Chi
quốc
phòng
|
Chi
an
ninh
và
trật
tự
an
toàn
xã
hội
|
Chi
y
tế,
dân
số
và
gia
đình
|
Chi
văn
hóa
thông
tin
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi
thể
dục
thể
thao
|
Chi
bảo
vệ
môi
trường
|
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
|
Trong
đó
|
Trong
đó
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chi
hoạt
động
của
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước,
đăng,
đoàn
thể
|
Chi
bảo
đảm
xã
hội
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
và
dạy
nghề
|
Chi
khoa
học
và
công
nghệ
|
Chi
quốc
phòng
|
Chi
an
ninh
và
trật
tự
an
toàn
xã
hội
|
Chi
y
tế,
dân
số
và
gia
đình
|
Chi
văn
hóa
thông
tin
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi
thể
dục
thể
thao
|
Chi
bảo
vệ
môi
trường
|
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
|
Chi
giao
thông
|
Chi
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lợi,
thủy
sản
|
Đơn vị: Triệu đồng
Chi
hoạt
động
của
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước,
đăng,
đoàn
thể
|
Chi
bảo
đảm
xã
hội
|
|
A
|
B
|
|||||||||||||||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
||
|
TỔNG SỐ
|
18.724
|
10.000
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.356
|
0
|
367
|
0
|
|
|
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
|
18.724
|
10.000
|
0
|
1|
|
0
|
0
|
0
|
8.356
|
367
|
quan
UBND Biểu 76/CK-NSNN
QUẢNG
TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy nghề
|
Chi khoa
học và
công
nghệ
|
Chi
quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự
an
toàn
xã hội
|
Chi
y
tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa
thông
tin
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi thể
dục thể thao
|
Chỉ bảo
vệ môi trường
|
Chi các
hoạt động
kinh
tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản
lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Đơn vị:
Triệu
đồng
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
S
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy nghề
|
Chi khoa
học và
công
nghệ
|
Chi
quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự
an
toàn
xã hội
|
Chi
y
tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa
thông
tin
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi thể
dục thể thao
|
Chỉ bảo
vệ môi trường
|
Chi các
hoạt động
kinh
tế
|
Chi giao
thông
|
Chi nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt
động của
cơ quan
quản
lý
nhà nước,
đảng, đoàn thể
|
Đơn vị:
Triệu
đồng
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
TỔNG SỐ
|
1.628.920
|
874.742
|
0
|
3.417
|
2,900
|
62.356
|
5.012
|
0
|
3.057
|
0
|
227.372
|
0
|
0
|
283.022
|
108.829
|
12.357
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
61.096
|
57.004
|
4.093
|
|||||||||||||
|
2
|
Phòng Kinh tế
|
2.005
|
1.777
|
228
|
|||||||||||||
|
3
|
Phòng Lao động - TBXH
|
108,983
|
3.638
|
105.176
|
169
|
||||||||||||
|
4
|
Phòng Quản lý đô thị
|
84.816
|
73.336
|
11.273
|
207
|
||||||||||||
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
5.696
|
5.357
|
339
|
|||||||||||||
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
86.149
|
80.945
|
5.104
|
100
|
||||||||||||
|
7
|
Phòng Tư pháp
|
3.437
|
3.352
|
85
|
|||||||||||||
|
8
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
2.359
|
444
|
1.841
|
75
|
||||||||||||
|
9
|
Phòng Y tế
|
2.685
|
2.373
|
312
|
|||||||||||||
|
10
|
Phòng Nội vụ
|
6.223
|
6.223
|
||||||||||||||
|
11
|
Thanh tra quận
|
2.718
|
2.718
|
||||||||||||||
|
12
|
Văn phòng UBND
|
17.038
|
13.475
|
3.564
|
|||||||||||||
|
13
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
|
3.458
|
3.458
|
||||||||||||||
|
14
|
Quận đoàn
|
3.909
|
3.909
|
||||||||||||||
|
15
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
2.952
|
2.952
|
||||||||||||||
|
16
|
Hội Cựu chiến binh
|
1.393
|
1.393
|
||||||||||||||
|
17
|
Hội Chữ thập đỏ
|
777
|
|||||||||||||||
|
18
|
Hội người cao tuổi
|
172
|
|||||||||||||||
|
19
|
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
|
385
|
|||||||||||||||
|
20
|
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
|
6.419
|
6.419
|
||||||||||||||
|
21
|
Trường Mầm non Hoa Lan
|
6.824
|
6.824
|
||||||||||||||
|
22
|
Trường Mầm non Hoạ Mi
|
8.369
|
8.369
|
||||||||||||||
|
23
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
7.765
|
7.765
|
||||||||||||||
|
24
|
Trường Mầm non Thủy Tiên
|
6.975
|
6.975
|
||||||||||||||
|
25
|
Trường Mầm non Hướng Dương
|
8.081
|
8.081
|
||||||||||||||
|
26
|
Trường Mầm non Sen Hồng
|
6.205
|
6.205
|
||||||||||||||
|
27
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
5.096
|
5.096
|
||||||||||||||
|
28
|
Trường Mầm non Hoàng Yến
|
8.603
|
8.603
|
||||||||||||||
|
29
|
Trường Mầm non Ngọc Lan
|
7.601
|
7.601
|
||||||||||||||
|
30
|
Trường Mầm non Quỳnh Hương
|
5.015
|
5.015
|
||||||||||||||
|
31
|
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
|
7.060
|
7.060
|
||||||||||||||
|
32
|
Trường Mầm non Anh Đào
|
11,053
|
11.053
|
||||||||||||||
|
33
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
7.127
|
7.127
|
||||||||||||||
|
34
|
Trường Mầm non Hồng Nhung
|
10.214
|
10.214
|
||||||||||||||
|
35
|
Trường Mầm non Vàng Anh
|
8.659
|
8.659
|
||||||||||||||
|
36
|
Trường
Mầm
non Hương
Sen
|
5.940
|
5.940
|
||||||||||||||
|
37
|
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
|
8.381
|
8.381
|
||||||||||||||
|
38
|
Trường Mầm non An Nhơn
|
5.240
|
5.240
|
||||||||||||||
|
39
|
Trường Mầm non Hoa Phượng Đò
|
7.410
|
7.410
|
||||||||||||||
|
40
|
Trường Mầm non Tường Vi
|
3.614
|
3.614
|
||||||||||||||
|
41
|
Trường Mầm non Sóc Nâu
|
8.665
|
8.665
|
||||||||||||||
|
42
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
|
19.549
|
19.549
|
||||||||||||||
|
43
|
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
|
11.176
|
11.176
|
||||||||||||||
|
44
|
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
|
10.392
|
10.392
|
||||||||||||||
|
45
|
Trường Tiểu học Hanh Thông
|
13.242
|
13.242
|
||||||||||||||
|
46
|
Trường Tiểu học
Nguyễn
Viết
Xuân
|
15.388
|
15.388
|
||||||||||||||
|
47
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toàn
|
11.965
|
11.965
|
||||||||||||||
|
48
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
17.575
|
17.575
|
||||||||||||||
|
49
|
Trường Tiểu học Chi Lăng
|
11.005
|
11.005
|
||||||||||||||
|
50
|
Trường Tiểu học Minh Khai
|
14.253
|
14.253
|
||||||||||||||
|
51
|
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
|
18.470
|
18.470
|
||||||||||||||
|
52
|
Trường Tiểu học An Hội
|
26.347
|
26.347
|
||||||||||||||
|
53
|
Trường Tiểu học Lam Sơn
|
14.243
|
14.243
|
||||||||||||||
|
54
|
Trường Tiểu học Hồng Gấm
|
14.571
|
14.571
|
|
55
|
Trường Tiểu học Lê Hoàn
|
10.563
|
10.563
|
||||||||||||||
|
56
|
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
|
21.186
|
21.186
|
||||||||||||||
|
57
|
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
|
24.586
|
24.586
|
||||||||||||||
|
58
|
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
|
11.655
|
11.655
|
||||||||||||||
|
59
|
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
12.576
|
12.576
|
||||||||||||||
|
60
|
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
|
11.359
|
11.359
|
||||||||||||||
|
61
|
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
|
7.198
|
7.198
|
||||||||||||||
|
62
|
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
|
7.981
|
7.981
|
||||||||||||||
|
63
|
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
16.473
|
16.473
|
||||||||||||||
|
64
|
Trường THCS Gò Vấp
|
11.861
|
11.861
|
||||||||||||||
|
65
|
Trường THCS Quang Trung
|
17.994
|
17.994
|
||||||||||||||
|
66
|
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
|
20.054
|
20.054
|
||||||||||||||
|
67
|
Trường THCS Phan Tây Hồ
|
23.138
|
23.138
|
||||||||||||||
|
68
|
Trường THCS An Nhơn
|
14.983
|
14.983
|
||||||||||||||
|
69
|
Trường THCS Nguyễn Du
|
15.223
|
15.223
|
||||||||||||||
|
70
|
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
|
12.777
|
12.777
|
||||||||||||||
|
71
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
16.431
|
16.431
|
||||||||||||||
|
72
|
Trường THCS Thông Tây Hội
|
12.477
|
12.477
|
||||||||||||||
|
73
|
Trường THCS Trường Sơn
|
8.551
|
8.551
|
||||||||||||||
|
74
|
Trường THCS Nguyễn Trãi
|
18.571
|
18.571
|
||||||||||||||
|
75
|
Trường THCS Tân Sơn
|
13.963
|
13.963
|
||||||||||||||
|
76
|
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
|
15.109
|
15.109
|
||||||||||||||
|
π7
|
Trường THCS Phan Văn Trị
|
8.087
|
8.087
|
||||||||||||||
|
78
|
Trung tâm GDNN - GDTX
|
8.160
|
8.160
|
||||||||||||||
|
79
|
Trường Bồi dưỡng giáo dục
|
1.782
|
1.782
|
||||||||||||||
|
80
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
1.285
|
1.285
|
||||||||||||||
|
81
|
Trường trung cấp nghề Quang Trung
|
4.481
|
4.481
|
||||||||||||||
|
82
|
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
|
5.438
|
5.438
|
||||||||||||||
|
83
|
Bệnh viện
|
0
|
|||||||||||||||
|
84
|
Trung tâm y tế dự phòng
|
0
|
|||||||||||||||
|
85
|
Trung tâm văn hoá
|
1.190
|
1.190
|
||||||||||||||
|
86
|
Nhà Thiếu nhi
|
1.357
|
1.357
|
||||||||||||||
|
87
|
Trung tâm thể dục thể thao
|
1.727
|
1.727
|
||||||||||||||
|
88
|
Ban
quản
lý chợ Gò Vấp
|
||||||||||||||||
|
89
|
Ban quản lý chợ An Nhơn
|
58
|
58
|
||||||||||||||
|
90
|
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
|
46
|
46
|
||||||||||||||
|
91
|
Ban quản lý chợ Xóm Mới
|
339
|
339
|
||||||||||||||
|
92
|
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
|
50
|
50
|
||||||||||||||
|
93
|
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
|
1.011
|
1.011
|
||||||||||||||
|
94
|
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
|
0
|
|||||||||||||||
|
95
|
Công an quận
|
2.900
|
2.900
|
||||||||||||||
|
96
|
Ban chỉ huy Quân sự quận
|
4.450
|
3.417
|
1.033
|
|||||||||||||
|
97
|
Chi cục Thống kê
|
172
|
172
|
||||||||||||||
|
98
|
Tòa án
|
1.098
|
1.098
|
||||||||||||||
|
99
|
Viện kiểm sát
|
716
|
716
|
||||||||||||||
|
100
|
Chi cục Thi hành án
|
740
|
740
|
||||||||||||||
|
101
|
Chi cục thuế
|
200
|
00
20
|
||||||||||||||
|
102
|
Kho bạc
|
50
|
50
|
||||||||||||||
|
103
|
Đội quản lý thị trường
|
78
|
|||||||||||||||
|
104
|
UBND phường 1
|
11.220
|
11.220
|
||||||||||||||
|
105
|
UBND phường 3
|
15.422
|
15.422
|
||||||||||||||
|
106
|
UBND phường 4
|
9.227
|
9.227
|
||||||||||||||
|
107
|
UBND phường 5
|
13.628
|
13.628
|
||||||||||||||
|
108
|
UBND
phường
6
|
9.562
|
9.562
|
||||||||||||||
|
109
|
UBND phường 7
|
11.742
|
11.742
|
||||||||||||||
|
110
|
UBND phường 8
|
10.204
|
10.204
|
||||||||||||||
|
111
|
UBND phường 9
|
11.593
|
11.593
|
||||||||||||||
|
112UBND
|
phường 10
|
13.577
|
13.577
|
||||||||||||||
|
113
|
UBND phường 11
|
13.673
|
13.673
|
||||||||||||||
|
114UBND
|
phường
12
|
15.681
|
15.681
|
||||||||||||||
|
115UBND
|
phường 13
|
10.318
|
10.318
|
||||||||||||||
|
116UBND phường 14
|
12.649
|
12.649
|
|||||||||||||||
|
117UBND
|
phường 15
|
11.215
|
11.215
|
||||||||||||||
|
118UBND phường 16
|
14.859
|
14.859
|
|||||||||||||||
|
119UBND phường 17
|
12.710
|
12.710
|
|||||||||||||||
|
120Dự
|
toán
chưa
phân bổ
|
260.917
|
105.307
|
62.356
|
2.022
|
1.330
|
70.554
|
12.805
|
3.653
|
2.891
|
|||||||
|
121Dự
|
bị phí
|
27.522
|
|||||||||||||||
|
122Chi
|
từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
nam
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 77/CK-NSNN
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Thu
ngân
sách
xã
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
Thu
ngân
sách
xã
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
Thu
ngân
sách
xã
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
Bổ
sung
cân
đối
từ
ngân
sách
cấp quận
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
Bổ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Bổ
sung
do
chế
độ,
chính
sách
|
Nguồn
CCTL
của
phường
đưa vào
cân
đối
chi
CCTL
và
NQ03
năm
2021
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
phường
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Tổng
số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Bổ
sung
cân
đối
từ
ngân
sách
cấp quận
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
Bổ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Bổ
sung
do
chế
độ,
chính
sách
|
Nguồn
CCTL
của
phường
đưa vào
cân
đối
chi
CCTL
và
NQ03
năm
2021
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
phường
|
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Tổng
số
|
Thu
ngân
sách
xã
hưởng
100%
|
Thu ngân sách
xã hưởng từ các
khoản thu phân
chia
|
Bổ
sung
cân
đối
từ
ngân
sách
cấp quận
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
Bổ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Bổ
sung
do
chế
độ,
chính
sách
|
Nguồn
CCTL
của
phường
đưa vào
cân
đối
chi
CCTL
và
NQ03
năm
2021
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
phường
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
TỔNG SỐ
|
28.039
|
28.039
|
28.039
|
154.231
|
20.212
|
13.881
|
8.957
|
24.528
|
249.849
|
||
|
1
|
Phường 1
|
1.152
|
1.152
|
1.152
|
8.341
|
990
|
1.222
|
668
|
991
|
13.363
|
|
|
2
|
Phường 3
|
1.984
|
1.984
|
1.984
|
11.536
|
1.462
|
1.147
|
1.277
|
1.396
|
18.803
|
|
|
3
|
Phường 4
|
1.425
|
1.425
|
1.425
|
7.172
|
751
|
1.230
|
75
|
1.149
|
11.801
|
|
|
4
|
Phường 5
|
1.844
|
1.844
|
1.844
|
10.867
|
1.303
|
592
|
867
|
1.430
|
16.903
|
|
|
5
|
Phường 6
|
1.589
|
1.589
|
1.589
|
7.567
|
814
|
790
|
391
|
1.351
|
12.502
|
|
|
6
|
Phường 7
|
1.582
|
1.582
|
1.582
|
9.049
|
1.060
|
632
|
1.002
|
1.785
|
15.109
|
|
|
7
|
Phường 8
|
1.688
|
1.688
|
1.688
|
8.617
|
1.186
|
23
|
377
|
2.355
|
14.246
|
|
|
8
|
Phường 9
|
1.290
|
1.290
|
1.290
|
9.190
|
1.134
|
945
|
325
|
1.172
|
14.054
|
|
|
9
|
Phường 10
|
2.209
|
2.209
|
2.209
|
11.083
|
1.419
|
353
|
721
|
2.282
|
18.068
|
|
|
10
|
Phường 11
|
2.235
|
2.235
|
2.235
|
10.607
|
1.595
|
646
|
825
|
1.995
|
17.903
|
|
|
11
|
Phường 12
|
2.252
|
2.252
|
2.252
|
11.829
|
1.866
|
1.298
|
688
|
1.249
|
19.182
|
|
|
12
|
Phường 13
|
1.123
|
1.123
|
1.123
|
7.897
|
902
|
1.336
|
183
|
1.030
|
12.472
|
|
|
13
|
Phường 14
|
1.988
|
1.988
|
1.988
|
9.960
|
1.533
|
736
|
420
|
1.759
|
16.396
|
|
|
14
|
Phường 15
|
1.277
|
1.277
|
1.277
|
8.618
|
1.166
|
1.129
|
302
|
1.148
|
13.640
|
|
|
15
|
Phường 16
|
1.986
|
1.986
|
1.986
|
11.387
|
1.723
|
1.432
|
317
|
1.295
|
18.141
|
|
|
16
|
Phường 17
|
2.416
|
2.416
|
2.416
|
10.511
|
1.307
|
371
|
521
|
2.141
|
17.267
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 78/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên đơn vị
|
Tên đơn vị
|
Tổng số
|
Bổ
sung
vốn
đầu
tư
để
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
|
Bổ
sung
vốn
sự
nghiệp
để
thực
hiện
các
chế độ,
chính
sách,
nhiệm
vụ
|
Bổ
sung
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc gia
|
|
A
|
B
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
TỔNG SỐ
|
TỔNG SỐ
|
43.051
|
43.051
|
|||
|
1
|
Phường 1
|
Phường 1
|
2.880
|
2.880
|
||
|
2
|
Phường 3
|
Phường 3
|
3.886
|
3.886
|
||
|
3
|
Phường 4
|
Phường 4
|
2.055
|
2.055
|
||
|
4
|
Phường 5
|
Phường 5
|
2.762
|
2.762
|
||
|
5
|
Phường 6
|
Phường 6
|
1.995
|
1.995
|
||
|
6
|
Phường 7
|
Phường 7
|
2.693
|
2.693
|
||
|
7
|
Phường 8
|
Phường 8
|
1.587
|
1.587
|
||
|
8
|
Phường 9
|
2.403
|
2.403
|
|||
|
9
|
Phường 10
|
2.494
|
2.494
|
|||
|
10
|
Phường 11
|
3.066
|
3.066
|
|||
|
11
|
Phường 12
|
3.852
|
3.852
|
|||
|
12
|
Phường 13
|
2.421
|
2.421
|
|||
|
13
|
Phường 14
|
2.689
|
2.689
|
|||
|
14
|
Phường 15
|
2.597
|
2.597
|
|||
|
15
|
Phường 16
|
3.472
|
3.472
|
|||
|
16
|
Phường 17
|
2.199
|
2.199
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 79/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
Trong
đó
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Đầu
tư
phát
triển
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
Kinh
phí
sự
nghiệp
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn ngoài
nước
|
Tổng
số
|
Vốn trong
nước
|
Vốn
ngoài
nước
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4-5+8
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8=9+10
|
9
|
10
|
|
TỔNG
SỐ
|
|||||||||||
|
1
|
Ngân
sách
cấp
quận
|
||||||||||
Biểu 80/CK-NSNN
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Dự tán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: Triệu đồng
ar
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 81/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đỉnh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự
toán
2021
TP
giao
|
Dự
toán
2021
quận
phân
bổ
|
So
sánh
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN
THU
NGÂN
SÁCH QUẬN
|
1.619.125
|
1.628.920
|
100,6%
|
|
I
|
Thu
ngân
sách
quận
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
274.045
|
283.840
|
103,6%
|
|
Thu ngân sách huyện hưởng 100%
|
48.774
|
47.306
|
97,0%
|
|
|
Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia
|
225.271
|
236.534
|
105,0%
|
|
|
II
|
Thu
bổ
sung
từ
ngân
sách
cấp
trên
|
1.244.589
|
1.244.589
|
100,0%
|
|
Thu bổ sung cân dối
|
1.244.589
|
1.244.589
|
100,0%
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
||||
|
III
|
Thu
bổ
sung
từ
NS
TW
|
0
|
0
|
|
|
IV
|
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
|
|||
|
V
|
Nguồn
CCTL
dùng
để
cân
đối
chi
TX
|
100.491
|
100.491
|
100,0%
|
|
B
|
TỔNG
CHI
NGÂN SÁCH
QUẬN
|
1.619.125
|
1.628.920
|
100,6%
|
|
I
|
Tổng chi cân
đối
ngân
sách
quận
|
1.619.125
|
1.610.585
|
99,5%
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|||
|
2
|
Chi thường xuyên
|
1.619.125
|
1.610.585
|
99,5%
|
|
3
|
Dự phòng ngân sách
|
|||
|
4
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
|||
|
II
|
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu
|
|||
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
|||
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
|||
|
II
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm
sau
|
|||
|
IV
|
Tăng
thu
chưa
phân
bổ
|
18.335
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 82/CK-NSNN
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đỉnh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Dự toán TP
giao
|
Dự
toán
quận
phân bổ
|
So sánh
|
|
A
|
NGÂN
SÁCH
CẤP QUẬN
|
|||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
1.619.125
|
1.628.920
|
101%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
274.045
|
283.840
|
104%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
1.244.589
|
1.244.589
|
100%
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
1.244.589
|
1.244.589
|
100%
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
||||
|
3
|
Thu bổ sung từ NS TW
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|||
|
5
|
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
|
100.491
|
100.491
|
100%
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
1.619.125
|
1.647.255
|
102%
|
|
1
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp quận
|
1.422.678
|
1.431.638
|
101%
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách phường
|
196.447
|
197.282
|
100%
|
|
Chi bổ sung cân đối
|
196.447
|
197.282
|
||
|
Chi bổ sung có mục tiêu
|
||||
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|||
|
4
|
Dự bị phí
|
|||
|
5
|
Tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
||
|
B
|
NGÂN SÁCH PHƯỜNG
|
|||
|
I
|
Nguồn
thu
ngân
sách
|
240.473
|
249.849
|
104%
|
|
1
|
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp
|
19.497
|
28.039
|
144%
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp quận
|
196.447
|
197.282
|
100%
|
|
Thu bổ sung cân đối
|
196.447
|
197.282
|
100%
|
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
||||
|
3
|
Thu kết dư
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
|
|||
|
5
|
Nguồn CCTL bổ sung chi TX
|
24.529
|
24.528
|
100%
|
|
II
|
Chi ngân sách
|
240.473
|
249.849
|
104%
|
UBND QUẬN GÒ VẤP
Biểu 83/CK-NSN?
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 3/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
STT NỘI DUNG Dự toán năm 2021 TP giao Dự toán năm 2021 quận phấn đấu Đơn vị: Triệu đồng So sánh
1 I Thu điều tiết hưởng thêm (TW&TP) TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Thu nội địa Thu nội địa Tổng thu 2.356.000 2.356.000 NSNN Thu NSĐP 293.542 293.542 2.457.090 2.457.090 Tổng thu NSNN 311.879 311.879 NSĐP Thu Tổng thu NSNN 104% 104% 106% NSĐP 106% Thu
2 Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý
5 4 3 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh Thu từ khu vực DNNN do Huyện quản lý Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu t tư nước ngoài - Thuế GTGT 1.120.600 13.000 6.400 195.082 1.176.630 204.836
- Thuế môn bài - Thuế TT đặc biệt Thuế TNDN 289.900 790.000 40.000 142.200 52.182 304.395 829.500 42.000 149.310 54.791 105% 105% 105% 105% 105%
- Thuế TNMT
6 Thuế thu nhập cá nhân 700 700 735 735
7 Thuế bảo vệ môi trường 290.000 304.500 105%
8 Lệ phí trước bạ
9 Lệ phí môn bài 347.000 30.189 364.350 31.698
11 10 Thuế sử dụng đất nông nghiệp Thu phí, lệ phí 69.500 40.500 40.500 3.853 40.500 75,923 40.500 6.994 100% 109% 182% 100%
12 13 Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 13.000 13.000 16.000 16.000
14 Thu tiền sử dụng đất 50.000 52.500 105%
15 Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 350.000 367.500 105%
|
16
17
18
19
|
Thuế nhà đất
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
(chi tiết theo sắc thuế)
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Thu khác
|
20 Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác 56.000 10.918 59.187 11.851
|
II
|
Thu
viện
trợ
|
UBND QUẬN GÒ VẤ
Biểu 84/CK-NSN?
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH QUẬN, CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ CHI NGÂN SÁCH PHƯỜNG THEO CƠ CẦU CHI NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
|
STT
|
Nội
dung
|
Dự
toán
TP
giao
|
Dự
toán
TP
giao
|
Dự
toán
TP
giao
|
Dự
toán
quận
phân
bổ
|
Dự
toán
quận
phân
bổ
|
Dự
toán
quận
phân
bổ
|
Đơn vị: Triệu đồng
So
sánh
|
Đơn vị: Triệu đồng
So
sánh
|
Đơn vị: Triệu đồng
So
sánh
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Chia
ra
|
Chia
ra
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Chia
ra
|
Chia
ra
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Chia ra
|
Chia ra
|
|
STT
|
Nội
dung
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
quận
|
Ngân
sách
phường
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
quận
|
Ngân
sách
phường
|
Ngân
sách
địa
phương
|
Ngân
sách
cấp
quận
|
Ngân
sách
phường
|
|
TỔNG CHI
NGÂN
SÁCH
QUẬN
|
1.663.152
|
1.619.126
|
240.473
|
1.681.488
|
1.628.921
|
249.849
|
101%
|
101%
|
104%
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN
|
1.663.152
|
1.619.126
|
240.473
|
1.681.488
|
1.628.921
|
249.849
|
101%
|
101%
|
104%
|
|
I
|
Chi
đầu
tư
phát
triển
|
|||||||||
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
|||||||||
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|||||||||
|
I
|
Chi
thường
xuyên
|
1.630.578
|
1.586.552
|
240.473
|
1.630.579
|
1.583.064
|
244.797
|
100%
|
100%
|
102%
|
|
Trong đó:
|
32.574
|
27.522
|
5.052
|
|||||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
874.742
|
874.742
|
874.742
|
874.742
|
100%
|
100%
|
|||
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||||||||
|
III
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
32.574
|
32.574
|
32.574
|
27.522
|
5.052
|
100%
|
84%
|
||
|
IV
|
Chi
tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
|
|||||||||
|
V
|
Tăng
thu
chưa
phân
bổ
|
18.335
|
18.335
|
|||||||
|
B
|
CHI
CÁC CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
|
|||||||||
|
I
|
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc gia
|
|||||||||
|
CTMTQG của UBGSGĐTE
|
||||||||||
|
II
|
Chi
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
|
|||||||||
|
(Chi tiết theo từng chương trình mục tiêu nhiệm vụ)
|
||||||||||
|
C
|
CHI
CHUYỂN
NGUỒN SANG
NĂM
SAU
|
N
UBND QUẬN GÒ VẤP
Biểu 85/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đinh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
|
STT
|
Nội dung
|
Dự
toán
TP
giao
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng Dự toán quận
phân bổ
|
So sánh
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN
|
1.619.125
|
1.628.920
|
101%
|
|
|
A
|
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH PHƯỜNG
|
196.447
|
197.282
|
100%
|
|
B
|
CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO LĨNH VỰC
|
1.422.678
|
1.431.638
|
101%
|
|
Trong đó:
|
||||
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|||
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
|||
|
Trong đó:
|
||||
|
1,1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
|||
|
1,2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||
|
1,3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
|||
|
1,4
|
Chi văn hóa thông tin
|
|||
|
1,5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|||
|
1,6
|
Chi thể dục thể thao
|
|||
|
1,7
|
Chỉ bảo vệ môi trường
|
|||
|
1,8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
|||
|
1,9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý hành chính, đảng, đoàn thể
|
|||
|
1,1
|
Chi bảo đảm xã hội
|
Chi bảo đảm xã hội
|
Chi bảo đảm xã hội
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
II
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
Chi thường xuyên
|
1.390.105
|
1.385.782
|
100%
|
|
|
Trong đó:
|
||||
|
1
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
874.742
|
874.742
|
100%
|
|
2
|
Chi khoa học và công nghệ
|
|||
|
3
|
Chi y tế, dân số và gia đình
|
64.889
|
62.356
|
96%
|
|
4
|
Chi văn hóa thông tin
|
4.912
|
5.012
|
102%
|
|
5
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
|||
|
6
|
Chi thể dục thể thao
|
3.057
|
3.057
|
100%
|
|
7
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|||
|
8
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
235.063
|
227.372
|
97%
|
|
9
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
|
80.556
|
85.740
|
106%
|
|
10
|
Chi bảo đảm xã hội
|
111.050
|
108.829
|
98%
|
|
11
|
ANQP và TTAT xã hội
|
6.000
|
6.317
|
105%
|
|
12
|
Chi khác
|
9.836
|
12.357
|
126%
|
|
III
|
Dự
phòng
ngân sách
|
32.574
|
27.522
|
84%
|
|
IV
|
Chi tạo
nguồn,
điều
chỉnh
tiền
lương
|
|||
|
V
|
Tăng
thu
chưa
phân
bổ
|
18.335
|
||
|
c
|
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
|
DCHA C VÀP Biểu 86/CK-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đỉnh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
n
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂƯƠ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
|
CHI DỰ PHÒN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO NGUỒN
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI
CHUYÊN
NGUÔN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
|
|
|
STT
|
n
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐẤU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KỂ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KỂƯƠ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
|
CHI DỰ PHÒN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO NGUỒN
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG
|
TỔNG SỐ
|
CHI
ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN
|
CHI
THƯỜNG
XUYÊN
|
CHI
CHUYÊN
NGUÔN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
|
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9
|
|||
|
TỔNG SỐ
|
|||||||||||
|
1
|
CÁC CƠ
QUAN,
TỔ
CHỨC
|
1.628.920
|
1.601.398
|
27.522
|
|||||||
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
61.096
|
61.096
|
|||||||||
|
2
|
Phòng Kinh tế
|
2.005
|
2.005
|
||||||||
|
3
|
Phòng Lao động - TBXH
|
108.983
|
108.983
|
||||||||
|
4
|
Phòng Quản lý đô thị
|
84.816
|
84.816
|
||||||||
|
5
|
Phòng Tải chính - Kế hoạch
|
5,696
|
5.696
|
||||||||
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
86.149
|
86.149
|
||||||||
|
7
|
Phòng Tư pháp
|
3.437
|
3.437
|
||||||||
|
8
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
2.359
|
2.359
|
||||||||
|
9
|
Phòng Y tế
|
2.685
|
2.685
|
||||||||
|
10
|
Phòng Nội vụ
|
6.223
|
6.223
|
||||||||
|
11
|
Thanh tra quận
|
2.718
|
2.718
|
||||||||
|
12
|
Văn phòng UBND
|
17.038
|
17.038
|
||||||||
|
13
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
|
3.458
|
3.458
|
||||||||
|
14
|
Quận đoàn
|
3.909
|
3.909
|
||||||||
|
15
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
2.952
|
2.952
|
||||||||
|
16
|
Hội Cựu chiến binh
|
1.393
|
1.393
|
||||||||
|
17
|
Hội Chữ thập đỏ
|
777
|
777
|
||||||||
|
18
|
Hội người cao tuổi
|
172
|
172
|
||||||||
|
19
|
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
|
385
|
385
|
||||||||
|
20
|
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
|
6.419
|
6.419
|
||||||||
|
21
|
Trường Mầm non Hoa Lan
|
6.824
|
6.824
|
||||||||
|
22
|
Trường Mầm non Hoạ Mi
|
8.369
|
8.369
|
||||||||
|
23
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
7.765
|
7.765
|
||||||||
|
24
|
Trường Mầm non Thủy Tiên
|
6.975
|
6.975
|
||||||||
|
25
|
Trường Mầm non Hướng Dương
|
8.081
|
8.081
|
||||||||
|
26
|
Trường Mầm non Sen Hồng
|
6.205
|
6.205
|
||||||||
|
27
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
5.096
|
5.096
|
||||||||
|
28
|
Trường Mầm non Hoàng Yến
|
8.603
|
8.603
|
||||||||
|
29
|
Trường Mầm non Ngọc Lan
|
7.601
|
7.601
|
||||||||
|
30
|
Trường Mầm non Quỳnh Hương
|
5.015
|
5.015
|
||||||||
|
31
|
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
|
7.060
|
7.060
|
||||||||
|
32
|
Trường Mầm non Anh Đào
|
11.053
|
11.053
|
||||||||
|
33
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
7.127
|
7.127
|
||||||||
|
34
|
Trường
Mầm
non Hồng
Nhung
|
10.214
|
10.214
|
||||||||
|
35
|
Trường Mầm non Vàng Anh
|
8.659
|
8,659
|
||||||||
|
36
|
Trường Mầm non Hương Sen
|
5.940
|
5.940
|
||||||||
|
37
|
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
|
8.381
|
8.381
|
||||||||
|
38
|
Trường Mầm non An Nhơn
|
5.240
|
5,240
|
||||||||
|
39
|
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
|
7.410
|
7.410
|
||||||||
|
40
|
Trường Mầm non Tường Vi
|
3.614
|
3.614
|
||||||||
|
41
|
Trường Mầm non Sóc Nâu
|
8.665
|
8.665
|
||||||||
|
42
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
|
19.549
|
19.549
|
||||||||
|
43
|
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
|
11.176
|
11.176
|
||||||||
|
44
|
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
|
10.392
|
10.392
|
||||||||
|
45
|
Trường Tiểu học Hanh Thông
|
13.242
|
13.242
|
||||||||
|
46
|
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
15.388
|
15.388
|
||||||||
|
47
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toán
|
11.965
|
11.965
|
||||||||
|
48
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
17.575
|
17.575
|
||||||||
|
49
|
Trường Tiểu học Chi Lăng
|
11.005
|
11.005
|
||||||||
|
50
|
Trường Tiểu học Minh Khai
|
14.253
|
14.253
|
||||||||
|
51
|
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
|
18.470
|
18.470
|
||||||||
|
52
|
Trường Tiểu học An Hội
|
26.347
|
26.347
|
||||||||
|
53
|
Trường Tiểu học Lam Sơn
|
14.243
|
14.243
|
||||||||
|
54
|
Trường Tiểu học Hồng Gấm
|
14.571
|
14.571
|
||||||||
|
55
|
Trường Tiểu học Lê Hoàn
|
10.563
|
10.563
|
||||||||
|
56
|
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
|
21.186
|
21.186
|
||||||||
|
57
|
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
|
24.586
|
24.586
|
||||||||
|
58
|
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
|
11.655
|
11.655
|
||||||||
|
59
|
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
12.576
|
12.576
|
||||||||
|
60
|
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
|
11.359
|
11.359
|
||||||||
|
61
|
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
|
7.198
|
7.198
|
||||||||
|
62
|
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
|
7.981
|
7.981
|
||||||||
|
63
|
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
16.473
|
16.473
|
||||||||
|
64
|
Trường THCS Gò Vấp
|
11.861
|
11.861
|
||||||||
|
65
|
Trưởng THCS Quang Trung
|
17.994
|
17.994
|
||||||||
|
66
|
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
|
20.054
|
20.054
|
||||||||
|
67
|
Trường THCS Phan
|
Tây Hồ
|
23.138
|
23.138
|
|||||||
|
68
|
Trường THCS An Nhơn
|
14.983
|
14.983
|
||||||||
|
69
|
Trường THCS Nguyễn Du
|
15.223
|
15.223
|
||||||||
|
70
|
Trường THCS
Nguyễn
Văn
Nghi
|
Trường THCS
Nguyễn
Văn
Nghi
|
12.777
|
12.777
|
0
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐÂU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KÊ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KẺ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
|
CHI DỰN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIÊN LƯƠNG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG
|
CHI CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
THƯỜNG
XUYÊN
|
|
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
TỔNG SỐ
|
CHI ĐÂU
TƯ PHÁT
TRIỂN
(KHÔNG KÊ CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)
|
CHI THƯỜNG
XUYÊN
(KHÔNG KẺ
CHƯƠNG
TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC
GIA)
|
CHI DỰN
PHÒNG
NGÂN
SÁCH
|
CHI TẠO
NGUỒN,
ĐIỀU CHỈNH TIÊN LƯƠNG
|
TỔNG SỐ
|
CHI
ĐẦU TƯ
PHÁT
TRIỂN
|
CHI CHI
CHUYỂN
NGUỒN
SANG
NGÂN
SÁCH NĂM SAU
THƯỜNG
XUYÊN
|
|
|
A
|
B
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
||||
|
71
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
16.431
|
16.431
|
|||||||
|
72
|
Trường THCS Thông Tây Hội
|
12.477
|
12.477
|
|||||||
|
73
|
Trường THCS Trường Sơn
|
8.551
|
8.551
|
|||||||
|
74
|
Trường THCS Nguyễn Trãi
|
18.571
|
18.571
|
|||||||
|
75
|
Trường THCS Tân Sơn
|
13.963
|
13.963
|
|||||||
|
76
|
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
|
15.109
|
15.109
|
|||||||
|
77
|
Trường THCS Phan Văn Trị
|
8.087
|
8.087
|
|||||||
|
78
|
Trung tâm GDNN - GDTX
|
8.160
|
8.160
|
|||||||
|
79
|
Trường Bồi dưỡng giáo dục
|
1.782
|
1.782
|
|||||||
|
80
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
1.285
|
1.285
|
|||||||
|
81
|
Trường trung cấp nghề Quang Trung
|
4.481
|
4.481
|
|||||||
|
82
|
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
|
5.438
|
5.438
|
|||||||
|
83
|
Bệnh viện
|
0
|
||||||||
|
84
|
Trung tâm y tế dự phòng
|
0
|
||||||||
|
85
|
Trung tâm văn hoá
|
1.190
|
1.190
|
|||||||
|
86
|
Nhà Thiếu nhi
|
1.357
|
1.357
|
|||||||
|
87
|
Trung tâm thể dục thể thao
|
1.727
|
1.727
|
|||||||
|
88
|
Ban quản lý chợ Gò Vấp
|
0
|
||||||||
|
89
|
Ban quản lý chợ An Nhơn
|
58
|
58
|
|||||||
|
90
|
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
|
46
|
46
|
|||||||
|
91
|
Ban quản lý chợ Xóm Mới
|
339
|
339
|
|||||||
|
92
|
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
|
50
|
50
|
|||||||
|
93
|
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
|
1.011
|
1.011
|
|||||||
|
94
|
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
|
0
|
||||||||
|
95
|
Công an quận
|
2.900
|
2.900
|
|||||||
|
96
|
Ban chỉ huy Quân sự quận
|
4.450
|
4.450
|
|||||||
|
97
|
Chi cục Thống kê
|
172
|
172
|
|||||||
|
98
|
Tòa án
|
1.098
|
1.098
|
|||||||
|
99
|
Viện kiểm sát
|
716
|
716
|
|||||||
|
100
|
Chi cục Thi hành án
|
740
|
740
|
A
|
||||||
|
101
|
Chi cục thuế
|
200
|
200
|
V
|
||||||
|
102
|
Kho bạc
|
50
|
50
|
|||||||
|
103
|
Đội quản lý thị trường
|
78
|
78
|
|||||||
|
104
|
UBND phường 1
|
11.220
|
11.220
|
|||||||
|
105
|
UBND phường 3
|
15.422
|
15.422
|
|||||||
|
106
|
UBND phường 4
|
9.227
|
9.227
|
|||||||
|
107
|
UBND phường 5
|
13.628
|
13.628
|
|||||||
|
108
|
UBND phường 6
|
9.562
|
9.562
|
|||||||
|
109
|
UBND phường 7
|
11.742
|
11.742
|
|||||||
|
110
|
UBND phường 8
|
10.204
|
10.204
|
|||||||
|
111
|
UBND phường 9
|
11.593
|
11.593
|
|||||||
|
112
|
UBND phường 10
|
13.577
|
13.577
|
|||||||
|
113
|
UBND phường 11
|
13.673
|
13.673
|
|||||||
|
114
|
UBND phường 12
|
15.681
|
15.681
|
|||||||
|
115
|
UBND phường 13
|
10.318
|
10.318
|
|||||||
|
116
|
UBND phường 14
|
12.649
|
12.649
|
|||||||
|
117
|
UBND phường 15
|
11.215
|
11.215
|
|||||||
|
118
|
UBND phường 16
|
14.859
|
14.859
|
|||||||
|
119
|
UBND phường 17
|
12.710
|
12.710
|
|||||||
|
120
|
Dự toán chưa phân bổ
|
288.439
|
260.917
|
27.522
|
||||||
|
121
|
Dự bị phí
|
|||||||||
|
122
|
Chỉ từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
18.335
|
Ninh
UBND QUẬN GÒ VẤP
Biểu 87/CK-NSN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày 13 /01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
và
dạy
nghề
|
Chi
khoa
học
và
công
nghệ
|
Chi
quốc
phòng
|
Chi
an
ninh
và
trật
tự
an
toàn
xã
hội
|
Chi y tế,
dân
số
và
gia
đình
|
Chi
văn
hóa
thông
tin
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi
thể
dục
thể
thao
|
Chi
bảo
vệ môi
trường
|
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
|
Trong
đó
|
Trong
đó
|
Chi
hoạt
|
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Chi
giáo
dục
-
đào
tạo
và
dạy
nghề
|
Chi
khoa
học
và
công
nghệ
|
Chi
quốc
phòng
|
Chi
an
ninh
và
trật
tự
an
toàn
xã
hội
|
Chi y tế,
dân
số
và
gia
đình
|
Chi
văn
hóa
thông
tin
|
Chi
phát
thanh,
truyền
hình,
thông
tấn
|
Chi
thể
dục
thể
thao
|
Chi
bảo
vệ môi
trường
|
Chi
các
hoạt
động
kinh
tế
|
Chi
giao
thông
|
Chỉ
nông
nghiệp,
lâm
nghiệp,
thủy
lợi,
thủy
sản
|
động
của
cơ
quan
quản
lý
nhà
nước,
đảng,
đoàn
thể
|
Chi
bả
đảm
hội
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
TỔNG
SỐ
|
18.724
|
10.000
|
0
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.319
|
0
|
404
|
(
|
|
|
1
|
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
|
18.724
|
10.000
|
0
|
1
|
0
|
0
|
0
|
8.319
|
404
|
Đơn vị: Triệu đồ
dran
Biêu 88/CK-NSN}
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CÁP QUẬN CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đính kèm Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 11/ 01 /2021 của UBND quận Gò Vấp)
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Chi khoa
khoa
học và
công
nghệ
|
Chi quốc
quốc
phòng
|
Chi an
ninh và trật tự
an toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và gia đình
|
Chi văn
hóa thông
thông
thông tin
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông tấ
tấn
|
Chi thểụthể
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ các hoạt
hoạt
động kinh tế
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
||||
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng số
|
Chi giáo
dục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Chi khoa
khoa
học và
công
nghệ
|
Chi quốc
quốc
phòng
|
Chi an
ninh và trật tự
an toàn xã hội
|
Chi y tế,
dân số và gia đình
|
Chi văn
hóa thông
thông
thông tin
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông tấ
tấn
|
Chi thểụthể
dục thể
thao
|
Chi bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ các hoạt
hoạt
động kinh tế
kinh tế
|
Chi giao thông
thông
|
Chi nông nghiệp, lm
lâm
nghiệp,
thủy lợi,
thủy sản
|
Chi hoạt động của cơ quan
quản lý
nhà
nước,
đảng.
đoàn thể
|
Chi bảo
đảm xã
hội
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chi
thường
xuyên
khác
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
TỔNG SỐ
|
1.628.920
|
874.742
|
0
|
3.417
|
2.900
|
62.356
|
5.012
|
0|
|
3.057
|
0
|
227.372
|
0
|
0|
|
283.022
|
108.829
|
12.35
|
|
|
1
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
61.096
|
57.004
|
4.093
|
|||||||||||||
|
2
|
Phòng Kinh tế
|
2.005
|
1.777
|
228
|
|||||||||||||
|
3
|
Phòng Lao động - TBXH
|
108.983
|
3.638
|
105.176
|
169
|
||||||||||||
|
4
|
Phòng Quản lý đô thị
|
84.816
|
73.336
|
11.273
|
207
|
||||||||||||
|
5
|
Phòng Tài chính - Kế hoạch
|
5.696
|
5.357
|
339
|
|||||||||||||
|
6
|
Phòng Tài nguyên và Môi trường
|
86.149
|
80.945
|
5.104
|
100
|
||||||||||||
|
7
|
Phòng Tư pháp
|
3.437
|
3.352
|
85
|
|||||||||||||
|
8
|
Phòng Văn hóa và Thông tin
|
2.359
|
444
|
1.841
|
75
|
||||||||||||
|
9
|
Phòng Y tế
|
2.685
|
2.373
|
312
|
|||||||||||||
|
10
|
Phòng Nội vụ
|
6.223
|
6.223
|
||||||||||||||
|
11
|
Thanh tra quận
|
2.718
|
2.718
|
||||||||||||||
|
12
|
Văn phòng UBND
|
17.038
|
13.475
|
3.564
|
|||||||||||||
|
13
|
Ủy ban Mặt trận tổ quốc
|
3.458
|
3.458
|
||||||||||||||
|
14
|
Quận đoàn
|
3.909
|
3.909
|
||||||||||||||
|
15
|
Hội Liên hiệp phụ nữ
|
2.952
|
2.952
|
||||||||||||||
|
16
|
Hội Cựu chiến binh
|
1.393
|
1.393
|
||||||||||||||
|
17
|
Hội Chữ thập đỏ
|
777
|
777
|
||||||||||||||
|
18
|
Hội người cao tuổi
|
172
|
172
|
||||||||||||||
|
19
|
Ban Giảm nghèo - Tăng hộ khá
|
385
|
385
|
||||||||||||||
|
20
|
Trường Mầm non Hoa Quỳnh
|
6,419
|
6.419
|
||||||||||||||
|
21
|
Trường Mầm non Hoa Lan
|
6.824
|
6.824
|
||||||||||||||
|
22
|
Trường Mầm non Hoạ Mi
|
8,369
|
8.369
|
||||||||||||||
|
23
|
Trường Mầm non Sơn Ca
|
7.765
|
7.765
|
||||||||||||||
|
24
|
Trường Mầm non Thủy Tiên
|
6.975
|
6.975
|
||||||||||||||
|
25
|
Trường Mầm non Hướng Dương
|
8.081
|
8.081
|
||||||||||||||
|
26
|
Trường Mầm non Sen Hồng
|
6.205
|
6.205
|
||||||||||||||
|
27
|
Trường Mầm non Hoa Sen
|
5.096
|
5.096
|
||||||||||||||
|
28
|
Trường Mầm non Hoàng Yến
|
8.603
|
8.603
|
||||||||||||||
|
29
|
Trường Mầm non Ngọc Lan
|
7.601
|
7.601
|
||||||||||||||
|
30
|
Trường Mầm non Quỳnh Hương
|
5.015
|
5.015
|
||||||||||||||
|
31
|
Trường Mầm non Nhật Quỳnh
|
7.060
|
7,060
|
||||||||||||||
|
32
|
Trường Mầm non Anh Đào
|
11.053
|
11.053
|
||||||||||||||
|
33
|
Trường Mầm non Hoa Hồng
|
7.127
|
7.127
|
||||||||||||||
|
34
|
Trường Mầm non Hồng Nhung
|
10.214
|
10.214
|
||||||||||||||
|
35
|
Trường Mầm non Vàng Anh
|
8.659
|
8.659
|
||||||||||||||
|
36
|
Trường Mầm non Hương Sen
|
5.940
|
5.940
|
||||||||||||||
|
37
|
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
|
8.381
|
8.381
|
||||||||||||||
|
38
|
Trường Mầm non An Nhơn
|
5.240
|
5.240
|
||||||||||||||
|
39
|
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
|
7.410
|
7.410
|
||||||||||||||
|
40
|
Trường Mầm non Tường Vi
|
3.614
|
3.614
|
||||||||||||||
|
41
|
Trường Mầm non Sóc Nâu
|
8.665
|
8.665
|
||||||||||||||
|
42
|
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
|
19.549
|
19.549
|
||||||||||||||
|
43
|
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
|
11.176
|
11.176
|
||||||||||||||
|
44
|
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
|
10.392
|
10.392
|
||||||||||||||
|
45
|
Trường Tiểu học Hanh Thông
|
13.242
|
13.242
|
||||||||||||||
|
46
|
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
|
15.388
|
15.388
|
||||||||||||||
|
47
|
Trường Tiểu học Trần Quốc Toàn
|
11.965
|
11.965
|
||||||||||||||
|
48
|
Trường Tiểu học Kim Đồng
|
17.575
|
17.575
|
||||||||||||||
|
49
|
Trường Tiểu học Chi Lăng
|
11.005
|
11.005
|
||||||||||||||
|
50
|
Trường Tiểu học Minh Khai
|
14.253
|
14.253
|
||||||||||||||
|
51
|
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
|
18.470
|
18.470
|
||||||||||||||
|
52
|
Trường Tiểu học An Hội
|
26.347
|
26.347
|
||||||||||||||
|
53
|
Trường Tiểu học Lam Sơn
|
14.243
|
14.243
|
||||||||||||||
|
54
|
Trường Tiểu học Hồng Gấm
|
14.571
|
14.571
|
||||||||||||||
|
55
|
Trường Tiểu học Lê Hoàn
|
10.563
|
10.563
|
||||||||||||||
|
56
|
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
|
21.186
|
21.186
|
||||||||||||||
|
57
|
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
|
24.586
|
24.586
|
||||||||||||||
|
58
|
Trường Tiểu học Trần Quang Khải
|
11.655
|
11.655
|
||||||||||||||
|
59
|
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
|
12.576
|
12.576
|
||||||||||||||
|
60
|
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
|
11.359
|
11.359
|
||||||||||||||
|
61
|
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
|
7.198
|
7,198
|
||||||||||||||
|
62
|
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ
|
7.981
|
7.981
|
||||||||||||||
|
63
|
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
|
16.473
|
16.473
|
||||||||||||||
|
64
|
Trường THCS Gò Vấp
|
11.861
|
11.861
|
||||||||||||||
|
65
|
Trường THCS Quang Trung
|
17.994
|
17.994
|
||||||||||||||
|
66
|
Trường THCS Phạm Văn Chiêu
|
20.054
|
20.054
|
||||||||||||||
|
67
|
Trường THCS Phan Tây Hồ
|
23.138
|
23.138
|
|
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng
|
số
|
Chi giáo
đục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Chi koa
khoa
học và
công nghệ
nghệ
|
Chỉ
quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa
thông
tin
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông rấn
tấn
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chỉ bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ các h
hoạt
động
kinh tế
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Chi hoạt động của cơ quanqản lý
quản lý
nhà
nước
đăng,
đoàn thể
|
Chỉ bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thười
xuyê:
khác
|
|
T
T
|
Tên đơn vị
|
Tổng
|
số
|
Chi giáo
đục - đào
tạo và dạy
nghề
|
Chi koa
khoa
học và
công nghệ
nghệ
|
Chỉ
quốc
phòng
|
Chi an
ninh và
trật tự
an toàn
xã hội
|
Chi y tế,
dân số và
gia đình
|
Chi văn
hóa
thông
tin
|
Chi phát thanh,
truyền
hình,
thông rấn
tấn
|
Chi thể
dục thể
thao
|
Chỉ bảo
vệ môi
trường
|
Chỉ các h
hoạt
động
kinh tế
|
Chi giao thông
thông
|
Chi nông nghiệp,
lâm
nghiệp
thủy lợi, thủy sản
thủy sản
|
Chi hoạt động của cơ quanqản lý
quản lý
nhà
nước
đăng,
đoàn thể
|
Chỉ bảo
đảm xã
hội
|
Chi
thười
xuyê:
khác
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
||
|
68
|
Trường THCS An Nhơn
|
14.983
|
14.983
|
14.983
|
||||||||||||||
|
69
|
Trường THCS Nguyễn Du
|
15.223
|
15.223
|
15.223
|
||||||||||||||
|
70
|
Trường THCS Nguyễn Văn Nghi
|
12.777
|
12.777
|
12.777
|
||||||||||||||
|
71
|
Trường THCS Lý Tự Trọng
|
16.431
|
16.431
|
16.431
|
||||||||||||||
|
72
|
Trường THCS Thông Tây Hội
|
12.477
|
12.477
|
12.477
|
||||||||||||||
|
73
|
Trường THCS Trường Sơn
|
8.551
|
8.551
|
8.551
|
||||||||||||||
|
74
|
Trường THCS Nguyễn Trãi
|
18.571
|
18.571
|
18.571
|
||||||||||||||
|
75
|
Trường THCS Tân Sơn
|
13.963
|
13.963
|
13.963
|
||||||||||||||
|
76
|
Trường THCS Huỳnh Văn Nghệ
|
15.109
|
15.109
|
15,109
|
||||||||||||||
|
77
|
Trường THCS Phan Văn Trị
|
8.087
|
8.087
|
8.087
|
||||||||||||||
|
78
|
Trung tâm GDNN - GDTX
|
8.160
|
8.160
|
8.160
|
||||||||||||||
|
79
|
Trường Bồi dưỡng giáo dục
|
1.782
|
1.782
|
1.782
|
||||||||||||||
|
80
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
1,285
|
1,285
|
1.285
|
||||||||||||||
|
81
|
Trường trung cấp nghề Quang Trung
|
4.481
|
4.481
|
4.481
|
||||||||||||||
|
82
|
Trường giáo dục chuyên biệt KT Hy Vọng
|
5.438
|
5.438
|
5.438
|
||||||||||||||
|
83
|
Bệnh viện
|
|||||||||||||||||
|
84
|
Trung tâm y tế dự phòng
|
0
|
0
|
|||||||||||||||
|
85
|
Trung tâm văn hoá
|
1.190
|
1.190
|
1.190
|
||||||||||||||
|
86
|
Nhà Thiếu nhi
|
1.357
|
1.357
|
1.357
|
||||||||||||||
|
87
|
Trung tâm thể dục thể thao
|
1.727
|
1.727
|
1,727
|
||||||||||||||
|
88Ban
|
quản lý chợ Gò Vấp
|
0
|
0
|
|||||||||||||||
|
89
|
Ban quản lý chợ An Nhơn
|
58
|
58
|
58
|
||||||||||||||
|
90
|
Ban quản lý chợ Hạnh Thông Tây
|
46
|
46
|
46
|
||||||||||||||
|
91
|
Ban quản lý chợ Xóm Mới
|
339
|
339
|
339
|
||||||||||||||
|
92
|
Ban quản lý chợ Tân Sơn Nhất
|
50
|
50
|
50
|
||||||||||||||
|
93
|
Ban bồi thường giải phóng mặt bằng
|
1.011
|
1.011
|
1.011
|
||||||||||||||
|
94
|
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình
|
|||||||||||||||||
|
95
|
Công an quận
|
2.900
|
2.900
|
2.900
|
||||||||||||||
|
96
|
Ban chỉ huy Quân sự quận
|
4.450
|
4.450
|
3.417
|
1.033
|
|||||||||||||
|
97
|
Chi cục Thống kê
|
172
|
172
|
172
|
||||||||||||||
|
98
|
Tòa án
|
1.098
|
1.098
|
1.098
|
||||||||||||||
|
99
|
Viện kiểm sát
|
716
|
716
|
716
|
||||||||||||||
|
100
|
Chỉ cục Thi hành án
|
740
|
740
|
740
|
||||||||||||||
|
101
|
Chi cục thuế
|
200
|
200
|
200
|
||||||||||||||
|
102
|
Kho bạc
|
50
|
50
|
50
|
||||||||||||||
|
103
|
Đội quản lý thị trường
|
78
|
78
|
78
|
||||||||||||||
|
104
|
UBND phường 1
|
11.220
|
11.220
|
11,220
|
||||||||||||||
|
105
|
UBND phường 3
|
15.422
|
15.422
|
15.422
|
||||||||||||||
|
106
|
UBND phường 4
|
9.227
|
9.227
|
9.227
|
||||||||||||||
|
107
|
UBND phường 5
|
13.628
|
13.628
|
13.628
|
||||||||||||||
|
108
|
UBND phường 6
|
9.562
|
9.562
|
9.562
|
||||||||||||||
|
109
|
UBND phường 7
|
11.742
|
11.742
|
11.742
|
||||||||||||||
|
110
|
UBND phường 8
|
10.204
|
10.204
|
10.204
|
||||||||||||||
|
111
|
UBND phường 9
|
11.593
|
11.593
|
11.593
|
||||||||||||||
|
112UBND
|
phường 10
|
13.577
|
13.577
|
13.577
|
-
|
|||||||||||||
|
113
|
UBND phường 11
|
13.673
|
13.673
|
13.673
|
・
|
|||||||||||||
|
114
|
UBND phường 12
|
15.681
|
15.681
|
15.681
|
||||||||||||||
|
115
|
UBND phường 13
|
10.318
|
10.318
|
10.318
|
||||||||||||||
|
116
|
UBND phường 14
|
12.649
|
12.649
|
12.649
|
||||||||||||||
|
117
|
UBND phường 15
|
11.215
|
11.215
|
11.215
|
||||||||||||||
|
118
|
UBND phường 16
|
14.859
|
14.859
|
14.859
|
||||||||||||||
|
119
|
UBND phường 17
|
12.710
|
12.710
|
12.710
|
||||||||||||||
|
120
|
Dự toán chưa phân bổ
|
260,917
|
260,917
|
105.307
|
62.356
|
2.022
|
1,330
|
70.554
|
12.805
|
3.653
|
2.891
|
|||||||
|
121
|
Dự bị phí
|
27.522
|
27.522
|
|||||||||||||||
|
122
|
Chỉ từ phấn đấu tăng thu chưa phân bổ
|
18.335
|
18.335
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 89/CK-NSN
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày15/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Thu
ngân
sách
phường
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
Thu
ngân
sách
phường
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
Thu
ngân
sách
phường
được
hưởng
theo
phân
cấp
|
Bổ
sung
cân
đối
từ
ngân
sách
cấp
quận
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
Bổ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Bổ
sung
do
chế
độ,
chính
sách
|
Đơn
vị:
Triệu
đồn
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
phường
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Tổng
số
|
Chia ra
|
Chia ra
|
Bổ
sung
cân
đối
từ
ngân
sách
cấp
quận
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
Bổ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Bổ
sung
do
chế
độ,
chính
sách
|
Đơn
vị:
Triệu
đồn
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
phường
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
thu
NSNN
trên
địa
bàn
|
Tổng
số
|
Thu ngân sách phường hưởng 100%
|
Thu ngân sách
phường hưởng
từ các khoản
thu phân chia
|
Bổ
sung
cân
đối
từ
ngân
sách
cấp
quận
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu
|
Bổ
sung
thực
hiện
điều
chỉnh
tiền
lương
|
Bổ
sung
do
chế
độ,
chính
sách
|
Đơn
vị:
Triệu
đồn
Thu
chuyển
nguồn
từ
năm
trước
chuyển
sang
|
Tổng
chi
cân
đối
ngân
sách
phường
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
TỔNG SỐ
|
28.039,00
|
28.039,00
|
28.039,00
|
154.231,19
|
20.212,13
|
13.880,98
|
8.957,43
|
24.527,85
|
249.848,57
|
||
|
1
|
Phường 1
|
1.152,00
|
1.152,00
|
1.152,00
|
8.340,88
|
990,35
|
1.221,52
|
667,65
|
991,07
|
13.363,48
|
|
|
2
|
Phường 3
|
1.984,00
|
1.984,00
|
1.984,00
|
11.536,49
|
1.461,96
|
1.146,65
|
1.277,18
|
1.396,30
|
18.802,57
|
|
|
3
|
Phường 4
|
1.425,00
|
1.425,00
|
1.425,00
|
7.172,25
|
750,72
|
1.229,64
|
74,52
|
1.148,80
|
11.800,94
|
|
|
4
|
Phường 5
|
1.844,00
|
1.844,00
|
1.844,00
|
10.866,59
|
1.303,15
|
591,93
|
866,79
|
1.430,06
|
16.902,52
|
|
|
5
|
Phường 6
|
1.588,80
|
1.588,80
|
1.588,80
|
7.567,19
|
814,17
|
790,42
|
390,60
|
1.351,19
|
12.502,37
|
|
|
6
|
Phường 7
|
1.581,80
|
1.581,80
|
1.581,80
|
9.048,66
|
1.059,92
|
631,64
|
1.001,81
|
1.784,83
|
15.108,66
|
|
|
7
|
Phường 8
|
1.687,80
|
1.687,80
|
1.687,80
|
8.616,67
|
1.186,38
|
23,29
|
377,27
|
2.354,59
|
14.246,00
|
|
|
8
|
Phường 9
|
1.289,80
|
1.289,80
|
1.289,80
|
9.189,98
|
1.133,84
|
944,54
|
324,50
|
1.171,63
|
14.054,29
|
|
|
9
|
Phường 10
|
2.209,00
|
2.209,00
|
2.209,00
|
11.082,69
|
1.419,42
|
353,43
|
721,39
|
2.282,00
|
18.067,93
|
|
|
10
|
Phường 11
|
2.235,00
|
2.235,00
|
2.235,00
|
10.607,44
|
1.594,84
|
646,13
|
824,63
|
1.994,57
|
17.902,61
|
|
|
11
|
Phường 12
|
2.252,00
|
2.252,00
|
2.252,00
|
11.829,04
|
1.865,98
|
1.297,84
|
688,31
|
1.249,10
|
19.182,28
|
|
|
12
|
Phường 13
|
1.123,00
|
1.123,00
|
1.123,00
|
7.897,01
|
902,13
|
1.336,28
|
183,05
|
1.030,04
|
12.471,52
|
|
|
13
|
Phường 14
|
1.987,80
|
1.987,80
|
1.987,80
|
9.960,30
|
1.533,23
|
736,17
|
419,57
|
1.759,00
|
16.396,08
|
|
|
14
|
Phường 15
|
1.277,00
|
1.277,00
|
1.277,00
|
8.617,92
|
1.166,28
|
1.128,73
|
301,64
|
1.148,19
|
13.639,77
|
|
|
15
|
Phường 16
|
1.986,00
|
1.986,00
|
1.986,00
|
11.386,97
|
1.723,20
|
1.431,99
|
317,12
|
1.295,28
|
18.140,56
|
|
|
16
|
Phường 17
|
2.416,00
|
2.416,00
|
2.416,00
|
10.511,12
|
1.306,55
|
370,77
|
521,37
|
2.141,19
|
17.267,00
|
|
UBND QUẬN GÒ VẤP Biểu 90/CK-NSNN
TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP QUẬN TỪNG PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đinh kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày13/01 /2021 của UBND quận Gò Vấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Bổ
sung
vốn
đầu
tư
để
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
|
Bổ
sung
vốn
sự
nghiệp
để
thực
hiện
các
chế
độ,
chính
sách,
nhiệm
vụ
|
Bổ
sung
thực
hiện
các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
|
|
A
|
B
|
1=2+3+4
|
2
|
3
|
4
|
|
TỔNG SỐ
|
43.051
|
43.051
|
|||
|
1
|
Phường 1
|
2.880
|
2.880
|
||
|
2
|
Phường 3
|
3.886
|
3.886
|
||
|
3
|
Phường 4
|
2.055
|
2.055
|
||
|
4
|
Phường 5
|
2.762
|
2.762
|
||
|
5
|
Phường 6
|
1.995
|
1.995
|
||
|
6
|
Phường 7
|
2.693
|
2.693
|
||
|
7
|
Phường 8
|
1.587
|
1.587
|
||
|
8
|
Phường 9
|
2.403
|
2.403
|
||
|
9
|
Phường 10
|
2.494
|
2.494
|
||
|
10
|
Phường 11
|
3.066
|
3.066
|
||
|
11
|
Phường 12
|
3.852
|
3.852
|
||
|
12
|
Phường 13
|
2.421
|
2.421
|
||
|
13
|
Phường 14
|
2.689
|
2.689
|
||
|
14
|
Phường 15
|
2.597
|
2.597
|
||
|
15
|
Phường 16
|
3.472
|
3.472
|
||
|
16
|
Phường 17
|
2.199
|
2.199
|
UBND QUẬN GÒ VẤP
Biểu 91/CK-NSN1
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG NĂM 2021
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Đính kèm Quyết định số 55 /QĐ-UBND ngày/3 / 01 /2021 của UBND quận Gò Vấp)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Trong
đó
|
Trong
đó
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
Đơn
vị:
Triệu
đồng
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
của
UBDSGĐTE
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Kinh phí sự nghiệp
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
|
Tổng
số
|
Đầu tư phát triển
|
Kinh phí sự nghiệp
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
Tổng số
|
Vốn trong nước
|
Vốn ngoài nước
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
4=5+8
|
5=6+7
|
6
|
7
|
8=9+10
|
9
|
10
|
|
TỔNG
SỐ
|
|||||||||||
|
I
|
Ngân
sách
cấp
quận
|
||||||||||
Biểu 92/CK-NSNN
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Đình kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày/01/2021 của UBND quận Gò Vấp)
Đơn vị: Triệu đồng