Quay lại

Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 561/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 02 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 85/TTr-SVHTTDL ngày 27 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã được công bố tại Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng VH-XH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Chính

PHỤ LỤC


(Kèm theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Phần I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Quyết định công bố thủ tục hành chính

A.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I.

LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

1

2.001765.000.00.00.H61

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.003384.000. 00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

2.001098.000.00.00.H61

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.005452.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

5

2.001091.000.00.00.H61

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

2.001087.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

7

1.002001.H61

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

8

1.001976.H61

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

9

2.002738.H61

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

1.001988.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

11

1.004508.H61

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

12

2.002739.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

13

2.002740.H61

Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

II.

LĨNH VỰC BÁO CHÍ

14

1.009374.000.00.00.H61

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

UBND tỉnh

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

15

1.009386.000.00.00.H61

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

UBND tỉnh

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

16

2.001171.000.00.00.H61

Cho phép họp báo (trong nước)

UBND tỉnh

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

17

2.001173.000.00.00.H61

Cho phép họp báo (nước ngoài)

UBND tỉnh

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

III.

LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

18

1.003868.000.00.00.H61

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

19

2.001594.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

20

2.001584.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

21

1.003729.000.00.00.H61

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

22

2.001564.000.00.00.H61

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

23

1.004153.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hoạt động in

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

24

2.001744.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

25

2.001740.000.00.00.H61

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

26

2.001737.000.00.00.H61

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

27

1.003725.000.00.00.H61

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

28

1.003483000 .00.00.H61

Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

29

1.003114.000.00.00.H61

Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

30

1.008201.000.00.00.H61

Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Sở VHTTDL

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

IV.

LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI

31

1.003888.000.00.00.H61

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)

UBND tỉnh

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

B.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I.

LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

1

2.001885.000.00.00.H61

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND cấp huyện

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

2.001884.000.00.00.H61

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND cấp huyện

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

2.001880.000.00.00.H61

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND cấp huyện

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

2.001786.000 .000.00.H61

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

UBND cấp huyện

Quyết định số 445/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh


PHẦN II.


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


I. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ


1. Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 2.001765.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

07 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 ngày làm việc


2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (Mã TTHC: 1.003384.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

04 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


3. Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001098.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

05 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


4. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 1.005452.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


5. Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001091.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


6. Thủ tục cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (Mã TTHC: 2.001087.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.002001.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


8. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.001976.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


9. Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002738.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


10. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.001988.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


11. Thủ tục cấp Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 1.004508.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

05 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


12. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002739.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


13. Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã TTHC: 2.002740.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ


14. Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009374.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

02 ngày

Bước 5

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Ủy ban nhân dân tỉnh

05 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

20 ngày


15. Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (Mã TTHC: 1.009386.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

02 ngày

Bước 5

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Ủy ban nhân dân tỉnh

05 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


16. Thủ tục cho phép họp báo (trong nước) (Mã TTHC: 2.001171.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

Bước 4

Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Bước 5

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Ủy ban nhân dân tỉnh

01 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


17. Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài) (Mã TTHC: 2.001173.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

Bước 4

Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

Bước 5

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,25 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc


III. Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành


18. Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (Mã TTHC: 1.003868.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


19. Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 2.001594.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


20. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 2.001584.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


21. Thủ tục cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003729.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


22. Thủ tục cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (Mã TTHC: 2.001564.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

05 ngày

Bước 3

Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


23. Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in (Mã TTHC: 1.004153.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


24. Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in (Mã TTHC: 2.001744.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

04 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


25. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (Mã TTHC: 2.001740.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


26. Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (Mã TTHC: 2.001737.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


27. Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (Mã TTHC: 1.003725.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


28. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003483.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

05 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


29. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.003114.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


30. Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (Mã TTHC: 1.008201.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


IV. Lĩnh vực Thông tin đối ngoại


31. Thủ tục trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (Mã TTHC: 1.003888.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Xuất bản và Báo chí tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lên Lãnh đạo Phòng

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả xử lý

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định

0,5 ngày

Bước 5

Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng

UBND tỉnh

3,5 ngày

Bước 6

Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

01 ngày

Bước 7

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001885.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Ủy ban nhân dân cấp huyện

10 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định

02 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001884.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện để xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Ủy ban nhân dân cấp huyện

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


3. Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001880.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện để xử lý hồ sơ

Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Ủy ban nhân dân cấp huyện

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


4. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Mã TTHC: 2.001786.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có); chuyển hồ sơ đến Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện để xử lý

Bộ phận Một cửa cấp huyện

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Ủy ban nhân dân cấp huyện

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp huyện ký duyệt; chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp huyện, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC

Bộ phận Một cửa cấp huyện

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu561/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Đặng Văn Chính
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.