Quay lại

Quyết định 56/2026/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56/2026/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 08 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật sổ 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3049/TTr-STC ngày 21/04/2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng và hình thức quản lý xe ô tô (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.

2. Các nội dung khác liên quan, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước (gồm: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở, ban, ngành tỉnh và tương đương, Ủy ban nhân dân cấp xà), Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội); đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Đảng ủy cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Tỉnh ủy không thuộc đối tượng áp dụng tại Quyết định này.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô

1. Xe ô tô phục vụ công tác chung

a) Phân bổ số lượng xe ô tô quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định 153/2025/NĐ-CP, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Việc trang bị xe ô tô phục vụ công tác chung được quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này của các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ chi thường xuyên trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở, ban, ngành cấp tỉnh được thực hiện theo hình thức giao, điều chuyển hoặc mua sắm từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu khác được phép sử dụng của đơn vị phải đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả.

2. Xe ô tô chuyên dùng

a) Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (thiết bị chuyên dùng được gắn cố định với xe) hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật (xe gắn thiết bị thu, phát vệ tinh; xe phát thanh truyền hình lưu động; xe phòng, chống thiên tai; xe gắn thiết bị quan trắc môi trường và xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết khác); xe ô tô tải; xe ô tô trên 16 chỗ ngồi: chi tiết về đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá theo Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.

b) Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư: Thủ trưởng đơn vị quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.

Điều 4. Hình thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung

1. Cấp tỉnh
Giao cho từng cơ quan, tổ chức, đơn vị có tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn vị thuộc, trực thuộc, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định việc phân bổ, bố trí sử dụng cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

2. Cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phương thức quản lý tập trung hoặc phương thức quản lý trực tiếp hoặc kết hợp cả hai phương thức để phục vụ công tác chung cho phù hợp với thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/5/2026. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:

1. Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.

2. Quyết định số 554/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang.

3. Quyết định số 2830/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang.

4. Quyết định số 370/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 6;
- Chính phủ;
- Vụ Pháp chế thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC thuộc Bộ Tư pháp;
- Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: Các PCVP;
- Trung tâm tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu VT, NC/KT.Thiện

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

PHỤ LỤC I


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp)


Số TT

Đối tượng sử dụng

Số lượng tối đa
(xe)

Chủng loại

A

Cấp tỉnh

373

I

Khối các Văn phòng cấp tỉnh

17

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

7

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

05 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

10

2.1

Văn phòng

07

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

05 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

2.2

Các đơn vị trực thuộc Văn phòng

03

03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

II

Khối Sở, ngành cấp tỉnh

320

3

Sở Tài chính

06

3.1

Văn phòng Sở Tài chính

04

04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

3.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Tài chính

02

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

4

Sở Xây dựng

16

4.1

Văn phòng Sở Xây dựng

04

04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

4.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Xây dựng

12

09 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

5

Sở Y tế

116

5.1

Văn phòng Sở Y tế

04

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

5.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế

112

59 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

17 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

29 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

07 Xe bán tải

6

Sở Nội vụ

07

6.1

Văn phòng Sở Nội vụ

04

02 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

6.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Nội vụ

03

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

7

Sở Tư pháp

05

7.1

Văn phòng Sở Tư pháp

04

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

7.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp

01

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

8

Sở Công thương

05

8.1

Văn phòng Sở Công Thương

02

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

8.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Công Thương

03

03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

102

9.1

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo

04

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

9.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

98

04 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

89 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

05 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

10

Sở Khoa học và Công nghệ

07

10.1

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

03

03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

10.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

04

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô bán tải

11

Sở Nông nghiệp và Môi trường

38

11.1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường

04

04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

11.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

34

16 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

13 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

05 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

12

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

11

12.1

Văn phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

03

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

12.2

Các đơn vị trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

08

04 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

03 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

01 Xe ô tô bán tải

13

Thanh tra Tỉnh

4

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

14

Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp

03

14.1

Văn phòng Ban Quản lý Khu kinh tế

02

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

14.2

Các đơn vị trực thuộc BQL Khu kinh tế

01

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

III

Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân Tỉnh

29

15

Vườn Quốc gia Tràm Chim

2

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

16

Ban quản lý dự án Tỉnh

3

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

17

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình NN&PTNT tỉnh

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

18

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

19

BQL dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

20

BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 1

3

03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

21

BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 2

3

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe 5 tô 7-8 chỗ ngồi

22

BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 3

3

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

23

BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực 4

3

03 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

24

Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

25

Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

2

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

26

Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang

1

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

27

Trường Đại học Tiền Giang

3

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 16 chỗ ngồi

28

Trường Cao đẳng Tiền Giang

2

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

IV

Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm 04 tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh)

7

29

Văn phòng Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh

3

01 Xe ô tô 4-5 chỗ ngồi

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

30

Tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh

4

30.1

Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đồng Tháp

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

30.2

Hội Nông dân tỉnh

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

30.3

Hội Cựu chiến binh tỉnh

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

30.4

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

1

01 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

B

CẤP XÃ

02 xe/xã

02 Xe ô tô 7-8 chỗ ngồi

PHỤ LỤC II


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 8 NGHỊ ĐỊNH SỐ 72/2023/NĐ-CP ĐƯỢC SỬA ĐỔI KHOẢN 3 ĐIỀU 1 NGHỊ ĐỊNH SỐ 153/2025/NĐ-CP
(Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp)


Số TT

Cơ quan, đơn vị

Số lượng
(xe)

Chủng loại

Mục đích sử dụng

A

CẤP TỈNH

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

Xe ô tô 16 chỗ ngồi

Xe thực hiện phân giới cắm mốc; phục vụ người có công

2

Sở Khoa học và Công nghệ

2.1

Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Dịch vụ khoa học và công nghệ

01

Xe bán tải

Xe vận chuyển máy móc, thiết bị, mẫu thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

3

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Xe ô tô 16 chỗ ngồi

Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp

3.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Xe bán tải

Xe phòng chống dịch bệnh trong nông nghiệp

3.3

Chi cục Kiểm lâm

02

Xe bán tải

Xe thực hiện nhiệm vụ kiểm lâm, phòng chống cháy rừng

3.4

Ban quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười

01

Xe bán tải

Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng

4

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4.1

Ban quản lý Khu di tích

01

Xe bán tải

Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng

5

Vườn Quốc gia Tràm chim

01

Xe bán tải

Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng

6

Sở Nội vụ

6.1

Trung tâm Điều dưỡng Người có công Tỉnh

01

Xe ô tô 16 chỗ ngồi

Xe phục vụ người có công

7

Sở Y tế

7.1

Trung tâm bảo trợ xã hội Đồng Tháp

01

Xe ô tô 16 chỗ ngồi

Xe phục vụ bảo trợ xã hội

7.2

Trung tâm bảo trợ xã hội Tiền Giang

01

Xe ô tô 16 chỗ ngồi

Xe phục vụ bảo trợ xã hội

8

Sở Công thương

8.1

Chi cục Quản lý thị trường

10

Xe bán tải

Xe quản lý thị trường

B

CẤP XÃ

1

Xã Phong Mỹ

1.1

Ban Quản lý Rừng tràm Gáo Giồng

01

Xe bán tải

Xe phục vụ công tác phòng chống cháy rừng

PHỤ LỤC III

DANH MỤC TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (Kèm theo Quyết định số 56/2026/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp)


Số TT

Đối tượng sử dụng

Số lượng tối đa (xe)

Chủng loại

Mức giá tối đa (triệu đồng/xe)

Mục đích sử dụng

I

Cấp tỉnh

28

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

1.1

Văn phòng

01

Xe hộ đê

1.400

Xe hộ đê

1.2

Trung tâm Hội nghị tỉnh

07

Xe tải

800

Xe phục vụ các hội nghị

2

Sở Khoa học và Công nghệ

2.1

Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Dịch vụ khoa học công nghệ

01

Xe trên 16 chỗ ngồi

2.000

Xe kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, công tác lấy mẫu phân tích, thử nghiệm

01

Xe tải

800

Xe phục vụ công tác chuyển giao thiết bị công nghệ

3

Sở Xây dựng

3.1

Trung tâm Kiểm định và Bảo dưỡng công trình giao thông

03

Xe tải

800

Xe phục vụ quản lý, sửa chữa, kiểm định các công trình giao thông

02

Xe ben

500

02

Xe tải cẩu, xe cẩu

2.000

4

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4.1

Văn phòng Sở

01

Xe hộ đê

1.400

Xe hộ đê

4.2

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

01

Xe tải

800

Xe chở dụng cụ, thiết bị, vắc xin chống dịch; phục vụ công tác thú y (bắt chó)

4.3

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

01

Xe có gắn thiết bị quan trắc, phòng thí nghiệm

2.000

Xe phục vụ, lấy mẫu, kiểm tra quan trắc phân tích môi trường

5

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5.1

Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật và Xúc tiến Du lịch

02

Xe tải

800

Xe chở trang thiết bị, diễn viên đi biểu diễn; xe truyền thông

01

Xe sân khấu lưu động

2.000

03

Xe trên 16 chỗ

3.000

5.2

Trường Phổ thông Năng khiếu và Huấn luyện, Thi đấu thể thao

03

Xe trên 16 chỗ

2.000

Xe chở học viên luyện tập; xe chở vận động viên luyện tập, thi đấu

5.3

Ban Quản lý Khu di tích - Bảo tàng - Thư viện

02

Xe tải

800

Xe chở sách, thiết bị thư viện

6

Vườn Quốc gia Tràm chim

01

Xe tải

800

Xe phục vụ công tác phòng cháy chữa cháy rừng

7

Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

01

Xe trên 16 chỗ

2.000

Xe chở học viên đi thực tập, đưa rước giảng viên

8

Trường Cao đẳng Tiền Giang

01

Xe trên 16 chỗ

2.000

Xe chở học viên đi thực tập, đưa rước giảng viên

9

Trường Đại học Tiền Giang

01

Xe trên 16 chỗ

2.000

Xe chở học viên đi thực tập, đưa rước giảng viên

10

Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh

01

Xe trên 16 chỗ

2.000

Xe phục vụ công tác hoạt động thanh thiếu nhi

II

CẤP XÃ

09 xe/xã

1

Trung tâm Cung ứng dịch vụ công

02

Xe tải

800

Xe chở thiết bị, phục vụ truyền thông

02

Xe ép rác

2.000

Xe vận chuyển rác, tưới cây xanh, rửa đường, cắt tỉa cây xanh

01

Xe tưới cây, rửa đường

2.000

01

Xe quét hút rác bụi đường

2.000

01

Xe hút bùn

2.000

01

Xe bồn phun rửa cống

2.000

01

Xe tải cẩu

2.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu56/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Nguyễn Thành Diệu
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếuVề tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.