|
NGÂN HÀNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 5651/QĐ-NHCS |
Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THAY THẾ; THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Căn cứ Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội;
Căn cứ Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng, Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc các Ban: Pháp chế, Tín dụng người nghèo, Tín dụng học sinh sinh viên và các đối tượng chính sách khác, Quản lý và xử lý nợ rủi ro,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục giải quyết công việc thay thế; thủ tục giải quyết công việc được sửa đổi, bổ sung; thủ tục giải quyết công việc bị hủy bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội, cụ thể như sau:
1. Công bố kèm theo Quyết định này 11 thủ tục giải quyết công việc (TTGQCV) thay thế 11 TTGQCV đã được ban hành (danh mục thủ tục được công bố tại Mục I Phần A và nội dung cụ thể của từng thủ tục được công bố tại mục I Phần B ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Sửa đổi, bổ sung 49 thủ tục giải quyết công việc (theo danh mục thủ tục tại Mục II Phần A kèm theo Quyết định này; Nội dung mẫu đơn, tờ khai cụ thể của 49 thủ tục giải quyết công việc được sửa đổi, bổ sung tại mục II Phần B ban hành kèm theo Quyết định này) với các nội dung cụ thể như sau:
a) Bổ sung Bước 1 Điểm a Trình tự thực hiện:
“Các thành viên hộ gia đình từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thỏa thuận và lập Giấy ủy quyền (Mẫu số 01/UQ) cho 01 trong số các thành viên là đại diện đứng tên người vay và thực hiện các giao dịch với NHCSXH trước sự chứng kiến của Trưởng thôn (Giấy ủy quyền được nộp cho Ban quản lý Tổ Tiết kiệm và vay vốn)”.
b) Sửa đổi, bổ sung Điểm c Thành phần hồ sơ:
“- Bổ sung: Giấy ủy quyền (mẫu số 01/UQ);
- Thay thế: Sổ vay vốn (theo mẫu mới ban hành kèm theo quyết định công bố thủ tục giải quyết công việc này)”.
c) Bổ sung Cơ quan phối hợp tại Điểm g: “Trưởng thôn”.
d) Sửa đổi, bổ sung Điểm k Mẫu đơn, tờ khai:
“- Bổ sung: Giấy ủy quyền (mẫu số 01/UQ);
- Thay thế: Sổ vay vốn (theo mẫu mới ban hành kèm theo quyết định công bố thủ tục giải quyết công việc này)”.
e) Bổ sung Điểm m Căn cứ pháp lý của thủ tục:
“- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Văn bản số 5650/NHCS-TDNN ngày 28/12/2016 của Tổng Giám đốc NHCSXH về việc bổ sung nội dung giao dịch dân sự giữa NHCSXH với hộ gia đình vay vốn kể từ ngày 01/01/2017”.
3. Hủy bỏ 11 thủ tục giải quyết công việc theo danh mục thủ tục giải quyết công việc bị thay thế tại Mục III Phần A kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Các nội dung khác của 49 thủ tục giải quyết công việc nêu tại khoản 2 Điều 1 không được sửa đổi, bổ sung tại quyết định này vẫn có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giám đốc: Ban Pháp chế, Ban Tín dụng người nghèo, Ban Tín dụng học sinh sinh viên và các đối tượng chính sách khác, Ban Quản lý và xử lý nợ rủi ro, các Ban chuyên môn nghiệp vụ tại Hội sở chính; Giám đốc: Trung tâm Đào tạo, Trung tâm Công nghệ thông tin, Sở giao dịch, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5651/QĐ-NHCS ngày 28/12/2016 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội)
Phần A. DANH MỤC THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
I. Danh mục các thủ tục giải quyết công việc thay thế
|
TT |
Tên thủ tục |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thủ tục thay đổi người đại diện theo ủy quyền của hộ gia đình vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội |
Hoạt động khác |
NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện) |
|
2 |
Thủ tục giải ngân các chương trình tín dụng bằng tiền mặt |
Hoạt động tín dụng |
Như trên |
|
3 |
Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ nghèo |
Như trên |
Như trên |
|
4 |
Thủ tục phê duyệt cho gia hạn nợ thông thường đối với người vay vốn để mua, thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc sửa chữa nhà để ở theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội |
Như trên |
Như trên |
|
5 |
Thủ tục phê duyệt gia hạn nợ thông thường đối với người vay là tổ viên Tổ Tiết kiệm và vay vốn (không bao gồm người vay vốn để thuê mua nhà ở xã hội; xây dựng mới hoặc sửa chữa nhà để ở). |
Như trên |
Như trên |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay đến 50 triệu đồng |
Như trên |
Như trên |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay trên 50 triệu |
Như trên |
Như trên |
|
8 |
Thủ tục giải ngân cho vay chương trình tín dụng học sinh sinh viên qua thẻ ATM |
Như trên |
Như trên |
|
9 |
Thủ tục xử lý gia hạn nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình |
Hoạt động khác |
Như trên |
|
10 |
Thủ tục xử lý khoanh nợ bị rủi ro tối đa 3 năm do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình |
Như trên |
Như trên |
|
11 |
Thủ tục xử lý khoanh nợ bị rủi ro tối đa 5 năm do nguyên nhân khách quan đối với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình |
Như trên |
Như trên |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
