|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 567/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 03 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 94 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có danh mục và nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh có trách nhiệm phân công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
- Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum;
- Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum;
- Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung và bãi bỏ quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
567/QĐ-UBND(CT) 03/08/2020 14:25:04
Q
UY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍN
H
NGÀNH N
ÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC
THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍN
H NHÀ
NƢỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số
: /QĐ-UBND ngày tháng
năm
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Kon Tum)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Thủ tục hành chính
liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh
: 30 TTHC
|
|
I.1
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn: 05 TTHC
|
|
1.
|
Công nhận làng nghề
|
|
2.
|
Công nhận nghề truyền thống
|
|
3.
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
|
4.
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
|
5.
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh
|
|
I.2
|
Lĩnh vực Thủy lợi: 21 TTHC
|
|
6.
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
7.
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
8.
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
9.
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
|
|
10.
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
|
11.
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
12.
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
|
13.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
14.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
|
15.
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh
|
|
16.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
17.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
|
2
|
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
|
18.
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
19.
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
20.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
|
21.
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
22.
|
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
23.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
24.
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
|
25.
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
|
|
26.
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
|
I.3
|
Lĩnh vực Nông nghiệp: 03 TTHC
|
|
27.
|
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
28.
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
29.
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
|
I.4
|
Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình: 01 TTHC
|
|
30.
|
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
|
II
|
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn và các Chi cục theo phân cấp: 45 TTHC
|
|
II.1
|
Lĩnh vực Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và Thủy sản: 04 TTHC
|
|
31.
|
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
|
32.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
|
33.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
|
34.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
|
3
|
35.
|
Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn và được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
|
|
II.2
|
Lĩnh vực Thú y: 16 TTHC
|
|
36.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh)
|
|
37.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)
|
|
38.
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại
|
|
39.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
|
40.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
|
|
41.
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
|
|
42.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
|
43.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
|
44.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận
|
|
45.
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)
|
|
46.
|
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
|
|
47.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
|
48.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
49.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)
|
|
50.
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
|
51.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
|
II.3
|
Lĩnh vực Thủy sản: 08 TTHC
|
|
52.
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
|
53.
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
|
54.
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
|
55.
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản
|
4
|
nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
|
|
56.
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
|
57.
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
|
58.
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
|
59.
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
|
II.4
|
Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
|
|
60.
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
|
|
II.5
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 08 TTHC
|
|
61.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
62.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
|
63.
|
Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
|
64.
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
|
|
65.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
|
66.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
|
67.
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
|
68.
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
|
II.6
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp: 03 TTHC
|
|
69.
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
|
70.
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
|
71.
|
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
II.7
|
Lĩnh vực Chăn nuôi: 04 TTHC
|
|
72.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
|
73.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
|
74.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
75.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
|
III
|
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp huyện: 11 TTHC
|
|
III.1
|
Lĩnh vực Thủy sản: 02 TTHC
|
|
1.
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
|
2.
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
5
|
III.2
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp: 02 TTHC
|
|
3.
|
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)
|
|
4.
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
|
III.3
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn: 03 TTHC
|
|
5.
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
|
6.
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
|
7.
|
Bố trí ổn định dân cư trong huyện
|
|
III.4
|
Lĩnh vực Thủy lợi: 03 TTHC
|
|
8.
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện
|
|
9.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
|
10.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
|
III.5
|
Lĩnh vực Nông nghiệp: 01 TTHC
|
|
11.
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
|
|
IV
|
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
cấp xã: 08 TTHC
|
|
IV.1
|
Lĩnh vực Thủy lợi: 03 TTHC
|
|
1.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
2.
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
|
3.
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
|
IV.2
|
Lĩnh vực Phòng chống thiên tai: 03 TTHC
|
|
4.
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
|
5.
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
|
6.
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
|
IV.3
|
Lĩnh vực Nông nghiệp: 01 TTHC
|
|
7.
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
|
IV.4
|
Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
|
|
8.
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
Tổng cộng: 94 Thủ tục hành chính (cấp tỉnh 75 thủ tục (UBND tỉnh: 31 TTHC, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 45 TTHC); cấp huyện: 11 TTHC; cấp xã: 08 TTHC)
6
B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 30 TTHC
I.1. Lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn:
Quy trình số 01:
Thủ tục:
Công nhận làng nghề
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày, giờ
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một
cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục phát triển nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề
nông thôn
|
1 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
80 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề
nông thôn
|
32 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét, việc tham mưu giải quyết thủ hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả tham mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Chi cục
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành
|
Chuyên viên - Phòng Kế
|
24 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
|
7
|
hoạch – Tài chính Sở
|
bộ hồ sơ)
|
|||
|
Bƣớc 8
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo
phòng Kế
hoạch – Tài
chính Sở
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt; tổ chức họp chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định và cấp bằng Công nhận làng nghề trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho công
chức vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Vănphòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TN&MT |
4 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 13
|
Kiểm tra hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng NN, TN&MT
|
20 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 15
|
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
|
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Giấy chứng nhận/Văn bản
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
8
|
Bƣớc 17
|
Chuyển văn thư UBND tỉnh
|
Văn thư
UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/Văn bản
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 18
|
Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy chứng nhận/Văn bản
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc
|
240 giờ làm việc
|
9
Quy trình số 02:
Thủ tục:
Công nhận nghề truyền thống
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(ngày, giờ
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một
cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Công chức tiếp nhận chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục phát triển nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
1 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
80 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề
nông thôn
|
32 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét, việc tham mưu giải quyết thủ hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả tham mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Chi cục
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên - Phòng Kế hoạch – Tài
chính Sở
|
24 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Sở xem xét
|
Lãnh đạo
phòng Kế
hoạch – Tài
chính Sở
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
10
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lậpHội đồng xét duyệt; tổ chức họp chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định và cấp bằng Công nhận nghề truyền thống trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho
công chức vào sổ văn
bản, lưu trữ hồ sơ
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy
định: Không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo quy định).
- Sau khi hồ sơ hợp lệ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Vănphòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
Kiểm tra xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT |
24 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) (kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
8 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) (kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
|
Bƣớc 15
|
Trình Lãnh đạo văn
phòng UBND tỉnh xem
xét
|
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) (kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
11
|
Bƣớc 16
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Giấy chứng nhận/Văn bản
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ) (kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển Văn thư UBND tỉnh
|
Văn thư
UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 18
|
Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc
|
240 giờ làm việc
|
12
Quy trình số 3:
Thủ tục:
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
(ngày, giờ
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Công chức tiếp nhận chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục phát triển nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
1 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
80 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
32 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét, việc tham mưu giải quyết thủ hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả tham mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
|
Văn thư Chi cục
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên - Phòng Kế hoạch – Tài
chính Sở
|
24 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo
phòng Kế hoạch – Tài chính Sở |
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành
Quyết định thành lậpHội đồng
xét duyệt; tổ chức họp chọn
|
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
13
|
những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định và cấp bằng Công nhận làng nghề
truyền thống trình UBND tỉnh |
||||
|
Bƣớc 10
|
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho công chức
vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức VP UBND
tỉnh tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung
sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung
sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo)
|
|
Bƣớc 13
|
Kiểm tra , xử lý thẩm định hồ sơ
|
Chuyên
viên Phòng Phòng NN, TNMT |
24 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ
chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ) (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
8 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận/Văn bản từ
chối
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ) (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 15
|
Trình Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo
văn phòng UBND tỉnh |
16 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng
nhận/Văn bản từ
chối
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ) (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
8 giờ
|
Giấy chứng nhận/
Văn bản từ chối
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển Văn thư UBND tỉnh
|
Văn thư
UBND tỉnh |
2 giờ
|
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 18
|
Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm PVHCC
|
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
1 giờ
|
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ làm việc
|
240 giờ làm việc
|
14
Quy trình số 4:
Thủ tục:
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực
hiện
(ngày, giờ làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần. - Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, tiếp nhận,
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. |
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
1 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
72 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính |
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Kiểm tra, chuyển kết quả tham mưu TTHC cho
Văn thư |
Lãnh đạo Chi cục
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả tham
mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Chi cục
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo
phòng xem xét |
Chuyên viên - Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở
|
16 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Kiểm tra , trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình
Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo
phòng Kế hoạch – Tài chính Sở |
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
15
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
sơ, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt; tổ chức họp chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định trình UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức VP UBND
tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
Kiểm tra, xem xét thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT |
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 15
|
Trình Lãnh đạo văn
phòng UBND tỉnh
|
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
|
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
8 giờ
|
Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản từ chối
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ; sau đó chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 18
|
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Quyết định phê duyệt
dự án (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
200 giờ làm việc
|
200 giờ làm việc
|
16
Quy trình số 5:
Thủ tục:
Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục Phát triển nông thôn tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn và Bố trí dân cư (PTNT và BTDC)
|
1 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
|
Chuyên viên
Phòng PTNT
và BTDC
|
88 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Kiểm tra toàn bộ thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Trưởng Phòng PTNT và BTDC
|
24 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét dự thảo kết quả thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Chi cục PTNT
|
16 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển dự thảo kết quả thủ tục hành chính
|
Văn thư Chi cục PTNT
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển chuyên viên
Phòng Kế hoạch – Tài
chính; Kiểm tra dự thảo
kết quả thủ tục hành
chính
|
Chuyên viên
Phòng KH-TC
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Trình lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo
Phòng KH-TC
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 9
|
Trình lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh tổ chức thẩm tra địa bàn nhận dân, xem xét, ban hành quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
24 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển các nội dung dự thảo thủ tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
- Tiếp nhận và kiểm tra
|
Công chức tại
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
|
17
|
hồ sơ theo thành phần
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Trung tâm
Phục vụ hành chính công |
và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
||
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT |
22 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
8 giờ
|
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính. |
Văn thư
UBND tỉnh |
1 giờ
|
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 18
|
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho UBND tỉnh có dân đến
|
Công chức tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240giờ/30 ngày làm việc
|
240giờ/30 ngày làm việc
|
18
I.2. Lĩnh vực Thủy lợi:
Quy trình số 6:
Thủ tục:
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải
với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời
gian thực
hiện (giờ
làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên
viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi) |
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên
viên Phòng
quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn
(chi cục
Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng quản
lý công
trình thủy
lợi và nước
|
160 giờ
|
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo
Chi cục
Thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
19
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở
NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công
trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo
Sở
NN&PTNT
|
8 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
Văn thư Sở NN&PTNT
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên chức
của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên
viên Phòng NN, TN&MT |
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng NN,
TN&MT
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh. |
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
20
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
4 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định cấp giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
21
Quy trình số 7:
Thủ tục:
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình
tự các
bƣớc
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực
hiện (giờ
làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông
thôn (chi cục Thủy lợi) |
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình
thủy lợi và
nước sạch nông thôn
(chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng quản
lý công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn
(chi cục Thủy
lợi)
|
52 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo
Chi cục Thủy
lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
22
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo
Sở NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm theo Dự
thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Phòng quản
lý xây dựng
công trình
|
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp
giấy phép của UBND tỉnh;
Tờ trình của Sở
NN&PTNT trình UBND
tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép
|
Văn thư Sở NN&PTNT
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc
10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung,
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc
11
|
Phân công xử lý
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc
12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
13
|
Trình hồ sơ
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc
14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh. |
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
4 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
23
|
Bƣớc
16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
2 giờ
|
Quyết định
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
24
Quy trình số 8:
Thủ tục:
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ
sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ
quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
|
4 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
2 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
2 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
|
Lãnh đạo
Phòng quản lý
xây dựng
công trình
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp
giấy phép của UBND tỉnh;
Tờ trình của Sở
NN&PTNT trình UBND
tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
|
25
|
định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
||||
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của
|
Văn thư Sở NN&PTNT
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
đồng
thời
hướng
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
chỉnh
theo
quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
0,5 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
3 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
1 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
1 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
1 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
26
|
Bƣớc 11
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
0,5 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 12
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Quyết định
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
48 giờ/6 ngày làm việc
|
48 giờ/6 ngày làm việc
|
27
Quy trình số 9:
Thủ tục:
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi
lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so
với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
152 giờ
|
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định |
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
8 giờ
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
28
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
quản lý xây
dựng công trình
(Sở Nông
nghiệp &
PTNT)
|
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
8 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp
hướng dẫn cơ quan
trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
29
|
Bƣớc 15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
4 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục h
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Quy trình vận hành và phiếu trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
30
Quy trình số 10:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình
vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
152 giờ
|
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự
thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh |
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
8 giờ
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
31
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh
kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông nghiệp & PTNT)
|
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
|
8 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 10
|
của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của
|
Văn thư Sở NN&PTNT
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
đồng thời hướng
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ/phiếu từ chối tiếp nhận
hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TN&MT |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
32
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
4 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 18
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Quy trình vận hành và phiếu trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
33
Quy trình số 11:
Thủ tục:
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
36 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng
quản lý xây
dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
34
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp
hướng dẫn cơ quan
trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp
nhận, xem xét, xử lý,
tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
35
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục h
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định cấp giấy phép và phiếu trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
36
Quy trình số 12:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ
chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
64 giờ
|
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
37
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông nghiệp & PTNT)
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ
(nếu chưa đảm bảo
theo quy định: Không
tiếp nhận, đồng thời
hướng dẫn cơ quan
trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp
lệ, viết giấy tiếp nhận
hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
38
|
Bƣớc 16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 18
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
gian giải quyết thủ tục
|
Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Quyết định Phê duyệt và phiếu trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
39
Quy trình số 13:
Thủ tục:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
36 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo
toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
40
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Quyết định cấp giấy phép và phiếu trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
Quy trình số 14:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
96 giờ
|
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
|
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai (chi cục Thủy lợi)
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
8 giờ
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông nghiệp & PTNT)
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình; báo cáo thẩm định
|
4 giờ
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký
|
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 18
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Phương án
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
Quy trình số 15:
Thủ tục:
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh
|
Trình
tự các
bƣớc
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
12 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc
10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung,
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc
11
|
Phân công xử lý
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc
12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
13
|
Trình hồ sơ
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc
14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
i gian giải quyết thủ tục h
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
80 giờ/10 ngày làm việc
|
80 giờ/10 ngày làm việc
|
Quy trình số 16:
Thủ tục:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
36 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
Quy trình số 17:
Thủ tục:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước
dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên
Phòng quản lý
công trình thủy
lợi và nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông
|
56 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
|
|
định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
TTHC)
|
|||
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt
bổ sung, điều chỉnh
theo quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp
nhận, xem xét, xử lý,
tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
12 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
8 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính,
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
8 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
Quy trình số 18:
Thủ tục:
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ
sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông
|
28 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh
kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt
bổ sung, điều chỉnh
theo quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp
nhận, xem xét, xử lý,
tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
12 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính,
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
Quy trình số 19:
Thủ tục:
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
4 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
2 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
2 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC |
0.5 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
0,5 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
3 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
1 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
1 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1 giờ
|
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
0,5 giờ
|
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Trung tâm phục
|
0,5 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
48 giờ/6 ngày làm việc
|
48 giờ/6 ngày làm việc
|
Quy trình số 20:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ
sơ so với quy định hiện hành
|
công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
96 giờ
|
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
|
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai (chi cục Thủy lợi)
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
|
8 giờ
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng
Nông nghiệp & PTNT)
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình; báo cáo thẩm định
|
4 giờ
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký
|
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
dẫn cơ quan trình
duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức, viên
chức của Văn
phòng UBND tỉnh
làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 13
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 18
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
|
Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Phương án
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
Quy trình số 21:
Thủ tục:
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
128 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
|
quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT
(kèm theo toàn bộ hồ
|
|
định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
sơ của TTHC)
|
|||
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT
và Dự thảo Quyết
định cấp giấy phép
của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử |
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN, TNMT
|
22 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh. |
16 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Giấy phép/Văn bản từ chối
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
1 giờ
|
Giấy phép/Văn bản từ chối
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho
|
Công chức tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
UBND tỉnh có dân đến
ian giải quyết thủ tục
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
224 giờ/28 ngày làm việc
|
224 giờ/28 ngày làm việc
|
Quy trình số 22:
Thủ tục:
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
quản lý công trình
thủy lợi và nước
sạch nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
|
56 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
|
quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT
(kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử |
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN, TNMT
|
22 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh. |
16 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Giấy phép/Văn bản từ chối
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
1 giờ
|
Giấy phép/Văn bản từ chối
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển đến Trung
tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho UBND tỉnh có dân đến
gian giải quyết thủ tục
|
Công chức tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
Quy trình số 23:
Thủ tục:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
12 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
2 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
2 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT
|
|
phép của UBND tỉnh
|
(kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|||
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
|
2 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TN&MT |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ
sơ/phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
6 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
2 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
2 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản
từ chối (kèm theo
toàn bộ hồ sơ
TTHC)
|
|
Bƣớc 16
|
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư tỉnh
|
1 giờ
|
Giấy phép/ Văn bản
từ chối (kèm theo
toàn bộ hồ sơ
TTHC)
|
|
Bƣớc 17
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
gian giải quyết thủ tục hành
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy phép
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
64 giờ/8 ngày làm việc
|
64 giờ/8 ngày làm việc
|
Quy trình số 24:
Thủ tục:
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công
trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất
phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Trung tâm phục
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý
công trình thủy
lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình
thủy lợi và nước
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
56 giờ
|
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
4 giờ
|
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
|
8 giờ
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
4 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 10
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến; - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 11
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 12
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT |
22 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
16 giờ
|
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 15
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Giấy phép/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 16
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
1 giờ
|
Giấy phép/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 17
|
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho
|
Công chức tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy phép
|
|
UBND tỉnh có dân đến
an giải quyết thủ tục
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
Quy trình số 25:
Thủ tục:
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
|
Trình
tự các
bƣớc
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
152 giờ
|
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
8 giờ
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông
|
12 giờ
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
|
8 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc
10
|
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc
11
|
- Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ theo thành phần
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc
12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc
13
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham
mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT |
22 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT |
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
16 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
8 giờ
|
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc
17
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính. |
Văn thư UBND tỉnh
|
1 giờ
|
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc
18
|
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho UBND tỉnh có dân đến
i gian giải quyết thủ tục h
|
Công chức tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Quyết định
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
264 giờ/33 ngày làm việc
|
Quy trình số 26:
Thủ tục:
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
|
Trình
tự các
bƣớc
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
không quy định
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
|
không quy định
|
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định |
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
|
không quy định
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo
|
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
|
không quy định
|
Thống nhất các bản dự thảo
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
|
Văn thư chi cục thủy lợi
|
không quy định
|
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
|
|
Bƣớc 8
|
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng
Nông nghiệp & PTNT)
|
không quy định
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
|
không quy định
|
Tờ trình được ký
|
|
|
Bƣớc
10
|
Chuyển Tờ trình của
Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê
duyệt của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
|
không quy định
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc
11
|
- Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ theo thành phần
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến; - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không
quy định |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc
12
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
Không
quy định |
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc
13
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên
Phòng NN, TNMT |
Không
quy định |
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
14
|
Trình hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
|
Không
quy định |
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
15
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh. |
Không
quy định |
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
16
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
Không
quy định |
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc
17
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
Không
quy định |
Quyết định/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc
18
|
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính
công chuyển trả kết quả cho UBND tỉnh có dân đến
i gian giải quyết thủ tục
|
Công chức tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công |
Không
quy định |
Quyết định
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
không quy định
|
không quy định
|
I.3. Lĩnh vực Nông nghiệp:
Quy trình số 27:
Thủ tục: Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và phân công công chức thực hiện.
|
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
32 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 4
|
Họp thẩm định hồ sơ để đánh
giá hồ sơ do doanh nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp
ứng các điều kiện theo quy định
|
Tổ thẩm định
|
56 giờ
|
Biên bản họp thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét kết quả họp thẩm định, dự thảo quyết định; sau đó chuyển Văn thư sở
|
Lãnh đạo Sở
|
2 giờ
|
/hoặc thông báo hoặc văn bản xin lỗi (
nếu
hồ sơ quá hạn
)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả tham mưu giải quyết TTHC cho Văn thư VP UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
2 giờ
|
|
|
Bƣớc 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ
(nếu chưa đảm bảo
theo quy định: Không tiếp
nhận, đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ/phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Phân công xử lý
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
8 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
10
|
Trình hồ sơ
|
5 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc
11
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
12
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
13
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc
14
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
Quy trình số 28: Thủ tục: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và
phân công công chức thực hiện.
|
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
30 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 4
|
Họp thẩm định hồ sơ để đánh giá hồ sơ do doanh nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp ứng các điều kiện theo quy định
|
Tổ thẩm định
|
56 giờ
|
Biên bản họp thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét kết quả họp thẩm định, dự thảo quyết định; sau đó chuyển Văn thư sở
|
Lãnh đạo Sở
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận
/hoặc thông báo hoặc văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn ) |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả tham mưu giải quyết TTHC cho Văn thư VP UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
2 giờ
|
|
|
Bƣớc 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ
(nếu chưa đảm
bảo theo quy định: Không
tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo quy
định)
.
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 8
|
Phân công xử lý
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
8 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 10
|
Trình hồ sơ
|
5 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 11
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
4 giờ
|
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 12
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Văn thư
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận /Văn bản từ chối
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
Quy trình số 29: Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
-
Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ trước ngày 30/9 hàng
năm
- Tiếp nhận và kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
4 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và
phân công công chức thực hiện.
|
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
|
Bƣớc 3
|
Tham mưu thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định
|
320 giờ
|
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê duyệt |
|
|
Bƣớc 4
|
Kiểm tra kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định
|
16 giờ
|
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê duyệt |
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê duyệt |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định; sau đó
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
4 giờ
|
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê duyệt |
|
Bƣớc 7
|
Tiếp nhận và kiểm tra kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí, dự thảo quyết định và phê duyệt; sau đó Văn thư VP UBND tỉnh chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
- Văn thư VP UBND tỉnh
- Chuyên viên/
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh - Lãnh đạo
UBND tỉnh
|
120 giờ
|
Quyết định phê
duyệt/Phiếu trình |
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa
|
Văn thư
|
04 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
|
||||
|
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Văn phòng/ Lãnh
đạo phòng NN, TN&MT
|
04 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
|
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Nghiên cứu, Dự thảo văn bản liên quan.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên được giao xử lý
|
84 giờ
|
Dự thảo Quyết định /Phiếu trình
|
|
|
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng
rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì
có ý kiến chỉ đạo cho
chuyên viên được giao xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng NN, TN&MT |
08 giờ
|
Dự thảo Quyết định /Phiếu trình
|
|
|
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét. - Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Văn phòng
|
08 giờ
|
Dự thảo Quyết định /Phiếu trình
|
|
|
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
08 giờ
|
Quyết định /Phiếu trình
|
|
hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
|
||||
|
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
UBND tỉnh |
04 giờ
|
||
|
Bƣớc 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục hành
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
4 giờ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
480 giờ/60 ngày làm việc
|
480 giờ/60 ngày làm việc
|
Quy trình số 30 : Thủ tục: Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức
tạiTrung tâm Phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính
và phân công công chức thực hiện.
|
Lãnh đạo
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Thụ lý hồ sơ, kiểm tra
nội dung từng thành
phần hồ sơ
:
thẩm định,
Phê duyệt Kế hoạch lựa
chọn nhà thầu
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa đủ
hoặc không hợp lệ.
- Nhập dữ liệu hồ sơ vào hệ thống theo dõi.
- Trình Trưởng Phòng xem xét
|
Phó Phòng
phụ trách
|
4 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ).
- Văn bản thông báo hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.
|
|
Bƣớc 4
|
Trưởng Phòng phân công Phó Phòng hoặc chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Trưởng phòng
|
4 giờ
|
Phân công phó phòng hoặc chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
|
Bƣớc 5
|
Phó Phòng hoặc chuyên viên được phân công xem xét hồ sơ, Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo quyết định, thông qua Trưởng Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Phó Phòng, Chuyên viên
phụ trách
|
24 giờ
|
Phó phòng hoặc chuyên viên xử lý hồ sơ báo cáo, trình kết quả cho Trưởng phòng.
|
|
Bƣớc 6
|
- Xem xét phê duyệt Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo quyết định
- Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án có tổng mức đầu tư dưới |
Lãnh đạo Sở
|
8 giờ
|
- Kết quả thẩm định; dự thảo quyết định
- Quyết định phê duyệt
dự án có tổng mức đầu
tư dưới 2 tỷ đồng
|
|
2 tỷ đồng
|
||||
|
Bƣớc 7
|
Chuyển Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo quyết định
|
Văn thư Sở
|
2 giờ
|
Kết quả thẩm định; dự thảo quyết định
|
|
Bƣớc 8
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung,
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
|
Công chức,
viên chức của
Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại Trung tâm PVHCC
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 9
|
Phân công xử lý
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
|
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT |
14 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 11
|
Trình hồ sơ
|
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 12
|
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh. |
4 giờ
|
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 13
|
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh |
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 14
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
UBND tỉnh.
|
2 giờ
|
Quyết định/ Văn bản từ chối
|
|
Bƣớc 15
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
0 giờ/
10 ngà
|
Quyết định/ Văn bản từ chối
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
80 giờ/10 ngày làm việc
|
80 giờ/10 ngày làm việc
|
80 giờ/10 ngày làm việc
|
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Chi cục theo phân cấp): 45 TTHC.
II.1. Lĩnh vực Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và Thủy sản:
Quy trình số 31:
Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Kết quả/sản
phẩm
|
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
(3A)
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C)
Lãnh đạo Chi cục (Bước 3: Ký duyệt hồ sơ) |
(3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ kết quả cho TTPVHCC) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và
Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có
nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ
sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực
vật.
- Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản; kho
lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản chế biến nông lâm thủy sản.
|
13 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Quản lý chất lượng: 11 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên, hội
đồng kiểm tra đánh giá giải quyết: 10 ngày
3 Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
|
½ ngày
|
kiến thức về an toàn thực phẩm/ thông báo kết quả
thức ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật:
Cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
|
13 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp chế: 11 ngày, cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên, hội đồng kiểm tra đánh giá giải quyết: 10 ngày 3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày |
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
|
½ ngày
|
kiến thức về an toàn thực phẩm/ thông báo kết quả
thức ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
); Phiếu kiểm
|
|
3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y:
Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
|
13 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp chế: 11 ngày, cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên, hội đồng kiểm tra đánh giá giải quyết: 10 ngày 3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày |
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
|
½ ngày
|
soát quy trình giải kiến thức về an toàn thực phẩm/ thông báo kết quả
thức ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
); Phiếu kiểm
|
soát quy trình giải
quyết hồ sơ
Quy trình số 32:
Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm,
thủy sản
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C)
Lãnh đạo Chi cục (Bước 3: Ký duyệt hồ sơ) |
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ kết
quả cho
TTPVHCC) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và
Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có
nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ
sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật. - Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản; kho
lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản chế biến nông lâm thủy sản.
|
15 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Quản lý chất lượng:13 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng
xem xét, trình lãnh đạo
đơn vị ký duyệt kết quả: 1 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ
(kèm theo toàn
bộ
hồ
sơ
của
TTHC)
/Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật:
Cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
|
15 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp chế, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày 3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1 ngày |
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ
(kèm theo toàn
bộ
hồ
sơ
của
TTHC)
/Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá
|
nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
) Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y:
Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
|
15 ngày
|
½ ngày
|
Phòng chuyên môn: 13 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày 3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1 ngày |
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của
TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá |
nhân ( nếu hồ sơ quá
hạn ) Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
Quy trình số 33:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản
(trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C)
Lãnh đạo Chi cục (Bước 3: Ký duyệt hồ sơ) |
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ kết
quả cho
TTPVHCC) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và
Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có
nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ
sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật. - Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản; kho
lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản chế biến nông lâm thủy sản.
|
15 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Quản lý chất lượng:13 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình lãnh đạo đơn vị ký duyệt kết quả: 1 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ
(kèm theo toàn
bộ
hồ
sơ
của
TTHC)
/Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật:
Cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
|
15 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp
chế, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả:
1 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ
(kèm theo toàn
bộ
hồ
sơ
của
TTHC)
/Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá
|
nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
) Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
|
3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y:
Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
|
15 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp
chế: 13 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả:
1 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của
TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá |
nhân ( nếu hồ sơ quá
hạn ) Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ
sơ
Quy trình số 34:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản
(trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin
trên Giấy chứng nhận ATTP)
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
(1)
Cơ quan thực hiện |
(2)
Thời gian giải quyết (ngày) |
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(3C)
Lãnh đạo Chi cục (Bước 3: Ký duyệt hồ sơ) |
(3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ kết quả cho TTPVHCC) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản
và Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá,
cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc
thực vật.
- Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản;
kho lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản
|
05 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Quản lý chất lượng: 3 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không
đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ |
|
chế biến nông lâm thủy sản.
2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật:
Cơ
sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm
tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
|
05 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp
chế: 3 ngày, cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả :
1/2 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không
đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát |
quy trình giải quyết hồ sơ
96
|
3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y:
Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
|
05 ngày
|
½ ngày
|
Phòng Thanh tra, pháp chế: 3 ngày
Cụ thể: 1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
|
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
|
½ ngày
|
Thông báo hồ sơ không
đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát |
quy trình giải quyết hồ sơ
Quy trình số 35:
Thủ tục:
Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước
thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn và được quản lý
bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành.
|
Trình tự
các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức
tạiTrung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
1 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và phân công công chức thực hiện.
|
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch - Tài
chính Sở
|
1 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. |
Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét kết quả:
- Thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân công
bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ;
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy cho tổ
chức, cá nhân công bố hợp quy.
|
- Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở;
- Lãnh đạo Sở. |
4 giờ
|
Văn bản không tiếp nhận hoặc Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản xin lỗi (
nếu hồ sơ quá
hạn
)
|
|
Bƣớc 5
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC về Văn thư Sở để chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Văn bản không tiếp nhận hoặc Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy
|
98
|
hoặc văn bản xin lỗi (
nếu hồ sơ quá
hạn
)
|
||||
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
1 giờ
|
Văn bản không tiếp nhận hoặc Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản xin lỗi (
nếu hồ sơ quá
hạn
)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
24 giờ/03 ngày làm việc
|
24 giờ/03 ngày làm việc
|
24 giờ/03 ngày làm việc
|
99
II.2. Lĩnh vực Thú y:
Quy trình số 36:
Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
(Cấp tỉnh)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ,
thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
2/ Thành lập Đoàn kiểm
tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
08 giờ
|
- Quyết định
thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
|
100
|
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh.
|
- Đoàn kiểm tra
|
80 giờ
|
- Biên bản kiểm
tra, đánh giá (theo mẫu tại Phụ lục Ia, Thông tư số 14/2016/TT- BNNPTNT);
- Biên bản lấy
mẫu xét nghiệm |
|
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
24 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng nhận
(trường hợp kiểm
tra cơ sở không
đạt yêu cầu)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn. |
04 giờ
|
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
101
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
08 giờ
|
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ )
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
08 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20
ngày làm việc)
|
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20
ngày làm việc)
|
102
Quy trình số 37:
Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
(đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ,
thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
Bƣớc 3
|
2/ Thành lập Đoàn kiểm
tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
08 giờ
|
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
|
|
Bƣớc 3
|
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
|
- Đoàn kiểm
|
80 giờ
|
- Biên bản kiểm
|
103
|
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Đối với cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, Đoàn đánh giá lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm (nếu có).
|
tra
|
tra, đánh giá
(theo Điều 30,
Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT);
- Biên bản lấy
mẫu xét nghiệm (nếu có)
|
||
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
24 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng
nhận (trường
hợp kiểm tra cơ
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn. |
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
104
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công/
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
|
08 giờ
|
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ )
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
08 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc) |
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc) |
105
Quy trình số 38:
Thủ tục:
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và
thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ,
thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ )
|
|
Bƣớc 3
|
2/ Thành lập Đoàn kiểm
tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
08 giờ
|
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
|
|
Bƣớc 3
|
3/ Kiểm tra, đánh giá và lấy
|
- Đoàn kiểm
|
40 giờ
|
- Biên bản kiểm
|
106
|
mẫu xét nghiệm tại cơ sở:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung không đạt yêu cầu tại cơ sở theo quy định.
- Đối với cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, Đoàn đánh giá lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm.
|
tra
|
tra, đánh giá (trên cạn theo mẫu tại Phụ lục Ia, Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT; thủy sản theo Điều 30,
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
|
||
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra tại cơ sở hoặc
kể từ ngày nhận kết quả xét
nghiệm bệnh. Phòng chuyên
môn căn cứ biên bản kiểm tra
và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu
cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban
hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận
an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và
hướng dẫn cơ sở khắc phục
các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu:
Phòng chuyên môn in Giấy
Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo
Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng
chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
24 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn. |
04 giờ
|
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
|
107
|
nghiệm…).
|
sơ)
|
|||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
08 giờ
|
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
08 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
106 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ/15 ngày làm việc) |
106 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ/15 ngày làm việc) |
108
Quy trình số 39:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
Trình
tự các
bƣớc
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực
hiện (giờ
làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra
tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
Bƣớc 4
|
2/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã
đƣợc đánh giá định kỳ mà thời
gian đánh giá không quá 12
(mƣời hai) tháng (tính đến
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận):
- Thực hiện tiếp Bƣớc 5. |
|||
|
Bƣớc 4
|
3/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở
chƣa đƣợc đánh giá định kỳ
hoặc đƣợc đánh giá định kỳ
nhƣng thời gian đánh giá quá
12 (mƣời hai) tháng tính đến
|
109
|
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận:
|
||||
|
a) Thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ, Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
08 giờ
|
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
|
|
|
b) Kiểm tra đánh giá cơ sở
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá đề xuất Lãnh đạo Chi cục các nội dung cần đánh giá và tiến hành kiểm tra, đánh giá tại vùng, cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh (nếu có).
|
- Đoàn kiểm tra
|
40 giờ
|
- Biên bản kiểm
tra, đánh giá mẫu
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
|
|
|
c) Báo cáo kết quả đánh giá:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá, Đoàn đánh giá gửi báo cáo kèm biên bản đến Lãnh đạo Chi cục.
|
- Đoàn kiểm tra
|
08 giờ
|
Báo cáo đánh giá
cơ sở; Biên bản kiểm tra, đánh giá;
Biên bản lấy mẫu
xét nghiệm (nếu có)
|
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
1/ Trƣờng hợp đạt yêu cầu:
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã
đƣợc đánh giá định kỳ mà thời
gian đánh giá không quá 12
(mƣời hai) tháng (tính đến
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận):
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ và căn cứ vào kết quả đánh giá định kỳ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở chƣa
đƣợc đánh giá định kỳ hoặc
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu)
|
110
|
đƣợc đánh giá định kỳ nhƣng
thời gian đánh giá quá 12
(mƣời hai) tháng tính đến
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, căn cứ vào kết quả đánh giá và ý kiến đề xuất của Đoàn đánh giá, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
2/ Trƣờng hợp không đạt yêu
cầu:
Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
3/
Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
||||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn. |
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ )
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 7
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 7
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết
|
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
08 giờ
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
111
|
quả
.
|
||||
|
Bƣớc 8
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
1/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mười hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận): 50 giờ làm
việc (quy định TTHC: 56 giờ/ 07 ngày làm việc)
2/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 (mười hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận: 106 giờ làm việc (quy định TTHC: 136 giờ/ 17 ngày làm việc)
112
Quy trình số 40:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
|
Trình
tự các
bƣớc
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực
hiện (giờ
làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử;
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y. |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện. |
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bƣớc 4
|
2/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã
đƣợc đánh giá định kỳ mà thời
gian đánh giá không quá 12
(mƣời hai) tháng (tính đến
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận):
- Thực hiện tiếp Bƣớc 5. |
|||
|
Bƣớc 4
|
3/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở
chƣa đƣợc đánh giá định kỳ
hoặc đƣợc đánh giá định kỳ
nhƣng thời gian đánh giá quá
12 (mƣời hai) tháng tính đến
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận:
|
|||
|
Bƣớc 4
|
a) Thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá cơ sở:
|
- Công chức Phòng
|
08 giờ
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra,
|
113
|
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ, Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
|
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
đánh giá
|
||
|
b) Kiểm tra đánh giá cơ sở
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá đề xuất Lãnh đạo Chi cục các nội dung cần đánh giá và tiến hành kiểm tra, đánh giá tại vùng, cơ sở.
- Đối với cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, Đoàn đánh giá lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm (nếu có).
|
40 giờ
|
- Biên bản kiểm tra, đánh giá theo Điều 30, Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT.
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
|
||
|
c) Báo cáo kết quả đánh giá:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá, Đoàn đánh giá gửi báo cáo kèm biên bản đến Lãnh đạo Chi cục.
|
08 giờ
|
- Báo cáo đánh giá cơ sở; Biên bản kiểm tra, đánh giá; Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
|
||
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
1/ Trƣờng hợp đạt yêu cầu: - Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã đƣợc đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mƣời hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận): Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ và căn cứ vào kết quả đánh giá định kỳ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở chƣa
đƣợc đánh giá định kỳ hoặc
đƣợc đánh giá định kỳ nhƣng
thời gian đánh giá quá 12
(mƣời hai) tháng tính đến
ngày hết hiệu lực của Giấy
chứng nhận:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, căn cứ vào kết quả đánh giá và ý kiến đề
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu) |
114
|
xuất của Đoàn đánh giá, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng
nhận an toàn dịch bệnh động vật
trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
2/ Trƣờng hợp không đạt yêu
cầu:
Phòng chuyên môn tham
mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành
văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc
phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
3/
Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
||||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn. |
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 7
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
08 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 7
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
08 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 8
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
115
1/
Đối với Trường hợp vùng, cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mười hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận):
50 giờ làm
việc
(quy định TTHC: 56 giờ/ 07 ngày làm việc).
2/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 (mười hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận: 106 giờ làm việc (quy định TTHC: 136 giờ/ 17 ngày làm việc) .
116
Quy trình số 41:
Thủ tục:
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên
cạn hoặc thủy sản)
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực
hiện (giờ
làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ)
|
|
Bƣớc 4
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận,
đóng dấu Giấy Chứng nhận an
toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên
môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại
phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp
nhận ban đầu, biên bản kiểm
tra cơ sở, kết quả xét
nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn. |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
117
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
Phục vụ hành chính công.
|
|||
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bƣớc 6
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
14 giờ làm việc
(quy định TTHC: 16 giờ/ 02 ngày làm việc) |
14 giờ làm việc
(quy định TTHC: 16 giờ/ 02 ngày làm việc) |
118
Quy trình số 42:
Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với
cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực
hiện (giờ
làm
việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính
hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện. |
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra
tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phòng chuyên môn tham mưu
Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bƣớc 3
|
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
08 giờ
|
Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
|
|
Bƣớc 3
|
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày
làm việc kể từ ngày thành lập,
Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra,
đánh giá tại cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực
|
- Đoàn kiểm tra
|
80 giờ
|
- Biên bản kiểm tra, đánh giá
(theo mẫu tại Phụ lục Ia, Thông tư số 14/2016/TT- |
119
|
hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh.
|
BNNPTNT);
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm |
|||
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt. - Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
24 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ)
- Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng
nhận (trường
hợp kiểm tra cơ
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn. |
04 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ )
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
|
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết
|
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
120
|
quả
.
|
||||
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc) |
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc) |
Quy trình số 43: Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành
phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện. |
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra
tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bƣớc 3
|
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết. |
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
08 giờ
|
Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
|
|
Bƣớc 3
|
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn
|
- Đoàn kiểm tra
|
80 giờ
|
- Biên bản kiểm
tra, đánh giá
(theo Điều 30,
Thông tư số
14/2016/TT- BNNPTNT); - Biên bản lấy mẫu xét nghiệm |
|
dịch bệnh.
|
||||
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
24 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng
nhận (trường
hợp kiểm tra cơ
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn. |
04 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
|
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ
|
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
|
8 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải
|
|
lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
chính công.
|
quyết hồ sơ
|
||
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc) |
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc) |
Quy trình số 44:
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1/ Phòng chuyên môn kiểm
tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
16 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bƣớc 3
|
2/ Thành lập Đoàn kiểm
tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết. |
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
08 giờ
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
|
|
Bƣớc 3
|
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ
|
- Đoàn kiểm tra
|
40 giờ
|
- Biên bản kiểm tra, đánh giá (trên cạn theo mẫu tại Phụ lục Ia, Thông tư số 14/2016/TT-
|
|
sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ lấy mẫu:
+ Đối với cơ sở chăn nuôi động vật trên cạn sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh.
+ Đối với vùng, cơ sở nuôi, sản xuất thủy sản giống nếu phát hiện động vật thủy sản có dấu hiệu mắc bệnh hoặc môi trường không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
|
BNNPTNT; thủy
sản theo Điều 30,
Thông tư số
14/2016/TT-
BNNPTNT);
- Biên bản lấy mẫu
xét nghiệm
|
|||
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
24 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu) |
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. - Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn. |
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
4 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. |
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
4 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
100 giờ làm việc
(quy định TTHC: 104 giờ /13
ngày làm việc)
|
100 giờ làm việc
(quy định TTHC: 104 giờ /13
ngày làm việc)
|
Quy trình số 45: Thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)
|
Trình tự
các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
ngày/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện. |
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
- Phòng chuyên môn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) |
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 15 ngày
(mười lăm ngày)
làm việc làm việc đối với cấp mới và 05
(năm)
ngày làm việc đối với cấp lại, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục. |
- 60 giờ đối với
cấp mới - 12 giờ đối với cấp lại |
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y. - Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn. |
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy chứng
|
|
nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y
|
||||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
vệ sinh thú y
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
- 86 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) - 38 giờ/5 ngày đối với cấp lại (quy định TTHC: 40 giờ /5 ngày làm việc) |
- 86 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) - 38 giờ/5 ngày đối với cấp lại (quy định TTHC: 40 giờ /5 ngày làm việc) |
- 86 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) - 38 giờ/5 ngày đối với cấp lại (quy định TTHC: 40 giờ /5 ngày làm việc) |
Quy trình số 46:
Thủ tục:
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi
đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ,
triển lãm
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử; - Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y. |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện. |
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
1/2giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
-
Phòng
chuyên
môn,
ngƣời đƣợc ủy quyền kiểm
dịch kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
phối hợp với người được ủy
quyền ban hành văn bản
thông báo đề nghị sửa đổi,
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Công chức được ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
(sau
đây gọi tắt
là:
người
được
ủy
quyền
kiểm
|
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
1/2 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
(nếu
có)
|
|
dịch)
|
||||
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
* Trường hợp 1:
Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố dịch; Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định; Động vật, sản phẩm động vật không thuộc trường hợp trên khi có yêu cầu của chủ hàng.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, chi cục Chăn nuôi và thú y tiếp nhận hồ sơ thông báo cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì chi cục thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Trường hợp 2:
Đối với động vật thủy sản làm giống tham gia hôi chợ, triển lãm thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch .
- Người được ủy quyền
|
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Người được
ủy quyền kiểm dịch
|
10 giờ
(trường
hợp 1 bước 4)
03 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
kiểm dịch tiến hành lập và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
||||
|
Bƣớc 5
|
Công chức Phòng chuyên môn/ người được ủy quyền kiểm dịch tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn
- Người được
ủy quyền kiểm dịch
|
04 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ của
TTHC)
- Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy chứng nhận kiểm dịch cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ
(đối
với trường
hợp 2 bước
4)
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
- 24 giờ/03 ngày làm việc đối
với trƣờng hợp 1 bƣớc 4.
- 08 giờ/01 ngày làm việc đối
với trƣờng hợp 2 bƣớc 4.
|
- 24 giờ/03 ngày làm việc đối
với trƣờng hợp 1 bƣớc 4.
- 08 giờ/01 ngày làm việc đối
với trƣờng hợp 2 bƣớc 4.
|
Quy trình số 47: Thủ tục: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
ngày/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
- Phòng chuyên môn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 15
(mười lăm)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
60 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận,
đóng dấu Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn. |
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy xác nhận
|
|
nội dung quảng cáo thuốc Thú y
|
||||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
- Giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo thuốc Thú y
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
86 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) |
86 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) |
Quy trình số 48: Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
ngày/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
- Phòng chuyên môn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 08
(tám)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
16 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn. |
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy Chứng
|
|
cấp chứng chỉ tại phòng.
|
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy Chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
thú y
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
- Giấy Chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
42 giờ làm việc
(quy định TTHC: 64 giờ /8 ngày làm việc) |
42 giờ làm việc
(quy định TTHC: 64 giờ /8 ngày làm việc) |
Quy trình số 49:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
(trong
trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá
nhân đăng ký)
|
Trình tự
các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
ngày/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
- Phòng chuyên môn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05
(năm)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
8 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
|
04 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
|
|
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
|
chuyên môn.
|
sơ)
|
||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
34 giờ làm việc
(quy định TTHC: 40 giờ /8 ngày làm việc) |
34 giờ làm việc
(quy định TTHC: 40 giờ /8 ngày làm việc) |
Quy trình số 50:
Thủ tục: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
ngày/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công .
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
- Phòng chuyên môn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo
đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
|
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Chứng chỉ hành nghề thú y.
- Công chức Phòng chuyên
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
|
|
môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
|
chuyên môn.
|
sơ)
|
||
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Chứng chỉ hành nghề thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
8 giờ
|
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
- Chứng chỉ hành
nghề thú y
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
8 giờ
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
- 34 giờ làm việc đối với cấp
mới
(quy định TTHC: 40 giờ /5ngày
làm việc)
- 22 giờ làm việc đối với cấp
lại
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày
làm việc)
|
- 34 giờ làm việc đối với cấp
mới
(quy định TTHC: 40 giờ /5ngày
làm việc)
- 22 giờ làm việc đối với cấp
lại
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày
làm việc)
|
Quy trình số 51:
Thủ tục:
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ
hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
ngày/ngày
làm việc
|
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử - Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y. |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
.
|
|
Bƣớc 2
|
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
|
Văn thư Chi cục
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
- Phòng chuyên môn kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc hợp lệ nhưng thuộc đối tượng không cấp Chứng chỉ hành nghề: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông
báo đề nghị sửa
đổi, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
|
|
Bƣớc 4
|
- Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
|
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
|
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Chứng chỉ hành nghề thú y.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
- Văn thư Chi cục chuyển Chứng chỉ hành nghề thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
|
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
4 giờ
|
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của
TTHC)
- Chứng chỉ
hành nghề thú y
|
|
Bƣớc 6
|
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
,
trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả
.
|
- Công chức phòng chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
4 giờ
|
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 7
|
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
22 giờ làm việc
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày làm việc) |
22 giờ làm việc
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày làm việc) |
II.3. Lĩnh vực Thủy sản:
Quy trình số 52:
Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
|
sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
1
.
Đối với trƣờng hợp
cấp mới:
- Kiểm tra hồ sơ; - Tổ chức đi kiểm tra điều kiện của cơ sở theo mẫu số 03.NT.
- Lập biên bản kiểm tra.
|
- Lãnh đạo Phòng Thủy sản ;
- Chuyên viên Phòng Thủy sản.
|
64 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 3
|
2.
Đối với trƣờng hợp
cấp lại:
- Kiểm tra hồ sơ;
|
- Lãnh đạo Phòng Thủy sản ;
- Chuyên viên Phòng Thủy sản.
|
08 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu đạt yêu cầu: In GCN cơ sở đủ ĐKSX, ương dưỡng giống thủy sản.
- Nếu không đạt yêu cầu: Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhậnhoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Trƣờng hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
|
- Trƣờng hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
|
- Trƣờng hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
|
||
|
- Trƣờng hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
|
- Trƣờng hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
|
- Trƣờng hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
|
Quy trình số 53:
Thủ tục:
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối
tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
24 giờ
|
|
|
Bƣớc 3
|
1
.
Đối với trƣờng hợp
cấp mới:
- Kiểm tra hồ sơ;
- Lập biên bản kiểm tra.
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
24 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
2.
Đối với trƣờng hợp
cấp lại
(giấy xác nhận
đăng ký bị mất; bị rách;
thay đổi chủ cơ sở nuôi;
thay đổi diện tích ao
tượng nuôi; thay đổi
mục đích sử dụng)
:
- Kiểm tra hồ sơ;
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
24 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In giấy xác nhận
tượng thủy sản nuôi chủ lực.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn. |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
do.
|
||||
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét GXNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo
Phòng Thủy
sản
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Trường hợp cấp mới:
40 giờ/05 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp mới:
40 giờ/05 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp mới:
40 giờ/05 ngày làm việc;
|
||
|
- Trường hợp cấp lại:
40 giờ/05 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp lại:
40 giờ/05 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp lại:
40 giờ/05 ngày làm việc.
|
Quy trình số 54:
Thủ tục:
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ hai huyện trở lên)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trưởng, phó
Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần).
|
Chuyên viên
Phòng Thủy sản.
|
488 giờ
(61 ngày) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu đạt yêu cầu: In Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Chuyên viên
Phòng Thủy sản.
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét Quyết định hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Trưởng, phó
phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt ban hành Quyết định hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý:
chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
|
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng, phó phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC
); Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
504 giờ/63
ngày làm việc
|
504 giờ/63
ngày làm việc
|
Quy trình số 55:
Thủ tục:
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trưởng, phó
Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
- Tiến hành kiểm tra điều kiện thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản,
trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần).
|
Chuyên viên
Phòng Thủy sản.
|
40 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In GXN nguồn gốc.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên
phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét GXN nguồn gốchoặc văn bản trả lời.
- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Trưởng, phó
phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GXN hoặc văn bản trả lời.
+ Không đồng ý:
chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
|
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng, phó phòng Thủy sản
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
56 giờ/ 07 ngày làm việc.
|
56 giờ/ 07 ngày làm việc.
|
Quy trình số 56:
Thủ tục:
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 3
|
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
1
.
Đối với trƣờng
hợp cấp mới:
- Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
|
sản
|
64 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 3
|
2.
Đối với trƣờng
hợp cấp lại:
- Tiến hành kiểm tra
|
sản
|
08 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn.
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét GCNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
Trưởng, phó
phòng chuyên
môn
|
Trưởng, phó
phòng chuyên
môn
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt
GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu
môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Trường hợp cấp mới:
80 giờ/10 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp mới:
80 giờ/10 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp mới:
80 giờ/10 ngày làm việc;
|
|||
|
- Trường hợp cấp lại:
24 giờ/03 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp lại:
24 giờ/03 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp lại:
24 giờ/03 ngày làm việc.
|
Quy trình số 57:
Thủ tục:
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập
dữ liệu trên phần mềm
một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
1
.
Đối với trƣờng
hợp xác nhận nguồn
gốc:
-Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
|
sản
|
08 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 3
|
2.
Đối với trƣờng
hợp xác nhận mẫu
vật:
- Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
|
sản
|
40 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Giấy xác nhận nguồn gốc.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn.
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét GXNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
Trưởng, phó
phòng chuyên
môn
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GXN hoặc văn bản trả lời; + Không đồng ý: Yêu
môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc:
24 giờ/03 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc:
24 giờ/03 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc:
24 giờ/03 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc:
24 giờ/03 ngày làm việc;
|
|
|
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
Quy trình số 58:
Thủ tục:
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy
sản (theo yêu cầu)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần. - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Công chức
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trưởng, phó Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
1
.
Đối với trƣờng hợp
cấp mới:
- Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
64 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 3
|
2.
Đối với trƣờng hợp
cấp lại:
- Tiến hành kiểm tra
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
08 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn. |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của
TTHC);
Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét GCNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
Trưởng, phó phòng
chuyên môn |
Trưởng, phó phòng
chuyên môn |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Trường hợp cấp mới:
80 giờ/10 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp mới:
80 giờ/10 ngày làm việc;
|
- Trường hợp cấp mới:
80 giờ/10 ngày làm việc;
|
|||
|
- Trường hợp cấp lại:
24 giờ/03 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp lại:
24 giờ/03 ngày làm việc.
|
- Trường hợp cấp lại:
24 giờ/03 ngày làm việc.
|
Quy trình số 59:
Thủ tục:
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần. - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trưởng, phó Phòng Thủy sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
- Trƣờng hợp thay
đổi tên tổ chức cộng
đồng, ngƣời đại diện
tổ chức cộng đồng,
Quy chế hoạt động
của
tổ
chức
cộng
đồng:
Tiến hành kiểm
tra
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
40 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 3
|
-
Trƣờng hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa
lý đƣợc giao; phạm vi
phƣơng án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi
thủy sản:
+ Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý;
+ Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
|
Chuyên viên Phòng Thủy sản
|
488 giờ
(61 ngày) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Quyết định sửa đổi, bổ sung.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên phòng
chuyên môn. |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Trưởng, phó phòng xem xét Quyết định sửa đổi, bổ sung.
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
|
Trưởng, phó phòng
chuyên môn |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt Quyết định sửa đổi, bổ sung
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
|
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ
của TTHC);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá
hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày làm việc.
|
|
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504
giờ/63 ngày làm việc.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504
giờ/63 ngày làm việc.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504
giờ/63 ngày làm việc.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504
giờ/63 ngày làm việc.
|
II.4. Lĩnh vực Trồng trọt:
Quy trình số 60:
Thủ tục: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và phân công công chức thực hiện.
|
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
Thụ lý hồ sơ, kiểm tra
nội dung từng thành
phần hồ sơ
:
* Cấp Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn
cây đầu dòng:
- Trường hợp Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng; - Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
188 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ).
- Văn bản thông báo hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.
|
|
|
Bƣớc 3
|
* Phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
:
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
- Trường hợp không phục
hồi Quyết định phải trả lời
bằng văn bản
|
28 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ).
- Văn bản thông báo hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.
|
|
|
Bƣớc 4
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức cá nhân nộp |
2 giờ
|
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
- Biên bản kiểm tra; Dự thảo Giấy chứng |
|
đơn không công nhận;
|
nhận /hoặc Văn bản từ chối chỉ định (nếu có).
|
|||
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở
|
2 giờ
|
/hoặc Văn bản từ chối; thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở
|
2 giờ
|
/hoặc Văn bản từ chối; thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ
p Quyết địn
|
/hoặc Văn bản từ chối; thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
- Trường hợp cấp Quyết định:
200 giờ/25 ngày làm
việc
|
- Trường hợp cấp Quyết định:
200 giờ/25 ngày làm
việc
|
- Trường hợp cấp Quyết định:
200 giờ/25 ngày làm
việc
|
|
- Trường hợp phục hồi Quyết định:
40 giờ/05 ngày
làm việc
|
- Trường hợp phục hồi Quyết định:
40 giờ/05 ngày
làm việc
|
- Trường hợp phục hồi Quyết định:
40 giờ/05 ngày
làm việc
|
II.5. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật:
Quy trình số 61:
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng
Thanh tra – pháp chế |
150 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
4 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định |
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
168 giờ/21 ngày làm việc
|
168 giờ/21 ngày làm việc
|
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ làm việc tại Trung
tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
trung tâm phục vụ hành chính công |
Lãnh đạo Phòng Thanh tra –
pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
|
150 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thanh tra –
pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
4 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định |
Công chức tại
Trung tâm phục
vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn
|
|
168 giờ/21 ngày làm việc
|
168 giờ/21 ngày làm việc
|
Thủ tục: Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế |
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp
chế |
12 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế |
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định |
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn
|
|
24 giờ/3 ngày làm việc
|
24 giờ/3 ngày làm việc
|
Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp
chế |
62 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
4 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định |
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn
|
|
80 giờ/10 ngày làm việc làm việc
|
80 giờ/10 ngày làm việc làm việc
|
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ//phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
|
86 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
4 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính công |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
|
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
104 giờ/13 ngày làm việc
|
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp
chế |
86 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
4 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
|
|
104 giờ /13 ngày làm việc
|
104 giờ /13 ngày làm việc
|
Thủ tục: Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
trung tâm phục vụ hành chính công |
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
|
22 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế |
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
4 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định |
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
|
|
40 giờ/ 5 ngày làm việc
|
40 giờ/ 5 ngày làm việc
|
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ/ngày
làm việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
trung tâm phục vụ hành chính công |
Lãnh đạo Phòng Thanh tra –
pháp chế |
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
|
12 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Thanh tra –
pháp chế |
2 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính |
Lãnh đạo đơn vị
|
2 giờ
|
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Văn thư
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định |
Công chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 giờ
|
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ/ 3 ngày làm việc
|
24 giờ/ 3 ngày làm việc
|
II.6. Lĩnh vực Lâm nghiệp:
Quy trình số 69:
Thủ tục:
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc
Phụ lục II và III CITES
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ
(1/4 ngày làm việc) |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Chi
cục Kiểm lâm |
2 giờ
(1/4 ngày
làm việc)
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ công chức được giao xử lý xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ:
1. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
phòng QLBVR&BTT N |
20 giờ
(2+ 1/2 ngày làm việc) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
2. Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
TH1: Trình Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN
xem xét về việc cấp mã số
nuôi/trồng cho cơ sở. Nếu hồ sơ quá hạn trình thông
báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
|
Công chức
phòng QLBVR&BTT N |
24 giờ
(3 ngày làm việc) |
|
|
Bƣớc 3
|
TH2: Tổ chức kiểm tra thực tế về điều kiện nuôi/trồng: Công chức phòng QLBVR&BTTN tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo CCKL Giấy mời để mời các thành
|
Công chức
phòng QLBVR&BTT N |
172 giờ
(21 + 1/2 ngày làm việc) |
|
phần tham gia Đoàn kiểm tra; thông báo thời gian kiểm tra cho cơ sở; Đoàn tiến hành kiểm tra thực tế.
|
||||
|
Bƣớc 4
|
TH1: Trình Lãnh đạo CCKL xác nhận Giấy chứng nhận cấp mã số cơ sở nếu hồ sơ đủ điều kiện/Văn bản thông báo cơ sở không đủ điều cấp mã số. Nếu hồ sơ quá hạn trình Lãnh đạo thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
|
Lãnh đạo
phòng QLBVR&BTT N |
4 giờ
(1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bƣớc 4
|
TH2:
- Rà soát lại hồ sơ trình Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN xem xét việc cấp mã số cơ sở nuôi/trồng (
thông báo cho
cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ
theo Biên bản kiểm tra nếu
có hoặc thông báo cho cơ
sở nếu không cấp mã số
)
|
Công chức
phòng QLBVR&BTT N |
52 giờ
(6 + 1/2 ngày làm việc |
|
|
Bƣớc 4
|
- Trình Lãnh đạo CCKL xác nhận giấy Chứng nhận cấp mã số cơ sở nếu hồ sơ đủ điều kiện/ Văn bản thông báo cho cơ sở để hoàn chỉnh hồ sơ/Văn bản thông báo cơ sở không đủ điều cấp mã số. Nếu hồ sơ quá hạn trình lãnh đạo thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
|
Lãnh đạo
phòng QLBVR&BTT N |
4 giờ
(1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bƣớc 5
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và chuyển Văn thư CCKL |
Lãnh đạo CCKL
|
4 giờ
(1/2 ngày làm việc) |
Giấy Chứng nhận
sở/Văn bản thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ hoặc
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ);
Văn bản xin lỗi (
nếu hồ sơ
quá hạn
);
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm hành chính công |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
2 giờ
(1/4 ngày
làm việc)
|
Giấy Chứng nhận
sở/Văn bản thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ hoặc
|
|
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ);
Văn bản xin lỗi (
nếu hồ sơ
quá hạn
);
|
||||
|
Bƣớc 7
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
2 giờ
(1/4 ngày
làm việc)
|
Giấy Chứng nhận
sở/Văn bản thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ hoặc
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ);
Văn bản xin lỗi (
nếu hồ sơ
quá hạn
);
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|||
|
Trƣờng hợp 1:
|
Trƣờng hợp 1:
|
40 giờ (5 ngày làm việc)
|
40 giờ (5 ngày làm việc)
|
|
|
Trƣờng hợp 2:
|
Trƣờng hợp 2:
|
240 giờ (30 ngày làm việc)
|
240 giờ (30 ngày làm việc)
|
Quy trình số 70:
|
nhiên
|
Thủ tục:
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự
|
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh.
|
1 giờ
(1/8 ngày làm việc) |
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
1 giờ
(1/8 ngày
làm việc)
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ công chức được giao xử lý xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ:
1. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ hướng dẫn trực tiếp hoặc tham mưu
QLBVR&BTTN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ.
|
Công chức
phòng QLBVR&BTT N |
3 giờ
(3/8 ngày làm việc) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
2. Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Thành lập Hồi động thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ: Công chức phòng QLBVR&BTTN tham mưu Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN trình Lãnh đạo ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, thông báo thời gian thẩm định cho tổ chức/cá nhân và đoàn thẩm định; Hội đồng thẩm định họp để xem xét, đánh giá phương án khai thác.
|
Công chức
phòng QLBVR&BTT
N và Hội đồng thẩm định
|
43 giờ
(5 + 3/8 ngày làm việc) |
|
|
Bƣớc 3
|
Trình lãnh đạo phê duyệt phương án khai thác khi tối thiểu 2/3 thành viên Hội
|
Lãnh đạo
phòng QLBVR&BTT |
8 giờ
(1 ngày làm việc) |
|
ý/Thông báo bằng văn bản nếu không phê duyệt. Nếu hồ sơ quá hạn trình Lãnh đạo CCKL văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
|
N
|
|||
|
Bƣớc 4
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và
chuyển cho Văn thư CCKL |
Lãnh đạo Chi cục
|
1 giờ
(1/8 ngày làm việc) |
Phương án đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở phương án không phê duyệt
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)/
Văn bản xin lỗi (
nếu
hồ sơ quá hạn
).
|
|
Bƣớc 5
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm hành chính công |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
|
1 giờ
(1/8 ngày
làm việc)
|
Phương án đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở phương án không phê duyệt
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)/
Văn bản xin lỗi (
nếu
hồ sơ quá hạn
).
|
|
Bƣớc 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
1 giờ
(1/8 ngày làm việc) |
Phương án đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở phương án không phê duyệt
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)/
Văn bản xin lỗi (
nếu
hồ sơ quá hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
56 giờ/7 ngày làm việc
|
56 giờ/7 ngày làm việc
|
56 giờ/7 ngày làm việc
|
Quy trình số 71: Thủ tục: Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức
tạiTrung tâm
Phục vụ hành chính công
|
2 giờ (1/4 ngày làm việc)
|
Giấy tiếp nhận và
hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ; Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm |
2 giờ (1/4 ngày làm
việc) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ:
1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ;
|
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm; Phòng SD&PTR |
24 giờ làm việc (3
ngày làm việc) |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 3
|
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Thành lập
Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện trường và lập báo cáo thẩm định trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm;
Phòng
SD&PTR
Hội đồng
thẩm định |
88 giờ làm việc (11
ngày làm việc) |
- Báo cáo kết quả
thẩm định nguồn giống cây trồng lâm nghiệp; - Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ ((kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 4
|
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
24 giờ làm việc (3
ngày làm việc) |
- Quyết định công
nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Thông báo trường hợp không công nhận và nêu rõ lý do; - Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|
Bƣớc 5
|
Vào sổ văn bản lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm phục vụ
|
Văn thư Sở
Nông nghiệp và PTNT |
2 giờ làm việc (1/4
ngày làm
việc)
|
- Quyết định công
nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Thông báo |
|
hành chính công và Chi cục Kiểm lâm.
|
trường hợp không
công nhận và nêu rõ lý do;
-
Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) |
|||
|
Bƣớc 6
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức
tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
2 giờ làm việc (1/4
ngày làm
việc)
|
- Quyết định công nhận hoặc Thông
báo trường hợp không công nhận và nêu rõ lý do; - Văn bản xin lỗi (Nếu giải quyết hồ sơ quá hạn).
-
Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
144giờ/18 ngày làm việc
|
144giờ/18 ngày làm việc
|
144giờ/18 ngày làm việc
|
II.7. Lĩnh vực Chăn nuôi:
Quy trình số 72:
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
1
.
Đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung.
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan có thẩm quyền để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu cần thiết)
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, tham mưu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch – Tài chính
|
184 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ );
Biên bản kiểm tra
|
|
2.
Đối với cơ sở sản xuất
(sản xuất, sơ chế, chế biến)
thức ăn chăn nuôi truyền
thống nhằm mục đích
Kiểm tra thành phần hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
|
64 giờ
|
|||
|
Bƣớc 4
|
- Nếu đạt yêu cầu: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Nếu không đạt yêu cầu: Tham mưu văn bản nêu rõ lý do
|
Chuyên viên Kế hoạch – Tài chính
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn
bộ
hồ
sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời; + Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ
); Giấy chứng nhậnhoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ
quá hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ);
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời. Thông báo
|
|
hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ
quá hạn
).
|
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
||
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
200
giờ/20 ngày làm việc;
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
200
giờ/20 ngày làm việc;
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
200
giờ/20 ngày làm việc;
|
||
|
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
80 giờ/10 ngày
làm việc.
|
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
80 giờ/10 ngày
làm việc.
|
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
80 giờ/10 ngày
làm việc.
|
Quy trình số 73:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
|
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
28 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ );
|
|
|
Bƣớc 4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
|
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo
Sở;
Lãnh đạo
Phòng Thủy
sản
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
|
|
nhậnhoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá hạn
).
|
||||
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Quy trình số 74:
Thủ tục:
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi; - Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và PTNT để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu cần thiết). |
Chuyên viên Phòng Kế hoạch – Tài chính
|
182 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ );
Biên bản đánh giá |
|
Bƣớc 4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời; + Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ
quá hạn
).
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ
quá hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
|
Quy trình số 75:
Thủ tục:
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc)
|
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
|
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công. |
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – TC |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra thành phần hồ sơ:- Trưởng hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, tham mưu cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn
nuôi trang trại quy mô lớn; - Trường hợp từ chối phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch – Tài chính |
28 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ );
|
|
Bƣớc 4
|
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời; - Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
|
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký. |
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhậnhoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá hạn
).
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả về Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
Công chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
|
III. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
huyện: 11 TTHC
III.1. Lĩnh vực Thủy sản:
Quy trình số 1:
Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ )
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ )
|
|
|
Bƣớc 3
|
- Trƣờng hợp thay đổi
tên tổ chức cộng đồng,
ngƣời đại diện tổ chức
cộng đồng, Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng:
Tiến hành kiểm tra.
|
40 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ);
Biên bản kiểm tra
|
|
|
Bƣớc 3
|
-
Trƣờng hợp sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý đƣợc giao;
phạm vi quyền đƣợc giao;
phƣơng án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý. + Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
|
488 giờ
(61 ngày) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Quyết định sửa đổi, bổ sung/Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Nếu không đạt yêu cầu: Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
Chuyên
viên Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 5
|
- Kiểm tra dự thảnh Quyết địnhhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
|
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo UBND huyện xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt Quyết định hoặc văn bản trả lời; + Không đồng ý: Yêu cầu Phòng Nông nghiệp và PTNT chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo UBND huyện ký. |
- Lãnh đạo UBND
huyện; - Trưởng, phó Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp huyện.
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
Văn thư
UBND cấp
huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
).
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
||
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày
.
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày
.
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày
.
|
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
56 giờ/07 ngày
.
|
|
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504 giờ/63
ngày làm việc
.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504 giờ/63
ngày làm việc
.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504 giờ/63
ngày làm việc
.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
504 giờ/63
ngày làm việc
.
|
Quy trình số 2:
Thủ tục:
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một
cửa điện tử
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
|
02 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
|
Bƣớc 3
|
- Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy
huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
|
- Chuyên viên
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
488 giờ
(61 ngày) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Biên bản kiểm tra
|
|
Bƣớc 4
|
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định hoặc văn bản trả lời.
|
|
do.
|
||||
|
Bƣớc 5
|
- Kiểm tra dự thảo Quyết địnhhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo UBND huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định hoặc văn bản trả lời.
|
|
|
Bƣớc 6
|
- Lãnh đạo UBND huyện xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt Quyết định hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện chỉnh sửa theo yêu cầu
|
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện;
|
04 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết định hoặc văn bản trả lời.
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ);
Quyết định hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
).
|
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
02 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ);
Quyết hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
).
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
504 giờ/63 ngày làm việc
|
504 giờ/63 ngày làm việc
|
III.2. Lĩnh vực Lâm nghiệp:
Quy trình số 3:
Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả cấp huyện |
04 giờ
(1/2 ngày làm việc) |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp
sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
cấp huyện |
04 giờ
(1/2 ngày làm việc) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra, thẩm định các thành phần, nội dung hồ sơ.
|
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
08 giờ (01 ngày làm
việc) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
|
|
Bƣớc 4
|
Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
|
Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
56 giờ (07 ngày làm
việc) |
Biên bản thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Báo cáo thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt và trình Chủ tịch UBND huyện, thành phố phê duyệt
|
Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
32 giờ (04 ngày làm
việc) |
Báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định
|
|
Bƣớc 6
|
UBND huyện, thành phố ban hành quyết định phê duyệt
|
Lãnh đạo
UBND cấp huyện |
40 giờ (05 ngày làm
việc) |
Quyết định
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển quyết định phê duyệt
|
Văn thư
UBND cấp
huyện
|
04 giờ
(1/2 ngày làm việc) |
Quyết định
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả cấp huyện |
08 giờ (01 ngày làm
việc) |
Quyết định
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
152 giờ/19 ngày làm việc
|
152 giờ/19 ngày làm việc
|
Quy trình số 4: Thủ tục: Xác nhận Bảng kê Lâm sản (cấp huyện)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ xin xác nhận bảng kê lâm sản; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
|
Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện |
4 giờ (0,5 ngày làm việc)
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ).
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Văn thư Hạt Kiểm lâm
cấp huyện |
4 giờ
(0,5 ngày
làm việc)
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ, công chức được giao xử lý xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ, trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xác nhận bảng kê lâm sản hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không xác nhận và nêu lý do.
|
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
12 giờ
(1,5 ngày làm việc) |
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản, Hạt Kiểm lâm sở tại thông báo cho chủ lâm sản
|
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
08 giờ
(01 ngày làm việc) |
|
|
Bƣớc 3
|
Thực hiện xác minh, kiểm tra nguồn gốc lâm sản
|
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
+ Không
phức tạp: 16 giờ (02 ngày làm việc) + Phức tạp: 40 giờ (5 ngày làm việc) |
|
|
Bƣớc 4
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm ký xác nhận tại bảng kê lâm sản
|
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp
huyện |
04 giờ
(0,5 ngày làm việc) |
Hồ sơ nguồn gốc lâm sản và bảng kê lâm sản đã được xác nhận của cá nhân/tổ chức
|
|
Bƣớc 5
|
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản lưu trữ hồ sơ
|
Văn thư Hạt Kiểm lâm
cấp huyện |
4 giờ
(0,5 ngày
làm việc)
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ/chưa hợp lệ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
/Quyết định đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở hồ sơ không phê duyệt
/
Văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ sơ quá hạn
) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC để cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức
tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện |
4 giờ
(0,5 ngày
làm việc)
|
Thông báo hồ sơ không đầy đủ/chưa hợp lệ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) /
Quyết định đã được
thông báo cơ sở hồ sơ không phê duyệt
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ);
Văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (
nếu hồ
sơ quá hạn
); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Trường hợp không xác minh: 40 giờ/5 ngày làm việc
Trường hợp xác minh không phức tạp
:
56giờ/7ngày làm việc
Trường hợp xác minh phức tạp: 88 giờ /11 ngày
làm việc
|
Trường hợp không xác minh: 40 giờ/5 ngày làm việc
Trường hợp xác minh không phức tạp
:
56giờ/7ngày làm việc
Trường hợp xác minh phức tạp: 88 giờ /11 ngày
làm việc
|
Trường hợp không xác minh: 40 giờ/5 ngày làm việc
Trường hợp xác minh không phức tạp
:
56giờ/7ngày làm việc
Trường hợp xác minh phức tạp: 88 giờ /11 ngày
làm việc
|
III.3. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn:
Quy trình số 5:
Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết
|
Trình tự
các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- Công chức tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Nhập hồ sơ vào hệ
thống thông tin một cửa điện tử
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
4 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; tổ chức tham mưu thực hiện thẩm định
|
10 giờ
|
Dự thảo thành lập hội đồng, dự thảo quyết định hoặc văn bản không đồng ý
|
|
|
Bƣớc 3
|
Trình hồ sơ Phê duyệt kết quả dự án hỗ trợ liên kết
|
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
|
16 giờ
|
|
|
Bƣớc 4
|
Phê duyệt kết quả dự án hỗ trợ liên kết
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
72 giờ
|
Phê duyệt dự án hỗ trợ liên kết
|
|
Bƣớc 5
|
Chuyển kết quả
|
4 giờ
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn bản không đồng ý
|
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
|
4 giờ
|
Quyết định phê duyệt hoặc văn bản không đồng ý
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
200 giờ làm việc
|
200 giờ làm việc
|
Quy trình số 6: Thủ tục: Bố trí ổn định dân cư ngoài ngoài huyện, trong tỉnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
- UBND cấp huyện nơi đi
gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp
nhận và Trả kết quả cấp huyện nơi đến
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ; - Nhập hồ sơ vào hệ thống thông tin một cửa điện tử; |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện nơi đến
|
4 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối
sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
|
|
Bƣớc 2
|
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện; tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ hồ sơ
|
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
|
|
|
Bƣớc 3
|
Tiếp nhận xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
|
132 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
|
|
|
Bƣớc 4
|
Kiểm tra, xem xét toàn bộ hồ sơ thủ tục hành chính và trình cấp huyện
|
30 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
60 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính để vào số, đóng dấu
|
Văn thư UBND cấp huyện nơi đến
|
4 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện nơi đến
|
4 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính đến UBND cấp huyện nơi đi
|
2 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ/30 ngày làm việc
|
240 giờ/30 ngày làm việc
|
Quy trình số 07: Thủ tục: Bố trí ổn định dân cư trong huyện
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản
phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đi gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
4 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện; tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và
PTNT cấp huyện
|
4 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
Tiếp nhận xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
|
132 giờ
|
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ sơ
TTHC)
|
|
|
Bƣớc 4
|
Kiểm tra, xem xét toàn bộ hồ sơ thủ tục hành chính và trình cấp huyện
|
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và
|
30 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 5
|
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
60 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính để vào số, đóng dấu
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
4 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
Chuyển kết quả thủ tục hành chính đến UBND cấp xã nơi đi và nơi đến
|
Văn thư UBND cấp huyện nơi đi và nơi đến
|
2 giờ
|
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
240 giờ/30 ngày làm việc
|
240 giờ/30 ngày làm việc
|
III.4. Lĩnh vực Thủy lợi:
Quy trình số 08:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ
chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện
|
Trình tự
các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
Công chức
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Công chức
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
76 giờ
|
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
|
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Lãnh đạo phòng trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND huyện
|
Công chức
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho lãnh đạo phòng trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND huyện
|
|
Bƣớc 9
|
Lãnh đạo phòng ký tờ trình
|
Lãnh đạo
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
8 giờ
|
Tờ trình được ký
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển Tờ trình của
Quyết định Phê duyệt của UBND huyên lên UBND huyện
|
Văn thư
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 11
|
UBND huyện xem xét phê duyệt
|
Chuyên viên UBND
huyện; Lãnh đạo UBND tỉnh |
20 giờ
|
Quyết định Phê duyệt
|
|
Bƣớc 12
|
Trả Quyết định Phê duyệt về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 13
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục hà
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
2 giờ
|
Quyết định Phê duyệt và phiếu trả kết quả
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
144 giờ/18 ngày làm việc
|
Quy trình số 09:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên
địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Trình tự
các bƣớc
thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ )
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
huyện
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
huyện
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo Cơ
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
|
112 giờ
|
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định |
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND huyện
|
huyện
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND
duyệt Phương án của UBND huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo thẩm định
|
huyện
|
8 giờ
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND huyện lên Văn phòng UBND huyện
|
Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
UBND huyện xem xét phê duyệt Phương án
|
UBND huyện
|
20 giờ
|
Quyết định Phê
duyệt Phương án
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư
|
Văn thư
UBND huyện
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục hành
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
huyện
|
2 giờ
|
Quyết định Phê
duyệt Phương án
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
Quy trình số 10:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
6 giờ
|
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC;
Báo cáo kết quả
kiểm tra hồ sơ
(trường hợp hồ sơ
không hợp lệ)
|
|
|
Bƣớc 4
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
huyện
|
112 giờ
|
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định |
|
Bƣớc 5
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND huyện
|
8 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định
phê duyệt Phương án của UBND huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
|
Bƣớc 6
|
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo thẩm định
|
8 giờ
|
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký
|
|
Bƣớc 7
|
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND huyện lên Văn phòng UBND huyện
|
Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
|
8 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 8
|
UBND huyện xem xét phê duyệt Phương án
|
UBND huyện
|
20 giờ
|
duyệt Phương án
|
|
Bƣớc 9
|
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư
|
Văn thư
UBND huyện
|
2 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục hành
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
huyện
|
2 giờ
|
Quyết định Phê
duyệt Phương án
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
184 giờ/23 ngày làm việc
|
III.5. Lĩnh vực Nông nghiệp:
Quy trình số 11:
Thủ tục:
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện (giờ làm việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
-
Tổ chức, cá nhân
gửi hồ sơ trước
ngày 30/9 hàng
năm
- Tiếp nhận và
kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ theo quy
định
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định phê duyệt
|
Công chức Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
|
220 giờ
|
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 3
|
Kiểm tra thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo
|
Lánh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
|
16 giờ
|
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 4
|
UBND cấp huyên xem xét xác nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
120 giờ
|
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 5
|
Chuyển kết quả phê duyệt cho Văn thư
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
8 giờ
|
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
|
8 giờ
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
480 giờ/60 ngày làm việc
|
480 giờ/60 ngày làm việc
|
IV. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 08 TTHC
IV.1. Lĩnh vực Thủy lợi:
Quy trình số 1:
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo UBND xã
|
128 giờ
|
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
|
|
Bƣớc 4
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo
duyệt Phương án của UBND xã
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
16 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND xã (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 5
|
UBND xã xem xét phê duyệt Phương án
|
Lãnh đạo UBND xã
|
8 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Phương án
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư xã
|
Văn thư xã
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
nhận và Trả kết quả cấp xã
|
4 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Phương án
|
Quy trình số 2:
Thủ tục: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và
hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Công chức phụ
trách chuyên
môn cấp xã
thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo xã
xem xét phê
duyệt
|
Công chức phụ trách chuyên môn cấp xã
|
40 giờ
|
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND xã; (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 3
|
UBND xã xem xét phê duyệt hồ sơ
|
8 giờ
|
Quyết định Phê duyệt
|
|
|
Bƣớc 4
|
Trả Quyết định Phê duyệt về bộ
|
Văn thư xã
|
4 giờ
|
Quyết định Phê duyệt (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 5
|
Trả kết quả và thanh toán giải
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
4 giờ
|
Quyết định Phê duyệt và thanh toán giải ngân
|
Quy trình số 3:
Thủ tục:
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
|
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ theo quy định hiện hành
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
16 giờ
|
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
|
|
Bƣớc 3
|
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
|
Lãnh đạo UBND xã
|
128 giờ
|
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
|
|
Bƣớc 4
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo
duyệt Phương án của UBND xã
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
16 giờ
|
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND xã (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 5
|
UBND xã xem xét phê duyệt Phương án
|
Lãnh đạo UBND xã
|
8 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Phương án
|
|
Bƣớc 6
|
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư xã
|
Văn thư xã
|
4 giờ
|
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
4 giờ
|
Quyết định Phê duyệt Phương án
|
IV.2. Lĩnh vực Phòng chống thiên tai:
Quy trình số 4:
Thủ tục: Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Kiểm tra, xác minh thực tế so với hồ sơ
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
44 giờ
|
Báo cáo kết quả kiểm tra thực tế
|
|
Bƣớc 3
|
UBND xã xem xét xác nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
4 giờ
|
Hồ sơ được UBND xã xác nhận
|
|
Bƣớc 4
|
Chuyển hồ sơ cho Văn thư xã
|
Văn thư xã
|
4 giờ
|
Hồ sơ được UBND xã xác nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
4 giờ
|
Hồ sơ được UBND xã xác nhận
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
64 giờ/8 ngày làm việc
|
64 giờ/8 ngày làm việc
|
Quy trình số 5: Thủ tục: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
Trình tự
các bƣớc
thực
hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Thành lập hội đồng kiểm tra, xác minh
thiệt hại thực tế so với hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp xã
|
80 giờ
|
Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng
|
|
Bƣớc 3
|
Tổng hợp, dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
28 giờ
|
Dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
|
|
Bƣớc 4
|
Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
|
Lãnh đạo UBND xã; công
chức phụ trách chuyên môn cấp xã; văn thư xã
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải quyết thiệt hại (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả trên các phương tiệ thông tin đại chúng của địa phương
|
|
Bƣớc 5
|
Chuyển hồ sơ lên UBND cấp huyện; trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 6
|
Tiếp nhận và thẩm
|
Cơ quan chuyên môn cấp huyện; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện
|
72 giờ
|
Kết quả thẩm định hồ sơ
|
|
Bƣớc 7
|
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
28 giờ
|
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 8
|
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp huyện
|
8 giờ
|
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 9
|
quyết định hỗ trợ theo thẩm quyền hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
|
Lãnh đạo
UBND huyện
|
8 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có); Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 10
|
Chuyển hồ sơ lên UBND cấp tỉnh; trả kết quả giải quyết cho UBND cấp xã
|
huyện
|
4 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có) ; Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ (cấp tỉnh)
|
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh
|
64 giờ
|
Kết quả thẩm định hồ sơ
|
|
Bƣớc 12
|
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
|
8 giờ
|
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 13
|
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn quản lý nhà
nước thuộc UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 14
|
UBND tỉnh xem xét phê duyệt quyết định
|
UBND tỉnh
|
32 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 15
|
Trả kết quả cho
UBND cấp huyện;
Thông báo kết quả
cho ban chỉ huy phòng
chống thiên tai và tìm
kiếm cứu nạn cấp tỉnh
và các cơ quan có liên
quan
|
Văn thư UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
368 giờ/46 ngày làm việc
|
368 giờ/46 ngày làm việc
|
Quy trình số 6: Thủ tục: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhậ và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 2
|
Thành lập hội đồng kiểm tra, xác minh thiệt hại thực tế so với hồ sơ
|
Lãnh đạo
UBND xã
|
80 giờ
|
Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng
|
|
Bƣớc 3
|
Tổng hợp, dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
|
Công chức
phụ trách
chuyên môn
của UBND
xã
|
28 giờ
|
Dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
|
|
Bƣớc 4
|
Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin
|
Lãnh đạo
UBND xã;
công chức
phụ trách
chuyên môn
cấp xã; văn
thư xã
|
8 giờ
|
Báo cáo kết quả giải quyết thiệt hại (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả trên các phương tiệ thông tin đại chúng của địa phương
|
|
Bƣớc 5
|
UBND cấp huyện; trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Văn thư xã; công chức làm việc tại bộ phận một cửa
|
4 giờ
|
Báo cáo kết quả hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
|
|
Bƣớc 6
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ (cấp huyện)
|
Cơ quan
chuyên môn
cấp huyện
|
72 giờ
|
Kết quả thẩm định hồ sơ
|
|
Bƣớc 7
|
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp huyện
|
28 giờ
|
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 8
|
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn cấp huyện |
8 giờ
|
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 9
|
quyết định hỗ trợ theo thẩm quyền hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin
|
Lãnh đạo
UBND huyện
|
8 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có); Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh
|
|
Bƣớc 10
|
UBND cấp tỉnh; trả kết quả giải quyết cho UBND cấp xã
|
Văn thư cấp huyện
|
4 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có) ; Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
|
|
Bƣớc 11
|
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ (cấp tỉnh)
|
Cơ quan
chuyên môn
cấp tỉnh
|
64 giờ
|
Kết quả thẩm định hồ sơ
|
|
Bƣớc 12
|
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
|
8 giờ
|
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 13
|
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
|
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn quản lý
nhà nước
thuộc UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 14
|
UBND tỉnh xem xét phê duyệt quyết định
|
Chuyên viên; Lãnh đạo UBND tỉnh
|
32 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định
|
|
Bƣớc 15
|
Trả kết quả cho UBND cấp huyện; Thông báo kết quả cho các cơ quan có liên quan
ian giải quyết thủ tục hà
|
Văn thư
UBND tỉnh
|
8 giờ
|
Quyết định hỗ trợ theo quy định.
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
368 giờ/46 ngày làm việc
|
368 giờ/46 ngày làm việc
|
IV.3. Lĩnh vực Nông nghiệp:
Quy trình số 7:
Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
-
Tổ chức, cá nhân
gửi hồ sơ trước
ngày 30/9 hàng
năm
- Tiếp nhận và
kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ theo quy
định
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
8 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định phê duyệt
|
Công chức phụ trách chuyên
môn của UBND xã
|
236 giờ
|
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 3
|
UBND xã xem xét xác nhận hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND xã
|
120 giờ
|
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 4
|
Chuyển kết quả phê duyệt cho Văn thư xã
|
Văn thư xã
|
8 giờ
|
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
cấp xã
|
8 giờ
|
Quyết định phê duyệt
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
480 giờ/60 ngày làm việc
|
480 giờ/60 ngày làm việc
|
IV.4. Lĩnh vực Trồng trọt:
Quy trình số 8:
Thủ tục: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
Trình tự
các bƣớc thực hiện |
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
(giờ làm
việc) |
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bƣớc 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
2 giờ
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bƣớc 2
|
Kiểm tra, xác minh tính đầy đủ, hợp lệ
|
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
|
24 giờ
|
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
|
|
Bƣớc 3
|
UBND xã xem xét, xác nhận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
Lãnh đạo UBND xã
|
8 giờ
|
Hồ sơ; Bản đăng ký
|
|
Bƣớc 4
|
Chuyển kết quả xác nhận để vào số, đóng dấu; sau đó chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
Văn thư xã
|
3 giờ
|
Hồ sơ; Bản đăng ký
|
|
Bƣớc 5
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
|
3 giờ
|
Bản đăng ký
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
|
40 giờ/5 ngày làm việc
|
40 giờ/5 ngày làm việc
|