Quay lại

Quyết định 567/QĐ-UBND 2020 quy trình giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 567/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 03 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 94 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có danh mục và nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh có trách nhiệm phân công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:

- Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum;

- Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum;

- Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung và bãi bỏ quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Viễn thông Kon Tum;
- Lưu: VT, TTHCC.LTLH.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa


567/QĐ-UBND(CT) 03/08/2020 14:25:04 Q UY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍN H NGÀNH N ÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍN H NHÀ NƢỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:


STT
Tên thủ tục hành chính
I
Thủ tục hành chính liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh : 30 TTHC
I.1
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn: 05 TTHC
1.
Công nhận làng nghề
2.
Công nhận nghề truyền thống
3.
Công nhận làng nghề truyền thống
4.
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
5.
Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh
I.2
Lĩnh vực Thủy lợi: 21 TTHC
6.
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
7.
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
8.
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
9.
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
10.
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
11.
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
12.
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
13.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
14.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
15.
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh
16.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
17.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào

2


khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
18.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
19.
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
20.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
21.
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
22.
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
23.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
24.
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
25.
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
26.
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
I.3
Lĩnh vực Nông nghiệp: 03 TTHC
27.
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
28.
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
29.
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
I.4
Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình: 01 TTHC
30.
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
II
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Chi cục theo phân cấp: 45 TTHC
II.1
Lĩnh vực Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và Thủy sản: 04 TTHC
31.
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
32.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
33.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
34.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

3


35.
Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn và được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
II.2
Lĩnh vực Thú y: 16 TTHC
36.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh)
37.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)
38.
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại
39.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
40.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
41.
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
42.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
43.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
44.
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận
45.
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)
46.
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
47.
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
48.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
49.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)
50.
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
51.
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
II.3
Lĩnh vực Thủy sản: 08 TTHC
52.
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
53.
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
54.
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
55.
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản

4


nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
56.
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
57.
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
58.
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
59.
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
II.4
Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
60.
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
II.5
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 08 TTHC
61.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
62.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
63.
Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
64.
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
65.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
66.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
67.
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
68.
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
II.6
Lĩnh vực Lâm nghiệp: 03 TTHC
69.
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
70.
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
71.
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
II.7
Lĩnh vực Chăn nuôi: 04 TTHC
72.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
73.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
74.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
75.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
III
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 11 TTHC
III.1
Lĩnh vực Thủy sản: 02 TTHC
1.
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
2.
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

5


III.2
Lĩnh vực Lâm nghiệp: 02 TTHC
3.
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)
4.
Xác nhận bảng kê lâm sản
III.3
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn: 03 TTHC
5.
Hỗ trợ dự án liên kết
6.
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
7.
Bố trí ổn định dân cư trong huyện
III.4
Lĩnh vực Thủy lợi: 03 TTHC
8.
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện
9.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
10.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
III.5
Lĩnh vực Nông nghiệp: 01 TTHC
11.
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
IV
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 08 TTHC
IV.1
Lĩnh vực Thủy lợi: 03 TTHC
1.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
2.
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
3.
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
IV.2
Lĩnh vực Phòng chống thiên tai: 03 TTHC
4.
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
5.
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
6.
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
IV.3
Lĩnh vực Nông nghiệp: 01 TTHC
7.
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
IV.4
Lĩnh vực Trồng trọt: 01 TTHC
8.
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

Tổng cộng: 94 Thủ tục hành chính (cấp tỉnh 75 thủ tục (UBND tỉnh: 31 TTHC, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 45 TTHC); cấp huyện: 11 TTHC; cấp xã: 08 TTHC)


6


B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 30 TTHC
I.1. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn:
Quy trình số 01: Thủ tục: Công nhận làng nghề


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày, giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một
cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục phát triển nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề
nông thôn
1 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
80 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề
nông thôn
32 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Xem xét, việc tham mưu giải quyết thủ hành chính
Lãnh đạo Chi cục
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả tham mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
Văn thư Chi cục
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành
Chuyên viên - Phòng Kế
24 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn

7


hoạch – Tài chính Sở
bộ hồ sơ)
Bƣớc 8
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo
phòng Kế
hoạch – Tài
chính Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt; tổ chức họp chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định và cấp bằng Công nhận làng nghề trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho công
chức vào sổ văn bản, lưu
trữ hồ sơ
Văn thư Sở
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định).
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Vănphòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 13
Kiểm tra hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng NN, TN&MT
20 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
16 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 15
Trình Lãnh đạo Văn phòng xem xét, cho ý kiến
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
16 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 16
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
Lãnh đạo
UBND tỉnh
8 giờ
Giấy chứng nhận/Văn bản (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

8


Bƣớc 17
Chuyển văn thư UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy chứng nhận/Văn bản (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 18
Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy chứng nhận/Văn bản (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
240 giờ làm việc

9
Quy trình số 02: Thủ tục: Công nhận nghề truyền thống


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày, giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một
cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Công chức tiếp nhận chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục phát triển nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
1 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
80 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề
nông thôn
32 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Xem xét, việc tham mưu giải quyết thủ hành chính
Lãnh đạo Chi cục
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả tham mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
Văn thư Chi cục
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên - Phòng Kế hoạch – Tài
chính Sở
24 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 8
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo
phòng Kế
hoạch – Tài
chính Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

10


Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lậpHội đồng xét duyệt; tổ chức họp chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định và cấp bằng Công nhận nghề truyền thống trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho
công chức vào sổ văn
bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư Sở
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy
định: Không tiếp nhận,
đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo quy định).
- Sau khi hồ sơ hợp lệ,
viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Vănphòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Kiểm tra xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT
24 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
8 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 15
Trình Lãnh đạo văn
phòng UBND tỉnh xem
xét
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
16 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ) (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

11


Bƣớc 16
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo
UBND tỉnh
8 giờ
Giấy chứng nhận/Văn bản (kèm theo toàn bộ hồ sơ) (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển Văn thư UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy chứng nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 18
Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy chứng nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
240 giờ làm việc

12
Quy trình số 3: Thủ tục: Công nhận làng nghề truyền thống


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách
nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (ngày, giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu
kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Công chức tiếp nhận chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục phát triển nông thôn có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ.
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hợp tác
và ngành
nghề nông
thôn
1 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
80 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
32 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Xem xét, việc tham mưu giải quyết thủ hành chính
Lãnh đạo Chi cục
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả tham mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
Văn thư Chi cục
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
trình Lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên - Phòng Kế hoạch – Tài
chính Sở
24 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 8
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo
phòng Kế
hoạch – Tài chính Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, trình UBND tỉnh ban hành
Quyết định thành lậpHội đồng
xét duyệt; tổ chức họp chọn
Lãnh đạo Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

13


những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định và cấp bằng Công nhận làng nghề
truyền thống trình UBND tỉnh
Bƣớc 10
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho công chức
vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư Sở
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức VP UBND
tỉnh tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung
sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung
sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo)
Bƣớc 13
Kiểm tra , xử lý thẩm định hồ sơ
Chuyên
viên Phòng Phòng NN, TNMT
24 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/Văn bản từ
chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ) (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
8 giờ
Dự thảo Giấy chứng
nhận/Văn bản từ
chối (kèm theo toàn
bộ hồ sơ) (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 15
Trình Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh xem xét
Lãnh đạo
văn phòng UBND tỉnh
16 giờ
Dự thảo Giấy chứng
nhận/Văn bản từ
chối (kèm theo toàn
bộ hồ sơ) (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 16
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo
Lãnh đạo
UBND tỉnh
8 giờ
Giấy chứng nhận/
Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển Văn thư UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
2 giờ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 18
Tổ chức nhận kết quả tại Trung tâm PVHCC
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
1 giờ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ làm việc
240 giờ làm việc

14
Quy trình số 4: Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
(ngày,
giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần. - Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục phát triển nông thôn, tiếp nhận,
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện nếu hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ.
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
1 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
72 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Kiểm tra hồ sơ, trình
Lãnh đạo Chi cục thủ tục hành chính
Lãnh đạo
Phòng Kinh
tế hợp tác và
ngành nghề nông thôn
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Kiểm tra, chuyển kết quả tham mưu TTHC cho
Văn thư
Lãnh đạo Chi cục
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả tham
mưu việc giải quyết thủ tục hành chính cho vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ.
Văn thư Chi cục
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Xem xét, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình Lãnh đạo
phòng xem xét
Chuyên viên - Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở
16 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 8
Kiểm tra , trình Lãnh đạo Sở về dự thảo kết quả thủ tục hành chính trình
Lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo
phòng Kế
hoạch – Tài chính Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

15


Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở xem xét hồ
sơ, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt; tổ
chức họp chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định pháp luật và hồ sơ, dự thảo quyết định
trình UBND tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Chuyển dự thảo thủ tục hành chính trình cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư Sở
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức VP UBND
tỉnh tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Kiểm tra, xem xét thẩm định hồ sơ
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT
16 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
8 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 15
Trình Lãnh đạo văn
phòng UBND tỉnh
Lãnh đạo văn phòng UBND tỉnh
16 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 16
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo
UBND tỉnh
8 giờ
Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ; sau đó chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư
UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định phê duyệt dự án/Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 18
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
1 giờ
Quyết định phê duyệt
dự án (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ làm việc
200 giờ làm việc

16
Quy trình số 5: Thủ tục: Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Phát triển nông thôn, Chi cục Phát triển nông thôn tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Phát triển nông thôn và Bố trí dân cư (PTNT và BTDC)
1 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
Chuyên viên
Phòng PTNT
và BTDC
88 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Kiểm tra toàn bộ thủ tục hành chính, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
Trưởng Phòng PTNT và BTDC
24 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Xem xét dự thảo kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Chi cục PTNT
16 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển dự thảo kết quả thủ tục hành chính
Văn thư Chi cục PTNT
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Chuyển chuyên viên
Phòng Kế hoạch – Tài
chính; Kiểm tra dự thảo
kết quả thủ tục hành
chính
Chuyên viên
Phòng KH-TC
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 8
Trình lãnh đạo Phòng xem xét dự thảo kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo
Phòng KH-TC
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 9
Trình lãnh đạo Sở xem xét, trình UBND tỉnh tổ chức thẩm tra địa bàn nhận dân, xem xét, ban hành quyết định
Lãnh đạo Sở
24 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Chuyển các nội dung dự thảo thủ tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản
Văn thư Sở
1 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
- Tiếp nhận và kiểm tra
Công chức tại
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ

17


hồ sơ theo thành phần
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Trung tâm
Phục vụ hành chính công
và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT
22 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
16 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
16 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
8 giờ
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
Văn thư
UBND tỉnh
1 giờ
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 18
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho UBND tỉnh có dân đến
Công chức tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240giờ/30 ngày làm việc
240giờ/30 ngày làm việc

18
I.2. Lĩnh vực Thủy lợi:
Quy trình số 6: Thủ tục: Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách
nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên
viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên
viên Phòng
quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn
(chi cục
Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng quản
lý công
trình thủy
lợi và nước
160 giờ
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo
Chi cục
Thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

19


Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở
NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công
trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
12 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo
Sở
NN&PTNT
8 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&PTNT
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên chức
của Văn
phòng
UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên
viên Phòng NN,
TN&MT
12 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NN,
TN&MT
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

20


Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
4 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định cấp giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
264 giờ/33 ngày làm việc
264 giờ/33 ngày làm việc

21
Quy trình số 7: Thủ tục: Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông
thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình
thủy lợi và
nước sạch nông thôn
(chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng quản
lý công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn
(chi cục Thủy
lợi)
52 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo
Chi cục Thủy
lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo

22


Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo
Sở NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm theo Dự
thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
Lãnh đạo
Phòng quản
lý xây dựng
công trình
12 giờ
Dự thảo Quyết định cấp
giấy phép của UBND tỉnh;
Tờ trình của Sở
NN&PTNT trình UBND
tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép
Văn thư Sở NN&PTNT
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung,
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
12 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
4 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

23


Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
2 giờ
Quyết định
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

24


Quy trình số 8:
Thủ tục: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ
sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ
quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
4 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
2 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
2 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
Lãnh đạo
Phòng quản lý
xây dựng
công trình
4 giờ
Dự thảo Quyết định cấp
giấy phép của UBND tỉnh;
Tờ trình của Sở
NN&PTNT trình UBND
tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)

25


định cấp giấy phép của UBND tỉnh
Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của
Văn thư Sở NN&PTNT
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo
quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
0,5 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
3 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
1 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
1 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
1 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

26


Bƣớc 11
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
0,5 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 12
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
Quyết định
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
48 giờ/6 ngày làm việc
48 giờ/6 ngày làm việc

27
Quy trình số 9: Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so
với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
152 giờ
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
8 giờ
Thống nhất các bản dự thảo
Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)

28


Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng
quản lý xây
dựng công trình
(Sở Nông
nghiệp &
PTNT)
12 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
8 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp
hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
12 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

29


Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
4 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm
phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục h
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định Phê duyệt Quy trình vận hành và phiếu trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
264 giờ/33 ngày làm việc
264 giờ/33 ngày làm việc

30
Quy trình số 10: Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
152 giờ
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
Lãnh đạo
Phòng quản lý
công trình
thủy lợi và
nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự
thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
8 giờ
Thống nhất các bản dự thảo

31


Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh
kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông nghiệp & PTNT)
12 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt Quy trình vận hành của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
8 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 10
của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của
Văn thư Sở NN&PTNT
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ/phiếu từ chối tiếp nhận
hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
12 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

32


Bƣớc 14
Trình hồ sơ
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
8 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
4 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 18
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định Phê duyệt Quy trình vận hành và phiếu trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
264 giờ/33 ngày làm việc
264 giờ/33 ngày làm việc

33
Quy trình số 11: Thủ tục: Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
36 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng
quản lý xây
dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

34


Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp
hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp
nhận, xem xét, xử lý,
tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

35


Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục h
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định cấp giấy phép và phiếu trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
104 giờ/13 ngày làm việc
104 giờ/13 ngày làm việc

36
Quy trình số 12: Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
64 giờ
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Thống nhất các bản dự thảo
Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)

37


Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông nghiệp & PTNT)
8 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ
(nếu chưa đảm bảo
theo quy định: Không
tiếp nhận, đồng thời
hướng dẫn cơ quan
trình duyệt bổ sung,
điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp
lệ, viết giấy tiếp nhận
hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu
yêu cầu bổ sung hoàn
thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 13
nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

38


Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 18
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
gian giải quyết thủ tục
Trung tâm phục
2 giờ
Quyết định Phê duyệt và phiếu trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

39
Quy trình số 13: Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
36 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo
toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

40


Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Trung tâm phục
2 giờ
Quyết định cấp giấy phép và phiếu trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
104 giờ/13 ngày làm việc
104 giờ/13 ngày làm việc

Quy trình số 14:
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
96 giờ
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai (chi cục Thủy lợi)
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
8 giờ
Thống nhất các bản dự thảo
Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)

Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông nghiệp & PTNT)
8 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình; báo cáo thẩm định
4 giờ
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký
Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 18
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
2 giờ
Quyết định Phê duyệt Phương án
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
184 giờ/23 ngày làm việc
184 giờ/23 ngày làm việc

Quy trình số 15:
Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
12 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung,
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của
Văn phòng
UBND tỉnh làm việc tại Trung
tâm PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
4 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
i gian giải quyết thủ tục h
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
80 giờ/10 ngày làm việc
80 giờ/10 ngày làm việc

Quy trình số 16:
Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
36 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục
2 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
104 giờ/13 ngày làm việc
104 giờ/13 ngày làm việc

Quy trình số 17:
Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên
Phòng quản lý
công trình thủy
lợi và nước sạch
nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông
56 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của

định cấp giấy phép của UBND tỉnh
TTHC)
Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp
nhận, xem xét, xử lý,
tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
12 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
8 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính,
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
8 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
4 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

Quy trình số 18:
Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ
sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
trình thủy lợi và nước sạch nông
28 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh
kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
4 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên chức của Văn
phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp
nhận, xem xét, xử lý,
tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
12 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính,
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
4 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
104 giờ/13 ngày làm việc
104 giờ/13 ngày làm việc

Quy trình số 19:
Thủ tục: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm phục
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
4 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
2 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý
Văn thư chi cục thủy lợi
2 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
4 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn phòng UBND
tỉnh làm việc tại Trung tâm
PVHCC
0.5 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
0,5 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
3 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
1 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
1 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
1 giờ
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
0,5 giờ
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Trung tâm phục
0,5 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
48 giờ/6 ngày làm việc
48 giờ/6 ngày làm việc

Quy trình số 20:
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm phục
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ
sơ so với quy định hiện hành
công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
96 giờ
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng phòng chống thiên tai (chi cục Thủy lợi)
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi
8 giờ
Thống nhất các bản dự thảo
Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)

Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng
Nông nghiệp & PTNT)
8 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình; báo cáo thẩm định
4 giờ
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký
Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
Không tiếp nhận,
dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức, viên
chức của Văn
phòng UBND tỉnh
làm việc tại Trung tâm PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)

Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 17
Trả Quyết định Phê duyệt về Trung tâm
phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 18
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục
Trung tâm phục
2 giờ
Quyết định Phê duyệt Phương án
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
184 giờ/23 ngày làm việc
184 giờ/23 ngày làm việc

Quy trình số 21:
Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
128 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây
dựng công trình
Trình lãnh đạo Sở
NN&PTNT ký trình
UBND tỉnh kèm
theo Dự thảo Quyết
quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT
(kèm theo toàn bộ hồ

định cấp giấy phép của UBND tỉnh
sơ của TTHC)
Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT
và Dự thảo Quyết
định cấp giấy phép
của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN, TNMT
22 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
16 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
16 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
8 giờ
Giấy phép/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 16
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Văn thư UBND tỉnh
1 giờ
Giấy phép/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho
Công chức tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công
2 giờ
Giấy phép

UBND tỉnh có dân đến
ian giải quyết thủ tục
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
224 giờ/28 ngày làm việc
224 giờ/28 ngày làm việc

Quy trình số 22:
Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
quản lý công trình
thủy lợi và nước
sạch nông thôn (chi
cục Thủy lợi)
56 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh
quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT
(kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN, TNMT
22 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
16 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
16 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
8 giờ
Giấy phép/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 16
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Văn thư UBND tỉnh
1 giờ
Giấy phép/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển đến Trung
tâm dịch vụ hành
chính công chuyển trả kết quả cho UBND
tỉnh có dân đến
gian giải quyết thủ tục
Công chức tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công
2 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

Quy trình số 23:
Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
12 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo tờ trình của Sở NN&PTNT và
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
2 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
2 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định cấp giấy
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
4 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT

phép của UBND tỉnh
(kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
2 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TN&MT
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ
sơ/phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
6 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
2 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
2 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy phép/ Văn bản
từ chối (kèm theo
toàn bộ hồ sơ
TTHC)
Bƣớc 16
Trả Quyết định cấp giấy phép về Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư tỉnh
1 giờ
Giấy phép/ Văn bản
từ chối (kèm theo
toàn bộ hồ sơ
TTHC)

Bƣớc 17
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
gian giải quyết thủ tục hành
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy phép
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
64 giờ/8 ngày làm việc
64 giờ/8 ngày làm việc

Quy trình số 24:
Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm phục
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý
công trình thủy
lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo cơ quan báo cáo thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình
thủy lợi và nước
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
56 giờ
dự thảo báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ); dự thảo
NN&PTNT và Quyết định của UBND tỉnh
Bƣớc 5
Phê duyệt báo cáo thẩm định
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
4 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng Quản lý
Văn thư chi cục thủy lợi
4 giờ
Toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo
Bƣớc 7
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình
8 giờ
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh; Tờ trình
trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)

Bƣớc 8
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
4 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 9
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định cấp giấy phép của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến; - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 11
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT
22 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
16 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
16 giờ
Dự thảo Giấy phép/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
8 giờ
Giấy phép/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 16
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Văn thư UBND tỉnh
1 giờ
Giấy phép/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho
Công chức tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
2 giờ
Giấy phép

UBND tỉnh có dân đến
an giải quyết thủ tục
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

Quy trình số 25:
Thủ tục: Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý


Trình tự các bƣớc
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
152 giờ
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy
sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
8 giờ
Thống nhất các bản dự thảo

Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua phòng
Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
8 giờ
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn
bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)
Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng công trình (Sở Nông
12 giờ
Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
Lãnh đạo Sở NN&PTNT
8 giờ
Tờ trình được ký
Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình của Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê duyệt
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
- Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ theo thành phần
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến;
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham
mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TNMT
22 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NN, TNMT
16 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
16 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
8 giờ
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

Bƣớc 17
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
Văn thư UBND tỉnh
1 giờ
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 18
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính công chuyển trả kết quả cho UBND tỉnh có dân đến
i gian giải quyết thủ tục h
Công chức tại Trung tâm dịch vụ hành chính công
2 giờ
Quyết định
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
264 giờ/33 ngày làm việc
264 giờ/33 ngày làm việc

Quy trình số 26:
Thủ tục: Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh


Trình tự các bƣớc
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Chuyên viên Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
không quy định
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo chi cục Thủy lợi
không quy định
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý công trình thủy lợi và nước sạch nông thôn (chi cục Thủy lợi)
không quy định
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo
Lãnh Đạo Chi cục Thủy lợi
không quy định
Thống nhất các bản dự thảo
Bƣớc 7
Chuyển hồ sơ về Sở NN&PTNT (qua
phòng Quản lý xây dựng công trình)
Văn thư chi cục thủy lợi
không quy định
Báo cáo kết quả giải
quyết thủ tục hành chính (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC và các văn bản dự thảo)

Bƣớc 8
Phòng Quản lý xây dựng công trình Trình lãnh đạo Sở NN&PTNT ký trình UBND tỉnh kèm theo Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
Lãnh đạo Phòng quản lý xây dựng
Nông nghiệp & PTNT)
không quy định
Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; Tờ trình của Sở NN&PTNT trình UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 9
Lãnh đạo Sở ký tờ trình
không quy định
Tờ trình được ký
Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình của
Sở NN&PTNT và Dự thảo Quyết định Phê
duyệt của UBND tỉnh lên UBND tỉnh
không quy định
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
- Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ theo thành phần
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đi gửi đến; - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Không
quy định
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 12
Phân công xử lý
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
Không
quy định
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 13
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên
Phòng NN, TNMT
Không
quy định
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trình hồ sơ
Lãnh đạo Phòng NN, TNMT
Không
quy định
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 15
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh.
Không
quy định
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 16
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo UBND tỉnh
Không
quy định
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 17
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Văn thư UBND tỉnh
Không
quy định
Quyết định/Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

Bƣớc 18
Chuyển đến Trung tâm dịch vụ hành chính
công chuyển trả kết
quả cho UBND tỉnh có dân đến
i gian giải quyết thủ tục
Công chức tại
Trung tâm dịch vụ hành chính công
Không
quy định
Quyết định
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
không quy định
không quy định

I.3. Lĩnh vực Nông nghiệp:
Quy trình số 27:


Thủ tục: Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và phân công công chức thực hiện.
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao
32 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Họp thẩm định hồ sơ để đánh
giá hồ sơ do doanh nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp
ứng các điều kiện theo quy định
Tổ thẩm định
56 giờ
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Xem xét kết quả họp thẩm định, dự thảo quyết định; sau đó chuyển Văn thư sở
Lãnh đạo Sở
2 giờ
/hoặc thông báo hoặc văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn )
Bƣớc 6
Chuyển kết quả tham mưu giải quyết TTHC cho Văn thư VP UBND tỉnh
Văn thư Sở
2 giờ
Bƣớc 7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo
theo quy định: Không tiếp
nhận, đồng thời hướng dẫn
cơ quan trình duyệt bổ sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ/phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

Bƣớc 8
Phân công xử lý
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 9
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
8 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 10
Trình hồ sơ
5 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 11
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 12
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Văn thư
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
1 giờ
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

Quy trình số 28: Thủ tục: Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
Phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và
phân công công chức thực hiện.
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao
30 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Họp thẩm định hồ sơ để đánh giá hồ sơ do doanh nghiệp lập về tính đầy đủ, chính xác, đáp ứng các điều kiện theo quy định
Tổ thẩm định
56 giờ
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Xem xét kết quả họp thẩm định, dự thảo quyết định; sau đó chuyển Văn thư sở
Lãnh đạo Sở
2 giờ
Giấy chứng nhận
/hoặc thông báo hoặc văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn )
Bƣớc 6
Chuyển kết quả tham mưu giải quyết TTHC cho Văn thư VP UBND tỉnh
Văn thư Sở
2 giờ
Bƣớc 7
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm
bảo theo quy định: Không
tiếp nhận, đồng thời hướng
dẫn cơ quan trình duyệt bổ
sung, điều chỉnh theo quy định) .
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết
giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại
Trung tâm
PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

Bƣớc 8
Phân công xử lý
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 9
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
8 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 10
Trình hồ sơ
5 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 11
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 12
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Văn thư
UBND tỉnh
2 giờ
Giấy chứng nhận/ Văn bản từ chối
(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy chứng nhận /Văn bản từ chối
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

Quy trình số 29: Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ trước ngày 30/9 hàng
năm
- Tiếp nhận và kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
4 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và
phân công công chức thực hiện.
4 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Tham mưu thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định
320 giờ
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê
duyệt
Bƣớc 4
Kiểm tra kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định
16 giờ
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê
duyệt
Bƣớc 5
Xem xét kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định
Lãnh đạo Sở
8 giờ
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê
duyệt
Bƣớc 6
Chuyển kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định; sau đó
UBND tỉnh
Văn thư Sở
4 giờ
Hồ sơ; Báo cáo
thẩm định; dự thảo quyết định phê
duyệt
Bƣớc 7
Tiếp nhận và kiểm tra kết quả thẩm định nội dung, dự toán kinh phí, dự thảo quyết định và phê duyệt; sau đó Văn thư VP UBND tỉnh chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
- Văn thư VP UBND tỉnh
- Chuyên viên/
Lãnh đạo Phòng NN, TN&MT
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh
- Lãnh đạo
UBND tỉnh
120 giờ
Quyết định phê
duyệt/Phiếu trình
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa
Văn thư
04 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo Văn phòng/ Lãnh
đạo phòng NN, TN&MT
04 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. - Nghiên cứu, Dự thảo văn bản liên quan.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Chuyên viên được giao xử lý
84 giờ
Dự thảo Quyết định /Phiếu trình
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng
rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì
có ý kiến chỉ đạo cho
chuyên viên được giao xử lý.
Lãnh đạo
phòng NN, TN&MT
08 giờ
Dự thảo Quyết định /Phiếu trình
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét. - Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Lãnh đạo Văn phòng
08 giờ
Dự thảo Quyết định /Phiếu trình
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
Quyết định /Phiếu trình

hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
UBND tỉnh
04 giờ
Bƣớc 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục hành
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
4 giờ
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
480 giờ/60 ngày làm việc
480 giờ/60 ngày làm việc

Quy trình số 30 : Thủ tục: Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức
tạiTrung tâm Phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính
và phân công công chức thực hiện.
Lãnh đạo
Phòng Đấu
thầu, Thẩm
định và giám sát đầu tư
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Thụ lý hồ sơ, kiểm tra
nội dung từng thành phần hồ sơ : thẩm định,
Phê duyệt Kế hoạch lựa
chọn nhà thầu
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ
sung nếu hồ sơ chưa đủ
hoặc không hợp lệ.
- Nhập dữ liệu hồ sơ vào hệ thống theo dõi.
- Trình Trưởng Phòng xem xét
Phó Phòng
phụ trách
4 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ).
- Văn bản thông báo hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.
Bƣớc 4
Trưởng Phòng phân công Phó Phòng hoặc chuyên viên xử lý hồ sơ.
Trưởng phòng
4 giờ
Phân công phó phòng hoặc chuyên viên xử lý hồ sơ.
Bƣớc 5
Phó Phòng hoặc chuyên viên được phân công xem xét hồ sơ, Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo quyết định, thông qua Trưởng Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký ban hành.
Phó Phòng, Chuyên viên
phụ trách
24 giờ
Phó phòng hoặc chuyên viên xử lý hồ sơ báo cáo, trình kết quả cho Trưởng phòng.
Bƣớc 6
- Xem xét phê duyệt Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo quyết định
- Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án có tổng mức đầu tư dưới
Lãnh đạo Sở
8 giờ
- Kết quả thẩm định; dự thảo quyết định
- Quyết định phê duyệt
dự án có tổng mức đầu
tư dưới 2 tỷ đồng

2 tỷ đồng
Bƣớc 7
Chuyển Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự thảo quyết định
Văn thư Sở
2 giờ
Kết quả thẩm định; dự thảo quyết định
Bƣớc 8
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ:
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ (nếu chưa đảm bảo theo quy định: Không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cơ quan trình duyệt bổ sung,
- Sau khi hồ sơ hợp lệ, viết giấy tiếp nhận hồ sơ và vào sổ theo dõi.
Công chức,
viên chức của
Văn phòng
UBND tỉnh
làm việc tại Trung tâm PVHCC
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 9
Phân công xử lý
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Chuyên viên tiếp nhận, xem xét, xử lý, tham mưu
Chuyên viên Phòng NN,
TN&MT
14 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 11
Trình hồ sơ
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 12
Xem xét kiểm tra việc tham mưu hồ sơ thủ tục hành chính, trình lãnh đạo UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh.
4 giờ
Dự thảo Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm
theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 13
Xem xét quyết định phê duyệt kết quả thủ tục hành chính.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 14
Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
Văn thư
UBND tỉnh.
2 giờ
Quyết định/ Văn bản từ chối
Bƣớc 15
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
2 giờ
0 giờ/ 10 ngà
Quyết định/ Văn bản từ chối
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
80 giờ/10 ngày làm việc
80 giờ/10 ngày làm việc
80 giờ/10 ngày làm việc

II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Chi cục theo phân cấp): 45 TTHC.


II.1. Lĩnh vực Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và Thủy sản:


Quy trình số 31:


Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản


(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Kết quả/sản phẩm
(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
(3A)
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo Chi cục
(Bước 3: Ký duyệt hồ sơ)
(3D)
Văn thư (Bước 4:
Vào sổ kết quả cho
TTPVHCC)
Kết quả/sản phẩm
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có
nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ
sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực
vật.
- Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản; kho
lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản chế biến nông lâm thủy sản.
13 ngày
½ ngày
Phòng Quản lý chất lượng: 11 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên, hội
đồng kiểm tra đánh giá giải quyết: 10 ngày
3 Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
½ ngày
kiến thức về an toàn thực phẩm/ thông báo kết quả
thức ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: Cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
13 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp chế: 11 ngày, cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên, hội đồng kiểm tra đánh giá giải quyết: 10 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
½ ngày
kiến thức về an toàn thực phẩm/ thông báo kết quả
thức ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm
3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
13 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp chế: 11 ngày, cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày 2. Chuyên viên, hội đồng kiểm tra đánh giá giải quyết: 10 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
½ ngày
soát quy trình giải kiến thức về an toàn thực phẩm/ thông báo kết quả
thức ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm

soát quy trình giải


quyết hồ sơ


Quy trình số 32:
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản


(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Kết quả/sản phẩm
(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo Chi cục
(Bước 3: Ký duyệt hồ sơ)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ kết
quả cho
TTPVHCC)
Kết quả/sản phẩm
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và
Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có
nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ
sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật. - Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản; kho
lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản chế biến nông lâm thủy sản.
15 ngày
½ ngày
Phòng Quản lý chất lượng:13 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng
xem xét, trình lãnh đạo
đơn vị ký duyệt kết quả: 1 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: Cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
15 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp chế, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá

nhân ( nếu hồ sơ quá
hạn ) Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ


3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
15 ngày
½ ngày
Phòng chuyên môn: 13 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem xét, trình duyệt kết quả: 1 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC) /Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá

nhân ( nếu hồ sơ quá


hạn ) Phiếu kiểm soát


quy trình giải quyết hồ



Quy trình số 33:
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)


(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Kết quả/sản phẩm
(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo Chi cục
(Bước 3: Ký duyệt hồ sơ)
(3D)
Văn thư
(Bước 4:
Vào sổ kết
quả cho
TTPVHCC)
Kết quả/sản phẩm
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản và
Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có
nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ
sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật. - Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản; kho
lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản chế biến nông lâm thủy sản.
15 ngày
½ ngày
Phòng Quản lý chất lượng:13 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình lãnh đạo đơn vị ký duyệt kết quả: 1 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: Cơ sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
15 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp
chế, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả:
1 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ của TTHC) /Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá

nhân ( nếu hồ sơ quá
hạn ) Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ


3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
15 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp
chế: 13 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 1 ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 11 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả:
1 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 01 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của
TTHC) /Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá

nhân ( nếu hồ sơ quá


hạn ) Phiếu kiểm soát


quy trình giải quyết hồ



Quy trình số 34:
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)


(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Trình tự các bƣớc thực hiện (3)
Kết quả/sản phẩm
(1)
Cơ quan thực hiện
(2)
Thời gian giải quyết (ngày)
(3A)
Trung tâm
phục vụ
hành chính công
(Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
Lãnh đạo Chi cục
(Bước 3: Ký duyệt hồ sơ)
(3D)
Văn thư (Bước 4:
Vào sổ kết quả cho
TTPVHCC)
Kết quả/sản phẩm
1. Chi cục Quản lý chất lƣợng Nông lâm sản
và Thủy sản:
- Cơ sở Sơ chế, chế biến độc lập thực phẩm có nguồn gốc thực vật; Chợ đầu mối, chợ đấu giá,
cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc
thực vật.
- Cơ sở Chế biến đối với thực phẩm có nguồn gốc động vật;
- Cơ sở thu mua, sơ chế, chế biến thủy sản;
kho lạnh độc lập; Chợ đầu mối, chợ đấu giá, cơ sở chuyên doanh thủy sản;
- Cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến, bao gói, kinh doanh muối ăn.
- Cơ sở sản xuất nước đá dùng cho bảo quản
05 ngày
½ ngày
Phòng Quản lý chất lượng: 3 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên giải quyết: 02 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không
đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) /Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
chế biến nông lâm thủy sản. 2. Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật:
sở trồng trọt; cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm
tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật.
05 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp
chế: 3 ngày, cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên giải
quyết: 02 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả :
1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không
đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) /Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát

quy trình giải quyết hồ sơ


96


3. Chi cục Chăn nuôi và Thú y: Cơ sở chăn nuôi; Chợ đầu mối, đấu giá; cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.
05 ngày
½ ngày
Phòng Thanh tra, pháp chế: 3 ngày
Cụ thể:
1.Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày
2. Chuyên viên
giải quyết: 02 ngày
3. Lãnh đạo phòng xem
xét, trình duyệt kết quả: 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục: 1 ngày
½ ngày
Thông báo hồ sơ không
đầy đủ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) /Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ Thông báo cơ sở không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP/ thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổchức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát

quy trình giải quyết hồ sơ


Quy trình số 35:
Thủ tục: Công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn và được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.


Trình tự các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức
tạiTrung tâm
Phục vụ hành
chính công
1 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện
sơ/Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và phân công công chức thực hiện.
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch - Tài
chính Sở
1 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy.
Chuyên viên hoặc Lãnh đạo Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét kết quả:
- Thông báo bằng văn bản
cho tổ chức, cá nhân công
bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ;
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ
công bố hợp quy cho tổ
chức, cá nhân công bố hợp quy.
- Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở;
- Lãnh đạo Sở.
4 giờ
Văn bản không tiếp nhận hoặc Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn )
Bƣớc 5
Chuyển kết quả giải quyết TTHC về Văn thư Sở để chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở
1 giờ
Văn bản không tiếp nhận hoặc Thông
báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy

98


hoặc văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn )
Bƣớc 6
Chuyển kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
1 giờ
Văn bản không tiếp nhận hoặc Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn )
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
24 giờ/03 ngày làm việc
24 giờ/03 ngày làm việc
24 giờ/03 ngày làm việc

99
II.2. Lĩnh vực Thú y:
Quy trình số 36: Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp tỉnh)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ,
thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
- Quyết định
thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá

100


3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh.
- Đoàn kiểm tra
80 giờ
- Biên bản kiểm
tra, đánh giá (theo mẫu tại Phụ lục
Ia, Thông tư số
14/2016/TT-
BNNPTNT);

- Biên bản lấy
mẫu xét nghiệm
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
24 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng nhận
(trường hợp kiểm
tra cơ sở không
đạt yêu cầu)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)

101


Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
08 giờ
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ )
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
08 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20
ngày làm việc)
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20
ngày làm việc)

102
Quy trình số 37: Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ,
thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 3
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
Bƣớc 3
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Đoàn kiểm
80 giờ
- Biên bản kiểm

103


- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Đối với cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, Đoàn đánh giá lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm (nếu có).
tra
tra, đánh giá
(theo Điều 30,
Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT);
- Biên bản lấy
mẫu xét nghiệm (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
24 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng
nhận (trường
hợp kiểm tra cơ
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

104


Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công/
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả.
08 giờ
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ )
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
08 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc)
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc)

105
Quy trình số 38: Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ,
thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ )
Bƣớc 3
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
Bƣớc 3
3/ Kiểm tra, đánh giá và lấy
- Đoàn kiểm
40 giờ
- Biên bản kiểm

106


mẫu xét nghiệm tại cơ sở:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung không đạt yêu cầu tại cơ sở theo quy định.
- Đối với cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, Đoàn đánh giá lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm.
tra
tra, đánh giá (trên cạn theo mẫu tại Phụ lục Ia, Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT; thủy sản theo Điều 30,
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra tại cơ sở hoặc
kể từ ngày nhận kết quả xét
nghiệm bệnh. Phòng chuyên
môn căn cứ biên bản kiểm tra
và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu
cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban
hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận
an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và
hướng dẫn cơ sở khắc phục
các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu:
Phòng chuyên môn in Giấy
Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo
Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng
chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
24 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ

107


nghiệm…).
sơ)
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
08 giờ
- Giấy Chứng
nhận an toàn dịch
bệnh động vật.
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
08 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
106 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ/15 ngày làm việc)
106 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ/15 ngày làm việc)

108
Quy trình số 39: Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn


Trình tự các bƣớc
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra
tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
2/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã đƣợc đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mƣời hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận):
- Thực hiện tiếp Bƣớc 5.
Bƣớc 4
3/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở chƣa đƣợc đánh giá định kỳ hoặc đƣợc đánh giá định kỳ nhƣng thời gian đánh giá quá 12 (mƣời hai) tháng tính đến

109


ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận:
a) Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ, Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
b) Kiểm tra đánh giá cơ sở
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá đề xuất Lãnh đạo Chi cục các nội dung cần đánh giá và tiến hành kiểm tra, đánh giá tại vùng, cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh (nếu có).
- Đoàn kiểm tra
40 giờ
- Biên bản kiểm
tra, đánh giá mẫu
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
c) Báo cáo kết quả đánh giá:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá, Đoàn đánh giá gửi báo cáo kèm biên bản đến Lãnh đạo Chi cục.
- Đoàn kiểm tra
08 giờ
Báo cáo đánh giá
cơ sở; Biên bản kiểm tra, đánh giá;
Biên bản lấy mẫu
xét nghiệm (nếu có)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
1/ Trƣờng hợp đạt yêu cầu:
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã đƣợc đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mƣời hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận): Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ và căn cứ vào kết quả đánh giá định kỳ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở chƣa đƣợc đánh giá định kỳ hoặc
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu)

110


đƣợc đánh giá định kỳ nhƣng thời gian đánh giá quá 12 (mƣời hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, căn cứ vào kết quả đánh giá và ý kiến đề xuất của Đoàn đánh giá, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
2/ Trƣờng hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
3/ Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ )
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Bƣớc 7
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Bƣớc 7
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
08 giờ
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

111


quả .
Bƣớc 8
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.

Tổng thời gian giải quyết TTHC:


1/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mười hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận): 50 giờ làm


việc (quy định TTHC: 56 giờ/ 07 ngày làm việc)


2/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 (mười hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy


chứng nhận: 106 giờ làm việc (quy định TTHC: 136 giờ/ 17 ngày làm việc)


112
Quy trình số 40: Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản


Trình tự các bƣớc
thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử;
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
2/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã đƣợc đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mƣời hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận):
- Thực hiện tiếp Bƣớc 5.
Bƣớc 4
3/ Trƣờng hợp vùng, cơ sở chƣa đƣợc đánh giá định kỳ hoặc đƣợc đánh giá định kỳ nhƣng thời gian đánh giá quá 12 (mƣời hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận:
Bƣớc 4
a) Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Công chức Phòng
08 giờ
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra,

113


- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ, Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
đánh giá
b) Kiểm tra đánh giá cơ sở
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá đề xuất Lãnh đạo Chi cục các nội dung cần đánh giá và tiến hành kiểm tra, đánh giá tại vùng, cơ sở.
- Đối với cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y, Đoàn đánh giá lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định để xét nghiệm (nếu có).
40 giờ
- Biên bản kiểm tra, đánh giá theo Điều 30, Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT.
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
c) Báo cáo kết quả đánh giá: Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá, Đoàn đánh giá gửi báo cáo kèm biên bản đến Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
- Báo cáo đánh giá cơ sở; Biên bản kiểm tra, đánh giá; Biên bản lấy mẫu xét nghiệm (nếu có)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
1/ Trƣờng hợp đạt yêu cầu:
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở đã đƣợc đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mƣời hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận): Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày thẩm định xong hồ sơ và căn cứ vào kết quả đánh giá định kỳ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Trƣờng hợp vùng, cơ sở chƣa đƣợc đánh giá định kỳ hoặc đƣợc đánh giá định kỳ nhƣng thời gian đánh giá quá 12 (mƣời hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, căn cứ vào kết quả đánh giá và ý kiến đề
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu)

114


xuất của Đoàn đánh giá, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng
nhận an toàn dịch bệnh động vật
trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
2/ Trƣờng hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham
mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành
văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc
phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
3/ Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Bƣớc 7
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
08 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Bƣớc 7
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
08 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 8
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.

Tổng thời gian giải quyết TTHC:


115
1/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 (mười hai) tháng (tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận): 50 giờ làm việc (quy định TTHC: 56 giờ/ 07 ngày làm việc).


2/ Đối với Trường hợp vùng, cơ sở chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian đánh giá quá 12 (mười hai) tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận: 106 giờ làm việc (quy định TTHC: 136 giờ/ 17 ngày làm việc) .


116
Quy trình số 41: Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ)
Bƣớc 4
- Văn thư Chi cục tiếp nhận,
đóng dấu Giấy Chứng nhận an
toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên
môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại
phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp
nhận ban đầu, biên bản kiểm
tra cơ sở, kết quả xét
nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

117


* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
Phục vụ hành chính công.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 6
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
14 giờ làm việc
(quy định TTHC: 16 giờ/ 02 ngày làm việc)
14 giờ làm việc
(quy định TTHC: 16 giờ/ 02 ngày làm việc)

118
Quy trình số 42: Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian
thực
hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính
hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra
tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phòng chuyên môn tham mưu
Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 3
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết
định thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
Bƣớc 3
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày
làm việc kể từ ngày thành lập,
Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra,
đánh giá tại cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực
- Đoàn kiểm tra
80 giờ
- Biên bản kiểm tra, đánh giá
(theo mẫu tại
Phụ lục Ia,
Thông tư số
14/2016/TT-

119


hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh.
BNNPTNT);
- Biên bản lấy
mẫu xét nghiệm
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt. - Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
24 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ)
- Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng
nhận (trường
hợp kiểm tra cơ
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ )
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
8 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ

120


quả .
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc)
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc)

Quy trình số 43: Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành
phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra
tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 3
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá
Bƣớc 3
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn
- Đoàn kiểm tra
80 giờ
- Biên bản kiểm
tra, đánh giá
(theo Điều 30,
Thông tư số
14/2016/TT-
BNNPTNT);
- Biên bản lấy
mẫu xét nghiệm

dịch bệnh.
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
24 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông
báo không cấp
Giấy chứng
nhận (trường
hợp kiểm tra cơ
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
8 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải

lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
chính công.
quyết hồ sơ
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng
nhận an toàn
dịch bệnh động
vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc)
146 giờ làm việc
(quy định TTHC: 160 giờ /20 ngày làm việc)

Quy trình số 44:


Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công; - Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1/ Phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ, thẩm định nội dung của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 3
2/ Thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá cơ sở:
- Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá và thông báo kế hoạch kiểm tra, đánh giá cho cơ sở biết.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
Bƣớc 3
3/ Kiểm tra, đánh giá cơ sở: - Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thành lập, Đoàn đánh giá thực hiện kiểm tra, đánh giá tại cơ
- Đoàn kiểm tra
40 giờ
- Biên bản kiểm tra, đánh giá (trên cạn theo mẫu tại Phụ lục Ia, Thông tư số 14/2016/TT-

sở.
- Tại thời điểm kiểm tra sẽ lấy mẫu:
+ Đối với cơ sở chăn nuôi động vật trên cạn sẽ thực hiện lấy mẫu gửi Phòng thử nghiệm được chỉ định xét nghiệm bệnh đăng ký an toàn dịch bệnh.
+ Đối với vùng, cơ sở nuôi, sản xuất thủy sản giống nếu phát hiện động vật thủy sản có dấu hiệu mắc bệnh hoặc môi trường không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
BNNPTNT; thủy
sản theo Điều 30,
Thông tư số
14/2016/TT-
BNNPTNT);
- Biên bản lấy mẫu
xét nghiệm
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra tại cơ sở hoặc kể từ ngày nhận kết quả xét nghiệm bệnh. Phòng chuyên môn căn cứ biên bản kiểm tra và kết quả xét nghiệm, tham mưu, thực hiện:
+ Trường hợp không đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo không cấp Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho cơ sở, nêu rõ lý do và hướng dẫn cơ sở khắc phục các nội dung chưa đạt yêu cầu.
+ Trường hợp đạt yêu cầu: Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Phòng
chuyên môn; - Lãnh đạo Chi cục.
24 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận (trường hợp kiểm tra cơ sở không đạt yêu cầu)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật. - Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng. (bao gồm hồ sơ tiếp nhận ban đầu, biên bản kiểm tra cơ sở, kết quả xét nghiệm…).
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.

Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
4 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
- Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn; - Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
4 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng nhận an toàn dịch bệnh động vật.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
100 giờ làm việc
(quy định TTHC: 104 giờ /13
ngày làm việc)
100 giờ làm việc
(quy định TTHC: 104 giờ /13
ngày làm việc)

Quy trình số 45: Thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)


Trình tự các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện ngày/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung
tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 15 ngày (mười lăm ngày) làm việc làm việc đối với cấp mới và 05 (năm) ngày làm việc đối với cấp lại, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
- 60 giờ đối với
cấp mới - 12 giờ đối với
cấp lại
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y. - Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy chứng

nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
vệ sinh thú y
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 86 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) - 38 giờ/5 ngày đối với cấp lại
(quy định TTHC: 40 giờ /5 ngày làm việc)
- 86 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) - 38 giờ/5 ngày đối với cấp lại
(quy định TTHC: 40 giờ /5 ngày làm việc)
- 86 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc) - 38 giờ/5 ngày đối với cấp lại
(quy định TTHC: 40 giờ /5 ngày làm việc)

Quy trình số 46:
Thủ tục: Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử;
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
1/2giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn,
ngƣời đƣợc ủy quyền kiểm
dịch kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
phối hợp với người được ủy
quyền ban hành văn bản
thông báo đề nghị sửa đổi,
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Công chức được ủy quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là: người được ủy quyền kiểm
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
1/2 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)

dịch)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: * Trường hợp 1: Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố dịch; Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; Động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định; Động vật, sản phẩm động vật không thuộc trường hợp trên khi có yêu cầu của chủ hàng.
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, chi cục Chăn nuôi và thú y tiếp nhận hồ sơ thông báo cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì chi cục thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Trường hợp 2: Đối với động vật thủy sản làm giống tham gia hôi chợ, triển lãm thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh, cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch .
- Người được ủy quyền
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Người được
ủy quyền kiểm dịch
10 giờ
(trường
hợp 1 bước 4)
03 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)

kiểm dịch tiến hành lập và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
Bƣớc 5
Công chức Phòng chuyên môn/ người được ủy quyền kiểm dịch tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ tại phòng.
- Công chức Phòng
chuyên môn
- Người được
ủy quyền kiểm dịch
04 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
- Giấy chứng nhận kiểm dịch
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy chứng nhận kiểm dịch cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Giấy chứng nhận kiểm dịch
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
(trường hợp 1 bước 4)
01 giờ (đối với trường hợp 2 bước 4)
Giấy chứng nhận kiểm dịch
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 24 giờ/03 ngày làm việc đối với trƣờng hợp 1 bƣớc 4.
- 08 giờ/01 ngày làm việc đối
với trƣờng hợp 2 bƣớc 4.
- 24 giờ/03 ngày làm việc đối với trƣờng hợp 1 bƣớc 4.
- 08 giờ/01 ngày làm việc đối
với trƣờng hợp 2 bƣớc 4.

Quy trình số 47: Thủ tục: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện ngày/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
60 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận,
đóng dấu Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy xác nhận

nội dung quảng cáo thuốc Thú y
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
- Giấy xác nhận
nội dung quảng
cáo thuốc Thú y
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Thú y
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
86 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc)
86 giờ làm việc
(quy định TTHC: 120 giờ /15 ngày làm việc)

Quy trình số 48: Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện ngày/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 08 (tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
16 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
chuyên môn.
04 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy Chứng

cấp chứng chỉ tại phòng.
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
- Giấy Chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
thú y
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
- Giấy Chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
thú y
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
42 giờ làm việc
(quy định TTHC: 64 giờ /8 ngày làm việc)
42 giờ làm việc
(quy định TTHC: 64 giờ /8 ngày làm việc)

Quy trình số 49:
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)


Trình tự các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện ngày/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử .
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công;
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
04 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ

- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
chuyên môn.
sơ)
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy Chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
34 giờ làm việc
(quy định TTHC: 40 giờ /8 ngày làm việc)
34 giờ làm việc
(quy định TTHC: 40 giờ /8 ngày làm việc)

Quy trình số 50:


Thủ tục: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện ngày/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra
tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công .
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Phòng chuyên môn
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
ban hành văn bản thông báo
đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
- Văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng
chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Chứng chỉ hành nghề thú y.
- Công chức Phòng chuyên
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng
04 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ

môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
chuyên môn.
sơ)
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Chứng chỉ hành nghề thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
8 giờ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ
sơ của TTHC)
- Chứng chỉ hành
nghề thú y
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng
chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
8 giờ
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Chứng chỉ hành nghề thú y
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- 34 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 40 giờ /5ngày
làm việc)
- 22 giờ làm việc đối với cấp lại
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày
làm việc)
- 34 giờ làm việc đối với cấp mới
(quy định TTHC: 40 giờ /5ngày
làm việc)
- 22 giờ làm việc đối với cấp lại
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày
làm việc)

Quy trình số 51:
Thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện ngày/ngày làm việc
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ theo thành phần hồ sơ;
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
- Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) .
Bƣớc 2
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện.
Văn thư Chi cục
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Phòng chuyên môn kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc hợp lệ nhưng thuộc đối tượng không cấp Chứng chỉ hành nghề: Phòng chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành văn bản thông báo đề nghị sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
4 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
- Văn bản thông
báo đề nghị sửa
đổi, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
Bƣớc 4
- Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chuyên môn in Chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Chi cục ký phê duyệt.
- Giao Văn thư, Phòng chuyên môn thực hiện nội dung tiếp theo.
- Công chức Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Lãnh đạo Chi cục.
4 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)

Bƣớc 5
- Văn thư Chi cục tiếp nhận, đóng dấu Chứng chỉ hành nghề thú y.
- Công chức Phòng chuyên môn tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cấp chứng chỉ tại phòng.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức Phòng chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
- Văn thư Chi cục chuyển Chứng chỉ hành nghề thú y cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính trước hạn hoặc đúng thời hạn quy định: Xác nhận trên phần mềm một cửa điện tử và thông báo tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả.
- Văn thư Chi cục;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
4 giờ
- Phiếu kiểm
soát quy trình
giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ của
TTHC)
- Chứng chỉ
hành nghề thú y
Bƣớc 6
* Trường hợp giải quyết thủ tục hành chính quá thời hạn quy định: Chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, thông báo hoặc gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân , trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn ngày trả kết quả .
- Công chức phòng chuyên môn;
- Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
4 giờ
- Thông báo/văn bản/phiếu xin lỗi/… và hẹn lại ngày trả kết quả. Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 7
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân.
- Thu phí, lệ phí (nếu có).
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Chứng chỉ hành nghề thú y
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
22 giờ làm việc
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày làm việc)
22 giờ làm việc
(quy định TTHC: 24 giờ /3ngày làm việc)

II.3. Lĩnh vực Thủy sản:


Quy trình số 52:


Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1 . Đối với trƣờng hợp cấp mới:
- Kiểm tra hồ sơ;
- Tổ chức đi kiểm tra điều kiện của cơ sở theo mẫu số 03.NT.
- Lập biên bản kiểm tra.
- Lãnh đạo Phòng Thủy sản ;
- Chuyên viên Phòng Thủy sản.
64 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 3
2. Đối với trƣờng hợp cấp lại:
- Kiểm tra hồ sơ;
- Lãnh đạo Phòng Thủy sản ;
- Chuyên viên Phòng Thủy sản.
08 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu đạt yêu cầu: In GCN cơ sở đủ ĐKSX, ương dưỡng giống thủy sản.
- Nếu không đạt yêu cầu: Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Chuyên viên Phòng Thủy sản.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhậnhoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trƣờng hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trƣờng hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trƣờng hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trƣờng hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
- Trƣờng hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
- Trƣờng hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.

Quy trình số 53:
Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 3
Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
Chuyên viên Phòng Thủy sản
24 giờ
Bƣớc 3
1 . Đối với trƣờng hợp cấp mới:
- Kiểm tra hồ sơ;
- Lập biên bản kiểm tra.
Chuyên viên Phòng Thủy sản
24 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
2. Đối với trƣờng hợp cấp lại (giấy xác nhận đăng ký bị mất; bị rách; thay đổi chủ cơ sở nuôi; thay đổi diện tích ao
tượng nuôi; thay đổi mục đích sử dụng) :
- Kiểm tra hồ sơ;
Chuyên viên Phòng Thủy sản
24 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In giấy xác nhận
tượng thủy sản nuôi chủ lực.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
Chuyên viên phòng
chuyên môn.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.

do.
Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét GXNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
- Lãnh đạo
Phòng Thủy
sản
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp cấp mới: 40 giờ/05 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp mới: 40 giờ/05 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp mới: 40 giờ/05 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp lại: 40 giờ/05 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại: 40 giờ/05 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại: 40 giờ/05 ngày làm việc.

Quy trình số 54:
Thủ tục: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Trưởng, phó
Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính. - Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở UBND cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần).
Chuyên viên
Phòng Thủy sản.
488 giờ
(61 ngày)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu đạt yêu cầu: In Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do
Chuyên viên
Phòng Thủy sản.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét Quyết định hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Trưởng, phó
phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt ban hành Quyết định hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý:
chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng, phó phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC ); Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tiếp
Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
504 giờ/63 ngày làm việc
504 giờ/63 ngày làm việc

Quy trình số 55:
Thủ tục: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Trưởng, phó
Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
- Tiến hành kiểm tra điều kiện thực tế tại cơ sở nuôi sinh sản,
trồng cấy nhân tạo loài thủy sản (nếu cần).
Chuyên viên
Phòng Thủy sản.
40 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In GXN nguồn gốc.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Chuyên viên
phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét GXN nguồn gốchoặc văn bản trả lời.
- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Trưởng, phó
phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GXN hoặc văn bản trả lời.
+ Không đồng ý:
chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở; - Trưởng, phó phòng Thủy sản
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ/ 07 ngày làm việc.
56 giờ/ 07 ngày làm việc.

Quy trình số 56:
Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
1 . Đối với trƣờng hợp cấp mới:
- Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
sản
64 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 3
2. Đối với trƣờng hợp cấp lại:
- Tiến hành kiểm tra
sản
08 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Chuyên viên phòng chuyên môn.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét GCNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
Trưởng, phó
phòng chuyên
môn
Trưởng, phó
phòng chuyên
môn
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt
GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu
môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận đủ điều kiện hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.

Quy trình số 57:
Thủ tục: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần.
- Quyét (scan) nhập
dữ liệu trên phần mềm
một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
1 . Đối với trƣờng hợp xác nhận nguồn gốc:
-Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
sản
08 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 3
2. Đối với trƣờng hợp xác nhận mẫu vật:
- Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
sản
40 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Giấy xác nhận nguồn gốc.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Chuyên viên phòng chuyên môn.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét GXNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
Trưởng, phó
phòng chuyên
môn
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GXN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu
môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy xác nhận nguồn gốc hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc: 24 giờ/03 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc: 24 giờ/03 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc: 24 giờ/03 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp GXN nguồn gốc: 24 giờ/03 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp GXN mẫu vật: 56 giờ/07 ngày làm việc.

Quy trình số 58:
Thủ tục: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần. - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Trưởng, phó Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
- Trưởng, phó Phòng Thủy sản chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
1 . Đối với trƣờng hợp cấp mới:
- Tiến hành kiểm tra và lập biên bản kiểm tra
Chuyên viên Phòng Thủy sản
64 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 3
2. Đối với trƣờng hợp cấp lại:
- Tiến hành kiểm tra
Chuyên viên Phòng Thủy sản
08 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Chuyên viên phòng
chuyên môn.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét GCNhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
Trưởng, phó phòng
chuyên môn
Trưởng, phó phòng
chuyên môn
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ
chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp mới: 80 giờ/10 ngày làm việc;
- Trường hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại: 24 giờ/03 ngày làm việc.

Quy trình số 59:
Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ theo thành phần. - Quyét (scan) nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử của đơn vị tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
Trưởng, phó Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
- Trƣờng hợp thay
đổi tên tổ chức cộng
đồng, ngƣời đại diện
tổ chức cộng đồng,
Quy chế hoạt động
của tổ chức cộng
đồng: Tiến hành kiểm
tra
Chuyên viên Phòng Thủy sản
40 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 3
- Trƣờng hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý đƣợc giao; phạm vi
phƣơng án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý;
+ Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
Chuyên viên Phòng Thủy sản
488 giờ
(61 ngày)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Biên bản kiểm tra

Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Quyết định sửa đổi, bổ sung.
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Chuyên viên phòng
chuyên môn.
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Trưởng, phó phòng xem xét Quyết định sửa đổi, bổ sung.
- Trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và PTNT
Trưởng, phó phòng
chuyên môn
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt Quyết định sửa đổi, bổ sung
+ Không đồng ý: Yêu cầu phòng chuyên môn chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
- Trưởng, phó phòng chuyên môn.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức
tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày làm việc.
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc.
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc.
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc.
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc.

II.4. Lĩnh vực Trồng trọt:
Quy trình số 60:


Thủ tục: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính và phân công công chức thực hiện.
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Thụ lý hồ sơ, kiểm tra nội dung từng thành phần hồ sơ :
* Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
- Trường hợp Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng; - Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
188 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ).
- Văn bản thông báo hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.
Bƣớc 3
* Phục hồi Quyết định
công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng :
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
- Trường hợp không phục
hồi Quyết định phải trả lời
bằng văn bản
28 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ).
- Văn bản thông báo hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.
Bƣớc 4
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Thông báo bằng văn bản cho tổ chức cá nhân nộp
2 giờ
- Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ);
- Biên bản kiểm tra; Dự thảo Giấy chứng

đơn không công nhận;
nhận /hoặc Văn bản từ chối chỉ định (nếu có).
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
2 giờ
/hoặc Văn bản từ chối; thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính; sau đó chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Sở
2 giờ
/hoặc Văn bản từ chối; thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ
p Quyết địn
/hoặc Văn bản từ chối; thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp cấp Quyết định: 200 giờ/25 ngày làm việc
- Trường hợp cấp Quyết định: 200 giờ/25 ngày làm việc
- Trường hợp cấp Quyết định: 200 giờ/25 ngày làm việc
- Trường hợp phục hồi Quyết định: 40 giờ/05 ngày làm việc
- Trường hợp phục hồi Quyết định: 40 giờ/05 ngày làm việc
- Trường hợp phục hồi Quyết định: 40 giờ/05 ngày làm việc

II.5. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật:


Quy trình số 61:


Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách
nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức
tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng
Thanh tra – pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng
Thanh tra – pháp chế
150 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo
phòng
Thanh tra – pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo đơn vị
4 giờ
Giấy chứng nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định
Công chức
tại Trung
tâm phục vụ hành chính
công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
168 giờ/21 ngày làm việc
168 giờ/21 ngày làm việc

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ làm việc tại Trung
tâm phục vụ
hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ
trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo Phòng Thanh tra –
pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
150 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo phòng Thanh tra –
pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
Lãnh đạo đơn vị
4 giờ
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định
Công chức tại
Trung tâm phục
vụ hành chính công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn
168 giờ/21 ngày làm việc
168 giờ/21 ngày làm việc

Thủ tục: Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp
chế
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp
chế
12 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp
chế
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo đơn vị
2 giờ
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn
24 giờ/3 ngày làm việc
24 giờ/3 ngày làm việc

Thủ tục: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp
chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp
chế
62 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp
chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo đơn vị
4 giờ
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho
công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí
theo quy định
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn
80 giờ/10 ngày làm việc làm việc
80 giờ/10 ngày làm việc làm việc

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính
công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ//phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
86 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo đơn vị
4 giờ
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định
Công chức tiếp nhận hồ sơ làm việc tại Trung tâm phục vụ
hành chính
công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
104 giờ/13 ngày làm việc
104 giờ/13 ngày làm việc

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp
chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp
chế
86 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp
chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo đơn vị
4 giờ
Giấy chứng nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho công chức vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
104 giờ /13 ngày làm việc
104 giờ /13 ngày làm việc

Thủ tục: Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình
giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ
trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng Thanh tra – pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
22 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo
phòng Thanh tra – pháp chế
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
Lãnh đạo đơn vị
4 giờ
Giấy chứng nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
40 giờ/ 5 ngày làm việc
40 giờ/ 5 ngày làm việc

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ/ngày làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ
trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo Phòng Thanh tra –
pháp chế
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, thẩm định hồ sơ
Chuyên viên phòng Thanh tra – pháp chế
12 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Xem xét, trình lãnh đạo cơ quan phê duyệt
Lãnh đạo phòng Thanh tra –
pháp chế
2 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính
Lãnh đạo đơn vị
2 giờ
Giấy chứng nhận
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải
quyết thủ tục hành
chính cho công chức vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ
Văn thư
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ
phí theo quy định
Công chức tại
Trung tâm phục vụ hành chính
công
2 giờ
Giấy chứng nhận/ phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ/ 3 ngày làm việc
24 giờ/ 3 ngày làm việc

II.6. Lĩnh vực Lâm nghiệp:
Quy trình số 69: Thủ tục: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ
(1/4 ngày làm việc)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Chi
cục Kiểm lâm
2 giờ
(1/4 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ công chức được giao xử lý xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ:
1. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, tổng hợp tham mưu trình lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân.
Công chức
phòng
QLBVR&BTT N
20 giờ
(2+ 1/2
ngày làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
2. Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
TH1: Trình Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN
xem xét về việc cấp mã số
nuôi/trồng cho cơ sở. Nếu hồ sơ quá hạn trình thông
báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
Công chức
phòng
QLBVR&BTT N
24 giờ
(3 ngày
làm việc)
Bƣớc 3
TH2: Tổ chức kiểm tra thực tế về điều kiện nuôi/trồng: Công chức phòng QLBVR&BTTN tham mưu Lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo CCKL Giấy mời để mời các thành
Công chức
phòng
QLBVR&BTT N
172 giờ
(21 + 1/2 ngày làm việc)

phần tham gia Đoàn kiểm tra; thông báo thời gian kiểm tra cho cơ sở; Đoàn tiến hành kiểm tra thực tế.
Bƣớc 4
TH1: Trình Lãnh đạo CCKL xác nhận Giấy chứng nhận cấp mã số cơ sở nếu hồ sơ đủ điều kiện/Văn bản thông báo cơ sở không đủ điều cấp mã số. Nếu hồ sơ quá hạn trình Lãnh đạo thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo
phòng
QLBVR&BTT N
4 giờ
(1/2 ngày làm việc)
Bƣớc 4
TH2:
- Rà soát lại hồ sơ trình Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN xem xét việc cấp mã số cơ sở nuôi/trồng ( thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ theo Biên bản kiểm tra nếu có hoặc thông báo cho cơ sở nếu không cấp mã số )
Công chức
phòng
QLBVR&BTT N
52 giờ
(6 + 1/2
ngày làm việc
Bƣớc 4
- Trình Lãnh đạo CCKL xác nhận giấy Chứng nhận cấp mã số cơ sở nếu hồ sơ đủ điều kiện/ Văn bản thông báo cho cơ sở để hoàn chỉnh hồ sơ/Văn bản thông báo cơ sở không đủ điều cấp mã số. Nếu hồ sơ quá hạn trình lãnh đạo thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo
phòng
QLBVR&BTT N
4 giờ
(1/2 ngày làm việc)
Bƣớc 5
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và chuyển Văn thư CCKL
Lãnh đạo CCKL
4 giờ
(1/2 ngày làm việc)
Giấy Chứng nhận
sở/Văn bản thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ hoặc (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn );
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm hành chính
công
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
2 giờ
(1/4 ngày
làm việc)
Giấy Chứng nhận
sở/Văn bản thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ hoặc

(kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn );
Bƣớc 7
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
2 giờ
(1/4 ngày
làm việc)
Giấy Chứng nhận
sở/Văn bản thông báo cho cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ hoặc (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn );
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Trƣờng hợp 1:
Trƣờng hợp 1:
40 giờ (5 ngày làm việc)
40 giờ (5 ngày làm việc)
Trƣờng hợp 2:
Trƣờng hợp 2:
240 giờ (30 ngày làm việc)
240 giờ (30 ngày làm việc)

Quy trình số 70:


nhiên
Thủ tục: Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự

Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh.
1 giờ
(1/8 ngày làm việc)
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
1 giờ
(1/8 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ công chức được giao xử lý xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ:
1. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ hướng dẫn trực tiếp hoặc tham mưu
QLBVR&BTTN văn bản thông báo đến tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ.
Công chức
phòng
QLBVR&BTT N
3 giờ
(3/8 ngày làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
2. Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
Thành lập Hồi động thẩm định và tổ chức thẩm định hồ sơ: Công chức phòng QLBVR&BTTN tham mưu Lãnh đạo phòng QLBVR&BTTN trình Lãnh đạo ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, thông báo thời gian thẩm định cho tổ chức/cá nhân và đoàn thẩm định; Hội đồng thẩm định họp để xem xét, đánh giá phương án khai thác.
Công chức
phòng
QLBVR&BTT
N và Hội đồng thẩm định
43 giờ
(5 + 3/8
ngày làm việc)
Bƣớc 3
Trình lãnh đạo phê duyệt phương án khai thác khi tối thiểu 2/3 thành viên Hội
Lãnh đạo
phòng
QLBVR&BTT
8 giờ
(1 ngày
làm việc)

ý/Thông báo bằng văn bản nếu không phê duyệt. Nếu hồ sơ quá hạn trình Lãnh đạo CCKL văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
N
Bƣớc 4
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính và
chuyển cho Văn thư CCKL
Lãnh đạo Chi cục
1 giờ
(1/8 ngày làm việc)
Phương án đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở phương án không phê duyệt (kèm theo toàn bộ hồ sơ)/ Văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 5
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm hành chính công
Văn thư Chi cục Kiểm lâm
1 giờ
(1/8 ngày
làm việc)
Phương án đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở phương án không phê duyệt (kèm theo toàn bộ hồ sơ)/ Văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 6
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh
1 giờ
(1/8 ngày làm việc)
Phương án đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở phương án không phê duyệt (kèm theo toàn bộ hồ sơ)/ Văn bản xin lỗi ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
56 giờ/7 ngày làm việc
56 giờ/7 ngày làm việc
56 giờ/7 ngày làm việc

Quy trình số 71: Thủ tục: Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức
tạiTrung tâm
Phục vụ hành chính công
2 giờ (1/4 ngày làm việc)
Giấy tiếp nhận và
hẹn trả kết quả/
phiếu yêu cầu bổ
sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ; Phiếu
kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm
2 giờ (1/4 ngày làm
việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: 1. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ: hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ;
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm;
Phòng
SD&PTR
24 giờ làm việc (3
ngày làm
việc)
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
2. Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Thành lập
Hội đồng thẩm định tiến
hành thẩm định hồ sơ, thực hiện kiểm tra hiện trường và lập báo cáo thẩm định trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Lãnh đạo Chi
cục Kiểm lâm;
Phòng
SD&PTR
Hội đồng
thẩm định
88 giờ làm việc (11
ngày làm
việc)
- Báo cáo kết quả
thẩm định nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp;
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ ((kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 4
Phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
24 giờ làm việc (3
ngày làm
việc)
- Quyết định công
nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp hoặc Thông báo
trường hợp không
công nhận và nêu rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 5
Vào sổ văn bản lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm phục vụ
Văn thư Sở
Nông nghiệp và PTNT
2 giờ làm việc (1/4
ngày làm
việc)
- Quyết định công
nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp hoặc Thông báo

hành chính công và Chi cục Kiểm lâm.
trường hợp không
công nhận và nêu rõ lý do;
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 6
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và cập nhật hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
Công chức
tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
2 giờ làm việc (1/4
ngày làm
việc)
- Quyết định công nhận hoặc Thông
báo trường hợp
không công nhận và nêu rõ lý do;
- Văn bản xin lỗi
(Nếu giải quyết hồ sơ quá hạn).
- Phiếu kiểm soát
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ))
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
144giờ/18 ngày làm việc
144giờ/18 ngày làm việc
144giờ/18 ngày làm việc

II.7. Lĩnh vực Chăn nuôi:


Quy trình số 72:


Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
1 . Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung.
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến cơ quan có thẩm quyền để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu cần thiết)
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, tham mưu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
Chuyên viên Phòng Kế hoạch – Tài chính
184 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ ); Biên bản kiểm tra

2. Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
Kiểm tra thành phần hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
64 giờ
Bƣớc 4
- Nếu đạt yêu cầu: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Nếu không đạt yêu cầu: Tham mưu văn bản nêu rõ lý do
Chuyên viên Kế hoạch – Tài chính
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo
Phòng Kế hoạch – Tài chính
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ ); Giấy chứng nhậnhoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời. Thông báo

hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 200
giờ/20 ngày làm việc;
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 200
giờ/20 ngày làm việc;
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 200
giờ/20 ngày làm việc;
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 80 giờ/10 ngày làm việc.
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 80 giờ/10 ngày làm việc.
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng: 80 giờ/10 ngày làm việc.

Quy trình số 73:
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm
phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Trường hợp từ chối
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
28 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ );
Bƣớc 4
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo
Sở;
Lãnh đạo
Phòng Thủy
sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ

nhậnhoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 7
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;

Quy trình số 74:
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra thành phần hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tham mưu thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi; - Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong
thời hạn 06 tháng kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ
chức, cá nhân khắc phục và gửi báo cáo kết quả khắc
phục bằng văn bản đến Sở Nông nghiệp và PTNT để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế (nếu
cần thiết).
Chuyên viên Phòng Kế hoạch – Tài chính
182 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ );
Biên bản đánh giá
Bƣớc 4
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài
chính
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Lãnh đạo Sở xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo Phòng Thủy sản
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.

Bƣớc 6
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 7
Chuyển kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 giờ/25 ngày làm việc;

Quy trình số 75:
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(giờ làm việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử.
Công chức
tại Trung tâm phục vụ hành chính công.
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – TC
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra thành phần hồ sơ:- Trưởng hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, tham mưu cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn
nuôi trang trại quy mô lớn; - Trường hợp từ chối phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Chuyên viên Phòng Kế
hoạch – Tài chính
28 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ );
Bƣớc 4
- Lãnh đạo phòng xem xét GCN hoặc văn bản trả lời; - Trình lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và PTNT
Lãnh đạo
Phòng Kế
hoạch – Tài chính
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Lãnh đạo Sở xem xét: + Đồng ý: Ký duyệt GCN hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo Sở ký.
- Lãnh đạo Sở;
Lãnh đạo
Phòng Thủy sản
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư Sở
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhậnhoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).

Bƣớc 7
Chuyển kết quả về Trung
tâm phục vụ hành chính
công tỉnh để trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân theo quy định.
Công chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ
nhận hoặc văn bản trả lời. Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 giờ/05 ngày làm việc;

III. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 11 TTHC
III.1. Lĩnh vực Thủy sản:
Quy trình số 1:


Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách
nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ )
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ )
Bƣớc 3
- Trƣờng hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, ngƣời đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: Tiến hành kiểm tra.
40 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 3
- Trƣờng hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý đƣợc giao; phạm vi quyền đƣợc giao; phƣơng án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: + Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý. + Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
488 giờ
(61 ngày)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ); Biên bản kiểm tra

Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Quyết định sửa đổi, bổ sung/Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Nếu không đạt yêu cầu: Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
Chuyên
viên Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 5
- Kiểm tra dự thảnh Quyết địnhhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo Ủy ban
nhân dân huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo UBND huyện xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt Quyết định hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu Phòng Nông nghiệp và PTNT chỉnh sửa theo yêu cầu và trình lãnh đạo UBND huyện ký.
- Lãnh đạo UBND
huyện;
- Trưởng, phó Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp huyện.
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
Văn thư
UBND cấp
huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày .
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày .
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày .
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 56 giờ/07 ngày .
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc .
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc .
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc .
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 504 giờ/63 ngày làm việc .

Quy trình số 2:
Thủ tục: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/ Sản phẩm
Bƣớc 1
- Tiếp nhận và kiểm tra theo thành phần hồ sơ.
- Quyét (scan) nhập dữ
liệu trên phần mềm một
cửa điện tử
Công chức tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả
02 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
- Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện chuyển toàn bộ hồ sơ để thực hiện giải quyết thủ tục hành chính.
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy
huyện, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần)
- Chuyên viên
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
488 giờ
(61 ngày)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Biên bản kiểm tra
Bƣớc 4
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: In Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
- Nếu không đạt yêu cầu:Soạn thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định hoặc văn bản trả lời.

do.
Bƣớc 5
- Kiểm tra dự thảo Quyết địnhhoặc văn bản trả lời;
- Trình lãnh đạo UBND huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 6
- Lãnh đạo UBND huyện xem xét:
+ Đồng ý: Ký duyệt Quyết định hoặc văn bản trả lời;
+ Không đồng ý: Yêu cầu Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện chỉnh sửa theo yêu cầu
- Lãnh đạo Ủy ban nhân dân huyện;
04 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết định hoặc văn bản trả lời.
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính cho văn thư đóng dấu
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ); Quyết định hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Bƣớc 8
Chuyển kết quả về Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
02 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Quyết hoặc văn bản trả lời.
Thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
504 giờ/63 ngày làm việc
504 giờ/63 ngày làm việc

III.2. Lĩnh vực Lâm nghiệp:
Quy trình số 3:


Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả cấp
huyện
04 giờ
(1/2 ngày làm việc)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp
sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
cấp huyện
04 giờ
(1/2 ngày làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Kiểm tra, thẩm định các thành phần, nội dung hồ sơ.
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
08 giờ (01 ngày làm
việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC).
Bƣớc 4
Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
56 giờ (07 ngày làm
việc)
Biên bản thẩm định
Bƣớc 5
Báo cáo thẩm định, dự thảo quyết định phê duyệt và trình Chủ tịch UBND huyện, thành phố phê duyệt
Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
32 giờ (04 ngày làm
việc)
Báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định
Bƣớc 6
UBND huyện, thành phố ban hành quyết định phê duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp huyện
40 giờ (05 ngày làm
việc)
Quyết định
Bƣớc 7
Chuyển quyết định phê duyệt
Văn thư
UBND cấp
huyện
04 giờ
(1/2 ngày làm việc)
Quyết định
Bƣớc 8
Chuyển kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Bộ phận Tiếp nhận và Trả
kết quả cấp
huyện
08 giờ (01 ngày làm
việc)
Quyết định
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
152 giờ/19 ngày làm việc
152 giờ/19 ngày làm việc

Quy trình số 4: Thủ tục: Xác nhận Bảng kê Lâm sản (cấp huyện)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách
nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ xin xác nhận bảng kê lâm sản; kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ
- Quét (Scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Công chức Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
4 giờ (0,5 ngày làm việc)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ).
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
Văn thư Hạt Kiểm lâm
cấp huyện
4 giờ
(0,5 ngày
làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Bƣớc 3
Kiểm tra, xem xét hồ sơ: Kể từ ngày nhận hồ sơ, công chức được giao xử lý xem xét tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ, trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm xác nhận bảng kê lâm sản hoặc thông báo bằng văn bản đối với trường hợp không xác nhận và nêu lý do.
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
12 giờ
(1,5 ngày làm việc)
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản, Hạt Kiểm lâm sở tại thông báo cho chủ lâm sản
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
08 giờ
(01 ngày làm việc)
Bƣớc 3
Thực hiện xác minh, kiểm tra nguồn gốc lâm sản
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
+ Không
phức tạp:
16 giờ
(02 ngày làm việc)
+ Phức
tạp: 40 giờ (5 ngày
làm việc)
Bƣớc 4
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm ký xác nhận tại bảng kê lâm sản
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp
huyện
04 giờ
(0,5 ngày làm việc)
Hồ sơ nguồn gốc lâm sản và bảng kê lâm sản đã được xác nhận của cá nhân/tổ chức

Bƣớc 5
Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho văn thư vào sổ văn bản lưu trữ hồ sơ
Văn thư Hạt Kiểm lâm
cấp huyện
4 giờ
(0,5 ngày
làm việc)
Thông báo hồ sơ không đầy đủ/chưa hợp lệ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) /Quyết định đã được phê duyệt/Thông báo cơ sở hồ sơ không phê duyệt / Văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ) Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ
Bƣớc 6
Chuyển kết quả giải quyết TTHC để cập nhật hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Công chức
tiếp nhận tại Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả cấp
huyện
4 giờ
(0,5 ngày
làm việc)
Thông báo hồ sơ không đầy đủ/chưa hợp lệ (kèm theo toàn bộ hồ sơ) / Quyết định đã được
thông báo cơ sở hồ sơ không phê duyệt (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân ( nếu hồ sơ quá hạn ); Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Trường hợp không xác minh: 40 giờ/5 ngày làm việc
Trường hợp xác minh không phức tạp : 56giờ/7ngày làm việc
Trường hợp xác minh phức tạp: 88 giờ /11 ngày
làm việc
Trường hợp không xác minh: 40 giờ/5 ngày làm việc
Trường hợp xác minh không phức tạp : 56giờ/7ngày làm việc
Trường hợp xác minh phức tạp: 88 giờ /11 ngày
làm việc
Trường hợp không xác minh: 40 giờ/5 ngày làm việc
Trường hợp xác minh không phức tạp : 56giờ/7ngày làm việc
Trường hợp xác minh phức tạp: 88 giờ /11 ngày
làm việc

III.3. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn:
Quy trình số 5:


Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết


Trình tự các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Công chức tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Nhập hồ sơ vào hệ
thống thông tin một cửa điện tử
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
4 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ; tổ chức tham mưu thực hiện thẩm định
10 giờ
Dự thảo thành lập hội đồng, dự thảo quyết định hoặc văn bản không đồng ý
Bƣớc 3
Trình hồ sơ Phê duyệt kết quả dự án hỗ trợ liên kết
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
16 giờ
Bƣớc 4
Phê duyệt kết quả dự án hỗ trợ liên kết
Lãnh đạo UBND cấp huyện
72 giờ
Phê duyệt dự án hỗ trợ liên kết
Bƣớc 5
Chuyển kết quả
4 giờ
Quyết định phê duyệt hoặc văn bản không đồng ý
Bƣớc 6
Chuyển kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
4 giờ
Quyết định phê duyệt hoặc văn bản không đồng ý
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
200 giờ làm việc
200 giờ làm việc

Quy trình số 6: Thủ tục: Bố trí ổn định dân cư ngoài ngoài huyện, trong tỉnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- UBND cấp huyện nơi đi
gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp
nhận và Trả kết quả cấp huyện nơi đến
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ;
- Nhập hồ sơ vào hệ thống thông tin một cửa điện tử;
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện nơi đến
4 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối
sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
Bƣớc 2
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện; tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ hồ sơ
4 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
Bƣớc 3
Tiếp nhận xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
132 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo
Bƣớc 4
Kiểm tra, xem xét toàn bộ hồ sơ thủ tục hành chính và trình cấp huyện
30 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
60 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả thủ tục hành chính để vào số, đóng dấu
Văn thư UBND cấp huyện nơi đến
4 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện nơi đến
4 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 8
Chuyển kết quả thủ tục hành chính đến UBND cấp huyện nơi đi
2 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ/30 ngày làm việc
240 giờ/30 ngày làm việc

Quy trình số 07: Thủ tục: Bố trí ổn định dân cư trong huyện


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đi gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
4 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/(kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 2
Chuyển toàn bộ hồ sơ cho Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện; tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và
PTNT cấp huyện
4 giờ
Phiếu kiểm soát
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 3
Tiếp nhận xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính
132 giờ
Phiếu kiểm soát
quy trình giải
quyết hồ sơ (kèm
theo toàn bộ hồ sơ
TTHC)
Bƣớc 4
Kiểm tra, xem xét toàn bộ hồ sơ thủ tục hành chính và trình cấp huyện
Lãnh đạo Phòng Nông nghiệp và
30 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
60 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 6
Chuyển kết quả thủ tục hành chính để vào số, đóng dấu
Văn thư UBND cấp huyện
4 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 7
Chuyển kết quả thủ tục hành chính
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
4 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 8
Chuyển kết quả thủ tục hành chính đến UBND cấp xã nơi đi và nơi đến
Văn thư UBND cấp huyện nơi đi và nơi đến
2 giờ
quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
240 giờ/30 ngày làm việc
240 giờ/30 ngày làm việc

III.4. Lĩnh vực Thủy lợi:
Quy trình số 08: Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện


Trình tự các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
Công chức
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Công chức
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
76 giờ
Biên bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho Lãnh đạo phòng trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND huyện
Công chức
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình cho lãnh đạo phòng trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND huyện
Bƣớc 9
Lãnh đạo phòng ký tờ trình
Lãnh đạo
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
8 giờ
Tờ trình được ký

Bƣớc 10
Chuyển Tờ trình của
Quyết định Phê duyệt của UBND huyên lên UBND huyện
Văn thư
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 11
UBND huyện xem xét phê duyệt
Chuyên viên UBND
huyện; Lãnh đạo UBND tỉnh
20 giờ
Quyết định Phê duyệt
Bƣớc 12
Trả Quyết định Phê duyệt về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 13
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
ian giải quyết thủ tục hà
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
2 giờ
Quyết định Phê duyệt và phiếu trả kết quả
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
144 giờ/18 ngày làm việc
144 giờ/18 ngày làm việc

Quy trình số 09:
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)


Trình tự các bƣớc thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ )
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
huyện
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
huyện
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả
(trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo Cơ
Phòng Nông
nghiệp và
PTNT cấp
huyện
112 giờ
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND huyện
huyện
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND
duyệt Phương án của UBND huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo thẩm định
huyện
8 giờ
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký

Bƣớc 7
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND huyện lên Văn phòng UBND huyện
Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 8
UBND huyện xem xét phê duyệt Phương án
UBND huyện
20 giờ
Quyết định Phê
duyệt Phương án
Bƣớc 9
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư
Văn thư
UBND huyện
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 10
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục hành
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
huyện
2 giờ
Quyết định Phê
duyệt Phương án
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
184 giờ/23 ngày làm việc
184 giờ/23 ngày làm việc

Quy trình số 10:
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
6 giờ
Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
16 giờ
hồ sơ của TTHC;
Báo cáo kết quả
kiểm tra hồ sơ
(trường hợp hồ sơ
không hợp lệ)
Bƣớc 4
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
huyện
112 giờ
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm định
Bƣớc 5
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND huyện
8 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Tờ trình trình UBND huyện; Dự thảo Quyết định
phê duyệt Phương án của UBND huyện (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 6
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo thẩm định
8 giờ
Tờ trình, báo cáo thẩm định được ký

Bƣớc 7
Chuyển Tờ trình, báo cáo thẩm định và Dự thảo Quyết định Phê duyệt của UBND huyện lên Văn phòng UBND huyện
Văn thư Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
8 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 8
UBND huyện xem xét phê duyệt Phương án
UBND huyện
20 giờ
duyệt Phương án
Bƣớc 9
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư
Văn thư
UBND huyện
2 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 10
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục hành
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và Trả
huyện
2 giờ
Quyết định Phê
duyệt Phương án
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
184 giờ/23 ngày làm việc
184 giờ/23 ngày làm việc

III.5. Lĩnh vực Nông nghiệp:
Quy trình số 11: Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời
gian thực hiện (giờ làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tổ chức, cá nhân
gửi hồ sơ trước
ngày 30/9 hàng
năm
- Tiếp nhận và
kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ theo quy
định
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định phê duyệt
Công chức Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
220 giờ
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
Bƣớc 3
Kiểm tra thẩm định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo
Lánh đạo Phòng Nông nghiệp và PTNT cấp huyện
16 giờ
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
Bƣớc 4
UBND cấp huyên xem xét xác nhận hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp huyện
120 giờ
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
Bƣớc 5
Chuyển kết quả phê duyệt cho Văn thư
Văn thư UBND cấp huyện
8 giờ
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
Bƣớc 6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện
8 giờ
Quyết định phê duyệt
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
480 giờ/60 ngày làm việc
480 giờ/60 ngày làm việc

IV. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 08 TTHC


IV.1. Lĩnh vực Thủy lợi:


Quy trình số 1:


Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp


thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ theo quy định hiện hành
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 3
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo UBND xã
128 giờ
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
Bƣớc 4
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo
duyệt Phương án của UBND xã
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
16 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND xã (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 5
UBND xã xem xét phê duyệt Phương án
Lãnh đạo UBND xã
8 giờ
Quyết định Phê duyệt Phương án
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư xã
Văn thư xã
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
nhận và Trả kết quả cấp xã
4 giờ
Quyết định Phê duyệt Phương án

Quy trình số 2:


Thủ tục: Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và
hợp lệ của Hồ sơ so với quy định hiện hành
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Công chức phụ
trách chuyên
môn cấp xã
thẩm định hồ sơ
trình lãnh đạo xã
xem xét phê
duyệt
Công chức phụ trách chuyên môn cấp xã
40 giờ
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ; Dự thảo Quyết định phê duyệt của UBND xã; (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 3
UBND xã xem xét phê duyệt hồ sơ
8 giờ
Quyết định Phê duyệt
Bƣớc 4
Trả Quyết định Phê duyệt về bộ
Văn thư xã
4 giờ
Quyết định Phê duyệt (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 5
Trả kết quả và thanh toán giải
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
4 giờ
Quyết định Phê duyệt và thanh toán giải ngân

Quy trình số 3:
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Công chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ
quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của Hồ sơ theo quy định hiện hành
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
16 giờ
hồ sơ của TTHC; Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ (trường hợp hồ sơ không hợp lệ)
Bƣớc 3
Xem xét lấy ý kiến góp ý của các đơn vị có liên quan; tổ chức mời các đơn vị liên quan họp thẩm định
Lãnh đạo UBND xã
128 giờ
Văn bản góp ý của các đơn vị có liên quan;
Biên bản họp thẩm
định
Bƣớc 4
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo
duyệt Phương án của UBND xã
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
16 giờ
Dự thảo báo cáo thẩm định; Dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án của UBND xã (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 5
UBND xã xem xét phê duyệt Phương án
Lãnh đạo UBND xã
8 giờ
Quyết định Phê duyệt Phương án
Bƣớc 6
Chuyển hồ sơ đã duyệt cho Văn thư xã
Văn thư xã
4 giờ
Quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
4 giờ
Quyết định Phê duyệt Phương án

IV.2. Lĩnh vực Phòng chống thiên tai:
Quy trình số 4:


Thủ tục: Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ
quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Kiểm tra, xác minh thực tế so với hồ sơ
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
44 giờ
Báo cáo kết quả kiểm tra thực tế
Bƣớc 3
UBND xã xem xét xác nhận hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
4 giờ
Hồ sơ được UBND xã xác nhận
Bƣớc 4
Chuyển hồ sơ cho Văn thư xã
Văn thư xã
4 giờ
Hồ sơ được UBND xã xác nhận (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
4 giờ
Hồ sơ được UBND xã xác nhận
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
64 giờ/8 ngày làm việc
64 giờ/8 ngày làm việc

Quy trình số 5: Thủ tục: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai


Trình tự các bƣớc thực
hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Thành lập hội đồng kiểm tra, xác minh
thiệt hại thực tế so với hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp xã
80 giờ
Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng
Bƣớc 3
Tổng hợp, dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
28 giờ
Dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
Bƣớc 4
Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
Lãnh đạo UBND xã; công
chức phụ trách chuyên môn cấp xã; văn thư xã
8 giờ
Báo cáo kết quả giải quyết thiệt hại (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả trên các phương tiệ thông tin đại chúng của địa phương
Bƣớc 5
Chuyển hồ sơ lên UBND cấp huyện; trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
4 giờ
Báo cáo kết quả hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 6
Tiếp nhận và thẩm
Cơ quan chuyên môn cấp huyện; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp huyện
72 giờ
Kết quả thẩm định hồ sơ
Bƣớc 7
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp huyện
28 giờ
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định

Bƣớc 8
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp huyện
8 giờ
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 9
quyết định hỗ trợ theo thẩm quyền hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
Lãnh đạo
UBND huyện
8 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có); Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh
Bƣớc 10
Chuyển hồ sơ lên UBND cấp tỉnh; trả kết quả giải quyết cho UBND cấp xã
huyện
4 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có) ; Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ (cấp tỉnh)
Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh; Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh
64 giờ
Kết quả thẩm định hồ sơ
Bƣớc 12
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
8 giờ
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 13
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn quản lý nhà
nước thuộc UBND tỉnh
8 giờ
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 14
UBND tỉnh xem xét phê duyệt quyết định
UBND tỉnh
32 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 15
Trả kết quả cho
UBND cấp huyện;
Thông báo kết quả
cho ban chỉ huy phòng
chống thiên tai và tìm
kiếm cứu nạn cấp tỉnh
và các cơ quan có liên
quan
Văn thư UBND tỉnh
8 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
368 giờ/46 ngày làm việc
368 giờ/46 ngày làm việc

Quy trình số 6: Thủ tục: Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhậ và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 2
Thành lập hội đồng kiểm tra, xác minh thiệt hại thực tế so với hồ sơ
Lãnh đạo
UBND xã
80 giờ
Biên bản kiểm tra đánh giá hiện trạng
Bƣớc 3
Tổng hợp, dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
Công chức
phụ trách
chuyên môn
của UBND
28 giờ
Dự thảo Báo cáo kết quả thiệt hại
Bƣớc 4
Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin
Lãnh đạo
UBND xã;
công chức
phụ trách
chuyên môn
cấp xã; văn
thư xã
8 giờ
Báo cáo kết quả giải quyết thiệt hại (kèm theo toàn bộ hồ sơ); Văn bản trả lời hoặc thông báo kết quả trên các phương tiệ thông tin đại chúng của địa phương
Bƣớc 5
UBND cấp huyện; trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
Văn thư xã; công chức làm việc tại bộ phận một cửa
4 giờ
Báo cáo kết quả hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC)
Bƣớc 6
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ (cấp huyện)
Cơ quan
chuyên môn
cấp huyện
72 giờ
Kết quả thẩm định hồ sơ
Bƣớc 7
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp huyện
28 giờ
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định

Bƣớc 8
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
Lãnh đạo phòng
chuyên môn cấp huyện
8 giờ
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 9
quyết định hỗ trợ theo thẩm quyền hoặc tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và có ý kiến trả lời bằng văn bản hoặc thông báo kết quả giải quyết trên các phương tiện thông tin
Lãnh đạo
UBND huyện
8 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có); Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh
Bƣớc 10
UBND cấp tỉnh; trả kết quả giải quyết cho UBND cấp xã
Văn thư cấp huyện
4 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định (nếu có) ; Tờ trình và báo cáo kết quả hồ sơ gửi UBND tỉnh (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC)
Bƣớc 11
Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ (cấp tỉnh)
Cơ quan
chuyên môn
cấp tỉnh
64 giờ
Kết quả thẩm định hồ sơ
Bƣớc 12
Dự thảo tờ trình; dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh
8 giờ
Dự thảo tờ trình;dự thảo báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 13
Kiểm tra các bản dự thảo; ký tờ trình và báo cáo tổng hợp
Lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn quản lý
nhà nước
thuộc UBND tỉnh
8 giờ
Tờ trình; báo cáo tổng hợp; dự thảo quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 14
UBND tỉnh xem xét phê duyệt quyết định
Chuyên viên; Lãnh đạo UBND tỉnh
32 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định
Bƣớc 15
Trả kết quả cho UBND cấp huyện; Thông báo kết quả cho các cơ quan có liên quan
ian giải quyết thủ tục hà
Văn thư
UBND tỉnh
8 giờ
Quyết định hỗ trợ theo quy định.
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
368 giờ/46 ngày làm việc
368 giờ/46 ngày làm việc

IV.3. Lĩnh vực Nông nghiệp:
Quy trình số 7:


Thủ tục: Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
- Tổ chức, cá nhân
gửi hồ sơ trước
ngày 30/9 hàng
năm
- Tiếp nhận và
kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ theo quy
định
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
8 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
định nội dung, dự toán kinh phí; dự thảo quyết định phê duyệt
Công chức phụ trách chuyên
môn của UBND xã
236 giờ
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
Bƣớc 3
UBND xã xem xét xác nhận hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã
120 giờ
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
Bƣớc 4
Chuyển kết quả phê duyệt cho Văn thư xã
Văn thư xã
8 giờ
Hồ sơ; quyết định phê duyệt
Bƣớc 5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả
cấp xã
8 giờ
Quyết định phê duyệt
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
480 giờ/60 ngày làm việc
480 giờ/60 ngày làm việc

IV.4. Lĩnh vực Trồng trọt:
Quy trình số 8:


Thủ tục: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa


Trình tự
các bƣớc
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện (giờ làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bƣớc 1
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
2 giờ
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/phiếu từ chối tiếp nhận gải quyết hồ sơ/phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ)
Bƣớc 2
Kiểm tra, xác minh tính đầy đủ, hợp lệ
Công chức phụ trách chuyên môn của UBND xã
24 giờ
Hồ sơ; dự thảo quyết định phê duyệt
Bƣớc 3
UBND xã xem xét, xác nhận Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
Lãnh đạo UBND xã
8 giờ
Hồ sơ; Bản đăng ký
Bƣớc 4
Chuyển kết quả xác nhận để vào số, đóng dấu; sau đó chuyển kết quả đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
Văn thư xã
3 giờ
Hồ sơ; Bản đăng ký
Bƣớc 5
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
an giải quyết thủ tục
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
3 giờ
Bản đăng ký
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính
40 giờ/5 ngày làm việc
40 giờ/5 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu567/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Nguyễn Văn Hòa
Phạm viKon Tum
Trích yếu2020 quy trình giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp Kon Tum
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.