Quay lại

Quyết định 5694/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 3 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 5694/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA PHƯỜNG 4, QUẬN 3

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 3 tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10450/TTr-TNMT-KH ngày 22 tháng 12 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường 4, quận 3 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30,9700

100,00

30,9700

100,00

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

30,9700

100,00

30,9700

100,00

1

Đất ở

OTC

18,3655

100,00

18,1145

100,00

2

Đất chuyên dùng

CDG

12,2303

39,49

12,4954

40,35

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,3867

3,16

0,3867

3,09

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,6530

5,34

0,6530

5,23

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,7348

6,01

0,7311

5,85

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,7348

100,00

0,7311

100,00

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,4558

85,49

10,7246

85,83

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,7011

73,65

7,9523

74,15

2.4.2

Đất truyền thông, dẫn năng lượng

DNT

0,0117

0,11

0,0117

0,11

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,1526

1,46

0,1723

1,61

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

1,2879

12,32

1,2879

12,01

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,5188

4,96

0,5188

4,84

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,2102

2,01

0,2081

1,94

2.4.7

Đất di tích, danh thắng

LDT

0,5735

5,48

0,5735

5,35

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,3742

1,21

0,3601

1,16

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


TT

CHỈ TIÊU

Giai đoạn 2006 - 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,2665

1.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,2665

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Giai đoạn 2006 - 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,5572

1

Đất ở

OTC

0,2511

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,2920

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,2665

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0037

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0218

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0141

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 3 lập ngày 10 tháng 12 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 3.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 3 với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

CHỈ TIÊU

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

30,9700

30,9700

30,9700

30,9700

30,9700

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

30,9700

30,9700

30,9700

30,9700

30,9700

1

Đất ở

OTC

18,3410

18,3271

18,3133

18,1559

18,1145

2

Đất chuyên dùng

CDG

12,2548

12,2687

12,2825

12,4540

12,4954

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,3867

0,3867

0,3867

0,3867

0,3867

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,6530

0,6530

0,6530

0,6530

0,6530

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,7311

0,7311

0,7311

0,7311

0,7311

2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,7311

0,7311

0,7311

0,7311

0,7311

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

10,4840

10,4979

10,5117

10,6832

10,7246

2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,7314

7,7453

7,7394

7,9109

7,9523

2.4.2

Đất truyền thông, dẫn năng lượng

DNT

0,0117

0,0117

0,0117

0,0117

0,0117

2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,1526

0,1526

0,1723

0,1723

0,1723

2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

1,2879

1,2879

1,2879

1,2879

1,2879

2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,5188

0,5188

0,5188

0,5188

0,5188

2.4.6

Đất chợ

DCH

0,2081

0,2081

0,2081

0,2081

0,2081

2.4.7

Đất di tích, danh thắng.

LDT

0,5735

0,5735

0,5735

0,5735

0,5735

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,3742

0,3742

0,3742

0,3601

0,3601

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha


Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,2665

0,2665

1.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,2665

0,2665

1.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

1.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

1.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

1.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

1.6

Đất sông suối và mặt n­ước CD

SMN/PN1(a)

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha


TT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

0,5572

0,0304

0,0139

0,0335

0,1715

0,3079

1

Đất ở

OTC

0,2511

0,0246

0,0139

0,0138

0,1574

0,0414

2

Đất chuyên dùng

CDG

0,2920

0,0058

0,0197

0,2665

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,2665

0,2665

2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,0037

0,0037

2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,0218

0,0021

0,0197

3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,0141

0,0141

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 3 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 3 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 4, quận 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Thành Tài

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5694/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/01/2009
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thành Tài
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuNăm 2008 về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 4, quận 3 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.