Quay lại

Quyết định 5696/QĐ-UBND năm 2017 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5696/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 11 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ và Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 7096/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng, Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2016 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Trung tâm Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao thành phố Đà Nẵng

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- Bộ Nội vụ;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, SNV, NCPC.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ


MỤC LỤC


Nội dung

Trang số

Quyết định công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng

Mục lục Bộ thủ tục hành chính

Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng

3. Danh mục thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ

4. Danh mục thủ tục hành chính được giữ nguyên

Phần II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA VĂN PHÒNG SỞ NỘI VỤ

Hồ sơ được tiếp nhận qua đường bưu chính công ích

I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1. Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng viên chức khối sở, ngành, quận, huyện (trừ trường hợp xét tuyển đặc cách)

X

2. Phê duyệt Kết quả tuyển dụng viên chức khối sở, ngành (trừ trường hợp xét tuyển đặc cách)

X

3. Nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức không qua thi để giải quyết chế độ nghỉ hưu thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ

X

4. Chuyển ngạch và xếp lương do thay đổi vị trí việc làm đối với công chức thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ

X

5. Xét chuyển hạng chức danh nghề nghiệp

X

6. Thẩm định xếp lại lương cho cán bộ, công chức phường, xã

X

7. Xét chuyển cán bộ, công chức phường, xã thành công chức quận, huyện

X

8. Phê duyệt kết quả tuyển dụng công chức phường, xã không qua thi

X

9. Quyết định tuyển dụng công chức/tuyển dụng và bổ nhiệm vào ngạch công chức

X

10. Quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức (đối với người đã qua thời gian tập sự)

X

11. Xét chuyển viên chức thành công chức không qua thi tuyển

X

12. Điều động công chức

X

13. Điều động công chức từ sở, quận, huyện này sang sở, quận, huyện khác thuộc UBND thành phố Đà Nẵng

X

14. Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

X

15. Điều động viên chức là đối tượng thu hút của thành phố đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố

X

16. Thẩm định hồ sơ thôi việc của đối tượng được tiếp nhận và bố trí công tác theo chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao

X

17. Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố)

X

18. Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

X

19. Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

X

20. Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

X

21. Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ)

X

22. Nâng bậc lương, xếp lương đối với cán bộ quản lý doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ

X

23. Xếp lương, nâng bậc lương người quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố

X

24. Thủ tục cử đi đào tạo đại học, bác sĩ (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

X

25. Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

X

26. Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

X

27. Điều động công chức phường, xã ra ngoài thành phố

X

28. Thỏa thuận tiếp nhận công chức phường, xã từ tỉnh khác đến

X

29. Xem xét cho ý kiến đối với công chức thôi việc

X

30. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND quận, huyện

X

II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BỘ MÁY

1. Hướng dẫn, trao đổi, trả lời các nội dung về tổ chức bộ máy

X

2. Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ quan hành chính (chi cục, ban và các tổ chức hành chính tương đương thuộc sở, ban, ngành)

X

3. Hướng dẫn, góp ý về tổ chức phối hợp liên ngành

X

III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HỘI

1. Cho phép thành lập hội

X

2. Công nhận ban vận động thành lập hội (đối với hội hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nội vụ)

X

3. Phê duyệt điều lệ hội

X

4. Cho phép đổi tên hội và phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung)

X

5. Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội và phê duyệt điều lệ hội (sửa đổi, bổ sung)

X

6. Chấp thuận giải thể hội (trong trường hợp tự giải thể)

X

7. Cho phép tổ chức đại hội (tách thủ tục)

X

8. Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện

X

V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHI NHÁNH

1. Cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện

X

2. Đề nghị chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh hoặc ngược lại

X

3. Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh

X

4. Hướng dẫn, góp ý về chi nhánh, văn phòng đại diện

X

VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ QUỸ

1. Thủ tục cho phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, quỹ từ thiện

X

2. Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện

X

3. Đổi tên quỹ xã hội, quỹ từ thiện và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện

X

4. Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

X

5. Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ xã hội, quỹ từ thiện và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện

X

6. Giải thể quỹ xã hội, quỹ từ thiện (trường hợp quỹ tự giải thể)

X

7. Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện

X

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN THI ĐUA - KHEN THƯỞNG

1. Khen thưởng đột xuất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng

X

2. Khen thưởng chuyên đề thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng

X

3. Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt được (trừ hồ sơ đề nghị danh hiệu Chiến sĩ thi đua thành phố)

X

4. Khen thưởng đối ngoại

X

Phụ lục III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN TÔN GIÁO

1. Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng tôn giáo được quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

X

2. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

X

3. Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

X

4. Chấp thuận việc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc (tổ chức tôn giáo cơ sở) đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 17, Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo

X

5. Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

X

6. Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

X

7. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

X

8. Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cứ, suy cử theo quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

X

9. Tiếp nhận thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

X

10. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo

X

11. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài quận, huyện trong hoặc ngoài thành phố Đà Nẵng

X

12. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tai Điều 27, 28, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

X

13. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 29, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

X

14. Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều quận, huyện trong thành phố hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

X

15. Tiếp nhận và giám sát việc thực hiện thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một quận, huyện

X

16. Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc tập trung để sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

X

17. Tiếp nhận và giải quyết đăng ký người đi học ở nước ngoài về được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử không thuộc Khoản 1, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ

X

Phụ lục IV

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHI CỤC VĂN THƯ, LƯU TRỮ

1. Thẩm định tài liệu hết giá trị

X

2. Khai thác, sử dụng tài liệu tại Lưu trữ lịch sử

3. Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ

X

4. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do hết thời hạn sử dụng hoặc bị hỏng

X

5. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bị mất

X

6. Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bổ sung nội dung hành nghề

X

Phụ lục V

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO

1. Tuyển sinh học viên Đề án Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao bậc sau đại học

X

2. Thủ tục trình diện và báo cáo kết quả học tập toàn khóa của học viên Đề án

3. Học viên Đề án gia hạn thời gian thực hiện nghĩa vụ làm việc cho thành phố để học chuyển tiếp sau đại học (Mức 3)

X

4. Học viên Đề án đăng ký vé máy bay lượt về sau khi hoàn thành chương trình học

X


BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 5696/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch UBND thành phố)


PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng


TT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1.

Quyết định tuyển dụng công chức/tuyển dụng và bổ nhiệm vào ngạch công chức

2.

Quyết định bổ nhiệm vào ngạch công chức (đối với người đã qua thời gian tập sự)

3.

Điều động công chức

4.

Xem xét cho ý kiến đối với công chức thôi việc

5.

Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ quan hành chính (chi cục, ban và các tổ chức hành chính tương đương thuộc sở, ban, ngành)

6.

Xếp lương, nâng bậc lương người quản lý doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố

7.

Tuyển sinh học viên Đề án Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao bậc sau đại học

8.

Thủ tục trình diện và báo cáo kết quả học tập toàn khóa của học viên Đề án

9.

Học viên Đề án gia hạn thời gian thực hiện nghĩa vụ làm việc cho thành phố để học chuyển tiếp sau đại học (Mức 3)

10.

Học viên Đề án đăng ký vé máy bay lượt về sau khi hoàn thành chương trình học

11.

Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND quận, huyện


2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng


TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1.

Phê duyệt Kế hoạch tuyển dụng viên chức khối sở, ngành, quận, huyện (trừ trường hợp xét tuyển đặc cách)

- Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại ĐVSN công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

- Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các ĐVSN công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

2.

Phê duyệt Kết quả tuyển dụng viên chức khối sở, ngành, quận

- Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại ĐVSN công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

- Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các ĐVSN công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

3.

Nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghề nghiệp đối với viên chức không qua thi để giải quyết chế độ nghỉ hưu thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

4.

Chuyển ngạch và xếp lương do thay đổi vị trí việc làm đối với công chức thuộc thẩm quyền của Giám đốc Sở Nội vụ

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

5.

Xét chuyển hạng chức danh nghề nghiệp

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý

6.

Thỏa thuận chế độ phụ cấp thâm niên theo ngành, lĩnh vực

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

7.

Thẩm định xếp lại lương cho cán bộ, công chức phường, xã

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

8.

Xét chuyển viên chức thành công chức không qua thi tuyển

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

9.

Thoả thuận tiếp nhận viên chức từ các đơn vị không thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý đến công tác tại đơn vị sự nghiệp thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý

10.

Điều động công chức từ sở, quận, huyện này sang sở, quận, huyện khác thuộc UBND thành phố Đà Nẵng

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

11.

Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

12.

Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý

13.

Điều động viên chức là đối tượng thu hút của thành phố đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý

14.

Thẩm định hồ sơ thôi việc của đối tượng được tiếp nhận và bố trí công tác theo chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

15.

Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

16.

Nâng bậc lương thường xuyên (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

17.

Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

18.

Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

19.

Nâng bậc lương trước thời hạn cho cán bộ, công chức, viên chức do lập thành tích xuất sắc (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

20.

Nâng bậc lương, xếp lương đối với cán bộ quản lý doanh nghiệp do nhà nước làm chủ sở hữu thuộc thẩm quyền Sở Nội vụ

- Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ ban hành Nghị định quy định tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

- Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xây dựng thang lương, bảng lương, phụ cấp lương và chuyển xếp lương đối với người lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu theo quy định tại Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về tiền lương;

21.

Xét chuyển cán bộ, công chức phường xã thành công chức quận huyện

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

22.

Thỏa thuận tiếp nhận công chức phường, xã từ tỉnh khác đến

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

23.

Điều động công chức phường xã ra ngoài thành phố

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ HỘI

24.

Cho phép thành lập hội

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

25.

Công nhận ban vận động thành lập hội (đối với hội hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nội vụ)

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

26.

Phê duyệt điều lệ hội

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

27.

Cho phép đổi tên hội và phê duyệt điều lệ (sửa đổi, bổ sung)

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

28.

Chia tách, sáp nhập, hợp nhất hội và phê duyệt điều lệ hội (sửa đổi, bổ sung)

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

29.

Chấp thuận giải thể hội (trong trường hợp tự giải thể)

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

30.

Cho phép tổ chức đại hội (tách thủ tục)

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

31.

Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện

Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 02 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với các tổ chức hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

III. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

32.

Khen thưởng chuyên đề thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng

Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013

33.

Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt được (trừ hồ sơ đề nghị danh hiệu Chiến sĩ thi đua thành phố)

Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013

34.

Khen thưởng đối ngoại

Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013

35. VĂN THƯ LƯU TRỮ

36.

Khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ

Thông tư số 275/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ (thay thế Thông tư số 30/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 4 năm 2004 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tài liệu lưu trữ đã được bãi bỏ)


3. Danh mục thủ tục hành chính bị hủy bỏ, bãi bỏ


TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính

LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1.

Thỏa thuận chế độ phụ cấp thâm niên theo ngành, lĩnh vực

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý;

Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

2.

Thỏa thuận tiếp nhận viên chức từ các đơn vị không thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý đến công tác tại đơn vị sự nghiệp thuộc các cơ quan, đơn vị thuộc UBND thành phố Đà Nẵng

- Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quản lý.

- Công văn số 4787/UBND-NC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng

3.

Điều động công chức đến công tác tại các cơ quan, đơn vị không thuộc biên chế của UBND thành phố (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của UBND thành phố ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm, cán bộ, công chức trong cơ quan hành chính và quản lý công chức tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Đà Nẵng quản lý . Trong thực tế các vị trí này nếu điều động thì trước khi điều động đã không còn giữ chức danh thuộc thẩm quyền điều động của Chủ tịch UBND thành phố.


4. Danh mục thủ tục hành chính được giữ nguyên


I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

1.

Phê duyệt kết quả tuyển dụng công chức phường, xã không qua thi

2.

Thủ tục cử đi đào tạo đại học, bác sĩ (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

3.

Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nội vụ)

4.

Thủ tục cử đi đào tạo sau đại học (thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố)

II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC, BỘ MÁY

1.

Hướng dẫn, trao đổi, trả lời các nội dung về tổ chức bộ máy

2.

Hướng dẫn, góp ý về tổ chức phối hợp liên ngành

III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHI NHÁNH

1.

Cho phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện

2.

Đề nghị chuyển văn phòng đại diện thành chi nhánh hoặc ngược lại

3.

Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh

4.

Hướng dẫn, góp ý về chi nhánh, văn phòng đại diện

IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ QUỸ

1.

Thủ tục cho phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, quỹ từ thiện

2.

Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện

3.

Đổi tên quỹ xã hội, quỹ từ thiện và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện

4.

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ

5.

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ xã hội, quỹ từ thiện và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ xã hội, quỹ từ thiện

6.

Giải thể quỹ xã hội, quỹ từ thiện (trường hợp quỹ tự giải thể)

7.

Hướng dẫn, góp ý về tổ chức hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện

V. LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

1.

Khen thưởng đột xuất thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng

VI. LĨNH VỰC TÔN GIÁO

1.

Chấp thuận việc tổ chức các lễ hội tín ngưỡng tôn giáo được quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

2.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có phạm vi hoạt động nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

3.

Công nhận tổ chức tôn giáo có phạm vi hoạt động chủ yếu trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

4.

Chấp thuận việc thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc (tổ chức tôn giáo cơ sở) đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 17, Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo

5.

Cấp đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

6.

Cấp đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động ở nhiều quận, huyện thuộc thành phố Đà Nẵng

7.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc mở lớp bồi dưỡng những người chuyên hoạt động tôn giáo

8.

Đăng ký người được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cứ, suy cử theo quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

9.

Tiếp nhận thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc trong tôn giáo thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

10.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành vi phạm pháp luật về tôn giáo

11.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ ngoài quận, huyện trong hoặc ngoài thành phố Đà Nẵng

12.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) hội nghị, đại hội của tổ chức tôn giáo không thuộc trường hợp quy định tại Điều 27, 28, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

13.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc đăng ký hiến chương, điều lệ sửa đổi của tổ chức tôn giáo quy định tại Điều 29, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP

14.

Chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ đến từ nhiều quận, huyện trong thành phố hoặc từ nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

15.

Tiếp nhận và giám sát việc thực hiện thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một quận, huyện

16.

Giải quyết (chấp thuận hoặc không chấp thuận) việc tập trung để sinh hoạt tôn giáo của người nước ngoài tại cơ sở tôn giáo hợp pháp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

17.

Tiếp nhận và giải quyết đăng ký người đi học ở nước ngoài về được phong chức, phong phẩm, bổ nhiệm, bầu cử, suy cử không thuộc Khoản 1, Điều 19, Nghị định số 92/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ

VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ VĂN THƯ, LƯU TRỮ

1.

Thẩm định tài liệu hết giá trị

2.

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề lưu trữ

3.

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do hết thời hạn sử dụng hoặc bị hỏng

4.

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bị mất

5.

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ do bổ sung nội dung hành nghề

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5696/QĐ-UBND
Ngày ban hành11/10/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực11/10/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Huỳnh Đức Thơ
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2017 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.