Quay lại

Quyết định 56a/QĐ-UBND 2022 công bố công khai dự toán thu ngân sách nhà nước Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56a/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 07 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2022;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2022 tỉnh Nghệ An (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

30.894.035

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

12.256.500

1

Thu NSĐP hưởng 100%

10.897.000

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

1.359.500

II

Thu bổ sung từ NSTW

18.637.535

-

Thu bổ sung cân đối

14.197.207

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.440.328

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

IV

Thu kết dư

0

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

0

B

TỔNG CHI NSĐP

31.060.308

I

Tổng chi cân đối NSĐP

26.619.980

1

Chi đầu tư phát triển

9.668.960

2

Chi thường xuyên

16.363.963

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

20.093

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

5

Dự phòng ngân sách

529.074

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

35.000

II

Chi các chương trình mục tiêu

4.440.328

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.440.328

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

166.273

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

163.627

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

329.900

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

329.900

1

Vay để bù đắp bội chi

0

2

Vay để trả nợ gốc

329.900

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU

NSNN

THU

NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

14.997.000

12.256.500

I

Thu nội địa

13.697.000

12.256.500

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

550.000

550.000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

110.000

110.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

260.000

260.000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.627.000

4.612.000

5

Thuế thu nhập cá nhân

580.000

580.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.100.000

1.008.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

1.008.000

1.008.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.092.000

0

7

Lệ phí trước bạ

850.000

850.000

8

Thu phí, lệ phí

260.000

180.000

-

Phí và lệ phí trung ương

80.000

0

-

Phí và lệ phí địa phương

180.000

180.000

-

Phí và lệ phí huyện

0

0

-

Phí và lệ phí xã, phường

0

0

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

38.000

38.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

335.000

335.000

12

Thu tiền sử dụng đất

3.500.000

3.500.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

26.000

26.000

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

145.000

71.500

16

Thu khác ngân sách

280.000

100.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

35.000

35.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

1.000

1.000

II

Thu từ dầu thô

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.300.000

0

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.140.740

0

2

Thuế xuất khẩu

110.000

0

3

Thuế nhập khẩu

45.000

0

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

4.000

0

6

Thu khác

260

0

IV

Thu viện trợ

0

0

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

31.060.308

15.511.987

15.548.321

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

26.619.980

11.071.659

15.548.321

I

Chi đầu tư phát triển

5.397.660

3.229.660

2.168.000

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.397.660

3.229.660

2.168.000

Trong đó chia theo lĩnh vực:

815.974

68.000

747.974

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

741.976

53.000

688.976

-

Chi khoa học và công nghệ

73.998

15.000

58.998

Trong đó chia theo nguồn vốn:

3.418.007

1.250.007

2.168.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.392.007

1.224.007

2.168.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

26.000

26.000

0

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

0

0

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

0

0

II

Chi thường xuyên

20.635.263

7.512.407

13.122.856

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

9.188.324

1.478.718

7.709.606

2

Chi khoa học và công nghệ

49.751

49.751

0

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

20.093

20.093

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

2.890

0

V

Dự phòng ngân sách

529.074

271.609

257.465

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

35.000

35.000

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

4.440.328

4.440.328

0

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

4.440.328

4.440.328

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

0

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

31.060.308

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

11.841.561

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

15.511.987

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

7.500.960

1

Chi đầu tư cho các dự án

7.500.960

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

88.946

1.2

Chi khoa học và công nghệ

15.000

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

443.051

1.4

Chi văn hóa thông tin

135.335

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

15.000

1.6

Chi thể dục thể thao

7.313

1.7

Chi bảo vệ môi trường

35.000

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

5.219.488

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

58.717

1.10

Chi bảo đảm xã hội

25.680

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

II

Chi thường xuyên

7.681.435

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.478.718

2

Chi khoa học và công nghệ

49.751

3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.532.201

4

Chi văn hóa thông tin

131.763

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

55.731

6

Chi thể dục thể thao

14.031

7

Chi bảo vệ môi trường

87.686

8

Chi các hoạt động kinh tế

1.382.743

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

814.597

10

Chi bảo đảm xã hội

1.534.885

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

20.093

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

V

Dự phòng ngân sách

271.609

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

35.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỔ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

8.332.294

3.271.635

2.155.973

20.093

271.609

35.000

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

5.427.608

3.271.635

2.155.973

1

Cổng thông tin điện tử Nghệ An

8.986

8.986

2

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nghệ An

54.718

54.718

3

Đài PTTH

55.731

55.731

4

Ban Dân tộc

10.968

10.968

5

Ban quản lý cảng cá Nghệ An

5.873

5.873

6

Ban quản lý chương trình phát triển lâm nghiệp bên vững giai đoạn 2016-2020

700

700

7

Ban Quản lý di tích

14.861

14.861

8

Ban quản lý diễn đàn thị trường nông nghiệp Nghệ An

1.200

1.200

9

Ban quản lý Dự án ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

1.170

1.170

10

Ban quản lý khu di tích lịch sử Truông Bồn

5.838

5.838

11

Ban quản lý khu dự trữ sinh quyền miền Tây Nghệ An

3.500

3.500

12

Ban quản lý khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Nghệ An

2.958

2.958

13

Ban quản lý nghĩa trang Việt Lào

1.901

1.901

14

Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ

12.570

12.570

15

Ban tôn giáo tỉnh

4.584

4.584

16

Ban thi đua khen thưởng

3.977

3.977

17

Ban vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh

890

890

18

Bảo tàng Nghệ An

8.797

8.797

19

Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh

5.363

5.363

20

BCH lực lượng TNXP tỉnh Nghệ An

2.765

2.765

21

Bệnh viện chấn thương chỉnh hình

1.800

1.800

22

Bệnh viện Da liễu

4.509

4.509

23

Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu

4.950

4.950

24

Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương

16.200

8.100

8.100

25

Bệnh viện đa khoa huyện Nghi Lộc

8.100

8.100

26

Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu

4.500

4.500

27

Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương

5.850

5.850

28

Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành

4.500

4.500

29

Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc

4.050

4.050

30

Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Nam

4.950

4.950

31

Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh

4.500

4.500

32

Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa

9.000

9.000

33

Bệnh viện Mắt

17.020

10.000

7.020

34

Bệnh viện Nội tiết

3.060

3.060

35

Bệnh viện Phổi

3.420

3.420

36

Bệnh viện phục hồi chức năng

9.950

9.950

37

Bệnh viện Sản Nhi

59.180

50.000

9.180

38

Bệnh viên Tâm thần

32.127

32.127

39

Bệnh viện ung bướu

267.570

258.300

9.270

40

Bệnh viện Y học cổ truyền

12.200

5.000

7.200

41

BQL Khu kinh tế Đông Nam

733.123

725.214

7.909

42

BQLR PH Con Cuông

4.315

4.315

43

BQLR PH Nghi Lộc

2.817

2.817

44

BQLR PH Quỳ Châu

3.926

3.926

45

BQLR PH Tương Dương

3.201

3.201

46

BQLR PH Thanh Chương

2.939

2.939

47

BQLR PH Yên Thành

3.385

3.385

48

BQLR đặc dụng Nam Đàn

3.690

3.690

49

BQLR khu bảo tồn TN Pù hoạt

12.495

12.495

50

BQLR PH Anh sơn

3.398

3.398

51

BQLR PH Bắc Nghệ An

2.976

2.976

52

BQLR PH Kỳ Sơn

4.231

4.231

53

BQLR PH Tân Kỳ

3.216

3.216

54

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1

9.457

9.457

55

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 2

15.528

15.528

56

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 3

8.978

8.978

57

Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

14.032

14.032

58

Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện Phúc Sơn

7.874

7.874

59

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

1.150

1.150

60

Cục Thống kê Nghệ An

250

250

61

Cục Thuế Nghệ An

1.000

1.000

62

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

5.092

5.092

63

Chi cục bảo vệ Môi trường

4.291

4.291

64

Chi cục Chăn nuôi và thú y Nghệ An

8.290

8.290

65

Chi cục Dân số Kế hoạch hoá gia đình

3.019

3.019

66

Chi cục Kiểm lâm

97.656

97.656

67

Chi cục Phát triển nông thôn

8.835

2.000

6.835

68

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

2.142

2.142

69

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

6.830

6.830

70

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng sản phẩm

17.741

15.000

2.741

71

Chi cục thủy lợi

18.426

18.426

72

Chi cục thủy sản

12.801

12.801

73

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An

12.432

12.432

74

Chi cục văn thư lưu trữ

3.892

3.892

75

Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An

15.000

15.000

76

Đoàn đại biểu Quốc Hội

3.177

3.177

77

Đoàn điều tra quy hoạch Lâm nghiệp

4.530

4.530

78

Đoàn Luật sư

90

90

79

Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ lợi

5.060

5.060

80

Hội bảo vệ quyền trẻ em và bảo trợ người khuyết tật

753

753

81

Hội Cựu chiến binh

5.351

5.351

82

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh

688

688

83

Hội Châm cứu

140

140

84

Hội chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày

676

676

85

Hội Chữ thập đỏ

5.651

5.651

86

Hội đồng nhân dân tỉnh

16.920

16.920

87

Hội Đông y

566

566

88

Hội kế hoạch hoá gia đình

75

75

89

Hội Kiến trúc sư

294

294

90

Hội Khoa học Tâm lý giáo dục

63

63

91

Hội Khuyến học

552

552

92

Hội làm vườn

366

366

93

Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh

9.666

9.666

94

Hội Luật gia

275

275

95

Hội nạn nhân chất độc da cam Đioxin

716

716

96

Hội Nông dân

13.959

13.959

97

Hội Người cao tuổi

604

604

98

Hội Người mù

872

872

99

Hội Nhà báo

1.063

1.063

100

Hội phát triển hợp tác kinh tế Việt nam - Asean

90

90

101

Hội Sinh vật cảnh

72

72

102

Hội trang trại và làng nghề

114

114

103

Hội Văn học nghệ thuật

3.567

3.567

104

Hội Văn nghệ dân gian

234

234

105

KBNN tỉnh Nghệ An

600

600

106

Kinh phí hoạt động của Ban An toàn giao thông

3.287

3.287

107

Khu bảo tồn TN Pù Huống

11.618

11.618

108

Khu di tích Kim liên

28.410

28.410

109

Khu điều dưỡng thương binh tâm thần kinh

7.237

7.237

110

Làng trẻ em SOS Vinh

1.645

1.645

111

Liên đoàn Lao động tỉnh

70

70

112

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

2.479

2.479

113

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

779

779

114

Liên minh hợp tác xã

9.089

9.089

115

Nhà xuất bản Nghệ An

5.033

5.033

116

Quỹ bảo trợ trẻ em

6.167

6.167

117

Quỹ Bảo vệ môi trường

749

749

118

Sở Công Thương

20.857

5.500

15.357

119

Sở Du lịch

63.836

52.000

11.836

120

Sở Giáo dục và Đào tạo

18.429

600

17.829

121

Sở Giao thông Vận tải

1.483.994

1.469.526

14.468

122

Sở Kế hoạch và Đầu tư

289.808

269.200

20.608

123

Sở Khoa học và Công nghệ

5.976

5.976

124

Sở Lao động TBXH

45.406

34.180

11.226

125

Sở Nội vụ

15.865

1.000

14.865

126

Sở Nông nghiệp và PTNT

174.102

149.338

24.764

127

Sở Ngoại vụ

9.076

9.076

128

Sở Tài chính

22.092

22.092

129

Sở Tài nguyên và Môi trường

46.390

35.000

11.390

130

Sở Tư pháp

27.021

27.021

131

Sở Thông tin và Truyền thông

47.090

47.090

132

Sở Văn hoá và Thể thao

17.940

7.313

10.627

133

Sở Xây dựng

7.744

7.744

134

Sở Y tế

93.491

84.700

8.791

135

Tỉnh đoàn

10.640

10.640

136

Tỉnh ủy

167.782

167.782

137

Toà án nhân dân tỉnh

2.000

2.000

138

Tổng đội Thanh niên xung phong 10

3.002

3.002

139

Tổng đội Thanh niên xung phong 3 - XDKT

257

257

140

Tổng đội Thanh niên xung phong 5

3.005

3.005

141

Tổng đội Thanh niên xung phong 8

2.685

2.685

142

Tổng đội Thanh niên xung phong 9

2.476

2.476

143

TT khuyến công & TV PTCN

1.887

1.887

144

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

9.673

9.673

145

Thanh tra tỉnh

13.390

13.390

146

Thư viện tỉnh

7.440

7.440

147

Trung tâm bảo trợ xã hội

11.676

11.676

148

Trung tâm công nghệ thông tin (tài nguyên môi trường)

1.327

1.327

149

Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông

3.835

3.835

150

Trung tâm công tác xã hội Nghệ An

6.191

6.191

151

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

495

495

152

Trung tâm dịch vụ việc làm

2.711

2.711

153

Trung tâm điều dưỡng người có công với cách mạng

11.284

11.284

154

Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An

6.457

6.457

155

Trung tâm giám định y khoa

3.503

3.503

156

Trung tâm giáo dục - dạy nghề người khuyết tật

14.761

14.761

157

Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp

9.941

9.941

158

Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2

3.988

3.988

159

Trung tâm giống cây trồng

12.242

12.242

160

Trung tâm Giống chăn nuôi

4.485

4.485

161

Trung tâm giống Thuỷ sản Nghệ An

5.228

5.228

162

Trung tâm hỗ trợ nông dân và giáo dục nghề nghiệp

3.393

3.393

163

Trung tâm hỗ trợ phát triển thanh niên

2.709

2.709

164

Trung tâm hỗ trợ tư vấn tài chính

2.108

2.108

165

Trung tâm huấn luyện thi đấu thể dục thể thao

55.665

55.665

166

Trung tâm huyết học truyền máu

14.823

14.823

167

Trung tâm kiểm định xây dựng

712

712

168

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, dược phẩm- mỹ phẩm

9.826

9.826

169

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

40.671

40.671

170

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường

2.126

2.126

171

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.067

2.067

172

Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn

2.075

2.075

173

Trung tâm khuyến nông tỉnh

16.979

16.979

174

Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn

3.532

3.532

175

Trung tâm nghệ thuật truyền thống

16.832

16.832

176

Trung tâm pháp y

3.463

3.463

177

Trung tâm phát triển Quỹ đất Nghệ An

1.298

1.298

178

Trung tâm phục vụ Hành chính công

4.203

4.203

179

Trung tâm quan trắc tài nguyên môi trường

540

540

180

Trung tâm Tiết kiệm năng lượng Nghệ An

1.254

1.254

181

Trung tâm Tin học-Công báo

1.128

1.128

182

Trung tâm tư vấn và hỗ trợ phát triển vùng dân tộc thiểu số

2.260

2.260

183

Trung tâm thông tin khoa học công nghệ và tin học

1.638

1.638

184

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

4.492

4.492

185

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ

590

590

186

Trung tâm văn hoá

6.232

6.232

187

Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

12.780

12.780

188

Trường Cao đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc

32.990

32.990

189

Trường Cao đẳng KTKT số 1 (Tổng Liên đoàn lao động)

5.965

5.965

190

Trường Cao đẳng nghề Du lịch - Thương mại

28.792

28.792

191

Trường Cao đẳng nghề số 4 (Bộ Quốc phòng)

9.389

9.389

192

Trường Cao đẳng sư phạm

41.813

41.813

193

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật

18.579

18.579

194

Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An

33.837

33.837

195

Trường Chính trị tỉnh

20.618

20.618

196

Trường Đại học Công nghiệp Vinh

451

451

197

Trường Đại học kinh tế Nghệ An

25.808

5.000

20.808

198

Trường Đại học Y khoa Vinh

27.026

1.000

26.026

199

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh

2.982

2.982

200

Trường ĐH Vinh

6.845

6.845

201

Trường mầm non Hoa Sen

5.819

5.819

202

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT số 02

27.596

27.596

203

Trường phổ thông Năng khiếu thể dục thể thao tỉnh

7.795

7.795

204

Trường THPT chuyên Phan Bội Châu

46.343

46.343

205

Trường THPT Dân tộc nội trú

30.630

30.630

206

Trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật miền tây Nghệ An

16.526

16.526

207

Trường trung cấp dân tộc nội trú Nghệ An

29.429

29.429

208

Trường trung cấp Kinh tế - công nghiệp - thủ công nghiệp

20.161

20.161

209

Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Nghệ An

44.256

28.946

15.310

210

Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam

13.148

13.148

211

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

14.936

14.936

212

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

1.942

1.942

213

Văn phòng đăng ký Đất đai

20.140

20.140

214

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

10.651

10.651

215

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

34.491

34.491

216

Viện quy hoạch Kiến trúc xây dựng

2.022

2.022

217

VP điều phối chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

1.586

1.586

218

Vườn quốc gia Pù Mát

23.607

23.607

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

20.093

20.093

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

0

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

271.609

271.609

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

35.000

35.000

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

2.577.984

0

0

0

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

0

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

5.777.226

88.946

30.000

433.051

135.335

15.000

7.313

35.000

4.819.216

2.935.015

499.644

49.717

163.648

1

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Nghệ An

54.718

3.192

51.526

35.000

2

Ban quản lý Khu kinh tế Đông Nam

725.214

725.214

3

Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương

5.000

5.000

4

Bệnh viện mắt Nghệ An

10.000

10.000

5

Bệnh viện Sản nhi Nghệ An

50.000

50.000

6

Bệnh viện Ung bướu Nghệ An

258.300

258.300

7

Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An

5.000

5.000

8

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Nghệ An

10.000

10.000

9

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nghệ An

31.469

31.469

10

Bộ Giao thông vận tải

5.746

5.746

5.746

11

Chi cục Phát triển nông thôn

2.000

2.000

2.000

12

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Nghệ An

15.000

15.000

13

Công an tỉnh Nghệ An

16.083

16.083

14

Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Tây Bắc Nghệ An

11.000

11.000

11.000

15

Công ty TNHH MTV thủy lợi Nam Nghệ An

21.500

21.500

21.500

16

Công ty TNHH Thủy lợi Phủ Quỳ

9.000

9.000

9.000

17

Đài Phát thanh và Truyền hình Nghệ An

15.000

15.000

18

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh Nghệ An

1.950

1.950

19

Đảng ủy khối Doanh nghiệp tỉnh Nghệ An

8.000

8.000

20

Huyện ủy Kỳ Sơn

10.000

10.000

21

Sở Công thương

5.500

2.500

3.000

22

Sở Du lịch

52.000

52.000

23

Sở Giáo dục và Đào tạo

6.000

6.000

24

Sở Giao thông vận tải

1.469.526

1.469.526

1.469.526

25

Sở Kế hoạch và Đầu tư

269.200

269.200

234.200

26

Sở Lao động, thương binh và xã hội

34.180

8.000

26.180

27

Sở Nội vụ

1.000

1.000

28

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

149.338

149.338

149.338

29

Sở Tài nguyên và Môi trường

35.000

35.000

30

Sở Thông tin & Truyền thông

15.000

15.000

31

Sở Văn hóa và Thể Thao

7.313

7.313

32

Sở Y tế

84.700

84.700

33

Trường Đại học Kinh tế Nghệ An

5.000

5.000

34

Trường Đại học Y khoa Vinh

1.000

1.000

35

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT số 2 Nghệ An

4.000

4.000

36

Trường THPT Cửa Lò

7.000

7.000

37

Trường THPT Đô Lương 3

3.000

3.000

38

Trường THPT Mường Quạ

4.000

4.000

39

Trường THPT Nghi Lộc 3

3.000

3.000

40

Trường THPT Phan Thúc Trực

5.000

5.000

41

Trường THPT Quỳ Hợp 3

4.000

4.000

42

Trường THPT Thanh Chương 3

2.000

2.000

43

Trường THPT Tương Dương 2

5.000

5.000

44

Trường THPT Yên Thành 2

3.000

3.000

45

Trường Trung cấp nghề Kinh tế -Kỹ thuật Bắc Nghệ An

28.946

28.946

46

UBND huyện Anh Sơn

102.423

94.423

73.423

21.000

8.000

47

UBND huyện Con Cuông

136.071

136.071

102.084

6.987

48

UBND huyện Diễn Châu

104.500

104.500

73.000

31.500

49

UBND huyện Đô Lương

31.398

31.398

30.000

1.398

50

UBND huyện Hưng Nguyên

156.895

80.000

71.895

51.895

20.000

5.000

51

UBND huyện Kỳ Sơn

35.267

35.000

30.000

5.000

267

52

UBND huyện Nam Đàn

15.000

15.000

15.000

53

UBND huyện Nghi Lộc

170.595

170.595

107.600

62.995

54

UBND huyện Nghĩa Đàn

168.000

168.000

168.000

55

UBND huyện Quế Phong

49.264

46.764

18.434

7.500

2.500

56

UBND huyện Quỳ Châu

118.501

38.585

18.585

20.000

79.916

57

UBND huyện Quỳ Hợp

68.296

68.296

51.150

6.600

58

UBND huyện Quỳnh Lưu

162.326

3.000

159.326

92.000

67.326

59

UBND huyện Tân Kỳ

51.000

51.000

48.000

60

UBND huyện Thanh Chương

104.000

104.000

61

UBND huyện Tương Dương

10.000

10.000

62

UBND huyện Yên Thành

73.243

39.143

34.100

22.100

9.000

63

UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò

18.429

18.429

18.429

64

UBND thành phố Vinh

74.520

74.520

65

UBND thị xã Cửa Lò

203.822

203.822

87.660

66

UBND thị xã Hoàng Mai

374.717

18.051

356.666

162.000

13.500

67

UBND thị xã Thái Hòa

43.183

10.000

33.183

31.183

2.000

68

UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh

196

196

69

UBND xã Hưng Hòa, thành phố Vinh

14.897

2.000

12.897

70

UBND xã Minh Thành, huyện Yên Thành

5.900

5.900

5.900

71

UBND xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu

5.000

5.000

5.000

72

UBND xã Quỳnh Thọ, huyện Quỳnh Lưu

11.100

11.100

11.100

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

2.140.973

560.446

6.820

218.322

116.726

55.731

8.280

341.164

147.148

721.827

111.657

1

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

34.491

34.491

2

Trung tâm Tin học-Công báo

1.128

1.128

Trung tâm phục vụ Hành chính công

4.203

4.203

3

Ban tôn giáo tỉnh

4.584

4.584

4

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

10.651

10.651

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

20.608

500

20.108

6

Thanh tra tỉnh

13.390

13.390

7

Sở Tài chính

22.092

300

21.792

8

Sở Lao động TBXH

11.226

11.226

9

Ban vì sự tiến bộ phụ nữ tỉnh

890

890

10

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

2.142

2.142

11

Sở Y tế

8.791

8.791

12

Sở Nông nghiệp và PTNT

24.764

3.250

21.514

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

17.829

620

17.209

14

Sở Nội vụ

14.865

5.580

9.285

15

Ban thi đua khen thưởng

3.977

3.977

16

Chi cục Phát triển nông thôn

6.835

6.835

17

Ban Dân tộc

10.968

10.968

18

Chi cục thủy sản

12.801

1.440

1.440

11.361

19

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng sản phẩm

2.741

2.741

20

Sở Thông tin và Truyền thông

47.090

47.090

21

Sở Công Thương

15.357

150

15.207

22

Sở Giao thông Vận tải

14.468

100

14.368

23

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

1.942

1.942

24

Kinh phí hoạt động của Ban An toàn giao thông

3.287

3.287

25

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

9.673

9.673

26

Sở Xây dựng

7.744

150

7.594

28

Sở Tài nguyên và Môi trường

11.390

100

11.290

29

Chi cục bảo vệ Môi trường

4.291

4.291

30

Sở Tư pháp

27.021

27.021

31

Chi cục Dân số Kế hoạch hoá gia đình

3.019

3.019

32

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

5.092

5.092

33

Sở Văn hoá và Thể thao

10.627

10.627

34

Sở Khoa học và Công nghệ

5.976

5.976

35

Sở Ngoại vụ

9.076

100

8.976

36

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản

6.830

6.830

37

VP điều phối chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

1.586

1.586

Chi cục thủy lợi

18.426

200

200

18.226

38

Sở Du lịch

11.836

4.990

6.846

39

Chi cục văn thư lưu trữ

3.892

3.892

40

Hội đồng nhân dân tỉnh

16.920

16.920

41

Đoàn đại biểu Quốc Hội

3.177

3.177

42

Liên minh hợp tác xã

9.089

1.260

7.829

43

Hội Chữ thập đỏ

5.651

5.651

44

Hội Đông y

566

566

45

Hội Châm cứu

140

140

46

Hội làm vườn

366

366

47

Hội Kiến trúc sư

294

294

48

Hội Văn nghệ dân gian

234

90

144

49

Hội Văn học nghệ thuật

3.567

270

3.297

50

Hội Nhà báo

1.063

1.063

51

Hội Khoa học Tâm lý giáo dục

63

63

52

Hội Luật gia

275

275

53

Hội Người mù

872

872

54

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

2.479

450

2.029

55

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

779

779

56

Hội Khuyến học

552

552

57

Hội Người cao tuổi

604

604

58

Hội bảo vệ quyền trẻ em và bảo trợ người khuyết tật

753

753

59

Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh

688

688

60

Đoàn Luật sư

90

90

61

Hội nạn nhân chất độc da cam Đioxin

716

716

62

Hội kế hoạch hoá gia đình

75

75

63

Hội chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày

676

676

64

Hội phát triển hợp tác kinh tế Việt nam - Asean

90

90

65

Hội Sinh vật cảnh

72

72

66

Hội trang trại và làng nghề

114

114

67

Tỉnh đoàn

10.640

10.640

68

Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh

9.666

250

9.416

69

Hội Nông dân

13.959

1.000

12.959

70

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

14.936

14.936

71

Hội Cựu chiến binh

5.351

5.351

72

Trung tâm khuyến nông tỉnh

16.979

6.500

10.479

10.479

73

Trung tâm giống Thuỷ sản Nghệ An

5.228

5.228

5.228

74

Ban quản lý cảng cá Nghệ An

5.873

5.873

5.873

75

Ban quản lý khu dự trữ sinh quyền miền Tây Nghệ An

3.500

3.500

76

Ban quản lý chương trình phát triển lâm nghiệp bên vững giai đoạn 2016-2020

700

700

79

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

4.492

4.492

80

Đoàn Quy hoạch Nông nghiệp và Thuỷ lợi

5.060

5.060

81

Trung tâm nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn

3.532

3.532

82

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường

2.126

2.126

83

Trung tâm giống cây trồng

12.242

12.242

84

Trung tâm công nghệ thông tin (tài nguyên môi trường)

1.327

1.327

85

Trung tâm quan trắc tài nguyên môi trường

540

540

86

Ban quản lý Dự án ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

1.170

1.170

Ban quản lý diễn đàn thị trường nông nghiệp Nghệ An

1.200

1.200

87

Trung tâm hỗ trợ phát triển thanh niên

2.709

2.709

89

Trung tâm hỗ trợ tư vấn tài chính

2.108

2.108

90

Văn phòng đăng ký Đất đai

20.140

20.140

91

Quỹ Bảo vệ môi trường

749

749

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản

495

495

92

Trung tâm xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch

12.780

12.780

93

Viện quy hoạch Kiến trúc xây dựng

2.022

2.022

94

Trung tâm kiểm định xây dựng

712

712

95

Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông

3.835

3.835

96

Cổng thông tin điện tử Nghệ An

8.986

8.986

97

Trung tâm phát triển Quỹ đất Nghệ An

1.298

1.298

98

Trung tâm Tiết kiệm năng lượng Nghệ An

1.254

1.254

99

Trường mầm non Hoa Sen

5.819

5.819

100

Trường THPT Dân tộc nội trú

30.630

30.630

101

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT số 02

27.596

27.596

102

Trường THPT chuyên Phan Bội Châu

46.343

46.343

103

Trung tâm giáo dục - dạy nghề người khuyết tật

14.761

14.761

104

Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp

9.941

9.941

105

Trung tâm huấn luyện thi đấu thể dục thể thao

55.665

55.665

106

Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2

3.988

3.988

107

Trường phổ thông Năng khiếu thể dục thể thao tỉnh

7.795

7.795

108

Trường trung cấp Kinh tế - công nghiệp - thủ công nghiệp

20.161

20.161

109

Trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật miền tây Nghệ An

16.526

16.526

110

Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Nghệ An

15.310

15.310

111

Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam

13.148

13.148

112

Trường trung cấp dân tộc nội trú Nghệ An

29.429

29.429

113

Trung tâm hỗ trợ nông dân và giáo dục nghề nghiệp

3.393

3.393

114

Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa

9.000

9.000

115

Bệnh viện Sản Nhi

9.180

9.180

116

Bệnh viện Phổi

3.420

3.420

117

Bệnh viên Tâm thần

32.127

32.127

118

Bệnh viện Y học cổ truyền

7.200

7.200

119

Bệnh viện phục hồi chức năng

9.950

9.950

120

Bệnh viện Nội tiết

3.060

3.060

121

Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc

4.050

4.050

122

Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Nam

4.950

4.950

123

Bệnh viện ung bướu

9.270

9.270

124

Bệnh viện chấn thương chỉnh hình

1.800

1.800

125

Bệnh viện Mắt

7.020

7.020

126

Bệnh viện Da liễu

4.509

4.509

127

Bệnh viện đa khoa huyện Nghi Lộc

8.100

8.100

128

Bệnh viện đa khoa huyện Diễn Châu

4.950

4.950

129

Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Lưu

4.500

4.500

130

Bệnh viện đa khoa huyện Yên Thành

4.500

4.500

131

Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương

8.100

8.100

132

Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Chương

5.850

5.850

Bệnh viện đa khoa Thành phố Vinh

4.500

4.500

133

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

40.671

40.671

134

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, dược phẩm- mỹ phẩm

9.826

9.826

135

Trung tâm giám định y khoa

3.503

3.503

136

Trung tâm huyết học truyền máu

14.823

14.823

137

Trung tâm pháp y

3.463

3.463

138

Thư viện tỉnh

7.440

7.440

139

Trung tâm văn hoá

6.232

6.232

140

Bảo tàng Xô Viết Nghệ Tĩnh

5.363

5.363

141

Bảo tàng Nghệ An

8.797

8.797

142

Khu di tích Kim liên

28.410

28.410

143

Trung tâm nghệ thuật truyền thống

16.832

16.832

144

Ban Quản lý di tích

14.861

14.861

145

Ban quản lý Quảng trường Hồ Chí Minh và Tượng đài Bác Hồ

12.570

12.570

146

Ban quản lý khu di tích lịch sử Truông Bồn

5.838

5.838

147

Nhà xuất bản Nghệ An

5.033

5.033

148

Đài PTTH

55.731

55.731

149

Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An

6.457

6.457

150

Khu điều dưỡng thương binh tâm thần kinh

7.237

7.237

152

Trung tâm bảo trợ xã hội

11.676

11.676

153

Ban quản lý nghĩa trang Việt Lào

1.901

1.901

154

Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

14.032

240

13.792

155

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 2

15.528

320

15.208

156

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1

9.457

192

9.265

157

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 3

8.978

224

8.754

158

Trung tâm dịch vụ việc làm

2.711

2.711

159

Trung tâm điều dưỡng người có công với cách mạng

11.284

11.284

160

Trung tâm công tác xã hội Nghệ An

6.191

6.191

161

Quỹ bảo trợ trẻ em

6.167

6.167

162

Làng trẻ em SOS Vinh

1.645

1.645

163

Trung tâm tư vấn và hỗ trợ phát triển vùng dân tộc thiểu số

2.260

525

1.735

164

Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện Phúc Sơn

7.874

240

7.634

165

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.067

2.067

166

Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn

2.075

2.075

167

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ

590

590

168

Trung tâm thông tin khoa học công nghệ và tin học

1.638

1.638

169

Vườn quốc gia Pù Mát

23.607

23.607

170

TT khuyến công & TV PTCN

1.887

1.887

171

Khu bảo tồn TN Pù Huống

11.618

11.618

172

BQLR khu bảo tồn TN Pù hoạt

12.495

12.495

173

BQLR PH Kỳ Sơn

4.231

4.231

174

BQLR PH Tương Dương

3.201

3.201

175

BQLR PH Con Cuông

4.315

4.315

176

BQLR PH Tân Kỳ

3.216

3.216

177

BQLR PH Thanh Chương

2.939

2.939

178

BQLR đặc dụng Nam Đàn

3.690

3.690

179

BQLR PH Nghi Lộc

2.817

2.817

180

BQLR PH Bắc Nghệ An

2.976

2.976

181

Ban quản lý khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Nghệ An

2.958

2.958

182

BQLR PH Quỳ Châu

3.926

3.926

183

BQLR PH Anh sơn

3.398

3.398

184

BQLR PH Yên Thành

3.385

3.385

185

Đoàn điều tra quy hoạch Lâm nghiệp

4.530

4.530

186

BQL Khu kinh tế Đông Nam

7.909

630

1.200

6.079

187

Cục Thống kê Nghệ An

250

250

188

Liên đoàn Lao động tỉnh

70

70

189

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

1.150

1.150

190

Toà án nhân dân tỉnh

2.000

2.000

191

Cục Thuế Nghệ An

1.000

1.000

192

KBNN tỉnh Nghệ An

600

600

193

BCH lực lượng TNXP tỉnh Nghệ An

2.765

2.765

194

Chi cục Chăn nuôi và thú y Nghệ An

8.290

8.290

195

Chi cục Kiểm lâm

97.656

97.656

97.656

196

Chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An

12.432

2.070

10.362

10.362

197

Tổng đội Thanh niên xung phong 10

3.002

3.002

3.002

198

Tổng đội Thanh niên xung phong 3 - XDKT

257

257

257

199

Tổng đội Thanh niên xung phong 5

3.005

3.005

3.005

200

Tổng đội Thanh niên xung phong 8

2.685

2.685

2.685

201

Tổng đội Thanh niên xung phong 9

2.476

2.476

2.476

202

Trung tâm Giống chăn nuôi

4.485

4.485

4.485

203

Trường Cao đẳng KTCN Việt Nam - Hàn Quốc

32.990

32.990

204

Trường Cao đẳng KTKT số 1 (Tổng Liên đoàn lao động)

5.965

5.965

205

Trường Cao đẳng nghề Du lịch - Thương mại

28.792

28.792

206

Trường Cao đẳng nghề số 4 (Bộ Quốc phòng)

9.389

9.389

207

Trường Cao đẳng sư phạm

41.813

41.813

208

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật

18.579

18.579

209

Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An

33.837

33.837

210

Trường Chính trị tỉnh

20.618

20.618

211

Trường Đại học Công nghiệp Vinh

451

451

212

Trường Đại học kinh tế Nghệ An

20.808

20.808

213

Trường Đại học Y khoa Vinh

26.026

26.026

214

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh

2.982

2.982

215

Trường ĐH Vinh

6.845

6.845

216

Tỉnh ủy

167.782

167.782


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu56a/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Lê Hồng Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếu2022 công bố công khai dự toán thu ngân sách nhà nước Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.