Quay lại

Quyết định 56c/QĐ-UBND 2022 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 56c/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 07 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN VÀ QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2020;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2020 tỉnh Nghệ An (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH
(%)

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

27.385.250

38.145.688

139%

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

11.739.700

15.021.411

128%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

4.664.600

8.562.662

184%

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

7.075.100

6.458.750

91%

2

Thu bổ sung từ NSTW

15.645.550

17.362.831

111%

-

Thu bổ sung cân đối

11.107.856

11.107.856

100%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

4.537.694

6.254.975

138%

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

47.000

4

Thu kết dư

0

17.845

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

0

5.696.601

B

TỔNG CHI NSĐP

27.462.968

37.808.193

138%

I

Chi cân đối NSĐP

25.494.208

28.009.201

110%

1

Chi đầu tư phát triển

5.515.868

9.200.125

167%

2

Chi thường xuyên

19.520.195

18.799.845

96%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

8.300

6.342

76%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

2.890

100%

5

Dự phòng ngân sách

446.955

0

0%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.968.760

1.881.428

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.779.075

1.696.512

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

189.685

184.916

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

7.917.564

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

0

-380.390

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

542.000

380.390

70%

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

0

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

0

0

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

0

73.169

1

Vay để bù đắp bội chi

0

0

2

Vay để trả nợ gốc

0

0

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

0

0

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG NGUỒN THU NSNN

15.560.118

12.083.818

23.599.569

20.616.516

152%

171%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

15.560.118

12.083.818

17.838.123

14.855.070

115%

123%

I

Thu nội địa

13.759.044

12.082.744

16.658.847

14.853.943

121%

123%

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

750.000

750.000

563.518

563.518

75%

75%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -kinh doanh trong nước

588.000

588.000

449.567

449.567

76%

76%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất-kinh doanh trong nước

0

0

0

0

Thuế thu nhập doanh nghiệp

42.000

42.000

49.551

49.551

118%

118%

Thuế tài nguyên

120.000

120.000

64.400

64.400

54%

54%

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

115.000

115.000

117.797

117.797

102%

102%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -kinh doanh trong nước

53.500

53.500

50.883

50.883

95%

95%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất-kinh doanh trong nước

39.000

39.000

43.194

43.194

111%

111%

Thuế thu nhập doanh nghiệp

22.000

22.000

23.246

23.246

106%

106%

Thuế tài nguyên

500

500

474

474

95%

95%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

240.000

240.000

292.578

292.578

122%

122%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -kinh doanh trong nước

165.000

165.000

173.271

173.271

105%

105%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất-kinh doanh trong nước

0

0

0

0

Thuế thu nhập doanh nghiệp

53.000

53.000

92.218

92.218

174%

174%

Thu từ khí thiên nhiên

0

0

0

0

Thuế tài nguyên

22.000

22.000

21.495

21.495

98%

98%

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

0

0

5.594

5.594

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

5.070.000

5.070.000

4.704.518

4.704.518

93%

93%

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất -kinh doanh trong nước

2.700.000

2.700.000

2.426.598

2.426.598

90%

90%

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất-kinh doanh trong nước

1.370.000

1.370.000

1.123.011

1.122.523

82%

82.%

Trong đó:-Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

0

0

489

0

Thuế thu nhập doanh nghiệp

650.000

650.000

774.344

774.344

119%

119%

Thuế tài nguyên

350.000

350.000

380.565

380.565

109%

109%

5

Thuế thu nhập cá nhân

620.000

620.000

640.269

640.269

103%

103%

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.077.000

772.600

2.301.298

856.693

111%

111%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

772.6 00

772.600

613.086

613.086

79%

79%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.304.400

0

1.688.212

243.607

129%

7

Lệ phí trước bạ

900.000

900.000

959.373

959.373

107%

107%

8

Thu phí, lệ phí

285.000

203.000

269.061

203.720

94%

100%

-

Phí và lệ phí trung ương

82.000

0

89.278

23.937

109%

-

Phí và lệ phí địa phương

0

0

179.783

179.783

-

Phí và lệ phí huyện

0

0

72.767

72.767

-

Phí và lệ phí xã, phường

0

0

12.404

12.404

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

0

10

10

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

38.000

38.000

44.768

44.768

118%

118%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

410.487

410.487

395.259

395.259

96%

96%

12

Thu tiền sử dụng đất

2.712.557

2.712.557

5.518.364

5.518.364

203%

203%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

14

14

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

24.000

24.000

26.886

26.886

112%

112%

Thuế giá trị gia tăng

0

0

10.095

10.095

Thuế thu nhập doanh nghiệp

0

0

567

567

Thu từ thu nhập sau thuế

0

0

2.065

2.065

Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

14.159

14.159

Thuế môn bài

0

0

0

0

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định

0

0

0

0

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

195.000

85.100

245.319

130.161

126%

153%

16

Thu khác ngân sách

280.000

100.000

511.489

334.044

183%

334%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

40.000

40.000

55.127

55.127

138%

138%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

2.000

2.000

13.201

11.333

660%

567%

II

Thu từ dầu thô

0

0

0

0

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1.800.000

0

1.178.202

53

65%

1

Thuế giá trị gia tăng từ hàng hoá nhập khẩu

1.543.000

0

1.003.614

0

65%

2

Thuế xuất khẩu

160.000

0

126.489

0

79%

3

Thuế nhập khẩu

85.000

0

34.466

0

41%

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

0

0

0

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

12.000

0

12.612

0

105%

6

Thu khác

0

0

1.020

53

IV

Thu viện trợ

1.074

1.074

1.074

1.074

100%

100%

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

0

0

47.000

47.000

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

0

0

17.845

17.845

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

0

0

5.696.601

5.696.601

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

QUYẾT TOÁN

BAO GỒM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NSĐP

27.016.013

13.112.597

13.903.416

37.808.193

15.576.177

22.232.016

140%

119%

160%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

27.016.013

13.112.597

13.903.416

28.009.201

9.213.643

18.795.558

104%

70%

135%

I

Chi đầu tư phát triển

6.926.077

5.299.827

1.626.250

9.200.125

5.622.440

3.577.685

133%

106%

220%

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.926.077

5.299.827

1.626.250

9.171.255

5.596.777

3.574.479

132%

106%

Trong đó chia theo lĩnh vực:

0

0

0

0

0

0

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

0

0

1.482.663

314.518

1.168.145

-

Chi khoa học và công nghệ

0

0

0

17.038

17.038

0

Trong đó chia theo nguồn vốn:

0

0

0

0

0

0

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

0

0

0

1.547.131

167.564

1.379.567

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

0

0

0

23.860

23.860

0

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

0

0

9.750

9.750

0

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

0

0

19.119

15.913

3.206

II

Chi thường xuyên

20.078.746

7.801.580

12.277.166

18.799.845

3.581.971

15.217.873

94%

Trong đó:

0

0

0

0

0

0

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

8.532.301

1.205.852

7.326.449

7.984.668

628.514

7.356.154

94%

52%

100%

2

Chi khoa học và công nghệ

52.310

52.310

0

47.591

47.591

0

91%

91%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

8.300

8.300

0

6.342

6.342

0

76%

76%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

2.890

0

2.890

2.890

0

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

0

0

0

0

0

0

0%

0%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

0

0

0

0

0%

0%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

0

0

0

1.881.428

607.761

1.273.667

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

1.696.512

431.175

1.265.337

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

0

0

0

184.916

176.586

8.330

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

0

0

7.917.564

5.754.773

2.162.791

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2020
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

23.342.423

30.325.561

129,92%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

10.356.161

14.574.131

140,73%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

12.986.262

9.996.658

76,98%

Trong đó:

0

0

I

Chi đầu tư phát triển

4.956.783

5.932.592

119,69%

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.308.127

5.906.929

111,28%

Trong đó:

0

0

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

314.518

1.2

Chi khoa học và công nghệ

0

17.038

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

0

205.044

1.4

Chi văn hóa thông tin

0

371.473

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

16.845

1.6

Chi thể dục thể thao

0

50.436

1.7

Chi bảo vệ môi trường

0

68.401

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

0

4.575.583

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

0

179.295

1.10

Chi bảo đảm xã hội

0

32.508

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

0

9.750

3

Chi đầu tư phát triển khác

0

15.913

II

Chi thường xuyên

7.801.580

4.054.834

51,97%

Trong đó:

0

0

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.205.852

681.739

56,54%

2

Chi khoa học và công nghệ

52.310

48.591

92,89%

3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.717.358

784.068

45,66%

4

Chi văn hóa thông tin

114.970

117.574

102,26%

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

53.459

57.723

107,98%

6

Chi thể dục thể thao

9.655

67.213

696,15%

7

Chi bảo vệ môi trường

110.628

84.848

76,70%

8

Chi các hoạt động kinh tế

1.383.385

819.008

59,20%

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

716.567

926.122

129,24%

10

Chi bảo đảm xã hội

928.744

146.410

15,76%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

8.300

6.342

76,40%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.890

2.890

100,00%

V

Dự phòng ngân sách

216.709

0

0,00%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

5.754.773

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CTMTQG, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU KHÁC

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MTQG)

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=4/1

14=5/2

TỔNG SỐ

3.045.217

0

2.837.681

207.542

2.736.888

0

2.536.079

400

0

197.268

0

198.326

212.955

A

QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

869.310

0

715.626

153.683

820.287

0

672.984

0

0

147.303

0

147.303

21.380

I

Quản lý nhà nước cấp tỉnh

758.959

0

608.936

150.023

712.851

0

569.208

0

0

143.643

0

143.643

21.009

1

Văn phòng UBND tỉnh

40.151

39.996

155

36.866

36.711

155

155

0

92%

92%

100%

2

Ban tôn giáo tỉnh

6.730

6.730

6.516

6.516

0

160

97%

97%

3

Văn phòng HĐND tỉnh

11.938

11.858

80

10.500

10.420

80

80

1.438

88%

88%

100%

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

23.713

23.633

80

23.713

23.633

80

80

0

100%

100%

100%

5

Thanh tra tỉnh

17.924

17.924

17.525

17.525

0

390

98%

98%

6

Sở Tài chính

23.221

23.076

145

19.442

19.297

145

145

645

84%

84%

100%

7

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

28.693

23.321

5.372

28.014

22.803

5.211

5.211

45

98%

98%

97%

8

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.795

3.125

670

3.710

3.125

585

585

0

98%

100%

87%

9

Sở Y tế

40.486

40.048

438

31.143

30.773

370

370

9.343

77%

77%

84%

10

Sở Nông nghiệp và PTNT

28.283

28.083

200

27.454

27.254

200

200

731

97%

97%

100%

11

Sở Thông tin và Truyền thông

45.223

36.551

8.672

44.178

35.506

8.672

8.672

1.022

98%

97%

100%

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

79.937

14 867

65.070

78.418

13.674

64.744

64.744

0

98%

92%

99%

13

Sở Nội vụ

15.629

14.109

1.520

14.681

13.182

1.499

1.499

0

94%

93%

99%

14

Ban thi đua khen thưởng

6.539

6.519

20

5.786

5.786

0

0

88%

89%

0%

15

Chi cục Phát triển nông thôn

41.517

15.729

25.788

37.487

14.578

22.909

22.909

61

90%

93%

89%

16

Ban Dân tộc

28.262

19.943

8.319

23.042

16.398

6.644

6.644

334

82%

82%

80%

17

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

7.499

6.155

1.344

7.385

6.041

1.344

1.344

88

98%

98%

100%

18

Sở Công Thương

15.311

15.271

40

14.570

14.530

40

40

200

95%

95%

100%

19

Sở Giao thông vận tải

20.068

20.048

20

19.204

19.184

20

20

148

96%

96%

100%

20

Ban An toàn giao thông

5.074

5.074

4.874

4.874

0

0

96%

96%

21

Thanh tra giao thông

10.727

10.727

10.299

10.299

0

0

96%

96%

22

Sở Xây dựng

9.752

9.732

20

8.413

8.393

20

20

1.339

86%

86%

100%

23

Thanh tra Sở xây dựng

1.893

1.893

1.873

1.873

0

20

99%

99%

24

Sở Tài nguyên và Môi trường

68.316

61.325

6.991

68.316

61.325

6.991

6.991

0

100%

100%

100%

25

Chi cục bảo vệ môi trường

11.835

4.385

7.450

11.562

4.384

7.178

7.178

273

98%

100%

96%

26

Sở Tư pháp

14.655

14.615

40

12.236

12.196

40

40

2.000

83%

83%

100%

27

Chi cục Dân số- Kế hoạch hóa gia đình

13.341

4.814

8.527

13.312

4.785

8.527

8.527

29

100%

99%

100%

28

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

8.111

5.413

2.698

7.729

5.189

2.540

2.540

382

95%

96%

94%

29

Chi cục Văn thư lưu trữ

4.054

4.054

3.906

3.906

0

0

96%

96%

30

Chi cục Thủy lợi

18.304

18.304

17.153

17.153

0

1.031

94%

94%

31

Văn phòng điều phối CTMTQG XDNTM

5.704

2.366

3.338

4.522

1.834

2.688

2.688

0

79%

78%

81%

32

Sở Văn hoá và Thể thao

54.826

52.199

2.627

54.252

51.691

2.561

2.561

296

99%

99%

98%

33

Sở Khoa học và Công nghệ

4.715

4.715

4.530

4.530

0

0

96%

96%

34

Sở Ngoại vụ

9.208

9.208

7.868

7.868

0

70

85%

85%

35

Chi cục Thủy sản

14.069

13.669

400

13.326

12.926

400

400

650

95%

95%

100%

36

Sở Du lịch

5.792

5.792

5.478

5.478

0

314

95%

95%

37

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.735

2.735

2.640

2.640

0

0

97%

97%

35

BQL Khu kinh tế Đông Nam

5.859

5.859

5.859

5.859

0

100%

100%

36

Cục Thống kê Nghệ An

250

250

250

250

0

100%

100%

37

Liên đoàn Lao động tỉnh

70

70

70

70

0

100%

100%

38

Cục thi hành án dân sự tỉnh

1.150

1.150

1.150

1.150

0

100%

100%

39

Toà án nhân dân tỉnh

2.000

2.000

2.000

2.000

0

100%

100%

40

Cục Thuế Nghệ An

1.000

1.000

1.000

1.000

0

100%

100%

41

KBNN tỉnh

600

600

600

600

0

100%

100%

II

Kinh phí Hội đồng nhân dân và Đoàn đại biểu Quốc Hội

15.825

0

15.825

0

14.695

0

14.695

0

0

0

0

0

0

1

Hoạt động của HĐND

12.682

12.682

11.552

11.552

0

0

91%

91%

2

Kinh phí Đoàn đại biểu quốc hội

3.143

3.143

3.143

3.143

0

0

100%

100%

III

Hội và đoàn thể

94.525

0

90.865

3.660

92.741

0

89.081

0

0

3.660

0

3.660

371

a

Hội NN quần chúng (hỗ trợ)

33.026

0

31.376

1.650

31.920

0

30.270

0

0

1.650

0

1.650

358

1

Liên minh Hợp tác xã

10.799

9.799

1.000

10.469

9.469

1.000

1.000

0

97%

97%

100%

2

Hội Chữ thập đỏ

6.082

6.082

5.916

5.916

0

0

97%

97%

3

Hội Đông y

630

630

630

630

0

0

100%

100%

4

Hội Châm cứu

128

128

128

128

0

0

100%

100%

5

Hội làm vườn

629

329

300

629

329

300

300

0

100%

100%

100%

6

Hội Kiến trúc sư

412

412

412

412

0

100%

7

Hội Văn nghệ dân gian

216

216

216

0

216

0

0

0

0

100%

100%

8

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật

2.642

2.642

2.573

2.573

0

69

97%

97%

9

Hội Nhà báo

1.267

1.267

1.265

1.265

0

0

100%

100%

10

Hội khoa học tâm lý giáo dục

58

58

58

58

0

0

100%

100%

11

Hội Luật gia

524

524

474

474

0

50

90%

90%

12

Hội Người mù

971

971

873

873

0

98

90%

90%

13

Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

2.222

1.922

300

2.104

1.804

300

300

0

95%

94%

100%

14

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

929

929

858

858

0

71

92%

92%

15

Hội Khuyến học

587

587

569

569

0

0

97%

97%

16

Hội Người cao tuổi

839

789

50

839

789

50

50

0

100%

100%

100%

17

Đoàn Luật sư

90

90

87

87

0

0

97%

97%

18

Hội nạn nhân chất độc da cam Đioxin

617

617

604

604

0

0

98%

98%

19

Hội kế hoạch hoá gia đình

115

115

115

115

0

0

100%

100%

20

Hội Cựu TNXP tỉnh

1.065

1.065

967

967

0

0

91%

91%

21

Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi tỉnh

838

838

768

768

0

70

92%

92%

22

Hội chiến sỹ CM bị địch bắt tù đày

944

944

944

944

0

0

100%

100%

23

Hội sinh vật cảnh

72

72

72

72

0

0

100%

100%

24

Hội kinh tế trang trại và làng nghề

80

80

80

80

0

0

100%

100%

25

Hội phát triển hợp tác kinh tế Việt Nam Asean

270

270

269.767

269.767

0

0

100%

100%

b

Khối đoàn thể chính trị

61.500

0

59.490

2.010

60.821

0

58.811

0

0

2.010

0

2.010

12

1

Tỉnh đoàn

13.638

13.238

400

13.314

12.914

400

400

0

98%

98%

100%

2

Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh

10.883

9.593

1.290

10.709

9.419

1.290

1.290

8

98%

98%

100%

3

Hội Nông dân

14.651

14.451

200

14.651

14.451

200

200

0

100%

100%

100%

4

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

18.197

18.127

70

18.017

17.946.96

70

70

4

99%

99%

100%

5

Hội Cựu chiến binh

4.130

4.080

50

4.130

4.080

50

50

0

100%

100%

100%

B

CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

535.399

0

528.912

6.363

461.910

0

456.537

400

0

5.374

0

5.374

57.819

I

Sự nghiệp địa chính

88.150

0

88.150

0

41.359

0

41.359

0

0

0

0

0

46.791

1

Sở Tài nguyên và môi trường

77.900

77.900

31.109

31.109

0

46.791

40%

40%

2

Sở Nội vụ

10.250

10.250

10.250

10.250

0

0

100%

100%

II

Khuyến nông - lâm - ngư

39.848

0

38.908

940

22.779

0

22.779

0

0

0

0

0

0

1

Trung tâm khuyến nông

16.386

15.446

940

13.856

13.856

0

0

0

85%

90%

0%

2

21 Trạm khuyến nông huyện

23.462

23.462

8.923

8.923

0

0

38%

38%

2.1

Trạm KN TP.Vinh

882

882

458

458

0

0

52%

52%

2.2

Trạm KN TX Cửa Lò

742

742

423

423

0

0

57%

57%

2.3

Trạm KN Nghi Lộc

1.391

1.391

366

366

0

0

26%

26%

2.4

Trạm KN Diễn Châu

1.716

1.716

436

436

0

0

25%

25%

2.5

Trạm KN Yên Thành

1.659

1.659

542

542

0

0

33%

33%

2.6

Trạm KN Tân Kỳ

913

913

244

244

0

0

27%

27%

2.7

Trạm KN Đô Lương

1.366

1.366

630

630

0

0

46%

46%

2.8

Trạm KN Thanh.Chương

1.597

1.597

666

666

0

0

42%

42%

2.9

Trạm KN Nam Đàn

1.005

1.005

373

373

0

0

37%

37%

2.10

Trạm KN Hưng Nguyên

903

903

157

157

0

0

17%

17%

2.11

Trạm KN Quỳnh Lưu

1.596

1.596

623

623

0

0

39%

39%

2.12

Trạm KN TX Thái Hòa

786

786

314

314

0

0

40%

40%

2.13

Trạm KN Nghĩa Đàn

1.150

1.150

258

258

0

0

22%

22%

2.14

Trạm KN Quỳ Châu

1.032

1.032

509

509

0

0

49%

49%

2.15

Trạm KN Quế Phong

949

949

459

459

0

0

48%

48%

2.16

Trạm KN Quỳ Hợp

1.120

1.120

269

269

0

0

24%

24%

2.17

Trạm KN Anh Sơn

854

854

431

431

0

0

51%

51%

2.18

Trạm KN Con Cuông

1.002

1.002

283

283

0

0

28%

28%

2.19

Trạm KN Tương Dương

1.086

1.086

694

694

0

0

64%

64%

2.20

Trạm KN Kỳ Sơn

873

873

392

392

0

0

45%

45%

2.21

Trạm KN Hoàng Mai

839

839

395

395

0

0

47%

47%

III

Sự nghiệp thuỷ sản

10.541

0

10.541

0

10.431

0

10.431

0

0

0

0

0

110

1

Trung tâm Giống thuỷ sản

4.845

4.845

4.805

4.805

0

40

99%

99%

2

Ban quản lý cảng cá

5.696

5.696

5.626

5.626

0

0

70

99%

99%

IV

Các đơn vị sự nghiệp kinh tế

396.859

0

391.312

5.423

387.341

0

381.968

400

0

5.374

0

5.374

10.918

1

Phòng Công chứng số 1

827

0

827

0

735

0

735

0

0

0

0

0

0

89%

89%

2

Phòng Công chứng số 2

1.330

1.330

0

1.330

1.330

0

0

100%

100%

3

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

5.444

5.444

0

5.444

5.444

0

0

100%

100%

4

Đoàn quy hoạch nông nghiệp và thuỷ lợi

6.241

0

6.241

6.226

6.226

15

100%

100%

5

Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT

4.000

3.600

400

3.951

3.551

400

400

400

0

99%

99%

100%

6

Trung tâm kỹ thuật TNMT

3.583

3.583

1.997

1.997

0

1.586

56%

56%

7

Trung tâm giống cây trồng

18.789

18.389

400

18.676

18.276

400

400

0

99%

99%

100%

8

Trung tâm công nghệ thông tin (TNMT)

1.407

1.407

1.399

1.399

0

8

99%

99%

9

Trung tâm quan trắc TNMT

900

900

662

662

0

238

74%

74%

10

Ban quản lý dự án ngành nông nghiệp và PTNT

900

900

831

831

0

0

0

92%

92%

11

Trung tâm hỗ trợ phát triển thanh niên

2.015

1.315

700

1.874

1.223

651

651

141

93%

93%

93%

12

Trung tâm tiết kiệm năng lượng

2.585

2.585

2.585

2.585

0

0

100%

100%

13

Trung tâm hỗ trợ tư vấn tài chính

3.684

3.684

3.460

3.460

0

224

94%

94%

14

Văn phòng đăng ký đất đai

15.740

15.740

15.488

15.488

0

252

98%

98%

15

Trung tâm phát triển quỹ đất

1.216

1.216

1.060

1.060

0

156

87%

87%

16

Cơ quan điều hành Quỹ Bảo vệ môi trường

931

931

931

931

0

0

100%

100%

17

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

765

765

0

0

0

765

0%

0%

18

Trung tâm xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch

11.666

11.666

11.666

11.666

0

0

100%

100%

19

Viện quy hoạch Kiến trúc xây dựng

4.060

4.060

4.043

4.043

0

17

100%

100%

20

Trung tâm kiểm định xây dựng

135

135

135

135

0

0

100%

100%

21

BQL Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016-2020

4.188

4.188

3.918

3.918

0

0

0

94%

94%

22

Ban quản lý Chương trình Redd+

500

500

499

499

0

0

100%

100%

23

Trung tâm công nghệ thông tin truyền thông

3.362

3.362

3.340

3.340

0

30

99%

99%

24

Cổng thông tin điện tử

6.269

6.219

50

6.073

6.023

50

50

196

97%

97%

100%

30

BCH lực lượng TNXP tỉnh Nghệ An

2.717

2.717

2.717

2.717

0

100%

100%

31

Tổng đội Thanh niên xung phong 3

1.227

1.227

1.227

1.227

0

100%

100%

32

Tổng đội Thanh niên xung phong 5

1.411

1.411

1.411

1.411

0

100%

100%

33

Tổng đội Thanh niên xung phong 8

2.558

2.558

2.558

2.558

0

100%

100%

34

Tổng đội Thanh niên xung phong 9

1.957

1.957

1.957

1.957

0

100%

100%

35

Tổng đội Thanh niên xung phong 10

2.620

2.620

2.620

2.620

0

100%

100%

36

Vườn quốc gia Pù Mát

22.326

22.326

22.109

22.109

0

158

99%

99%

37

BQL khu bảo tồn thiên nhiên pù huống

9.002

9.002

8.847

8.847

0

98%

98%

38

BQL khu bảo tồn thiên nhiên phù hoạt

12.809

12.809

12.445

12.445

0

97%

97%

39

BQL rừng phòng hộ Kỳ Sơn

3.317

3.317

3.253

3.253

0

98%

98%

40

BQL rừng phòng hộ Tương Dương

3.801

3.801

3.665

3.665

0

96%

96%

41

BQL rừng phòng hộ Con Cuông

3.641

3.641

3.534

3.534

0

97%

97%

42

BQL rừng phòng hộ Tân Kỳ

2.097

2.097

2.047

2.047

0

98%

98%

43

BQL rừng phòng hộ Thanh Chương

4.240

4.240

3.790

3.790

0

89%

89%

44

BQL rừng đặc dụng Nam Đàn

5.711

5.711

5.538

5.538

0

97%

97%

45

BQL rừng phòng hộ Nghi Lộc

6.854

6.854

6.789

6.789

0

54

99%

99%

46

BQL rừng phòng hộ Bắc Nghệ An

4.047

4.047

3.796

3.796

0

294

94%

94%

47

BQL rừng phòng hộ Quỳ Hợp

4.741

4.741

4.741

4.741

0

100%

100%

48

BQL rừng phòng hộ Quỳ Châu

3.226

3.226

3.206

3.206

0

99%

99%

49

BQL rừng phòng hộ Anh sơn

2.720

2.720

2.618

2.618

0

96%

96%

50

BQL rừng phòng hộ Yên Thành

3.630

3.630

3.443

3.443

0

95%

95%

51

Đoàn điều tra quy hoạch Lâm nghiệp

3.732

3.732

3.730

3.730

0

100%

100%

52

Trung tâm khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

7.982

7.982

7.625

7.625

0

96%

96%

53

Chi cục chăn nuôi và thú y Nghệ An

41.047

37.616

3.307

40.072

36.766

3.307

3.307

14

98%

98%

100%

54

Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Nghệ An

24.556

24.556

23.023

23.023

-

1.284

94%

94%

55

Trung tâm Giống chăn nuôi

11.140

11.140

11.044

11.044

-

99%

99%

56

Chi cục Kiểm lâm

103.213

102.647

566

103.213

102.647

566

566

5.486

100%

100%

C

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO - DẠY NGHỀ

751.033

0

727.231

23.802

711.985

0

688.211

0

0

23.774

0

23.774

22.378

I

Sự nghiệp giáo dục

272.489

0

272.489

0

255.272

0

255.272

0

0

0

0

0

17.218

1

Trường mầm non Hoa Sen

6.872

6.872

6.756

6.756

0

0

98%

98%

2

Trường THPT Dân tộc nội trú

31.011

31.011

30.361

30.361

0

0

98%

98%

3

Trường THPT Dân tộc nội trú số 02

21.653

21.653

20.527

20.527

0

190

95%

95%

4

Trường năng khiếu Phan Bội Châu

46.990

46.990

46.921

46.921

0

0

100%

100%

5

Sự nghiệp giáo dục

160.334

160.334

145.111

145.111

0

0

91%

91%

6

Trường phổ thông năng khiếu Thể dục thể thao

5.631

5.631

5.596

5.596

0

2

99%

99%

II

Sự nghiệp đào tạo, đào tạo lại

250.398

0

250.368

30

242.115

0

242.085

0

0

30

0

30

2.965

1

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

13.533

13.533

13.270

13.270

0

0

98%

98%

2

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao

38.440

38.440

37.670

37.670

0

27

98%

98%

3

Trung tâm Đào tạo huấn luyện thể dục thể thao

6.961

6.961

6.961

6.961

0

0

100%

100%

4

Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2

4.943

4.943

4.873

4.873

0

3

99%

99%

6

Trường Đại học kinh tế Nghệ An

24.710

24.710

24.669

24.669

0

41

100%

100%

7

Trường Cao đẳng sư phạm

38.878

38.878

37.845

37.845

0

97%

97%

8

Trường Chính trị tỉnh

22.984

22.954

30

21.891

21.861

30

30

135.997

95%

95%

100%

9

Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ Thuật

18.410

18.410

18.410

18.410

0

100%

100%

10

Trường Đại học Y khoa Vinh

68.105

68.105

65.346

65.346

0

2.759

96%

96%

11

Trường ĐH Vinh

7.446

7.446

7.228

7.228

0

97%

97%

12

Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh

5.989

5.989

3.951

3.951

0

66%

66%

III

Sự nghiệp dạy nghề

228.145

0

204.374

23.772

214.599

0

190.854

0

0

23.744

0

23.744

2.195

1

Trung tâm giáo dục dạy nghề người khuyết tật

14.095

14.095

13.994

13.994

0

3

99%

99%

2

Trường trung cấp Kinh tế - công nghiệp - thủ công nghiệp

18.429

18.429

17.122

17.122

0

2

93%

93%

3

Trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật miền tây Nghệ An

19.295

14.295

5.000

17.017

12.037

4.980

4.980

79

88%

84%

100%

4

Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Nghệ An

14.551

12.551

2.000

13.880

11.880

2.000

2.000

157

95%

95%

100%

5

Trường trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Nam

13.086

12.886

200

10.957

10.758

199

199

0

84%

83%

99%

6

Trường trung cấp dân tộc nội trú Nghệ An

28.633

26.633

2.000

24.203

22.209

1.994

1.994

700

85%

83%

100%

7

Trung tâm hỗ trợ nông dân và giáo dục nghề nghiệp

3.519

1.919

1.600

3.519

1.919

1.600

1.600

0

100%

100%

100%

8

Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại

38.851

30.867

7.985

37.596

29.611

7.985

7.985

1.255

97%

96%

100%

9

Trường Cao đẳng kỹ thuật Việt - Đức

36.222

31.235

4.987

36.196

31.209

4.987

4.987

100%

100%

100%

10

Trường CĐ KTCN Việt Nam - Hàn Quốc

26.702

26.702

26.499

26.499

99%

99%

11

Trường Cao đẳng nghề KTKT số 1 (Tổng Liên đoàn lao động)

5.317

5.317

4.739

4.739

0

89%

89%

12

Trường Cao đẳng nghề số 4 (Bộ Quốc phòng)

9.445

9.445

8.877

8.877

0

94%

94%

D

SỰ NGHIỆP Y TẾ

455.226

0

441.432

13.794

363.779

0

351.754

0

0

12.025

0

12.083

91.447

I

Sự nghiệp chữa bệnh

215.109

0

211.158

3.951

169.949

0

166.120

0

0

3.829

0

3.829

45.160

1

Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa

20.328

20.198

130

19.485

19.477

8

8

843

96%

96%

6%

2

Bệnh viện Sản Nhi

13.613

13.613

10.169

10.169

0

3.444

75%

75%

3

Bệnh viện Phổi

13.184

11.661

1.523

13.032

11.509

1.523

1.523

152

99%

99%

100%

4

Bệnh viện Tâm thần

40.783

39.217

1.566

39.225

37.659

1.566

1.566

1.558

96%

96%

100%

5

Bệnh viện Y học cổ truyền

11.845

11.845

5.591

5.591

0

6.254

47%

47%

6

Bệnh viện mắt

10.270

10.270

10.270

10.270

0

0

100%

100%

7

Bệnh viện Phục hồi chức năng

9.715

9.565

150

8.957

8.807

150

150

758

92%

92%

100%

8

Bệnh viện Nội tiết

6.381

6.241

140

1.888

1.748

140

140

4.493

30%

28%

100%

9

Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Bắc

4.751

4.751

2.051

2.051

0

2.700

43%

43%

10

Bệnh viện Đa khoa khu vực Tây Nam

9.670

9.670

7.170

7.170

0

2.500

74%

74%

11

Bệnh viện Ung bướu

25.652

25.210

442

25.172

24.730

442

442

480

98%

98%

100%

13

Bệnh viện chấn thương chỉnh hình

2.060

2.060

2.004

2.004

0

56

97%

97%

14

Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu

4.585

4.585

2.524

2.524

0

2.061

55%

55%

15

Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳnh Lưu

3.974

3.974

1.771

1.771

0

2.203

45%

45%

16

Bệnh viện Đa khoa TP.Vinh

746

746

425

425

0

321

57%

57%

17

Bệnh viện Đa khoa huyện Nghi Lộc

3.800

3.800

2.000

2.000

0

1.800

53%

53%

18

Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương

4.983

4.983

3.380

3.380

0

1.603

68%

68%

19

Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương

21.369

21.369

12.547

12.547

0

8.822

59%

59%

20

Bệnh viện Đa khoa huyện Yên Thành

7.400

7.400

2.288

2.288

0

5.112

31%

31%

II

Sự nghiệp phòng bệnh

7.564

0

7.341

223

5.174

0

4.951

0

0

223

0

223

2.390

1

Bệnh viện Da liễu

7.564

7.341

223

5.174

4.951

223

223

2.390

68%

67%

100%

III

Sự nghiệp y tế khác

232.553

0

222.933

9.620

188.656

0

180.683

0

0

7.973

0

8.031

43.897

1

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm - mỹ phẩm

9.693

9.693

9.674

9.674

0

19

100%

100%

2

Trung tâm giám định y khoa

3.039

3.039

2.997

2.997

0

42

99%

99%

3

Trung tâm huyết học truyền máu

11.505

11.365

140

11.347

11.207

140

140

158

99%

99%

100%

4

Trung tâm pháp y

2.800

2.800

2.632

2.632

0

168

94%

94%

5

Trung tâm kiểm soát bệnh tật

69.331

61.626

7.705

57.330

50.719

6.611

6.611

12.001

83%

82%

86%

6

Trung tâm dân số 21 huyện, TP, thị xã và Trung tâm dân số tỉnh

70.885

69.110

1.775

45.248

0

44.026

1.222

1.280

25.637

64%

64%

69%

6.1

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Anh Sơn

3.125

3.056

69

2.050

1.992

58

58

1.075

66%

65%

84%

6.2

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình Thành phố Vinh

3.821

3.736

85

2.378

2.302

76

76

1.443

62%

62%

89%

6.3

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình thị xã Cửa Lò

1.313

1.251

62

938

885

53

53

375

71%

71%

85%

6.4

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Nghi Lộc

4.174

4.084

90

2.770

0

2.691

79

79

1.404

66%

66%

88%

6.5

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình thị xã Thái Hoà

1.870

1.810

60

1.240

1.190

50

50

630

66%

66%

83%

6.6

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Nghĩa Đàn

3.467

3.389

78

2.425

2.365

60

60

1.042

70%

70%

77%

6.7

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Quỳ Hợp

3.431

3.345

86

2.040

1.998

42

42

1.391

59%

60%

49%

6.8

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Yên Thành

4.751

4.627

124

2.903

2.839

64

64

1.848

61%

61%

52%

6.9

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Quỳ Châu

2.328

2.258

70

1.619

1.563

56

56

709

70%

69%

80%

6.10

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Quế Phong

2.824

2.752

72

1.870

1.815

55

55

954

66%

66%

76%

6.11

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Tân Kỳ

3.784

3.712

72

2.036

1.964

72

72

1.748

54%

53%

100%

6.12

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Con Cuông

2.919

2.844

75

1.750

1.687

63

63

1.169

60%

59%

84%

6.13

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Nam Đàn

3.108

3.027

81

2.034

1.976

58

58

1.074

65%

65%

72%

6.14

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Hưng Nguyên

3.034

2.963

71

1.882

1.882

58

1.152

62%

64%

0%

6.15

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Đô Lương

3.797

3.697

100

2.552

2.462

90

90

1.245

67%

67%

90%

6.16

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Kỳ Sơn

3.725

3.640

85

2.469

2.411

58

58

1.256

66%

66%

68%

6.17

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Diễn Châu

4.844

4.718

126

2.662

2.612

50

50

2.182

55%

55%

40%

6.18

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Quỳnh Lưu

4.405

4.295

110

2.883

2.821

62

62

1.522

65%

66%

56%

6.19

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Tương Dương

3.031

2.953

78

2.063

2.005

58

58

968

68%

68%

74%

6.20

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình huyện Thanh Chương

5.145

5.039

106

3.424

3.360

64

64

1.721

67%

67%

60%

6.21

Trung tâm dân số Kế hoạch hoá gia đình thị xã Hoàng Mai

1.989

1.914

75

1.260

1.206

54

54

729

63%

63%

72%

7

Sự nghiệp ngành cấp tỉnh

5.400

5.400

4.346

4.346

0

1.054

80%

80%

8

Sự nghiệp Dân số

6.750

6.750

6.750

6.750

0

0

100%

100%

9

Đề án phát triển y tế miền Tây, nâng cao chất lượng KCB

51.800

51.800

47.048

47.048

0

4.752

91%

91%

10

Đề án nâng cao năng lực ATVSTP

1.350

1.350

1.284

1.284

0

66

95%

95%

E

SỰ NGHIỆP VĂN HOÁ - THÔNG TIN

109.732

0

108.852

880

101.962

0

101.094

0

0

868

0

868

204

1

Thư viện tỉnh Nghệ An

5.990

5.890

100

5.621

5.522

100

100

41

94%

94%

100%

2

Trung tâm văn hoá tỉnh

5.127

5.097

30

4.972

4.942

30

30

0

97%

97%

100%

3

Bảo tàng xô viết Nghệ tĩnh

5.245

5.245

5.128

5.128

0

64

98%

98%

4

Bảo tàng Nghệ An

5.627

5.627

5.453

5.453

0

1

97%

97%

5

Khu di tích Kim liên

24.340

24.340

24.340

24.340

0

0

100%

100%

6

Trung tâm Bảo tồn và phát huy DS dân ca xứ Nghệ (9 tháng)

6.040

6.040

6.040

6.040

0

0

100%

100%

7

Ban quản lý di tích Nghệ An

15.817

15.117

700

15.351

14.662

689

689

0

97%

97%

98%

8

Đoàn ca múa nhạc dân tộc Nghệ An

5.023

5.023

4.867

4.867

0

0

97%

97%

9

Ban quản lý Quảng trường HCM và tượng đài Bác Hồ

11.003

11.003

10.625

10.625

0

81

97%

97%

10

Tạp chí văn hoá Nghệ An

2.501

2.451

50

2.501

2.451

50

50

0

100%

100%

100%

14

Trung tâm Nghệ thuật truyền thống

8.217

8.217

7.943

7.943

0

1

97%

97%

11

Ban quản lý khu di tích lịch sử Truông Bồn

5.528

5.528

0

0

0

0%

0%

12

Nhà xuất bản Nghệ An

4.728

4.728

4.591

4.591

0

0

97%

97%

13

Sự nghiệp du lịch

4.546

4.546

4.531

4.531

0

15

100%

100%

G

SỰ NGHIỆP THỂ THAO

128

0

2.528

0

128

0

128

0

0

0

0

0

0

1

Trung tâm thi đấu dịch vụ TDTT

128

128

128

128

0

0

100%

100%

H

SỰ NGHIỆP PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH

57.743

0

57.723

20

57.743

0

57.723

0

0

20

0

20

0

1

Đài phát thanh truyền hình tỉnh

57.743

57.723

20

57.743

57.723

20

20

0

100%

100%

100%

I

SỰ NGHIỆP LĐTB & XÃ HỘI

130.576

0

122.576

8.000

124.456

0

116.552

0

0

7.904

0

7.904

946

1

Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An

7.606

7.606

7.555

7.555

0

18

99%

99%

2

Khu điều dưỡng thương binh tâm thần kinh

7.939

7.939

7.893

7.893

0

18

99%

99%

3

Trung tâm chỉnh hình & phục hồi CN Vinh

7.121

7.121

6.808

6.808

0

8

96%

96%

4

Trung tâm bảo trợ xã hội

12.065

9.915

2.150

11.841

9.716

2.125

2.125

4

98%

98%

99%

5

Ban quản lý nghĩa trang Việt Lào

3.216

3.216

2.927

2.927

0

15

91%

91%

6

Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện

16.079

14.579

1.500

15.031

13.580

1.451

1.451

1

93%

93%

97%

7

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 2

15.506

15.506

14.746

14.746

0

7

95%

95%

8

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1

9.509

9.509

9.094

9.094

0

0

96%

96%

9

Trung tâm giới thiệu việc làm

2.833

2.383

450

2.790

2.340

450

450

0

98%

98%

100%

10

Trung tâm điều dưỡng người có công với cách mạng

10.879

10.879

10.473

10.473

0

9

96%

96%

11

Trung tâm công tác xã hội Nghệ An

7.196

4.796

2.400

7.061

4.675

2.386

2.386

2

98%

97%

99%

12

Quỹ bảo trợ trẻ em

5.533

5.533

5.459

5.459

0

0

99%

99%

13

Làng trẻ em SOS Vinh

610

610

474

474

0

0

78%

78%

16

Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 3

9.620

9.620

8.292

8.292

0

708

86%

86%

17

Trung tâm tư vấn và hỗ trợ phát triển vùng dân tộc thiểu số

5.119

5.119

4.690

4.690

0

0

92%

92%

18

Cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện Phúc Sơn

9.746

8.246

1.500

9.323

7.831

1.492

1.492

157

96%

95%

99%

K

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

82.611

0

81.611

1.000

62.655

0

62.655

0

0

0

0

1.000

18.781

1

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.122

2.122

2.024

2.023.71

0

95%

95%

2

Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn

2.702

2.202

500

2.136

2.136

500

2

79%

97%

0%

3

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH-CN

3.760

3.260

500

3.260

3.260

500

0

87%

100%

0%

4

Trung tâm thông tin KHCN và tin học

2.417

2.417

2.405

2.405

0

100%

100%

5

Sự nghiệp khoa học công nghệ

71.610

71.610

52.830

52.830

18.779

74%

74%

L

KINH PHÍ THI ĐUA KHEN THƯỞNG (Ban Thi đua khen thưởng)

40.000

40.000

19.209

19.209

0

48%

48%

M

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

8.300

8.300

6.342

6.342

76%

N

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

2.890

2.890

2.890

2.890

100%

O

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

0

P

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

0

0

Q

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

2.270

3.541

R

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

0

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Cộng

12.990.875

10.720.852

2.270.023

0

2.270.023

0

13.984.530

10.442.938

3.541.592

0

3.541.592

0

108

97

156

156

1

TP Vinh

337.782

273.272

64.510

64.510

440.040

273.272

166.768

166.768

130

100

259

259

2

H. Nguyên

468.675

415.889

52.786

52.786

515.656

415.889

99.767

99.767

110

100

189

189

3

Nam Đàn

532.931

467.063

65.869

65.869

631.726

467.063

164.663

164.663

119

100

250

250

4

Nghi Lộc

646.184

553.546

92.638

92.638

713.852

553.546

160.306

160.306

110

100

173

173

5

Diễn Châu

940.414

788.230

152.184

152.184

1.043.288

788.230

255.058

255.058

111

100

168

168

6

Quỳnh Lưu

856.178

739.380

116.798

116.798

952.828

739.380

213.448

213.448

111

100

183

183

7

Yên Thành

1.005.501

869.474

136.027

136.027

1.125.587

869.474

256.113

256.113

112

100

188

188

8

Đô Lương

645.698

564.746

80.952

80.952

711.216

564.746

146.470

146.470

110

100

181

181

9

T. Chương

944.932

802.569

142.363

142.363

1.074.059

802.569

271.490

271.490

114

100

191

191

10

Anh Sơn

586.154

519.180

66.975

66.975

688.447

519.180

169.267

169.267

117

100

253

253

11

Tân Kỳ

685.102

577.058

108.044

108.044

744.047

577.058

166.989

166.989

109

100

155

155

12

Nghĩa Đàn

578.667

492.365

86.301

86.301

618.748

492.365

126.383

126.383

107

100

146

146

13

Quỳ Hợp

628.957

494.552

134.405

134.405

715.485

494.552

220.933

220.933

114

100

164

164

14

Quỳ Châu

407.295

327.252

80.043

80.043

478.006

327.252

150.754

150.754

117

100

188

188

15

Quế Phong

578.351

478.668

99.683

99.683

671.056

478.668

192.388

192.388

116

100

193

193

16

Con Cuông

523.380

428.399

94.980

94.980

593.523

428.399

165.124

165.124

113

100

174

174

17

T. Dương

604.086

497.310

106.776

106.776

678.494

497.310

181.184

181.184

112

100

170

170

18

Kỳ Sơn

766.712

637.105

129.607

129.607

882.768

637.105

245.663

245.663

115

100

190

190

19

Cửa Lò

57.489

43.094

14.395

14.395

107.183

43.094

64.089

64.089

186

100

445

445

20

Thái Hoà

236.416

219.122

17.294

17.294

272.255

219.122

53.133

53.133

115

100

307

307

21

Hoàng Mai

300.508

254.664

45.844

45.844

326.263

254.664

71.599

71.599

109

100

156

156

22

KP. P bổ sau

659.462

277.914

381.548

381.548

0

0

0

0

0

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020
(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TỔNG SỐ

1.805.830

1.437.076

368.754

1.672.910

1.361.998

310.912

422.626

310.152

310.152

-

112.474

112.474

-

1.250.284

1.051.846

1.051.846

-

198.438

198.438

-

93%

95%

84%

I

Khối tỉnh

109.660

-

109.660

101.190

-

101.190

54.652

-

-

-

54.652

54.652

-

46.538

-

-

-

46.538

46.538

-

92%

92%

1

Ban Dân tộc

6.819

6.819

5.494

0

5.494

5.494

0

5.494

5.494

-

0

-

81%

81%

2

Ban dân vận tỉnh ủy

30

30

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

100%

100%

3

Ban Tổ chức tỉnh ủy

150

150

150

0

150

0

0

0

150

0

150

150

100%

100%

4

Ban tuyên giáo TỈnh ủy

30

30

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

100%

100%

5

Ban thi đua khen thưởng tỉnh

20

20

20

0

20

0

0

0

20

0

20

20

100%

100%

6

Báo Lao động NA

50

50

50

0

50

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

7

Báo Nông nghiệp VN

50

50

50

0

50

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

8

Báo Nghệ An

100

100

100

0

100

0

0

0

100

0

100

100

100%

100%

9

Bộ CHQS tỉnh

20

20

0

0

0

0

0

0

-

0

-

0

0%

0%

10

Công an tỉnh

950

950

950

0

950

0

0

0

950

0

950

950

100%

100%

11

Cổng thông tin điện tử

50

50

50

0

50

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

12

Cục Thống kê

20

20

20

0

20

0

0

0

20

0

20

20

100%

100%

13

Chi cục bảo vệ môi trường

7.450

7.450

7.178

0

7.178

0

0

0

7.178

0

7.178

7.178

96%

96%

14

Chi cục chăn nuôi và Thú y

3.321

3.321

3.320

0

3.320

2.921

0

0

-

2.921

2.921

0

399

0

0

0

399

399

0

100%

100%

15

Chi cục Phát triển nông thôn

59.414

59.414

55.127

0

55.127

41.624

0

0

-

41.624

41.624

0

13.503

0

0

0

13.503

13.503

0

93%

93%

16

Chi cục Quản lý chất lượng NLS&TS

500

500

500

0

500

0

0

0

500

0

500

500

100%

100%

17

Chi cục Thủy sản

400

400

400

0

400

0

0

0

400

0

400

400

100%

100%

18

Hội Cựu chiến binh

30

30

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

100%

100%

19

Hội đồng nhân dân tỉnh

80

80

80

0

80

0

0

0

80

0

80

80

100%

100%

20

Hội làm vườn

300

300

300

0

300

0

0

0

300

0

300

300

100%

100%

21

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

1.230

1.230

1.230

0

1.230

0

0

0

1.230

0

1.230

1.230

100%

100%

22

Hội Nông dân

180

180

180

0

180

0

0

0

180

0

180

180

100%

100%

23

Hội người cao tuổi

30

30

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

100%

100%

24

Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật

300

300

300

0

300

0

0

0

300

0

300

300

100%

100%

25

Liên minh Hợp tác xã

1.000

1.000

1.000

0

1.000

0

0

0

1.000

0

1.000

1.000

100%

100%

26

Sở Công thương

520

520

20

0

20

0

0

0

20

0

20

20

4%

4%

27

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

50

50

0

50

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

28

Sở Giao thông vận tải

20

20

20

0

20

0

0

0

20

0

20

20

100%

100%

29

Sở Kế hoạch và Đầu tư

80

80

80

0

80

0

0

0

80

0

80

80

100%

100%

30

Sở Lao động TB & XH

3.572

3.572

3.446

0

3.446

2.957

0

2.957

2.957

489

0

489

489

96%

96%

31

Sở nông nghiệp và PTNT

180

180

180

0

180

0

0

0

180

0

180

180

100%

100%

32

Sở Nội vụ

1.520

1.520

1.519

0

1.519

0

0

0

1.519

0

1.519

1.519

100%

100%

33

Sở Tài chính

80

80

80

0

80

0

0

0

80

0

80

80

100%

100%

34

Sở Tư pháp

20

20

20

0

20

0

0

0

20

0

20

20

100%

100%

35

Sở thông tin và Truyền thông

4.670

4.670

4.651

0

4.651

1.657

0

1.657

1.657

2.994

0

2.994

2.994

100%

100%

36

Sở Văn hóa và Thể thao

1.950

1.950

1.886

0

1.886

0

0

0

1.886

0

1.886

1.886

97%

97%

37

Sở Xây dựng

20

20

20

0

20

0

0

0

20

0

20

20

100%

100%

38

Sở Y tế

20

20

0

0

0

0

0

0

-

0

-

0

0%

0%

39

Tạp chí văn hóa

50

50

50

0

50

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

40

Tỉnh đoàn

330

330

330

0

330

0

0

0

330

0

330

330

100%

100%

41

Tổng đội TNXP 10

150

150

150

0

150

0

0

0

150

0

150

150

100%

100%

42

Tổng đội TNXP 5

100

100

100

0

100

0

0

0

100

0

100

100

100%

100%

43

Tổng đội TNXP 8

100

100

100

0

100

0

0

0

100

0

100

100

100%

100%

44

Tổng đội TNXP 9

100

100

100

0

100

0

0

0

100

0

100

100

100%

100%

45

TT hỗ trợ PT thanh niên

700

700

700

0

700

0

0

0

700

0

700

700

100%

100%

46

Trung tâm giống cây trồng

400

400

400

0

400

0

0

0

400

0

400

400

100%

100%

47

Trung tâm hỗ trợ nông dân và giáo dục nghề nghiệp

2.000

2.000

2.000

0

2.000

0

0

0

2.000

0

2.000

2.000

100%

100%

48

Trung tâm Khoa học xã hội và nhân văn

500

500

500

0

500

0

0

0

500

0

500

500

100%

100%

49

Trung tâm khuyến công khuyến công và tư vấn phát triển công nghệ Nghệ An

450

450

448

0

448

0

0

0

448

0

448

448

100%

100%

50

Trung tâm Khuyến nông

940

940

0

0

0

0

0

0

-

0

-

0

0%

0%

51

Trung tâm nước SH & VSMT NT

400

400

400

0

400

0

0

0

400

0

400

400

100%

100%

52

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ

500

500

500

0

500

0

0

0

500

0

500

500

100%

100%

53

Trung tâm văn hóa thông tin tỉnh

30

30

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

100%

100%

54

Trường Cao Đẳng Du lịch TM

250

250

250

0

250

0

0

0

250

0

250

250

100%

100%

55

Trường Cao đẳng Việt Đức

300

300

300

0

300

0

0

0

300

0

300

300

100%

100%

56

Trường Chính trị

30

30

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

100%

100%

57

Trường Trung cấp Bắc Nghệ An

140

140

140

0

140

0

0

0

140

0

140

140

100%

100%

58

Trường trung cấp KTKT Miền Tây

3.000

3.000

2.995

0

2.995

0

0

0

2.995

0

2.995

2.995

100%

100%

59

Trường trung cấp KTKT Tây Nam

200

200

199

0

199

0

0

0

199

0

199

199

99%

99%

60

UBND tỉnh

80

80

80

0

80

0

0

0

80

0

80

80

100%

100%

61

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

50

50

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

60%

60%

62

Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG

3.555

3.555

2.687

0

2.687

0

0

0

2.687

0

2.687

2.687

76%

76%

63

Văn phòng tỉnh ủy

80

80

80

0

80

0

0

0

80

0

80

80

100%

100%

II

Khối huyện

1.696.170

1.437.076

259.094

1.571.719

1.361.998

209.721

367.973

310.152

310.152

-

57.821

57.821

-

1.203.746

1.051.846

1.051.846

-

151.900

151.900

-

93%

95%

81%

1

Cửa Lò

496

-

496

496

0

496

246

0

0

-

246

246

0

250

0

0

0

250

250

100%

100%

2

Đô Lương

47.767

36.309

11.459

47.696

36.309

11.387

277

0

0

-

277

277

0

47.419

36.309

36.309

0

11.110

11.110

100%

100%

99%

3

Hưng Nguyên

37.886

25.583

12.303

32.670

25.583

7.087

255

0

0

-

255

255

0

32.415

25.583

25.583

0

6.832

6.832

86%

100%

58%

4

Nam Đàn

123.783

108.000

15.783

120.789

108.000

12.789

255

0

0

-

255

255

0

120.534

108.000

108.000

0

12.534

12.534

98%

100%

81%

5

Thái Hòa

6.612

4.296

2.316

5.762

4.296

1.466

250

0

0

-

250

250

0

5.512

4.296

4.296

0

1.216

1.216

87%

100%

63%

6

Vinh

9.643

6.444

3.199

8.026

6.444

1.582

255

0

0

-

255

255

0

7.771

6.444

6.444

0

1.327

1.327

83%

100%

49%

7

Hoàng Mai

11.605

8.441

3.165

11.376

8.351

3.025

1.982

1.409

1.409

-

573

573

0

9.394

6.942

6.942

0

2.452

2.452

98%

99%

96%

8

Yên Thành

23.747

11.154

12.593

19.363

10.506

8.857

2.990

2.506

2.506

-

484

484

0

16.373

8.000

8.000

0

8.373

8.373

82%

94%

70%

9

Quỳnh Lưu

63.110

50.398

12.712

60.544

49.945

10.599

5.611

4.192

4.192

-

1.419

1.419

0

54.933

45.753

45.753

0

9.180

9.180

96%

99%

83%

10

Nghi Lộc

68.996

52.653

16.343

67.381

52.348

15.033

6.442

4.547

4.547

-

1.895

1.895

0

60.939

47.801

47.801

0

13.138

13.138

98%

99%

92%

11

Diễn Châu

91.181

72.252

18.928

90.008

71.763

18.245

8.122

5.576

5.576

-

2.546

2.546

0

81.886

66.187

66.187

0

15.699

15.699

99%

99%

96%

12

Anh Sơn

66.591

52.260

14.331

61.940

50.977

10.963

6.493

5.711

5.711

-

782

782

0

55.447

45.266

45.266

0

10.181

10.181

93%

98%

77%

13

Con Cuông

68.493

62.356

6.137

67.419

61.384

6.035

8.794

7.841

7.841

-

953

953

0

58.625

53.543

53.543

0

5.082

5.082

98%

98%

98%

14

Tân Kỳ

63.985

54.147

9.839

58.992

53.219

5.773

11.677

10.572

10.572

-

1.105

1.105

0

47.315

42.647

42.647

0

4.668

4.668

92%

98%

59%

15

Nghĩa Đàn

57.128

45.421

11.707

54.266

43.977

10.289

12.100

10.968

10.968

-

1.132

1.132

0

42.166

33.009

33.009

0

9.157

9.157

95%

97%

88%

16

Thanh Chương

119.167

104.033

15.134

114.196

102.350

11.846

13.167

11.905

11.905

-

1.262

1.262

0

101.029

90.445

90.445

0

10.584

10.584

96%

98%

78%

17

Quỳ Hợp

106.350

92.438

13.912

99.334

89.632

9.702

14.603

13.101

13.101

-

1.502

1.502

0

84.731

76.531

76.531

0

8.200

8.200

93%

97%

70%

18

Quế Phong

142.639

124.247

18.392

121.006

102.883

18.123

46.431

33.613

33.613

-

12.818

12.818

0

74.575

69.270

69.270

0

5.305

5.305

85%

83%

99%

19

Tương Dương

174.142

150.895

23.248

163.970

146.365

17.605

62.884

54.213

54.213

-

8.671

8.671

0

101.086

92.152

92.152

0

8.934

8.934

94%

97%

76%

20

Kỳ Sơn

245.069

220.321

24.748

222.765

205.715

17.050

76.912

64.140

64.140

-

12.772

12.772

0

145.853

141.575

141.575

0

4.278

4.278

91%

93%

69%

21

Quỳ Châu

167.779

155.430

12.349

143.720

131.953

11.767

88.227

79.858

79.858

-

8.369

8.369

0

55.493

52.095

52.095

0

3.398

3.398

86%

85%

95%


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu56c/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Lê Hồng Vinh
Phạm viNghệ An
Trích yếu2022 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.