Quay lại

Quyết định 57/2026/QĐ-UBND quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NH�N D�N
TỈNH THANH H�A
-------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: 57/2026/QĐ-UBND

Thanh H�a, ng�y 01 th�ng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GI� ĐẤT NĂM 2026 TR�N ĐỊA B�N TỈNH THANH H�A

Căn cứ Luật Tổ chức ch�nh quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban h�nh văn bản quy phạm ph�p luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi c�c Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 v� số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, ch�nh s�ch th�o gỡ kh� khăn, vướng mắc trong tổ chức thi h�nh Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Ch�nh phủ quy định về gi� đất; Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Ch�nh phủ quy định chi tiết một số điều v� biện ph�p để tổ chức, hướng dẫn thi h�nh Luật Ban h�nh văn bản quy phạm ph�p luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Ch�nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c�c nghị định quy định chi tiết thi h�nh Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Ch�nh phủ quy định chi tiết v� hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, ch�nh s�ch th�o gỡ kh� khăn, vướng mắc trong tổ chức thi h�nh Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh quyết định Bảng gi� đất lần đầu để c�ng bố v� �p dụng từ ng�y 01/01//2026 tr�n địa b�n tỉnh Thanh H�a;

Theo đề nghị của Sở N�ng nghiệp v� M�i trường tại Tờ tr�nh số 1002/TTr- SNNMT ng�y 29 th�ng 6 năm 2026;

Ủy ban nh�n d�n tỉnh ban h�nh Quyết định Quy định hệ số điều chỉnh gi� đất năm 2026 tr�n địa b�n tỉnh Thanh H�a.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định n�y quy định hệ số điều chỉnh gi� đất năm 2026 tr�n địa b�n tỉnh Thanh H�a theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, ch�nh s�ch th�o gỡ kh� khăn, vướng mắc trong tổ chức thi h�nh Luật Đất đai v� Điều 8 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ng�y 31 th�ng 01 năm 2026 của Ch�nh phủ quy định chi tiết v� hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, ch�nh s�ch th�o gỡ kh� khăn, vướng mắc trong tổ chức thi h�nh Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng �p dụng

C�c sở, ban, ng�nh, cơ quan c� chức năng quản l� đất đai, cơ quan t�i ch�nh, cơ quan thuế, c�c ban quản l� dự �n, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, t�i định cư, Ủy ban nh�n d�n c�c x�, phường, Văn ph�ng đăng k� đất đai v� c�c tổ chức, c� nh�n kh�c c� li�n quan.

Điều 3. Quy định hệ số điều chỉnh gi� đất năm 2026 tr�n địa b�n tỉnh Thanh H�a đối với c�c loại đất ban h�nh k�m theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ng�y 09 th�ng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh quyết định Bảng gi� đất lần đầu để c�ng bố v� �p dụng từ ng�y 01 th�ng 01 năm 2026 tr�n địa b�n tỉnh Thanh H�a, như sau:

1. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt) đối với c�c loại đất ban h�nh k�m theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND quy định tại Phụ lục chi tiết k�m theo Quyết định n�y.

2. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) đối với c�c loại đất ban h�nh k�m theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND quy định như sau:


STT

Hệ số sử dụng đất (lần)

Hệ số điều chỉnh Kqh(lần)

1

Chưa c� quy hoạch chi tiết được ph� duyệt hoặc hệ số sử dụng đất dưới 4 lần

1,00

2

Từ 4 lần đến dưới 5 lần

1,03

3

Từ 5 lần đến dưới 6 lần

1,06

4

Từ 6 lần đến dưới 7 lần

1,09

5

Từ 7 lần đến dưới 8 lần

1,12

6

Từ 8 lần đến dưới 9 lần

1,15

7

Từ 9 lần đến dưới 10 lần

1,18

8

Từ 10 lần trở l�n

1,21

3. Hệ số điều chỉnh theo c�c yếu tố kh�c ảnh hưởng đến gi� đất (Kytk) đối với c�c loại đất ban h�nh k�m theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND l� Kytk = 1.

Điều 4. Nguy�n tắc �p dụng

1. Gi� đất theo bảng gi� đất v� hệ số điều chỉnh gi� đất đối với thửa đất tại vị tr� 1, được x�c định bằng Gi� đất theo bảng gi� đất nh�n (x) Hệ số điều chỉnh gi� đất quy định tại Điều 3 Quyết định n�y. Trong đ�:
Hệ số điều chỉnh gi� đất (Kđcgđ) = Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường (Ktt) x Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Kqh) x Hệ số điều chỉnh theo c�c yếu tố kh�c ảnh hưởng đến gi� đất (Kytk).

2. Trường hợp thửa đất tại vị tr� 2, vị tr� 3, vị tr� 4 th� �p dụng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường như vị tr� 1.

3. Trường hợp khu d�n cư thuộc mặt bằng quy hoạch khu d�n cư mới tiếp gi�p đường trục ch�nh đ� c� gi� trong bảng gi� đất nhưng c�c tuyến đường nội bộ chưa được quy định trong bảng gi� đất (quy định tại điểm k tiết 4.2 khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ng�y 09 th�ng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh) th� gi� đất tại c�c tuyến đường nội bộ được �p dụng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường như đường trục ch�nh, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch v� hệ số điều chỉnh theo c�c yếu tố kh�c ảnh hưởng đến gi� đất quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quyết định n�y.

4. Đối với c�c dự �n đầu tư c� mục đ�ch hỗn hợp theo quy hoạch x�y dựng được quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ng�y 31 th�ng 01 năm 2026 của Ch�nh phủ th� thực hiện như sau:

a) Trường hợp dự �n đầu tư c� mục đ�ch hỗn hợp theo quy hoạch x�y dựng c� mục đ�ch sử dụng đất ở th� gi� đất được x�c định theo gi� đất cụ thể.

b) Trường hợp dự �n đầu tư c� mục đ�ch hỗn hợp theo quy hoạch x�y dựng kh�ng c� mục đ�ch sử dụng đất ở th� gi� đất được x�c định theo Bảng gi� đất v� quy định tại Quyết định n�y.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với c�c trường hợp �p dụng gi� đất cụ thể quy định tại Điều 160 Luật Đất đai nhưng đến ng�y Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh, cơ quan, người c� thẩm quyền đ� ban h�nh quyết định về gi� đất cụ thể th� tiếp tục thực hiện theo quyết định đ� được ban h�nh.

2. Đối với c�c trường hợp �p dụng gi� đất cụ thể quy định tại Điều 160 Luật Đất đai, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 4 Quyết định n�y; nhưng đến ng�y Quyết định n�y c� hiệu lực thi h�nh, cơ quan, người c� thẩm quyền chưa ban h�nh quyết định về gi� đất cụ thể th� thực hiện như sau:

a) Trường hợp đ� c� văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định gi� đất cụ thể th� tiếp tục thực hiện thủ tục tr�nh ph� duyệt gi� đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai.

b) Trường hợp chưa c� văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định gi� đất cụ thể th� thực hiện theo quy định tại Quyết định n�y.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở N�ng nghiệp v� M�i trường c� tr�ch nhiệm:

a) Chủ tr�, phối hợp với c�c cơ quan, đơn vị c� li�n quan triển khai, hướng dẫn, đ�n đốc việc thực hiện Quyết định n�y;

b) Trong qu� tr�nh triển khai thực hiện, trường hợp gi� đất v� hệ số điều chỉnh gi� đất chưa ph� hợp với t�nh h�nh thực tế th� Sở N�ng nghiệp v� M�i trường chủ tr�, phối hợp với c�c cơ quan c� li�n quan r� so�t, b�o c�o UBND tỉnh quyết định sửa đổi hệ số điều chỉnh gi� đất cho ph� hợp.

2. Ủy ban nh�n d�n c�c x�, phường c� tr�ch nhiệm:

a) C�ng bố c�ng khai th�ng tin quy hoạch chi tiết được cấp c� thẩm quyền ph� duyệt, cung cấp th�ng tin hệ số sử dụng đất trong c�c quy hoạch chi tiết được ph� duyệt cho c�c cơ quan, tổ chức c� nhu cầu.

b) Trường hợp tại thời điểm giao đất, cho thu� đất, t�nh tiền bồi thường về đất m� gi� đất v� hệ số điều chỉnh gi� đất chưa ph� hợp với t�nh h�nh thực tế, Ủy ban nh�n d�n x�, phường c� tr�ch nhiệm b�o c�o, đề xuất gửi Sở N�ng nghiệp v� M�i trường để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nh�n d�n tỉnh xem x�t quyết định sửa đổi hệ số điều chỉnh gi� đất cho ph� hợp.

Điều 7. Hiệu lực thi h�nh

1. Quyết định n�y c� hiệu lực kể từ ng�y 01 th�ng 7 năm 2026.

2. Ch�nh Văn ph�ng Ủy ban nh�n d�n tỉnh; Gi�m đốc c�c sở, Thủ trưởng c�c ban, ng�nh, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n c�c x�, phường v� c�c tổ chức, c� nh�n c� li�n quan chịu tr�ch nhiệm thi h�nh Quyết định n�y./.


Nơi nhận:


- Như Điều 7 Quyết định; (để b/c);
- Văn ph�ng Ch�nh phủ; (để b/c);
- C�c Bộ: N�ng nghiệp v� M�i trường, T�i ch�nh, Tư ph�p; (để b/c);
- Cục Kiểm tra văn bản v� TCTHPL - Bộ Tư ph�p; (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; (để b/c);
- Đo�n Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- C�c Ph� Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh v� c�c tổ chức đo�n thể cấp tỉnh;
- C�c Ban của Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- C�c sở, ng�nh, đơn vị cấp tỉnh; T�a �n nh�n d�n tỉnh; Viện Kiểm s�t nh�n d�n tỉnh; Thi h�nh �n nh�n d�n tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND c�c x�, phường;
- C�ng b�o tỉnh;
- Cổng th�ng tin điện tử tỉnh Thanh H�a
- C�c PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NH�N D�N
KT. CHỦ TỊCH
PH� CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường


FILE ĐƯỢC Đ�NH K�M THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu57/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Cao Văn Cường
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuQuy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.