Quay lại

Quyết định 5720/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5720/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN SÓC SƠN

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn;

Căn cứ Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8555/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 25/10/2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 449/QĐ- UBND ngày 23/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 2020/QĐ- UBND ngày 16/4/2024 và số 3905/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn:
- Điều chỉnh nội dung 01 dự án đã được xác định tại Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 và số 3905/QĐ-UBND ngày 29/7/2024) của UBND Thành phố: Điều chỉnh tăng diện tích dự án từ 0,5 ha lên 3,37 ha, tăng diện tích thu hồi từ 0,5 ha lên 0,75 ha.
- Bổ sung danh 04 dự án với tổng diện tích đất 5,0 ha.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:

a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu

(%)

Loại đất

30.551,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.263,93

59,78

Trong đó:

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.639,70

31,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.531,83

31,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.394,12

4,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.198,63

10,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.419,95

11,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,27

1,82

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,25

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.184,29

39,88

Trong đó:

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

963,23

3,15

2.2

Đất an ninh

CAN

42,34

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

199,85

0,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

302,25

0,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

180,97

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,09

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,35

0,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

5.298,14

17,34

Trong đó:

-

-

-

Đất giao thông

DGT

3.334,07

10,91

-

Đất thủy lợi

DTL

723,66

2,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,22

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

18,52

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

177,06

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

324,69

1,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

23,86

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,99

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,73

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

201,75

0,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,33

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

327,53

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,73

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,99

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.345,39

10,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,56

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,58

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,29

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,39

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

608,51

1,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

717,88

2,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,98

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,27

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024


STT

Loại đất cần thu hồi

Tổng DT

1

Đất nông nghiệp

NNP

847,48

Trong đó:

1,1

Đất trồng lúa

LUA

450,04

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

450,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

86,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,61

Trong đó:

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

22,50

Trong đó:

-

-

Đất giao thông

DGT

9,00

-

Đất thủy lợi

DTL

4,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,45

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diệntích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.013,83

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

570,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

570,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

263,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

86,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,50

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố thành: 207 dự án với diện tích quy hoạch là 2.042,59 ha.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 23/01/2024, Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024, Quyết số 3905/QĐ- UBND ngày 29/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sóc Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: P.TNMT;
- Lưu VT.



TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu5720/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/10/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Trọng Đông
Phạm viHà Nội
Trích yếuĐiều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.